PHềNG GIO DC & O TO
HUYN KHOI CHU
( thi gm cú 01 trang)
THI CHN HC SINH GII CP HUYN
Nm hc 2013 - 2014
Mụn: a lớ - Lp 8
Thi gian: 120 phỳt (khụng k thi gian giao )
Cõu 1 ( 1,5 im) : Trỡnh by c im v iu kin t nhiờn ca khu vc Nam ?
Cõu 2 (1,0 im) : Da vo bng sn lng mt s vt nuụi, cõy trng nm 2000
Lónh th Lỳa
(triu tn)
Mớa
(triu tn)
C phờ
(nghỡn tn)
Ln
(triu con)
Trõu
(triu con)
ụng Nam
Chõu
Th gii
157
427
599
129
547
1278
1400
1800
7300
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHOÁI CHÂU
HƯ<NG D=N CHÂM CHO ĐỀ THI CHỌN HSG
NĂM HỌC 2013- 2014
Môn thi: Địa lí 8
ĐÁP ÁN
Câu 1 .
* Phần đất liền : Có điều kiện tự nhiên đa dạng, phân thành 2 miền rõ rệt:
Đk tự
nhiên
Nửa phía Tây Nửa phía Đông
Địa hình Là miền núi và sơn nguyên cao hiểm
trở, xen với các bồn địa rộng.
- Núi cao: Thiên Sơn, Côn Luân,
Hymalaya
- Sơn nguyên Tây Tạng, Thanh hải
- Bồn địa: Duy Ngô Nhĩ, Ta-rim
Gồm các núi trung bình,
núi thấp xen với các đồng
bằng rộng, bằng phẳng
- Đồng băng: Tùng Hoa,
Hoa Bắc, Hoa Trung
Sông ngòi Nơi bắt nguồn của các con sông lớn
(HoàngHà, Trường giang)
Nơi các sông lớn (Hoàng
Hà, Trường Giang) đổ ra
biển
Khí hậu Nằm sâu trong nội địa, gió mùa
không xâm nhập vào được nên Khí
hậu ,nguồn nước,và do truyền thống canh tác lâu đời.
( Mỗi ý đúng 0.25 điểm )
Câu 3
*Đặc điểm
- Nhiệt độ trung bình năm của không khí : >21% và tăng dần từ Bắc đến Nam
- Nguồn nhiệt năng to lớn ( 1m
2
lãnh thổ có hơn 1 triệu kilo Calo)
- Số giờ nắng : 1400- 3000 giờ / năm.
- Có mùa gió : Đông Bắc ( lạnh, khô, ít mưa ) và Tây Nam ( nóng, ẩm, mưa nhiều ).
- Lượng mưa trung bình năm lớn : (1500-2000 mm/năm).
- Độ ẩm không khí rất cao.
( Mỗi ý đúng 0.25 điểm )
*Giải thích :
- Nước ta nằm trong vành đai nội chí tuyến (từ chí tuyến Bắc đến xích đạo).
- Nằm ở vị trí giao thoa của các luồng gió mùa.
( Mỗi ý đúng 0.25 điểm )
Câu 4
- Nhận xét :
+ Cơ cấu ngành kinh tế có nhiều chuyển biến từ 1995 2001 (0,5đ)
- Nông ,lâm , ngư có xu hướng giảm .(dẫn chứng)
- Dịch vụ tăng mạnh nhất .(dẫn chứng)
+ Trong cơ cấu kinh tế , công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao (0,25 đ)
- Giải thích : Do chính sách của nhà nước va xu thế phát triển chung của thế giới. (0,75đ)
Câu 5
a, Vẽ biểu đồ cột đơn,có đủ chú thích ,tên biểu đồ (0,75đ)
( Nếu thiếu một số chi tiết - 0,25đ)
b, Nhận xét
- Diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943-2001 có nhiều biến động(0,5đ)
+Từ 1943-1993 :giảm mạnh .(dẫn chứng)