BỘ XÂY DỰNG
Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thò và Nông thôn
PHÂN VIỆN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ - NÔNG THÔN MIỀN NAM
65 Mạc Đónh Chi, P. Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 8.235714 – Fax: (84-8) 8.220090 – Email: pvqh – bxd @vnn.vn
HỒ SƠ BÁO CÁO
THUYẾT MINH TỔNG HP
QUY HO¹CH X¢Y DùNG VïNG
TØnh B×nh THN §ÕN N¡M
2025
TP. Hå CHÝ MINH 07/2009
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đơ thị Nơng thơn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
Bộ xây dựng – Viện Kiến trúc - Quy hoạch Đô thị - Nông thôn
PHÂN VIỆN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ NÔNG THÔN MIỀN NAM
THUYẾT MINH TỔNG HỢP
quy ho¹ch x©y dùng VïNG tØnh b×nh thuËn
§ÕN N¡M 2025
! " #$%&'(
)*+,
Tham gia thiết kế:
-#. #$%&'(
#$%*
/012
23*4
II.1.3. c đi m đ a hình, đ a ch t công trình, đ a ch t th y v n.Đặ ể ị ị ấ ị ấ ủ ă 14
II.1.4. a ch t tài nguyên.Đị ấ 16
II.1.5. a ch n, h i tri u.Đị ấ ả ề 19
II.2. ánh giá hi n tr ng kinh t - xã h i:Đ ệ ạ ế ộ 19
II.2.1. Kinh t :ế 19
II.2.2. Dân s - xã h i:ố ộ 21
II.2.3. Tình hình phát tri n đô th và đi m dân c nông thôn:ể ị ể ư 26
II.2.4. Hi n tr ng s d ng đ t đai.ệ ạ ử ụ ấ 29
II.2.5. Hi n tr ng h th ng h t ng xã h i :ệ ạ ệ ố ạ ầ ộ 33
II.2.6. Hi n tr ng h th ng h t ng k thu t và môi tr ng:ệ ạ ệ ố ạ ầ ỹ ậ ườ 39
II.2.7. ánh giá t ng quan :Đ ổ 60
PH N III: CÁC TI N PHÁT TRI N VÙNG.Ầ Ề ĐỀ Ể 66
III.1. Các ti m n ng và ng l c .ề ă độ ự 66
III.1.1. Các m i quan h vùng.ố ệ 66
III.1.2. Các chi n l c qu c gia và vùng kinh t tr ng đi m :ế ượ ố ế ọ ể 68
III.1.3. ng l c phát tri n vùng :Độ ự ể 68
III.2. Các d báo phát tri n vùng .ự ể 69
III.2.1. D báo t ng tr ng v kinh t , xã h i :ự ă ưở ề ế ộ 69
III.2.2. D báo dân s , lao đ ng :ự ố ộ 70
III.2.3. D báo v đô th hóa và h th ng đô th :ự ề ị ệ ố ị 71
III.2.4. D báo v dân c nông thôn:ự ề ư 73
PH N IV: NH H NG PHÁT TRI N KHÔNG GIAN VÙNG.Ầ ĐỊ ƯỚ Ể 75
IV.1. Nh ng m c tiêu và quan i m phát tri n vùng:ữ ụ đ ể ể 75
IV.1.1. B i c nh t ng lai.ố ả ươ 75
IV.1.2. Quan đi m phát tri n :ể ể 75
IV.1.3. T m nhìn.ầ 75
IV.1.4. Các m c tiêu chi n l c h ng t i t m nhìn.ụ ế ượ ướ ớ ầ 76
I
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
V.4.1. C s l p quy ho ch.ơ ở ậ ạ 131
V.4.2. Ch tiêu, tiêu chu n c p đi n.ỉ ẩ ấ ệ 131
V.4.3. Nhu c u s d ng đi n.ầ ử ụ ệ 132
V.4.4. L i đi nướ ệ : 134
