1
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ VỐN LƯU ĐỘNG VÀ HIỆU
QUẢ SỬ DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG TRONG DOANH NGHIỆP
1.1. Tổng quan về vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.1.1. Khái niệm vốn lưu động trong doanh nghiệp
Trong nn kinh t quc dân, mi doanh nghit t bào ca nn
kinh t vi nhim v ch yu là thc hin các hong sn xut kinh doanh nhm to
ra các sn phm hàng hóa, dch v cung cp cho xã hi. Doanh nghip có th thc hin
mt s hoc tt c n ca quá trình kinh doanh t sn xun tiêu th sn
phm, dch v trên th ng nhm mc tiêu ti nhun.
Vu kin vt cht không th thic ca quá trình tái sn
xut, là mt b phn trc tip hình thành nên thc th ca sn phm trong cùng mt
lúc. Vng ca doanh nghic ph bin khn luân chuyn và
tn ti nhiu hình thái khác nhau. Mun cho quá trình tái sn xuc liên tc,
doanh nghip ph ng v
khic mc tn ti hng b vi nhau và khin cho
chuyn hóa hình thái ca vn trong quá trình luân chuyc thun li.
Theo wikiped “Vốn lưu động (thuật ngữ tiếng Anh: Working
capital, viết tắt WC) là một thước đo tài chính đại diện cho thanh khoản vận hành có
sẵn cho một doanh nghiệp, tổ chức hoặc thực thể khác, bao gồm cả cơ quan chính
phủ. Cùng với các tài sản cố định như nhà máy và thiết bị, vốn lưu động được coi là
một phần của vốn hoạt động.”
Trong giáo trình Tài chính doanh nghip, PGS.TS Nguym, TS. Bch
c Hin ng ch biên, Hc vin tài chính, nhà xut b
"Vốn lưu động còn là số tiền ứng trước về tài sản lưu động và đầu tư ngắn
hạn của doanh nghiệp để đảm bảo cho sản xuất kinh doanh được bình thường liên tục.
Vốn lưu động luân chuyển toàn bộ giá trị ngay trong một lần, tuần hoàn liên tục và
hoàn thành tuần hoàn sau một chu kỳ sản xuất"
Tóm li, vốn lƣu động là toàn bộ số vốn doanh nghiệp ứng ra để hình thành
tài sản lƣu động tồn tại dƣới các hình thức khác nhau nhƣ: tiền, các đối tƣợng lao
vn doanh nghip b mua hàng hóa, nguyên vt liu, ph tùng thay th d tr
nh m bo cho ho ng sn xut kinh doanh ca doanh nghi c din ra
ng xuyên, liên t tin doanh nghip b mua hàng hóa d
tr, phòng nga s bing ca nhu cu th a giá c t phía nhà
cung cp. p s dng ngun v hình thành lên các tài
sn ca khâu sn xuy, có th nói, vng là ngun hình
thành lên tài sn ngn hn.
Vốn lƣu động có thời gian quay vòng nhanh. Vng ch tham gia vào
mt chu k sn xut, giá tr ca vc dch chuyn toàn b mt ln vào
giá tr sn phc hoàn li toàn b sau khi doanh nghip tiêu th sn phm hàng
hóa, cung ng dch vc tin bán hàng v. y, vng hoàn thành
mt vòng chu chuyn sau mt chu k sn xut và tiêu th sn phm. Chu k vng
ca v u qu sn xut kinh
doanh, hiu qu s dng vn ca doanh nghip. Tùy tng doanh nghip, chu k kinh
Thang Long University Library
3
doanh có th dài ngng không quá m
ng có thi gian quay vòng ngn.
1.1.3. Vai trò của vốn lưu động đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
Là điều kiện tiên quyết của quá trình sản xuất kinh doanh hay nói cách khác,
vu ki doanh nghi tin hành sn
xut b doanh nghip phi b ra mt
ng tin nh mua hàng hóa, nguyên vt li phc v cho quá trình sn
xut mà s tin c v nhng tài sn c gi là vng ca doanh
nghip. Vì vy, nu không có vng thì doanh nghip không th tin hành hot
ng sn xut kinh doanh ca mình.
Đảm bảo cho quá trình tái sản xuất của doanh nghiệp đƣợc tiến hành
thƣờng xuyên, liên tục vì v ng chuyn hóa không ngng và có kh
nh trong vic tính giá c hàng hóa bán ra.
