i
LI CAM OAN
Tôi xin cam oan Lun vn Thc s Kinh t vi tài “nh hng ca nm gi
tin mt n giá tr doanh nghip ca các công ty nim yt Vit Nam” là công
trình nghiên cu ca riêng tôi di s hng dn ca TS Nguyn Th Uyên Uyên.
Các s liu, kt qu trong lun vn là trung thc và cha tng c công b trong
bt k công trình nào khác. Tôi s chu trách nhim v ni dung tôi ã trình bày
trong lun vn này.
TP.HCM, ngày 30 tháng 06 nm 2014
Tác gi
Nguyn Th Oanh ii
MC LC
TRANG PH BÌA
LI CAM OAN
MC LC
DANH MC CÁC CH VIT TT
3.1.3. Ph∀ng pháp nghiên cu 28
3.2. Mô t bin 29
3.3. H thng các gi thit nghiên cu và k v ng v du 33
3.3.1. Các gi thit nghiên cu và k v ng v du i vi nh h#ng ca n∃m gi%
tin m&t n giá tr doanh nghip ca các công ty niêm yt Vit Nam 33
3.3.2. Các gi thit nghiên cu và k v ng v du i vi nh h#ng ca các nhân
t lên n∃m gi% tin m&t ca doanh nghip ca các công ty niêm yt Vit Nam 34
CHNG 4 - KT QU KIM NH NH HNG CA NM GI TIN
MT N GIÁ TR DOANH NGHIP CA CÁC CÔNG TY NIÊM YT
VIT NAM 41
4.1. Thng kê mô t d% liu 41
4.1.1. Mô t d% liu 41
4.1.2. Ma trn h s t∀ng quan các bin trong mô hình 42
4.2. Các kt qu h(i quy và ki)m nh 44
4.2.1. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 1 44
4.2.2. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 2 48
4.2.3. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 3 50
4.2.4. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 4 53
4.3. Tho lun kt qu 58
4.3.1. Kt qu v nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t lên giá tr doanh nghip ca các
công ty niêm yt Vit Nam 58
4.3.2. Kt qu v nh h#ng ca các nhân t n n∃m gi% tin m&t ca các công ty
niêm yt Vit Nam 59
CHNG 5 – KT LUN 63
5.1. Kt lun v kt qu nghiên cu 63
5.2. Hn ch ca tài 64
TÀI LI∗U THAM KHO
PH LC
v
DANH MC CÁC BNG
Tên b∀ng Trang
Bng 2.1: Tóm t∃t các kt qu nghiên cu v nh h#ng ca vic n∃m
gi% tin m&t n giá tr doanh nghip
16-17
Bng 2.2: Tóm t∃t các kt qu nghiên cu v các nhân t nh h#ng n
n∃m gi% tin m&t
22
Bng 3.1: Tóm t∃t cách tính các bin 32-33
Bng 3.2: K v ng v du 40
Bng 4.1: Thng kê mô t các bin 42
Bng 4.2: Ma trn h s t∀ng quan 43
Bng 4.3: Kt qu c lng GMM và ki)m nh Sargan mô hình 1 vi
Tobin’s Q
44
Bng 4.4: Kt qu c lng GMM và ki)m nh Sargan mô hình 1 vi
MKBOOK
45
Bng 4.5: Kt qu ki)m nh Arellano-Bond mô hình 1 vi Tobin’s Q
45
Bng 4.6: Kt qu ki)m nh Arellano-Bond mô hình 1 vi MKBOOK
46
Bng 4.7: T∋ng hp kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 1
46
Bng 4.8: Kt qu c lng GMM và ki)m nh Sargan mô hình 2
48
Bng 4.9: Kt qu ki)m nh Arellano-Bond mô hình 2
48-49
Bng 4.10: T∋ng hp kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 2
2
) ca mô hình 4 58
1
NH HNG CA NM GI TIN MT
N GIÁ TR DOANH NGHIP
CA CÁC CÔNG TY NIÊM YT VIT NAM
TÓM TT
Bài nghiên cu tin hành nghiên cu nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t n giá tr
DN ca các công ty niêm yt Vit Nam b/ng vic s0 d!ng d% liu bng bao g(m
270 công ty niêm yt trên HOSE và HNX giai on 2008 – 2013. Các mô hình
nghiên cu ca tài c h(i quy theo ph∀ng pháp c lng GMM sai phân
(Difference Generalized Method of Moments – GMM) (ng th+i s0 d!ng hai ki)m
nh Sargan và Arellano – Bond ) ki)m nh tính phù hp ca ph∀ng pháp GMM
trong h(i quy.
