ĐÁNH GIÁ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ TRƯỜNG HỢP NGHIÊN CỨU TẠI TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU - Pdf 29

i

LIăCAMăOAN

Tôi xin cam đoan lun vn nƠy hoƠn toƠn do tôi thc hin, các đon trích dn và s liu s
dng trong lun vn đu đc dn ngun vƠ có đ chính xác cao nht trong phm vi hiu bit
ca tôi. Lun vn nƠy không nht thit phn ánh quan đim ca Trng i hc Kinh t
TP.HCM hay chng trình Ging dy Kinh t Fulbright.

Thành ph H Chí Minh, tháng 5 nm 2013

Tác gi

Nguynăc Bình

iii

MC LC

LI CAM OAN i
LI CM N ii
MC LC iii
TÓM TT vi
DANH MC CÁC T VIT TT viii
DANH MC BNG BIU ix
DANH MC HÌNH V x
DANH MC CÁC HP xi
CHNG 1 M U 1
1.1. Bi cnh chính sách 1
1.2. Vnăđ chính sách 3
1.3. S cn thit nghiên cu 4
1.4. Mc tiêu nghiên cu, câu hi nghiên cu 4
1.5. Phng pháp nghiên cu 5
1.6. Phm vi nghiên cu 6
1.7. Cu trúc lunăvn 6
CHNG 2 C S PHNG PHÁP LUN 7
2.1.ăTácăđng ca th ch nhà ncăđi vi qunălỦăđtăđai 7
2.2. C s lý thuyt v phân cp qun lý nhà nc 8
2.3. Chính sách phân cp qun lý nhà ncăđi viăđtăđai 12
2.4ăCácăquyăđnh chính sách v thu hiăđt, bi thng h tr táiăđnh c 15
iv

CHNG 3 THC TRNG VIC THC HIN THEO PHÂN CP QUY TRÌNH THU
HI T, BI THNG H TR TÁI NH C TRểN A BÀN TNH BÀ RA

5.2.2. Ci thin quy trình phân cp, cp tnh chu trách nhim gii trình hn trong quyt
đnh v thu hi đt, bi thng h tr vƠ tái đnh c 40
5.2.3. Phân cp cn c vƠo nng lc thc hin 40
5.2.4. Ci thin chính sách pháp lut, hn ch vic thu hi đt 41
TÀI LIU THAM KHO 42
PH LC 46

vi

TÓM TT

Phân cp qun lỦ nhƠ nc đư vƠ đang đc đy mnh thc hin  Vit Nam trong thi gian
qua nhm đ phát huy tính ch đng  chính quyn đa phng. Theo đó, chính sách v qun
lỦ đt đai, vic thu hi đt, bi thng h tr tái đnh c cng đư đc phân cp mnh m.
Chính sách phân cp nƠy đư giúp cho chính quyn đa phng, tnh Bà Ra Vng TƠu có nhiu
viii

DANH MC CÁC T VIT TT

ADB
Asian Development Bank
Ngân hàng phát trin Châu Á

tnh
PAPI
Provincial Governance and Public
Administration Performance
Index
Ch s hiu qu qun tr và hành
chính công cp tnh.
QLNN

Qun lỦ NhƠ nc
TTPTQ

Trung tâm Phát trin qu đt
USD
United States dollar
ng ô la M
UBND

y ban Nhân dân
WB
World Bank
Ngân hàng th gii
ix



DANH MC HÌNH V Hình 2-1: Phi tp trung hóa và phân cp qun lỦ nhƠ ncầầầầầầầầầầầầầầ.9
Hình 2-2: T l ngi dơn đư tng nghe đn pháp lnh thc hin và khu hiu ắdơn bit, dân
bàn, dân làm, dân kim tra”ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 11
Hình 2-3: T l ngi dơn đc bit v quy hoch, k hoch s dng đt  xư/phng/th
trnầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.12
Hình 2-4: Quá trình chuyn đi mc đích s dng đt đaiầầầầầầầầầầầầầầ14
Hình 3-1: Quy trình thc hin thu hi đt, bi thng h tr vƠ tái đnh c trên đa bàn
tnhầầầầầ.ầầầầầ 18
Hình 3-2: Phân cp trong thc hin nhim v thu hi đt, bi thng h tr vƠ tái đnh c trên
đa bàn tnhầầ ầầ22

