NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC MẦM NON CÁC LỨA
TUỔI
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GDMN MỚI 19-24 THÁNG.
Thể chất
· Dinh dưỡng- VS-sức khoẻ:
• Tập nhai cơm nát với thưc ăn.
• Tập thói quen uống sữa thường xuyên.
• Tập ăn rau và trái cây.
• Bỏ chén muống dơ vào đúng chỗ sau khi ăn.
• Tập cầm ly uống nước, súc miệng( sau khi ăn).
• Tập cầm muỗng xúc ăn.
• Chấp nhận cho cô lau mặt, tay,đi giầy dép, đội mũ
• Tập tự vào bàn ăn, tự vào chỗ ngủ khi được yêu cầu.
• Tập đi VS đúng chỗ( bô, bàn cầu ).
• Biết gọi cô khi muốn đi VS, uống nước, khi bị ướt, dơ.
• Biết cần phải rửa tay trước khi ăn, khi dơ.
· Vận động
Vận động thô:
• Tập hít thở qua bài tập trò chơi.
• Tập các bài vận động vơi tay( đưa lên cao, sang ngang, ra trước)
chân( đứng lên, ngồi xuống), lưng bụng(Cúi trước, nhiên qua 2 bên).
• Vận động cơ bản:
• Đii theo đường thẳng( giữa đường hẹp), đi bước qua dây.
• Tập chạy về 1 hướng ( tới 1 vật làm chuẩn).
• Chạy theo bóng lăn
• Bò, trườn tới vật chuẩn, chui qua cổng, ống.
• tập bước lên, xuống bậc tahng có vịnh.
• Lăn bong về phía cô, bắt bong lăn tới.
• Tung bong lên cao.
Vận động tinh:
Tìm đồ vật mới dấu, chơi ú oà, trốn tìm với cô.
·Luyện tập các giác quan, phối hợp các giác quan.
• Sờ, nắn bề mặt của vật.
• Tìm nơi âm thanh phát ra từ nhiều vị trí khác nhau.
• Lắc, gõ đồ chơi để nghe âm thanh.
• Nghe âm thanh to- nhỏ.
• Nghe âm thanh của các đồ vật hiện tượng gần gũi trong cuộc sống :
tiếng gõ cửa, tiếng chuông điện thoại ,tiếng kêu con vật
• Phối hợp mắt-tay trong HĐ với đồ vật.
· Nhận biết bản thân, người thân, đồ vật, con vật:
• Nhận ra tiếng người thân.
• Ngửi nếm khi ăn uống: ngọt, chua.
• Biết tên một số bộ phận cơ thể : mắt, mũi, miệng, tai,tay, chân,
bụng, đầu( chỉ khi được yêu cầu)
• Cảm nhận bề mặt : cứng-mềm, trơn láng-gồ gề.
• Biết tên mình, tên thân mật ở nhà.
• Nhận ra mình trong gương.
• Nhận ra đồ dung cá nhân của mình
• Biết tên người thân, cô giáo, một số bạn.
• Tên gọi 1 số đồ dung, đồ chơi, con vật, trái cây gần gũi quen
thuộc.Bắt chước động tác, tiếng kêu con vật.
• Tập xử dụng đồ vật đúng cách.
• Biết xử dung đồ vật thay thế trong trò chơi.
• Phân biệt màu đỏ- xanh( tìm,chỉ).
• Phân biệt kích thước to- nhỏ( tìm, chỉ)
Phát triển ngôn ngữ
· Nghe:
• Nghe các ngữ điệu, nhịp điệu khác nhau( chuyện kể theo tranh, thơ,
đồng dao, lời nói trong giao tiếp hàng ngày).
• Phân biệt ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của nó( biểu lộ tình cảm ,
lau miệng sau khi ăn,Bỏ chén muống dơ vào đúng chỗ, nhẹ nhàng, nhặt
cơm rơi vãi bỏ vào dĩa.
• Tập các thao tác VS: rửa tay, lau mặt, súc miệng.
• Tập vứt rác vào thùng rác.Khơng nhổ bậy.
• Khơng đòi ăn hàng rong.
• Tập thể hiện bằng lời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ
sinh.
• Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm (Bếp,
lan can, cầu thang, ổ điện, bàn ủi, ao hồ,dao,nước sơi )
• Khơng cho vật nhỏ vào mũi, tai, miệng, rốn.
· Vận động
Vận động thơ:
• Cơ bắp- hơ hấp:
• Tập hít thở qua bài tập
• Tay: giơ cao, đưa phía trước đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp
với lắc bàn tay.
• Lưng bụng: cúi về phái trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người
sang 2 bên.
• Chân: ngồi xuống đứng le7n, co duỗi từng chân.
• Các bài tập cho gang bàn chân: đi trên vật mềm, vật cứng, vật
nhám
• Vận động cơ bản:
• Đi theo hiệu lệnh
• Đi trong đường hẹp.
• Đi có mang vật trên tay đầu tay, đầu.
• Chạy theo hớng thẳng.
• Đứng co 1 chân.
• Bò chui qua cổng.
• Bò theo đường thẳng có mang vật trên lưng.
• Bò trườn qua vật cản.
dỗi, ngạc nhiên, lo lắng.
• Biết biểu lộ cảm xúc với những người xung quanh.
• Thực hiện một số yêu cầu của người lớn.
• Thực hiện một số hành động, cảm xúc trong trò chơi thao tác vai
đơn giản.
• Thích tự làm 1 số việc tự phục vụ:
• Đi giầy dép, xúc ăn, mặc cởi đồ, đội nón, thu dọn đồ chơi, đồ dùng
cá nhân với sự giúp đỡ của cô.
• Tự lấy gối, vào chỗ ngủ, uống nước,lau miệng, tự đi VS khi có nhu
cầu.Tự bỏ chén, muỗng, ly sau khi ăn vào xô theo từng loại, bưng ghế nhẹ
nhàng.
• Gọi người lớn giúp khi cần :bị dơ, té, bị đau, mệt, ốm.
• Tập nhặt cơm rơi vãi bỏ vào dĩa.
• Quan sát người lớn chăn sóc cây, con vật.Yêu thích con vậ, cây cối,
hoa trong trường và ở nhà.
• Thích hát,vận động theo nhac, nghe nhạc, hưởng ứng bằng vỗ tay,
vẫy, xoay tay, lắc lư người, nhún nhẩy
• Thích tô màu, vẽ, xé,dán,nặn .
Nhận thức
• Luyện tập các giác quan, phối hợp các giác quan:
• Nhận ra vật qua sờ, nghe, ngửi, nếm mà không nhìn.
Nghe õm thanh ca cỏc vt, hin tng gn gi trong cuc
sng : ting gừ ca, chuụng in thoi
Nghe v tỡm ra õm thanh phỏt ra cỏc v trớ khỏc nhau.
Ngi nm khi n ung: ngt, mn, chua.
Phi hp mt-tay trong H vi vt, V tinh.
Cm nhn b mt : cng-mm, trn lỏng-g g, nhỏp, xự xỡ.
Nhn bit b phn c th: mt, mi, ming, tai, tay, chõn, u.Chc
nng ca giac quan.
ã Nhn bit bn thõn v nhng ngi gn gi:
Tp tụ bờn trong hỡnh, iu chnh khụng ra ngoi.
V ng thng, xộo t trờn xung, xoay trũn,nguych ngoc.
V, n bng ngún v bn tay .
Nn: vo trũn, vộo ming t t cc to, ln, búp,n.
Xộ, dỏn, vũ giy: xộ t nhiờn thnh 2 ming, xộ dc, vũ búp giy
trong nm tay.Búc hỡnh can dỏn.
• Xếp hình: chồng lên nhau, xếp cạnh( ngang- dọc) thành đồ vật quen
thuộc: ô-tô, tầu hoả, nhà, đường đi
Ngôn ngữ
· Nghe:
• Nghe các ngữ điệu, nhịp điệu khác nhau( chuyện, thơ, đồng dao, lời
nói trong giao tiếp hàng ngày).
• Phân biệt ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của nó( biểu lộ tình cảm ,
mức độ quan trọng của thông điệp).
• Nghe giọng nói khac nhau.Nhận ra giọng người thân, cô.
• Nghe haùt, thô, ca dao,đồng dao, chuyện (có nội dung phù hợp với
trẻ)
• Nghe đọc sách.
