Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Thắng Lợi Đông Triều - Pdf 28


1
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ VỐN LƯU ĐỘNG VÀ HIỆU
QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP
1.1. Tổng quan về vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.1.1. Khái niệm vốn lưu động trong doanh nghiệp
Trong nn kinh t quc dân, mi doanh nghit t bào ca nn
kinh t vi nhim v ch yu là thc hin các hong sn xut kinh doanh nhm to
ra các sn phm hàng hóa, dch v cung cp cho xã hi. Doanh nghip có th thc hin
mt s hoc tt c n ca quá trình kinh doanh t sn xun tiêu th sn
phm, dch v trên th ng nhm mc tiêu ti nhun.
Vu kin vt cht không th thic ca quá trình tái sn
xut, là mt b phn trc tip hình thành nên thc th ca sn phm trong cùng mt
lúc. Vng ca doanh nghic ph bin khn luân chuyn và
tn ti nhiu hình thái khác nhau. Mun cho quá trình tái sn xuc liên tc,
doanh nghip ph ng v
khic mc tn ti hng b vi nhau và khin cho
chuyn hóa hình thái ca vn trong quá trình luân chuyc thun li.
Theo wikiped “Vốn lưu động (thuật ngữ tiếng Anh: Working
capital, viết tắt WC) là một thước đo tài chính đại diện cho thanh khoản vận hành có
sẵn cho một doanh nghiệp, tổ chức hoặc thực thể khác, bao gồm cả cơ quan chính
phủ. Cùng với các tài sản cố định như nhà máy và thiết bị, vốn lưu động được coi là
một phần của vốn hoạt động.”
Trong giáo trình Tài chính doanh nghip, PGS.TS Nguym, TS. Bch
c Hin ng ch biên, Hc vin tài chính, nhà xut b 
"Vốn lưu động còn là số tiền ứng trước về tài sản lưu động và đầu tư ngắn
hạn của doanh nghiệp để đảm bảo cho sản xuất kinh doanh được bình thường liên tục.
Vốn lưu động luân chuyển toàn bộ giá trị ngay trong một lần, tuần hoàn liên tục và
hoàn thành tuần hoàn sau một chu kỳ sản xuất"
Tóm li, vốn lƣu động là toàn bộ số vốn doanh nghiệp ứng ra để hình thành
tài sản lƣu động tồn tại dƣới các hình thức khác nhau nhƣ: tiền, các đối tƣợng lao

vn doanh nghip b  mua hàng hóa, nguyên vt liu, ph tùng thay th  d tr
nh m bo cho ho ng sn xut kinh doanh ca doanh nghi c din ra
ng xuyên, liên t tin doanh nghip b  mua hàng hóa d
tr, phòng nga s bing ca nhu cu th a giá c t phía nhà
cung cp. p s dng ngun v hình thành lên các tài
sn ca khâu sn xuy, có th nói, vng là ngun hình
thành lên tài sn ngn hn.
Vốn lƣu động có thời gian quay vòng nhanh. Vng ch tham gia vào
mt chu k sn xut, giá tr ca vc dch chuyn toàn b mt ln vào
giá tr sn phc hoàn li toàn b sau khi doanh nghip tiêu th sn phm hàng
hóa, cung ng dch vc tin bán hàng v. y, vng hoàn thành
mt vòng chu chuyn sau mt chu k sn xut và tiêu th sn phm. Chu k vng
ca v  u qu sn xut kinh
doanh, hiu qu s dng vn ca doanh nghip. Tùy tng doanh nghip, chu k kinh
Thang Long University Library

3
doanh có th dài ngng không quá m 
ng có thi gian quay vòng ngn.
1.1.3. Vai trò của vốn lưu động đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
Là điều kiện tiên quyết của quá trình sản xuất kinh doanh hay nói cách khác,
vu ki doanh nghi tin hành sn
xut b doanh nghip phi b ra mt
ng tin nh mua hàng hóa, nguyên vt li phc v cho quá trình sn
xut mà s tin c v nhng tài sn c gi là vng ca doanh
nghip. Vì vy, nu không có vng thì doanh nghip không th tin hành hot
ng sn xut kinh doanh ca mình.
Đảm bảo cho quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp đƣợc tiến hành
thƣờng xuyên, liên tục vì v  ng chuyn hóa không ngng và có kh 

