ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
BÙI THÚY TUYẾT ANH HOÀN THIỆN MÔI TRƢỜNG ĐẦU TƢ
NHẰM TĂNG CƢỜNG THU HÚT
ĐẦU TƢ TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI Ở HẢI PHÒNG LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ CHÍNH TRỊ
HÀ NỘI – 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, không
sao chép của ai, dưới sự hướng dẫn của GS.TS Chu Văn Cấp. Các số liệu, tài
liệu trong luận văn là trung thực, bảo đảm tính khách quan, các tài liệu tham
khảo có nguồn gốc, xuất xứ rõ rãng. Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Tác giả
Bùi Thúy Tuyết Anh
2
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT i
DANH MỤC BẢNG ii
DANH MỤC HÌNH iii
MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: LÝ LUẬN VỀ MÔI TRƢỜNG ĐẦU TƢ VÀ ĐẦU TƢ
TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI 7
1.1. n v 7
1.1.1. 7
1.1.2. C yu t cu th 9
n v c ti 17
1.2.1. nim cc ti 17
c ti 21
1.3. Mi kh 25
ng, m
H 77
bi cnh thu
H 77
80
ng thu
H 84
3.2.p cn FDI 84
n quy ho hong th
l ng c 85
4
i m
cu c th c 87
c bi
o v ng, to nhiu vi 90
ng cn li vi ho
cm c qutrong
91
3.2.6. Gii quyt mt s tn ti n kt cu h tng, vn
chuyng 94
cao ch s PCI nhm ci thi 95
KẾT LUẬN 98
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 101
6
DANH MỤC BẢNG
STT
SỐ HIỆU
TÊN BẢNG
TRANG
1
Bng 2.1
Tr hc vn c
35
2
Bng 2.2
thut ca lao ng
c
36
3
Bng 2.3
S ng n kinh t
37
4
Bng 2.4
Tng vp mu ch
vn t - 2012
55
5
Bng 2.5
Vn thc hin FDI
STT
SỐ HIỆU
TÊN HÌNH
TRANG
1
u t I
8
2
32
3
1
35
4
i vi d
vn c di
cp Giy chng nh
42
5
Tng sn phm (GDP) c
n kinh t
49
6
62
8
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
n kinh t hin nay, vc tic
t b phn quan tru ngun va bt
k mt quc gia hay mi vc ta, m
i nhp kinh t,
nhu cu vt ln, tr, vc bit quan trng.
ca quc gia hay mp cn v
mu: phc v cho s nghit c,
ti tip nhn k thut sn xut, kinh nghig ch,
c qu th
n kinh t n nhng
thu mn chuyn du kinh t
ng nhanh. FDn quan trc gii quyt vic
y xut khu, m r c tc
. Muc ti
nhin lnh.
Trong nh Hi
tc ci thin, to sc hp d
. Vi c tip
H cn thit, ci
thic cnh tranh trong vi
n kinh t, chuyn dn vng
u kinh t ng , hia, ci thii sng
www.baomoi.com/home/kinhte/www.phapluattp.vn/chat_luong_FDI_phai_du
oc_dat_len_hang_dau/4298715.epi
10
8. Chic FDI s tip cn? (VnEconomy.Vn,
-8-2011)
9. p dc, -1-2013)
Cu v c tip
c ti
q thc trc tip Vit
u ki n vi nn kinh t th
ng XHCN. Nhng nc ra s ng,
ng cc tip i vi v ng kinh t Vit
t
ng ngun vc tit Nam trong nh
tip theo.
2.2. Các công trình nghiên cứu về môi trường đầu tư:
1. PGS.TS.Nguyn Kh TS. Những
giải pháp chính trị kinh tế nhằm thu hút có hiệu quả đầu tư trực tiếp nước
ngoài vào Việt Nam quc gia, i.
2. Trn Th Hoàn thiện công tác quản lý nhà nước về
đầu tư trực tiếp nước ngoài ở Việt Namu kinh t (10), Tr. 3-12.
3. Trn Tu Tạo môi trường đầu hấp dẫn một trong những giải
pháp không thể thiếu trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội
n, (10), Tr.56 58.
4. GS.TS. Ths Nguyn Thanh Thy (7/2009),
Cải thiện môi trường đầu tư thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài ở một số
nước châu Á và các bài học kinh nghiệm cho, Thành phố Hồ Chí Minh”, Tp
n kinh t (225), Tr.23 - 25.
5. Tr Cải thiện môi trường đầu tư trực tiếp
12
+ c tr
trc ti Hi gian qua.
+ xut mt s thing
m c ti H
n 2011- 2020.
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của luận văn
Đối tượng nghiên cứu
u ca lu
h vc ti kinh t .