• Nghe hiểu các từ và các câu chỉ đồ vật, sự vật, hành động quen
thuộc.
• Nghe hiểu một số câu hỏi đơn giản: Ai,con gì,cái gì, làm gì, ở đâu,
như thế nào, để làm gì.
· Nói:
• Trả lời và đặt một số câu hỏi: Ai,con gì,cái gì, làm gì, ở đâu, như
thế nào, để làm gì.
• Thể hiện hiểu biết, tình cảm, nhu cầu( ăn uống,đi VS ) của bản
thân bằng lời nói.
• Đọc các đoạn bài thơ ngắn có 3,4 từ.
• Kể lại sự việc nhìn thấy.
• Kể chuyện theo tranh theo sự gợi ý của cơ cô( ai, làm gì, ở đâu).
xếp hàng,giơ tay khi muốn nói trong giờ học
· Giữ gìn đồ dung chung trong lớp.
· Biết chơi 1 số trò chơi dân gian, nghe bài hát dân ca , đồng dao, thích
tham dự lễ hội-sự kiện nơi bé sống: tết, trung thu .
· Nhận biết lá cờ VN.Tô đúng màu lá cờ.
NHẬN THỨC:
1.Cơ thể của bé:
· Nhận biết các giác quan và một số bộ phận cơ thể.
· Chức năng giác quan( giúp bé làm gì), biết giữ gìn cơ thể bé sạch sẽ .
· Bé vui khi nhận ra mình đang lớn lên.
· Phân biệt trai- gái
2.Bé và gia đình:
· Tên và tên thân mật ở nhà,tuổi,giới tính.
· Nhận ra mình trong gương, hình.
· Bé biết mình có thể tự làm và thích làm gì.Đồ chơi, trang phục,món ăn
yêu thích.
· Nhận ra đồ dung cá nhân của mình.
· Tên từng thành viên trong gia đình- quan hệ với bé thế nào( mẹ, ba, anh,
chị, ông, bà).
· Biết biểu lộ tình cảm: ôm ấp, hôn, an ủi, với người thân trong gia
đình.
· Bé có những hành động quan tâm, giúp đỡ : VD bưng nước, lấy đồ cho
cha mẹ, xếp đồ chơi để mẹ không phải dọn
3.Trường mầm non:
· Tên trường, lớp,cô giáo, một vài bạn .
· Biết tìm đường đến lớp mình khi đến trường.
· Công việc của cô.Bé làm gì để giảm nhẹ công việc cho cô.
· Một số HĐ trong trườngèChia sẻ HĐ yêu thích của bé.
1. Đồ dùng-đồ chơi:
· Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi
· Nguồn sáng: mặt trời, đèn, nến.
· Nhật biết đất, đá, cát, sỏi và một vài đặc điểm, tính chất của chúng.Bé
chơi gì với cát, sỏi.
5. Toán:
· Đếm vẹt theo khả năng.
· Đếm khoảng 5 vật
· Nhận biết 1 và nhiều
· Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.
· Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.
· Xếp tương ứng: Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi tương ứng cặp có mối liên
quan.
· Nhận biết các đồ vật có đôi: giày, dép, vớ, đũa
· Phân thành 2 nhóm theo 1-2 dấu hiệu
· Xếp xen kẽ.
· So sánh 2 đối tượng về chiều cao, chiều dài, to nhỏ.Làm quen các từ:
cao hơn, dài hơn, to hơn.
· Nhận biết, gọi tên hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và
nhận dạng các hình đó trong thực tế( đồ dùng, đồ chơi, )
· Sử dụng các hình để chắp ghép thành hình mới.
· Nhận biết phía trên - phía dưới; phía trước - phía sau; tay phải - tay trái
của bản thân.
· Nhận biết, gọi tên các buổi: sáng, trưa, chiều, tối trong ngày.
NGÔN NGỮ - GIAO TIẾP:
6. Nghe:
· Các âm thanh, ngữ điệu, giọng nói khác nhau.
· Cảm nhận ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của nó( biểu lộ tình cảm , mức
độ quan trọng của thông điệp).
· Nghe hiểu lời nói trong giao tiếp.
· Hiểu các từ chỉ tên gọi người,vật, hành động, tính chất( danh từ, động từ,
tính từ,trạng từ).
quăng sách dưới đất.
