I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
CHU VĂN TIẾN
HÔN NHÂN KHÁC TÔN GIÁO:
ĐẶC ĐIỂM VÀ TÍNH BỀN VỮNG
(Nghiên cứu trƣờng hợp hôn nhân giữa ngƣời Công giáo và ngƣời không
theo Công giáo tại giáo xứ Nghĩa Ải – Hợp Thanh – Mỹ Đức – Hà Nội)
LUẬN VĂN THẠC SĨ
i hc
Hà Nội – 2014
I HC QUI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
Hi H
,
&NV,
. Nh s ch bo dy d t
c tp, c nhng kin th n v
n tn d
,
,
u
ki
.
,
.
,
Tác giả luận văn n
2.5. Thỏa thuận khi kết hôn của các cặp vợ chồng 62 2.5.1. Về việc học giáo lý 62
2.5.2 Những thỏa thuận trước khi kết hôn của các cặp vợ chồng 65
Chƣơng 3: BIỂU HIỆN CỦA TÍNH BỀN VỮNG TRONG HÔN NHÂN GIỮA
NGƢỜI CÔNG GIÁO VÀ KHÔNG CÔNG GIÁO TẠI GIÁO XỨ NGHĨA ẢI 67
3.1. Quan niệm của các cặp vợ chồng khác tôn giáo về những giá trị trong gia
đình ngƣời Công giáo 67
3.2.Việc thực hiện các chức năng trong gia đình vợ chồng khác tôn giáo. 71
3.2.1. Chức năng thỏa mãn tình cảm 71
3.2.2. Chức năng giáo dục con cái 72
3.2.3. Chức năng kinh tế 76
3.2.4 Chức năng điều tiết tính dục 80
3.3. Xử lý xung đột trong đời sống gia đình 84
3.4. Vai trò kiểm soát của đạo Công giáo đối với sự bền vững trong hôn nhân
khác tôn giáo 89
KẾT LUẬN 92
TÀI LIỆU THAM KHẢO 95
PHỤ LỤC 1 95
khác tôn giáo tại Giáo xứ Nghía Ải 83
Bảng 3.9. Đối tƣợng chia sẻ khi gặp khó khăn trong đời sống gia đình 85
Bảng 3.10. Thực trạng việc suy nghĩ hƣớng giải quyết khi xảy ra mâu thuẫn 86
Bảng 3.11. Thực trạng cách giải quyết mâu thuẫn gia đình của các cặp vợ chồng . 87
Bảng 3.12 Thực trạng giải quyết mâu thuẫn trong nuôi dạy con cái 88 1
MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
t trong
nhng s kin quan trng u s chuy hi c
Trong mi nm v ng
nhau.i hii, s bii ca nn kinh t - o ra
nhng ng trc tin mnh ci s
n s n thng ly
ng h ly ca o ra nhiu vn
i i cn phi quyt. Hi
c t vn tn ti nhc sng vi nhau
chc chng kin ca hai
k. Ti khou 8 theo Lu
nh: gia v [6,
tr 4]. Vy vi kiu s
hp thc sng v chng. Mvy, trong truyn th
Vit Nam, s hp thc s tha nhn c
qua l ki v
kc t chc i s chng kin c
m Nhng n u v
p d liu c i h u tra dung bng hi,
phng vn, tho luc trin khai nhin ph
cu v u.
Trong gia Nam
quan
. C 3
(1915)
(2013)
ng
p lao gia
trong Xu gia nay
) (2004)
c
(2005). gia
h (2006).
-
gia
gia
kinh
cho quan
con
cho
Nam, gia quan 5
n gia
Nam trong
duy gia trong gian gia
trung gia
kinh con
thai nhi, nhu
gia Nam
Hirsch- (1994) m
Trong
(1995)
nan
hai
ra trong
quan
n h gia
7
m
8
B
(2013) [11, tr 80-86]
theo ung
t h qu c trong cuc s
m: i c
[31, tr11-20]
thc trng bm gi
i nh u v k, c hai
gng dp b nhng bng
nic k giac khi v
sng chung vi nhau. C u kin cho nhau trong vic thc
tranh lun v
h th
t h qu c trong cuc sc snh 10
thung xn
trong vin nhn thu chnh l
t ch y i
t mu u,
hay mnh c th.
.
3. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn
3.1. Ý nghĩa khoa học
c c “ Hôn nhân khác tôn giáo: Đặc điểm và
tính bền vững”. (
theo X a i Hp Thanh M
Ni), c th hin s mt s n
i hm
bn v , ng kt qu
u c n i h
thuyt ct.
12
i tha thun sau khi ks ng v quan nii
s t v a v/chng khi k
n vthuc
theo t
i qua mt s Quan nim v trong a v
chng, vic thc hi t trong gia
a i vi s bn v
theo t
x i.
5. Đối tƣợng, khách thể, phạm vi nghiên cứu
5u: n v
theo
TP.
u: Lng cp v chng th
theo t i Hp
Thanh M c i.
5.3. Phu
5.3.1. Ph
u t i, p Thanh Huyn M c
TP. i.
5.3.2. Phm vi thi gian
u thc hin t 1987 n h2013
5.3.3. Phm vi ni dung
ng trc tin vng
14
7. Phƣơng pháp nghiên cứu
7.1. Phƣơng pháp phân tích tài liệu
: S i t
i Hp Thanh M c
i. Dp D
gia nh. , o
i thui - p Thanh - M c - i
7.2. Phƣơng pháp trƣng cầu ý kiến
Quy trình chọn mẫu:
Da theo tha S i
i t p k t ch t
p v chp v chng thuc
n
22
20,4
Ngang
30
27,8
69
63,9
9
13,0
(Ngun: tra)
7.3. Phương pháp phỏng vấn sâu
Quy trình chọn mẫu: Phng vng c th
- Linh mc qun xuyn tin n ti
i Hp Thanh M c ii
- c tip ging d i
- Cp v chng k i
Bng phng vc tim thu th 16
i vi Linh mc qun x
1
u ni dung ging dy
17
Trong gi di: Vic th
c ging dy ca Linh mc lng nghe
c
Hoc trin khai sinh hoi
vic, hi u
i. 18
NỘI DUNG
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.1. Khái niệm công cụ
1.1.1 Hôn nhân
t nhiu quan ni
ca i ht lo
mi quan h gia mt hoc nhi
mhi v "s hp nht" gia mt n, ph bin nht, hoc
gia mt u n hong nh quy
kinh t c gia h.
Trong Lu- nh: quan h
gia v [6, tr 4]. So vbt
m nh trong Lut
2000 ds t gia m
p quan h nguyn,
2
hay . n
hay
o. 2
-