Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
Tuần 1: Ngày soạn: 15.08.2014
Ngày dạy: 9A………
CHƯƠNG I
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1.
§1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG.
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.Biết thiết
lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( định lí 1 và định lí 2) dưới sự
dẫn dắt của giáo viên
2.Kĩ năng:biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.
3.Thái độ: Học tập nghiêm túc,có tinh tu giác cao trong học tập
II. Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ ,tranh vẽ hình 1 và hình 2, phiếu học tập.
Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút)
Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH.
a). Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ?
b). Xác định hình chiếu của AB ,AC trên cạnh huyền BC?
3. Bài mới: Sử dụng PP vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, pp nhóm.
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
1
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 9 phút
a) Tổng kết .
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
trên cạnh huyền?
Hs: b
2
= ab
/
Hoạt động 2:Một số hệ thức liên quan tới
đường cao. 15 phút
- Tương tự em hãy thiết lâp hệ thức cho
cạnh góc vuông còn lại?
Hs: c
2
= ac
/
-Từ
∆
AHB
:
∆
CHA ta suy ra được tỉ lệ
thức nào?
Hs:
AH HB
CH AH
=
- Thay các đoạn thẳng bằng các độ dài
tương ứng ta được tỉ lệ thức nào?
Hs:
/
⊥
BC; BC= a;
AB = c; AC =
Gt HB = c
/
; HC =
b
/
Kl b
2
= ab
/
; c
2
=
ac
/
chứng minh:
ta có :
∆
⊥
AHC
∆
⊥
BAC(góc C chung)
Suy ra:
AC HC
BC AC
=
=b
/
c
/
Chứng minh:
Xét hai tam giác
vuông AHB và
CHA ta có:
·
·
BAH ACH=
( cùng phụ với góc ABH) do đó
∆
AHB
:
∆
CHA
⇒
AH HB
CH AH
=
⇔
/
/
h c
b h
=
Vậy h
2
= b
a). Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam gíc vuông ABC ?
Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC trên cạnh
huyền BC.
- Biết độ dài hai cạnh góc vuông vậy sử dụng hệ thức nào để tìm x
và y ?
Hs: Hệ thức 1:
-Để sử dụng được hệ thức 1 cần tìm thêm yếu tố nào?
Hs: Độ dài cạch huyền
- Làm thế nào để tìm độ dài cạnh huyền?
Hs: Áp dụng định lí Pytago.
Giải :
Ta có
2 2 2 2
6 8 10BC AB AC= + = + =
Ta lại có:
2 2
. 6 10.
3,6; 6,4
AB BC BH x
x y
= ⇔ =
⇒ = =
Bài tập 2: Giải:
Ta có: AB
2
= BC.BH
2
5.1 5 5x x⇔ = = ⇒ =
2 2
. 5.4 20 20AC BC HC y y= ⇔ = = ⇒
y
x
H
B
C
A
2
x
8
H
B
C
A
2
4
x
H
B
C
A
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
Tiết 2
§1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG
TAM GIÁC VUÔNG(t.t)
I .Mục tiêu :
1.Kiến thức
Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông(Định lí 3 và
định lí 4)giới sự dẫn dắt của giáo viên
2.Kĩ năng:HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giả ài tập
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
ra được tỉ lệ thức nào ?
Hs:
AC BC
HA BA
=
- Thay các đoạn thẳng trên bằng các độ
dài tương ứng?
Hs:
c a
h b
=
Định lí 3(sgk)
∆
ABC ;
µ
0
90A =
;
AB = c;
Gt AC = b; BC =a;
AH = h;
AH
⊥
BC.
Kl b.c = a.h
chứng minh:
Ta có hai tam giác vuông ABC và HBA đồng
dạng ( vì có góc B chung)
AC BC c a
A
H
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
- Hãy suy ra hệ thức cần tìm?
Hs: b.c = a.h
Hoạt động 2: Định lí 4. 15 phút
- Bình phương hai vế của hệ thức 3 ta
được hệ thức nào?
Hs: b
2
c
2
=a
2
h
2
- Từ hệ thức b
2
c
2
=a
2
h
2
hãy suy ra h
2
?