THỂ CHẤT:
1. Dinh dưỡng:
* Nhận biết một số thực phẩm, thức ăn thông thường như: Cơm, mỳ, sữa,
trứng, thịt, cá, cà rốt,cà chua, rau , chuối, dưa hấu, cam,đu đủ
* Tập ăn rau và trái cây.
* Tập uống sữa hàng ngày.
* Biết các món hay ăn: cơm, canh, mặn, xào, chiên.
* Biết cách chế biến các loại thức uống đơn giản như: pha nước chanh,
pha sữa
* Biết các bữa ăn trong ngày: sáng, trưa, xế, tối
* Biết cần phải uống đủ nước.
* Liên quan giữa ăn uống và bệnh tật (ăn bẩn, uống nước chưa nấu sôi
bị đau bụng).
2. Sức khỏe:
* Vệ sinh cá nhân:
* Tập cách đánh răng, lau mặt
* Tập rửa tay bằng xà phòng
* Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.
* Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh cơ thể đối với sức khỏe
* VS môi trường: Vứt rác vào thùng rác, không nhổ bậy, đi VS đúng
chỗ( nhà VS, bô, bồn cầu).Tập rửa đồ chơi.
* Tập xử dụng dụng cụ, thiết bị VS( bàn chải, xà phòng, vòi nước,bồn
cầu, khăn giấy ).
* Không đòi ăn hàng rong.
* Tập các thói quen tốt trong ăn uống: Tập ăn nhiều loại thực phẩm khác
nhau, tập nhai, tập xúc ăn, uống sữa thường xuyên,uống nước sau khi ăn.
* Ra nắng biết đội nón, mặc áo đi mưa, mặc áo ấm khi trời mưa, lạnh.
* Nhận biết một số biểu hiện khi ốm mệt: sốt, ho, đau họng,buồn ói,nhúc
đầu, đau bụng, đau răng.
ü Đứng co 1 chân
ü Bật, nhảy: Bật về phía trước. Bật tại chỗ
ü Nhảy xa 20-25cm
ü Tung, ném bắt: Tung bóng, đập bóng, lăn bóng
ü Ném xa bằng 1 tay
ü Ném trúng đích bằng 1-2 tay.
ü Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc
ü Bò: Bò, trườn theo hướng thẳng, Bò theo đường dích dắc, Bò chui cổng,
ống,
ü Trườn và trèo qua vật cản.
ü Trèo, bước lên xuống bậc thang hoặc bục cao.
* Vận động tinh, phối hợp mắt-tay:
Ø xâu hạt, cài-cởi nút , kéo khoá, vo, miết,vặn,véo, gắn, nối, thắt buộc
dây, xé,dán, lắp ráp, xếp đặt(cách, khít cạnh nhau), chồng lên nhau.
Ø Xử dụng muống, bàn chải, bút vẽ tô.
Ø Các động tác bàn và ngón tay: Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay
ngón tay, cổ tay, xòe-nắm, nắm và đưa từng ngón tay
THẨM MỸ:
1. Cảm nhận và tạo dựng cái đẹp xung quanh:
· Trẻ được sống trong môi trường đẹp: thiên nhiên, sân vườn, , trang thiết
bị đồ dùng, đồ chơi, quang cảnh( bàn ăn, trang trí lớp học ).
· Mong muốn tạo ra cái đẹp:xếp đồ gọn gàng, mặc trang phục,chải tóc gọn
gàng
· Trẻ cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên.Yêu thiên nhiên( cây, hoa, hồ
cá )
· Yêu thích đóng kịch, hát, múa,vẽ, nặn
2. Phát triển kỹ năng âm nhạc-tạo hình:
· Nghe-phân biệt âm thanh đa dạng trong thiên nhiên, cuộc sống( gió,
mưa, xe cộ, đóng mở cửa VD:kết hợp chuyện kể)
· Nghe nhạc: Nghe bài hát,dân ca, nhạc không lời .
đúng chỗ,,ghế nhẹ nhàng.
· Cố gắng hoàn thành,không bỏ dở công việc được giao.
