câu hỏi ôn tập hết chương môn vật lý phần sóng cơ - Pdf 28


Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
1
Thầy Lê Trọng Duy
Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa
Mobile: 0978. 970. 754

ÔN TẬP HẾT CHƯƠNG:
SÓNG CƠ

(Chương trình LTĐH – Kèm riêng)
Thời gian thi : ………………….

C©u 1 : Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm.
Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ
cực đại là:
A.
9
B.
11
C.
12
D.
10
C©u 2 :
Một sợi dây mảnh AB không dãn, được căng ngang có chiều dài

= 1,2m, đầu B cố định, đầu A dao động theo
phương thẳng đứng với phương trình u
A
= 1,5cos(200

392
cm
C.
2
11
cm
D.
3
39
cm
C©u 5 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?
A.
Giao thoa la sự tổng hợp của hai hay nhièu sóng
khác nhau
B.
Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết
hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số và có hiệu số pha không
đổi theo thời gian
C.
Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là
một hypebol
D.
Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết
hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số, cùng biên độ
C©u 6 : Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A
nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của
phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
1 m/s.
B.

B.
7,68m/s.
C.
9,6m/s.
D.
1,6m/s.
C©u 10 : Một sợi dây cao su dài 3m, một đầu cố định, đầu kia cho dao động với tần số 2Hz. Khi đó trên dây có sóng dừng với 5
nút sóng, kể cả hai nút ở hai đầu dây. Biết lực căng dây là 0,36N và tốc độ truyền sóng trên dây liên hệ với lực căng dây
bởi công thức
 /Fv
; với

: khối lượng dây trên một đơn vị chiều dài. Khối lượng của dây là
A.
18,75g.
B.
40g.
C.
120g
D.
6,25g.
C©u 11 : Một máy đo độ sâu của biển dựa vào nguyên lý phản xạ sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm được 0,8s thì nhận
được tín hiệu siêu âm phản xạ lại. Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1400m/s. Độ sâu của biển tại nơi đó là
A.
875m.
B.
1550m.

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
2

12Hz
C.
12,5Hz
D.
10 Hz
C©u 15 : Một sợi dây đàn hồi, dài 60 cm, một đầu cố định, đầu kia được gắn với một thiết bị rung với tần số f. Trên dây tạo thành
một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng; coi hai đầu dây là hai nút sóng. Thời gian giữa 3 lần liên tiếp sợi dây duỗi
thẳng là 0,02 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
v = 22,5 m/s.
B.
v = 12,0 m/s.
C.
v = 15,0 m/s.
D.
v = 0,6 m/s.
C©u 16 : Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm ở trong khoảng
A.
từ 0dB đến 1000dB.
B.
từ 0B đến 13dB.
C.
từ 10dB đến 100dB.
D.
từ 0dB đến 130dB.
C©u 17 : M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha với
dao động tại M. MN=NP/2=1 cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Tốc độ
dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng (lấy

= 3,14).

Một dây đàn chiều dài

, biết tốc độ truyền sóng ngang theo dây đàn bằng v. Tần số của âm cơ bản do dây đàn phát ra
bằng
A.
2v/

.
B.
v/4

.
C.
v/2

.
D.
v/


C©u 21 : Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau có biên độ dao động cực đại là
A.
cùng biên độ, và hiệu số pha không đổi theo thời
gian
B.
cùng tần số và cùng pha
C.
cùng tần số, cùng biên độ.
D.
cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

tỉ lệ với tần số sóng
C.
là năng lượng dao động của một phần tử sóng
trong môi trường
D.
tỉ lệ với biên độ sóng
C©u 25 : Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc v
A
và khi truyền trong môi trường B có vận tốc v
B
=

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
3
2v
A
. Bước sóng trong môi trường B sẽ
A.
lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A.

B.
lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A.

C.
bằng một nửa bước sóng trong môi trường A

D.
bằng bước sóng trong môi trường A.

C©u 26 : Để tăng gấp đôi tần số của âm cơ bản do dây đàn phát ra ta phải

B.
4.cos(20 )( ).
M
u t m
 
 

C.
4.cos20 ( ).
M
u t cm



D.
4.cos20 ( ).
M
u t m



C©u 28 : Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm
tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A.
20L (dB).
B.
100L (dB).
C.
L + 100 (dB).
D.

vòng tròn nằm trên mặt nước, đường kính AB, sẽ có điểm M không dao động cách A một khoảng bé nhất là
A.

