KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến động cơ làm việc của nhân viên tại công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước một thành viên môi trường đô thị Sơn La - Pdf 28


SV thực hiện : Tạ Thanh Huyền
Khóa : 56
Ngành : Quản trị kinh doanh
Giảng viên hướng dẫn : ThS. Đỗ Thị Mỹ Hạnh

PHẦN MỞ ĐẦU
TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Đề tài: “Nghiên cứu
các yếu tố ảnh hưởng
đến động cơ làm việc
của nhân viên tại
công ty TNHH nhà
nước một thành viên
môi trường đô thị
Sơn La”.
PHẦN MỞ ĐẦU
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
PHẦN NỘI DUNG
TỔNG QUAN TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU
Lương thưởng phúc lợi
Lương thưởng phúc lợi
Môi trường làm việc
Môi trường làm việc
Bố trí , sắp xếp công việc
Bố trí , sắp xếp công việc
Cơ hội phát triển và thăng tiến
Cơ hội phát triển và thăng tiến
Động cơ
làm việc

Nhân tố 2: Lương, thưởng, phúc lợiMức lương phù hợp với năng lực của bản thân
L1
Mức lương hiện tại đảm bảo nhân viên sống tốt
L2
Tiền lương được trả công bằng giữa các nhân viên
L3
Công ty thường xuyên hỗ trợ tổ chức những cuộc thi, kỉ niệm và các hoạt động đội nhóm
L4
Có chính sách thưởng, phạt công bằng trong công việc
L5
Công ty tổ chức hàng tháng (năm) về các sự kiện xã hội (hoạt động từ thiện, cứu trợ,…)
L6
3
Nhân tố 3: Bố trí, sắp xếp công việcBố trí công việc phù hợp với trình độ chuyên môn
B1
Nhân viên được giao đúng công việc
B2
Bố trí công việc phù hợp với sự yêu thích của bản thân
B3
Thường xuyên thay đổi nhân sự
B4
4
Nhân tố 4: Sự hấp dẫn của công việc


PP đánh giá thang đo
PP hệ số tin cậy Cronbach Alpha
PP phân tích nhân tố khám phá
Kiểm định Independent sample T-test
Kiểm định ANOVA
PHẦN NỘI DUNG
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Điểm TB Ý nghĩa
1,00 – 1,80 Rất không hài lòng
1,81 – 2,60 Không hài lòng
2,61 – 3,40 Hài lòng bình thường
3,41 – 4,20 Hài lòng
4,21 – 5,00 Rất hài lòng

Được thành lập năm 2004

Hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực quản lý đô thị và thi công xây lắp

Quy mô lao động gồm hiện nay công ty có 227 cán bộ, công nhân viên tại 4
phòng, ban nghiệp vụ, 10 Đội quản lý đô thị tại các huyện, 4 Đội công trình duy
tu bảo dưỡng và các đội quản lý đô thị thành phố, đội cây xanh và đội chiếu
sáng đô thị.
PHẦN NỘI DUNG
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY
PHẦN NỘI DUNG
CƠ CẤU BỘ MÁY QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY
(Nguồn: Phòng hành chính)
Chỉ tiêu
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 So sánh(%)
Số lượng Cơ cấu Số lượng Cơ cấu Số lượng Cơ cấu 12/11 13/12 BQ

