SỞ GD& ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM
ĐỀ THI GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
MÔN VẬT LÍ
Câu 1:
Tại một điểm trên mặt đất đồng thời ném hai vật với vận tốc ban đầu là v
0
= 10m/s. Vật thứ nhất ném theo
phương thẳng đứng, vật thứ hai ném xiên lên trên hợp với phương ngang một góc là 30
0
.
1.Tìm độ cao cực đại của hai vật, tầm xa và vận tốc khi chạm đất của vật ném xiên?
2.
α
bằng bao nhiêu để trong thời gian chuyển động khoảng cách giữa hai vật là lớn nhất? Bỏ qua sức cản
không khí.
Câu 2:
Cho cơ hệ như hình vẽ. Chiều dài con lắc đơn 90cm,
khối lượng m
1
= 400g,
0
30
α
=
, CD = 120cm, m
2
= 200g
đặt tại B. Biết BI ở trên đường thẳng đứng.
Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một góc
0
=P
D
= 4.10
5
Pa; T
A
=T
E
=300K;V
A
= 20(l); V
B
= V
C
= V
D
= 10(l).
AB, BC, CD, DE, EC, CA. là các đoạn thẳng:
a. Tính các thông số T
B
,
T
D
và V
E
.
b. Tính tổng nhiệt lượng mà khí nhận được trong tất cả
các giai đoạn của chu trình mà nhệt độ khí tăng.
c. Tính hiệu suất của chu trình.
E
P
C
P
A
V
E
V
C
V
A
E D
C
AB
P
VO
A
V
R
3
R
1
R
2
R
A
B
E, r
Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó: E = 80V, R
1
C
0
= 3.10
8
m/s.
Câu 9: (3,0 điểm)Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 0,4µm vào catôt của một tế bào quang điện. Khi
đặt vào anôt và catôt của tế bào quang điện này một hiệu điện thế U
AK
= -2V thì dòng quang điện bắt đầu triệt
tiêu. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
Js, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s, khối lượng electron m
e
= 9,1.10
-31
kg, độ lớn điện tích của electron e = 1,6.10
-19
C.
1. Tính công thoát của kim loại dùng làm catốt.
2. Nếu thay bức xạ λ
1
bằng bức xạ λ
2
= 0,2µm, đồng thời giữ nguyên hiệu điện thế giữa anôt và catôt trên
thì tốc độ lớn nhất của electron quang điện khi tới anôt có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 10: (3,0 điểm)Trong thí nghiệm của Y- âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe hẹp S
Câu2 (5 điểm): Quĩ đạo của một vệ tinh nhân tạo là đường tròn nằm trong mặt phẳng xích đạo. Hãy xác định
độ cao cần thiết để vệ tinh đứng yên đối với mặt đất. kết quả lấy đơn vị là km.
Cho bán kính trung bình của trái đất R = 6378km, khối lượng trái đất M = 5,976.10
24
kg , hằng số hấp dẫn G
Câu 3( 5 điểm): Cho cơ hệ như hình vẽ 2. Hai vật A và B được nối qua sợi dây không dãn, khối lượng không
đáng kể vắt qua ròng rọc. Khối lượng của A và B lần lượt là m
A
= 2kg,
m
B
= 4kg. Ròng rọc có bán kính là R = 10cm và mômen quán tính đối với trục quay của ròng rọc là I =
0,5kg.m
2
. Bỏ qua mọi lực cản, coi rằng sợi dây không trượt trên ròng rọc. Người ta thả cho cơ hệ chuyển động
với vận tốc ban đầu của các vật bằng 0.
a. Tính gia tốc của hai vật?
b. Từ lúc thả đến lúc cơ hệ chuyển động được 2s thì tốc độ góc của ròng
A
B
rc bng bao nhiờu? Khi ú rũng rc quay c mt gúc bng bao nhiờu?
Cõu 4( 5 im): Mt thanh dn in c treo nm ngang trờn hai dõy dn nh thng ng. Thanh t trong
mt t trng u, vect cm ng t thng ng hng xung v cú ln
1=B
T. Thanh cú chiu di
ml 2,0=
, khi lng
gm 10=
, dõy dn cú chiu di
ml 1,0
max
= 100 W.Khi
4
2
10.
2
1
==
CC
(F) thỡ
U
Cmax
= 100
2
(V)Tỡm
, R, L?
