đầy đủ lý thuyết và bài tập hóa ôn thi học kỳ 1 lớp 8 - Pdf 28

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: HÓA 8
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: HÓA HỌC LỚP 8 A (Năm học 2014-2015)
A. LÝ THUYẾT:
I. Khái niệm nguyên tử, phân tử, nguyên tử khối, phân tử khối.
1- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích
dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm :
- Hạt nhân tạo bởi proton(p)mang điện tích dương và nơtron không mang điện tích .
- Trong mỗi nguyên tử :số p(+) = số e (-)
2- Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân.
Nguyên tử khối là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon. Mỗi nguyên tố có nguyên tử
khối riêng biệt.
3- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính
chất hóa học của chất.
- Phân tử là hạt hợp thành của hầy hết các chất,các đơn chất kim loại… có hạt hợp thành là
nguyên tử.
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của
các nguyên tử trong phân tử.
2. Thế nào là đơn chất , hợp chất. Cho ví dụ?
- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học. Ví dụ : khí hiđro, lưu huỳnh, kẽm,
natri,…
- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Ví dụ : Nước tạo nên từ hai
nguyên tố hóa học là H và O.
3. Công thức hóa học dùng biểu diễn chất:
+ Đơn chất : A ( đơn chất kim loại và một vài phi kim như : S,C,P,Si … )
+ Đơn chất : Ax ( phần lớn đơn chất phi kim, thường x = 2 )
+ Hợp chất : AxBy ,AxByCz …
- Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất ( trừ đơn chất A ) và cho biết :
+ Nguyên tố tạo ra chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
+ Phân tử khối.

- Định luật : Trong một phản ứng hóa hoc tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng bằng
tổng khối lượng của các sản phẩm .
- Biếu thức : mA + mB = mC + mD
8. Phương trình hóa học: biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.
- Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp
chất trong phản ứng.
9. Các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất (rất quan trọng)
Mxnm =
m: Khối lượng (g)

M
m
n =
M ; khối lượng mol (g)
n
m
M =
n ; Số mol ( mol)
A = 6.10
23
.n A : Số nguyên tử (phân tử )
10. Tỷ khối của chất khí.
- Bằng cách nào có thể biết được khí A nặng hay nhẹ hơn khí B? (Lấy khối lượng mol khí A chia
cho khối lượng mol khí B)

* Công thức tính tỉ khối:
B
A
B
A

A
M
m %100.
; % B=
yx
y
BA
B
M
m %100.
;
Ví dụ: Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất KNO
3
Giải :
- Khối lượng mol của KNO
3
: M
KNO3
=101g
- Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong KNO
3
( dựa vào chỉ số ) . Trong 1 mol KNO
3
có :
+ 1 mol ng. tử K => m
k
= 39g
+ 1 mol ng. tử N => m
k
= 14g

%
yx
BA
MxA
m
B
=
%100
%
yx
BA
MxB


n
A
=
A
A
M
m
; n
B
=
B
B
M
m
;
2

=
; m
O
=
g
x
64
100
16040
=
* Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol CuxSyOz
n
Cu
=
mol1
64
64
=
; n
S
=
mol1
32
32
=
; n
O
=
mol4
16

2
, S0
2
, 0
2
, Ca0, FeCl
2
, Ca(0H)
2
, H
2
S0
4
, CuS0
4
,
Al
2
(S04)
3
, Fe
2
(S0
4
)
3
, Zn(N0
3
)
2

III II
Al
x
0
y


x*III = y*II


y
x
=
III
II
=
3
2


x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là
Al
2
0
3

Bài tập mẫu: b) Lập CTHH của Al (III) với S0
4
(II)
Ta có:

Bài tập tự giải: Lập CTHH của các hợp chất sau:
1/ Ca(II) với 0; Fe(II, III) với 0; K(I) với 0; Na(I) với 0; Zn(II) với 0; Hg(II) với 0; Ag(I) với 0
2/ Ca(II) với nhóm N0
3
(I); K(I) với nhóm N0
3
(I); Na(I) với nhóm N0
3
(I); Ba(II) với nhóm N0
3
(I)
3
Admin: Học văn 6,7,8,9 Trường THCS Lý Thường
Kiệt
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: HÓA 8
3/ Ca(II) với nhóm C0
3
(II); K(I) với nhóm C0
3
(II); Na(I) với nhóm C0
3
(II); Ba(II) với nhóm
C0
3
(II)
4/ Zn(II) với nhóm S0
4
(II); Ba(II) với nhóm S0
4
(II); K(I) với nhóm S0


a = V Vậy trong CT hợp chất N
2
0
5
thì N(V)
Bài tập mẫu: b) Tính hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất S0
2

