Đầu tư trực tiếp nước ngoài, đầu tư trong nước và tăng trưởng kinh tế nghiên cứu tại việt nam - Pdf 29

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TR
ƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI,
ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC VÀ TĂNG TRƯỞNG
KINH TẾ NGHIÊN CỨU TẠI VIỆT NAM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2014

TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2014 CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIT NAM
c lp – T do – Hnh phúc
o0o
LI CAM OAN
Tôi xin cam oan lun văn thc sĩ kinh t: “u tư trc tip nưc
ngoài, u tư trong nưc và tăng trưng kinh t nghiên c u ti Vit Nam” là
công trình nghiên c u ca riêng tôi.
Các s liu, kt qu nêu trong lun văn là trung thc và chưa tng ưc
ai công b trong bt kỳ công trình nào khác.
Tác gi lun văn Nguyn Th Hi Yn MC LC
Trang ph bìa
Li cam oan
Mc lc
Danh mc các ký hiu, các ch vit tt
Danh mc các bng
Danh mc các hình v,  th
TÓM TẮT 1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 2
1.1. Lý do chn  tài 2
1.2. Mc tiêu nghiên cu 2
1.3. Vn  nghiên cu 3

3.6.3. Kiểm tra tự tương quan của phần dư 41
3.6.4. Kiểm định tính ổn định của mô hình VAR 42
3.6.5. Hàm phản ứng 42
3.7. Mô hình VECM 43
CHƯƠNG 4: NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 44
4.1. Kim nh nghim ơn v 44
4.2. Kim nh ng liên kt 47
4.3. Chn  tr ti ưu 48
4.4. Kim nh nhân qu Granger 49
4.5. Kim tra t tương quan ca phn dư 50
4.6. Kim nh tính n nh ca mô hình VAR 51
4.7. Hàm phn ng 52
4.8. Mô hình VECM 54
CHƯƠNG 5: KẾT LUẬN 56
5.1. Tng kt các kt qu thc nghim 56
5.2. Hn ch ca  tài và hưng nghiên cu tip theo 56
PHỤ LỤC
Ph lc 1: Bng s liu GDP, FDI và DI
Ph lc 2: Kim nh nghim ơn v – Bin lnGDP
Ph lc 3: Kim nh nghim ơn v – Bin lnFDI
Ph lc 4: Kim nh nghim ơn v – Bin lnDI
Ph lc 5: Kim nh ng liên kt
Ph lc 6: Chn các bin tr ti ưu trong mô hình
Ph lc 7: Kim nh nhân qu Granger
Ph lc 8: Kim tra t tương quan ca phn dư
Ph lc 9: Kim nh tính n nh ca mô hình VAR
Ph lc 10: Mô hình VECM DANH MC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT

Nam.
Bng cách s dng d liu hàng quý trong khong thi gian 10 năm
ưc thu thp t ngun là Tng cc thng kê và phương pháp ưc tính là mô
hình vector t hi quy (VAR), mô hình vector hiu chnh sai s (VECM)
ưc tác gi s dng  kim nh mi quan h trong ngn hn cũng như
trong dài hn ca ba bin nghiên cu là u tư trc tip nưc ngoài, u tư
trong nưc và tăng trưng kinh t.
Kt qu nghiên cu cho thy, trong ngn hn tn ti mi quan h nhân
qu Granger t FDI n GDP và mi quan h này là ngưc chiu. Ngoài ra,
GDP li có quan h nhân qu Granger cùng chiu vi DI. Tuy nhiên, chiu
ngưc li cho c hai mi quan h nêu trên là không tn ti. Trong dài hn thì
u tư trc tip nưc ngoài li có tác ng cùng chiu vi tăng trưng kinh t
và u tư trong nưc cho kt qu ngưc li là có quan h ngưc chiu ti
GDP.
2CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1. Lý do chọn đề tài
Trong nhng năm qua, u tư trc tip nưc ngoài (FDI)  vào Vit
Nam có xu hưng gia tăng, bên cnh ó thì tăng trưng kinh t (GDP) ca
Vit Nam cũng có s gia tăng áng k. Liu rng u tư trc tip nưc ngoài
(FDI) có phi là mt trong nhng nhân t quan trng không th thiu i vi
quá trình tăng trưng kinh t trong nưc hay không? – ây là mt  tài ưc
tho lun nóng bng  nhiu nưc trên th gii và Vit Nam cũng không phi
là mt ngoi l. Các nghiên cu v mi quan h gia FDI và GDP nói chung
là khá nhiu, tuy nhiên các nghiên cu s dng phương pháp nh lưng 
xem xét tác ng ca FDI ti tăng trưng kinh t còn hn ch. Nguyn Th
Tu Anh và cng s (2006), Nguyn Phú T và Huỳnh Công Minh (2010),
Nguyn Công Tin (2012),  Nam (2012) và Lương Th Khánh Vy (2012)

