ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN VĂN DŨNG NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ
TRƢỢT LỞ ĐẤT LƢU VỰC HỒ THỦY ĐIỆN SƠN LA
BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM VÀ GIS
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
HÀ NỘI - 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN VĂN DŨNG NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ
TRƢỢT LỞ ĐẤT LƢU VỰC HỒ THỦY ĐIỆN SƠN LA
BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM VÀ GIS
LỜI CẢM ƠN
em xin gi li cn tt c thy c c
bi Vi - Ti hc
Khoa hoc t - i hc Qui, nht nhng
kin thc h B Vi cho em
thc hin tt lu.
Em PGS.TS Lại Vĩnh Cẩm TS.Phạm Văn Hùng
ng dc
hin lu c thun li, y
ng dn, ch bo cho em nhiu kinh nghim trong thi gian thc hi .
Em i li cn TS. Phạm Quang Sơn - Ch nhi
“Nghiên cứu ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương trong điều tra, dự
báo và đánh giá các tai biến địa chất các công trình hồ thuỷ điện và đường giao
thông các tỉnh khu vực Tây Bắc” VT/UD-03/13-p s liu
em
em xin gi li biu kin tt
nht cho em trong suc hin lu.
Do thu khoa hn
u thit mong nha Th
2.1. HIN TRNG T L T 30
2.2. YU T T L T 31
u t a mo 31
2.2.2. Yu t u thu 42
u t a cht 46
u t kin to 55
u t che ph thc vng kinh t ci 60
CHƢƠNG 3: ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TRƢỢT LỞ ĐẤT LƢU VỰC HỒ THỦY
ĐIỆN SƠN LA 67
3.1. NG B T L T 67
ng b tai bi 67
ng b t l t 72
3.2T L T C H THN
78
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
DANH MỤC HÌNH
c h th 2
u chc khu vu 25
c l p th 26
nh SPOT-p mt tng Lay 26
hin trt l c h thy 30
t theo yu t dc khu vc h th 36
th 41
Bng 2.4: Tht l m s theo c
vc h th 45
Bng 2.5: Tht l m s theo kiu v T
c h th 48
Bng 2.6: Tht l m s theo kiu v T
c h th 51
Bng 2.7: Tht l m s theo mc chc ngm c
c h th 54
Bng 2.8: Tht l m s theo cp m t gy c h thy
57
Bng 2.9: Tht l m s theo ci ng lt
gy c h th 59
Bng 2.10: Tht l m s theo yu t che ph thc vt c
h th 63
Bng 2.11: Tht l m s theo yu t m c
h th 66
Bng 3.1: Ma tra yu t t l
c h th 74
Bng 3.2: Trng s ca yu t t l c h thn
75
Bng 3.3: Tht l m s t l t khu vc h
th 78
9
-
vai
-
L
-
XH.
.
Trong nht, nt l
n ra vi tn xu
n
c biu kia ch
khi h c, tr i phc t Do vy, c
nhu ca thc tin, Ha ch ca lun n: Nghiên cứu
đánh giá nguy cơ trượt lở đất lưu vực hồ thủy điện Sơn La bằng Công nghệ
viễn thám và GIS. Kt qu u c
hc, vc tic.
c ca lu
u hiu tai bia cht.
c tin ca lu khoa h xut gii
m nh ch s dng h
th o v ng.
2
o
c h th
ding 11.135 km
2
, chim mt phn di
Hình 1: Vị trí địa lý lưu vực hồ thủy điện Sơn La
3
u c t l
bin (tai bit l t). Tai bit l t trong nhng tai bia
chng trc tii s
5. CẤU TRÚC LUẬN VĂN
Lum 82 19 bng, 19 ,
3
.
Ca lun :
: Tng quan v t l t.
: m hin tr yu t t l
t c h th
gii chp nha cht n
a cht ho a cht xut hin t c do con
m ho
n c
Trƣợt lở đất (TLĐ) c hit dng chuyng nhanh xui
n dc c c s d
m tng hp cho bt k mt dng chuyn dc ca
vt li li xi vt hoc trong bi
t khi th ng cn dc b u hi
cn ph t l. Kiu dch chuyn ct
ng h u t nhn d t s
dng dch chuyc tng h
khoa h gi lt l ch chuyn hn hp
[10,11] (bảng 1.1).