V.4.5. Các d ng n ng l ng khác.ạ ă ượ 138
V.5. Thoát n c th i, qu n lý CTR, ngh a trang:ướ ả ả ĩ 141
V.5.1. C s l p quy ho ch.ơ ở ậ ạ 141
V.5.2. Các ch tiêu n c th i, ch t th i r n đô th .ỉ ướ ả ấ ả ắ ị 141
V.5.3. D báo l ng n c th i, ch t th i r n, quy mô ngh a trang.ự ượ ướ ả ấ ả ắ ĩ 141
V.5.4. nh h ng quy ho chĐị ướ ạ : 142
V.5.5. Các d án thoát n c và v sinh môi tr ng.ự ướ ệ ườ 145
PH N VIẦ : CH NG TRÌNH, D ÁN TR NG I M VÀ BI N PHÁP TH C HI N.ƯƠ Ự Ọ Đ Ể Ệ Ự Ệ
147
J
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
VI.1. Các tiêu th c l a ch n.ứ ự ọ 147
VI.2. Các ch ng trình, d án tr ng i m u tiên u t .ươ ự ọ đ ể ư đầ ư 147
PH N VIIẦ : C CH QU N LÝ PHÁT TRI N VÙNG.Ơ Ế Ả Ể 149
VII.1. Các c ch u ãi khuy n khíchơ ế ư đ ế : 149
VII.2. V qu n lý Nhà n c :ề ả ướ 149
VII.3. L p k ho ch tri n khai th c hi n quy ho ch vùngậ ế ạ ể ự ệ ạ : 149
VII.4. L p quy ch qu n lý vùngậ ế ả : 149
PH N VIIIẦ : K T LU N VÀ KI N NGH .Ế Ậ Ế Ị 150
VIII.1. K t lu n.ế ậ 150
VIII.2. Ki n ngh .ế ị 150
PH L CỤ Ụ 151
PH L CỤ Ụ 152
K
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
A,O-X=,#V;-"ldOT781_V'
" %Z/-IH"mn)7OC#%T]=,#V;-"ldO;T
*]#l,%5='('>(:U)TP,CX,o
#eP;/-;CTD(O9/X=,#V;-"ldO,
#T
" /-%XAhmFGG\m"T]=R^// V=,#V;
-"ldO^d/Tg:V*]#*-E*FGFGp3/^^d/Tg
:V*]##NDT;-=,#VPqr=CTDLD*O
#,DL;-7Y"*Z#&)*]#TDU'>
" /l3/^Ts/RU*#7O-E*FGFK'e)
'>C=)=R^/D/Fm\mFGG\PTs/RU*#7O+*
J.tRP,cP1TD781PLDT;-
e=PLDqr'>:V),T3//RTD,*2DP
7Y*=P,2
" ,Z/T-#&V*=C*PT+C@PT
3//RPT*#7O[Z/Ds$;CPZ/,
h
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
T=,#V^L%d'e#DX,TD][,^,'6AP
'6XYAP,/-Z#&dTD'e#V;P
34=*N#OA781T>,#3*;-)U'>
" @?;,#R%:DdTD8D,5;;-Z
#&',D*,/)/TD#8)/LeZ/*L>P;-
U.bP^L%=,#V*PXUL'e;,^$;CD;(
OT:V781E>53A#RdLD*/
*AZ)781#:AUPQ,O=A-
X=,#VP/V^%(4;-)
I.1.3. Những tồn tại của thực trạng phát triển vùng.
T>,)#'(CX,PT$'TD=,#VDT
ZUc4=
" ,#VTEQPldOTDU6XA3^3''(l!=,
#V;-
w
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
" 4]=,#VC!T>/(QLR);C1D$TD*
'>:V^3
I.1.4. Các tiềm năng và động lực .
" 781QLe-LDXLR;-:M:M'6:OP
'6XYTD'6)/T>,T;-#&V*ZA2D;-A
T;-s/RU*]#T>T;-#&V*=C*
" Q]*E=,#V;-:VT>R-P=,#VD
^L%#NDD;-*`&Q$*xZATDZA-
" ,#V=^#R]*E)TDe=,T>T;-
#&V*=C*TD3//R
" >Le-T]T%#CP$;-"ldOTD;<1PT781Q
X!.$'L>
" <4^+^DP%8TDD/RRR^[+/RL
XUP)/UXU^+^D]*E=,#V^%T_^$;CTD
=EL'e;,
" UZRRy=iT:U+RR.D.P.zP
2"X[X,:VPX,X{k
" +3L^+^DP#8O/R*
I.1.5. Các vấn đề cần giải quyết trong quy hoạch vùng.
