Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
Lời nói đầu
Điện năng là một trong những yếu tố mang tính chất quyết định đến sự phát
triển và tiến bộ của một nền kinh tế, bởi vì hầu hết các nghành kinh tế quốc dân
trong xã hội đều phảI dùng nó. Nguồn điện năng rất đa dạng nh thủy điện, nhiệt điện,
điện nguyên tử, và gần đây nhất là năng lợng mặt trời. Tuy nhiên, ở nớc ta chủ yếu có
hai dạng điện năng chính là thủy điện và nhiệt điện. Hiện nay, điện năng tại nớc ta
đang có sự chênh lệch rất lớn giữa cung và cầu. Do sự phát triển nền công nghiệp với
tốc độ cao, mức sống ngời dân ngày càng tăng, nên nhu cầu sử dụng điện ngày càng
cao, do đó việc tăng sản lợng điện ngày càng trở nên cấp thiết.
Với nguồn nguyên liệu hiện đang sẵn có với trữ lợng lớn, đó là các mỏ
than(Quảng Ninh) nên ngành công nghiệp nhiệt điện tại nớc ta hiện đang rất phát
triển. Hàng loạt các nhà máy nhiệt điện đã, đang và sẽ đợc khởi công xây dựng tại
nhiều tỉnh, thành phố nh ở Thủy Nguyên (HảI Phòng), Ninh Bình, Hạ Long, Mạo Khê,
Uông Bí (Quảng Ninh)
Dới sự phát triển mạnh của ngành nhiệt điện nh vậy, việc tăng cờng mở rộng kiến
thức về lý thuyết cũng nh tìm hiểu thực tế các trang thiết bj, hoạt động của 1 nhà máy
Nhiệt điện đối với các sinh viên ngành Nhiệt là rất quan trọng .
Với việc đợc đi tìm hiểu nhận thức thực tế tại nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình trong
một tuần vừa qua. Chúng em đã cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao và những
công việc cần thực hiện.
Qua đây chúng em xin gửi lời cảm ơn tới anh Phạm Anh Tú ( Viện KH$CN Nhiệt-
Lạnh) đã tận tình hớng dẫn và giúp đỡ chúng em trong suốt thời gian thực tập vừa
qua. Đồng thời, chúng em cũng xin đợc gửi lời hỏi thăm tới các cán bộ, KTV, kĩ s tại
các phân xởng, các phòng ban nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình đã tận tình hớng dẫn,
giúp đỡ và cung cấp các tài liệu cần thiết cho chúng em trong suốt thời gjan thực tập.
Phần I: TổNG Quan về nhà máy nhiệt điện ninh BìNH
1
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
Nhà máy Nhiệt điện Ninh Bình đợc khởi công xây dựng vào ngày
5/03/1971 theo thiết bị, giúp đỡ, hớng dẫn thi công lắp đặt của chuyên gia
- Phân xởng Cơ khí.
2
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
* Ngoµi ra nhµ m¸y cßn cã mét sè c¸c phßng ban qu¶n lý nh: Phßng tµi
vô, tæ chøc, vËt t, kÕ ho¹ch…
3
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
PHầN II: PHÂN Xởng lò hơi
A. đặc tính kỹ thuật
Đặc tính kỹ thuật của thiết bị lò hơi SG 130 40 450
Ký hiệu lò hơI SG 130 40 450 nghĩa là:
Năng suất 130 T/h.
áp suất 40 kg/cm
2
.
Nhiệt độ 450
0
C.
I. Các thông số cơ bản:
- Sản lợng hơi định mức: D = 130 T/h.
- áp lực làm việc của bao hơi: P
bh
= 44 kg/cm
2
.
- Nhiệt độ làm việc của bao hơi: t
bh
= 255
0
C.
Độ tro 22 Chất bốc 7,5
- Nhiệt trị của nhiên liệu: Q
tlv
= 5500 kcal/kg.
- Lợng không khí lý thuyết: V
0
kk
= 6,099 m
3
/kg.
- Nhiệt độ biến dạng của tro: t
1
= 1350
0
C.
- Nhiệt độ hoá mềm của tro: t
2
= 1450
0
C.
- Nhiệt độ chảy của tro: t
3
= 1500
0
C.
- Độ ẩm của than bột: W = 0,5 %.
- Độ mịn R
90
của than bột: R
90
= 9,9 %.
- Hiệu suất lò: = 90,1 %.
II. Đặc tính kỹ thuật bản thể lò
1. Bao hơi:
- Đờng kính ngoài: = 1755 mm.
- Chiều dài: L = 10440 mm.
- Chiều dày: = 46 mm.
- Vật liệu, thép tấm: 20G.
- áp suất công tác: P = 44 kg/cm
2
- Nhiệt độ cômg tác: t = 255
o
C.
- Trọng lợng: G = 20850 kg.
2. Phân ly hơi ngoài:
- Mỗi lò có 4 cái, mỗi bên có 2 cái.
- Đờng kính ngoài: 426 mm.
- Chiều cao: L = 5341 mm.
- Chiều dày: = 16 mm.