nh trong vic tính giá c hàng hóa bán ra.
Vì vy, cn phi s dng vn mt cách h, có hiu qu
sao cho t sut sinh li ca ng vn là cao nhc tiêu ch yu ca
doanh nghip.
1.1.4. Phân loại vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.1.4.1. Phân loại theo vai trò của từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất
kinh doanh:
Theo cách phân loi này, vng ca doanh nghip có th chia thành ba loi:
Vốn lƣu động trong khâu dự trữ sản xuất: bao gm giá tr các khon nguyên
vt liu chính, vt liu ph, nhiên liu, ph tùng thay th, công c dng c.
Vốn lƣu động trong khâu sản xuất: bao gm các khon giá tr sn phm d
dang, bán thành phm, các khon chi phí ch kt chuyn.
Vốn lƣu động trong khâu lƣu thông: bao gm các khon giá tr thành phm,
vn bng tin (k c vàng bn v n h 
chng khoán ngn hn, cho vay ngn hn th chc, ký qu
ngn hn; các khon vn trong thanh toán (các khon phi thu, các khon tm 
Cách phân loy vai trò và s phân b ca vng trong
tng khâu ca quá trình sn xut kinh doanh. T u chu
vng hp lý, sao cho có hiu qu s dng cao nht.
1.1.4.2. Phân loại theo hình thái biểu hiện của vốn:
V tài sn là biu hin bng tin ca tài sng.
Tài sng là nhng tài sn ngn hng xuyên luân chuyn trong quá
trình kinh doanh. Bao gm:
Khoản mục tiền gồm: tin mt ti qu, tin gi ngân hàng, tin và
chng khoán thanh khon cao. Khon mng phn ánh các khon mc không
sinh li hoc kh i thp.
Các khoản đầu tƣ ngắn hạn gồm: chng khoán ngn hn, vn góp kinh doanh
ngn hn.
Các khoản phải thu: thc cht ca vic qun lý các khon phi thu trong doanh
nghip là vic qun lý và hoàn thin chính sách tín d  i ca doanh

1.2. Hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.2.1. Khái niệm hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp
Doanh nghip mun có li nhun và s phát tri cn
hiu rõ vai trò ca vng, xây dng chính sách qun lý hp lý mà còn phi bit s
dng ngun vng sao cho có hiu qu  mang li giá tr li nhun cao cho
doanh nghip.
Hiu qu s dng vng là mt v phc tp, có mi quan h vi toàn
b các yu t ca quá trình sn xut, kinh doanh ca doanh nghip. Nó cho doanh

6
nghip bit sau mt chu k sn xung li nhun
trên mng vng b ra.
Bên ciu qu s dng vng còn là hiu qu c 
thêm vng mt cách hp lý nhm m rng quy mô sn xu 
tiêu th vi yêu cm bo t i nhun phi l 
ng.
 , giáo trình Tài chính doanh nghip, nhà xut bn i hc
Kinh t quc dâncó vit: "Hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh nghiệp
là chỉ tiêu phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được thể hiện
bằng mối quan hệ so sánh giữa kết quả kinh doanh với số vốn lưu động mà doanh
nghiệp đã đầu tư vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Kết quả thu được càng cao so
với chi phí bỏ ra thì hiệu quả sử dụng vốn lưu động càng cao"
Trong hong qun lý tài chính doanh nghip, có rt nhim v hiu
qu s dng vng ca doanh nghiu
cho rng: hiu qu s dng vng phi gn kt cht ch vi hiu qu s dng
các ngun lc khác ca doanh nghi u qu s d  ng, hiu qu s
dng vn c nh.
Vy có th hiu, hiệu quả sử dụng vốn lƣu động là chỉ tiêu phản ánh kết quả
tổng hợp nhất quá trình sử dụng vốn lƣu động sao cho vốn lƣu động đƣợc đảm
bảo với tốc độ luân chuyển cao, đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