Kt qu nghiên cu cho thy t(n ti mt mc tin m&t n∃m gi% ti u làm ti a hóa
giá tr DN ca các công ty niêm yt Vit Nam. Nu lng tin m&t n∃m gi% cao h∀n
hay thp h∀n mc tin m&t n∃m gi% ti u s làm gim giá tr DN. Ngoài ra, bài
nghiên cu c1ng phát hin ra nh h#ng ca mt s nhân t n n∃m gi% tin m&t
ca DN, c! th): dòng tin, òn b2y tài chính và c∀ hi tng tr#ng có mi quan h
cùng chiu vi lng tin m&t n∃m gi%, iu này có ngha r/ng các công ty có kh
nng qun lý dòng tin tt - tc mt (ng doanh thu to ra c nhiu (ng tin
m&t, các công ty s0 d!ng nhiu n và các công ty có nhiu c∀ hi tng tr#ng trong
t∀ng lai s n∃m gi% nhiu tin m&t trong khi ó các tài sn có tính thanh khon,
quy mô DN và n NH có quan h ngc chiu vi lng tin m&t n∃m gi% ca DN,
có ngha r/ng các công ty n∃m nhiu tài sn có tính thanh khon cao ngoài tin và
các khon t∀ng ∀ng tin, các công ty có quy mô ln và các công ty có mi quan
h tt vi NH s có xu hng n∃m gi% ít tin m&t.
100% vào ngu(n vn vay NH, t chi phí −u t xây dng c∀ bn, vn c nh, vn
luân chuy)n Do ó, khi NH thu vn v thì các DN này ch3 còn nc óng c0a. 6
lnh vc Bt ng sn c1ng t∀ng t, ông Nguyn Vn c - Ch tch Hi (ng
3
qun tr Công ty a c t Lành cho bit, "mô hình" chung ca các DN hin nay
ch3 có vn t 10 - 30%, s còn li ph! thuc vào ngu(n vn vay NH và tin −u t
ca khách hàng. Do ó, khi th tr+ng bt ng sn b óng bng, NH không cho
vay thì các DN c1ng không có +ng xoay x#.
T thc t và nh%ng phân tích # trên, có th) thy r/ng có nhiu nguyên nhân dn
n tình trng khó khn mà các DN Vit Nam hin ang g&p phi, trong ó, mt
nguyên nhân có th) nhn thy rõ chính là tình trng thiu thanh khon ca các DN.
Do ó, các DN Vit Nam ngày càng quan tâm h∀n n vn n∃m gi% tin m&t vì
lng tin m&t n∃m gi% có kh nng giúp DN i phó vi nh%ng khó khn do s
hn ch v tính thanh khon gây ra. Tuy nhiên, n∃m gi% tin m&t vi s lng quá
nhiu trong DN có tt hay không khi chúng ta iu bit r/ng, n∃m gi% tin m&t s
mt i lãi sut, ó chính là c∀ hi sinh l+i t nh%ng d án −u t b b4 l7.
Nh vy, liu r/ng có mt mc tin m&t n∃m gi% ti u ) DN va tn d!ng c
nh%ng li ích t vic n∃m gi% tin m&t va hn ch nh%ng bt li do n∃m gi% tin
m&t gây ra, góp ph−n ti a hóa giá tr DN hay không? Giá tr DN s nh th nào
khi lng tin m&t n∃m gi% ca DN quá ít ho&c quá nhiu so vi mc c−n thit. Do
ó, tác gi thc hin tài “nh hng ca nm gi tin mt n giá tr doanh
nghip ca các công ty niêm yt Vit Nam” nh/m i tìm câu tr l+i cho nh%ng câu
h4i nêu trên.