Giới hạn nghiên cứu
- H th
nghi n FDI.
- Thi gian: t thu thp s liu
phc v vic trc tic
H
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
n duy vt bin cht lch s ca Ch
- dng tng hu, c th:
- P- lch s:
ng trong
c tn chng chung ca s vn
ng c c nhn thch s
n g i
n bn cht cng.
- Png hp
c u
nhng b phn, nhng mt, nhng yu t c u,
13
CHƢƠNG 1
LÝ LUẬN VỀ MÔI TRƢỜNG ĐẦU TƢ VÀ ĐẦU TƢ
TRỰC TIẾP NƢỚC NGOÀI
1.1 Lý luận về môi trƣờng đầu tƣ
1.1.1 Khái niệm môi trường đầu tư
* t thut ng
vc kinh t n tr kinh doanh nhic gii. Thut ng
phi mi mn nay vm
cu.
-
“Môi trường đầu tư là tập hợp các yếu tố đặc thù địa phương đang
định hình cho các cơ hội và động lực để doanh nghiệp đầu tư có hiệu quả, tạo
việc làm và mở rộng sản xuất”. [8,tr.23]
- c:
“Môi trường đầu tư nước ngoài là tổng hòa các yếu tố chính trị, kinh
tế, xã hội có liên quan tác động đến hoạt động đầu tư và bảo đảm khả năng
sinh lợi của vốn đầu tư nước ngoài.”[6]
- Theo GS. TS T:
“Môi trường đầu tư là một tập hợp các yếu tố tự nhiên, kinh tế, chính
trị, xã hội, pháp luật, tâm lý của nước tiếp nhận đầu tư nhằm bảo vệ sự an
toàn và khả năng sinh lợi tối đa của nguồn vốn đầu tư bên ngoài.”[1]
y, t nh hi
: tu t n hong
* M i:
15
- Môi trường cứng: u t thuc kt cu h tng giao
Th
ng
tim
Th
ng
lao
ng
n
nh
tr
kinh
t
H
thng
lut
Tp
i
16
1.1.2 Các yếu tố cấu thành
Ma mi hot ng ti li nhun.
yp dn u qu
m ri ro thp. cb yu t
mn nhng trc tin
vin ln l
u n s n
lc mt hiu qu caoi vic
dng u qu v. Nu
p, thing b c thu
gp nhiu tr ngi. Thc t cho thy, cc NICs
t s u
cho vi p,
du qu ngun vn FDI, phc v c lc cho s nghip
hic.
- Th t
Th tm tt c nhng th t m
mt quc gia.
n ph t
thi gian thc hin ng c mt th tt
h th m c th, cn
ng mc khoa hc vi m c
m tn ty khen
lu tn nh i
quya tit kim thi gian, vo
c nic li, th t
18
hn ch m v n thi
i cn h n
y, c tc hit c
n thi gian gii quyt trong nh
v c th tu ch
t quan tri vi ho
u t hp di vi n
t c c ch
v s hu vn mc thc
hin ng v ng
mu t ri ro trong ho Nng
- i nh, u kin li
th hp dn
ng vc
c Singapore, Malaysia,
trong hai thi th k 20 nhin so v
ung Quc, Vit Nam trong nhn
i t nh vic gi vng
c bi
bt
n v ng hu qu
nng n v kinh t - u mt
phn. Kinh nghim cho thy, nhiu qui thln v
nhith ng rng ln li g ,
t v y, s nh v u t
20
nh
bn vng ca C, m n lc gi
, s hong cc tc. N
u ki
tin cp d
i, nh s
i n ca
i vi vi c a
s vc cn thit cho hong sn xut vt cht, v
n phm dch v
thu nhp cao s n to ra th n.
y, kc bit quan
n ngung qu v s t
ng. Hii v
ng r hp du vi h
i s n c khoa hc k thut, b phng ph
th tha mi. M
cao, cc t chc k lut, trung
thu t hp dn vi nhi.
*Năm là, quy mô và tốc độ phát triển của thị trường
a th c th hin c mua ci
c mua c l . T
chng ca nn kinh t c tin nhu cu, kh
hp th v, n ca th c.
Mt nn kinh t ng, t nh s u
p th mng vc li.
22
ng cao s tc ngu
c, doanh nghin kt cu h tng, m
rc th c, t mnh m o
u kip ph trch v h tr
trin. Nhiu i chit, mnh du
u k v
i m r n.
*
ng qunh mt quc gia, ma
t khu kinh t, mn v
100) nhp hnh v chp tnh ti
Vit Nam. Nhng ch s :
Gia nhp th ng
Tip c nh trong s dt
ch
Chi pi gian
c
ng co tnh
Dch v h tr doanh nghip
ng
Thit ch
C
- :
,