FDI, DI, GDP theo quý ca Tng cc thng kê Vit Nam cho khong thi
gian 10 năm t 2004 - 2013.
1.4. Câu hi nghiên cu
Liu rng có hay không tn ti mi quan h trong ngn hn và dài hn ca
u tư trc tip nưc ngoài, u tư trong nưc và tăng trưng kinh t?
1.5. B cc lun văn
Ngoài phn mc lc, tóm tt, danh mc vit tt, danh mc bng biu,
danh mc tài liu tham kho và phn mc lc,  tài ưc chi là 5 phn. Chi
tit như sau:
Chương 1: Gii thiu
Trong chương này, tác gi gii thiu lý do chn  tài, mc tiêu nghiên
cu, vn  nghiên cu, câu hi nghiên cu và b cc ca lun văn.
4Chương 2: Các nghiên cu thc nghim v mi quan h gia u tư
trc tip nưc ngoài, u tư trong nưc và tăng trưng kinh t. Thc trng
FDI, DI và GDP ti Vit Nam
Thông qua chương này, tác gi mun gii thiu v cơ s lý thuyt mi
quan h gia FDI, DI và GDP. Ngoài ra, thc trng ca ngun vn u tư trc tip
nưc ngoài, u tư trong nưc và tăng trưng kinh t ca Vit Nam cũng ưc tác
gi  cp n  làm tin  cho công tác nghiên cu.
Bên cnh ó, gii thiu các kt qu nghiên cu trưc ây ca các tác
gi trong nưc cũng như ngoài nưc v mi liên h gia FDI, DI và GDP. T
ó, ưa ra phn nào ó có th tr li cho câu hi nghiên cu là có hay không
mi quan h gia u tư trc tip nưc ngoài, u tư trong nưc và tăng
trưng kinh t Vit Nam.
Chương 3: Phương pháp nghiên cu
Trong chương này s gii thiu v mô hình nghiên cu và phương
pháp phân tích nh lưng mà tác gi s dng.