- áp lực công tác: P = 44 kg/cm
2
.
- Nhiệt độ công tác: t = 255
0
C.
- Công suất phân ly hơi: Q = 17,29 T/h.
- Trọng lợng: G = 2006,3 kg.
3. Phân ly hơi trong:
- Mỗi bao hơi có 44 cái đặt thành 3 hàng.
- Đờng kính: 290.
trên tơng ứng. Hai ống góp giữa của dàn trái và dàn phải khi lên ống góp
trên, từ mỗi ống góp trên đi ra 4 đờng 108x4 vào 2 phân ly ngoài tơng ứng
ở từng bên.
- Từ mỗi phân ly ngoài, chia thành 2 đờng 89x3,5 dẫn hơi vào khoang kín
của bao hơi.
- Khoang nớc của mỗi xiclon ngoài đợc nối với khoang nớc của bao hơi bằng
1 đờng ống 89x3,5.
- Hỗn hợp hơi nớc từ 4 ống góp trên còn lại của 2 dàn trái, phải và của dàn tr-
ớc và dàn sau đều đi vào các xiclon trong bao hơi.
6. ống nớc xuống:
Gồm 26 ống nối với 12 ống góp dới nh sau:
- 2 ống góp giữa của dàn trớc và dàn sau mỗi ống góp có 3 ống nớc đi
xuống.
- 10 ống góp còn lại mỗi ống góp có 2 ống nớc xuống.
7. Dàn ống pheston:
Dàn ống sinh hơi phía sau lò khi lên đến độ cao 19,4 m đợc uốn 1 góc
30
0
và xếp thành 4 hàng có chiều dày và số ống nh sau:
- Hàng 1 có 22 ống, chiều dài mỗi ống 5,8 m.
6
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
- Hàng 2 có 23 ống, chiều dài mỗi ống 5,7 m.
- Hàng 3 có 23 ống, chiều dài mỗi ống 5,4 m.
- Hàng 4 có 23 ống, chiều dài mỗi ống 5,4 m.
Tổng diện tích hấp thụ nhiệt: F = 95,5 m
2
.
Nhiệt độ khói vào: = 1107
0
+Bộ đốt kiểu dẹt, bố trí 4 góc lò. Có cánh điều chỉnh phân dòng đậm
nhạt ở ống vào vòi phun than bột (HBC).
Mỗi bộ đốt có:
- Hai vòi phun hỗn hợp than và gió cấp 1.
- Hai miệng phun gió cấp 2 giữa và trên có bộ điều chỉnh độ nghiêng
xuống 5
0
và 10
0
.
- 1 miệng gió cấp 2 dới không có điều chỉnh góc độ, trong có vòi phun
dầu.
- 1 miệng gió cấp 3 trên cùng có điều chỉnh góc độ 15
0
.
Đờng kính vòng lửa tởng tợng ở trung tâm buồng lửa: 0,8 m.
7
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
+ Bốn bộ đốt than bột dạng UD bố trí 4 góc lò.
- Mỗi bộ đốt đặt 2 bộ phân ly cho 2 ống hỗn hợp than gió cấp 1 tơng
ứng tạo thành 4 dòng (2 dòng đậm, 2 dòng nhạt) phun vào lò theo phơng tiếp
tuyến với cột lửa.
- Tất cả các vòi phun và 11 cửa phân phối gió cấp 2 (4 cửa gió cấp 2
XQ) đợc đặt chúc xuống 10
0
so phơng nằm ngang.
- Cụm gió cấp 2 dới trong có lắp vòi phun dầu.
- 1 miệng gió cấp 3 trên cùng đặt năm ngang không có điều chỉnh góc
độ.
III. Đặc tính kỹ thuật thiết bị phần đuôi lò:
C.
- áp lực hơi công tác: P = 41 kg/cm
3
.
- Tốc độ dòng hơi đi trong ống: = 25,1 m/s.
- áp lực nớc thí nghiệm: P
s
= 62 kg/cm
3
.
- Diện tích chịu nhiệt: F
Qnl
= 296,4 m
2
.
- Hệ số hiệu dụng mặt chịu nhiệt: 0,9.
- Tổng trọng lợng: G = 858,2 kg.
b. Bộ quá nhiệt cấp 2
Lu trình:
- Từ ống góp dẫn ra bộ quá nhiệt cấp 1 gồm 8 đờng ống thép C20
108x4 chéo nhau đi vào 2 bộ giảm ôn.
8
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
- Từ 2 bộ giảm ôn đi về ống góp trung gian, dòng hơi đI ngợc chiều
dòng khói: Mỗi bộ giảm ôn có 3 hàng mỗi hàng ống có 21 ống. Tổng số ống
từ 2 bộ giảm ôn đi vào ống góp trung gian là 126 ống.
- Từ ống góp trung gian đến ống góp bộ quá nhiệt cấp 2 có 3 hàng
ống, mỗi hàng 40 ống, dòng hơi đI cùng chiều dòng khói. Tổng số bằng 120
ống.
+ Chế độ làm việc:
Qn2
= 617 m
2
.