CHNGă1
M U

1.1. Biăcnhăchínhăsách
S phân cp trong qun lỦ nhƠ nc đc xem là ch trng ln nhm to ra và phát huy tính
nng đng, ch đng  chính quyn cp đa phng. Ngh quyt s 08/2004/NQ-CP ngày
30/6/2004 ca Chính ph bên cnh vic nêu ra nhng vn đ còn hn ch cn phi khc phc,
cng đư th hin rõ xu hng tip tc đy mnh phân cp qun lỦ nhƠ nc gia chính ph và
chính quyn đa phng. Vi lp lun cho rng phân cp qun lỦ đ trung ng lƠm đúng
chc nng lƠ tp trung vào hoch đnh chính sách v mô, xơy dng th ch, thanh kim tra
vic t chc qun lý c th, thc hin c th do chính quyn đa phng sát dơn, sát vic nên
có kh nng qun lý và cung cp nhng dch v công cho ngi dơn đc tt hn (ADB,
2003; WB, 2005). Thc t trong thi gian qua vic nƠy đư phát huy đc khá nhiu mt tích
cc.
Theo xu hng đó, phân cp qun lỦ nhƠ nc v đt đai cng đư đc m rng, đc bit là
phân cp trong vic thu hi đt, bi thng h tr vƠ tái đnh c, tuy mc đ và quyn hn có
khác nhau  tng cp chính quyn.
Theo pháp lut Vit Nam hin hành
1
, đt đai thuc s hu toƠn dơn, do nhƠ nc thng nht
qun lỦ, ngi dân ch đc giao quyn s dng. Trên thc t, đt đai không nhng là ngun
t liu sn xut khan him mà còn đc coi là tài sn và quyn tài sn có giá tr ca ngi
dân. Vì th, qun lỦ đt đai, đc bit lƠ chính sách quy đnh v thu hi đt, bi thng h tr
vƠ tái đnh c là vn đ cc k ln, c v chính sách và thc thi chính sách, đi vi ngi
dơn cng nh các cp chính quyn.
NhƠ nc thc hin thu hi bt buc đt ca ngi dơn đ có qu đt xây dng c s h tng,
thc hin các d án phát trin kinh t. Công tác thu hi đt đc phân cp mnh cho chính
quyn đa phng. Bên cnh vic mang li nhng yu t tích cc nh giúp cho đa phng

hay phc v cho các d án phát trin kinh t ngày càng nhiu, vic thu hi đt thng xuyên
đc thc hin. H qu kéo theo là tình trng khiu ni liên quan đn công tác này ngày càng
tr nên phc tp, đư ny sinh trng hp phn kháng, ngi dân chng li chính quyn vì cho
rng chính quyn các cp xác đnh cha đúng giá tr bi thng khi đt ca h b thu hi.
2
Ngh quyt 19-NQ/TW ngày 31/10/2012 Hi ngh ln th sáu Ban Chp hƠnh Trung ng ng (khóa XI) v
tip tc đi mi chính sách, pháp lut v đt đai trong thi k đy mnh toàn din công cuc đi mi, to nn
tng đ đn nm 2020 nc ta c bn tr thƠnh nc công nghip theo hng hin đi.
3
Nm 2010 ch s PCI tnh Bà Ra Vng TƠu xp hng 19/63; nm 2011 PCI là 6/63(cao nht trong các tnh vùng
ông nam b), ch s PAPI đng đu bng xp hng.
3 1.2. Vnăđăchínhăsách
Nhm thúc đy phát trin kinh t theo đnh hng chuyn dch c cu tng t trng công
nghip, thng mi dch v, BRVT đư tích cc ci thin môi trng đu t, vn dng quy đnh
vƠ đa ra nhng chính sách h tr cho nhƠ đu t trong kh nng quyn hn đc phân cp.
Trong đó, kh nng tip cn vi ngun lc đt đai luôn lƠ vn đ đc lu tơm hƠng đu trong
thu hút đu t. Theo đó, vic thu hi đt đ đu t xơy dng các khu, cm công nghip thng
xuyên đc thc hin, dù t l lp đy các khu, cm công nghip cha cao
4
.
Vic thc hin công tác thu hi đt, bi thng h tr tái đnh c trên đa bàn tnh đc cho là
thc hin theo đúng trình t pháp lut quy đnh. Nhng thc t, lng đn th khiu ni trên
đa bàn li có xu hng ngày càng tr nên phc tp hn
5