Hs:
2 2 2 2
AB = c ;AH = h;
Gt AC = b
Kl
2 2 2
1 1 1
h b c
= +
Chứng mimh:
Ta có : b.c = a.h ( hệ thức 3)
⇔
b
2
c
2
=a
2
h
2
2 2 2 2
2
2 2 2
b c b c
h
a b c
⇒ = =
+
2 2
2 2 2 2 2
1 1 1b c
- Áp dụng hệ thức nào để tính AH ?
Hs: Hệ thức 3.
Đáp số:
35
; 74
74
x y= =
Bài tập 4:
Hướng dẫn : - Tìm x và y là tìm yếu tố nào trong hình vẽ ?
Hs: Cạnh góc vuông AC và hình chiếu HC của AC trên BC
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
2. h
2
=b
/
c
/
5
c
b
C
B
A
h
H
7
5
x
y
C
b) Hướng dẫn học ở nhà:
Vẽ hình và viết được các hệ thức đã học.
Xem lại các bài tập đã giải.
Làm các bài tập 5;6;7;8;9.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Tuần 2: Ngày soạn: 25.08.2014
Ngày dạy: 9A………
Tiết 3:
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
2. Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập. Có kĩ năng tính toán.
3. Thái độ: Có ý thức học tập, rèn luyện tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông.
Hs: Chuẩn bị các bài tập 5;6;7;8;9.
III Hoạt động dạy học :
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút)
Cho hình vẽ :Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?
Hs: 1.b
2
= ab
/
; c
2
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
7
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Bài Tập tính toán 20 phút)
Gv yêu cầu sh vẽ hình ghi gt ; kl:
Áp dụng hệ thức nào để tính BH ?
Hs: Hệ thức 1
- Để áp dụng được hệ thức 1 cần tính thêm
yếu tố nào?
Hs: Tính BC.
- Cạnh huyền BC được tính như thế nào?
Hs:Áp dụng định lí Pytago
- Có bao nhiêu cách tính HC ?
Hs: Có hai cách là áp dụng hệ thức 1 và
tính hiệu
BC và BH.
- AH được tính như thế nào?
Hs: Áp dụng hệ thức 3.
Gv yêu cầu hs vẽ hình ghi gt và kết luận của
bài toán.
Gv hướng dẫn sh chứng minh:
Áp dụng hệ thức nào để tính AB và AC ?
Hs : Hệ thức 1
- Để áp dụng được hệ thức 1 cần tính thêm
yếu tố nào?
Hs: Tính BC.
- Cạnh huyền BC được tính như thế nào?
Hs: BC = BH + HC =3
0
90A =
;
Gt AB = 3 ; AC = 4
AH
⊥
BC
Kl AH =?, BH = ?
HC = ?
Chứng minh:
Ta có :
2 2 2 2
3 4 5BC AB AC= + = + =
Ta lại có:AB
2
= BC.BH
2 2
3 9
1,8
5 5
AB
BH
BC
⇒ = = = =
⇒
HC = BC - BH =5 - 1,8 =3,2
Mặt khác : AB.AC BC.AH
⇒
. 3.4
2,4
⇒
AC =
6
Vậy AB =
3
;AC =
6
Bài tập 7/69 sgk.
Giải
Cách 1:
Theo cách dụng ta
giác ABC có đường
trung tuyến AO ứng
với
Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do đó tam
giác ABC vuông tại A . Vì vậy ta có AH
2
=
HB.HC hay x
2
= a.b
Cách 2:
Theo cách dụng ta giác
DEF có đường trung
tuyến DO ứng với
Cạnh EF và bằng nữa
cạnh đó, do đó tam giác
DEF vuông tại D . Vì
vậy ta có DE
2
O
b
a
x
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 1 phút.
- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Xem kỹ các bài tập đã giải
- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:Tuần 2: Ngày soạn: 2.09.2014
Ngày dạy: 9A………
Tiết 4: LUYỆN TẬP(tiếp)
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
2.Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
3.Thái độ: Học tập ngiêm túc,có tính tư giác cao trong học tập
II. Chuẩn bị:
Gv: Thước kẻ và tranh vẽ hình 1 cùng 4 hệ thức đã học trong tam giác vuông.
