Ảnh hưởng của nắm giữ tiền mặt đến giá trị doanh nghiệp của các công ty niêm yết việt nam - Pdf 29


i
LI CAM OAN
 Tôi xin cam oan Lun vn Thc s Kinh t vi  tài “nh hng ca nm gi
tin mt n giá tr doanh nghip ca các công ty nim yt Vit Nam” là công
trình nghiên cu ca riêng tôi di s hng dn ca TS Nguyn Th Uyên Uyên.
Các s liu, kt qu trong lun vn là trung thc và cha tng c công b trong
bt k công trình nào khác. Tôi s chu trách nhim v ni dung tôi ã trình bày
trong lun vn này.

TP.HCM, ngày 30 tháng 06 nm 2014
Tác gi

Nguyn Th Oanh ii
MC LC
TRANG PH BÌA
LI CAM OAN
MC LC
DANH MC CÁC CH VIT TT

3.1.3. Ph∀ng pháp nghiên cu 28
3.2. Mô t bin 29
3.3. H thng các gi thit nghiên cu và k v ng v du 33
3.3.1. Các gi thit nghiên cu và k v ng v du i vi nh h#ng ca n∃m gi%
tin m&t n giá tr doanh nghip ca các công ty niêm yt Vit Nam 33
3.3.2. Các gi thit nghiên cu và k v ng v du i vi nh h#ng ca các nhân
t lên n∃m gi% tin m&t ca doanh nghip ca các công ty niêm yt Vit Nam 34
CHNG 4 - KT QU KIM NH NH HNG CA NM GI TIN
MT N GIÁ TR DOANH NGHIP CA CÁC CÔNG TY NIÊM YT
VIT NAM 41
4.1. Thng kê mô t d% liu 41
4.1.1. Mô t d% liu 41
4.1.2. Ma trn h s t∀ng quan các bin trong mô hình 42
4.2. Các kt qu h(i quy và ki)m nh 44
4.2.1. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 1 44
4.2.2. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 2 48
4.2.3. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 3 50
4.2.4. Kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 4 53
4.3. Tho lun kt qu 58
4.3.1. Kt qu v nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t lên giá tr doanh nghip ca các
công ty niêm yt Vit Nam 58
4.3.2. Kt qu v nh h#ng ca các nhân t n n∃m gi% tin m&t ca các công ty
niêm yt Vit Nam 59
CHNG 5 – KT LUN 63
5.1. Kt lun v kt qu nghiên cu 63
5.2. Hn ch ca  tài 64
TÀI LI∗U THAM KHO
PH LC
v
DANH MC CÁC BNG
Tên b∀ng Trang
Bng 2.1: Tóm t∃t các kt qu nghiên cu v nh h#ng ca vic n∃m
gi% tin m&t n giá tr doanh nghip
16-17
Bng 2.2: Tóm t∃t các kt qu nghiên cu v các nhân t nh h#ng n
n∃m gi% tin m&t
22
Bng 3.1: Tóm t∃t cách tính các bin 32-33
Bng 3.2: K v ng v du 40
Bng 4.1: Thng kê mô t các bin 42
Bng 4.2: Ma trn h s t∀ng quan 43
Bng 4.3: Kt qu c lng GMM và ki)m nh Sargan mô hình 1 vi
Tobin’s Q
44
Bng 4.4: Kt qu c lng GMM và ki)m nh Sargan mô hình 1 vi
MKBOOK
45
Bng 4.5: Kt qu ki)m nh Arellano-Bond mô hình 1 vi Tobin’s Q
45
Bng 4.6: Kt qu ki)m nh Arellano-Bond mô hình 1 vi MKBOOK
46
Bng 4.7: T∋ng hp kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 1
46
Bng 4.8: Kt qu c lng GMM và ki)m nh Sargan mô hình 2
48
Bng 4.9: Kt qu ki)m nh Arellano-Bond mô hình 2
48-49
Bng 4.10: T∋ng hp kt qu h(i quy và ki)m nh mô hình 2