1.3. Săcnăthitănghiênăcu
 phc v cho nhu cu phát trin kinh t  đa phng thì vic thu hi đt là không tránh
khi. c bit là nhu cu chuyn dch t đt nông nghip sang đt xây dng công nghip trên
đa bàn tnh ngày càng cao. Tuy nhiên, cn phi làm rõ quy trình thc hin đ đm bo tính
minh bch vƠ tng trách nhim gii trình ca chính quyn, giúp hn ch mc đ thit hi cho
ngi dơn, nhng vn đáp ng nhu cu chuyn dch đt đai phc v cho xây dng c s h
tng, phát trin kinh t  đa phng, hn ch tình trng khiu ni phc tp ca ngi dân vi
chính quyn.
Ngh quyt 19-NQ/TW ngày 31/10/2012 ca BCH TW ng vn tip tc ch trng ắNhƠ
nc ch đng thu hi đt theo k hoch s dng đt hng nm đư đc xét duyt. Quy đnh
rõ ràng và c th hn các trng hp NhƠ nc thc hin vic thu hi đt đ s dng vào các
mc đích quc phòng, an ninh, phc v li ích quc gia, li ích công cng và các d án phát
trin kinh t, xã hi”. ắVic thu hi đt, bi thng, h tr, tái đnh c thuc trách nhim
ca U ban nhân dân các cp và có s tham gia ca c h thng chính tr” . ắVic bi
thng, h tr, tái đnh c khi NhƠ nc thu hi đt phi bo đm dân ch, công khai, khách
quan, công bng vƠ đúng quy đnh ca pháp lut. Ngi s dng đt đc bi thng theo
mc đích đt đang s dng hp pháp.”. Vy vic đánh giá li quy trình trin khai thc hin
trong thi gian qua, trách nhim ca tng cp chính quyn là cn thit, đ t đó có nhng gii
pháp thc hin phân cp hiu qu hn, đm bo theo nh tinh thn Ngh quyt nêu trên.
1.4.ăMcătiêuănghiênăcu,ăcơuăhiănghiênăcu
Vic xác đnh rõ mc đ quyn hn và trách nhim  tng cp chính quyn có th gim thiu
nhng ri ro phát sinh trong công tác thu hi đt, bi thng h tr tái đnh c. Hng ti
qun lỦ đt đai vƠ x lỦ các quan h liên quan đn đt mt cách ti u, hiu qu đi vi trên
đa bƠn tnh BƠ Ra Vng TƠu nói riêng cng nh trên đa bƠn c nc, hn ch vic to ra các
xung đt xư hi do đt đai. t đai tr thƠnh ngun lc quan trng cho tng trng vƠ công
bng xư hi. T đó, đ tài tp trung tr li các câu hi chính sách:
5 1- Vic phân cp qun lý nhà nc trong công tác thu hi đt, bi thng h tr và tái