· Giúp đỡ người lớn: dọn dẹp cất đồ dùng đồ chơi, chuẩn bị giờ học( bưng
bàn, xếp học cụ ), giữ VS lớp, tưới cây.
· Nhớ trách nhiệm được phân công( trực nhật)
Tự tin:
· Tự hào về bản thân.
· Mạnh dạn xung phong nhận nhiệm vu khi được đề nghị.
· Thoải mái trước đám đông, người lạ.
Độc lập:
· Biết đưa ra ý kiến riêng( có thể khác với mọi người).
· Biết lựa chọn lựa theo ý mình.
Vui tươi, hồn nhiên: trong sinh hoạt, giao tiếp, trình diễn.
2. Kỹ năng sống trong cộng đồng:
· Biết tuân theo quy định chung ở trường, lớp, nơi công cộng: nề nếp SH
của lớp-trường,quy tắc chơi, giao thông
· Bé biết những điều nên và không nên làm, những việc không được làm
trong sinh hoạt cộng đồng.
· Chơi-sống hoà thuận: kiên nhẫn chờ đợi,thay phiên nhau,biết xếp hàng,
không chen lấn, cùng thực hiện nhiệm vụè tập kỹ năng hợp tác với bạn
khi chơi,trực nhật
· Tập kiềm chế.
· Nhận thức ra sự bình đẳng giữa mình và các bạn.
· Thương yêu bạn, giúp đỡ , ủng hộ bạn( vỗ tay tán thưởng) .
· Nhận ra sự khác biệt giữa các bạnèTôn trọng bạn.
· Biết xin lỗi và tập sửa chữa những gì làm sai.
· Biết biểu lộ cảm xúc.
· Nhận ra cảm xúc của người khác: vui-buồn-giận-ngạc nhiên-xấu hổ-sợ
hãi
· Biết chia sẻ cảm xúc, đồng cảm(trong câu chuyện , với mọi người ).
trong đời sống XH.
· Chức năng thay thế: có thể dùng đồ dùng, đồ vật này vào
việc khác, khám phá khả năng tái dụng đồ vật
· mối liên hệ đơn giản giữa các đồ vật với nhau, với cách sử
dụng chúng
· Làm quen với đặc tính của vài chất liệu thông dụng của đồ
vật: nhựa, kim loại, vải, gỗ,
· So sánh giữa 2-3 đồ vật.
· Cách sử dụng và bảo quản, sắp xếpđồ vật thơng dụng (nón, áo, giày
dép, vớ, tô, chén, muỗng, ca cốc, ly ấm ,đồ chơi )
· Phân nhóm đồ vật theo dấu hiệu chung( màu sắc, chất liệu, cơng dụng )
5. Phương tiện giao thơng( PTGT):
· Phân biệt một số PTGT: Một số đặc điểm cấu tạo liên quan với cơng
dụng và lợi ích, tốc độ.
· Tai nạn GT. Bé nên và khơng được làm gì để tránh tai nạn Cách đội,cởi
mũ bảo hiểm.
· Nhận biết đèn GT, ý nghĩa của các tín hiệu đèn, một vài biển báo giao
thơng đơn giản, phân loại theo các dấu hiệu:Cấm-được phép.
6. Động thực vật.
· Đặc điểm cấu tạo đặc biệt của con vật,cây,hoa, quảèliên quan tới vận
động, cách kiếm ăn,nhu cầu tồn tại( tự vệ)
· Mối quan hệ giữa động-thực vật: Là thức ăn của nhau, sống dựa vào
nhau.
· Điều kiện sống, nơi sống của cây, con èQuan sát cách trồng,chăm sóc,
bảo vệ cây, hoa, con vật.u thương thú ni, nghe và nhận ra âm thanh
khi nó vui, mừng rỡ, buồn,sợ hãi.
· Q trình phát triển, trưởng thành của cây,hoa,con vật( 3-4 giai
đoạn)điều kiện gì để cây-con phát triển tốt.
· So sánh sự đa dạng của cây-con vật è Phân loại con vật theo theo các
dấu hiệu như cấu tạo( số chân ,bề mặt da ) cách vận động( bơi, bay,
· So sánh số lượng và làm quen các từ: nhiều, ít, nhiều hơn, ít hơn, ít nhất,
nhiều nhất.