S dng vng hiu qu không ch có linh hot v chính sách giá, cp chính
sách tín dng ni li sng cho cán b công nhân
viên, m rng sn xut. T i vi khách hàng, nhà cung ci tác
và to v th có lng, làm ti cho s phát trin ca doanh nghip
sau này.
y, có th nói nâng cao hiu qu s dng vng luôn là mi quan tâm
u ca mi doanh nghip. Nó gn lin vi s tn ti và phát trin ca mi doanh
nghi u qu sn xut kinh doanh gia các k. Do vy, phi không
ngng nâng cao hiu qu s dng vng trong quá trình sn xut kinh doanh
nhi hiu qu cao nht vi chi phí thp nhm bo mc tiêu kinh doanh ca
các doanh nghip.
1.2.3. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.2.3.1. Phân tích quy mô và cơ cấu vốn lưu động
Quy mô vng phn nh thành phn cu to nên vng, tng s
vng ca doanh nghip. Khi doanh nghic vn t nhiu ngun
khác nhau chng t doanh nghip có tng s vng ln, dn các hong
sn xut kinh doanh ca công ty có th m rng. Mi doanh nghip khác nhau, kinh
c khác nhau thì quy mô v
mô vn hay a doanh nghip. Vi s cnh tranh
trong nn kinh t ngày càng khc lit thì vn là yu t quyn s thành công
hay tht bi ca doanh nghip. Nu tha nhn vn doanh nghip không th ch ng
trong sn xu       m r      doanh
nghip s b cnh tranh bi th khác my quy mô kinh doanh s
b thu hp, hiu qu s dng vng thp, thm chí có th dn ti phá sn.  có
c mt ngun vn ln và     c nhu cu kinh doanh ca mình,

8
doanh nghip phc nhu cu vng ca mình và có k hoch huy
ng v hiu qu s dng vng là tt nht. Thông qua vic phân tích quy
mô vng s cho ta thy chính sách phân b vng ti doanh nghip và

ng hp lý và có nhng bin pháp s dng có hiu qu tng thành phn v
 nâng cao hiu qu s dng vng và vn kinh doanh nói chung ca
doanh nghip. Thông qua vii kt cu vng trong nhng thi k khác
Thang Long University Library

9
nhau, doanh nghip có th thc nhng bii tích cc hoc hn ch v mt cht
ng trong công tác s dng vng ca mình.
1.2.3.2. Phân tích nguồn tài trợ vốn lưu động
Chính sách qun lý vng ch yu tp trung vào tính thanh khon ca tài
sn ngn h ng các khon n ngn hn. Thanh khon rt quan trng bi vì
nu mt doanh nghip có mc thanh khon quá cao thì rt nhiu ngun lc nhàn ri,
sinh ra chi phí t các ngun nhàn rc li, công ty có m thanh khon
quá thp s i mt vi vic thiu ngun l      tài chính
(Arnold,2008). Tài sn ngn hn là thành phn quan trng ca vng và chính
sách vng ph thuc vào m tài sn ngn hn so vi n ngn hn (Afza &
Nazir,2009). Trê u tài chính phân loi các hong chính sách
vn thành ba loi: chính sách qun lý mo him, chính sách qun lý ôn hòa và chính
sách qun lý thn trng.
a, Chính sách quản lý mạo hiểm
TSNH

NVNH
TSDH NVDH
Chính sách qun lý mo him là vic doanh nghip dùng mt phn ngun vn
ngn hn tài tr cho tài sn dài hn.
- m: do t trng ngun tài tr ngn h

ng sn xun vic tr n.
- m:
 hình khác do lãi vay dài hn hn.
c s linh hot trong t chc và s dng ngun vn.
Chính sách qun lý vn thn trng là chính sách an toàn, giúp doanh nghip hn
ch c rn cho li nhun mà
doanh nghip thu v không nhiu, chng t hiu qu s dng v
c, Chính sách quản lý dung hòa
TSNH

NVNH
TSDH

NVDH
Chính sách qun lý dung hòa là chính sách tài sn dài hc tài tr hoàn toàn
bng ngun vn dài hn và tài sn ngn hc tài tr bng ngun n ngn hn.
- c s cân bng v thi gian s dng vn và ngun vn, t
p có th hn ch các chi phí s dng vn phát sinh thêm hoc ri
ro có th gp trong vic kinh doanh ca doanh nghip.
- m:
+ Vic t chu và s dng ngun vn vc s linh hot bi
doanh nghip tiêu th sn phm ca doanh nghip bing xuyên trong khi
vn phm bo mt ngun vn dài hn khá ln.
+ Mô hình này s dng mng vn vay trung và dài hn khá ln nên chi phí
s dng vn cao.
Thang Long University Library

11
Chính sách qun lý vng dung hòa có chi phí s di
nhun mang li cho doanh nghii, chng t hiu qu s

nh mc tin mt mà tng chi phí ca vic gi tin là nh
nht. Tng chi phí bao gm chi phí giao di.
Chi phí giao dn vic chuyi chng khoán thành tin.