Cn c các quy đnh pháp lut, lun vn thc hin phơn tích, đánh giá quy trình th tc thu
hi đt, bi thng h tr tái đnh c  Bà Ra Vng TƠu, trong đó phơn tích sơu vic thc thi
đi vi nhng d án nm trên đa bàn huyn Chơu c.
1.7.ăCuătrúcălunăvn
Lun vn đc b cc gm 5 chng. Chng 1 gii thiu v vn đ chính sách, s cn thit
nghiên cu, câu hi vƠ phng pháp nghiên cu. Chng 2 khái quát v các lý thuyt lƠm c
s phng pháp lun cho nghiên cu. Chng 3 trình bƠy thc trng phân cp thc hin quy
trình thu hi đt, bi thng h tr tái đnh c trên đa bàn tnh BRVT. Chng 4 da vào
thc trng phân cp và các lý thuyt c s phng pháp lun đ thc hin phơn tích, đánh giá
vic phân cp thc hin thu hi đt, bi thng h tr tái đnh c. Chng 5 kt lun vƠ đa ra
nhng khuyn ngh chính sách.
7 CHNGă2

dng đt. Chính quyn đa phng đc phân cp thc hin chc nng thu hi đt ca dơn đ
phc v cho nhu cu xây dng c s h tng, phát trin kinh t. Vi quy đnh pháp lut v đt
đai hin hƠnh, ngi dân ch đc công nhn quyn s dng và quyn ca nhƠ nc trong vic
thu hi đt đư lƠm tng thêm s hoài nghi và thiu lòng tin vào kh nng đc s dng đt n
đnh, lâu dài, phn nào làm cho ngun t liu và là ngun tài sn quan trng phc v cho đu
t, phát trin kinh t không phát huy đc ht hiu qu ca nó. Vn đ này hin nay đang
đc nhiu ý kin đóng góp, tranh lun trong tin trình ci thin th ch  Vit Nam.
Quy đnh pháp lut v qun lỦ đt đai đang trao cho nhƠ nc, trong đó có chính quyn đa
phng quyn đnh đot v đt đai. Quá trình phân cp đư trao cho chính quyn đa phng
nhiu thm quyn đáng k trong công tác thu hi đt, bi thng h tr tái đnh c. Chính
quyn cp tnh có thm quyn giao đt giúp cho thun li hn trong khuyn khích đu t. Tuy
nhiên vi vic phân cp nƠy đư lƠm tng s chuyn đi mnh m đt nông nghip thƠnh đt
phi nông nghip đ xây dng các khu công nghip, khu đô th, thng mi , trong khi hn
ch s tham gia ca ngi dân, thiu minh bch và trách nhim gii trình thp, vic chuyn
đi này không din ra mt cách cơn đi, đm bo li ích công bng gia các bên, chính quyn
đa phng có đng c mnh m u đưi cho các nhƠ đu t (Ngân hàng Th gii, SQ an
Mch, SQ Thy in, 2011).
2.2. CăsălỦăthuytăvăphơnăcpăqunălỦănhƠănc
Theo xu hng phi tp trung hóa, vic phân cp qun lỦ nhƠ nc ngƠy cƠng đc thc hin
rng rưi hn đ chính quyn đa phng phát huy tác dng ca mình (WB, 2005). Chính
quyn Trung ng không còn gi vai trò truyn thng nh ngi ra quyt đnh và thc hin
quyt đnh mà tr thƠnh ắngi đnh hng và xác lp cuc chi” (V ThƠnh T Anh, 2012).
Phi tp trung hóa đư vƠ đang đc din ra  nhiu lnh vc trong qun lỦ nhƠ nc. 9