Hin nay, có rt nhiu nhân t tác ng n tăng trưng kinh t ca
quc gia nhưng trong bài nghiên cu này tác gi ch tp trung vào nhân t là
vn u tư. Vn u tư là mt trong nhng nhân t quan trng ca quá trình
sn xut. Vn u tư bao gm: u tư tư nhân, u tư chính ph và u tư
nưc ngoài. Các quc gia ang phát trin mun tích lũy vn trong tương lai
cn có s hy sinh tiêu dùng cá nhân trong hin ti. Vn u tư ca toàn xã hi
không ch là máy móc, thit b dùng cho sn xut, mà còn bao gm c lưng
vn u tư  phát trin li ích chung ca toàn xã hi. ó là lưng vn u tư
phát trin cơ s h tng ca quc gia, mà phn ln là do chính ph u tư.
Ngoài ra, ngun vn u tư t nưc ngoài cũng óng vai trò quan trng không
6kém. Các nhà kinh t hc ã ch ra mi liên h gia tăng GDP vi tăng vn
u tư như lý thuyt ca Harod Domar s ưc nêu  phn dưi ây.
2.1.2. u tư trc tip nưc ngoài
Theo khái nim ca Lut u tư nưc ngoài ưc sa i b sung năm
2000 thì: “Đầu tư trực tiếp nước ngoài là việc nhà đầu tư nước ngoài đưa vào
Việt Nam vốn bằng tiền nước ngoài hoặc bất kỳ tài sản nào để tiến hành các
hoạt động đầu tư theo quy định của luật này”.
Theo quan im ca Hoa Kỳ - mt trong nhng nưc tin hành u tư
và tip nhn u tư ln nht th gii cho rng: “Đầu tư trực tiếp nước ngoài
là bất kỳ dòng vốn nào thuộc sở hữu đa phần của công dân hoặc công ty của
nước đi đầu tư có được từ việc cho vay hoặc dùng để mua sở hữu của doanh
nghiệp nước ngoài”.
Theo Qu tin t th gii (International Moneytary Fund – IMF), trong
báo cáo cán cân thanh toán hàng năm ã ưa ra nh nghĩa v u tư trc tip
nưc ngoài như sau: “Đầu tư trực tiếp nước ngoài là đầu tư có lợi ích lâu dài
của một doanh nghiệp tại một nước khác (nước nhận đầu tư – hosting
country), không phải tại nước mà doanh nghiệp đang hoạt động (nước đi đầu

nông thôn.
+ Vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước: Cùng vi quá trình
i mi và m ca, tín dng u tư phát trin ca nhà nưc ngày càng óng
vai trò áng k trong chin lưc phát trin kinh t - xã hi. Ngun vn tín
dng u tư phát trin ca nhà nưc có tác dng tích cc trong vic gim
áng k vic bao cp vn trc tip ca nhà nưc. Vi cơ ch tín dng, các ơn
v s dng ngun vn này phi m bo nguyên tc hoàn tr vn vay. Ch
u tư là ngưi vay vn phi tính k hiu qu u tư, s dng vn tit kim
hơn. Vn tín dng u tư phát trin ca nhà nưc là mt hình thc quá 
chuyn t hình thc cp phát ngân sách sang phương thc tín dng i vi
các d án có kh năng thu hi vn trc tip.
8+ Nguồn vốn đầu tư từ doanh nghiệp nhà nước: ưc xác nh là
thành phn ch o trong nn kinh t, các doanh nghip nhà nưc vn nm
gi mt khi lưng vn khá ln. Mc dù vn còn mt s hn ch nhưng ánh
giá mt cách công bng thì khu vc kinh t nhà nưc vi s tham gia ca các
doanh nghip nhà nưc vn óng mt vai trò ch o trong nn kinh t nhiu
thành phn. Vi ch trương tip tc i mi doanh nghip nhà nưc, hiu qu
hot ng ca khu vc kinh t này ngày càng ưc khng nh, tích lu ca
các doanh nghip Nhà nưc ngày càng gia tăng và óng góp áng k vào tng
quy mô vn u tư ca toàn xã hi.
Ngun vn t khu vc tư nhân: Ngun vn t khu vc tư nhân bao
gm phn tit kim ca dân cư, phn tích lu ca các doanh nghip dân
doanh, các hp tác xã. Theo ánh giá sơ b, khu vc kinh t ngoài nhà nưc
vn s hu mt lưng vn tim năng rt ln mà chưa ưc huy ng trit .
Cùng vi s phát trin kinh t ca t nưc, mt b phn không nh
trong dân cư có tim năng v vn do có ngun thu nhp gia tăng hay do tích
lu truyn thng. Nhìn tng quan ngun vn tim năng trong dân cư không