Bảng 1.1: Phân loại trượt lở theo cơ chế dịch chuyển
Kiu chuyng
Ngun vt liu
V
t
t chy
+ +
Vt liu b ri
+
L
+ +
t l
i vt liu
Trƣợt lở đất ng ph bin ng ca
ng khu vt l nguy hi
Bảng 1.2: Phân loại trượt lở theo kích thước khối trượt
Phân loại của Lomtadze V.Đ [15]
Phân loại của luận văn [11]
c kht
c kht
Rt nh
3
ng
Nh
<200 m
3
Nh
10- 200 m
3
201- 1000m
3
201 - 1000 m
3
Ln
Tai bii nguy hii sng ci
nhi gii. Nh mnh m, ca
cht, kin to hii phc tp, li nm trong nhng miu,
lc, Nga, , Nht Bc,ng
ny ra tai bia chn thc
c mi him ho u h, Nga, , Nht Bn, Trung
Quu d
chm n mc thp nht thit hi
hiu qu thit thi sng cu v tai
bi c nhu to ln, thc s
gim nh u qung th
trin tip cng dng t hu tai bin m
hiu qu.
Trung Quc chu thit hi ln v n vt
cht hc t
c bii tnh T n ra
7
n nht trong lch s lt hc t
nh-1990, Trung
Qut l tai bia chng 31 b
l Trung Qu
s vn, ph nhng ni dung ch yu v ngun g
sinh, lch s t trin, ca tng loi tai bi cho mi
hiu, ni ca tng loi tai bin, t
c c bo v c
bit, trong nh h thng quan trc t ng
tt g ng hiu chnh nhi
him. H thng cc lt nh
t, nt s- gi
cu cao nhiu qun.
2). nhi ng chi c quc gia v
m nh mt loi hoc nhiu lot qu u trin khai v
c tng k
tr ln c v c tin. Nhip c h
m i nhng hiu qu to l
n dn
thay th bc thc hin bthit b k thut hin
ng tim lc thit b c bi
, k thut hi c, c
ng nhc tin
u d n mt s
li nhng hiu qu t.
3).
nhau: hin trng tai bin g u t ng
, tn suu qu nhy cm cng t i vi tai bin,
9
lp b
Tu thu a t t q u
n mang l m lc
kinh t
n m nh khoa h
u qu.
4). m ni b
ng s d c bi vin
th
m d din bin c, Nht Bn, n
p b t
Vin di tai bin t a mt s
th gii (Nga, M, Trung Quc, Nhc, ), cho r
tai bin t a cht (bao gm c ni sinh
ng trc tip ho
ng c i. V p c n t
t, nt l t, s-c x
dc tiu
khnh rp c
c la ch ng b u qu trong
ng tai bin Vit Nam. Nh ng sn phu to
khoa hc lng th ng hiu qu
nhm thiu thit hi.
c ta phi chu bit bao nhng thit hi do tai bi
liu thc ta thit hi
ti 4000 t i chc bit, tai bing
tn th i sng KT-XH k 21
chc chn nhng thit h tip diu qu xi sng KT-XH,
nm nh thit h
t l
11
c khu t nha th k 20. Trong nh
ng, gim nh
thit hm v tr
nghi n bn vng KT- o v
Nguy
2001, 2002, 2004), L
Thu Hin ( 2010, 2011), Nguyn T Dn (2010-c nh
tu nhnh. Phn l
a mi yu t i vi mt loi tai bi hi
nhau; mi loi tai bing bi mu t
u t i quan h ng qua li v
nhy cng kinh t cy vic
t s tai bin. Yu t a ch
mt s : nt, s-t l b
ng thi tn c nhnh.
3). ng quy phm, quy ch v u lp b
ng cn phi s d liu nh v c binh v i
thut hi
phn mnh hiu d m thiu
thit h
4). T thc t c nhiu lo
tai bin ng loi cu t a
ch t p c nh tr
c ti thng
nht gc: u lch s hin tr
t hn ch xui
m nh thit hi.
13
5). n cho mt s a php k ho
LQ- i hp v ng, Giao
p k ho-ch
n kinh t n giao kt qu u
ta pht hiu qu tt.
6). Hin vt s tn ti v p cn d
bit ln v
a chi
p ngu n kinh t -
hi phc v s nghi
mang nhng s mnh quan trn ch
cung cc v ng bng Bc B y
kinh t - c.
Vc bic c h thy
i nm trong mt mia cht phc tng kin ta
ng lc xy ra mnh mt l
t li vi
mt h Thc, mt din b h b
ngng sut cu to ph
chng ca ti trng rt ln c ng.
Hi tr n cu to b
m t l l
hit v t- l s xy ra
m h b i mt mt khong thi gian nhnh mt
n trng mi
Khu vc h thu kia chng-
thng kin to,lp v p ph thc v
mt l c t
b
t l t khu vnh mi
a Trn Trng Hu t
15
a yu t a cht cu t t l
a Nguyn Trng s ( 1997) v s c
- c
p B t- l l nh, bn
t tham kh yu.