KỸ THUẬT TƯ DUY GIẢI BÀI TẬP HÓA HỌC BẰNG
CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Thực chất với các bài tập hóa học chỉ đơn thuần là 1 q trình hoặc vài q trình biến đổi như:
a) Q trình tăng giảm số OXH của một hoặc vài ngun tố nào đó. Nhận xét được điều này và áp dụng định luật
BTE sẽ giúp ta tìm ra đáp số của bài tốn rất nhanh.
Ví dụ 1: Cho sắt tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
lỗng, dư tạo ra dung dịch X. Biết rằng 50ml dung dịch X tác dụng vừa
đủ với 100ml KMnO
4
0,1M. Nồng độ mol của muối sắt trong dung dịch X là
A. 1M B. 2M C. 0,2M D. 0,5M
[
[ ]
2
4
2 3
BTE
KMnO 4
Fe
7 2
Fe Fe 1e Fe
0,05
n 5n 0,05 FeSO 1
0,05
Mn 5e Mn
+
+ +
+ +
S :1
V
2.3 4.6 .2 V 336(lit)
22,4
+
+ +
+
− =
→ → + =
− =
→ + = → =
Ví dụ 3: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cơ cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam
chất rắn khan T. Xác định số mol HNO
3
đã phản ứng.
A. 0,28 B. 0,34 C. 0,32 D. 0,36
4 3
BTNT.Mg
∑
b) Q trình ngun tố di chuyển từ chất này qua chất khác. Nhận xét được điều này và áp dụng định luật BTNT cũng
cho đáp số rất nhanh.
Ví dụ 1: X là hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Mg(NO
3
)
2
trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng.
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối, lọc kết tủa thu được đem nung trong chân khơng đến
khối lượng khơng đổi thu được m gam oxit. Giá trị của m là
A. 31,44. B. 18,68. C. 23,32. D. 12,88.
3
3
BTNT BTKL
trong X trong X
O Kim loai
NO
BTE trong oxit trong oxit
Cu : 0,05
CuO : 0,05
m m A
Fe O : 0,15
Fe O : 0,1 Fe : 0,3
→ → =
→
Ví dụ 3 : Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch
NaHCO
3
thu được 1,344 lít CO
2
(đktc). Đốt cháy hồn tồn m gam X cần 2,016 lít O
2
(đktc), thu được 4,84 gam
CO
2
và a gam H
2
O. Giá trị của a là:
A. 1,8. B. 1,62. C. 1,44 D. 3,6.
qui
→
2
:
19,85 7,6 12,25 0,2
:
0,2 0,05
32 71 12,25 0,15
→ = + = − = →
+ = =
→ →
+ = =
BTKL
O Cl
O a
mY m m
Cl b
a b a
a b b
Ví dụ 2 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO
2
(đktc) và
15,3 gam H
2
O.
→ = + + = + + =
= → =
Ví dụ 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol benzylic, metanol, propenol và etylen glicol tác dụng hết với Na thu được
1,344 lít khí H
2
(đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,048 lít khí CO
2
(đktc) và 5,58 gam H
2
O.
Giá trị của m là
A. 4,82 B. 5,78 C. 5,64 D. 6,28
Để ý:
2
trong X trong X
H OH O O
1 1
n n n n 0,12
2 2
= = → =
Có ngay:
2
BTKL
2
CO : 0,27
m m(C, H,O) 0,12.16 0,27.12 0,31.2 5,78
- Phần II hòa tan tối đa 6,4 gam Cu.
Giá trị của m là:
A. 23,2 B. 34,8. C. 104. D. 52.
Câu 2: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X và 4,48 lit khí NO
(đktc). Thêm từ từ 3,96 gam kim loại Mg vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí
NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N
+5
trong các phản
ứng. Giá trị của m là:
A. 9,6. B. 12,4. C. 15,2. D. 6,4.
Câu 3: Cho m g hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư phản ứng kết thúc thu được 3,024 lít khí (đktc) dung dịch A
và 0,54 g chất rắn không tan. Cho 110 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A được 5,46 g kết tủa. m có giá trị là :
A. 7,21 gam B. 8,2 gam C. 8,58 gam D. 8,74 gam
Câu 4: Cho 9,6 gam Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,3 mol Fe(NO
3
)
3
. Phản ứng kết thúc, khối lượng
chất rắn thu được là
A. 15,6 gam. B. 11,2 gam. C. 22,4 gam. D. 12,88 gam.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO
3
, thu được dung dịch X và 448 ml khí N
2
(đktc) và 23,4 gam H
2
O. Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủvới
dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị của m là
A. 10,95. B. 6,39. C. 6,57. D. 4,38.
Câu 9: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung dịch X.