Cõu 6 (5 im) : Bn ht ntrụn n cú ng nng 2MeV vo ht nhõn
6
3
Li ng yờn thỡ thu c ht v ht
X cú gúc hp vi hng ti ca ht ntrụn ln lt bng 15
0
v 30
0
. Tỡm ht X ; Phn ng ny to hay thu
nng lng bao nhiờu Jun?(Ly t s gia cỏc khi lng ht nhõn bng t s gia cỏc s khi ca chỳng)
Cõu 7 (5 im): Mch dao ng chn súng ca mt mỏy thu thanh gm mt cun dõy cú t cm
Cõu 9(5 im): Ngi ta gn hai lng kớnh cú tit din thng
l cỏc tam giỏc vuụng cõn nh hỡnh v.
Lng kớnh ABC cú chit sut
1
n
=2,3,
lng kớnh BCD cú chit sut
2
n
.
Mt chựm tia sỏng hp n sc,
song song chiu vuụng gúc ti mt AB
v khỳc x I mt BC.
a) Mun chựm tia sỏng ny lú ra khi mt BD ti I
sau khi phn x ton phn trờn mt CD thỡ cỏc chit sut
2
n
phi tho món iu kin no ?
b) Trong iu kin trờn cho
1,3
2
=n
, gúc lch gia tia ti v tia lú l bao nhiờu?
Câu 10 (5 im) : Rót nớc ở nhiệt độ t
1
= 20
0
C vào một nhiệt lợng kế. Thả trong nớc một cục nớc đá
= 300g vo lũ xo núi trờn thỡ lũ xo cú chiu di l
2
= 34,3 cm. Hóy xỏc nh chiu di t nhiờn l
0
v cng k
ca lũ xo. Ly g = 9,8143m/s
2
.
n v tớnh: cng(N/m); chiu di(m).
Bi 2: Coi rng con lc ng h l mt con lc n, thanh treo lm bng vt liu cú h s n di l = 3.10
-
5
K
-1
v ng h chy ỳng 30
0
C. ng h vo phũng lnh -5
0
C. Hi mt tun l sau ng h chy
nhanh hay chm bao nhiờu?
n v tớnh: Thi gian(s).
Bi 3: Hai in tớch q
1
= q
2
= 5.10
-6
C c t c nh ti hai nh B, C ca mt tam giỏc u ABC cnh a
= 8 cm. Cỏc in tớch t trong khụng khớ cú hng s in mụi = 1,0006. Xỏc nh cng in trng ti
nh A ca tam giỏc núi trờn. (cho k = 9.10
Bi 6: Khi ln lt chiu sỏng cú tn s f
1
= 7,5.10
1 4
Hz v f
2
= 5,67.10
14
Hz vo mt ming
kim loi cụ lp thỡ cỏc quang in t cú vn tc ban u cc i tng ng l v
1
= 0,6431.10
6
m/s v v
2
=
0,4002.10
6
m/s. Xỏc nh khi lng ca in t (ly n 4 ch s cú ngha). Tớnh cụng thoỏt in t v bc
súng gii hn quang in ca kim loi.
Bi 7: Ti hai im S
1
v S
2
cỏch nhau 12,5cm trờn mt cht lng cú hai ngun phỏt súng theo phng thng
ng vi cỏc phng trỡnh ln lt l u
1
= u
2
= acos(50t) (cm). Vn tc truyn súng trờn mt cht lng l v =
Bài 9.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phơng trình chuyển động x = 3 + 2t + gt
2
(x đo bằng m, t
đo bằng s), g là gia tốc trọng trờng. Hãy xác định:
a) Thời gian cần thiết để vật đi đợc quãng đờng 5m kể từ khi bắt đầu chuyển động.
b) Quãng đờng vật đi đợc sau 1 phút 5 giây.
Bi 10: Ht nhõn pụlụni
Po
210
84
phõn ró v to thnh ht nhõn
Po
206
82
. Bit m
Po
= 209,9828u; m
= 4,0015u;
m
Pb
= 205,9744u.
a. Tớnh nng lng to ra t mt phõn ró.
b. Ban u ht nhõn
Po
210
84
ng yờn. Tớnh ng nng v tc ca ht .
n v: Nng lng (MeV); tc (x10
5
c gi v trớ thp hn m
2
mt on
h=0,75m. Th cho hai vt chuyn ng. B qua ma sỏt, khi
lng rũng rc v dõy.
a. Hi 2 vt s chuyn ng theo hng no?
b. Bao lõu sau khi bt u chuyn ng hai vt s ngang
nhau?