· Nhận biết số lượng, chữ số, số thứ tự trong cuộc sống( số nhà, điện
thoại,số anh chị em ).
· Xếp tương ứng cặp có mối liên quan.
· Phân nhóm theo dấu hiệu chung- tìm dấu hiệu chung của nhóm.
· Phát hiện quy tắc xắp xếp và tiếp tục xếp theo quy tắc ấy.
· Tìm chỗ khơng đúng quy tắc, khiếm khuyết hoặc bất hợp lý.
· Phát hiện và làm theo quy luật đơn giản.
· Xếp theo trình tự hợp lý( 3-4 đối tượng).
· Đo độ dài các vật bằng khác nhau bằng 1 đơn vị đ So sánh và diễn đạt
kết quả.
· Đong-đo thể tích các vật khác nhau bằng 1 đơn vị đ so sánh, diễn đạt
kết quả.
· Tập ước lượng (trọng lượng, kích thước) bằng mắt và tay.
· Nhận biết, so sánh các hình tròn ,vng,tam giac, chữ nhật sao, tim
.Thấy các hình này trong cuộc sống xung quanh bé.Ứng dụng vào làm các
ký hiệu,tạo hình, trang trí.
· Ghép các hình để tạo hình mới.
· Định hướng: Trái-phải, trên dưới, trước sau của 1 vật so với mình và
bạn. Xác đònh sự chuyển động theo các hướng và chiều từ trái
qua phải, trên xuống dưới, trước ra sau.
· Thời gian: phân biệt buổi sang-trưa-chiều-tối.Ứng dụng vào sinh
hoạt(xem lịch HĐ, thời tiết ).
NGƠN NGỮ-GIAO TIẾP
1. Nghe hiểu:
· Phân biệt ngữ điệu khác nhau và ý nghĩa của nó( biểu lộ tình cảm: vui,
buồn, sợ hãi, lo lắng , mức độ quan trọng của thơng điệp).
· Hiểu và thực hiện u cầu có 2-3 lời chỉ dẫn liên tiếp.
· Chú ý nghe để ghi nhớ thơng tin.
· Nhận biết các ký hiệu, biểu tưởng thơng thường trong cuộc sống(nhà
VS, lối ra, vào, cầu thang, cấm đi, nguy hiểm, ).
· GV tạo các biểu tượng ký hiệu riêng của trường như: lối lên-xuống cầu
thang(mũi tên), hãy im lặng( ngón tay trên miệng), hãy lắng nghe,
· Nhận ra tên mình trên các đồ dung cá nhân.
· Giả vờ đọc : cầm,lật, biết chỗ bắt đầu- kết thúc, đốn nội dung qua tranh
vẽ minh hoạ, biết chỉ vào chữ .
· Nhận biết các bộ phận 1 cuốn sách: bìa sách, trang sách, tên sách,chữ
viết, hình ảnh
· Biết giữ gìn, bảo vệ sách( sửa chữa sách hư hỏng ).Lấy và cất sách
đúng nơi quy định.
· Vẽ minh hoạ nội dung chuyện đã nghe.
THỂ CHẤT
1. Dinh dưỡng:(Thực phẩm, ăn, uống)
· Phân biệt các loại thực phẩm khác nhau: rau củ, trái cây, cá,thịt, sữa,
gạo, mỳ
· Tập ăn nhiều loại thực phẩm, món ăn, đặc biệt rau, trái cây, sữa.
· Trẻ biết cần phải uống đủ nước.Liên quan giữa ăn uống và bệnh tật (ăn
bẩn, uống nước chưa nấu sơi sinh ra các bệnh)
· Cách làm 1 số món ăn, thức uống đơn giản( trình tự, thực phẩm vật liệu,
cách làm).
· Biết một số món ăn thơng thường của người VN: kho, canh, cháo ,phở,
mỳ, hủ tiếu
2. Vệ sinh:
· Tập kỹ năng VS cá nhân: lau mặt, đánh răng, rửa tay với xà phòng( sau
khi đi VS, trước khi ăn, khi bị dơ).
· Biết đi VS khi có nhu cầu.
· Biết xử dụng đúng dụng cụ, thiết bị VS( bàn chải, xà phòng, vòi
nước,bồn cầu, khăn giấy ).
