KHOA SINH KTNN
***
các khoa Sinh KTNN T
th
Trun-
mong
, tháng 5
Bùi Thị Vân
: “Đánh giá một số đặc điểm nông sinh học của các giống dong
riềng triển vọng tại Thanh Trì – Hà Nội” là công tr
Th.S , cô
- - cây
, tháng 5
3
3
3
1.2.1. 3
4
5
1.3.1. 5
8
9
9
1.4.2. Ánh sáng 10
10
10
10
11
1.5.1. 11
1.5.2 . 13
15
15
15
2.1.2. 15
2.1.3. 15
15
15
19
20
21
21
c cây
trung tâm k-
2
Đánh giá một số
Dong r
ng. rvì
r
và dong r
Tuyên Quang
1.2.
1.2.1. Giá trị dinh dưỡng
4
Bảng1.1: Thành phần các chất dinh dưỡng trong củ dong riềng
(%)
70 72
24,2
Protein
Nh
Ngoài ra, hoa dong r
ùng
1.
1.3.1. Đặc điểm hình thái
a.
Thân 2 ao trên 2,5m,
t ké
và trong cùng là nhu mô.
Thân r
Thân
r
6
chia
1- 3. vàng
2 ngày.
* Quả + hạt
-
13,0g.
e.
Cây dong rcanna edulis
=
8
Dong r
2,4). Ngoài ra bà con nông dân còn phân ra dong r
cây. Tuy nh
c
nhóm dong r
b.
ng thân lá dong r
Dong r
Tuy nhiên, dong r
1.4.
1.4.1. Nhiệt độ
Dong rinh
- 30ºC.
- 38ºC.
10
1.4.2. Ánh sáng
Dong rsinh
ánh
lá.
1.4.3. Đất
Dong rcó
t
12
( Bùi Công T[11].
- 17
0
C. Trong
Ecuador, - 270º
2cây/m²không bón p
- ; h
rên 21 nghìn ha.
14
[11]. T
[3]. V
: N
i g- 10 tháng; n
- - i
- 12 tháng; n - CI
-
a
5
V-CIP
i
6
DR HB
7
DR5
8
DR49
9
10
2.1.2. Địa điểm
- Thanh
Trì -
2.1.3. Thời gian thực hiện
3 26/12/2013.
2.2.
2.2.1. Phương pháp bố trí thí nghiệm
- B
- .
DR
VC
V-
CIP
DRH
B
DR5
DR49
DR
DR1
DR70
DR3-
10
DR3
DR70
DR3-
10
DR3
VC
V-
CIP
DRH
P
1
M
1
P
2
M
1
P
3
M2
M
2
P
1
M
2
P
2
M
2
P
3
M3
M
3
P
2
P2: 15.000 PC: 250N: 100P
2
O
5
:150K
2
O
M
2
40.000
P
3
P2: 15.000 PC: 350N: 100P
2
O
5
:200K
2
O
M
3
50.000
M3P1
M1P1
M2P2
M3P2
M1P2 M2P1
M3P1
M1P1
M2P2
M3P2
M1P2
M2P3
M3P3
M1P3
TÂY m2m