Cõu 3: (5 im) Chiu mt chựm ỏnh sỏng n sc song song cú dng mt di mng, b rng a=10mm t
khụng khớ vo b mt ca mt cht lng cú chit sut n=1,5 di gúc ti i=45
0
. Di sỏng nm trong mt
phng vuụng gúc vi mt thoỏng ca cht lng. Tớnh b rng ca chựm sỏng.
Cõu 4: (3 im) Thc hin giao thoa ỏnh sỏng vi 2 khe I ng cỏch nhau 0,5mm v cỏch mn hng 2m. Khe
S song song v c chiu sỏng bi ỏnh sỏng trng.Tớnh b rng ca quang ph bc 1 v bc 2 trờn mn. Bit
bc súng ca ỏnh sỏng tớm
0.4
t
m
à
=
. Bc súng ca ỏnh sỏng
0,75
d
m
à
=
.
Cõu 5: (7 điểm) Cho một mạch điện xoay
chiều nh hình 2, U
0
= 10
-9
(W/m
2
).
b. Tớnh cng õm v mc cng õm ti im N cỏch ngun õm mt khong SN = 5,5m. B qua
s hp th õm ca mụi trng.
Cõu 7: (5 điểm) Coi rằng con lắc đồng hồ là một con lắc đơn, thanh treo làm bằng vật liệu có hệ số nở dài là
= 3.10
-5
K
-1
và đồng hồ chạy đúng ở 33
0
C. Để đồng hồ vào phòng lạnh ở -2
0
C. Hỏi sau một ngày đêm đồng hồ
chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Cõu 8: (5 điểm) Hạt prôtôn(p) có động năng W
p
= 5,48MeV đợc bắn phá vào hạt nhân
9
4
Be đứng yên thì thấy
tạo thành một hạt nhân
6
3
Li và một hạt nhân X bay ra với động năng bằng W
X
;
r
2
= r
3
= 0,1
. Ampe k A ch s 0. Tớnh in tr R
v cng dũng in qua cỏc mch nhỏnh.
K
A
B
L, r#0
M
m
1
m
2
Hỡnh 1
Hỡnh 2
11
,r
22
,r
33
,r
U
0
.sin100πt (V), bỏ qua điện trở các dây nối. Các hiệu điện thế hiệu dụng: U
AN
= 300 (V) , U
MB
=
60 3
(V). Hiệu
điện thế u
AN
lệch
pha so với u
MB
một góc
2
π
. Cuộn dây có hệ số tự cảm
1
L
3
π
=
(H) với điện trở r, điện dung của
tụ điện
3
3.10
C =
16
a) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài.
b) Biết đèn Đ sáng bình thường, tính suất điện
động
0
E
của mỗi pin.
c) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M, N và hiệu suất của bộ nguồn.
Thay đèn Đ bằng đèn Đ’: 6 V
−
9 W. Đèn Đ’ có sáng bình thường không? Tại sao?
Đơn vị tính: Điện trở (
Ω
);Hiệu điện thế,suất điện động (V);Hiệu suất (%)
Câu 5(5 điểm)
Người ta nối hai pít-tông của hai xilanh giống nhau bằng một thanh cứng sao cho thể tích dưới hai pít-tông
bằng nhau.Dưới hai pít-tông có hai lượng khí lý tưởng như nhau ở nhiệt độ t
0
= 27
O
C, áp suất p
0
. Đun nóng
R
(h .1)
L , r
C
A
B
M
N
5
Pa.
1. Tớnh ỏp sut khớ trong hai xilanh.
2. Xỏc nh s thay i th tớch tng i ca khớ trong mi xi lanh.
n v tớnh: p sut (Pa);Th tớch(l)
Cõu 6(5 im)
Hai vt A v B cú khi lng m
1
=250g v m
2
= 500g c
ni vi nhau bng mt si dõy mnh vt qua mt rũng rc cú
khi lng khụng ỏng k. Vt B c t trờn mt xe ln C
cú khi lng m
3
= 500g trờn mt bn nm ngang. H s ma
sỏt gia B v C l k
1
=0.2; gia xe v mt bn l k
2
= 0.02.
B qua ma sỏt rũng rc. Ban u vt A c gi ng yờn,
sau ú buụng tay cho h 3 vt chuyn ng.
Tỡm gia tc ca cỏc vt v lc cng ca si dõy.