· Nhận biết các ký hiệu chỉ dẫn trong nhà VS cơng cộng.
5. Vận động:
· Hít- thở qua trò chơi.
· Rèn luyện các phẩm chất vận động: khéo, thăng bằng,dẻo dai, nhanh
nhẹn,tự tin, nhịp nhàng,phối hợp VĐ với nhạc, với tưởng tưởng,phối hợp
VĐ nhóm bạn, có tinh thần đồng đội,tn thủ luật chơi, cổ vũ sơi nổi )
· Vận động thơ:
ü Phát triển cơ bắp: đầu,cổ, mình, tay, chân ( TD sáng, VĐ theo nhạc,bài
tập TD,TCVĐ)
ü Phát triển vận động cơ bản( đi- chạy- nhảy- bật-tung-ném-bắt-bò-trườn-
trèo):
Đi,chạy thay đổi tốc độ và hướng chuyển động theo hiệu lệnh, tín hiệu
hoặc yêu cầu
Đi các kiểu: trong đường hẹp, trên ván dốc, trên ghế băng, đi có mang
vật,
Bật liên tục về phía trước
Bật tách chụm hai chân
Nhảy từ trên cao xuống (độ sâu 30cm)
Nhảy lò cò, Nhảy xa, Nhảy qua vật cản
Tung bóng lên cao và bắt
Tung bắt bóng với người đối diện
Đập và bắt bóng tại chỗ
Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
Ném trúng đích nằm ngang, đích thẳng đứng
Chuyền bắt bóng qua đầu,qua chân
Lăn bóng bằng hai tay và di chuyển theo bóng
Bò bằng bàn tay và bàn chân
Bò theo đường zic zac
Bò chui qua cổng, qua ống
Bò có mang vật cản trên lưng
Trườn kết hợp trèo lên ghế băng, trèo qua vật cản
o Cách xử dụng màu, pha màu từ các màu cơ bản, màu trắng đen.
o Phân biệt sắc thái màu: đậm nhạt,nóng lạnh.
o Tự chọn màu cho nền, hình.
o Bố cục( ước lượng xa-gần, trái-phải, trên-dưới), kích thước, hình dáng,
đường nét cân đối.
o Tô màu: Tô đậm nhạt, chọn màu tô.
· Nặn: Chia đất cân đối, vo tròn, bóp,ấn ,ngắt, lăn, lăn dài, uốn cong, miết,
gắn,kéo dài , gắn.Đính thêm các chi tiết vào hình nặn.Đặt sản phẩm vững
trên bệ.
· Cắt : Tập cầm kéo cắt trên giấy, cắt dọc,thẳng: cắt hình từ băng giấy để
tạo hình( vuông, chữ nhật, tam giác )
· Xé: xé vụn, xé theo đường thẳng, xé tua, dải to- nhỏ, cong, theo hình vẽ
sẵn, theo trí tưởng tượng-ước lượng( buồm )
· Dán: Phết, chấm hồ vừa đủ, dán vào hình nền có sẵn,ước lượng vị trí
dán, chọn hình có sẵn để dán thành hình mới, tạo hình( hoa, quả ) từ
những mảnh xé.
· Khảm hình từ vỏ trứng
· Xếp-gấp hình theo mẫu, trí tưởng tượng,
· Làm đồ chơi.
4. Sáng tạo:
· Sự đa dạng sản phẩm, linh hoạt vận dụng các kỹ năng, màu sắc,bố cục,
nguyên vật liệu phong phú.
· Tính độc đáo, khác biệt ( không thông thường)trong tạo hình, âm nhạc.
· Sáng tác vận động, múa, tiết tấu gõ, vẽ theo cảm nhận âm nhạc được
nghe.
· Các bài tập phát triển trí tưởng tượng.
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GDMN MỚI- 5 TUỔI
TÌNH CẢM- QUAN HỆ XÃ HỘI
1. Phát triển các phẩm chất cá nhân:
Tự lực:
· Biết giàn hoà, giải quyết xung đột khi chơi.
· Biết giữ gìn đồ dùng chung: sách, đồ dùng, đồ chơi.