- Hệ số hiệu dụng mặt chịu nhiệt: 0,9
- Tổng trọng lợng: G = 2645,68 kg.
2. Bộ giảm ôn
Kiểu gia nhiệt bề mặt (nớc đI trong ống, hơi đi ngoài ống).
- Số lợng: 1 lò 2 bộ.
- Phạm vi điều chỉnh nhiệt độ hơi: t = 25
o
C.
- Nguồn nớc làm lạnh lò nớc cấp: t
nc
= 172
o
C.
- Số ống nớc làm bằng thép: 28 ống 18x3 mm.
- Nhiệt độ hơi công tác: t
m
= 352
o
C.
- áp lực hơi công tác: P
m
= 42 kg/cm
2
.
- Thân bộ giảm ôn: 377x25 mm.
- ống góp nớc vào, ra: 133x6 mm.
= 322
o
C.
- NhiÖt ®é khãi ra: θ
”
= 253
o
C.
- Tèc ®é trung b×nh cña khãi: W = 6,2 m/s.
- Tæng bÒ mÆt chÞu nhiÖt: F
hn1
= 848 m
2
.
b. Bé h©m níc cÊp 2
- NhiÖt ®é níc cÊp vµo: t
’
nc
= 206
o
C.
- NhiÖt ®é níc cÊp ra: t
”
nc
= 255
o
C.
- NhiÖt ®é khãi vµo: θ
’
= 645
C.
- NhiÖt ®é khãi vµo: θ
’
= 253
o
C.
- NhiÖt ®é khãi ra: θ
”
= 137
o
C.
- Tèc ®é trung b×nh cña khãi: W = 9,1 m/s.
b. Bé sÊy kh«ng khÝ cÊp 2
- NhiÖt ®é kh«ng khÝ vµo: t
’
= 182
o
C.
- NhiÖt ®é kh«ng khÝ ra: t
”
= 375
o
C.
- NhiÖt ®é khãi vµo: θ
’
= 467
o
C.
- NhiÖt ®é khãi ra: θ
”
o
C.
- Mỗi lò 2 máy nghiền.
- Thông số các động cơ điện:
+ Điện thế: U = 6000 V.
+ Cờng độ dòng điện: I = 46,4 A.
+ Công suất: N = 350 kW.
+ Tốc độ quay: n = 735 v/phút.
* Bộ giảm tốc:
Phần nối với thùng nghiền:
14
Website: http://www.docs.vn Email : [email protected] Tel : 0918.775.368
- Bánh răng lớn: Z = 194 răng.
- Bánh răng nhỏ: Z = 24 răng.
- Tỉ số truyền: i = 1/8,08.
Phần nối với động cơ:
- Bánh răng lớn: Z = 153 răng.
- Bánh răng nhỏ: Z = 34 răng.
- Tỉ số truyền động: i = 1/4,5.
- Tốc độ quay thùng nghiền: n = 20,2 v/phút.
2. Quạt tải than bột: Mỗi lò 2 cái.
+ Quạt tảI kiểu: 7 29 12 N016.
- Năng suất: Q = 27000 m
3
/h.
- Tốc độ quay: N = 1450 v/phút.
- Cột áp: H = 1060 mm.
- Nhiệt độ gió nóng cho phép vào quạt: t
1
= 120
- Cờng độ dòng điện: I = 3,7 A.
+ Bể dầu máy nghiền:
- Dung tích bể dầu trên: V
tr
= 0,8 m
3
.
- Dung tích bể dầu dới: V
d
= 2,5 m
3
.
5. Phân ly than thô
Kiểu cánh tĩnh, hai cấp phân ly.
Đờng kính nón ngoài: 2800/1582 mm.
Đờng kính nón trong: 1932/220 mm.
Số lợng cánh tĩnh: 20 cánh.
Góc độ điều chỉnh: 0
0
ữ 90
0
.
6. Phân ly than mịn và kho than bộ:
Kiểu HG XFY.
- Đờng kính: 1050 mm.
- Mỗi lò có 4 phân ly than mịn.
- Kho than bột: Mỗi lò có 1 cái, dung tích: V = 110 m
3
.
7. Băng chuyền than xoắn ốc
- Năng suất: Q = 113000 m
3
/h.
- Cột áp: H = 641 mmH
2
O.
- Tốc độ quay: n = 1450 v/phút.
- Công suất: N = 260 kW.
Thông số các động cơ điện:
- Công suất: N = 260 kW.
- Điện thế: U = 6000 V.
- Cờng độ dòng điện: I = 30,4 A.
- Tốc độ quay: n = 1470 v/phút.
2. Các quạt khói: Mỗi lò 2 quạt.
Kiểu Y4 73 11ND 18D.
- Năng suất: Q = 159000 m
3
/h.
- Cột áp: H = 287 mmH
2
O.
- Công suất: N = 185 kW.
- Tốc độ quay: n = 970 v/phút.
Thông số các động cơ điện:
- Công suất: N = 185 kW.
- Điện áp: U = 380 V.
- Cờng độ dòng điện: I = 365 A.
- Tốc độ quay: n = 987 v/phút.
17