" ,,]*EPLe-P(OTD,!V%'>=,#VT
#*AZU'>TDA-
" 1=1TD#DX,,^,$TZALRZ-T78
1
" p,%$*8P*_R-L'e=,#V'>>$*8
ldOTD:UU*ZA=cPT7Y#:OTDs/RU
#:O-E*FGG
" %Z/-XAGH""D/FGmGFmFGGw)O%L$!'74=D
#'(U;,pT]-L'e:V*-E*FGFG
" %Z/-XAFwmFGGwm"D/IGmGKmFGGw)C=):D'(
#8DO%Z/-O%L$!'74=D#
'(;,pT]-L'e:V*-E*FGFG
" %'>Z/ V=,#VA%*-E*FGFK
TD$*8-E*FGKG
" / V=,#V;-fldOT*7OPT
TDsUTg:V*]#*
" /l3/^T+C@PTs/RU*#:OPT
3//R
" / V=,#V;-ldO781-E*FGFG
" /-%XAIhhGm"}7sD/ImFmFGG\)}7s781T]
T=R^/*T_Z/l3/^T781-E*FGFK
" sUZ/ V=,#V;-"ldO781-E*
FGFG
" ]Z/Xq^_4781-E*FGGTD;-Xq
^_4FGGhfFGG
" ,Z//RD)781/ V=,#V
P=P=P)/XUP^L%P4=P{-E*
FGGTDFGFG
" 21p3/^XAhmFGGImD/FhmmFGGI)AO;Qp~P;•&=
!JTDQLDaD/GmGwmFGGJ
H
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
" %%XAG\mFGGKmfD/FJmGmFGGK)C=):DT]Z/
l3/^
- R&$'
G
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
PHẦN II: ĐÁNH GIÁ TỔNG QUAN THỰC TRẠNG VÀ
NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN VÙNG.
II.1. Phân tích đánh giá các điều kiện tự nhiên :
II.1.1. Vị trí tự nhiên và giới hạn vùng quy hoạch :
781i:+*D=AP%ldP\/kQ&O%Lba
G
II•JF••-
II•\••T|O7YTDaGw
FI•J••-G\
KF•JF••;O
- ,"* ,=:V
- C3/ ,=+
- C3/* ,=7D‚%"`D
- C7Y ,=23*+f1
a. Phạm vi lập quy hoạch và nghiên cứu trực tiếp :
*TZ/l3/^#=*T#>D781P
^CRw\G;*
F
P:+*D=A-P%ld2TD\
/i/P7Y78PD*17YPD*1*P,2P!
2PD*3P.bk/*^3XAwKFFw'6
Hình 1 – Phạm vi nghiên cứu trực tiếp
P:ROD/TDR*\"Hj
OE*h\GG
fHHGG
b. Mưa:
@*'1=#TD,K-,GDE*P-*\KjL'e*'U
E*2'e*'DE*/ g'>E^$T]=C*PL'e*'
#:8a\GG"hGG**mE*P4=(#:8U'>iHGG**mE*k
c. Nắng :
Tg:VFHGG"IGGG6mE*P#^FKGG"FhGG6mE*A6Y
:8Z3#D/H"G6TD*;TDw"\6TD**'
d. Độ ẩm:
2'e:A(#:8FKG"JKG**mE*PL'e:A(ƒJ**mD/TD
*;TDPKfF**mD/TD**'
O9*#:8wK"\Kj
e. Chế độ gió:
DE*QFLQCQU'N-;C1LD
"Q*7Ya,-,JE*X
"Q*3/*a,K-,G
f. Bão - áp thấp nhiệt đới:
gXAL#YZ#\JE*iHG"HHJkQ;UFGjXAE*Q
:dTD,=4=> :OTD7815E*$3/PXAL'e
:dTD,=4=> :OTDQU'N#-=-781Ql'>
E7dP,=4=>'6Q;UEl4TD,,G"F
#E*7dP,=4=> :O'6;vg*'L>3/L`L_PXLN4
PU'NL>-XUl4TD6XA)'6^3
II.1.3. Đặc điểm địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn.
a. Đặc điểm địa hình :
#R*„;-e=O^A%8L>R;UE5'>;v*
" l3/^#8$;E*^c%4]*Q_:OVQ:
=,=lqLb=e=
K
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
c. Địa chất thủy văn.
