Làm mới tuyến AB trong dự án thuộc địa phận huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa, nối 2 xã Công Chính và xã Công Bình - Pdf 28

§å ¸n tèt nghiÖp
MỤC LỤC
PHẦN I: THIẾT KẾ CƠ SỞ 4
CHƯƠNG 1 4
GIỚI THIỆU CHUNG 4
    ớ ệ ề ự 
      ữ ă ứ à à ệ 
  ạ ứ 
CHƯƠNG 2 5
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG NGHIÊN CỨU 5
   !!"# Ố Ự Ể Ố
$%# Ệ 
%&' # Ư Ệ 
CHƯƠNG 3 6
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN TUYẾN ĐI QUA 6
 # ()#  *+Đ Ề Ệ ĐỊ ,
 # ()# )  (-!(  Đ Ề Ệ Í Ậ Ỷ Ă ,
$   ế độ ư .
$  /012ế độ .
  Độ ẩ .
'34- ắ .
!++ *$ !ĐỊ Ấ 
 !&# (56 Ậ Ệ Ự 
!# !) $%!"+!7 ! $Ế Ế ƯỚ 
! 8 912 ế ế ướ 
! 8  ế ế ố 
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC 19
CHƯƠNG 5 20
TỔNG MỨC ĐẦU TƯ VÀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN 20
$ $$ $ & ! ' $ (!Ă Ứ Ậ Ổ Ứ ĐẦ Ư:
  ớ ệ :

,!# !)   Ế Ế Ề ĐƯỜ G
.!# !) ' ! Ế Ế Ặ ĐƯỜ G
C!# !) $%!"+!7 ! $Ế Ế ƯỚ G
C$  ố ọ G
C    ế à ế ă :
G!# !) $65*-$# ( Ế Ế Ế :
G$34H:
G$ @ế 
:!# !) $%!"+*!7!"? Ế Ế ĐƯỜ 
:= 02 ể ệ 
: @ 8  - ; ạ ơ ẻ đườ đ ả 
:$34H  9 à ả ồ ỏ
: I-0/ ỉ ỉ 
:   HJ0KĐ ể ừ 
:,   28  ệ ố à ỹ ậ 
CHƯƠNG IV - YÊU CẦU VẬT LIỆU 36
$  #  '&7 ##Ấ Ố Đ Ă Ạ ,
$  #  '&7 ###Ấ Ố Đ Ă Ạ ,
 $ƯỚ ,
5#' Ă ,
$ !!LỐ ,
,$ $!   =!Ầ Ỗ Ợ .
,  Đ ă .
,$.
,= 82ộ C
,  ự đườ C
CHƯƠNG V - KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 39
) !&( Ế Ậ G
)# Ế ỊG
PHẦN III 40

 2 /Đà ố ,
 4  0  0 ;     9<H34ậ ể à ố ỡ ộ ậ ủ ố đế ị 
 ự C
$MH34 ;  ắ ố đườ ,:
!#$%$ $&  7 Ớ ĐƯỜ ,
!<28  M/ ố ượ đườ ,
!M ;$ 2 ##ớ Đ ạ ,
!M ;$ 2 #ớ Đ ạ ,,
!4  8   M ;/ ế ế ế ổ ứ ớ đườ ,C
,!M ;=!  Oớ ạ ị .
.!4  8 !$!$ ;=!ế ế ế ớ .
$%! $7!# Ệ .
!M @ Oạ ơ 
 @ Oệ đườ 
!9  0 2 4ồ ỏ ả ệ 
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50