1.2. M∃c tiêu nghiên c%u
M!c tiêu nghiên cu ca tài là ki)m nh nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t n
giá tr DN ca các công ty niêm yt Vit Nam. ) t c m!c tiêu này, bài
nghiên cu s tin hành hai bc vi các câu h4i nghiên cu nh sau:
- Bc 1: Ki)m nh có hay không vic t(n ti mt mc tin m&t n∃m gi% ti u
làm ti a hóa giá tr DN ca các công ty niêm yt Vit Nam b/ng cách tr l+i câu
h4i nghiên cu: gi%a lng tin m&t n∃m gi% và giá tr DN có mi quan h phi
nh mt s nhân t nh h#ng n vic n∃m gi% tin m&t ca các công ty niêm yt
Vit Nam. T ó, tài có nh%ng óng góp quan tr ng nh sau:
- V mt lý lun: tài b∋ sung thêm vào các b/ng chng thc nghim v tác ng
ca n∃m gi% tin m&t lên giá tr DN c1ng nh các nhân t nh h#ng n n∃m gi%
tin m&t ca các công ty niêm yt Vit Nam. Là mt tài liu tham kho cho các
nghiên cu liên quan sau này.
- V mt phng pháp nghiên cu: tài da trên b d% liu c cp nht mi
nht hin nay – n nm 2013. H∀n n%a, ) tng tính v%ng ch∃c cho các kt qu
nghiên cu, tài s0 d!ng hai thc o khác nhau i din cho giá tr DN là
Tobin’s Q và MKBOOK. Nh vy, các kt qu thu c ca tài khá v%ng ch∃c
và mang tính cp nht v m&t th+i gian.
- V mt thc tin: tài giúp các nhà qun lý, iu hành DN nhìn nhn rõ h∀n v
t−m quan tr ng ca n∃m gi% tin m&t trong vic gia tng giá tr DN c1ng nh giúp
h nhn bit các nhân t nh h#ng n n∃m gi% tin m&t. T ó, các nhà qun lý,
iu hành có th) hoch nh các chin lc tài chính thích hp ) xác nh mt
lng tin m&t n∃m gi% ti u, góp ph−n ti a hóa giá tr DN.
1.5. B∋ c∃c ca tài
Ngoài các ph−n tóm t∃t, danh m!c các ch% vit t∃t, danh m!c bng bi)u, danh m!c
tài liu tham kho và ph! l!c, ni dung ca tài này bao g(m 5 ch∀ng c trình
bày theo b c!c nh sau:
Chng 1 - Gii thiu tài. Trong ch∀ng này, tác gi trình bày lý do ch n tài,
m!c tiêu, ph∀ng pháp nghiên cu c1ng nh ý ngha ca tài và b c!c bài vit.
Chng 2 - Tng quan các nghiên cu trc ây v nh hng ca nm gi tin
mt n giá tr doanh nghip. Ch∀ng này c trình bày thành 02 ni dung chính.
−u tiên, tác gi gii thiu v c∀ s# lý thuyt ca tài, bao g(m 03 c∀ s# lý thuyt:
lý thuyt ánh ∋i, lý tuyt v trt t phân hng và lý thuyt v vn i din,
(ng th+i trình bày 04 ng c∀ ca vic n∃m gi% tin m&t: ng c∀ giao dch, ng
6
c∀ phòng nga, ng c∀ v thu và ng c∀ v vn i din. Sau ó, tác gi t∋ng
hp mt s b/ng chng thc nghim trc ây v nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t
ng c v thu và ng c v vn i din. Sau ó, tác gi s tng hp mt s
nghiên cu thc nghim trc ây liên quan n nh hng ca nm gi tin mt
lên giá tr DN cng nh mt s bài nghiên cu v các nhân t nh hng n nm
gi tin mt ca công ty.
2.1. C& s lý thuyt
2.1.1. Lý thuyt v nm gi tin mt
Vic n∃m gi% tin m&t ca DN c gii thích b#i ba lý thuyt: lý thuyt ánh ∋i
(Myers, 1977), lý thuyt trt t phân hng (Myers và Majluf, 1984) và lý thuyt i
din (Jensen, 1986).
2.1.1.1. Lý thuyt ánh (i (Trade – off theory)
Lý thuyt ánh ∋i (Myers, 1977) v n∃m gi% tin m&t phát bi)u r/ng DN có th) xác
nh mt mc tin m&t n∃m gi% ti u b/ng cách cân b/ng gi%a li ích và chi phí
ca vic n∃m gi% tin m&t.
