TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG
*
BÀI TẬP
HỆ THỐNG CỠ SỐ TRANG PHỤC
ĐỀ TÀI
ĐỀ XUẤT HỆ CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA
CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ
PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
Tên thành viên:
1.Huỳnh Thị Diễm Hương 13709051
2.Nguyễn Bão Hân 13709050
3.Lê Ngọc Thiên Kim 13709059
4.Đồng Thị Nga 13709075
5.Nguyễn Thị Bích Ngọc 13709076
6.Nguyễn Thị Thẩm 13709097
7.Đặng Ngọc Tiến 13709020
8.Nguyễn Thị Bích Uyên 13709111
9.Nguyễn Thị Thanh Thúy 11709072
10.Nhan Ngọc Thu Thảo 13709093
GVHD: Th.S Phùng Thị Bích Phung
Nhóm:
Lớp:
Năm học:
S345.Hương
13709
2014-2015
TPHCM, Tháng 12, 2014BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Nhiệm
Họ vụ
Thuyế
t trình Đánh giá
Huỳnh Thị
Diễm
Hương
x x x
Hoàn thành
tốt nhiệm vụ
Nguyễn
Bão Hân
x x x
Hoàn thành
tốt nhiệm vụ
Nguyễn
Thị Thẩm
x x x
Hoàn thành
tốt nhiệm vụ
Nguyễn
Thị Bích
Ngọc
x x
Hoàn thành
tốt nhiệm vụ
Nguyễn
Thị Bích
Uyên
x X
Hoàn thành
tốt nhiệm vụ
Xác định số lượng đối tượng nghiên cứu
Xây dựng chương trình đo theo phương pháp đo trực tiếp
9 Tiến hành đo
10-11
Nhập dữ liệu: loại sai số thô, số lạc
Tính các đặc trưng thống kê cơ bản, xử lý số liệu
12-13
Loại size
Đề xuất hệ cỡ số quần tây nam, thiết kế ký hiệu cỡ số của nhóm
14-15
Sưu tầm các bảng cỡ số
Giải thích bài tập 6_7
16-17-18 Tổng kết và làm bài tiểu luận
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
CÔNG NGHIỆP
2.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến HTCS
2.2.Trình bày và giải thích bảng ký hiệu cỡ số của các cỡ số mở rộng
2.3.Trình bày và giải thích bảng ký hiệu cỡ số của các cỡ số trang phục
thông dụng trong và ngoài nước
2.4.Sưu tầm bảng chuyển đổi cỡ số giữa một số nước trên thế giới
1
1
1
2
6
8
13
14
15
19
26
CHƯƠNG 1
ĐỀ XUẤT HỆ CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
1.1. CÁC BƯỚC CHUẨN BỊ SỐ LIỆU NGHIÊN CỨU:
1.1.1.XÁC ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
a. Chọn địa điểm nghiên cứu : Chọn khuôn viên trường ĐH sư phạm kỹ
thuật làm địa điểm để tiến hành thu thập số liệu nghiên cứu.
b. Thời gian nghiên cứu : Nhằm tránh ảnh hưởng đến việc học tập của các
bạn sinh viên, việc nghiên cứu được tiến hành vào các khoảng thời gian nghỉ
giải lao.
c. Đối tượng nghiên cứu:
-Là nam sinh viên khoa cơ khí động lực tuổi từ 19 đến 20 đang học tại
trường ĐH Sư phạm kỹ thuật
trong đầu gối và xương bánh chè
6 Mắt cá chân Sph Điểm thấp nhất của mắt cá trong
7 Điểm gót chân Pte Điểm sau nhất của gót bàn chân
7
- Số lượng các thông số kích thước cần đo và cách đo:
STT Kích thước Phương pháp đo
1 Chiều cao cơ
thể
Đo từ đỉnh đầu xuống mặt đất
2 Cân nặng Đo bằng cân
3 Dài quần Đo từ rốn xuống mặt đất
4 Dài giàng
quần
Đo từ đáy quần xuống mặt đất
5 Vòng bụng Đo ngay rốn, thước dây tạo thành mặt phẳng tương
đối song song mặt đất, làm dấu mốc đo bằng sợi dây
6 Vòng mông Chu vi quanh mông, vị trí nở nhất của mông
7 Vòng đùi Đo sát đáy quần vòng quanh đùi
8 Vòng đáy Đường cong từ rốn qua đáyngang bụng
9 Hạ gối Ngang bụng ngang gối
10 Vòng ống Chu vi vòng quanh gót chân mắt cá chângiao
giữa cẳng chân với bàn chân
c. Nguyên tắc và tư thế khi đo:
-Địa điểm đo:.