2
) ca mô hình 4 58
1
NH HNG CA NM GI TIN MT
N GIÁ TR DOANH NGHIP
CA CÁC CÔNG TY NIÊM YT VIT NAM
TÓM TT
Bài nghiên cu tin hành nghiên cu nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t n giá tr
DN ca các công ty niêm yt Vit Nam b/ng vic s0 d!ng d% liu bng bao g(m
270 công ty niêm yt trên HOSE và HNX giai on 2008 – 2013. Các mô hình
nghiên cu ca  tài c h(i quy theo ph∀ng pháp c lng GMM sai phân
(Difference Generalized Method of Moments – GMM) (ng th+i s0 d!ng hai ki)m
nh Sargan và Arellano – Bond ) ki)m nh tính phù hp ca ph∀ng pháp GMM
trong h(i quy.
Kt qu nghiên cu cho thy t(n ti mt mc tin m&t n∃m gi% ti u làm ti a hóa
giá tr DN ca các công ty niêm yt Vit Nam. Nu lng tin m&t n∃m gi% cao h∀n
hay thp h∀n mc tin m&t n∃m gi% ti u s làm gim giá tr DN. Ngoài ra, bài
nghiên cu c1ng phát hin ra nh h#ng ca mt s nhân t n n∃m gi% tin m&t
ca DN, c! th): dòng tin, òn b2y tài chính và c∀ hi tng tr#ng có mi quan h
cùng chiu vi lng tin m&t n∃m gi%, iu này có ngha r/ng các công ty có kh
nng qun lý dòng tin tt - tc mt (ng doanh thu to ra c nhiu (ng tin
m&t, các công ty s0 d!ng nhiu n và các công ty có nhiu c∀ hi tng tr#ng trong
t∀ng lai s n∃m gi% nhiu tin m&t trong khi ó các tài sn có tính thanh khon,
quy mô DN và n NH có quan h ngc chiu vi lng tin m&t n∃m gi% ca DN,
có ngha r/ng các công ty n∃m nhiu tài sn có tính thanh khon cao ngoài tin và
các khon t∀ng ∀ng tin, các công ty có quy mô ln và các công ty có mi quan
h tt vi NH s có xu hng n∃m gi% ít tin m&t.

100% vào ngu(n vn vay NH, t chi phí −u t xây dng c∀ bn, vn c nh, vn
luân chuy)n Do ó, khi NH thu vn v thì các DN này ch3 còn nc óng c0a. 6
lnh vc Bt ng sn c1ng t∀ng t, ông Nguyn Vn c - Ch tch Hi (ng
3
qun tr Công ty a c t Lành cho bit, "mô hình" chung ca các DN hin nay
ch3 có vn t 10 - 30%, s còn li ph! thuc vào ngu(n vn vay NH và tin −u t
ca khách hàng. Do ó, khi th tr+ng bt ng sn b óng bng, NH không cho
vay thì các DN c1ng không có +ng xoay x#.
T thc t và nh%ng phân tích # trên, có th) thy r/ng có nhiu nguyên nhân dn
n tình trng khó khn mà các DN Vit Nam hin ang g&p phi, trong ó, mt
nguyên nhân có th) nhn thy rõ chính là tình trng thiu thanh khon ca các DN.
Do ó, các DN Vit Nam ngày càng quan tâm h∀n n vn  n∃m gi% tin m&t vì
lng tin m&t n∃m gi% có kh nng giúp DN i phó vi nh%ng khó khn do s
hn ch v tính thanh khon gây ra. Tuy nhiên, n∃m gi% tin m&t vi s lng quá
nhiu trong DN có tt hay không khi chúng ta iu bit r/ng, n∃m gi% tin m&t s
mt i lãi sut, ó chính là c∀ hi sinh l+i t nh%ng d án −u t b b4 l7.
Nh vy, liu r/ng có mt mc tin m&t n∃m gi% ti u ) DN va tn d!ng c
nh%ng li ích t vic n∃m gi% tin m&t va hn ch nh%ng bt li do n∃m gi% tin
m&t gây ra, góp ph−n ti a hóa giá tr DN hay không? Giá tr DN s nh th nào
khi lng tin m&t n∃m gi% ca DN quá ít ho&c quá nhiu so vi mc c−n thit. Do
ó, tác gi thc hin  tài “nh hng ca nm gi tin mt n giá tr doanh
nghip ca các công ty niêm yt Vit Nam” nh/m i tìm câu tr l+i cho nh%ng câu
h4i nêu trên.
1.2. M∃c tiêu nghiên c%u
M!c tiêu nghiên cu ca  tài là ki)m nh nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t n
giá tr DN ca các công ty niêm yt Vit Nam. ) t c m!c tiêu này, bài
nghiên cu s tin hành hai bc vi các câu h4i nghiên cu nh sau:
- Bc 1: Ki)m nh có hay không vic t(n ti mt mc tin m&t n∃m gi% ti u
làm ti a hóa giá tr DN ca các công ty niêm yt Vit Nam b/ng cách tr l+i câu
h4i nghiên cu: gi%a lng tin m&t n∃m gi% và giá tr DN có mi quan h phi