Vì vy, cn phi s dng vn mt cách h, có hiu qu
sao cho t sut sinh li ca ng vn là cao nhc tiêu ch yu ca
doanh nghip.
1.1.4. Phân loại vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.1.4.1. Phân loại theo vai trò của từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất
kinh doanh:
Theo cách phân loi này, vng ca doanh nghip có th chia thành ba loi:
Vốn lƣu động trong khâu dự trữ sản xuất: bao gm giá tr các khon nguyên
vt liu chính, vt liu ph, nhiên liu, ph tùng thay th, công c dng c.
Vốn lƣu động trong khâu sản xuất: bao gm các khon giá tr sn phm d
dang, bán thành phm, các khon chi phí ch kt chuyn.
Vốn lƣu động trong khâu lƣu thông: bao gm các khon giá tr thành phm,
vn bng tin (k c vàng bn v n h
chng khoán ngn hn, cho vay ngn hn th chc, ký qu
ngn hn; các khon vn trong thanh toán (các khon phi thu, các khon tm
Cách phân loy vai trò và s phân b ca vng trong
tng khâu ca quá trình sn xut kinh doanh. T u chu
vng hp lý, sao cho có hiu qu s dng cao nht.
1.1.4.2. Phân loại theo hình thái biểu hiện của vốn:
V tài sn là biu hin bng tin ca tài sng.
Tài sng là nhng tài sn ngn hng xuyên luân chuyn trong quá
trình kinh doanh. Bao gm:
Khoản mục tiền gồm: tin mt ti qu, tin gi ngân hàng, tin và
chng khoán thanh khon cao. Khon mng phn ánh các khon mc không
sinh li hoc kh i thp.
Các khoản đầu tƣ ngắn hạn gồm: chng khoán ngn hn, vn góp kinh doanh
ngn hn.
Các khoản phải thu: thc cht ca vic qun lý các khon phi thu trong doanh
nghip là vic qun lý và hoàn thin chính sách tín d i ca doanh
1.2. Hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.2.1. Khái niệm hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp
Doanh nghip mun có li nhun và s phát tri cn
hiu rõ vai trò ca vng, xây dng chính sách qun lý hp lý mà còn phi bit s
dng ngun vng sao cho có hiu qu mang li giá tr li nhun cao cho
doanh nghip.
Hiu qu s dng vng là mt v phc tp, có mi quan h vi toàn
b các yu t ca quá trình sn xut, kinh doanh ca doanh nghip. Nó cho doanh
6
nghip bit sau mt chu k sn xung li nhun
trên mng vng b ra.
Bên ciu qu s dng vng còn là hiu qu c
thêm vng mt cách hp lý nhm m rng quy mô sn xu
tiêu th vi yêu cm bo t i nhun phi l
ng.
, giáo trình Tài chính doanh nghip, nhà xut bn i hc
Kinh t quc dâncó vit: "Hiệu quả sử dụng vốn lưu động của doanh nghiệp
là chỉ tiêu phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được thể hiện
bằng mối quan hệ so sánh giữa kết quả kinh doanh với số vốn lưu động mà doanh
nghiệp đã đầu tư vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Kết quả thu được càng cao so
với chi phí bỏ ra thì hiệu quả sử dụng vốn lưu động càng cao"
Trong hong qun lý tài chính doanh nghip, có rt nhim v hiu
qu s dng vng ca doanh nghiu
cho rng: hiu qu s dng vng phi gn kt cht ch vi hiu qu s dng
các ngun lc khác ca doanh nghi u qu s d ng, hiu qu s
dng vn c nh.
Vy có th hiu, hiệu quả sử dụng vốn lƣu động là chỉ tiêu phản ánh kết quả
tổng hợp nhất quá trình sử dụng vốn lƣu động sao cho vốn lƣu động đƣợc đảm
bảo với tốc độ luân chuyển cao, đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
S dng vng hiu qu không ch có linh hot v chính sách giá, cp chính
sách tín dng ni li sng cho cán b công nhân
viên, m rng sn xut. T i vi khách hàng, nhà cung ci tác
và to v th có lng, làm ti cho s phát trin ca doanh nghip
sau này.
y, có th nói nâng cao hiu qu s dng vng luôn là mi quan tâm
u ca mi doanh nghip. Nó gn lin vi s tn ti và phát trin ca mi doanh
nghi u qu sn xut kinh doanh gia các k. Do vy, phi không
ngng nâng cao hiu qu s dng vng trong quá trình sn xut kinh doanh
nhi hiu qu cao nht vi chi phí thp nhm bo mc tiêu kinh doanh ca
các doanh nghip.