Tỡm vn tc ca B so vi C thi im 0.1s sau khi
buông v di ca vt B trờn xe C trong thi gian ú.
n v tớnh: Gia tc(m/s
2
); Lc cng(N);Vn tc(m/s); di (m)
Cõu 7(5 im)
Sau va chm hai vt dớnh lm mt v dao ng iu hũa. B qua
ma sỏt gia vt M vi mt phng ngang.
a. Vit phng trỡnh dao ng ca h vt. Chn trc ta nh hỡnh v, gc O trựng ti v trớ cõn
bng, gc thi gian t = 0 lỳc xy ra va chm.
b. thi im t h vt ang v trớ lc nộn ca lũ xo vo Q cc i. Sau khong thi gian ngn
nht l bao nhiờu (tớnh t thi im t) mi hn s b bt ra? Bit rng, k t thi im t mi hn
cú th chu c mt lc nộn tựy ý nhng ch chu c mt lc kộo ti a l 1 (N).
n v tớnh: Li (cm);Thi gian(s)
Câu 9 (5 điểm)
Trong thí nghiệm về sự giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,3mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm 2 ánh
sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bớc sóng
2
= 0,6563 , ánh sáng lục có bớc sóng thì thu đợc hệ vân giao thoa
trên màn. Biết vân sáng chính giữa ứng với 2 bức sạ trên trùng nhau. Trên màn quan sát ngời ta thấy giữa 2 vân
gần nhất cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục.
1. Giữa 2 vân sáng trên có bao nhiêu vân màu đỏ và xác định khoảng cách giữa 2 vân nay biết ánh sáng
lục có bớc sóng từ 0.55 đến 0.6
m
à
2. Trên màn hứng vân giao thoa rộng 20mm (2mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu
vân sáng có màu giống màu vân sáng trung tâm?
n v tớnh: Bc súng (
m
à
)
Câu 10 (5 điểm)
Một chùm hạt
1
m
3
Cho
α
m
= 4,0015u, m
Al
= 26,97435u; m
p
= 29,97005u; m
n
= 1,00876u.
Đơn vị tính: Năng l ượng (MeM); Động năng(MeV); Góc (độ)
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy
Câu 1. Một khẩu đại bác có bánh xe lăn được đặt trên đường ray. Lúc đầu khối lượng tổng cộng đạn, súng đại
bác, và pháo thủ là M. Mỗi viên đạn có khối lượng m. Cho nòng súng hướng theo phương ngang dọc theo
đường sắt và bắn lần lượt từng viên đạn. Biết mỗi viên đạn khi bắn ra đều có vận tốc so với nòng súng có độ
lớn là v, bỏ qua mọi ma sát.
a) Lập biểu thức tính tốc độ chuyển động của đại bác so với đường ray sau khi bắn quả đạn thứ 2.
b) Cho M = 20 tấn, m = 10kg, v = 1,5 km/s. Hãy tính tốc độ của đại bác so với đường ray sau khi bắn quả đạn
thứ 100.
Bài 2. Xác định vị trí khối tâm của một vòng xuyến đồng chất có khối lượng m = 100g, bán kính rìa trong là r
= 10cm, bán kính rìa ngoài là R = 12 cm, góc mở ở tâm là α = 120
0
.
Bài 3. Một pittông có trọng lượng đáng kể ở vị trí cân bằng trong một hình trụ kín. Phía trên và phía dưới
pittông có khí, khối lượng và nhiệt độ của khí ở trên và dưới pittông như nhau. Ở nhiệt độ T thể tích khí phần
trên gấp 3 lần thể tích khí phần dưới. Nếu tăng nhiệt độ lên 2T thì tỷ số hai thể tích ấy bằng bao nhiêu?
Bài 4. Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 10g, tích điện cùng loại có độ lớn bằng nhau được
t (s) 0.144 0.203 0.249 0.288 0.321 0.352 0.380 0.407 0.431 0.454
a) Dựa vào bảng số liệu hãy xác định gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm (tức là chưa tính đến sức cản
của không khí).
b) Biết gia tốc trọng trường ở vĩ độ ϕ theo tiêu chuẩn được tính theo biểu thức :
g = 978,049(1 + 5,288.10
-3
sin
2
ϕ - 6.10
-6
sin
2
2ϕ) cm/s
2
.
Hãy xác định sức cản của không khí trong thí nghiệm trên. Coi sức cản của không khí là không đổi trong quá
trình rơi của vật. Thí nghiệm trên được làm ở nơi có vĩ độ 20
0
vĩ bắc
Bài 1: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 1
cos( )
6
x A t
π
ω
= −
và
2 2
cos( )x A t
RL
không phụ thuộc vào R?