Các li ích liên quan n n∃m gi% tin m&t bao g(m:
- Th nht: n∃m gi% tin m&t giúp DN gim i kh nng kit qu tài chính vì lng
tin m&t n∃m gi% óng vai trò nh mt d tr% an toàn ) i phó vi nh%ng t∋n tht
bt ng+ ho&c buc phi huy ng ngu(n vn bên ngoài tn kém.
- Th hai: n∃m gi% tin m&t cho phép DN thc hin chính sách −u t ti u thm
chí khi DN phi i m&t vi nh%ng khó khn v tài chính vì nu không có tin m&t,
vic huy ng ngu(n vn bên ngoài s khó khn và tn kém, có th) buc DN phi
t b4 các d án có hin giá thu−n (NPV) d∀ng.
8
- Cui cùng: n∃m gi% tin m&t góp ph−n tit kim chi phí cho DN vì lng tin m&t
n∃m gi% s giúp cho DN trang tri các khon chi phí phát sinh mà không c−n phi
huy ng ngu(n vn bên ngoài tn kém.
Bên cnh nh%ng li ích nh trình bày # trên, n∃m gi% tin m&t c1ng to ra chi phí
cho DN. Chi phí ch yu ca vic n∃m gi% tin m&t chính là chi phí c∀ hi ca vn
khi −u t vào các tài sn có tính thanh khon vì li nhun thu c t các tài sn
có tính thanh khon thp (Ferreira và Vilela, 2004).
2.1.1.2. Lý thuyt tr)t t∗ phân h+ng (Pecking order theory)
Liên quan n vn n∃m gi% tin m&t, lý thuyt i din g(m 2 gi thuyt chính:
gi thuyt dòng tin t do và gi thuyt gim thi)u ri ro. C! th):
- Gi thuyt dòng tin t do: lng tin m&t n∃m gi% c xem nh dòng tin t do
mà nhà qun lý có th) s0 d!ng tùy ý nh/m ph!c v! cho nh%ng li ích cá nhân, dn
n mâu thun quyn li gi%a nhà qun lý và các c∋ ông vì nhà qun lý có th)
hành ng gây t∋n hi n giá tr ti sn ca các c∋ ông.
- Gi thuyt gim thiu ri ro: n∃m gi% tin m&t c xem nh là hành ng −u t
phi ri ro, do ó nhà qun lý không thích ri ro s gia tng lng tin m&t n∃m gi%
) gim thi)u ri ro cho DN, hành ng n∃m gi% tin m&t này có th) dn n vic t
b4 nh%ng d án có hin giá thu−n (NPV) d∀ng nhng −y ri ro.
2.1.2. ,ng c& nm gi tin mt
Lch s0 nghiên cu v kinh t - tài chính ã xác nh có 4 ng c∀ chính ) các DN
n∃m gi% tin m&t, bao g(m: ng c∀ giao dch, ng c∀ phòng nga, ng c∀ v
thu và ng c∀ v vn i din. C! th):
10
2.1.2.1. ,ng c& giao dch (The transaction motive)
ng c∀ giao dch ca n∃m gi% tin m&t liên quan n nhu c−u tin m&t c−n dùng )
trang tri các chi phí qun lý và ) áp ng cho các hot ng kinh doanh th+ng
xuyên ca DN (Keynes, 1936). iu này c gii thích c! th) nh sau:
Trong thc t kinh doanh hin nay, các DN ph−n ln bán hàng và cung cp dch v!