(%)
GT
Cơ cấu
(%)
GT
Cơ cấu
(%)
11/10 12/11 BQ
TỔNG TÀI SẢN 76.338 100 114.125 100 282.192 100 149,50 247,26 192,27
A - Tài sản ngắn hạn 10.448 13,69 6.389 5,60 18.182 6,44 61,15 284,59 131,91
I. Tiền và các khoản tương đương
tiền
2.848 3,73 401 0,35 1.954 0,69 14,08 487,30 82,84
II. Các khoản phải thu ngắn hạn 6.796 8,90 3.583 3,14 10.734 3,80 52,73 299,54 125,68
III. Hàng tồn kho 709 0,93 2.294 2,01 5.414 1,92 323,61 235,94 276,32
IV. Tài sản ngắn hạn khác 95 0,12 109 0,10 78 0,03 114,95 71,89 90,91
B - Tài sản dài hạn 65.889 86,31 107.736 94,40 264.009 93,56 163,51 245,05 200,17
I. Tài sản cố định 48.412 63,42 65.823 57,68 107.736 38,18 135,96 163,67 149,18
II. Tài sản dài hạn khác 65 0,09 0 0 0 0 0 0 0
TỔNG NGUỒN VỐN 76.338 100 114.125 100 282.192 100 149,50 247,26 192,27
C - Nợ phải trả 11.108 14,55 20.882 18,30 76.591 27,14 187,98 366,78 262,58
I. Nợ ngắn hạn 11.024 14,44 20.868 18,29 76.557 27,13 189,29 366,86 263,52
II. Nợ dài hạn 83 0,11 13 0,01 33 0,01 16,41 245,45 63,46
D - Vốn chủ sở hữu 65.229 85,45 93.243 81,70 205 72,86 142,95 220,50 177,54
(Nguồn: Phòng kế toán)
Tiêu chí Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013
So sánh (%)
11/10 12/13 BQ
Tổng doanh thu
Trong đó:

TÌNH HÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY
(Nguồn: Phòng kế toán)
PHẦN NỘI DUNG
ĐẶC ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU TRA
Chỉ tiêu Đặc điểm N = 70 Tỷ lệ (%)
Giới tính
Nam
Nữ
39
31
55,7
44,3
Độ tuổi
<25 tuổi
25 – 30 tuổi
30 – 35 tuổi
35 – 40 tuổi
>40 tuổi
22
5
10
20
13
31,4
7,1
14,3
28,6
18,6
Phòng ban làm việc
Phòng tài chính kế toán

Trình độ học vấn
Trung học phổ thông
Trung cấp
Cao đẳng
Đại học
Trên đại học
29
4
8
20
9
41,4
5,7
11,4
28,6
12,9
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
PHẦN NỘI DUNG
ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA BẢNG CÂU HỎI
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
Biến quan sát
Tương quan biến tổng Cronbach’s alpha nếu loại biến
Nhân tố1 Môi trường làm việc Alpha= 0,905, N= 7
M1: Nơi làm việc thoải mái: ánh sáng, nhiệt độ, tiếng ồn,…
0,845 0,879
M2: Cung cấp trang thiết bị giúp nhân viên hoàn thành tốt công việc
0,572 0,908
M3: Nơi làm việc đảm bảo an toàn
0,782 0,887
M4: Thời gian làm việc hợp lý

S3: Công việc có ý nghĩa
0,785 0,632
Nhân tố 5 Cơ hội phát triển và thăng tiến Alpha= 0,869, N= 4
C1: Nhân viên có cơ hội thăng tiến một cách công bằng
0,635 0,865
C2: Nhân viên có cơ hội phát huy khả năng bản thân
0,795 0,802
C3: Nhân viên có cơ hội được tiếp xúc với khoa học công nghệ mới
0,753 0,819
C4: Nhân viên có cơ hội được đào tạo và bồi dưỡng nghiệp vụ
0,711 0,838
Hệ số Cronbach’s Alpha và hệ số tương quan biến tổng khi loại bỏ một số biến
Kết quả kiểm định Bartlett’s có giá trị Sig. = 0,0000 (giá trị sig nhỏ hơn mức ý nghĩa 0,05) cho
thấy giữa các biến trong tổng thể có mối quan với nhau. Hệ số KMO = 0,760 lớn hơn 0,5 có ý
nghĩa là phân tích nhân tố thích hợp.
PHẦN NỘI DUNG
PHÂN TÍCH NHÂN TỐ KHÁM PHÁ
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
0,760
Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square
1,159E3
df
231
Sig.
0,000
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
Ký hiệu
Nhân tố
1 2 3 4 5