3963,0
.

B.

1963,0
.

C.

2963,0
.

D.

3926,0
.

C©u 32 : Chọn câu trả lời sai. Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:
A.
giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền
sóng, khi truyền trong không gian.
B.
giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi môi trường
truyền là một đường thẳng.
C.
luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một

C.
Cường độ
D.
Đồ thị dao động.
C©u 36 :
Một sóng cơ truyền từ nguồn sóng O có phương trình u
O
= 8cos40t (mm) đến điểm M cách O là 1 cm. Tốc độ truyền
sóng bằng 80 cm/s. Tại thời điểm t li độ của phần tử sóng tại O là -4,8 cm và có tốc độ dao động đang tăng. Coi sóng
truyền đi có biên độ không đổi, khi đó thì li độ sóng tại M bằng
A.
-6,4 mm
B.
-5,65 mm
C.
5,65 mm
D.
6,4 mm
C©u 37 : Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
A.
hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng
pha, cùng biên độ giao nhau.
B.
hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng
pha giao nhau.
C.
hai sóng chuyển động cùng chiều, cùng pha gặp
D.
hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.


6
B.
8
C.
7
D.
5
C©u 40 : Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7
m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi
trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
A.
80 cm/s
B.
90 cm/s
C.
85 cm/s
D.
100 cm/s
C©u 41 : Khi sóng cơ truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A.
tần số của nó không thay đổi.
B.
chu kì của nó giảm
C.
chu kì của nó tăng.
D.
bước sóng của nó không thay đổi.
C©u 42 : Người ta dùng búa gõ mạnh vào đường ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một người áp tai vào đường ray nghe thấy tiếng
gõ truyền qua đường ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép
bíêt trong không khí v = 340m/s

tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.
4m/s.
B.
12 m/s.
C.
8 m/s.
D.
16 m/s.
C©u 45 : Cách điểm M một đoạn d, một nguồn S phát âm đẳng hướng. Dịch nguồn S lại gần M đoạn 63,0m thì mức
cường độ âm tại M tăng thêm 20dB. Khoảng cách d ban đầu bằng
A.
126m.
B.
80,0m.
C.
66,3m.
D.
70,0m.
C©u 46 : Chọn câu sai khi nói về tính chất của sóng cơ.
A.
Khi sóng truyền tới điểm nào thì phần tử của môi
trường tại đó dao động cùng pha với nguồn.
B.
Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì
chu kì sóng không thay đổi.
C.
Khi sóng truyền tới điểm nào thì phần tử môi
trường tại đó dao động cùng tần số với nguồn.
D.

C.
Về bản chất vật lí thì âm thanh, siêu âm và hạ âm
đều là sóng cơ.
D.
Sóng âm luôn là sóng dọc.

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
5
C©u 50 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B cách nhau 19cm, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần
số 25Hz. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50cm/s. Trên đoạn AB (kể cả A,B) có
A.
18 cực tiểu giao thoa.
B.
20 cực tiểu giao thoa.
C.
23 cực đại giao thoa.
D.
21 cực đại giao thoa.
C©u 51 : Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz.
Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A.
v= 28 m/s
B.
v=15 m/s
C.
v=20 m/s
D.
v= 25 m/s
C©u 52 : Một nguồn âm là nguồn điểm, đặt tại O, phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và phản xạ âm. Tại
một điểm M mức cường độ âm là L

B.
0
C.
a
D.
2a
C©u 54 : Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng
hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 80dB, tại B là 40dB. Mức cường độ âm
tại điểm M trong đoạn AB có MB = MA là :
A.
51dB
B.
26 dB
C.
34Db
D.
46dB
C©u 55 : Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha phát ra sóng có bước sóng
6,0cm. Tại điểm M nằm trên đoạn AB với MA = 7,0cm, MB = 9,0cm, biên độ sóng do mỗi nguồn gửi tới đó đều bằng
2,0cm. Biên độ dao động tổng hợp của phần tử nước tại M bằng
A.
2 2
cm.
B.
2cm.
C.
2 3
cm.
D.
4 cm.