· Biết gọi người lớn, bạn giúp khi cần :bị dơ, té,, bị đau, mệt, ốm
3. Một số nghề gần gũi với trẻ(cô giáo, bác sĩ, y tá, cảnh sát giao thông,
tài xế, lao công, công nhân vệ sinh và nghề của ba mẹ bé): tên gọi, công
cụ,trang phục, sản phẩm nhìn thấy.Yêu quý người lao động(bé có thể làm
gì để giúp giảm nhẹ công việc cho người lớn: bỏ rác đúng chỗ, tự phục
vụ, giúp cô ).
4. Yêu quý đất nước VN:
· Biết tên nước VN, bản đồ, quốc kỳ, một số địa danh, thủ đô, TP. HCM
nơi bé sống mang tên của Bác Hồ.
· Biết chơi 1 số trò chơi dân gian, nghe bài hát dân ca , đọc đồng dao,
thích tham dự lễ hội-sự kiện: tết, trung thu .
5. u q nơi bé sống: ngơi nhà, đường phố,cảnh vật, hàng xóm,
6. Tơn trọng sự khác biệt văn hố:Một vài dân tộc ở VN, một số nước
khác.
NHẬN THỨC
1. Bản thân- gia đình:
· Chức năng giác quan và một số bộ phận cơ thể béè sử dụng và giữ
gìn( ăn uống, vệ sinh).
· Q trình trưởng thành( bé lớn lên thế nào? Cần gì để lớn).
· Họ tên đầy đủ,ngày sinh nhật,tuổi,con thứ mấy.
· Bé biết mình có thể tự làm và thích làm gì.Đồ chơi,trò chơi, trang
phục,món ăn u thích.
· Số lượng thành viên trong gia đình, tên, cơng việc ở nhà, sở thích, mối
quan hệ( là mẹ, anh, chị,em ) của từng thành viên trong gia đình với bé
và với nhau .
2. Trường mầm non:
· Tên trường, lớp,cơ giáo, các bạn .
· Cơng việc của cơ, các nhân viênè làm gì để giảm nhẹ cơng việc cho cơ.
· Mùa( mưa-khô): thứ tự, mối quan hệ với thời tiết.
· Ngày-đêm, mặt trời, mặt trăng: Sự khác nhau ở quang cảnh, sinh hoạt.
· Nước: Nước có ở đâu,lợi ích, tác hại( người, cây, con vật).Trạng thái
thay đổi của nước( lỏng, cứng,hơi ), đặc điểm, tính chất( không màu,
mùi, trong suốt giống thủy tinh: thấy được vật trong đó). Bé làm gì để xử
dụng nước tiết kiệm.
· Ô nhiễm nước(nước sạch-nước bẩn) è làm gì để bảo vệ khỏi sự ô nhiễm.
· Không khí, ánh sáng: Sự cần thiết cho đời sống, Phân biệt tối-sáng, ánh
sang tự nhiên-nhân tạo.Bé có thể làm gì để tiết kiêm điện.
· Đất, đá, sỏi, cát: đặc điểm, tính chất( sự thay đổi), có ở đâu.Ích lợi. Bé
chơi gì với sỏi, cát, đất.
· Thế nào là môi trường sống tốt - làm gì để bảo vệ môi trường.
6. Khám phá khoa học đơn giản :
· Thiên nhiên: Nước( tính chất,trạng thái, nước bốc hơi, ) .Không khí,
sức gió. Mối quan hệ giữa môi trường sống( ánh sáng, không khí,
nước,đất ) với sự tồn tại,trưởng thành của cây.
· Vật chất:Vật chìm-nổi,nam châm, bình thông nhau, chất liệu hút nước
khác nhau
7. Toán:
· Nhận biết số lượng trong phạm vi 10. Số lượng không phụ thuộc vào vị
trí và kích thước.
· Đếm vẹt( theo khả năng).
· Số thứ tự( phạm vi 10).
· Chữ số(theo khả năng). Xem đồng hồ.
· Gộp-tách nhóm số lượng theo nhiều cách( 2-3 nhóm với số lượng khác
nhau).
· Ứng dụng số lượng, chữ số, số thứ tự vào cuộc sống( số nhà, điện thoại,
giá tiền, ).
· Xếp tương ứng cặp có mối liên quan.
· Phân nhóm theo dấu hiệu chung- tìm dấu hiệu chung của nhóm.