1.2.3. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn lưu động trong doanh nghiệp
1.2.3.1. Phân tích quy mô và cơ cấu vốn lưu động
Quy mô vng phn nh thành phn cu to nên vng, tng s
vng ca doanh nghip. Khi doanh nghic vn t nhiu ngun
khác nhau chng t doanh nghip có tng s vng ln, dn các hong
sn xut kinh doanh ca công ty có th m rng. Mi doanh nghip khác nhau, kinh
c khác nhau thì quy mô v
mô vn hay a doanh nghip. Vi s cnh tranh
trong nn kinh t ngày càng khc lit thì vn là yu t quyn s thành công
hay tht bi ca doanh nghip. Nu tha nhn vn doanh nghip không th ch ng
trong sn xu m r doanh
nghip s b cnh tranh bi th khác my quy mô kinh doanh s
b thu hp, hiu qu s dng vng thp, thm chí có th dn ti phá sn. có
c mt ngun vn ln và c nhu cu kinh doanh ca mình,
8
doanh nghip phc nhu cu vng ca mình và có k hoch huy
ng v hiu qu s dng vng là tt nht. Thông qua vic phân tích quy
mô vng s cho ta thy chính sách phân b vng ti doanh nghip và
ng hp lý và có nhng bin pháp s dng có hiu qu tng thành phn v
nâng cao hiu qu s dng vng và vn kinh doanh nói chung ca
doanh nghip. Thông qua vii kt cu vng trong nhng thi k khác
Thang Long University Library
9
nhau, doanh nghip có th thc nhng bii tích cc hoc hn ch v mt cht
ng trong công tác s dng vng ca mình.
1.2.3.2. Phân tích nguồn tài trợ vốn lưu động
Chính sách qun lý vng ch yu tp trung vào tính thanh khon ca tài
sn ngn h ng các khon n ngn hn. Thanh khon rt quan trng bi vì
nu mt doanh nghip có mc thanh khon quá cao thì rt nhiu ngun lc nhàn ri,
sinh ra chi phí t các ngun nhàn rc li, công ty có m thanh khon
quá thp s i mt vi vic thiu ngun l tài chính
(Arnold,2008). Tài sn ngn hn là thành phn quan trng ca vng và chính
sách vng ph thuc vào m tài sn ngn hn so vi n ngn hn (Afza &
Nazir,2009). Trê u tài chính phân loi các hong chính sách
vn thành ba loi: chính sách qun lý mo him, chính sách qun lý ôn hòa và chính
sách qun lý thn trng.
a, Chính sách quản lý mạo hiểm
TSNH
NVNH
TSDH NVDH
Chính sách qun lý mo him là vic doanh nghip dùng mt phn ngun vn
ngn hn tài tr cho tài sn dài hn.
- m: do t trng ngun tài tr ngn h
ng sn xun vic tr n.
- m:
hình khác do lãi vay dài hn hn.
c s linh hot trong t chc và s dng ngun vn.
Chính sách qun lý vn thn trng là chính sách an toàn, giúp doanh nghip hn
ch c rn cho li nhun mà
doanh nghip thu v không nhiu, chng t hiu qu s dng v
c, Chính sách quản lý dung hòa
TSNH
NVNH
TSDH
NVDH
Chính sách qun lý dung hòa là chính sách tài sn dài hc tài tr hoàn toàn
bng ngun vn dài hn và tài sn ngn hc tài tr bng ngun n ngn hn.
- c s cân bng v thi gian s dng vn và ngun vn, t
p có th hn ch các chi phí s dng vn phát sinh thêm hoc ri
ro có th gp trong vic kinh doanh ca doanh nghip.
- m:
+ Vic t chu và s dng ngun vn vc s linh hot bi
doanh nghip tiêu th sn phm ca doanh nghip bing xuyên trong khi
vn phm bo mt ngun vn dài hn khá ln.
+ Mô hình này s dng mng vn vay trung và dài hn khá ln nên chi phí
s dng vn cao.