theo hình thc tín d!ng th∀ng mi, tc DN s cung cp hàng hóa, dch v! và cho
khách hàng n thanh toán trong mt khong th+i gian nht nh. Nh vy, trong
khong th+i gian ch+ i nhn khon thanh toán t khách hàng, DN s có kh nng
b thiu h!t tin m&t. T∀ng t nh th, trong hot ng −u t, DN tin hành tài tr
vn vào các d án −u t, khi ó mt khi lng tin trong DN c chi ra, tuy
nhiên, phi sau mt th+i gian nht nh, d án mi em li thu nhp và nh vy,
trong khong th+i gian ch+ i d án em li thu nhp, DN c1ng có kh nng b
thiu h!t tin m&t. Khi tình trng thiu h!t tin m&t xy ra, ) m bo tin m&t
trang tri các chi phí qun lý và ) áp ng cho các hot ng kinh doanh th+ng
2.1.2.4. ,ng c& v v−n +i din (The agency motive)
ng c∀ v vn i din ca n∃m gi% tin m&t b∃t ngu(n t bn cht mâu thun
li ích gi%a các nhà qun lý và các c∋ ông. Jensen (1986) cho r/ng các nhà qun lý
có xu hng thích tích l1y tin m&t h∀n phân phi cho các c∋ ông b#i vì vi lng
tin m&t n∃m gi% ln s cho phép các nhà qun lý tránh huy ng ngu(n vn bên
ngoài, chính vì vy, các nhà qun lý có th) t do −u t cho các d án, thm chí các
d án không có kh nng sinh li mà không chu bt k s giám sát nào t bên
ngoài. iu này th+ng úng cho các công ty có dòng tin t do ln. 12
2.1.3. Lý thuyt v m∋i quan h gia tin mt và giá tr công ty
Theo lý thuyt ánh ∋i (Myers, 1977) và lý thuyt i din (Jensen, 1986) nh ã
trình bày # các ph−n trên, n∃m gi% tin m&t s giúp DN gim i kh nng kit qu
tài chính, cho phép DN thc hin các chính sách −u t ti u và góp ph−n tit kim
chi phí cho DN. Tuy nhiên, n∃m gi% quá nhiu tin m&t c1ng to ra chi phí c∀ hi
và chi phí i din cho DN. Do ó, nu DN xác nh c mt lng tin m&t n∃m
gi% sao cho cân b/ng c nh%ng li ích và chi phí ca n∃m gi% tin m&t s góp
ph−n ti a hóa giá tr công ty.
2.2. T(ng quan các nghiên c%u tr.c ây v ∀nh hng ca nm gi tin mt
n giá tr doanh nghip
2.2.1. Nm gi tin mt tác ,ng n giá tr doanh nghip
N∃m gi% tin m&t thc s ã to ra mt mi quan tâm ln trong gii các nhà nghiên
cu kinh t. Bên cnh mt s ít các nghiên cu tp trung ki)m nh tác ng trc
tip ca n∃m gi% tin m&t n giá tr DN, ã có rt nhiu nghiên cu phân tích giá
tr ca n∃m gi% tin m&t t nhiu góc khác nhau.
−u tiên, có th) k) n nghiên cu ca Myers và Majluf c tin hành vào nm
1984, hai tác gi ã i n kt lun r/ng: khi công ty có c∀ hi −u t vào các d án
có kh nng sinh l+i, nhng vì thông tin bt cân xng ã khin cho vic tip cn
ngu(n vn bên ngoài tr# nên khó khn và tn kém, trong khi công ty li không có
h−u nh b b4 qua, do ó, h ã &t ra câu h4i: giá tr ca vic n∃m gi% tin m&t
c ánh giá nh th nào?. Kt qu cho thy, các c∋ ông nh giá mt ôla tin
m&t thêm vào có giá tr là 0,79 ôla. Sau ó, h ch3 ra r/ng, giá tr biên ca tin m&t
phn ng nhy cm vi lng tin m&t s8n có và òn b2y tài chính ca DN. Sau khi
m# rng mô hình nghiên cu, kt qu cho thy giá tr biên ca tin m&t trong công
ty không n∃m gi% tin m&t và không s0 d!ng n c c tính là 1,52 ôla. Khi có
tin m&t, công ty s phân phi thêm tin cho các c∋ ông thông qua chi tr c∋ tc
ho&c mua li c∋ phiu, thu nhp có c ca các c∋ ông khi c nhn thêm c∋
14
tc ho&c bán c∋ phiu s b gánh chu thu thu nhp, do ó, giá tr biên ca tin lúc
này c ánh giá di 1 ôla. Ngc li, i vi các công ty n∃m gi% mt lng
tin m&t ít và khi có nhu c−u v tin, công ty huy ng ngu(n vn t th tr+ng bên
ngoài, giá tr biên ca tin c ánh giá cao h∀n 1 ôla b#i vì chi phí giao dch
phát sinh t vic thiu tin m&t có th) tránh c b/ng cách huy ng ngu(n vn
bên ngoài. Faulkender và Wang c1ng nêu ra mt gi thit r/ng mt ôla tin m&t
thêm vào mang li giá tr cao h∀n cho các c∋ ông trong các công ty b hn ch v
tài chính. Còn i vi các công ty không b hn ch v m&t tài chính, h không c−n
phi n∃m gi% quá nhiu tin m&t, các c∋ ông không ánh giá cao giá tr ca tin
m&t n∃m gi% b#i nh%ng chi phí phát sinh t vic n∃m gi% tin m&t, bao g(m c chi
phí i din. Ph∀ng pháp lun ca Faulkender và Wang ã c Tong tip t!c k
tha ) o l+ng giá tr biên ca vic n∃m gi% tin m&t trong mt nghiên cu c
thc hin vào nm 2009. Kt qu cho thy, giá tr biên ca mt ôla tin m&t trong
các DN a dng hóa thp h∀n các DN ch3 có mt phân khúc kinh doanh, ng! ý r/ng
vic a dng hóa làm gim giá tr biên ca vic n∃m gi% tin m&t.