nh mt s nhân t nh h#ng n vic n∃m gi% tin m&t ca các công ty niêm yt
Vit Nam. T ó,  tài có nh%ng óng góp quan tr ng nh sau:
- V mt lý lun:  tài b∋ sung thêm vào các b/ng chng thc nghim v tác ng
ca n∃m gi% tin m&t lên giá tr DN c1ng nh các nhân t nh h#ng n n∃m gi%
tin m&t ca các công ty niêm yt Vit Nam. Là mt tài liu tham kho cho các
nghiên cu liên quan sau này.
- V mt phng pháp nghiên cu:  tài da trên b d% liu c cp nht mi
nht hin nay – n nm 2013. H∀n n%a, ) tng tính v%ng ch∃c cho các kt qu
nghiên cu,  tài s0 d!ng hai thc o khác nhau i din cho giá tr DN là
Tobin’s Q và MKBOOK. Nh vy, các kt qu thu c ca  tài khá v%ng ch∃c
và mang tính cp nht v m&t th+i gian.
- V mt thc tin:  tài giúp các nhà qun lý, iu hành DN nhìn nhn rõ h∀n v
t−m quan tr ng ca n∃m gi% tin m&t trong vic gia tng giá tr DN c1ng nh giúp
h nhn bit các nhân t nh h#ng n n∃m gi% tin m&t. T ó, các nhà qun lý,
iu hành có th) hoch nh các chin lc tài chính thích hp ) xác nh mt
lng tin m&t n∃m gi% ti u, góp ph−n ti a hóa giá tr DN.
1.5. B∋ c∃c ca  tài
Ngoài các ph−n tóm t∃t, danh m!c các ch% vit t∃t, danh m!c bng bi)u, danh m!c
tài liu tham kho và ph! l!c, ni dung ca  tài này bao g(m 5 ch∀ng c trình
bày theo b c!c nh sau:
Chng 1 - Gii thiu  tài. Trong ch∀ng này, tác gi trình bày lý do ch n  tài,
m!c tiêu, ph∀ng pháp nghiên cu c1ng nh ý ngha ca  tài và b c!c bài vit.
Chng 2 - Tng quan các nghiên cu trc ây v nh hng ca nm gi tin
mt n giá tr doanh nghip. Ch∀ng này c trình bày thành 02 ni dung chính.
−u tiên, tác gi gii thiu v c∀ s# lý thuyt ca  tài, bao g(m 03 c∀ s# lý thuyt:
lý thuyt ánh ∋i, lý tuyt v trt t phân hng và lý thuyt v vn  i din,
(ng th+i trình bày 04 ng c∀ ca vic n∃m gi% tin m&t: ng c∀ giao dch, ng
6
c∀ phòng nga, ng c∀ v thu và ng c∀ v vn  i din. Sau ó, tác gi t∋ng
hp mt s b/ng chng thc nghim trc ây v nh h#ng ca n∃m gi% tin m&t