Thang Long University Library
11
Chính sách qun lý vng dung hòa có chi phí s di
nhun mang li cho doanh nghii, chng t hiu qu s
nh mc tin mt mà tng chi phí ca vic gi tin là nh
nht. Tng chi phí bao gm chi phí giao di.
Chi phí giao dn vic chuyi chng khoán thành tin.
12
Chi phí giao dch (TrC): TrC = x F
T: Tng nhu cu tin v ti
C: quy mô mt ln bán chng khoán
F: chi phí c nh ca mt ln bán chng khoán
i là chi phí m tin mt khin cho tin m
i.
i (OC): OC = x K
C/2: mc d tr tin mt trung bình
K: lãi sung khoán
Đồ thị 1.1. Mô hình mức dự trữ tiền mặt tối ƣu
(Nguồn: ThS. Chu Thị Thu Thủy – Slide Quản trị tài chính doanh nghiệp 1)
Vy tng chi phí (TC):
TC = TrC + OC = x F + x K
Tng chi phí là mt hàm c tng chi phí là nh nho hàm cp mt
ca TC phi bng 0 và mc d tr tin t
C* =
tái lp mc s vng tin mong mun.
Công thng tin mt t
C* = G
d
+
G
t
= G
d
+ d
= 3 x
G
d
: gii hi
G
t
: gii hn trên
d : khong tin mt
chi ngân qu 1 ngày
14
i : lãi sui) bình quân 1 ngày
Các bin pháp qun lý vn bng tin:
- nh mc d tr tin mt mt cách hp lý. Vinh mc tn d tr
tin mng, giúp doanh nghip tránh ri ro thanh toán, gi uy tín
vi nhà cung cp và tu kin cho doanh nghip chi kinh doanh tt.
- Qun lý cht ch các khon phi thu chi bng tin. Doanh nghip cn xây dng
các ni quy, quy ch v qun lý các khon phc bit là các khon thu chi
bng tin mt tránh tht thoát, mt mát, làm dng tii cá nhân.
- Tt c các khon phi thu chi ca doanh nghiu phi thông qua qu tin
th tip tc bán chu vì s i ro cho doanh nghip.
Thời hạn bán chịu và chính sách tín dụng của mỗi doanh nghiệp: i vi các
doanh nghip có quy mô ln, có tim lc tài chính mnh, sn phm s
dng lâu bn thì k thu tip ít vn, sn
phm d t phm cht, khó bo qun.
ri ro có th gp trong vic bán chu sn phm hàng hóa, dch
v doanh nghip có th xem xét trên các khía cnh: m uy tín ca khách hàng, kh
n ca khách hàng, tình trng tài chính tng quát ca doanh nghip; giá tr
ca tài s m bo tín dng. Ni vi mi chính sách bán chu,
doanh nghip c theo các thông s ch y
- S ng sn phm hàng hóa, dch v d kin tiêu th c.
- Giá bán sn phm, hàng hóa dch v.
- Các chi phí phát sinh thêm do vin n.
- Các khon chit khu chp nhn.
- Thi gian thu hi n i vi các khon n.
- D n phi thu khách hàng. S n phi thu c xác
nh bng t l gia doanh thu tiêu th d kin và s vòng quay tin bán chu cho
khách hàng.
Quy mô các khoản phải thu chịu ảnh hƣởng bởi các nhân tố nhƣ sau:
Th nht, khng sn phm, hàng hóa, dch v bán chu cho khách hàng.
Th hai, s i theo thi v ci vi các doanh nghip sn xut
có tính thi v, trong nhng thi k sn phm ca doanh nghip có nhu cu tiêu th
ln, cn khuyn khích tiêu th thu hi vn.
Th ba, thi hn bán chu và chính sách tín dng ca mi doanh nghii vi
các doanh nghip có quy mô ln, có tim lc tài chính mnh, sn phm s
dng lâu bn thì k thu tip ít vn, sn
phm d t phm cht, khó bo qun.