AXXA)781l4=,a=C3/P(Q,^d/.
)^U#'6(*P-=,=T>L'T'e+X+TD #
:Vg'>7Y"*?3/7Y"*PaX2D TD
XCLDX+,XPXAXAQL'Ty=PO^ALcX
L>P^cU/=_OTDL'e*'P]XXA;Q'>TD*
;P#RX2DQ^cU/^+^D(^*']QwL'T
XCLDX2cPX2`/PX,-PXD/PX
PXsTDX2D
" 2c:Y+a.=C3/// #T`
2'(P]^DKG;*P^CL'TKFG;*FPL'L'e:8Z3
KPF*ImXPO^ALcXL>P'6QL`ZvTD**'
" 2<:Y+a/Rs2U/Z/7Y78P #:V
N‚Cq]^DX\K;*P^CL'THwI;*FPL'L'e
#:8HPw*ImX L'e'>DE*;UHIG#*I
" ,-iX.Uk:Y+a/Rs2U/Z
=C7Y- #T%.U]^D\w;*P^CL'T
GKG;*FPX:%U'N*))/#]
" D/:Y+a.zU/Z- #:Vq'(
,sCL'T\FG;*FP]^DhK;*PL'L'e#:8GPH*ImX
" Q ]^DK\;*P^CL'TJhK;*FPL'L'e:8
Z3PX #:Vld3Uip2k
" s:Y+a.zi,2kP]^DKK;*P^CL'T
\IK;*FPL'L'e:8Z3\PI*ImX
2PCe=T>]L3/#+4*?N/PD*3P
-P)/-#+#a1=*?PuXUPLD**A
" 8,L4=e=T=,#V-*LDL3*=P3/
=P3/EZU/R^;R=$L>4†^
^'xP*OXA(:%lQ*cP#q#P4Q;UEXUl4=
X;UFGGGGG"FKGGGGi-*FKfIFjk8T1/=U=,#V
AuLeP:UT#a$+P#a=cOM*E'6;UE
5'>P:UT*#'6
b. Tài nguyên nước :
- Nguồn nước mặt :
+'>*?DE*;UKPJ*I+'>=3:A*43A
g;TD62'TX2Da'>'6:%1=.
'T/P7Y78PTg:ViL'TXPskP-
'>#$*#&Pl48#*,
- Nguồn nước ngầm :
+'>$*;]PQ(:%0**?P=†P;UE;,
=_T_$XUl4TDXc- #5L'e]*E;
,'>RR^'>4DLDFK\K*ImD/P#5L'e^:,
;,;T\GJG*ImD/PT;,=_T_XUl4TDX
-**O=$#4„XT> #5L'eQTD*>,=!'e*O
=$#R*OXA;TO-TD+:MX2D
- Nguồn thủy năng :
+uE;,L>1=#)/-#RX2DT>]*EXU
L'e;,;UP\unD#cQV;,,+
uE#R,X;,i;UK#8u„k'7Y78
II@nP23Jh@nP,h@nP{T> X4LY=*,/;U
HG@n
8+'>*?)Q#5L'e'(AL>P4L'e;,
A'=3:A;];,]*E'>#R(XNE'6
l3/^A)/LeTD)/P8*,U=,=C,3:MV-=
D*-P.UP@`vP-Di-kP3DP1biD*
1*kP+s'(P3UP(@<iD*3kD;(QU.b
^CIF;*FP;T]*L_%T>:+#`q2D]*ET]^$
;C
D/R:V==.^1LeV781=,#V;-
:V'^L%PT(U#CP;,TD-:-UXUPU:VPT1U
:VP^%T_;,^$;CP{
e. Tài nguyên khoáng sản :
DQ;UFJ*„PIKV*Z?PHV*;,,PK+'>
;,,;,XUC:P^$*„PX;,~L*g"‡#PTDP
-PTˆ#*P8P;S*PX=PPXvQP{
" ;,~L*g#5L'ePG\#4P‰HI84P=3:AN*`R
DiD*1*kP@`vi-kP3iD*3kPŠ
i7Y78k+;,XUL>4LD,)/#5L'eJHh#*IP
=3:ANs$/P3WP3YiD*3kP3/,P2%P
+(iD*1*kP(DP‚CTD‚CDi7Y
78k,;-TIPH#*IN|UP'>Vi/kP,TX
i/kvQND*1*P!2P,2P7Y78
,l3/^P##CNDQiD*1*k#5L'eJK#*IP.