Giải: Gọi a là hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất S0
2
(a>0)
Ta có:
a II

S0
2


a*1 = 2*II

a =
1
*2 II


a = IV Vậy trong CT hợp chất S0
2
thì
S(IV)

3*II = 2*b

b =
2
*3 II


b = III Vậy trong CT hợp chất Ca
3
(P0
4
)
2
thì
P0
4
(III)
Bài tập tự giải:
1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất N0 ; N0
2
; N
2
0
3
; N
2
0
5
2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất Fe0 ; Fe
2

SO
4 ,
CO
2
, HS, AlCl
4
, AlNO
3,
Al
2
O
3 ,
AlS, Al
3
(SO
4
)
2 ,
BaOH
2
. BÀI 7: Trong số các quá trình kể dưới đây ,hãy chỉ ra đâu là hiện tượng vật lý ,đâu là hiện
tượng hóa học .
1, Dây sắt được cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
2, Hòa tan axit axetic vào nước được dd axit axetic loãng dùng làm giấm ăn .
3, Vành xe đạp bằng sắt bị phủ 1 lớp gỉ có màu nâu đỏ .
5, Hòa tan vôi sống vào nước được vôi tôi .
6, Cồn etylic để trong không khí bay hơi dần .
7, Hòa tan đường vào nước được nước đường.
8, Đốt cháy mẩu giấy
9, Cho mẩu đá vôi vào giấm ăn có bọt khí bay lên.

2/ Na + H
2
0

Na0H + H
2


3/ Al(0H)
3

→
0
t
Al
2
0
3
+ H
2
0
4/ Al
2
0
3
+ HCl

AlCl
3
+ H

)
3
+ H
2
0
8/ Na0H + H
2
S0
4


Na
2
S0
4
+ H
2
0
9/ Ca(0H)
2
+ FeCl
3


CaCl
2
+
Fe(0H)
3


12/ Fe(0H)
3
+ HCl

FeCl
3
+ H
2
0
13/ CaCl
2
+ AgN0
3


Ca(N0
3
)
2
+ AgCl


14/ P + 0
2

→
0
t
P
2

2
(S0
4
)
3
+ H
2
0
18/ C0
2
+ Ca(0H)
2


CaC0
3

+ H
2
0
19/ S0
2
+ Ba(0H)
2


BaS0
3

+ H

Biết rằng khi nung 300 gam đá vôi thì tạo ra 150 gam vôi sống (Ca0) và 120 gam khí cacbonic
(C0
2
)
a) Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng.
b) Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng canxi cacbonat có trong đá vôi?
2, Đốt cháy hết 6g kim loại magie Mg trong không khí thu được 10g hợp chất magie oxit MgO >. Biết
rằng magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi O
2
trong không khí
a , Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng
b , Tính khối lượng của khí oxi đã tham gia phản ứng
3, Nung 3 tấn đá vôi (CaCO
3
) thu8 được 1,68 tấn vôi sống . Tính khối lượng khí cacbonic sinh ra
4, Cho kẽm Zn vào dd axit clohidric HCl thu được kẽm clorua ZnCl
2
và khí hidro H
2
( Biết khối lượng
của kẽm và axit clo hidric đã phản ứng là 6,5g và 7,3g ,khối lượng kẽm clorua là 13,6g .
6, Đá đôlômit là hỗn hợp hai chất canxi cacbonnat CaCO
3
và magie cacbonnat MgCO
3
. Khi nung
nóng tương tự canxi cacbonnat, từ magie cacbonat cũng tạo ra chất magie oxit Mgo và khí cacbonic
a) Viết công thức về khối lượng của các chất xảy ra trong 2 phản ứng
b) Nung nóng 192kg đôlômit thì có 88kg khí cacbondioxit thoát ra .Tính khối lượng hỗn
hợp của hai chất canxi oxit CaO và magie oxit.