Hs: Chuẩn bị các bài tập 5;6;7;8;9.
III Hoạt động dạy học :
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút)
Cho hình vẽ , viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông MNP
3. luyện tập:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ 1: 15 phút
2
=x.x = x
2
⇒
x = 2
Ta lại có:
AC
2
= BC.HC
• y
2
= 4.2 = 8
⇒
y =
8
Vậy x = 2; y =
8
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
9
y
y
x
x
2
H
C
B
A
9
4
Hs:
∆
ADI =
∆
CDL
-
∆
ADI =
∆
CDL vì sao?
Hs:
∆
ADI =
∆
CDL Suy ra được diều gì?
Hs: DI = DL. Suy ra
∆
DIL cân.
b).Để chứng minh
2 2
1 1
DI DK
+
không đổi có
thể chứng minh
2 2
1 1
DL DK
+
không đổi mà
⇒
y =
2 2
12 6 15+ =
Bài tập 9
Giải:
a). Xét hai tam giác
vuông ADI và CDL có
AD =CD ( gt)
·
·
ADI CDL=
( cùng phụ
với góc CDI )
Do đó :
∆
ADI =
∆
CDL
⇒
DI = DL
Vậy
∆
DIL cân tại D.
b). Ta có DI = DL (câu
a)
dođó:
2 2 2 2
1 1 1 1
DI DK DL DK
; AD = BC
ADL = CDL
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Tuần 3: Ngày soạn: 6.09.2014
Ngày dạy: 9A………
Tiết 5 §2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn và hiểu được
rằng các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn
α
.
2.Kỉ năng: Học sinh tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 30
0
;45
0
;60
0
3.Thái độ: H/S tư giác tích cực trong học tập
II. Chuẩn bị :
- Gv :Tranh vẽ hình 13 ;14 ,phiếu học tập ,thước kẻ.
- Hs: Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông .
III. Hoạt động dạy học :
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút) Cho hình vẽ
∆
? Tính tỉ số
AB
AC
HS:
1
AB
AC
=
? Ngược lại : nếu
1
AB
AC
=
thì ta suy ra được
điều gì .
HS:AB = AC
?AB = AC suy ra được điều gì.
HS:
∆
ABC vuông cân tại A
1. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:
a). Bài toán mở đầu ?1.
chứng minh:
ta có:
0
45
α
=
do đó
∆
∆
đều CBB
/
cạnh a
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
11
α
C
B
A
60
0
B
/
C
B
A
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
?
∆
ABC vuông cân tại A suy ra
α
bằng bao
nhiêu.
HS :
0
45
α
=
b) GV treo tranh vẽ sẵn hình
AC
AB
=
)
Ngược lại nếu
3
AC
AB
=
thì suy ra được
điều gì ? Căn cứ vào đâu.
HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago)
Hoạt động 2 : Định nghĩa
?Nếu dựng B
/
đối xứng với B qua AC thì
∆
CBB
/
là tam giác gì ? Suy ra B
HS:
∆
CBB
/
đều suy ra B = 60
0
?Từ kết quả trên em có nhận xét gì về tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề của
α
= =
Ngược lại nếu
3
AC
AB
=
thì BC = 2AB
Do đó nếu dựng B
/
đối xứng với B qua AC
thì
∆
CBB
/
là tam giác đều . Suy ra
B =
α
=60
0
.
Nhận xét : Khi độ lớn của
α
thay đổi thì tỉ
số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc
α
củng
thay đổi.
b. Định nghĩa : sgk
sin
α
c
B ) cot
α
=
b
c
C) tan
α
=
a
c
D) cot
α
=
a
c
b. Hướng dẫn học ở nhà :
- Vẽ hình và ghi được các tỉ số của góc nhọn
- Xem lại các bài tập đã giải
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
12
C
B
A
α
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
β
HS :
α
và
β
là 2 góc phụ nhau
? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy nêu kết
luận tổng quát về tỉ số lượng giác của 2 góc
phụ nhau
HS: sin góc này bằng cos góc kia ;tan góc
này bằng cot góc kia
? Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc 30
0
rồi suy ra tỉ số lượng giác của góc 60
0
HS :tính
? Em có kết luận gì về tỉ số lượng giác của
II. Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau :
Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau sin góc này
bằng cos góc kia,tg góc này bằng cotg góc
kia
sin
α
= cos
β
cos
α
= sin
β
13
β
α
C
B
A
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
góc 45
0
.