Cô cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối. Giá trị của V là
A. 3,4048. B. 5,6000. C. 4,4800. D. 2,5088.
Câu 10: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu có tỉ lệ số mol là 1:1 tác dụng với 1,8 lít dung dịch HNO
3
1M. Khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch A (không chứa muối amoni) và 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
ở (đktc) và 4m/15 gam
chất rắn. Giá trị của m là:
A. 72. B. 60. C. 35,2. D. 48.
Câu 11: Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp Fe và C vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít khí ở đktc và dung dịch
X. Cô cạn X thu được 40 gam muối. Giá trị của V là:
A. 23,64. B. 30,24. C. 33,6. D. 26,88.
Câu 12: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe
2
O
3
vào 800 ml dung dịch HNO
3
60% thu được dung dịch X. Hãy xác
định nồng độ % của muối tan trong X biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 2M vào X rồi cô cạn và nung sản
phẩm thu được tới khối lượng không đổi thì được 41,52 gam chất rắn.
A. 26,15% B. 17,67% C. 28,66% D. 75,12%
Câu 15: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H
2
SO
4
và HNO
3
thu được dung dịch X và 4,48 lít NO, Thêm
tiếp H
2
SO
4
vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO nữa và dung dịch Y (Khí NO là sản phẩm khử duy nhất).
Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Giá trị của m là:
A. 11,2 B. 9,6 g. C. 16,8 D. 16,24
Câu 16: Cho 4,8 (g) Br
2
nguyên chất vào dung dịch chứa 12,7 (g) FeCl
2
thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO
3
dư vào X thu được a(g) kết tủa . Giá trị a là
A. 39,98(g) B. 55,58(g) C. 44,3(g) D. 28,5 (g)
Câu 17: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg, 0,35 mol Fe phản ứng với V lít HNO
3
2M, thu được hỗn hợp X gồm 0,05
là NO (nếu có). Xác định m?
A. 18,368 gam B. 19,988 gam C. 19,340 gam D. 18,874 gam
Câu 21: Cho m gam P
2
O
5
vào 1 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và KOH 0,3M đến phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X. Cô cạn cẩn thận X thu được 35,4 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là:
A. 21,3 gam. B. 28,4 gam. C. 7,1 gam. D. 14,2 gam.
Câu 22: Cho một mẫu kim loại R tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được dung dịch X và 2,016 lít
H
2
(ở đktc). Cho dung dịch AgNO
3
dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? (Biết AgOH không tồn
tại, trong nước tạo thành Ag
2
O)
A. 44,60 gam B. 23,63 gam C. 14,35 gam D. 32,84 gam
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
19,6% vừa đủ thu được dung dịch X
BTE
3
3
Fe : 1
Fe : a a 0,2.0,5.5 a 0,5
X
X Fe : 0,4 m 104
2
0,1.2 b b 0,2
Fe : b
O :1,6
+
+
+
+
= =
→ → → → =
= =
Câu 2.Chọn đáp án D
BTE
e
NO
Fe : a 56a 64b 15,2 a 0,1
15,2
Cu : b 3a 2b 0,2.3 b 0,15
n 0,165 n 0,33
n 0,01.3 0,1Fe 0,1.Cu m 0,1.64 6,4
n 0,01
−
+ + +
+ = =
→ →
+ = =
= → =
→ = + + → = =
=
∑
BTE
Mg e
3 2
e
NO
n 0,135 0,11H
Al : 0,02 mol
0,11 2a 3(2a n ) 2a 3(2a 0,07) a 0,04
Ba : a 0,04
