HỒ SƠ DỰ THI DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ TÍCH HỢP
1. Tên chủ đề dạy học: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ
2. Môn học chính của chủ đề: TOÁN
3. Các môn được tích hợp: VẬT LÍ
1
Phiếu thông tin về giáo viên dự thi
- Sở giáo dục và đào tạo Hà Nội
- Trường THPT Thanh Oai A
- Địa chỉ: Đỗ Động – Thanh Oai – Hà Nội
Điện thoại:0433873700 ; Email:
- Thông tin về giáo viên:
Họ và tên: Trần Thu Thu Hiền
Ngày sinh: 31 - 07 - 1980 Môn :Toán
Điện thoại: 01266266919 ; Email: [email protected]
2
Phiếu mô tả hồ sơ dạy học dự thi của giáo viên
1. Tên hồ sơ dạy học: Tích hợp liên môn trong dạy học tiết 1 bài Tổng và hiệu của
hai véc tơ
2. Mục tiêu dạy học
Sau khi học tiết này, học sinh sẽ có được:
a. Kiến thức
- Phát biểu lại được định nghĩa tổng của hai véc tơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình
hành, các tính chất của phép cộng véc tơ.
- Lấy được ví dụ thể hiện quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.
- Vận dụng được định nghĩa và hai quy tắc để xác định được véc tơ tổng (môn Toán),
véc tơ hợp lực (môn Vật lí); bước đầu chứng minh được các đẳng thức véc tơ đơn
giản.
- Phân tích được một véc tơ thành hai véc tơ thành phần theo hai phương cho trước
(môn Vật lí : phân tích được một lực thành hai lực thành phần theo hai phương cho
trước).
b. Kỹ năng
- Sử dụng máy chiếu, laptop, máy hắt, phiếu học tập, bảng phụ, bút dạ, phấn màu,
thước thẳng, hai chiếc bàn cao bằng nhau, một số hình ảnh minh họa phục vụ cho việc
giảng dạy đạt hiệu quả.
6. Hoạt động dạy học và tiến trình dạy học
* Ổn định lớp
* Các hoạt động
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 3 phút)
.A
GV vẽ sẵn hai véc tơ ·A phía trên, bên trái bảng.
?1. Thế nào là hai véc tơ bằng nhau?
?2. Em hãy vẽ
,AB a BC b
= =
uuur r uuur r
.
HS1 đứng tại chỗ trả lời câu hỏi 1.
HS2 lên bảng vẽ hình câu hỏi 2.
4
b
r
a
r
GV gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn. GV khẳng định và cho điểm.
Hoạt động 2: Tổng của hai véc tơ
GV chiếu hình ảnh để dẫn dắt vào bài.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
-Trên phần bảng vừa kiểm
tra bài cũ, GV vẽ véc tơ
AC
uuur
r
.
Từ điểm A tùy ý, vẽ
,AB a BC b
= =
uuur r uuur r
.
AC
uuur
đượ
c gọi là véc tơ tổng của hai
véc tơ
a
r
và
b
r
Viết:
AC a b= +
uuur r r
hay
AC AB BC= +
uuur uuur uuur
5
+GV chiếu nội dung hoạt
động nhóm.
-GV dùng máy chiếu hắt,
chiếu kết quả của mỗi
nhóm, nhận xét. Sau đó
chiếu tổng hợp đáp án của
thành tổng của 2 véc tơ? 3
véc tơ?
- GV chiếu hình ảnh
Véc tơ hợp lực xác định
theo quy tác hình bình
hành.
Có thể có nhiều lực tác
dụng lên một vật. Hợp lực
là tổng của các lực tác
dụng.
-GV chiếu hình
đó lần lượt 3 HS đọc kết
quả của mình.
-HS đứng tại chỗ trả lời
Ví dụ 1.
EF AF ABEA EA BF
= + = + +
uur uuur uuur uuur uuur uuur
CB CD CA+ =
uuur uuur uuur
7
. ?a QP PM+ =
uuur uuuur
. ?b MN CN= +
uuuur uuur
. DC ?c DA + =
uuur uuur
Trong môn Vật lý, HS
thường phải phân tích một
lực thành 2 lực thành phần
3. Tính chất
8
1 2
, ?F F
uur uur
-GV ghi lên bảng VD2.
Nếu học sinh không làm
được thì GV gợi ý: biến
đổi vế trái thành vế phải,
làm xuất hiện véc tơ
AD
uuur
và dùng tính chất
Có thể biến đổi vế trái
thành vế phải, tách véc tơ
khác. GV chiếu biến đổi
khác
-GV chiếu đề bài, hình vẽ
VD3:
Cho tam giác đều ABC có
độ dài các cạnh là a.
M, N lầm lượt là trung
điểm cạnh AC, AB.
Tính
, ?AC BC MC NB
+ +
uuur uuur uuur uuur
-GV chiếu vẽ hình và lời
giải.
-HS suy nghĩ làm
+ = + +
= + +
= + + = +
uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur uuur
Ví dụ 3
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò
9
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV chiếu củng cố bài
-GV chiếu bài tập trắc nghiệm
-GV giáo BTVN 1,2,4,5,7 SGK.
HS trả lời
Hoạt động 6: HS trải nghiệm thực tế liên quan đến quy tắc hình bình hành
Trong môn Vật lí thì lực
& 'F F
ur uur
là cân bằng. Trong toán học, véc tơ biểu diễn lực
& 'F F
ur uur
gọi là gì thì câu trả lời có ở tiết sau.
7. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
10
Sau khi học tiết học này, tôi cho học sinh làm bài kiểm 15 phút với nội dung như
sau:
Đề bài:
Câu 1.(4đ) Điền vào chỗ chấm một véc tơ để được đẳng thức đúng.
1)
1) 0
2) MP
3) PN
4) AF
r
uuur
uuur
uuur
Mỗi ý đúng
1 điểm
11
Câu 2.( 6 điểm)
1)
2 5
2)
4 2
3)
4 2
AB AC AD
AB AC AD a
BC AC BE
BC AC BE a
CA CB CF
CA CB CF BE a
+ =
+ = =
+ =
+ = =
+ =
+ = = =