BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Tên học phần : Kỹ Thuật Xúc Tác (Catalyst technology)
- Mã số học phần : CN236
- Số tín chỉ học phần : 2 tín chỉ
- Số tiết học phần : 30 tiết lý thuyết và 60 tiết tự học
2. Đơn vị phụ trách học phần:
- Bộ môn : Bộ môn Công Nghệ Hóa Học
- Khoa/Viện/Trung tâm/Bộ môn:
Khoa Công Nghệ
3. Điều kiện tiên quyết: Hóa lý
4. Mục tiêu của học phần:
4.1. Kiến thức:
4.1.1. Hiểu được các khái niệm cơ bản và các tính chất đặc trưng của xúc tác.
4.1.2. Hiểu biết được các quá trình hóa học xảy ra với sự có mặt của chất xúc tác
4.1.3. Phân biệt được phản xúc tác đồng thể và phản ứng xúc tác dị thể.
4.1.4. Nắm được các qui luậ
t cơ bản của phản ứng xúc tác đồng thể.
4.1.5. Phân biệt được phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí và pha lỏng.
4.1.6. Hiểu được thuyết hợp chất trung gian và sự phân hủy H
2
O
2
4.1.7. Nắm được các qui trình phản ứng xúc tác đồng thể với xúc tác axit – bazơ
theo thuyết cổ điển, Bronsted – Lowry, và Lewis
nghiệm và xử lý kết quả thực nghiệm.
4.2.5. Biết lựa chọn phương trình tố
c độ phản ứng theo số liệu thực nghiệm.
4.2.6. Phát triển tư duy lập luận, phân tích một vấn đề.
4.2.7. Phát triển kỹ năng trình bày, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, kỹ năng
tìm kiếm, tổng hợp, cô động lại một vấn đề.
4.3. Thái độ:
4.3.1. Ý thức về sự cần thiết hiểu biết về chất xúc nói chung và các quá trình hóa
học xảy ra v
ới sự có mặt của xúc tác nói riêng, qua đó lựa chọn xúc tác
cho phù hợp để vận dụng vào thực tiễn.
4.3.2. Nhìn nhận khách quan về vai trò và tầm quan trọng của xúc tác trong lĩnh
vực hóa học từ đó có sự quan tâm tích cực đến việc tìm hiểu, nghiên cứu
và sử dụng chất xúc tác cho phù hợp trong mọi lĩnh vực hóa học.
4.3.3. Nhận thức sự ảnh hưởng và tác động của xúc tác đối với môi tr
ường từ đó
thấy được trách nhiệm trong việc sử dụng xúc tác.
4.3.4. Tích cực, chủ động học tập và rèn luyện kỹ năng.
5. Mô tả tóm tắt nội dung học phần:
Kỹ Thuật Xúc Tác là môn học có vai trò quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu,
cũng như ứng dụng trong thực tế sản xuất có liên quan đến các chuyên ngành Công
Nghệ Hóa Học, Hóa dầu,…đặc biệt là ngành Công Nghệ Hóa Lý. Khái quát hóa
nhữ
ng vấn đề có liên quan đến xúc tác đồng thể và dị thể, giải thích các hiện tượng
xúc tác, bản chất của chất xúc tác, qua đó sinh viên nắm được các quy trình cơ bản
sản xuất chất xúc tác và phương pháp sử dụng các thiết bị để nghiên cứu chất xúc
tác, ứng dụng xúc tác vào thực tế.
6. Cấu trúc nội dung học phần:
6.1. Lý thuyết
4.3
2.5 Thuyết hợp chất trung gian và sự phân hủy
H
2
O
2
4.1.6; 4.3
2.6 Phản ứng xúc tác đồng thể với xúc tác axit –
bazơ
2.6.1. Định nghĩa cổ điển
2.6.2.