+Đủ ánh sáng để đọc các số ghi ở các dụng cụ đo dễ dàng.
+Rộng rãi thoáng mát tránh mệt mỏi cho người đo và người được đo.
-Về trang phục:có thể mặc quần jean hoặc quần tây, bỏ tất cả các vật dụng cá
nhân ra khỏi túi quần và không mang dây nịt.
8
-Thứ tự các kích thước khi đo:
d. Trình tự đo và chia bàn đo:
-Chia làm 2 bàn:
+ Bàn 1: đo kích thước chiều cao cân nặng gồm 3 người
Người 1: ghi tên, mssv, ngày sinh, số phiếu người được đo, đồng thời đo cân
nặng và ghi kết quả đo sau khi người thứ 2 và 3 đo vào phiếu đo
Người 2 và 3: hướng dẫn người được đo đo chiều cao: người 2 hướng dẫn người
được đo đứng sát vào tường, người 3 dùng thước thẳng đặt vuông góc với tường
đọc số đo cho người 1 và xác nhận kết quả đo của người thứ nhất lặp lại.
Người 4 và 5: người 4 dùng sợi dây buộc quanh bụng ngay rốn, người 5 đo các
kích thước dài quần, dài giàng trong, hạ gối, vòng đáy rồi đọc kết quả đo cho
người 1
Người 6 : hỗ trợ trong quá trình đo
+ Bàn 2: đo các kích thước vòng bụng , vòng mông, vòng đùi, vòng ống gồm 3
người
Người 7: nhận lại phiếu của người 1 để ghi các kết quả đo còn lại
Người 8: đo kích thước vòng bụng và vòng mông: sau khi vòng thước dây đo
quanh vòng bụng thì nới lỏng dây xuống vòng mông để đo rồi đọc lần lượt các
kết quả đo cho người 6
Người 9: đo vòng đùi và vòng ống rồi đọc kết quả đo cho người 6
Người 10: hỗ trợ trong quá trình đo
e. Phiếu đo:
PHIẾU ĐO KÍCH THƯỚC CƠ THỂ NAM
Phiếu số:………Ngày … tháng….năm 2014
Họ tên: ………………………………………….Sđt:
Mssv:………………………………………
Ngày sinh: … …/ …… /199……
STT Tên kích thước Kích thước
1 Cân nặng (kg)
2 Chiều cao (m)
giàn
tron
g
(cm)
Hạ
gối
(cm
)
Vòn
g
bụn
g
(cm)
Vòn
g
đáy
(cm)
1 Phạm Ngọc Tân
15/06/199
5
55 168 104 77 55 77 75
2
Trần Minh
Quân
20/07/199
5
53 165 99 75 55 72 70
3 Trần Minh Tân
28/03/199
5
Vòng đáy (cm) 71 93 76 80
1.2.3. Tính các đặc trưng thống kê cơ bản cho các đối tượng nghiên cứu:
- Số nhỏ nhất ( Min) trong dãy phân phối.
số nhỏ nhất trong dãy 45 159 91 64 46 62 83
- Số lớn nhất (Max) trong dãy phân phối.
số lớn nhất trong dãy 96 180 108 84 60 98.0 111
- Số trung bình cộng (M): biểu hiện khuynh hướng trung tâm của sự phân phối.
M= average ({ dãy số }) M= =
trung bình cộng 59.5 168.3 99.9 74.0 53.8 74.1 92.2
- Số trung vị (Me): là con số đứng giữa dãy phân phối, chia dãy đo thành 2 phần
bằng nhau.