ng c v thu và ng c v vn  i din. Sau ó, tác gi s tng hp mt s
nghiên cu thc nghim trc ây liên quan n nh hng ca nm gi tin mt
lên giá tr DN cng nh mt s bài nghiên cu v các nhân t nh hng n nm
gi tin mt ca công ty.
2.1. C& s lý thuyt
2.1.1. Lý thuyt v nm gi tin mt
Vic n∃m gi% tin m&t ca DN c gii thích b#i ba lý thuyt: lý thuyt ánh ∋i
(Myers, 1977), lý thuyt trt t phân hng (Myers và Majluf, 1984) và lý thuyt i
din (Jensen, 1986).
2.1.1.1. Lý thuyt ánh (i (Trade – off theory)
Lý thuyt ánh ∋i (Myers, 1977) v n∃m gi% tin m&t phát bi)u r/ng DN có th) xác
nh mt mc tin m&t n∃m gi% ti u b/ng cách cân b/ng gi%a li ích và chi phí
ca vic n∃m gi% tin m&t.
Các li ích liên quan n n∃m gi% tin m&t bao g(m:
- Th nht: n∃m gi% tin m&t giúp DN gim i kh nng kit qu tài chính vì lng
tin m&t n∃m gi% óng vai trò nh mt d tr% an toàn ) i phó vi nh%ng t∋n tht
bt ng+ ho&c buc phi huy ng ngu(n vn bên ngoài tn kém.
- Th hai: n∃m gi% tin m&t cho phép DN thc hin chính sách −u t ti u thm
chí khi DN phi i m&t vi nh%ng khó khn v tài chính vì nu không có tin m&t,
vic huy ng ngu(n vn bên ngoài s khó khn và tn kém, có th) buc DN phi
t b4 các d án có hin giá thu−n (NPV) d∀ng.
8
- Cui cùng: n∃m gi% tin m&t góp ph−n tit kim chi phí cho DN vì lng tin m&t
n∃m gi% s giúp cho DN trang tri các khon chi phí phát sinh mà không c−n phi
huy ng ngu(n vn bên ngoài tn kém.
Bên cnh nh%ng li ích nh trình bày # trên, n∃m gi% tin m&t c1ng to ra chi phí
cho DN. Chi phí ch yu ca vic n∃m gi% tin m&t chính là chi phí c∀ hi ca vn
khi −u t vào các tài sn có tính thanh khon vì li nhun thu c t các tài sn
có tính thanh khon thp (Ferreira và Vilela, 2004).
2.1.1.2. Lý thuyt tr)t t∗ phân h+ng (Pecking order theory)

Liên quan n vn  n∃m gi% tin m&t, lý thuyt i din g(m 2 gi thuyt chính:
gi thuyt dòng tin t do và gi thuyt gim thi)u ri ro. C! th):
- Gi thuyt dòng tin t do: lng tin m&t n∃m gi% c xem nh dòng tin t do
mà nhà qun lý có th) s0 d!ng tùy ý nh/m ph!c v! cho nh%ng li ích cá nhân, dn
n mâu thun quyn li gi%a nhà qun lý và các c∋ ông vì nhà qun lý có th)
hành ng gây t∋n hi n giá tr ti sn ca các c∋ ông.
- Gi thuyt gim thiu ri ro: n∃m gi% tin m&t c xem nh là hành ng −u t
phi ri ro, do ó nhà qun lý không thích ri ro s gia tng lng tin m&t n∃m gi%
) gim thi)u ri ro cho DN, hành ng n∃m gi% tin m&t này có th) dn n vic t
b4 nh%ng d án có hin giá thu−n (NPV) d∀ng nhng −y ri ro.
2.1.2. ,ng c& nm gi tin mt
Lch s0 nghiên cu v kinh t - tài chính ã xác nh có 4 ng c∀ chính ) các DN
n∃m gi% tin m&t, bao g(m: ng c∀ giao dch, ng c∀ phòng nga, ng c∀ v
thu và ng c∀ v vn  i din. C! th):

10
2.1.2.1. ,ng c& giao dch (The transaction motive)
ng c∀ giao dch ca n∃m gi% tin m&t liên quan n nhu c−u tin m&t c−n dùng )
trang tri các chi phí qun lý và ) áp ng cho các hot ng kinh doanh th+ng
xuyên ca DN (Keynes, 1936). iu này c gii thích c! th) nh sau:
Trong thc t kinh doanh hin nay, các DN ph−n ln bán hàng và cung cp dch v!
theo hình thc tín d!ng th∀ng mi, tc DN s cung cp hàng hóa, dch v! và cho
khách hàng n thanh toán trong mt khong th+i gian nht nh. Nh vy, trong
khong th+i gian ch+ i nhn khon thanh toán t khách hàng, DN s có kh nng
b thiu h!t tin m&t. T∀ng t nh th, trong hot ng −u t, DN tin hành tài tr
vn vào các d án −u t, khi ó mt khi lng tin trong DN c chi ra, tuy
nhiên, phi sau mt th+i gian nht nh, d án mi em li thu nhp và nh vy,
trong khong th+i gian ch+ i d án em li thu nhp, DN c1ng có kh nng b
thiu h!t tin m&t. Khi tình trng thiu h!t tin m&t xy ra, ) m bo  tin m&t
trang tri các chi phí qun lý và ) áp ng cho các hot ng kinh doanh th+ng