Bronsted – Lowry
2.6.3. Định nghĩa Lewis
2.6.4. Bản chất hóa học của phản ứng xúc tác
axit - bazơ
4.1.7; 4.3
2.7 Xúc tác axit và bazơ đặc trưng
4.1.8; 4.3
2.8 Xúc tác axit và bazơ tổng quát
4.1.8; 4.3
2.9 Động học của phản ứng xúc tác axít-bazơ
2.9.1. Xúc tác là axit
2.9.2. Xúc tác là bazơ
4.1.9;
4.2.4; 4.3
3.3 Năng lượng trong phản ứng xúc tác dị thể 4.1.11;
4.2.4; 4.3
3.4 Cơ chế phản ứng xúc tác dị thể
3.4.1. Xúc tác oxy hoá khử
3.4.2. Xúc tác axit - bazơ
4.1.7 đến
4.1.12; 4.2.4
đến 4.3
3.5 Động học phản ứng với sự có mặt của chất xúc
tác rắn
3.5.1. Hấp phụ trên bề mặt
3.5.2. Phương trình hấp phụ lý tưởng
3.5.3. Hấp phụ thực
3.5.4. Hấp phụ khống chế
4.1.13 đến
4.1.15; 4.2.4
đến 4.3 3.6 Khuyêch tán và tổng quá trình
3.6.1. Tốc độ vùng động học
3.6.2. Tốc độ vùng khuếch tán
3.6.3. Tốc độ vùng quá độ
4.1.14;
4.6 Phương pháp biến tính hình học
4.6.1. Vật liệu vi mao quản
4.6.2. Vật liệu mao quản trung bình
4.1.1;
4.1.16; 4.3 4.7 Chọn xúc tác
4.7.1. Các dạng xúc tác
4.7.2. Các loại phản ứng
4.1.5 đến
4.17; 4.2.4
đến 4.3
Chương 5.
SẢN XUẤT CHẤT XÚC TÁC RẮN 10
5.1 Điều chế xúc tác
5.1.1. Xúc tác không có chất mang
5.1.2.
Xúc tác có chất mang
5.1.3. Các thao tác chính khi điều chế chất mang
hoặc xúc tác
4.1.18; đến
4.20; 4.2.3
đến 4.3
5.2 Một số xúc tác và chất mang thường gặp
tác
6.1.1. Phương pháp tĩnh (tiến hành trong hệ
thống kín)
6.1.2. Phương pháp dòng
6.1.3. Phương pháp xung
6.1.4. Phưong pháp dòng tuần hoàn không có
gradient 4.1.18; đến
4.1.20; 4.2.3
đến 4.3 6.2
Nghiên cứu cấu trúc
6.2.1. Xác định diện tích bề mặt riêng.
6.2.2. Phương pháp xác định phân bố lỗ xốp
6.2.3. Phương pháp sắc ký khí xác định bề mặt
4.1.1; 4.1.2
4.21; 4.2.2
4.2.3 đến
4.3
6.3 Xác định độ bền cơ học
6.3.1. Thử nghiệm tĩnh
6.3.2. Thử nghiệm động
6.3.3. Xác định độ bền cơ trong điều kiện xúc
30% 4.1.1 đến
4.1.10; 4.2
đến 4.3
2 Điểm thi kết thúc
học phần
- Thi viết (60 phút)
- Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết
tính đến thời điểm kiểm tra
- Bắt buộc dự thi
70% 4.1.10 đến
4.1.20; 4.2
đến 4.3
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang
điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần
nhân với trọng số tương ứng. Điểm học phần theo thang đ
iểm 10 làm tròn đến một
chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm
4 theo quy định về công tác học vụ của Trường.
10. Tài liệu học tập:
Thông tin về tài liệu Số đăng ký cá biệt
[1] Bài giảng kỹ thuật xúc tác / Mai Hữu khiêm Tp. HCM :
ĐHQG , 2003 216tr. 660.2995/ Kh304
660.2995/ Kh304,
MOL.021094,
MOL.021093,
MON.111825
[2] Nhiệt động hoá học / Đào Văn Lượng Sách xuất bản lần
thứ tư Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007 220 tr., 24 cm (
2 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1]; [2]: Chương 1
2 Chương 2:
Từ 2.1. đến 2.6
4 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1];[2]: Chương 2
3 Chương 3:
Từ 3.1. đến .3.6
8 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1]: chương 3
-Tìm hiểu tài liệu [3] để rõ hơn về phần
động học.
4 Chương 4:
Từ 4.1. đến 4.7
4 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1]: chương 4
5 Chương 5:
Từ 5.1. đến 5.2.10
10 0 -Nghiên cứu trước:
+Tài liệu [1]: chương 5
-Tìm hiểu tài liệu [3] để rõ hơn về phần
thuyết Bronstet và Lewis