§å ¸n tèt nghiÖp
PHỤ
LỤC…………………………………………
……………………………….75
PHẦN I: THIẾT KẾ CƠ SỞ
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU CHUNG
1.1. Giới thiệu về dự án
- Tên dự án: Làm mới tuyến A-B nằm trong dự án thuộc địa phận huyện
Nông Cống tỉnh Thanh Hóa, nối 2 xã Công Chính và xã Công Bình.
- Địa điểm: huyện Nông Cống – tỉnh Thanh Hóa
Mục tiêu đầu tư:
+ Mở rộng mạng lưới giao thông trong vùng, đáp ứng nhu cầu giao thông

tăng dân số có xu hướng giảm nhưng tỷ lệ trung bình vẫn ở mức cao. Mật độ dân
số thấp hơn so với mật độ dân số trung bình cả nước. Cuộc sống về vật chất và tinh
thần của đồng bào ở đây vẫn còn nghèo nàn, lạc hậu, sống chủ yếu là nghề nông và
chăn nuôi chiếm 87,9 % dân số trong huyện. Cho nên việc xây dựng tuyến AB sẽ
góp phần không nhỏ cho việc nâng cao đời sống vật chất cũng như tinh thần của
đồng bào ở đây.
2.2. CÔNG NGHIỆP
Công nghiệp của huyện còn nhỏ bé, chưa thực sự phát triển, chủ yếu tập
trung vào một số ngành sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông lâm thuỷ sản và
một số mặt hàng tiêu dùng. Điều kiện cơ sở hạ tầng chưa đầy đủ nên thu hút vốn
đầu tư chưa nhiều.
2.3. NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP
Toàn vùng cơ bản nông nghiệp vẫn là chủ yếu. Đời sống nhân dân còn thấp,
tỷ lệ hộ đói nghèo còn cao. Cơ sỏ hạ tầng thiếu đồng bộ và yếu kém, đặc biệt là
vùng núi.
Về lâm nghiệp thì chủ yếu là bảo vệ, phục hồi, sản lượng khai thác hằng năm
thấp.
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50

§å ¸n tèt nghiÖp
CHƯƠNG 3
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN TUYẾN ĐI QUA
3.1. ĐIỀU KIỆN ĐỊA HÌNH
Nông Cống có diện tích 286 km
2
.Huyện có địa hình chủ yếu là đồng bằng,
đồi núi chiếm 37 % diện tích
Khu vực tuyến A – B đi qua có địa hình đồi tương đối thoải, lớp phủ thực
vật không dày, tầm thông hướng không bị hạn chế, bản đồ địa hình khu vực tương
đối đầy đủ, rõ ràng.

của gió Lào cho nên tại đây về mùa hè thời tiết rất khắc nghiệt, thường nắng nóng
kéo dài cộng với khô hanh.
Những tháng giữa mùa đông khá lạnh (từ thành 12 ÷ tháng 2) nhiệt độ giảm
dưới 22
0
c. Tháng lạnh nhất là tháng 1 có nhiệt độ trung bình 17÷19
0
c (giới hạn
thấp nhất của nhiệt độ từ 6÷7
0
c).
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50
,
§å ¸n tèt nghiÖp
Với chế độ nhiệt như vậy cho nên vùng tuyến đi qua có nhiều khó khăn việc
thi công tuyến đường
3.2.2. Chế độ mưa
Lượng mưa trung bình năm: 2.304,5 mm, số ngày mưa: 156 ÷ 160 ngày.
Các số liệu cụ thể thu thập tại các trạm thuỷ văn của vùng được thể hiện trên
biểu đồ lượng mưa.
3.2.3. Chế độ gió bão
Chế độ gió thay đổi theo mùa :
+ Mùa xuân có gió Nam, Đông nam.
+ Mùa Hạ có gió Tây (Gió lào và Tây nam).
+ Mùa thu có gió Đông và Đông nam.
+ Mùa Đông có gió Đông bắc.
Tốc độ gió trung bình cả năm khoảng 2,2m/s. Tốc độ gió lớn nhất xảy ra
khi có bão.
Bão trong khu vực thường xuất hiện vào khoảng tháng 9, tháng 10.
3.2.4. Độ ẩm

,:
.:
C:
G:
::
QRS
G


:


.

C
,

C
TSU
,
,C
.
C
C,
CC
G:
C,
C
C
.

:
.:
:C
C:
:
::
,:
:

:
&VW0IX
:

,
:

.:
.
C
C:
.
:
:
!
!
!
!
!
!,
!.