GV giới thiệu tỉ số lượng giác cuả các góc
đặc biệt
Hoạt động 2 : 14 phút
GV đặt vấn đề cho goc nhọn
α
ta tính được
các tỉ số lượng giáccủa nó .Vậy cho 1 trong
các tỉ số lượng giác của góc nhọn
α
ta có thể
dựng được góc đó không
-Hướng dẫn thực hiện ví dụ
? Biết sin
α
= 0,5 ta được điều gì .
? Như vậy để dựng được góc nhọn
α
ta quy
bài toán về dựng hình nào.
HS: Tam giác vuông biết cạnh huyền bằng 2
biết sin
α
= 0,5
Giải : cách dựng
y
x
O
α
B
A
-Dựng góc vuông xOy
-Trên Oy dựng điểm A sao cho OA=1
-Lấy A làm tâm ,dụng cung tròn bán kính
bằng 2 đ.v .cung tròn này cắt Ox tại B.Khi
đó :
·
OBA
=
α
là góc nhọn cần dựng
Chứng minh:
Ta có sin
α
= sin
β
=
1
2
OA
OB
Rút kinh nghiệm bài dạy:
Tuần 4: Ngày soạn: 11.09.2014
Ngày dạy: 9A………
Tiết 7: LUYỆN TẬP
I .Mục tiêu :
1.Kiến thức:-hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lượng
giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác .
2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
II . Chuẩn bị :
Gv: thước kẻ ,tranh vẽ hình 23
HS:Ôn tập các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn và các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng
giác của 2 góc phụ nhau
III. Hoạt động dạy học :
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút)
?Cho tam giác ABC vuông tại A .Tính các tỉ số lượng giác của góc B rồi suy ra các tỉ số
lượng giác của góc C.
3 .Luyện tập:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: 10 phút
b) Biết cos
α
= 0,6 =
3
5
ta suy ra được điều
5
x
y
- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựng điểm
A sao cho OA = 3.Lấy A làm tâm ,dựng
cung tròn bán kính bằng 5 đ.v.Cung tròn này
cắt Õ tại B.
- Khi đó :OBA =
α
là góc nhọn cần dựng.
d) Cách dựng :
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
15
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
? Biết cot
α
=
3
2
ta suy ra được diều gì.
HS :
. 3
. 2
c K
c D
=
? Vậy làm thế nào để dựng được góc nhọn
α
HS: Dựng tam giác vuông với 2 cạnh góc
vuông bằng 3 và 2 đ.v
2
α
=
2
2
2
AC AC
BC BC
=
÷
; cos
2
α
=
2
2
AB
BC
?Suy ra sin
2
α
+cos
2
α
?
HS:sin
2
α
α
+cos
2
α
= 1
?Biết sinC,cosC;làm thế nào để tính tgC và
cotgC
HS: Sử dụng hệ thức a) của bài tập 14
2
B
A
o
3
x
y
- Dựng xOy vuông tại O.Trên Oy dựng điểm
A sao cho OA = 2 .Trên Ox dựng điểm B
sao cho OB = 3.
- Khi đó :OBA =
α
là góc nhọn cần dựng.
Bài tập 14:
C
B
A
α
Ta có:
sin
:
cos
=
÷
và cos
2
α
=
2
2
AB
BC
Suy ra : sin
2
α
+cos
2
α
=
2 2 2
2 2
1
AC AB BC
BC BC
+
= =
Vậy:sin
2
α
+cos
Và cotC =
cos 0,6 3
sin 0,8 4
C
C
= =
Vậy sinC = 0,8 ;cosC = 0,6 ;tanC =
4
3
;
cot =
3
4
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
16
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà : 5 phút
-Xem các bài tập đã giải
- Làm bài tập 13 a,c và 16
* Hướng dân xbài 16:Gọi độ dài cạnh đối diện với góc 60
0
của tam giac vuông là x
Tính sin60
0
để tìm x
Rút kinh nghiệm bài dạy:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tuần 4: Ngày soạn:12.09.2014
Ngày dạy: 9A………
- Áp dụng hệ thức nào để tính x ? vì sao?