“Cơ hội phát triển và thăng tiến”

Nhân tố 4 gồm 3 biến quan sát, đặt tên cho nhân tố 4:
“Bố trí sắp xếp công việc”

Nhân tố 5 gồm 3 biến quan sát, đặt tên cho nhân tố 5:
“Sự hấp dẫn của công việc”
PHẦN NỘI DUNG
ĐẶT TÊN NHÂN TỐ
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
PHẦN NỘI DUNG
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG HIỆN TẠI CỦA NHÂN VIÊN ĐỐI VỚI CÁC NHÂN
TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC
Biến quan sát
Trung bình (TB) Độ lệch chuẩn
M1: Nơi làm việc thoải mái: ánh sáng, nhiệt độ, tiếng ồn,…
3,80 1,001
M2: Cung cấp trang thiết bị giúp nhân viên hoàn thành tốt công việc
3,80 0,791
M3: Nơi làm việc đảm bảo an toàn
3,91 1,139
M4: Thời gian làm việc hợp lý
3,91 0,913
M6: Cấp trên thân thiện, dễ tiếp cận
3,74 0,879
M8: Giải quyết tốt các mâu thuẫn , xung đột trong cơ quan, tổ chức
3,89 1,001
M10: Tổ chức tốt các phong trào đoàn thể cho nhân viên
3,83 0,932
Mức độ hài lòng của nhân viên về môi trường làm việc

PHẦN NỘI DUNG
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG HIỆN TẠI CỦA NHÂN VIÊN ĐỐI VỚI CÁC NHÂN
TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
Các biến
Trung bình
(TB)
Độ lệch
chuẩn
B1:Bố trí công việc phù hợp với trình độ chuyên môn 3,16 0,773
B2: Nhân viên được giao đúng công việc 3,09 0,812
B3: Bố trí công việc phù hợp với sự yêu thích của bản thân 3,29 0,837
Mức độ hài lòng của nhân viên về bố trí sắp xếp, công việc
PHẦN NỘI DUNG
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG HIỆN TẠI CỦA NHÂN VIÊN ĐỐI VỚI CÁC NHÂN
TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
Các biến Trung bình (TB) Độ lệch chuẩn
S1: Công việc đang thực hiện thú vị
3,66 0,778
S2: Công việc có mức độ thử thách
3,34 0,832
S3: Công việc có ý nghĩa
3,21 1,006
Mức độ hài lòng của nhân viên về sự hấp dẫn của công việc
PHẦN NỘI DUNG
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HÀI LÒNG HIỆN TẠI CỦA NHÂN VIÊN ĐỐI VỚI CÁC NHÂN
TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘNG CƠ LÀM VIỆC
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
N Trung bình (TB) Độ lệch chuẩn Nhỏ nhất Lớn nhất

-0,589 66,485 0,558 -0,081 0,138 -0,356 0,194
PHẦN NỘI DUNG
Sự khác biệt về mức độ hài lòng theo các nhân tố cá nhân của nhân viên
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
Tổng bình phương Df Bình phương trung bình F Mức ý nghĩa
Giữa các nhóm
0,151 4 0,038 0,108 0,979
Trong cùng nhóm
22,649 65 0,348

Tổng
22,800 69

Tổng bình phương Df Bình phương trung bình F Mức ý nghĩa
Giữa các nhóm
0,696 4 0,174 0,512 0,727
Trong cùng nhóm
22,104 65 0,340

Tổng
22,800 69

PHẦN NỘI DUNG
Sự khác biệt về mức độ hài lòng theo các nhân tố cá nhân của nhân viên
Theo độ tuổi
Theo trình độ học vấn
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
(Nguồn: Kết quả điều tra, 2014)
Tổng bình phương Df Bình phương trung bình F Mức ý nghĩa
Giữa các nhóm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status