&iD*3k#5L'eIG#*I'>;,QK*„#5L'eP
4L'eAPQV;,#RIGG#LCmE*P/;,N
|UP
\
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
" ]*E;,^$;CL>PT]*L_%)M*#&#:+
#`q2/;,*„'qgP'qDs;-
-E*FGG;,*„'qg7YE*^c*„'q#YP
'q3#5L'e`;,L>#5L'e;C*„'qg;UPKKu
*Id;,P'qD"GPJFu*IP'q#Y"HP\u*Is,T1
+Pg,DLDF\hhPJJhu+
AOE#'NE*FGGwLDFhPJIj#Q;T'(*P^%T_
EIFPHJjP=fl3/^EFhP\jPL3*)/XUEwPKHj
,#%;*l4;9E*FGGwKwPJJ#}s
AOE#'NFGGKfFGGwLD\PJj
s:8Z3$'6E*FGGwg,XX,HHJLDJPh#
+m'6Pg,DLDGPHK#+m'6mE*
(4;-ig,Dk
" T~iL3*=P)/XUk-*FKPhj
" T~~i=fl3/^k-*IIPh\j
H
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
" T~~~i'(*^%T_k-*JGPwj
];-=,#V;+]PAO=,#V1=#N,;
TD=A-Pp2P,%#4PTTg,#_PQ
];1LePcTX3Tl=,#V1*
b. Các cơ sở kinh tế chủ yếu phát triển vùng :
b.1. Nông lâm nghiệp, thủy sản :
D=TD)/XU-*u#&L># ,#%XUl4d
8D,T/RP##=_T_-:-TDl4;9'T
#+L.N7Y78PD*17YPL`X2DP3/*8P:Y=N7Y
78PD*3P!2P,2PXP]PRN!2P,2PD*
3[LND*1*PD*17YPN/{,L
3/#+)'XP]PRPLPlDPP*d$P{#Q
LLD*O?XU -)781/R:8Z34
=TD4,#R$'64=PL=3,**.PTZULbTD
Z/c/-P]*9]/-A;v*:]T5Pc=_O]
TDRR-;,#aRPE'6:UT#aP=,#V
g'>ldOQP;,4L3*=Y;-#aT>;-*]
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng
-:%*,/*Q=_T_XUl4
b.3.2. Dịch vụ du lịch:
D^L%QAO=,#V;,PAOE#'Ns:8Z3
;UIGPwwjmE*E*FGGwQ#RP\#L'e;,PE*FGG\#RF#
L'e;,i#QQ(FGGD;,ZA-kPXAD/;,L'#.;UI
D/s^L%E*FGGwGhGPwwFu+PE*FGG\JGKu+
781#ND*O#5#3*^L%L>)U'>
-AE*FGG\DQJG^,T> ^CwIFJPIP XA
TAE;b;UJHhJu+iQw^,dTDOk#Q1=
#)/-N-iFFG^,kPD*1*i\\^,kP2iJ^
,kP7Y78iIK^,kPcL#U#,N/PD*3PD*17Y
Q]^,L>P^%T_4=TDO'DDRP
#3*Y*:CP,;^L%4=2`DPg2;XP
#gXX^•W*PT> XA=c(KGGG=c
c. Những chương trình, dự án đầu tư trong vùng :
/781TDXS#V;]^,Z#&'
" /-Tg:V
" s,'6As$3/f-f#
" '6XYADcf#
" '6XYY;f781
" Q*U:VXAJf*#7OU'>X3RDiD*1*k
Z/*DKGGGGfGGGGGsnPU/R^|3i/kZ/
*DIGGGGfKGGGGsnPU/R^(@<iD*3kZ/*D
IGGGGsn
" 3:/-4=J
" 3:/#EU.b
" #3*L|3i/kX4JJGG@n
" #3*(@<X4IhGG@n
" s,'>‚Cf-
phường,
thị trấn
Diện tích
(km
2
)
Dân số
(người)
Mật độ
dân số
(người/
km
2
)