Hs: Hệ thức 2 vì độ dài đương cao đã biết.
- Áp dụng hệ thức nào để tính y ?
Hs : Hệ thức 1
- Còn có cách nào khác để tính y không?
Hs : Áp dụng định lí Pytago.
c) ? Tìm x,y là tìm yếu tố nào trên hình vẽ.
hs: Tìm cạnh góc vuông AC và hình chiếu
của cạnh góc vuông đó.
? Tính x bằng cách nào.
Hs: Áp dụng hệ thức 2
? Tính y bằng cách nào
Hs: Áp dụng hệ thức 1 hoặc định lí Pytago.
Gv: Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện.
Hoạt động 2: Bài tập thêm: 15 phút
Dựa vào bài tập 14 thực hiện bài tập sau.
Chứng minh rằng: Nếu
0
90=+
βα
thì
a) sin
2
α
+ sin
2
β
= 1
b) tan
- Yêu cầu các học inh khác tham gia nhận
Bài tập 8:
Giải
a) AH
2
=HB.HC
⇔
x
2
=4.9
⇒
x= 6
b) AH
2
=HB.HC
• 2
2
=x.x = x
2
⇒
x = 2
Ta lại có:
AC
2
= BC.HC
• y
2
= 4.2 = 8
⇒
y =
α
tan
β
= cot
α
-Từ kết quả đó h/s rút ra điều phải chứng
minh
-H/s tham gia lên bảng trình bày lời giải cho
cả lớp
- Các học sinh khác tham gia nhận xét lời
giải của bạn
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
18
y
y
x
x
2
H
C
B
A
9
4
x
H
C
B
A
16
Tiết 9: §4. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I .Mục tiêu
1.Kiến thức: HS biết thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác
vuông
2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
II . Chuẩn bị :
GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi
HS: Bảng số ; máy tính bỏ túi ;Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức giữa
các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau.
III. Hoạt động dạy học :
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút)
Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ;AB = c
a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C
b) Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại.
* Trả lời :Sin B = cos C =
AC b
BC a
=
; cos B = sin C =
AB c
BC a
=
Tan B = cot C =
AC b
AB c
=
; cot B = tan C =
B
C
A
b
c
a
B
C
A
b
c
a
Giáo án hình học 9 Năm học 2014 - 2015
sau 1,2 phút là đoạn nào .
HS: Đoạn BH
? BH đóng vai trò là cạnh nào của tam giiác
vuông.
HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc
30
0
.
? Vậy BH được tính như thế nào .
HS: BH = AB.sin A
? Em hãy tính và nêu kết quả
HS: BH = 5km
? Giả sử BC là bức tường thì khoảng cachds
từ chân chiếc cầu thang đến bức tưòng là
đoạn nào .
HS: Đoạn AB
? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà :
a) Tổng kết :? Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong
tam gíac vuông đó
* Bài tập 26 /88? Chiều cao của tháp là đoạn nào trên hình vẽ ( hs: AB)
? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan hệ thế
nào với góc 34
0
HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc 34
0
.
? Vậy AB được tính như thế nào .
HS:AB = AC.tanC
Giải : Ta có AB = AC.tanC = 86 tan34
0
≈
86
≈
58m
Vậy chiều aco của tháp là 58m
b) Hướng dẫn học ở nhà :
- Học kĩ bài
- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
Rút kinh nghiệm bài dạy:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
21
2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông.
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
II . Chuẩn bị :
GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi
HS: Bảng số ; máy tính bỏ ;Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III. Hoạt động dạy học :
1. Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2. Kiểm tra: ( 5 phút)
Cho
∆
ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c. Hãy viết các hệ thức về
cạnh và góc trong
∆
vuông đó
3. Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Giải tam giác vuông:
20 Phút
-GV giải thích thuật ngữ “tam giác vuông”
(Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh
và góc còn lại khi biết trước 2 cạnh ,1 cạnh
và 1 góc nhọn.