12
Chi phí giao dch (TrC): TrC = x F

T: Tng nhu cu tin v ti
C: quy mô mt ln bán chng khoán
F: chi phí c nh ca mt ln bán chng khoán
i là chi phí m tin mt khin cho tin m
i.
i (OC): OC = x K

C/2: mc d tr tin mt trung bình
K: lãi sung khoán
Đồ thị 1.1. Mô hình mức dự trữ tiền mặt tối ƣu

(Nguồn: ThS. Chu Thị Thu Thủy – Slide Quản trị tài chính doanh nghiệp 1)
Vy tng chi phí (TC):
TC = TrC + OC = x F + x K
Tng chi phí là mt hàm c tng chi phí là nh nho hàm cp mt
ca TC phi bng 0 và mc d tr tin t
C* =

 tái lp mc s vng tin mong mun.
Công thng tin mt t
C* = G
d
+
G
t
= G
d
+ d
= 3 x
 G
d
: gii hi
G
t
: gii hn trên
d : khong tin mt
  chi ngân qu 1 ngày

14
i : lãi sui) bình quân 1 ngày
Các bin pháp qun lý vn bng tin:
- nh mc d tr tin mt mt cách hp lý. Vinh mc tn d tr
tin mng, giúp doanh nghip tránh ri ro thanh toán, gi uy tín
vi nhà cung cp và tu kin cho doanh nghip chi kinh doanh tt.
- Qun lý cht ch các khon phi thu chi bng tin. Doanh nghip cn xây dng
các ni quy, quy ch v qun lý các khon phc bit là các khon thu chi
bng tin mt  tránh tht thoát, mt mát, làm dng tii cá nhân.
- Tt c các khon phi thu chi ca doanh nghiu phi thông qua qu tin

th tip tc bán chu vì s i ro cho doanh nghip.
Thời hạn bán chịu và chính sách tín dụng của mỗi doanh nghiệp: i vi các
doanh nghip có quy mô ln, có tim lc tài chính mnh, sn phm s
dng lâu bn thì k thu tip ít vn, sn
phm d t phm cht, khó bo qun.
  ri ro có th gp trong vic bán chu sn phm hàng hóa, dch
v doanh nghip có th xem xét trên các khía cnh: m uy tín ca khách hàng, kh
 n ca khách hàng, tình trng tài chính tng quát ca doanh nghip; giá tr
ca tài s m bo tín dng. Ni vi mi chính sách bán chu,
doanh nghip c theo các thông s ch y
- S ng sn phm hàng hóa, dch v d kin tiêu th c.
- Giá bán sn phm, hàng hóa dch v.
- Các chi phí phát sinh thêm do vin n.
- Các khon chit khu chp nhn.
- Thi gian thu hi n i vi các khon n.
- D  n phi thu  khách hàng. S n phi thu  c xác
nh bng t l gia doanh thu tiêu th d kin và s vòng quay tin bán chu cho
khách hàng.
Quy mô các khoản phải thu chịu ảnh hƣởng bởi các nhân tố nhƣ sau:
Th nht, khng sn phm, hàng hóa, dch v bán chu cho khách hàng.
Th hai, s i theo thi v ci vi các doanh nghip sn xut
có tính thi v, trong nhng thi k sn phm ca doanh nghip có nhu cu tiêu th
ln, cn khuyn khích tiêu th  thu hi vn.
Th ba, thi hn bán chu và chính sách tín dng ca mi doanh nghii vi
các doanh nghip có quy mô ln, có tim lc tài chính mnh, sn phm s
dng lâu bn thì k thu tip ít vn, sn
phm d t phm cht, khó bo qun.
Phân tích năng lực tín dụng khách hàng
 thc hin vic cp tín dng cho khách hàng thì doanh nghip c
chum chc tr n, vn ca khách hàng, tình

Sau khi tính toán NPV doanh nghip quynh d:
NPV > 0 : cp tín dng
NPV < 0 : không cp tín dng
NPV = 0 : bàng quang
Bảng 1.1. So sánh giữa cấp tín dụng và không cấp tín dụng
Chỉ tiêu
Không cấp tín dụng
Cấp tín dụng
S ng bán (Q)
Q
0
Q
1
(Q
1
> Q
0
)
Giá bán (P)
P
0
P
1
(P
1
> P
0
)
Chi phí sn xut bình quân (AC)
AC

