Khóa h
ọ
c
V
ậ
t l
í
12
–
Th
ầ
y
ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
Cực trị trong mạch ñiện xoay chiều.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Câu 1: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không ñổi. Thay ñổi R cho ñến khi
R = R
o
2
max
o
U
P .
R
=
B.
2
o
max
o
U
P .
2R
=
C.
2
max
o
U
P .
2R
=
D.
2
o
max
o
U
o
U
I .
2R
=
Câu 4: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong ñó cuộn dây có thêm ñiện trở trong r.
Biết rằng R của mạch thay ñổi ñược. Thay ñổi R cho ñến khi R = R
o
thì P
max
. Khi ñó, cường ñộ dòng ñiện
trong mạch ñược cho bởi
A.
o
U
I .
R r
=
+
B.
2
o
U
I .
R r
=
+
C.
o
2
L C
U
P , cos
φ 1.
2 Z Z
= =
−
B.
2
L C
U 2
P , cos
φ .
2 Z Z 2
= =
−
C.
2
L C
U 2
P , cos
φ .
Z Z 2
= =
−
D.
2
L C
T HÙNG
Khóa h
ọ
c
V
ậ
t l
í
12
–
Th
ầ
y
ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
Cực trị trong mạch ñiện xoay chiều.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 - Câu 9: Cho ñoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm
ệ
n như h
ình v
ẽ
. Bi
ế
t cu
ộ
n dây có L = 1,4/
π
(H), r = 30 Ω; tụ ñiện có C = 31,8 (µF); R thay ñổi ñược. ðiện áp
giữa hai ñầu ñoạn mạch là
(
)
u 100 2cos 100
πt V.
= Giá trị của R ñể
công suất tiêu thụ của mạch ñạt cực ñại và giá trị cực ñại ñó là
A. R = 20 Ω, P
max
= 120W. B. R = 10 Ω, P
max
= 125W.
C. R = 10 Ω, P
max
= 250W. D. R = 20 Ω, P
max
= 125W.
Câu 11: ðoạn mạch xoay chiều gồm tụ ñiện có ñiện dung
o
cos(100πt) V. ðể công suất tiêu thụ của mạch
cực ñại thì giá trị của R bằng
A. 120 Ω. B. 50 Ω. C. 100 Ω. D. 200 Ω.
Câu 14: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết Z
L
= 300 Ω, Z
C
= 200 Ω, R là biến trở. ðiện áp
xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch có dạng
(
)
u 200 6 cos 100
πt V.
=
ðiều chỉnh R ñể cường ñộ dòng ñiện hiệu
dụng ñạt cực ñại bằng
A. I
max
= 2 A. B.
max
I 2 2 A.
= C.
max
I 2 3 A.
= D.
max
I 6 A.
=
Câu 15: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R có thể thay ñổi ñược. ðiều chỉnh R ñể công suất
Ω, L (H).
10
π
= =
Khóa h
ọ
c
V
ậ
t l
í
12
–
Th
ầ
y
ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
Cực trị trong mạch ñiện xoay chiều.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
bằng 100 W. Viết biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch, biết mạch có tính dung kháng.
A.
π
i 2 2 cos 100
πt A.
4
= +
B.
π
i 2 2 cos 100
πt A.
2
= +
C.
π
i 2cos 100
πt A.
4
= +
D.
µF); f 50Hz
π
= = = ñiện áp hiệu dụng
hai ñầu ñoạn mạch là
U 200 2 V.
=
Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400 W thì R có những giá trị nào?
A. R = 160 Ω hoặc R = 40 Ω. B. R = 80 Ω hoặc R = 120 Ω.
C. R = 30 Ω hoặc R = 90 Ω. D. R = 60 Ω.
Câu 22: Cho mạch RLC nối tiếp, R là biến trở. ðiện áp hai ñầu mạch có dạng
(
)
u 200 2cos 100
πt V
=
4
1,4 10
L (H); C (F).
π 2π
−
= =
ðiện trở R có giá trị bao nhiêu ñể công suất tiêu thụ của mạch là P = 320 W ?
A. R = 25 Ω hoặc R = 80 Ω. B. R = 20 Ω hoặc R = 45 Ω.
C. R = 25 Ω hoặc R = 45 Ω. D. R = 45 Ω hoặc R = 80 Ω.
Câu 23: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch gồm một ñiện trở thuần R, một cuộn dây có hệ số tự cảm L có ñiện trở r
và một tụ ñiện có ñiện dung C theo thứ tự ñó mắc nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = U
o
cos(ωt)
V. Khi trong mạch có cộng hưởng ñiện thì ñiều nào sau ñây là sai ?
A. Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng
–
Th
ầ
y
ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
Cực trị trong mạch ñiện xoay chiều.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 - A. sớm pha so với cường ñộ dòng ñiện góc π/2. B. sớm pha so với cường ñộ dòng ñiện góc
π/4.