2.1.2.4. ,ng c& v v−n  +i din (The agency motive)
ng c∀ v vn  i din ca n∃m gi% tin m&t b∃t ngu(n t bn cht mâu thun
li ích gi%a các nhà qun lý và các c∋ ông. Jensen (1986) cho r/ng các nhà qun lý
có xu hng thích tích l1y tin m&t h∀n phân phi cho các c∋ ông b#i vì vi lng
tin m&t n∃m gi% ln s cho phép các nhà qun lý tránh huy ng ngu(n vn bên
ngoài, chính vì vy, các nhà qun lý có th) t do −u t cho các d án, thm chí các
d án không có kh nng sinh li mà không chu bt k s giám sát nào t bên
ngoài. iu này th+ng úng cho các công ty có dòng tin t do ln. 12
2.1.3. Lý thuyt v m∋i quan h gia tin mt và giá tr công ty
Theo lý thuyt ánh ∋i (Myers, 1977) và lý thuyt i din (Jensen, 1986) nh ã
trình bày # các ph−n trên, n∃m gi% tin m&t s giúp DN gim i kh nng kit qu
tài chính, cho phép DN thc hin các chính sách −u t ti u và góp ph−n tit kim
chi phí cho DN. Tuy nhiên, n∃m gi% quá nhiu tin m&t c1ng to ra chi phí c∀ hi
và chi phí i din cho DN. Do ó, nu DN xác nh c mt lng tin m&t n∃m
gi% sao cho cân b/ng c nh%ng li ích và chi phí ca n∃m gi% tin m&t s góp
ph−n ti a hóa giá tr công ty.
2.2. T(ng quan các nghiên c%u tr.c ây v ∀nh hng ca nm gi tin mt
n giá tr doanh nghip
2.2.1. Nm gi tin mt tác ,ng n giá tr doanh nghip
N∃m gi% tin m&t thc s ã to ra mt mi quan tâm ln trong gii các nhà nghiên
cu kinh t. Bên cnh mt s ít các nghiên cu tp trung ki)m nh tác ng trc
tip ca n∃m gi% tin m&t n giá tr DN, ã có rt nhiu nghiên cu phân tích giá
tr ca n∃m gi% tin m&t t nhiu góc  khác nhau.
−u tiên, có th) k) n nghiên cu ca Myers và Majluf c tin hành vào nm
1984, hai tác gi ã i n kt lun r/ng: khi công ty có c∀ hi −u t vào các d án
có kh nng sinh l+i, nhng vì thông tin bt cân xng ã khin cho vic tip cn
ngu(n vn bên ngoài tr# nên khó khn và tn kém, trong khi công ty li không có