Phân tích năng lực tín dụng khách hàng
thc hin vic cp tín dng cho khách hàng thì doanh nghip c
chum chc tr n, vn ca khách hàng, tình
Sau khi tính toán NPV doanh nghip quynh d:
NPV > 0 : cp tín dng
NPV < 0 : không cp tín dng
NPV = 0 : bàng quang
Bảng 1.1. So sánh giữa cấp tín dụng và không cấp tín dụng
Chỉ tiêu
Không cấp tín dụng
Cấp tín dụng
S ng bán (Q)
Q
0
Q
1
(Q
1
> Q
0
)
Giá bán (P)
P
0
P
1
(P
1
> P
0
)
Chi phí sn xut bình quân (AC)
AC
1
Q
1
h/(1 + R) AC
1
Q
1
Nu: NPV > NPV
1
: không cp tín dng
NPV < NPV
1
: cp tín dng
NPV = NPV
1
: bàng quan
Thang Long University Library
17
Bảng 1.2. Cấp tín dụng có thông tin rủi ro và không có thông tin rủi ro
Chỉ tiêu
Không sử dụng thông
tin rủi ro tín dụng
Có sử dụng thông tin
rủi ro tín dụng
S ng bán (Q)
Q
1
Q
1
= P
1
Q
1
h/(1 + R) AC
1
Q
1
dng thông tin ri ro
NPV
2
= P
1
Q
1
h/(1 + R) AC
1
Q
1
h C
Nu: NPV
1
> NPV
2
: không cp tín dng s dng thông tin ri ro
NPV
1
< NPV
2
gian chu k sn xut sn ph t chc quá trình sn xut ca doanh nghip.
i vi tn kho d tr sn phm thành phng chu ng bi các nhân
t phi hp gia khâu sn xut và tiêu th sn ph
Mô hình quản lý hàng tồn kho hiệu quả EOQ
Mô hình qun lý hàng tn kho nhn mng chi phí tn kho là nh nht.
u kin giá mua hàng nh, tng chi phí tn kho ch n hai loaik là chi
t hàng và chi phí
t hàng 1 ln x S lt hàng
x S ng hàng tn kho bình quân
c xây dng trên các gi nh: nhu cu hàng tn, giá
mua hàng mi lu bng nhau, không có yu t chit khi, không tính
n d tr an toàn.
Chu k ca hàng tn kho th hi th sau:
Đồ thị 1.3. Lƣợng hàng hóa dự trữ
(Nguồn: ThS. Chu Thị Thu Thủy – Slide Quản trị tài chính doanh nghiệp 1)
T ng chi phí hàng tnh:
Tt hàng + Chi phí d tr
Tng chi phí ti thiu là mi TC
min
Thang Long University Library
19
Q* =
S: sng ct
O: chi phí mt lt hàng
C: chi phí d tr
Mô hình quản lý hàng tồn kho ABC
nghiệp
a, Nhóm chỉ tiêu về khả năng thanh toán
Tình hình tài chính ca mt doanh nghic th hin rõ nét qua kh
thanh toán. Nu doanh nghip có kh kh
c l p
không th b qua vic xem xét kh c bit là kh hanh toán
ngn h n tính và so sánh các ch tiêu sau:
+ Khả năng thanh toán hiện hành:
Hệ số thanh toán hiện hành =
TSNH
Nợ ngắn hạn
H s n n n hn trong vòng mt
a doanh nghip bng các TSNH có kh n hóa thành tin trong thi
h s này cho bit c mi mng n ngn hn mà doanh nghi
gi ng TSNH có th s d thanh toán, t y m
an toàn ca công ty trong ving nhu cu thanh toán các khon n ngn hn. T
s này càng cao chng t công ty càng có nhiu kh hoàn tr c ht các
khon n. Tuy nhiên nu h s này quá cao s gây cho doanh nghip tình trng ng
vn và ti không cn thit khi d tr tài sng quá nhiu thay
p lý ca kh n hành còn ph thuc
vào tng ngành ngh phân tích doanh nghip.
H s mc > 1 là an toàn, có ngha là tài sn ngn hn ln
ngn hn, cho thy công ty không gc tr n, luôn trong
trng thái sn sàng. Tuy nhiên mt t l i du hiu tt vì nó
cho thy doanh nghip s dng vn không hiu qu, có th do: có nhiu tin
nhàn ri, nhiu khon phi thu hay nhiu hàng tn kho. H s này càng cao chng t
Thang Long University Library
21
hiu qu s dng vng ca công ty càng tc li. H s này < 1 có
d tr trang tri các khon nu này s làm gim kh ch tài chính và
t ch trong kinh doanh ca doanh nghip
22
+ Khả năng thanh toán tức thời
Hệ số khả năng thanh toán tức thời =
Tiền + Đầu tƣ chứng khoán ngắn hạn
Nợ ngắn hạn
H s thanh toán tc thi cho bit mng n ngn hm bo bng bao
ng tin và các kho n. H s này còn phn ánh kh
thanh toán các khon n ngn hn mc cao nht khi ch n yêu cu thanh toán
khon n ngay lp tc. H s này cao hay thp phn ln ph thuc vào ngành ngh
ng d tr tin mt ti doanh nghip. Ch y t l n
c thanh toán tc thi c li, h s này < 1cho thy doanh nghi
mt kh s này càng cao thì càng tt do doanh nghip nhanh
c nhng khon n u h s này quá nh thì doanh
nghip s gp phc thanh toán n, làm gim hiu qu s dng vn
m bc quá trình sn xut ca doanh nghic tin hành
ng xuyên, liên tc.