8,2
Nam - Đông nam 25
6,8
Đông nam 45
12,3
Đông - Đông nam 19
5,2
Đông 24
6,6
Đông - Đông bắc 17
4,7
Đông bắc 19
5,2
Bắc - Đông bắc 15
4.1
Không gió 2
0.5
:
§å ¸n tèt nghiÖp
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50

§å ¸n tèt nghiÖp
T
N
N
-
T
N
N
8.2

6.6
B
4.9
5.2
4.7
6.6
®
-
®
N
§
®
B
B
-
®
B
®
-
®
B
7.7
5.8
6.8
Hình 3: Biểu đồ hoa gió
3.3. TÌNH HÌNH ĐỊA CHẤT
Toàn bộ đoạn tuyến A – B nằm trong huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, vì
vậy nó mang toàn bộ đặc trưng địa chất khu vực này.
Căn cứ vào kết quả các lộ trình đo vẽ địa chất công trình, các kết quả khoan
đào, kết quả phân tích các mẫu đất trong phòng, địa tầng toàn đoạn có thể được

+ Mỏ sỏi cuội: Km68+800 QL15A
Trữ lượng: 2000 m
3
, chất lượng tốt.
 Kết luận :
- Địa hình: khu vực tuyến đi qua ít rất phức tạp chủ yếu là đồi núi thấp.
- Cấu trúc: từ kết quả thu thập được cho thấy tuyến đi qua vùng đất nền có
sức chịu tải tốt, song cần quan tâm đến đến sự ổn định mái dốc một số nơi.
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50

§å ¸n tèt nghiÖp
3.5. THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
3.5.1 Thiết kế rãnh thoát nước
Xác định lưu lượng thiết kế Q
tk
ứng với tần suất thiết kế 4%.
Chọn tiết diện rãnh, giả định chiều sâu mức nước. Trên cơ sở đó xác định
ω
, X, R, rồi suy ra v.
Xác định khả năng thoát nước của tiết diện đã chọn Q
o
và so sánh với Q
tk
.
Nếu chúng sai khác không quá 10%, thì tiết diện rãnh đã chọn đạt yêu cầu,
nếu không ta phải giả thiết lại tiết diện.
Tiết diện của rãnh được lấy theo định hình: rãnh hình thang, bề rộng đáy =
40 cm, độ dốc lòng rãnh bên trong đường =1:1, độ dốc lòng rãnh bên ngoài đường
lấy bằng độ dốc ta luy đường đào.
40 cm

dùng cho lưu lượng lớn hoặc cao độ nền đắp hạn chế.
Cơ sở tính toán thuỷ lực, thuỷ văn công trình cống là lưu lượng tính toán
theo tần suất lũ thiết kế Q
4%
(TCVN 4054 – 05).
3.5.2.2. Xác định các tham số tính toán lưu lượng
Lưu lượng dòng chảy đổ về vị trí công trình phụ thuộc vào: diện tích lưu vực,
độ dốc lòng suối, điều kiện địa hình, địa mạo, các yếu tố khí hậu, địa chất thuỷ
văn
Lựa chọn chế độ làm việc của cống: do nền đường đắp trên cống là thấp và
lòng lạch không sâu lắm do vậy ta chọn chế độ chảy trong cống là chế độ chảy
không áp.
Đối với thiết kế sơ bộ, ta áp dụng công thức tính đơn giản của Viện thiết kế
giao thông vận tải Việt Nam.
Q = A. F
n
. K (m
3
/s).
Trong đó:
A: Hệ số địa hình, địa mạo. Đối với vùng đồng bằng: A = 18.
n: F<3 km
2
lấy n=0,8.
K: Hệ số xét đến ảnh hưởng của khí hậu, chu kỳ tính toán và độ dốc lòng
suối.
K = K
1
.K
2