Tỷ lệ so
với vùng
(%)
D=A- \ FGh F\IK GF\ \PGI
F %ld2 H \I GJJKw Kw \P\H
I // F wHJ I\hhH wK P\G
J /7Y78 \ \FK FFH\ hw GPJG
K /D*17Y w F\J hFK\h Fw IP\I
h /D*1* I GKF HhGwh H \P\
w /,2 J wJ GIKI \\ \P\
\ /!2 I KIK I\hKJ FKH P\G
H /D*3 G wIH wFJwK H\ hPw
G /.b I \ FJwhJ Iwh FP
Toàn tỉnh 127 7.810 1.175.227 150 100
Bảng 2 : Tỷ lệ tăng dân số tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2005 – 2007
Năm Dân số trung bình Tỷ lệ tăng dân số (%)
'e'N,#8=.LeldO'/-P,^_P'>XP{
• Nguyên nhân di dân tự do :
" @O:O=1^3?=;Q;ET]6XAP†QP/:%RP
,P-4XUl4P'>XTD,];;,V %L3^DN
(N`
" 781c]4#aP6$3/dl3/^5
#8)/P)/LeR8P:D),:OP3TRLD*
)/P)/LegTD%'LD*EXXA
" @OXA^,XY=l-= %^3^'^#R%:D'e#V;AP
*OXA^CL>N/,2P!2PD*3Pp2P{/V
^%a4L3*=X#+XP]PRP3/E#,d4=^€TD
EXAO^3^'^
• Tác động tiêu cực :
" 88=,#aL4/4LD*'(#€/PX'e4#a#,=v=3/X
EŒ5^3%='(TD^3^'^T]#4=4PLD**4
%T]#1#R%:D'#.P]ldO=,XP)/
*#'6X,P,Ol4-88=,#V;-"ldO)
%='(
" $3/ O*LR,T,=#T>+P7D‚%"`Di'3
YP3!P3.PA-P/k^3),:l3*P
L4-*4),T^,P3/*4#1
b. Dân tộc và truyền thống văn hóa, tôn giáo :
b.1. Thành phần dân tộc :
" #R%:DQIJ^3OXXA'^3O-*HIPGJjP
^3O‚L/-*PFjP^3O-*PGwjTD,^3OE*P
#P(PD/P(‚PP{-*P\Jj@o^3OQ5]
TEQP=_1=Z,PD]#/]APL0OPL%XqP{;,
781*O]TEQ?#'TD^
b.2. Truyền thống văn hóa :
" #UZ(IGGE*8DTD=,#VP3^3781dl3/
'TD5,;T#c;,L>
d. Những chỉ tiêu kinh tế xã hội chủ yếu :
Bảng 3: Tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế - xã hội của tỉnh năm 2007
TT Các chỉ tiêu Đơn vị tính 2007
A Chỉ tiêu kinh tế
1 Tổng sản phẩm GDP theo giá hiện hành #+ F\hhJJh
AOE#'Ns
"L3*'=
"="l3/^
"s%T_
j FhPJIj
wPKH
FhP\
IFPHJ
s:8Z3$'6ig,Dk
"AOE
#+
j
GPHK
2 Cơ cấu GDP (giá hiện hành) j
"L3*'=
"="l3/^
"s%T_
j
j
j
FKPh
IIPh\
JGPw
'6
'6
'6
IhKw\F
hIIFI
JhGKK
FK
Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bình Thuận đến năm 2025
Phân viện Quy hoạch Đô thị Nông thôn Miền Nam-Viện Kiến trúc, Quy hoạch ĐT-NT-Bộ Xây dựng