C1ng nghiên cu v giá tr ca vic n∃m gi% tin m&t nhng vào nm 2011, Bates
và cng s tin hành thc hin cho các công ty M;. Kt qu cho thy giá tr ca
vic n∃m gi% tin m&t ca các công ty M; ã tng áng k) trong ba thp k, qua. Lý
gii nguyên nhân cho s gia tng giá tr ca vic n∃m gi% tin m&t này, Bates và
cng s ã cung cp nh%ng b/ng chng cho thy r/ng vào nh%ng nm 1990, các
công ty M; có nhiu c∀ hi −u t vào các d án có kh nng sinh l+i, trong khi ó
16
Bảng 2.1: Tóm tắt các kết quả nghiên cứu về ảnh hưởng của việc nắm giữ tiền mặt lên giá trị doanh nghiệp
Năm Tác giả
Tóm tắt kết quả
Tác ñộng tích cực Tác ñộng tiêu cực
1984 Myers và
Majluf
- Các công ty muốn giữ tiền mặt
nhiều ñể tối ña hóa giá trị tài sản của
cổ ñông.
- Khi việc nắm giữ tiền mặt giúp
công ty thực hiện các dự án làm gia
tăng giá trị công ty thì các nhà ñầu tư
sẽ ñánh giá cao giá trị của một ñồng
tiền mặt.
1986 Jensen Công ty nắm giữ một lượng tiền mặt lớn sẽ không ñược
ñánh giá cao vì lượng tiền mặt lớn sẽ làm gia tăng chi phí
ñại diện.
1999 Harford Công ty nắm giữ lượng tiền mặt lớn có xu hướng thực
hiện ñầu tư sáp nhập và mua lại (M&A) dưới giá, ñiều này
làm giảm ñi giá trị của doanh nghiệp.
2003 Mikkelson và
sự
Giá trị của việc nắm giữ tiền mặt
của các công ty Mỹ ñã tăng ñáng kể,
nguyên nhân do: Cơ hội ñầu tư, sự
biến ñộng của dòng tiền và rủi ro của
thị trường tín dụng.
2011 Sola và cộng
sự
Việc nắm giữ tiền mặt và giá trị
doanh nghiệp tồn tại một mối quan
hệ phi tuyến, ngụ ý rằng tồn tại một
mức tiền mặt tối ưu làm giá tối ña
hóa giá trị doanh nghiệp. Một sự lệch
khỏi mức nắm giữ tiền mặt tối ưu
này (cao hơn hay thấp hơn) ñều làm
giảm giá trị doanh nghiệp. 2012 Naoki
Nắm giữ tiền mặt một cách bảo
thủ tạm thời có thể làm tăng giá trị
thị trường của doanh nghiệp
Về lâu dài, chính sách quản lý thanh khoản cao sẽ làm suy
yếu khả năng sinh lời của các tài sản, từ ñó làm giảm giá trị
doanh nghiệp. 18
2.2.2. Các nhân t tác ng n nm gi tin mt