3
/s) : Thì dùng cống tròn.
- Nếu 15 < Q < 25 (m
3
/s) : Dùng cống bản.
- Nếu Q ≥ 25 (m
3
/s): Dùng cầu nhỏ, khẩu độ không nên nhỏ hơn 3m.
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50

§å ¸n tèt nghiÖp
Sau khi tính toán được lưu lượng tính toán tra với thiết kế sơ bộ tra bảng ta xác
định được khẩu độ cống, chiều cao nước dâng trước cống và vận tốc nước chảy.
Kết quả bố trí cống địa hình.
STT Lý trình F (Km
2
) Q (m
3
/s) D(m) Chế độ chảy
1 Km1+800 0.33 5.7 1.50
Không áp
2 Km2+800 0.47 7.58 1.50
Không áp
3 Km3+600 0,25 4.57 1.50
Không áp
Tính toán gia cố sau cống
Dòng nước khi ra khỏi cống chảy với vận tốc cao, tốc độ ấy tăng 1,5 lần so
với vận tốc nước trong cống làm xói lở phía sau cống ảnh hưởng đến nền mặt
đường. Do đó phải thiết kế hạ lưu cống theo tốc độ nước chảy V = 1,5V
ra

gc
lb
b
.5,2
+
(m)
Trong đó:
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50
,
§å ¸n tèt nghiÖp
H
d
: Chiều cao nước dâng trước cống (m)
b: Khẩu độ cống (m).
Phần thượng lưu nên lấy bằng 1/2 so với hạ lưu.
Xác định chiều dài cống
Chiều dài cống được tính toán dựa vào khẩu độ cống và chiều cao nền đắp tại
vị trí đặt cống theo sơ đồ sau:
Hình 22: Sơ đồ xác định chiều dài cống
H
n
: Cao độ nền đường (m).
H
d
: Chiều cao nước dâng trước cống (m).
H
c
: Cao độ đỉnh cống (m).
B
n

+ 0.59 m thì ta phải đào thấp mặt đất tự nhiên sao cho
H
n
= H
d
+ 0.59 m, khi đó ta có:
L
c
= B
n
+ 2x = B
n
+ 2.(H
d
+ 0,56 - H
c
).1,5 (m)
Bảng chiều dài cống địa hình
STT Lý trình
Q
(m3/s)

chảy
K.Độ
(Hc)
Hd Hn Lcống
1
Km1+500 5.5
Ko áp 1.50 3.19 2.01 19.4
2

- Đối với tuyến A-B thì căn cứ vào địa hình và chiều dài rãnh biên, ta bố trí cống
cấu tạo như bảng sau:
Bảng thống kê cống cấu tạo
STT Lý trình L
c
(m) Khẩu độ
1 Km0+300 16.38 1m
2 Km0+700 17.35 1m
3 Km1+100 18 1m
4 Km2+200 16.38 1m
5 Km2+500 18.44 1m
6 Km3+600 20.38 1m
Sau khi tính toán được lưu lượng tính toán tra với thiết kế sơ bộ tra bảng ta
xác định được khẩu độ cống, chiều cao nước dâng trước cống và vận tốc nước
chảy.
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50
C
§å ¸n tèt nghiÖp
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC
Các công trình an toàn trên đường (như cọc tiêu, biển báo, tường bảo vệ, hàng
rào chắn ) giữ vai trò hết sức quan trọng trong việc đảm bảo an toàn giao thông,
nó là một bộ phận không thể thiếu được trong công trình đường.
BẢNG TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH KHÁC
TT Các công trình
Số lượng
1 Biển báo nguy hiểm ( tam giác) 14
2 Biển chỉ dẫn (chữ nhật) 7
3 Cột cây số 5
4 Cọc tiêu 755
5 Cọc H 34