D.
-1 cm.
C©u 58 : Chọn câu trả lời đúng. Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì
A.
sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng
một phương truyền sóng.
B.
sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một
phương truyền sóng
C.
sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới
và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền
sóng.
D.
sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một
phương truyền sóng.
C©u 59 : Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại
cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là
A.
17,96mm.
B.
19,97mm.
C.
18,67mm.
D.
15,34mm.
C©u 60 : Nguồn âm tại O có công suất không đổi, phát ra âm trong một môi trường được xem là đẳng hướng và không hấp thụ
âm. Trên một đường thẳng qua O có hai điểm A,B sao cho A là trung điểm của OB và OB = 2 m. Biết cường độ âm
chuẩn là I

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acost.
Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu
đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A.
một số lẻ lần bước sóng.
B.
một số nguyên lần bước sóng.
C.
một số lẻ lần nửa bước sóng.
D.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
C©u 63 :
Cho phương trình u = Acos(0,4

x + 7

t +

/3). Phương trình này biểu diễn
A.
một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ
17,5m/s.
B.
một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc độ
0,15m/s
C.
một sóng chạy theo chiều dương của trục x với tốc
độ 0,2m/s.
D.
một sóng chạy theo chiều âm của trục x với tốc độ 0,15m/s.

C©u 66 : Một ống thuỷ tinh dựng đứng, đầu dưới kín, đầu trên hở, chứa nước. Thay đổi cột nước làm cho chiều cao cột không
khí trong ống có thể thay đổi trong khoảng từ 45 cm đến 85 cm. Một âm thoa dao động trên miệng ống với tần số 680
Hz. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Lúc có cộng hưởng âm thì chiều dài cột không khí là bao nhiêu ?
A.
62,5 m
B.
6,25 m
C.
6,25 cm
D.
62,5 cm
C©u 67 : Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng pha nhau. Tần số
dao động 80Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
A.
32 điểm
B.
31điểm.
C.
30điểm.
D.
33 điểm.
C©u 68 :
Một sóng ngang lan truyền trên trục Ox có phương trình sóng
)402,0sin(6 txu


, trong đó u và x tính bằng cm; t
tính bằng giây. Tốc độ lan truyền của sóng là
A.
200cm/s


D.
1/120 .s
.

C©u 71 : Hai sóng kết hợp dao động cùng tần số nhưng ngược pha thì sóng tổng hợp
A.
Đứng yên không dao động
B.
Dao động với biên độ bé nhất
C.
Dao động với biên độ có giá trị trung bình
D.
Dao động với biên độ lớn nhất
C©u 72 : Sóng ngang là sóng có phương dao động
A.
vuông góc với phương truyền sóng
B.
nằm ngang
C.
trùng với phương truyền sóng
D.
thẳng đứng
C©u 73 : Hãy chọn câu đúng. Hai âm RÊ và SOL của cùng một dây đàn ghi ta có thể có cùng
A.
âm sắc.
B.
tần số.
C.
độ cao.

C.
5
D.
11.
C©u 76 : Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi
sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A.
giảm 4,4 lần
B.
tăng 4,4 lần
C.
giảm 4 lần
D.
tăng 4 lần
C©u 77 : Trong một cuộc thi bắn súng Khi chỉ 1 khẩu súng bắn thì mức cường độ âm mà quan sát viên nghe được là 77dB, nếu
cảc hai khẩu súng cùng bắn thì âm nghe được có mức cường độ âm bao nhiêu ?
A.
8dB
B.
85dB
C.
8,5dB
D.
80dB
C©u 78 : Trong một môi trường truyền sóng cơ học nhất định thì bước sóng
A.
tỉ lệ nghịch với tần số của sóng
B.
tỉ lệ thuận với tần số của sóng
C.