HS thực hiện VD
GV.Góc nhọn B được tính như thế nào .
HS: B = 90
o
- C
? Biết b = 10cm và C=30
0
,làm thế nào để
3
10
3
mặt khác b= a.sinB
suy ra a =
sin
b
B
=
0
10 3 3
10 : 20
sin 60 2 3
= =
vậy :B = 60
0
;c =
3
10
3
(cm);a =
3
20
3
(cm)
b)
GT
∆
ABC A = 90
0
0
- B
? Biết cạnh huyền a bằng 20 cm và số đo
B;C.Làm thế nào để tính b; c.
HS: b = a. SinB = a cos C; c = a.sinC = a
cos B
? Nếu biết b hoặc c ta có thể tính cạnh còn
lại bằng cách nào nữa
HS: b = ctan B= ccot C; c = btanC = bcot C
d) Góc nhọn B được tính như thế nào
HS: Tính tann B rồi suy ra góc B
? Góc nhọn C được tính như thế nào .
HS: C = 90
0
- B
? Cạnh huyền a được tính bằng những cách
nào .
HS: c
1
: định lí Pitago
c
2
:áp dụng hệ thức:b = a. SinB = a cos C
hoặc c = a.sinC = a cos B
? Hãy tính a theo cách 2 và kết luận
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 27 sgk
Ta có B = 90
0
C=90
0
;a = 20cm
Kl C=?;b = ?; c= ?
Ta có C = 90
0
– B
= 90
0
-35
0
=55
0
Ta lại có: b = a. Sin B
=20.sin 35
0
≈
11,47cm
c = a.sinC=20.sin55
0
≈
16,38cm
d)
Gt
∆
ABC;Â = 90
0
⇒
C=49
0 ;
a
≈
27,44 cm
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà :
- Học kĩ bài
- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải
- Làm các bài tập 26, 28 sgk.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
23
?
10
C
?
30
0
B
A
?
20
35
0
∆
ABC vuông tại A .Hãy viết công thức tính cos B; tg C;AB?
* Trả lời :cos B=
AB
BC
;tan B =
AB
AC
.
AB = Bcsin C = BC cos B = Actan C = Accot B.
3 .Luyện tập :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
GV treo tranh vẽ hình 31
? Hãy xác định chiều cao của cột đèn và
bóng của nó trên mặt đất .
HS: -AB chiều cao của cột đèn
-AC bóng của nó trên mặt đất .
? Góc
α
cần tìm quan hệ thế nào với AB
HS: góc đối của AB
? Độ dài 2 cạnh góc vuông AB,AC đã
biết .Vậy
α
được tính như thế nào.
tan
α
=
AB
AC
α
=
AB
AC
=
7
1,750
4
≈
Vậy
α
≈
65
0
15
/
Bài tập 29:
GT AB
⊥
AC tại A
AB=250m;BC=320m
KL
α
?
Chứng minh:
Ta có :cos
α
=
AB
AC
α
rồi suy ra
α
-HS vẽ hình ghi giả thiết ,kết luận
- GV hướng dẫn chứng minh.
? Em hãy xác định chiều rộng khúc sông và
quảng đường thuyền đi.
HS: -AB chiều rộng khúc sông
- BC quảng đường thuyền đi.
?Quảng đường thuyền đi được tính như thế
nào .
HS: BC = v.t = 2 .
/
1 1 1
(5
12 6 12
= =
giờ )
? Chiều rộng khúc sông được tính như thế
nào .
HS: AB =BC.sinC =
1
6
.sin 70
0
≈
157 m
Bài tập 32
GT AB
0,5396
0,1566
6
km≈ ≈
157 m
Gv: Cho HS làm bài kiểm tra 15 phút.
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:
?.1 Nêu tầm quan trọng của việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải các bài toán thực tế.
?.2 Đã vận dụng thế nào để giải quyết bài toán thực tế trên.
- Xem kĩ các bài tập đã giải
- Làm các 30,31.
Rút kinh nghiệm bài dạy:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
GV: Trần Hải Thanh Trường THCS Cẩm Ngọc
25
70
0
?
C
B
A