1
Q
1
h/(1 + R)  AC
1
Q
1

Nu: NPV > NPV
1
: không cp tín dng
NPV < NPV
1
: cp tín dng
NPV = NPV
1
: bàng quan
Thang Long University Library

17
Bảng 1.2. Cấp tín dụng có thông tin rủi ro và không có thông tin rủi ro
Chỉ tiêu
Không sử dụng thông
tin rủi ro tín dụng
Có sử dụng thông tin
rủi ro tín dụng
S ng bán (Q)
Q
1
Q

1
= P
1
Q
1
h/(1 + R)  AC
1
Q
1
 dng thông tin ri ro
NPV
2
= P
1
Q
1
h/(1 + R)  AC
1
Q
1
h  C
Nu: NPV
1
> NPV
2
: không cp tín dng s dng thông tin ri ro
NPV
1
< NPV
2

gian chu k sn xut sn ph t chc quá trình sn xut ca doanh nghip.
i vi tn kho d tr sn phm thành phng chu ng bi các nhân
t  phi hp gia khâu sn xut và tiêu th sn ph
Mô hình quản lý hàng tồn kho hiệu quả EOQ
Mô hình qun lý hàng tn kho nhn mng chi phí tn kho là nh nht.
u kin giá mua hàng nh, tng chi phí tn kho ch n hai loaik là chi
t hàng và chi phí 
t hàng 1 ln x S lt hàng
 x S ng hàng tn kho bình quân
c xây dng trên các gi nh: nhu cu hàng tn, giá
mua hàng mi lu bng nhau, không có yu t chit khi, không tính
n d tr an toàn.
Chu k ca hàng tn kho th hi th sau:
Đồ thị 1.3. Lƣợng hàng hóa dự trữ

(Nguồn: ThS. Chu Thị Thu Thủy – Slide Quản trị tài chính doanh nghiệp 1)
T ng chi phí hàng tnh:
Tt hàng + Chi phí d tr
Tng chi phí ti thiu là mi TC
min

Thang Long University Library

19
Q* =

S: sng ct
O: chi phí mt lt hàng
C: chi phí d tr  
Mô hình quản lý hàng tồn kho ABC

nghiệp
a, Nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán
Tình hình tài chính ca mt doanh nghic th hin rõ nét qua kh 
thanh toán. Nu doanh nghip có kh  kh
 c l      p
không th b qua vic xem xét kh c bit là kh hanh toán
ngn h  n tính và so sánh các ch tiêu sau:
+ Khả năng thanh toán hiện hành:
Hệ số thanh toán hiện hành =
TSNH
Nợ ngắn hạn
H s  n n n hn trong vòng mt
a doanh nghip bng các TSNH có kh n hóa thành tin trong thi
h s này cho bit c mi mng n ngn hn mà doanh nghi
gi ng TSNH có th s d thanh toán, t y m
an toàn ca công ty trong ving nhu cu thanh toán các khon n ngn hn. T
s này càng cao chng t công ty càng có nhiu kh  hoàn tr c ht các
khon n. Tuy nhiên nu h s này quá cao s gây cho doanh nghip tình trng  ng
vn và ti không cn thit khi d tr tài sng quá nhiu thay
p lý ca kh n hành còn ph thuc
vào tng ngành ngh  phân tích doanh nghip.
H s  mc > 1 là an toàn, có ngha là tài sn ngn hn ln
 ngn hn, cho thy công ty không gc tr n, luôn trong
trng thái sn sàng. Tuy nhiên mt t l i du hiu tt vì nó
cho thy doanh nghip s dng vn không hiu qu, có th do: có nhiu tin
nhàn ri, nhiu khon phi thu hay nhiu hàng tn kho. H s này càng cao chng t
Thang Long University Library

21
hiu qu s dng vng ca công ty càng tc li. H s này < 1 có

d tr  trang tri các khon nu này s làm gim kh  ch tài chính và
t ch trong kinh doanh ca doanh nghip