X Al : 2a 0,02 0,1 2.0,04 2.0,04.3 2b 0,135.2 b 0,025 m 8,58
O : b
+
↓
→ = +
→ = + − = + − → =
=
+ = → + = + → = → =
=
∑
Câu 5.Chọn đáp án C
2 4 3
Mg e
3 2
4 3
N NH NO
n 0,2 n 0,4
Mg(NO ) : 0,2
m 31,6
0,4 0,02.10
NH NO : 0,025
n 0,02 n 0,025
8
= → =
→ =
−
= → = =
BTNT hidroâ
H
H O
2
H
2
kim loaïi
kim loaïi
2
4
n 1,6
1,6 0,4
n 0,6
2
n 0,2
m
88,7 Cl m 16,9
SO
→ = + = + =
kim loaïi O
m m m 16,9 0,6.16 26,5
Câu 7.Chọn đáp án A
2
2
BTE
3
2 3
2
NO 0,5O
oxit
n 1,74 m 42,67
m 27,84 m 50 0,58.62 14,04
n 0,58
0,58
m 14,04 .16 18,68
2
−
−
→
= → =
= → → = − =
=
→ = + =
Câu 9.Chọn đáp án D
3 3
4 3
Al Al(NO )
e NO NO
NH NO
n 0,16 n
n 0,48 3n 0,018.8 n 0,112 D
n 0,018
= =
=
do đó chất rắn là Cu
BTNT.nito
3
NO 1,8 0,6 1,2
Fe : a 2a a 1,2 a 0,4 m 120a 48
Cu : 0,5a
−
→ = − =
→ + = → = → = =
Câu 11.Chọn đáp án C
2 4 3 2
2
BTE
Fe (SO ) SO
2
SO
Fe : 0,2
m 40 Fe : 0,2 16 0,2.3 0,4.4 2n
C : 0,4 0,4CO
n 1,1 n 1,5 C
= → → → + =
= → = → → + =
→ = −
+ + =
+
→
→ + = + −
− + = =
→ + = → =
→
+ − − − +
= +
BTE
2
BTNT.nito
2
axit
NO : 4a 6b
4a 6b 4(0,5a 1,5b 0,005)
Y
O : 0,5a 1,5b 0,005
n 0,07 4a 6b
a 0,01
C
b 0,005
+
→ + = + +
→
+ +
→ = = +
+ = =
→ → → = =
+ = = + − +
BTNT nito
KNO
Cu
NO a
HNO CuO N
NO b
KOH
KOH
a b a
Cu NO
a b b
Câu 15.Chọn đáp án D
3
Cu
Fe
2
BTE3
n 0,13 n 0,26
Fe : a
X m 44,3
FeCl : 0,1
Cl : 0,2 AgCl
Br : 0,06 AgBr
+
+
−
−
=
→
→ → =
→
→
Câu 17.Chọn đáp án C
4 3
e
NH NO
BTNT.nito
axit
Mg : 0,15
thì
3a 0,06n
3a 4
2b 0,03n
=
→ =
=
(loại)
3 3
BTE
4 3
3 2
BTE
4 3
Al(NO ) : a
52,32 213a
52,32 3a 0,06n 8
52,32 213a
80
NH NO :
27a 24a 0
80
336b 243a 32,4
Mg(NO ) : b
42,36 148b
42,36 2b 0,03n 8
42,36 148b
−
=
→
=
Câu 19.Chọn đáp án A
Với trường hợp này ta đi thử đáp án là hay nhất (lưu ý đáp án A)
3 2
3
1
3 x
Mg(NO ) : 0,45
NO :3,1
TH : m 10,8 m 108.0,1 10,8
Fe(NO )
Mg : 0,45
−
= → → = =
→ =
−
∑
Câu 20.Chọn đáp án C
2 3
2
FeO.Fe O
H
n 0,015
Fe : 0,015
n 0,128
Cl : 0,128
0,128.(108 35,5) m 0,128.(108 35,5) 0,015.108
18,368 m 19,988
+
+
−
=
→
=
4 3
3 2
BTE
4 3
Al(NO ) : a
52,32 213a
52,32 3a 0,06n 8
52,32 213a
80
NH NO :
27a 24a 0
80
336b 243a 32,4
Mg(NO ) : b
42,36 148b
42,36 2b 0,03n 8
42,36 148b
80
NH NO :
80
a 0,24
b 0,27
−
→ = +
−
4 3
3 2
BTE
4 3
Al(NO ) : a
52,32 213a
52,32 3a 0,06n 8
52,32 213a
80
NH NO :
27a 24a 0
80
336b 243a 32,4
Mg(NO ) : b
42,36 148b
42,36 2b 0,03n 8
42,36 148b
80
NH NO :
80
a 0,24
b 0,27
−
→ = +
−
2
3 2
Mg(NO ) : 0,625
NO : 3,1
TH : m 15
3,1 0,625.2
Fe(NO ) 0,925
Mg : 0,625
2
Ag : 0,1
m 15
Fe :1 0,925
−
= →
−
= =
→ =
−
∑
n 0,08 m 23, 63
n 0,09
Ag O : 0,04
−
=
→ = → =
=
Câu 23.Chọn đáp án B
2
2 4 3 2 4 3 2 4
4
2 4
2
BT.mol.ion
Al (SO ) Al (SO ) H SO
SO
BTKLdd
H SO
H
m 80,37 n 0,235 n 0,705 n
0,705.98 80,37 80,37
m 352,5 0,21302
0,196 352,5 m m 352,5 m 0,3
b m NO C
c
NH NO
−
+ + =
= → → + + =
+ + = + − −
=
→ = → + →
=
Chú ý : cái chỗ (1-0,01.1 –a ) chính là số mol NH
3
thoát ra và = NH
4
NO
c
+
−
−
+
+ =
→ → + = +
+ + + =
= =
→ → =
=
∑
HIỆN MÌNH ĐANG CÓ ĐỦ BỘ TÀI LIỆU FILE WORD DÙNG CHO VIỆC DẠY
KÈM VÀ LUYỆN THI TN THPT QUỐC GIA.
Tài liệu gồm :