Me = median ({ dãy số })
số trung tâm 57.5 168 99 74 54 73 91
- Số trội ( Mo) : là giá trị phổ biến nhất, có tần số lớn nhất trong dãy phân phối.
số trội 55.0 165.0 99 77 54 73.0 88
- Độ lệch chuẩn ( σ): đặc trưng được dung để đánh giá độ tản mạn của 1 phân
phối thực nghiệm.: σ= stdev ({ dãy số })
độ lệch chuẩn 9.3 4.9 3.9 4.3 2.8 6.9 5.4
1.3. CÁC BƯỚC ĐỀ XUẤT HỆ CỠ SỐ QUẦN TÂY NAM KHOA CƠ KHÍ
ĐỒNG LỰC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM:
13
1.3.1. CHỌN KÍCH THƯỚC CHỦ ĐẠO:
Kích thước chủ đạo là kích thước cơ bản nhất mà chỉ cần nhờ vào nó mà người
tiêu dùng, nhà sản xuất có thể lựa chọn và phân biệt cỡ số phù hợp với nhu cầu
của mình.
a. Chọn kích thước chủ đạo 1 là chiều cao ( CC).
- Bước nhảy: ∆cc = 6
CC có Min: 159
Max: 180
-Sau khi chọn min, max , bước nhảy là 6, ta có các vóc sau :
70
71-
73
74-
76
77-
79
80-
82
F(TẦN SỐ) 1 5 1 7 2 4 1
F%(TẦN SUẤT) 4.76
23.8
1 4.76
33.3
3 9.52
19.0
5 4.76 100.00
N=21
+ Cỡ vòng bụng ứng với vóc chiều cao 166-172:
VÒNG
BỤNG/CHIÊÙ
CAO
65-
67
68-
70
71-
73
74-
76
71-
73
74-
76
77-
79
80-
82
83-
85
86-
88 98-100
F(TẦN SỐ) 2 3 1 2 1 1 1 1 1
F%(TẦN 15.3 23.0 7.69 15.3 7.69 7.69 7.69 7.69 7.69
15
SUẤT) 8 8 8
N3=13
- Lập bảng tính tần suất (ứng với N=60) trên tứng cỡ vòng bụng ứng với từng
vóc chiều cao:
chiều cao 159-165
tần suất 35%
vòng bụng 62-64 65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82
tần suất f(N/60)
1.67
%
8.33
%
1.67
%
11.67
N=26 7.69 23.08 26.92 7.69 11.54 15.38 3.85 3.85
N=60 3.33 10 11.67 3.33 5 6.67 1.67 1.67
VÒN
G
BỤNG
/CHIỀ
U
CAO 65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82 83-85 86-88 98-100
F(TẦN SỐ) 2 3 1 2 1 1 1 1 1
F%(TẦN SUẤT)
N3=13 15.38 23.08 7.69 15.38 7.69 7.69 7.69 7.69 7.69
N=60 3.33 5 1.67 3.33 1.67 1.67 1.67
1.671
3 1.67
1.3.4.Lập bảng tổng hợp tất cả các size đã loại của N=60.
chiều cao 159-165
tần suất 35%
vòng
bụng 62-64 65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82
tần suất
f(N/60) 1.67% 8.33% 1.67% 11.67% 3.33% 6.67% 1.67%
166-172
43.33%
65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82 86-88 92-94
3.33% 10% 11.67% 3.33% 5% 6.67% 1.67% 1.67%
173-180
21.67%
65-67 68-70 71-73 74-76 77-79 80-82 83-85 86-88 98-100
3.33% 5% 1.67 3.33% 1.67% 1.67% 1.67% 1.67% 1.67%
17
- Mỗi quốc gia có hệ thống cỡ số khác nhau
- Hệ thống cỡ số của mỗi quốc gia phản ánh đặc điểm hình dáng cơ thể của
dân cư quốc gia đó
- Cơ thể người thay đổi theo giới tính, lứa tuổi, mức sống xã hội
- Sự tương quan giữa các kích thước cơ thể so với lứa tuổi được thể hiện ở
các nhóm tuổi:
+ 18-29: ngực phát triển nhiều, dáng người thẳng, rộng vai lớn,
+ 30-39: dung hòa cơ thể
+ 40-49: người ưỡng, bụng phệ to
+ 50-59: mông to lên 2.5cm so với các nhóm
- Dân cư sống ở những môi trường tự nhiên và điều kiện sống khác nhau thì
đặc điểm hìn thái khác nhau
2.1.2.Yếu tố nghề nghiệp:
- Hành chính sự nghiệp: ngực nhỏ, thân ngắn hơn, bàn chân nhỏ
- Công nhân: gực, bắp tay, mông lớn hơn
- Nông dân: mông đùi hát triển nhiều, chiều cao pháy triển không mạnh,
bàn chân lớn hơn
- Vận động viên: tùy theo môn thể thao mà cơ thể phát triển mạnh ở những
phần cơ thể liên quan, bàn chân lớn.