(dC: là gia tăng tiêu dùng; dS: là gia tăng tit kim)
Theo Keynes, cùng vi vic tăng lên ca vn u tư, thì hiu qu gii
hn ca tư bn, tương quan gia thu hoch tương lai ca u tư và phí tn u
tư s gim sút. Có hai nguyên nhân làm cho hiu qu gii hn ca tư bn gim
sút. Th nht, u tư tăng s làm tăng thêm khi lưng hàng hoá cung ra th
trưng. iu ó làm gim giá hàng hoá và kéo theo làm gim thu nhp tương
lai. Th hai, tăng cung hàng hoá s làm giá cung ca tài sn tư bn tăng lên
hay tăng phí tn thay th. T ó, làm cho thu nhp tương lai gim xung.
Hơn na, gia u tư và lãi sut li có quan h vi nhau. S khuyn
khích u tư tuỳ thuc mt phn vào lãi sut. Ngưi ta s tip tc u tư,
chng nào hiu qu gii hn ca tư bn ln hơn lãi sut th trưng. Như vy,
10u tư mi tăng lên, vic làm gia tăng s làm gia tăng thu nhp và t ó, s
làm tăng tiêu dùng. Song, do khuynh hưng tiêu dùng gii hn, nên tiêu dùng
tăng chm hơn so vi tăng thu nhp, còn tit kim li tăng nhanh hơn. iu
này làm cho tiêu dùng gim tương i. Vic gim tiêu dùng tương i s làm
gim cu có hiu qu, còn cu li nh hưng n quy mô sn xut và n tăng
trưng kinh t.  iu chnh s thiu ht ca cu tiêu dùng, cn phi tăng chi
phí u tư, tăng tiêu dùng sn xut. Song khi lưng u tư li ph thuc vào
ý mun u tư cho ti khi nào hiu qu gii hn ca tư bn gim xung bng
mc lãi sut. Nhưng trong nn kinh t, hiu sut tư bn có xu hưng gim sút,
còn lãi sut cho vay có xu hưng n nh, iu ó tác ng n u tư mi và
khng hong xut hin, nn kinh t tr nên trì tr.
2.2.2. Mô hình Harrod Domar
Mô hình Harrod Domar ã ưc s dng rng rãi ti các nưc ang
phát trin nhm xác nh mi quan h gia tăng trưng và các yêu cu vn.
Mô hình da vào quan sát trong th gii thc t là mt s lao ng b tht
nghip và mô hình ưc trin khai trên cơ s vn là ràng buc hn ch i vi

s vn tăng thêm trên sn lưng giúp ta o lưng năng sut ca mi lưng
vn ưc tăng thêm, trong khi t s vn (bình quân) trên sn lưng th hin
mi quan h trung bình gia tng tr lưng vn và tng sn lưng ca mt
t nưc. Trong mô hình Harrod Domar, vì t s vn - sn lưng ưc gi
nh là không i, nên t s vn bình quân trên sn lưng bng t s vn tăng
thêm trên sn lưng, vì th ICOR = v.
Hàm sn xut có th d dàng ưc bin i  liên h s thay i sn
lưng vi s thay i tr lưng vn: ∆Y = ∆K/v. Mt cách ơn gin, t l tăng
trưng sn lưng (g) là mc tăng thêm sn lưng chia cho tng giá tr sn
lưng ∆Y/Y. Nu ta chia c hai v ca phương trình trên cho Y, ta có:
g = ∆Y/Y = ∆K/Yv
Mi quan h Harrod Domar cơ bn cho mt nn kinh t: g = (s/v)–d.
im cơ bn ca phương trình này là quan im cho rng vn do u
tư to ra là yu t cơ bn xác nh tăng trưng sn lưng, và tit kim giúp ta
có th thc hin ưc u tư. Nó tp trung s chú ý vào hai yu t then cht
12ca quá trình tăng trưng: tit kim (s) và năng sut ca vn (v). Thông ip
t mô hình này rt rõ ràng: Tit kim nhiu hơn và thc hin vic u tư hu
hiu hơn, thì nn kinh t s tăng trưng. Các nhà phân tích kinh t có th s
dng mô hình này  d oán tăng trưng hoc  tính toán giá tr tit kim
cn thit nhm t ưc mt t l tăng trưng mc tiêu. Bưc th nht là c
gng ưc lưng t s vn tăng thêm trên sn lưng (v) và t l khu hao (d).
Vi mt t l tit kim cho trưc, vic d oán t l tăng trưng tht ơn gin.
2.2.3. Mô hình tăng trưng Solow
Năm 1956, nhà kinh t hc MIT Robert Solow gii thiu mt mô hình
tăng trưng kinh t mi, là mt bưc tin dài k t mô hình Harrod Domar.
Solow tha nhn là có nhiu vn  phát sinh t hàm sn xut cng nhc
trong mô hình Harrod Domar. Gii pháp ca Solow là b hàm sn xut có h