b, Nhóm chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng của vốn lưu động
+ Hiệu suất sử dụng TSLĐ (hay vòng quay vốn lƣu động)
Vòng quay VLĐ =
Doanh thu thuần
VLĐ bình quân trong kỳ
Ch tiêu này cho chúng ta bit vn ng ca doanh nghic quay my
vòng trong mt chu k kinh doanh. Nó phn ánh m ng vn doanh nghip huy
VLĐ bình quân
Doanh thu thuần
H s m nhi c mng doanh thu tiêu th thì cn
phi b s này càng nh thì chng t hiu qu s dng
t kic càng lc li, vì s vng bình
quân phi b ra ít khi thu v mng doanh thu.
+ Vòng quay các khoản phải thu
Số vòng quay khoản phải thu =
Doanh thu thuần
Phải thu khách hàng bình quân
S vòng quay khon phc s d xem xét các khon phi thu khi
khách hàng thanh toán. Ch tiêu ng thông tin v chính sách tín
di ca doanh nghip hay tình hình thu hi n ca doanh nghip. Vòng
quay khon phi thu càng ln chng t t thu hi các khon thu càng nhanh, kh
i các khon n phi thu sang tin mt cao, doanh nghip ít b chim
dng v u này giúp cho doanh nghip nâng cao lung tin mt, to ra s ch
ng trong vic tài tr ngun xut, nâng cao hiu qu s dng v
ng ca doanh nghip. Tuy nhiên ch tiêu này quá cao cho thc thanh
toán tin ca doanh nghip quá cht ch n doanh thu ca
doanh nghip, khin cho hiu qu s dng v
i.
Ngoài vic so sánh ch tiêu này gia các doanh nghip cùng ngành,
i phân tích cn xem xét tng khon ph phát hin nhng khon n quá hn,
n n pháp x tính toán thi gian thu ti
24
Thời gian thu tiền bình quân =
365
365
Số vòng quay HTK
Ch tiêu này cho bit trong mt chu k kinh doanh, hàng tn kho quay ht mt
vòng cn bao nhiêu thi gian. T s này th hin hiu qu ca doanh nghip trong
qun lý HTK, là tiêu chun ca HTK trong doanh nghip.
Thang Long University Library
25
Ch tiêu này ln hay nh ph thuc vào ngành ngh kinh doanh và tính cht ca sn
ph nh kh n lý vn ca doanh nghip thì ch ng nh
i ch tiêu trung bình ngành, nó phn nh vng ca doanh nghip rt
linh hot, không b ng quá trình d tr vì hàng tn kho có ng trc tip
ti hiu qu s dng vng khâu d tr. H s này chng t công tác qun lý
hàng tn kho càng tt thì hiu qu s dng vc li.
+ Thời gian phải trả trung bình
Hệ số trả nợ =
Giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng, quản lý
Phải trả ngƣời bán + Lƣơng, thƣởng, thuế phải trả
Thời gian phải trả trung bình =
365
Hệ số trả nợ
T s này cho bit thi gian t khi mua hàng hóa, nguyên vt lin khi
thanh toán i bán. Thi gian phi tr u kin
thanh toán ca nhà cung cp là thun li cho doanh nghip, giúp doanh nghip d
do giá mua là cao hoc doanh nghi
ph thuu kin tín di. Thi gian phi tr ngn có th do
u kin thanh toán bt li t phía nhà cung cp. Dù v
nghip có nhiu vn, tn dng chính sách chit khu nu thanh toán s mua hàng
vi giá c t
Mt khác, h s tr n (hay chính là vòng quay tr n) và thi gian tr n trung