c vào kh nng thc t, quyn lc phi đc trao cho cp có đ nng lc thc thi.
PHI TP TRUNG HÓA
CHÍNH TR
HÀNH CHÍNH
NGÂN SÁCH
TH TRNG
PHI TP TRUNG
(Phân cp, phân quyn)
Ngân sách cp tnh
TăNHỂNăHịA
Y QUYN
TRAO, TN QUYN
PHI QUY CH HÓA
Ngân sách cp huyn
Ngân sách cp xã
10 - Trao quyn mt cách phù hp có th to ra cnh tranh gia các đa phng, có th to
ra nhng chính quyn đa phng phn ng kp thi vi nhng quan tâm ca c dơn
đa phng.
Tuy nhiên, theo đánh giá ca WB (2005), vic phân cp qun tr nhƠ nc xung đa phng
có nhng ri ro ca nó. Phân cp không phi lúc nƠo cng đt đc mc tiêu làm cho chính
quyn đa phng có s nhanh nhy và tính trách nhim hn. ôi khi thng d b tác đng
bi s thao túng ca nhng ngi có chc quyn, các quyt đnh ca h thng phn ánh s
nh hng mt cơn đi bi các nhóm giàu có hoc nh hng ln. Nhiu nghiên cu còn cho
thy các quan chc li dng các c hi ca quá trình phân cp đ tin hành các hot đng
phc v li ích ca riêng mình (WB, 2005).
 ngn chn nguy c dn đn nhng ri ro trên, bên cnh yêu cu tha mãn nhng nguyên
tc ca phân cp trao quyn, trong quá trình thc thi cn phi có c ch đ kim soát, trong đó

quyt đnh ca khu vc công phù hp hn vi li ích chung ca ngi dân (Cng đng các
nhà tài tr, 2009).
Tuy nhiên, đư có nhiu nghiên cu cho thy vic thc hin theo phân cp  Vit Nam không
đc đi kèm vi nhng điu kin kim soát nêu trên, đc bit lƠ trong lnh vc qun lỦ đt đai.
Ch s v hiu qu qun tr và hành chính công cp tnh (PAPI) là bng chng c th v s hn
ch này.

Hình 2-2: T l ngi dơnăđưătngăngheăđn pháp lnh thc hin và khu hiuăắdơnăbit,
dân bàn, dân làm, dân kimătra”

Ngun: PAPI 2010 và 2011, trích trong V Thành T Anh (2012).
7
Trích trong Joseph Stiglitz (1999), S minh bch trong Chính ph.
12 Hình 2-3: T l ngiădơnăđc bit v quy hoch, k hoch s dngăđt  xư/phng/th
trn

Ngun: PAPI 2010 và 2011, trích trong V Thành T Anh (2012).
2.3. ChínhăsáchăphơnăcpăqunălỦănhƠăncăđiăviăđtăđai
Quan đim v chính sách qun lỦ đt đai có s khác nhau  mi quc gia. a s các nc
tha nhn và bo v quyn s hu t nhơn v đt đai. Theo Phm S Liêm (2012), hin nay
ngoƠi Vit Nam, Trung Quc, Cuba còn có mt s nc thc hin ch đ s hu công v đt
đai bng lut pháp nh Hng Kông, Singapore, Israel. Hay  Anh quyn t hu v đt đai
đc pháp lut tha nhn, cùng vi đó, lut pháp nc Anh cng tha nhn đt đai thuc s
hu ca n hoàng, nhng hình thc s hu này ch mang tính tng trng, nng v Ủ ngha

X
X
X
Chim hu
X
X
X

Qun lỦ
X
X
X

Loi tr
X
X Chuyn giao
X
Ngun: Ostrom và Schlager (1992), trích trong Nguyn Th Thu Trang (2012)

Theo điu 164 B Lut dơn s nm 2005, quyn s hu bao gm quyn chim hu, quyn s
dng vƠ quyn đnh đot tƠi sn ca ch s hu theo quy đnh ca pháp lut. Ch s hu lƠ cá
nhơn, pháp nhơn, ch th khác có đ ba quyn lƠ quyn chim hu, quyn s dng, quyn đnh
đot tƠi sn. Nh vy, dù da theo lỦ thuyt hay c s nƠo, vic ch công nhn quyn s dng
đt đư hn ch đáng k quyn ca ngi dơn đi vi đt đai.

Hình 2-4: Quá trình chuynăđi mcăđíchăs dngăđtăđai

Ngun: Ngân hàng th gii, SQ an Mch, SQ Thy in (2011).

u giá đt
t đc
giao cho
nhƠ đu
t s
dng đ
đu t
Thu hi đt theo quy hoch
t s
dng
hin ti
u giá d án s dng đt
Thu hi đt theo d án
Phân b trc tip/ch cho
mt s nhƠ đu t thuê đt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status