Đơn giá tổng hợp bao gồm các chi phí: chi phí nhân công, chi phí máy, chi
phí vật liệu, chi phí chung, lãi và thuế chung cho từng hạng mục công trình.
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50
:
§å ¸n tèt nghiÖp
5.2. TỔNG HỢP KINH PHÍ XÂY DỰNG MỚI TUYẾN ĐƯỜNG AB
Trên cơ sở các căn cứ để lập tổng mức đầu tư đã trình bày ở trên, căc cứ vào
bảng tổng hợp khối lượng công tác nền mặt đường của phương án tuyến AB với
chiều dài 3777m, kết quả tính toán được trình bày theo bảng sau:
Chỉ tiêu kỹ thuật
1 Chiều dài tuyến Km 3.78
2 Hệ số chuyển tuyến 1.02
3 Số lần chuyển hướng 2
4 Bán kính đường cong nằm min m 700
5 Bán kính đường cong nằm
trung bình
m 700
6 Độ dốc dọc max % 1.77
7 Góc chuyển hướng lớn nhất 26º34’16’’
8 Góc chuyển hướng trung bình 26º5’25.5’’
Chỉ tiêu kinh tế
1 Số cống cái 8
2 Chiều dài cống
ϕ
100 cm m 106.93
3 Chiều dài cống
ϕ
150cm m 38.78
4 Khối lượng đào m
3

Thay số vào ta có:
 = 3777/3699 =1.02
5.1.2. Mức độ điều hoà của tuyến trên bình đồ
Chỉ tiêu này được đánh giá bằng số lượng góc chuyển hướng và trị số góc
chuyển hướng trung bình, các trị số bán kính sử dụng cho đường cong và bán kính
đường cong bằng trung bình.
Số lượng góc chuyển hướng trên toàn tuyến: n = 2 góc chuyển hướng.
5.1.2.1. Góc chuyển hướng trung bình
Tổng trị số góc chuyển hướng trên toàn tuyến : Σα = 52
0
10’51’’ Trị số góc
chuyển hướng trung bình:
α
tb
= Σα/2 = 52
0
10’51’’/2=26
0
5’25.5’’
5.1.2.2. Các trị số bán kính sử dụng cho đường cong
Bán kính nhỏ nhất được sử dụng R=700 m. Trong khi đó, theo quy trình
TCVN 4054-05 bán kính nhỏ nhất giới hạn có thể bố trí cho cấp đường 80 km/h là
250m. Như vậy, bán kính được bố trí tương đối lớn.
Bán kính trung bình: R
tb
=
n
R

= 1400/2= 700 m.

mặt đường và vật liệu cho tuyến của dự án.
- Lưu lượng và thành phần xe dự báo cho năm tương lai
Bảng II.1.1: Lưu lượng và thành phần xe dự báo cho năm thứ 15
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50

§å ¸n tèt nghiÖp
- Tốc độ thiết kế của tuyến V=60km/h.
1.4. CÁC QUY TRÌNH QUY PHẠM ÁP DỤNG
1.4.1. Quy trình khảo sát
- Quy trình khảo sát đường ô tô 22 TCN 263 - 2000.
- Quy trình khoan thăm dò địa chất công trình 22 TCN 259 - 2000.
- Công tác trắc địa trong xây dựng TCXDVN 309 – 04.
1.4.2. Các quy trình quy phạm thiết kế
- Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô TCVN 4054-2005.
- Quy phạm kỹ thuật thiết kế đường phố, đường đô thị TCXD104:2007
- Quy trình thiết kế áo đường mềm 22 TCN 211- 06
- Quy trình thiết kế cầu cống theo trạng thái giới hạn 1979 của bộ GTVT.
- Điều lệ báo hiệu đường bộ 22TCN 237-01
1.4.3. Các thiết kế định hình
- Định hình cống tròn BTCT 78-02X.
SV:NguyÔn V¨n Hiếu Lớp:CTGTCC-K50
Xe
đạp,
Xích

(%)
Xe
máy,
xích


6
bánh
(6.9T)
(%)
Xe tải
3 trục
(2x9.4T)
(%)
Xe tải
>3 trục
(3x10T)
(%)
Tổng
(xcqd/ng
đ)
0.1 1.27 1.48 15.46 21.52 20.17 24.06 13.6 1.68 0.67 5083



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status