C. trễ pha so với cường ñộ dòng ñiện góc π/2. D. trễ pha so với cường ñộ dòng ñiện góc
π/4.
Câu 25: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có ñiện trở R biến ñổi ñược. ðiều chỉnh R ñể công suất
tỏa nhiệt trên R cực ñại, biết mạch có tính dung kháng. ðộ lệch pha φ của u và i là
A. φ = π/2. B. φ = π/4. C. φ = – π/4. D. φ = 0.
Câu 26: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có ñiện trở R biến ñổi ñược. ðiều chỉnh R ñể công suất
tiêu thụ cực ñại, biết mạch có tính cảm kháng. Khi ñó
A. ñiện áp hai ñầu mạch sớm pha so với cường ñộ dòng ñiện góc π/4.
B. ñiện áp hai ñầu mạch trễ pha so với cường ñộ dòng ñiện góc π/4.
C. cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñạt giá trị lớn nhất.
D. hệ số công suất của mạch ñạt giá trị lớn nhất.
số công suất của mạch là 0,6 thì phải ghép thêm một ñiện trở R
o
với R
A. nối tiếp, R
o
= 15 Ω. B. nối tiếp, R
o
= 65 Ω.
C. song song, R
o
= 25 Ω. D. song song, R
o
= 35,5 Ω.
Câu 29: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch chứa ñiện trở R
o
= 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có
4
1 10
L (H); C (F)
2
π π
−
= =
mắc nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có biểu thức
(
)
u 50 2cos 100
πt V.
=
B. tổng trở của mạch lớn gấp
2
lần dung kháng Z
C
.
C. tổng trở của mạch lớn gấp
2
lần cảm kháng Z
L
.
Khóa h
ọ
c
V
ậ
t l
í
12
–
Th
ầ
y
ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
C.
o L C
R Z Z r.
= − +
D.
o L C
R Z Z r.
= − −
Câu 34: Cho một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có cảm kháng 10 Ω
và ñiện trở hoạt ñộng 1 Ω. ðiện áp hai ñầu mạch có biểu thức
(
)
u 10 2cos 100
πt V.
= Phải ñiều chỉnh R bằng
bao nhiêu ñể công suất trên mạch có giá trị lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất ñó?
A. R = 9 Ω, P = 5 W. B. R = 10 Ω, P = 10 W.
C. R = 9 Ω, P = 11 W. D. R = 11 Ω, P = 9 W.
Câu 35: Một ñoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có ñiện trở thuần
r 100 3
Ω
=
và ñộ tự cảm L = 0,191 (H), tụ
ñiện có ñiện dung
1
C (mF),
4
π
= C.
π
i cos 100
πt A.
4
= −
D.
(
)
i cos 100
πt A.
=
Câu 37: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây có hệ số tự cảm L và ñiện trở hoạt
ñộng r, tụ ñiện có ñiện dung C. ðiện trở R có giá trị có thể thay ñổi ñược, ñiều chỉnh R ñể công suất tiêu tỏa
nhiệt trên R ñạt giá trị lớn nhất. Khi ñó
A. ñiện áp hai ñầu mạch và cường ñộ dòng ñiện cùng pha. B. hệ số công suất của mạch bằng
2
.
2
C. hệ số công suất của mạch nhỏ hơn
2
.
2
D. hệ số công suất của mạch lớn hơn
2
.
2 r (Z Z )
=
+ −
C.
2
R max
2 2
L C
U
P .
2r 2 r (Z Z )
=
+ + −
D.
2
R max
2 2
L C
U
P .
r 2 r (Z Z )
=
+ + −
Khóa h
ọ
c
V
Câu 42: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có ñiện trở r với
C
L
Z
Z r .
3
= =
Khi ñiều chỉnh giá trị của R thì nhận ñịnh nào dưới ñây không ñúng?
A. Khi công suất tiêu thụ trên mạch cực ñại thì hệ số công suất của mạch là
2
.
2
B. Khi cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện cực ñại thì mạch xảy ra cộng hưởng ñiện.
C. Với mọi giá trị của R thì dòng ñiện luôn sớm pha hơn so với ñiện áp hai ñầu mạch.
D. Khi công suất tiêu thụ trên R cực ñại thì
L
R 5Z .