2
(S0
4
)
x
có phân tử khối là 400 đvC.
2) Hợp chất Fe
x
0
3
có phân tử khối là 160 đvC.
3) Hợp chất Al
2
(S0
4
)
x
có phân tử khối là 342 đvC.
4) Hợp chất K
2
(S0
4
)
x
có phân tử khối là 174 đvC.
5) Hợp chất Ca
x
(P0
4
)

Kiệt
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: HÓA 8
Câu 1:
Hãy tìm khối lượng mol của những khí:
a) Khí A có tỉ khối đối với khí oxi là: 1,375
b) Khí B có tỉ khối đối với không khí là: 2,207
Câu 2:
Có các hỗn hợp khí sau:
Hỗn hợp khí A gồm: 0,25 mol CH
4
: 0,75 mol C
2
H
6
. Hỗn hợp khí B gồm: 0,5 mol O
2
: 1,5 mol CO
2
.
a) Hỗn hợp khí A nặng hay nhẹ hơn khí O
2
bao nhiêu lần?
b) Hỗn hợp khí B nặng hay nhẹ hơn hỗn hợp khí A , và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần?
Câu 3:
Khí A có CTHH chung RO
2
. Biết d
A/KK
=1,5862
Hãy xđ CTHH của A?

107
3*1
100% = 2,80 (%)
Bài tập tự giải: Tính thành phần phần trăm về khối lượng mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau:
a) Ca(0H)
2
; b) BaCl
2
; c) K0H ; d) Al
2
0
3
; e) Na
2
C0
3
; g) Fe0 ; h) ZnS0
4
; i) Hg0 ; k) NaN0
3
;
l) Cu0 2,CO(NH
2
)
2
. BÀI 14 : Tìm CTHH dựa vào % khối lượng mỗi nguyên tố
Câu 1:Một hợp chất khí có thành phần 5 theo khối lượng là 82,35% và 17,65%. Hãy cho biết ;
a , CTHH của hợp chất .Biết chất này có tỷ khối đối với hidro là 8,5 .
b , Số mol nguyên tử của các nguyên tố có trong 0,5 mol hợp chất .
Câu 2 : Một hợp chất X chứa 27,27% C còn lại là oxi về khối lượng . Tỷ khối của X đối với không khí

21
B. 6.10
23
C. 6.10
22
D. 6.10
24
Câu 5: Đốt cháy 12,8 gam Đồng (Cu) trong bình chứa Oxi (O
2
) thu được 16 gam Đồng (II) oxit
(CuO). Khối lượng của oxi đã tham gia phản ứng cháy là:
A. 3,2 gam B. 4,8 gam C. 6,4 gam D. 1,67 gam
Câu 6: Công thức hoá học của một oxit của nitơ là N
2
O. Trong oxit đó nitơ có hoá trị :
A. IV B. III C. II D. I
Câu 7: Một mol của bất kì chất khí nào, trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, đều chiếm những
thể tích bằng nhau và bằng :
A. 224 lit B. 2,24 lit C. 22,4 lit D. 22,4 mili lit
Câu 8: Dãy gồm các hợp chất là:
A. Fe, H
2
O, Cl
2
, H
2
C. Fe, Cl
2
, C, N
2

3
, Al
3
0
2
, HS
2
, N
2
0
5
, C0
2
b. NH
3
, Al
2
0
3
, H
2
S , N
2
0
5
, C0

d. N
3
H , Al

, CaC0
3
, S0
2
c. HCl, N
2
, 0
2
, NH
3
, H
2
0
b. NH
3
, H
2
0, NaCl, Zn d. N
2
, 0
2
, Cl
2
, Zn
Câu 11: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của nhóm S0
4
(II). Công thức hóa học đúng của chất là?
a. Al
3
S0

, N0
2
, K0H, P, H
3
P0
4
c. Cu0, H
2
, C0
2
, K0H, P, H
3
P0
4

b. N0
2
, K0H, H
3
P0
4
, Cu0, C0
2
d. K0H, P, H
3
P0
4
, Cu0, H
2


Câu 15: Trong công thức Ba
3
(P0
4
)
2
, hoá trị của nhóm (P0
4
) sẽ là:
a. I b. II c. III d. IV
Câu 16: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV). Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp:
a. N0 b. N0
2
c. N
2
0 d. N
2
0
3

Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng CaC0
3
+ HCl

CaCl
2
+ C0
2
 + H
2

1/ Sự kết tinh muối ăn
2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên
3/ Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu
4/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại
5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét
a. 1, 2, 5 b. 1, 2, 4 c. 1, 2, 3, 4 d. 2, 3, 4
Câu 21: Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu mà em dự đoán được có phản ứng hóa học xảy ra?
b. Nhiệt độ phản ứng b. Tốc độ phản ứng c. Chất mới sinh ra d. Tất cả đều sai
Câu 22: Trong một phản ứng hóa học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:
a. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố c. Số phân tử của mỗi chất
b. Số nguyên tử trong mỗi chất d. Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng x Al(0H)
3
+ y H
2
S0
4


Al
x
(S0
4
)
y
+ 6 H
2
0
Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x


8
Admin: Học văn 6,7,8,9 Trường THCS Lý Thường
Kiệt
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: HÓA 8
b. Khí 0zon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau
c. Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên
d. Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên
Câu 30: Từ công thức hóa học K
2
C0
3
, hãy cho biết ý nào đúng.
a. Hợp chất trên do 3 chất là K, C, 0 tạo nên
b. Hợp chất trên do 3 nguyên tố là K, C, 0 tạo nên
c. Hợp chất trên do 3 nguyên tử là K, C, 0 tạo nên
d. Hợp chất trên do 3 phân tử là K, C, 0 tạo nên
Câu 31: Trong các công thức hóahọc sau, dãy công thức hóa học nào là hợp chất?
a. H
2
S0
4
, NaCl, Cl
2
, 0
3
c. NH
3
, H
2
, Na0H, CaC0

Câu 34: Các hiện tượng dưới đây đâu là hiện tượng vậy lý?
a. Để rượu nhạt lâu ngoài không khí, rượu nhạt lên men và chuyển thành giấm chua
b. Dây sắt được cắt nhỏ và tán thành đinh
c. Bỏ qủa trứng vào dung dịch axit Clohiđric, thấy vỏ trứng sủi bọt
d. Đốt lưu huỳnh trong không khí sinh ra chất có mùi hắc
Câu 35: Biết S hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hóa trị trong số các
công thức sau đây:
a. S
2
0
2
b. S
2
0
3
c. S0
2
d. S0
Câu 36: Các công thức hóa học sau, cách nào viết đúng.
a. Ca
2
0 b. Ca0 c. Al0
3
d. NaCl
2

Câu 37: Dựa vào dấu hiệu nào dưới đây để phân biệt phân tử của hợp chất với phân tử của đơn chất.
a. Số nguyên tố hóa học trong phân tử d. Kích thước của phân tử
b. Số lượng nguyên tử trong phân tử c. Hình dạng của phân tử
Câu 38: Những nhận xét nào dưới đây đúng?

2
b. P
2
0
3
c. P
2
0
5
d. P0
5

Câu 44: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí 0xi  khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 3 kg, khối lượng oxi là 15,5 kg. Khối lượng khí cacbonic
là?
a. 10,5 kg b. 11 kg c. 12 kg d. 18,5 kg
Câu 45: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo phản ứng hóa học
Canxi cacbonat  Vôi sống + khí Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 140 kg, khối lượng khí cacbonic là 110 kg. Khối lượng vôi
sống là?
a. 245 kg b. 250 kg c. 30 kg d. 300 kg
Câu 46: Biết N hóa trị (IV), 0 hóa trị (II) hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với qui tắc hóa trị
trong số các công thức sau đây?
a. N
4
0
2
b. N
2
0 c. N0

a. Phân tử gồm có một nguyên tử K, một nguyên tử S và bốn nguyên tử oxi
b. Phân tử khối của hợp chất là 136 đvC
c. Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất là 1 :1 :1 : 2
d. Phân tử khối của hợp chất là 140 đvC
10
Admin: Học văn 6,7,8,9 Trường THCS Lý Thường
Kiệt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status