thay i ca vn trên lao ng. Phương trình th hai cho thy rng vic tích
lu vn ph thuc vào tit kim, t l tăng trưng lc lưng lao ng và khu
hao:
∆k = sy – (n +d)k.
Phương trình này phát biu rng s thay i vn trên lao ng (∆k)
ưc xác nh bi ba yu t:
- ∆k có quan h ng bin vi tit kim trên lao ng. Vì (s) là t l tit
kim và (y) là thu nhp (hay sn lưng) trên mi lao ng, s hng (sy)
s bng tit kim trên lao ng. Khi tit kim trên lao ng tăng lên,
u tư trên lao ng cũng tăng và tr lưng trên lao ng (k) gia tăng.
- ∆k có quan h nghch bin vi tăng trưng dân s. iu này ưc biu
th bng giá tr (– nk). Mi năm, do tăng trưng dân s và tăng trưng
lc lưng lao ng, nên ta có (nL) ngưi lao ng mi. Nu không có
u tư mi, s gia tăng lc lưng lao ng có nghĩa là vn trên lao
ng (k) s gim. Phương trình trên phát biu rng vn trên lao ng
gim chính xác bng (nk).
14- Khu hao làm hao mòn tr lưng vn. Mi năm, giá tr vn trên lao
ng gim mt lưng bng (–dk), ơn gin là do khu hao (hao mòn
vn).
Do ó, tit kim (và u tư) giúp b sung thêm vn trên lao ng,
trong khi tăng trưng lc lưng lao ng và khu hao làm gim vn trên lao
ng. Khi tit kim trên u ngưi (sy) ln hơn giá tr vn mi cn thit  bù
p cho s tăng trưng lc lưng lao ng và khu hao, (n +d)k, thì ∆k là mt
s dương. iu này có nghĩa là vn trên lao ng (k) tăng lên.
Quá trình mà qua ó nn kinh t gia tăng giá tr vn trên lao ng (k)
ưc gi là phát trin vn theo chiu sâu. Nhng nn kinh t mà trong ó
ngưi lao ng tip cn ưc vi nhiu máy móc, máy vi tính, xe ti, và các

hơn ý nghĩa ca s thay i t l tit kim, t l tăng trưng dân s, thay i
công ngh, và các yu t có liên quan khác i vi sn lưng và tăng trưng.
2.3. Thc trng v u tư trc tip nưc ngoài, u tư trong nưc và
tăng trưng kinh t Vit Nam
2.3.1. Thc trng GDP ti Vit Nam giai on 2004 – 2013
Hình 2.1 GDP Vit Nam giai on 2004 - 2013

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)
-
200,000
400,000
600,000
800,000
1000,000
1200,000
1400,000
2004
-
I
2004
-
III
2005
-
I
2005
-
III
2006
-