22
+ Khả năng thanh toán tức thời
Hệ số khả năng thanh toán tức thời =
Tiền + Đầu tƣ chứng khoán ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
H s thanh toán tc thi cho bit mng n ngn hm bo bng bao
ng tin và các kho n. H s này còn phn ánh kh 
thanh toán các khon n ngn hn  mc cao nht khi ch n yêu cu thanh toán
khon n ngay lp tc. H s này cao hay thp phn ln ph thuc vào ngành ngh
ng d tr tin mt ti doanh nghip. Ch y t l n
c thanh toán tc thi c li, h s này < 1cho thy doanh nghi
mt kh  s này càng cao thì càng tt do doanh nghip nhanh
   c nhng khon n  u h s này quá nh thì doanh
nghip s gp phc thanh toán n, làm gim hiu qu s dng vn
m bc quá trình sn xut ca doanh nghic tin hành
ng xuyên, liên tc.
b, Nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng của vốn lưu động
+ Hiệu suất sử dụng TSLĐ (hay vòng quay vốn lƣu động)
Vòng quay VLĐ =
Doanh thu thuần
VLĐ bình quân trong kỳ

Ch tiêu này cho chúng ta bit vn ng ca doanh nghic quay my
vòng trong mt chu k kinh doanh. Nó phn ánh m ng vn doanh nghip huy

VLĐ bình quân
Doanh thu thuần
H s m nhi c mng doanh thu tiêu th thì cn
phi b  s này càng nh thì chng t hiu qu s dng
 t kic càng lc li, vì s vng bình
quân phi b ra ít khi thu v mng doanh thu.
+ Vòng quay các khoản phải thu
Số vòng quay khoản phải thu =
Doanh thu thuần
Phải thu khách hàng bình quân
S vòng quay khon phc s d xem xét các khon phi thu khi
khách hàng thanh toán. Ch tiêu ng thông tin v chính sách tín
di ca doanh nghip hay tình hình thu hi n ca doanh nghip. Vòng
quay khon phi thu càng ln chng t t thu hi các khon thu càng nhanh, kh
i các khon n phi thu sang tin mt cao, doanh nghip ít b chim
dng v u này giúp cho doanh nghip nâng cao lung tin mt, to ra s ch
ng trong vic tài tr ngun xut, nâng cao hiu qu s dng v
ng ca doanh nghip. Tuy nhiên ch tiêu này quá cao cho thc thanh
toán tin ca doanh nghip quá cht ch      n doanh thu ca
doanh nghip, khin cho hiu qu s dng v
i.
Ngoài vic so sánh ch tiêu này gia các doanh nghip cùng ngành,
i phân tích cn xem xét tng khon ph phát hin nhng khon n quá hn,
n  n pháp x  tính toán thi gian thu ti
 24
Thời gian thu tiền bình quân =
365

365
Số vòng quay HTK
Ch tiêu này cho bit trong mt chu k kinh doanh, hàng tn kho quay ht mt
vòng cn bao nhiêu thi gian. T s này th hin hiu qu ca doanh nghip trong
qun lý HTK, là tiêu chun ca HTK trong doanh nghip.
Thang Long University Library

25
Ch tiêu này ln hay nh ph thuc vào ngành ngh kinh doanh và tính cht ca sn
ph nh kh n lý vn ca doanh nghip thì ch ng nh
i ch tiêu trung bình ngành, nó phn nh vng ca doanh nghip rt
linh hot, không b  ng  quá trình d tr vì hàng tn kho có ng trc tip
ti hiu qu s dng vng  khâu d tr. H s này chng t công tác qun lý
hàng tn kho càng tt thì hiu qu s dng vc li.
+ Thời gian phải trả trung bình
Hệ số trả nợ =
Giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng, quản lý
Phải trả ngƣời bán + Lƣơng, thƣởng, thuế phải trả
Thời gian phải trả trung bình =
365
Hệ số trả nợ
T s này cho bit thi gian t khi mua hàng hóa, nguyên vt lin khi
thanh toán  i bán. Thi gian phi tr      u kin
thanh toán ca nhà cung cp là thun li cho doanh nghip, giúp doanh nghip d
 do giá mua là cao hoc doanh nghi
ph thuu kin tín di. Thi gian phi tr ngn có th do
u kin thanh toán bt li t phía nhà cung cp. Dù v 
nghip có nhiu vn, tn dng chính sách chit khu nu thanh toán s mua hàng
vi giá c t
Mt khác, h s tr n (hay chính là vòng quay tr n) và thi gian tr n trung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status