h−u nh b b4 qua, do ó, h ã &t ra câu h4i: giá tr ca vic n∃m gi% tin m&t
c ánh giá nh th nào?. Kt qu cho thy, các c∋ ông nh giá mt ôla tin
m&t thêm vào có giá tr là 0,79 ôla. Sau ó, h ch3 ra r/ng, giá tr biên ca tin m&t
phn ng nhy cm vi lng tin m&t s8n có và òn b2y tài chính ca DN. Sau khi
m# rng mô hình nghiên cu, kt qu cho thy giá tr biên ca tin m&t trong công
ty không n∃m gi% tin m&t và không s0 d!ng n c c tính là 1,52 ôla. Khi có
 tin m&t, công ty s phân phi thêm tin cho các c∋ ông thông qua chi tr c∋ tc
ho&c mua li c∋ phiu, thu nhp có c ca các c∋ ông khi c nhn thêm c∋
14
tc ho&c bán c∋ phiu s b gánh chu thu thu nhp, do ó, giá tr biên ca tin lúc
này c ánh giá di 1 ôla. Ngc li, i vi các công ty n∃m gi% mt lng
tin m&t ít và khi có nhu c−u v tin, công ty huy ng ngu(n vn t th tr+ng bên
ngoài, giá tr biên ca tin c ánh giá cao h∀n 1 ôla b#i vì chi phí giao dch
phát sinh t vic thiu tin m&t có th) tránh c b/ng cách huy ng ngu(n vn
bên ngoài. Faulkender và Wang c1ng nêu ra mt gi thit r/ng mt ôla tin m&t
thêm vào mang li giá tr cao h∀n cho các c∋ ông trong các công ty b hn ch v
tài chính. Còn i vi các công ty không b hn ch v m&t tài chính, h không c−n
phi n∃m gi% quá nhiu tin m&t, các c∋ ông không ánh giá cao giá tr ca tin
m&t n∃m gi% b#i nh%ng chi phí phát sinh t vic n∃m gi% tin m&t, bao g(m c chi
phí i din. Ph∀ng pháp lun ca Faulkender và Wang ã c Tong tip t!c k
tha ) o l+ng giá tr biên ca vic n∃m gi% tin m&t trong mt nghiên cu c
thc hin vào nm 2009. Kt qu cho thy, giá tr biên ca mt ôla tin m&t trong
các DN a dng hóa thp h∀n các DN ch3 có mt phân khúc kinh doanh, ng! ý r/ng
vic a dng hóa làm gim giá tr biên ca vic n∃m gi% tin m&t.
C1ng nghiên cu v giá tr ca vic n∃m gi% tin m&t nhng vào nm 2011, Bates
và cng s tin hành thc hin cho các công ty M;. Kt qu cho thy giá tr ca
vic n∃m gi% tin m&t ca các công ty M; ã tng áng k) trong ba thp k, qua. Lý
gii nguyên nhân cho s gia tng giá tr ca vic n∃m gi% tin m&t này, Bates và
cng s ã cung cp nh%ng b/ng chng cho thy r/ng vào nh%ng nm 1990, các
công ty M; có nhiu c∀ hi −u t vào các d án có kh nng sinh l+i, trong khi ó
16

Bảng 2.1: Tóm tắt các kết quả nghiên cứu về ảnh hưởng của việc nắm giữ tiền mặt lên giá trị doanh nghiệp

Năm Tác giả
Tóm tắt kết quả
Tác ñộng tích cực Tác ñộng tiêu cực
1984 Myers và
Majluf
- Các công ty muốn giữ tiền mặt
nhiều ñể tối ña hóa giá trị tài sản của
cổ ñông.
- Khi việc nắm giữ tiền mặt giúp
công ty thực hiện các dự án làm gia
tăng giá trị công ty thì các nhà ñầu tư
sẽ ñánh giá cao giá trị của một ñồng
tiền mặt.

1986 Jensen Công ty nắm giữ một lượng tiền mặt lớn sẽ không ñược
ñánh giá cao vì lượng tiền mặt lớn sẽ làm gia tăng chi phí
ñại diện.
1999 Harford Công ty nắm giữ lượng tiền mặt lớn có xu hướng thực
hiện ñầu tư sáp nhập và mua lại (M&A) dưới giá, ñiều này
làm giảm ñi giá trị của doanh nghiệp.
2003 Mikkelson và

sự
Giá trị của việc nắm giữ tiền mặt
của các công ty Mỹ ñã tăng ñáng kể,
nguyên nhân do: Cơ hội ñầu tư, sự
biến ñộng của dòng tiền và rủi ro của
thị trường tín dụng.

2011 Sola và cộng
sự
Việc nắm giữ tiền mặt và giá trị
doanh nghiệp tồn tại một mối quan
hệ phi tuyến, ngụ ý rằng tồn tại một
mức tiền mặt tối ưu làm giá tối ña
hóa giá trị doanh nghiệp. Một sự lệch
khỏi mức nắm giữ tiền mặt tối ưu
này (cao hơn hay thấp hơn) ñều làm
giảm giá trị doanh nghiệp. 2012 Naoki
Nắm giữ tiền mặt một cách bảo
thủ tạm thời có thể làm tăng giá trị
thị trường của doanh nghiệp
Về lâu dài, chính sách quản lý thanh khoản cao sẽ làm suy
yếu khả năng sinh lời của các tài sản, từ ñó làm giảm giá trị
doanh nghiệp. 18
2.2.2. Các nhân t tác ng n nm gi tin mt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status