Câu lạc bộ Toán Tiểu học – toantieuhoc.com
CHUYÊN ĐỀ SO SÁNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 1. Cho S =
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
+ + + + + + + + +
.
Hãy so sánh S và
1
2
.
Bài giải. S là tổng của 10 phân số mà
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
; ; ; ; ; ; ; ; ,
11 20 12 20 13 20 14 20 15 20 16 20 17 20 18 20 19 20
> > > > > > > > >
do đó
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
9 .
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
+ + + + + + + + > ×
Suy ra:
1 1 10 1
9 .
20 20 20 2
S > × + = =
Bài 2. Tìm M biết:
1 13 33 61 9601 9997
.
3 15 35 63 9603 9999
M = + + + + + +
50 49 .
101 101
− =
Bài 3. Tính tích:
1 1 1 1
1 1 1 1
15 21 28 210
− × − × − × × −
÷ ÷ ÷ ÷
Bài giải.
1 1 1 1 14 20 27 209
1 1 1 1
15 21 28 210 15 21 28 210
− × − × − × × − = × × × ×
÷ ÷ ÷ ÷
.
=
28 40 54 418 4 7 5 8 6 9 19 22
30 42 56 420 5 6 6 7 7 8 20 21
× × × ×
× × × × = × × × ×
× × × ×
=
( ) ( )
( ) ( )
987654321 246813579
B = +
=
2006 1 2006
.
987654321 987654321 246813579
+ +
Ta thấy: Tổng
2006 2006
987654321 246813579
+
đều có mặt ở A và B.
Do
1 1
246813579 987654321
>
nên A > B.
Bài 5. So sánh tổng A với
39
40
biết:
1 1 1 1 1 1
.
21 22 23 24 79 80
A = + + + + + +
Bài giải. Ta có:
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
21 22 23 24 79 80 21 22 50 51 52 80
A
= + + + + + + + > + =
÷ ÷
Hay A >
39
40
.
Bài 6. Hãy tính giá trị của biểu thức sau:
2009 2009 20082008 2008 2008 20092009
2008 20072007
A
× × − × ×
=
×
.
Bài giải.
2009 2009 20082008 2008 2008 20092009
2008 20072007
A
× × − × ×
=
×
2009 2009 2008 10001 2008 2008 2009 10001
2008 20072007
A
× × × − × × ×
=
×
= + + + + − + − + −
÷ ÷ ÷
Mặt khác:
1 1 1 1
.
2006 2007 2008 2009
> > >
Do đó:
2006 2007 2008 2009
4.
2007 2008 2009 2006
+ + + >
2
Câu lạc bộ Toán Tiểu học – toantieuhoc.com
Bài 8. So sánh M và N biết:
2003 2004 2003 2004
;
2004 2005 2004 2005
M N
+
= + =
+
.
Bài 9. Hãy so sánh:
432143214321
999999999999
A =
và
Vậy A > B.
Bài 10. So sánh
7777772
7777778
A =
và
88888881
88888889
B =
.
Bài giải. Phần bù tới đơn vị của hai phân số đó là:
6
7777778
và
8
88888889
.
Ta có:
6 60 8 8
7777778 77777780 77777780 88888889
= > >
nên
6 8
7777778 88888889
>
.
Vậy
7777772
7777778
<
3
.
3
Câu lạc bộ Toán Tiểu học – toantieuhoc.com
So sánh biểu thức qua biểu thức trung gian.
Bài 14. So sánh
1 1 1 1 1
4 9 16 25 4048144
A = + + + + +
với 1.
Bài giải. Cách 1. Ta có
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
; ; ; ; ;
4 3 9 8 16 15 25 24 4048144 4048143
< < < < <
.
Do đó
1 1 1 1 1
3 8 15 24 4048143
A B< = + + + + +
.
Mặt khác:
1 1 1 1 1
1 3 2 4 3 5 4 6 2011 2013
B = + + + + +
× × × × ×
1 1 1 1 1 1 1 1 1
1 1
1 2 2 3 3 4 4 5 2011 2012 2012
C = − + − + − + − + + − = − <
.
Vậy A < 1.
4