2.1.3.Yếu tố thời gian:
- Sự thay đổi kích thước cơ thể người qua thời gian phị thuộc vào chu kì
phát triển của xã hội
- Tùy theo chu kì phát triển kinh tế khác nhau mà kích thước cơ thể người
có sự thay đổi
2.1.4.Thời gian sử dụng:
- Thời gian sử dụng hệ thống cỡ số phụ thuộc vào tốc độ phát triển kinh tế
của mỗi quốc gia
- Tốc độ thay đổi hệ thống cỡ số ở người lớn từ 8- 10 năm, ở trẻ em từ 5-6
năm.
19
khoảng 32-46 thì size tương đương là L.
+ Nếu số đo vòng cổ chân trong khoảng 29-33 va vòng bắp chân trong khoảng
thì size tương đương là XL.
2.2.3.Áo ngực:
21
-Giải thích:
+ Các chữ cái A, B, C, D là ký hiệu dành cho phần bầu ngực( cúp ngực). A<=
2.5 cm; B<= 5; C<= 7.5; D<= 10 (*). Hai con số bên cạnh các chữ cái đó chính
là ký hiệu của vòng dây ôm quanh lưng , chỗ sát chân ngực.
+ Đo vòng ngực: đo phần nở nhất của ngực (a).
+ Đo phần chân ngực ( vòng lưng) : đo vòng ôm quanh lưng(b).
+ Xác định A, B, C, D: (a) – { (b) +10}. Ví dụ: a= 83 cm, b= 70 cm.
Kết quả: 83 – {70 +10} =3 so với (*) đó là B. Vậy SIZE/ CUP là 70B.
-Xác đinh size (dựa vào biểu đồ).
+ Nếu vòng lưng là 70 cm, vòng ngực là 80, SIZE/ CUP là 70A thì size tương
ứng là 32A.
+ Nếu vòng lưng là 75cm, vòng ngực là 88, SIZE/ CUP là 75B thì size tương
ứng là 34B.
+ Tương tự cho các size tiếp theo.
2.2.4.Size giày:
-Giải thích:
22
+ Chúng ta đo chiều dài bàn chân: đo từ gót chân đến ngón chân cái. Đo
chiều rộng bàn chân: đo 2 bên cạnh lớn nhất của bàn chân. Sau đó, dựa vào
biểu đồ để xác định size.
+ Nếu chiều dài bàn chân trong khoảng từ 24.1 đến 24.5 và chiều rộng bàn
chân là 9.5 thì size tương đương là size 38.
+ Nếu chiều dài bàn chân trong khoảng từ 24.6 đến 25 và chiều rộng trong
khoảng từ 9.5 đến 10 thì size tương đương là size 39.
+ Tương tự cho các size tiếp theo.
sau 80cm, dài đô 52cm, dài tay(áo tay dài) 63cm, dài tay(áo tay ngắn) 27cm.
b. Áo sơ mi nữ:
24
-Giải thích:
+ Size XS ứng với vòng ngực từ 74-77cm,vòng eo 63-65cm,vòng mông 80-82.
+ Size S ứng với vòng ngực từ 78-82cm,vòng eo 66 đến 67cm,vòng mông 83-
85cm.
+ Size M ứng với vòng ngực 83-87cm,vòng eo 68-69cm,vòng mông 85-87cm.
+ Size L ứng với vòng ngực 88-92cm,vòng eo 70-72cm,vòng mông 88-89 cm.
+ Size XL ứng với vòng ngực 93-97cm,vòng eo 73-74cm,vòng mông 90-92cm.
+ Size XXL ứng với vòng ngực 98-102cm,vòng eo 75-77cm,vòng mông 93-
95cm.
+ Size XXXL ứng với vòng ngực 103-112,vòng eo 78-99,vòng mông 96-99cm.
c. Áo thun
25