=
Câu 43: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm và tụ C mắc nối tiếp, với Z
C
>
Z
L
. ðiều chỉnh R ñể công suất tiêu thụ trên R lớn nhất, khi ñó
A. cường ñộ dòng ñiện sớm pha hơn ñiện áp góc π/4.
B. cường ñộ dòng ñiện trễ pha hơn ñiện áp góc π/4.
C. cường ñộ dòng ñiện cùng pha với ñiện áp.
D. cường ñộ dòng ñiện sớm pha hơn ñiện áp góc φ < π/4.
Câu 44: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở R và cuộn dây không thuần cảm. ðiều chỉnh R ñể công suất
ñầu ñiện trở. Hệ số công suất của mạch khi ñó là
A. 0,75 Ω. B. 0,67 Ω. C. 0,5. D. 0,71.
Câu 48: Cho một mạch gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có ñiện trở r = 2 Ω và tụ C. ðặt vào hai
ñầu mạch ñiện áp xoay chiều
(
)
u 20 2 cos 100
πt V.
= ðiều chỉnh R ñể công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất và có
giá trị bằng 8 W, giá trị của R khi ñó là
A. 8 Ω. B. 3 Ω. C. 18 Ω. D. 23 Ω.
Khóa h
ọ
c
V
ậ
t l
í
12
–
Th
ầ
y
ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
2
= 60 Ω.
C. Z
L
= 40 Ω ; R
2
= 60 Ω. D. Z
L
= 60 Ω ; R
2
= 56,6 Ω.
Câu 50: Cho một ñoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây thuần cảm L, một tụ ñiện C và một biến trở R. ðiện
áp giữa hai ñầu ñoạn mạch bằng U không ñổi. Khi ñiện trở của biến trở bằng R
1
và R
2
người ta thấy công suất
tiêu thụ trong ñoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau. Tìm công suất cực ñại khi ñiện trở của biến trở thay
ñổi?
A.
2
1 2
U
.
2 R R
B.
2
1 2
U
.
với |φ
1
| + |φ
2
| = π/2. Giá trị của ñộ tự cảm L là
A.
1 2
R R
L .
2
πf
=
B.
1 2
R R
L .
2
πf
=
C.
1 2
R R
L .
2
πf
= D.
1
2
R
1
=
D.
1 2
1
C .
2
πf R R
=
Câu 53: Cho ñoạn mạch RLC nối tiếp, R thay ñổi ñược, ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch
(
)
u 60 2 sin 100
πt V.
= Khi
R = R
1
= 9 Ω hoặc R = R
2
= 16 Ω thì công suất trong mạch như nhau. Hỏi với giá trị nào của R thì công suất
mạch cực đại, giá trị cực đại đó?
A. 12 Ω; 150 W. B. 12 Ω; 100 W. C. 10 Ω; 150 W. D. 10 Ω; 100 W.
Câu 54: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn
dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R
1
và R
2
sao cho R
1
+ R
2
R 100 2 .
= Ω
C. R = 100 Ω D.
R 200 2 .
= Ω
Câu 57: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R= 30 Ω
và R= 120 Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R là
A. 24 Ω. B. 90 Ω . C. 150 Ω. D. 60 Ω.
Câu 58: Đặt điện áp xoay chiều
u 120 2 cos(100
πt)V
= vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R có
thể thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của mạch P = 300 W. Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy
Khóa h
ọ
c
V
ậ
t l
í
12
–
Th
ầ
y
ð
ặ
. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u với tần số góc 100π (rad/s). Thay đổi R ta thấy với hai giá
trị của R là R = R
1
và R = R
2
thì công suất của đoạn mạch đều bằng nhau. Tích R
1
R
2
có giá trị bằng
A. 10. B. 100. C. 1000. D. 10000.
Câu 60: Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết
4
1 10
L (H),C (F),
2
π π
−
= =
R thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một điện áp ổn định có biểu thức
(
)
u U 2cos 100
πt V.
=
Khi thay đổi R, ta thấy có hai giá trị khác
nhau của biến trở là R
1
dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
2
. Các giá trị R
1
và R
2
là
A. R
1
= 50 Ω, R
2
= 100 Ω. B. R
1
= 40 Ω, R
2
= 250 Ω.
C. R
1
= 50 Ω, R
2
= 200 Ω. D. R
1
= 25 Ω, R
2
= 100 Ω.
Câu 62: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R có thể thay đổi được. Điều chỉnh cho R = 200 Ω
thì công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất và có giá trị bằng 50 W. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch có giá
trị là
A. 100 V. B. 50 V. C.
50 2 V.
2
π
−
Giáo viên : ðặng Việt Hùng
Nguồn : Hocmai.vn