I
2011
-
III
2012
-
I
2012
-
III
2013
-
I
2013
-
III
Nghìn t ng
16T năm 2004 n năm 2013, GDP tăng liên tc qua các năm vi tc 
tăng bình quân mi năm 7%. Nh vy, n năm 2013 tng sn phm trong
nưc ã gp 5,1 ln so vi năm 2004. C th:
+ Trong giai on kinh t t 2004 – 2010: Nn kinh t nưc ta tip tc
chu s tác ng tiêu cc ca cuc khng hong tài chính tin t trong khu
vc năm 1997 và n nhng năm cui li chu s tác ng mnh m ca cuc
khng hong tài chính và suy thoái kinh t toàn cu din ra t năm 2008 n
nay. Mc dù vy, hàng năm nn kinh t nưc ta u t tc  tăng trưng
tương i khá, bình quân mi năm tng sn phm trong nưc tăng n 7%.
Vi tc  tăng trưng như vy, trong sut mưi năm qua, Vit Nam so vi

Hình 2.2 FDI Vit Nam giai on 2004 n 2013

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)
Sau khi là thành viên ca WTO, Vit Nam ã có nhng ci cách liên
tc v lut pháp, cơ ch chính sách c bit là v h thng pháp lut liên quan
n u tư nưc ngoài. Hơn na, th trưng Vit Nam m rng hơn khi tip
tc các cam kt mt cách y  trong vai trò là thành viên ca WTO. ây là
cơ hi  tăng trưng dòng vn FDI vào Vit Nam trong thi gian qua.
Nhng li th ca môi trưng u tư như n nh chính tr, chính ph thc
hin ci cách khung lut pháp, chính sách, th ch, cách a phương tích cc
h tr nhà u tư v t ai, gii phóng mt bng u tư h tng, khuyn
khích nhà u tư có nim tin vào tương lai chung và dài hn v phát trin kinh
t - xã hi ca Vit Nam.
Theo kt qu iu tra ca UNCTAD, Vit Nam ưc xp vào top 10
nn kinh t hp dn nht th gii v u tư ca tp oàn xuyên quc gia trong
giai on 2007 – 2009. Trong ó, Vit Nam ng hàng u v mc  hp
dn u tư trong lĩnh vc sn xut. Dù gp nhiu khó khăn do khng hong
0
10
20
30
40
50
60
70
Nghìn t ng
18kinh t châu Á (1997), lm phát và khng hong tài chính toàn cu (2008)


bin, ch to ã vươn lên v trí s mt v thu hút u tư vi gn 400 d án có
tng s vn ưc tính 6,5 t USD, chim khong 47% tng vn u tư năm
2011 (năm 2010 lĩnh vc công nghip ch bin, ch to ng th 2 sau lĩnh
vc bt ng sn vi tng vn ăng ký là 5,1 t USD).
- Năm 2012, thu hút u tư trc tip ca nưc ngoài t u năm n thi
im 15/12/2012 t 13 t USD, bng 84,7% cùng kỳ năm trưc, bao gm:
Vn ăng ký ca 1100 d án ưc cp phép mi t 7,9 t USD, bng 92,2%
s d án và bng 64,9% s vn cùng kỳ năm 2011; vn ăng ký b sung ca
435 lưt d án ưc cp phép t các năm trưc là 5,1 t USD. Vn u tư
trc tip nưc ngoài thc hin năm 2012 ưc tính t 10,5 t USD, bng
95,1% năm 2011.
- Trong năm 2013, c nưc có 1275 d án mi ưc cp giy chng
nhn u tư vi tng vn ăng ký là 14,272 t USD, tăng 70,5% so vi cùng
kỳ năm 2012 và 472 lưt d án ăng ký tăng vn u tư vi tng vn ăng ký
tăng thêm là 7,355 t USD, tăng 30,8% so vi cùng kỳ năm 2012.
2.3.3. Thc trng DI ti Vit Nam t 2004 n 2013
Hình 2.3 DI Vit Nam giai on 2004 n 2013

(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam)

-
50,000
100,000
150,000
200,000
250,000
300,000
Nghìn t ng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status