 1,  2, ). Biết tần số f có giá trị từ 23 Hz đến 26 Hz. Bước sóng của sóng trên dây là
A.
16 cm.
B.
8 cm.
C.
12 cm.
D.
24 cm.
C©u 81 : Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với
tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s.
Kể cả A và B, trên dây có
A.
7 nút và 6 bụng.
B.
9 nút và 8 bụng.
C.
5 nút và 4 bụng
D.
3 nút và 2 bụng
C©u 82 : Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng u =
4cos(
3

t -
3
2
x)(cm). Tốc độ trong môi trường đó có giá trị
A.
0,5m/s.

5 đường.
D.
3 đường.
C©u 85 : Chỉ ra câu sai Âm LA của một cái đàn ghita và một cái kèn có thể cùng
A.
tần số
B.
cường độ
C.
mức cường độ
D.
đồ thị dao động
C©u 86 : Một dây đồng AB dài 1m căng ngang và cho dòng điện tần số 50Hz chạy qua. Đặt dây này trong khoảng giữa hai cực
của nam châm chữ U. Dây chị tác dụng của lực từ tạo thành sóng dừng. Biết tốc độ truyền sóng là 100m/s, Xác định sô

A.
2 B. 3
C.
1 D. 4

Thầy Lê Trọng Duy - Trường PT Triệu Sơn – T.Hóa - Mobile: 0978. 970. 754 –
8
FC©u 87 : Một người đứng ở điểm M cách nguồn âm S
1
một đoạn 3m, cách nguồn âm S
2
3,375m. Biết S
1
và S
2

V = 48m/s; lực căng giảm đi 3 lần
B.
V = 4,8m/s; lực căng giảm đi 9 lần
C.
V = 48m/s; lực căng giảm đi 9 lần.
D.
V = 4,8m/s; lực căng giảm đi 3 lần
C©u 91 : Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 25cm đang có sóng dừng, người ta thấy có 6 điểm nút kể cả hai đầu A và B. Hỏi có
bao nhiêu điểm trên dây dao động cùng biên độ, cùng pha với điểm M cách A một khoảng 1cm
A.
10 điểm
B.
9
C.
5 điểm
D.
6điểm
C©u 92 : Dây AB hai đầu cố định dài 32cm một đầu rung với tần số 50Hz. Khoảng cách từ A đến bụng thứ 4 là 14cm. Số nút
sóng trên dây là :
A.
7 B. 8
C
9 D. 10
C©u 93 : Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 12cm có hai nguồn sóng kết hợp cùng tần số ngược pha,biết bước sóng là
4cm.Trên đường tròn tâm là B bán kính là AB có một điểm M dao động với biên độ cực đại .Biết điểm M cách xa điểm
A nhất ,hãy xác định góc ABM:
A.
142,9
0


A.
10 B. 8
C.
9 D. 11
C©u 96 : Chọn kết luận sai.
A.
Bước sóng tỷ lệ thuận với vận tốc chuyển động
của các phần tử môi trường.
B.
Chu kỳ của sóng là chu kỳ dao động của một phần tử môi
trường có sóng truyền qua.
C.
Năng lượng sóng tỷ lệ thuận với bình phương tần
số sóng.
D.
Biên độ của sóng là biên độ dao động của một phần tử môi
trường có sóng truyền qua.
C©u 97 : Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Khi đó trên
mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn
dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là
A.
75cm/s. B. 80cm/s.
C.
70cm/s. D. 72cm/s
C©u 98 :
Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm, dao động theo phương trình lần lượt là u
1
= acos(8t);
u

1 B
2 C
3 D
4 B
5 B
6 C
7 B
8 D
9 C
10 C
11 D
12 C
13 C
14 C
15 C
16 D
17 C
18 A
19 C
20 C
21 B
22 D
23 D
24 A
25 A
26 D
27 A
28 D
29 B
30 D

58 C
59 B
60 D
61 C
62 B
63 A
64 B
65 B
66 D
67 B
68 A
69 B
70 A
71 B
72 A
73 D
74 D
75 A
76 A
77 D
78 A
79 C
80 A
81 C
82 A
83 C
84 B
85 D
86 C
87 D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status