Đơn vị tính: tần số góc (rad/s)
Bài 4: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2,4%. Phần năng lượng của
con lắc bị giảm đi trong 1 dao động toàn phần là bao nhiêu ?
Đơn vị tính: %
Bài 5: Từ một điểm A, một viên bi nhỏ được ném với vận tốc ban
đầu v
0
(hình vẽ). Biết α = 60
0
, h = 4,5m. Sau
1
3
giây kể từ lúc ném,
vật cách mặt đất 2m.
a/ Tính v
0
. Lấy g = 9,813
2
m
s
b/ Tính vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất.
Đơn vị tính: Vận tốc (m/s).
Bài 6: Cho mạch điện có sơ đồ hình bên , bỏ qua điện trở của các nguồn
điện và các dây nối. Hãy xác định cường độ dòng điện qua các điện trở.
Biết E
1
= 12 V, E
2
cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m
s
.
Lấy π = 3,1416. Đơn vị tính: Bước sóng (m).
Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ. Hộp X chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C
mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Đặt vào 2 đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 200
2
sin100πt (V)
thì ampe kế chỉ 0,8A và hệ số công suất của mạch là 0,6. Xác định các
phần tử chứa trong đoạn mạch X và độ lớn của chúng biết C
0
=
3
10
2
−
π
F.
Đơn vị tính: Điện trở (Ω), điện dung (F), độ tự cảm (H).
Bài 10: Một prôtôn có động năng W
p
= 1MeV bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đang đứng yên thì sinh ra phản ứng tạo
thành hai hạt X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gama
M
A
C
0
X
- Tớnh gúc gia phng chuyn ng ca hai ht X, bit rng chỳng bay ra i xng vi nhau qua phng ti
ca prụtụn.
Cho bit khi lng cu cỏc ht m
Li
= 7,0144u; m
p
= 1,0073u; m
x
= 4,0015u; 1u = 931 MeV/c
2
.
n v tớnh:
Nng lng, ng nng l MeV
Gúc tớnh n phn giõy
Bi 1: Hai dao ng iu ho cựng phng, cựng tn s cú cỏc biờn A
1
= 2a, A
2
= a v cỏc pha ban u
1 2
, .
3
= =
).
a. Hóy tớnh mc cng õm ti M bit ngng nghe ca õm l I
0
= 10
-9
(W/m
2
).
b. Tớnh cng õm v mc cng õm ti im N cỏch ngun õm mt khong SN = 5,5m. B qua
s hp th õm ca mụi trng.
Bi 6: Cho mch in xoay chiu RLC mc ni tip cú R = 100 , cun thun cm L = 0,5284 H v t in cú
in dung C = 100 F. t vo hai u on mch mt hiu in th xoay chiu u = 220
2
sin100t V. B
qua in tr ca cỏc dõy ni. Hóy xỏc nh:
1. Cụng sut tiờu th ca on mch.
2. Vit biu thc cng dũng in trong mch v biu thc hiu in th tc thi gia hai u t in.
Bi 7: Mt ng dõy dn cú in tr R v h s t cm L. t vo hai u ng mt hiu din th mt chiu
12V thỡ cng dũng in trong ng l 0,2435A. t vo hai u ng mt hiu in th xoay chiu tn s
50Hz cú giỏ tr hiu dng 100V thỡ cng hiu dng ca dũng in trong ng l 1,1204A. Tớnh R, L
Bi 8: Mt mch dao ng LC gm t in cú in dung C=10nF v cun cm thun L=0,5mH. Hóy tớnh:
a. Bc súng in t m mch ny thu c.
b. Cng dũng in cc i qua cun cm L. Bit hiu in th cc i trờn t in l U
0
=12V
Bi 9: Mt thu kớnh cú tiờu c f = 25,0 cm, c ca ụi theo mt phng cha quang trc chớnh v vuụng
gúc vi tit din ca thu kớnh, ri mi bt mi na i mt lp cú b dy a = 1,00 mm. Sau ú dỏn li thnh
lng thu kớnh. Mt khe sỏng S c t trờn trc i xng ca lng thu kớnh, cỏch lng thu kớnh mt
khong 12,5 cm, phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng = 0,60 m. Sau v cỏch lng thu kớnh mt
khong b = 175 cm ngi ta t mt mn nh vuụng gúc vi trc i xng ca lng thu kớnh. Xỏc nh