Trang
viii
Trang
. i
ii
iii
iv
viii
Da x
xi
1. 1
2. tiêu
4
3. 5
4. 5
5. 5
6. 6
7. u 6
8. 7
9. 7
10. 8
Cng 1: C lý luCDIO 10
10
13
Trang
x
:
:
:
CN : Chuyên ngành
CNH :
CP :
CSN :
:
:
GDTC :
:
GV : Giáo viên
GVHD :
HS :
:
HP :
KS :
NXB :
:
PTTH :
:
SV : Sinh viên
SPKT :
37
các 38
1a,b 67
2: 74
3 75
91
Hình 1.1: 15
Hình 1.2: c tp ca sinh viên theo CDIO 24
Hình 2.1: 40
76
76
1.
2. TIÊU
3.
4.
5.
6.
7.
trinăngunănhơnălcăviăphátătrinăvƠăngădngăkhoaăhc,ăcôngăngh.ăSăphátătrinăcaăđtăncă
trongăgiaiăđonămiăsătoăraănhiuăcăhiăvƠăthuậnălợiătoăln,ăđngăthiăcũngăphátăsinhănhiuă
tháchăthcăđiăviăsănghipăphátătrinăgiáoădc.ă
Thậtăvậy,ămtălnănaăchúngătaăhƣyălắngăngheănhngăvĩănhơnăcaănhơnăloiănóiăvătmăquană
trngăcaăgiáoădc:
- “NonăsôngăVităNamăcóătrănênăvẻăvangăhayăkhông,ădơnătcăVităNamăcóăsánhăvaiăviăcácă
cngă qucă nĕmă chơuă đợcă hayă không,ă chínhă lƠă nhă mtă phnă lnă ă côngă hcă tậpă caă cácă
cháu”- ThăgiăcácăcháuăthiuănhiănhơnăngƠyăkhaiătrngă1946ăcaăChătchăHăChíăMinhă(Hă
ChíăMinhătoƠnătập).
- LiădyăcaăKhngăT:ă“Hcăkhôngăbităchán,ădyăngiăkhôngăbitămi”
(“Hcănhiăbtăym,ăgiáoănhơnăbt quyn”).
- LiădyăcaăLêăNin:ă“Hc,ăhcăna,ăhcămƣi”.
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 2
- “Nuăthắngătrongăcucăđuaăgiáoădcăsăthắngătrongăphátătrinăkinhăt”- Phátăbiuăcaăôngă
LỦăQuangăDiu- nguyênăThătngăSingaporeătrongăchuynăthĕmăVităNam.
- “Educationăisătheămostăpowerful weapon which you can use to change the world”- câu
nóiăcaăôngăNelsonăMandela- cuătngăthngăNamăPhi
Điu đóăchoătaăthyătmăquanătrngăđặcăbităcaăgiáoădc,ăđặcăbitălƠăgiáoădcăđiăhc điă
viăsăphnăthnhăcaămtăqucăgia, vì giáoădcăđiăhcăđóng vai trò là “hăthngănuôiădỡng”ă
(feeder system)ăcaămiălĩnhăvcătrongăđiăsng, lƠăngunăcungăcp nhơnălcătiăcnăthităđă
phcăvăcácăcôngătác qunălỦ,ăquy hoch,ăthităk,ăgingădyăvƠănghiênăcu.ăMtăqucăgiaămună
phátătrinăvăkhoaăhcăcôngănghăvƠătĕngătrngăvăkinhătăthìănhtăthităphiăcóăcăhaiăyuăt:ă
MtăhăthngăgiáoădcăđiăhcăvƠămtălcălợngălaoăđng.ăGiáoădcăđiăhcăcònătoăraăcácăcă
hiăchoăconăngi tậpăsutăđi,ăchoăphépăconăngiăcậpănhậtăcácăkinăthcăvƠăkănĕngăthngă
xuyên theoănhuăcuăcaăxƣăhi.ă
Theo báoăcáoăcaăyăbanăQucătăvăgiáoădcătrongăthăkă21 caăUNESCO, có tiêuăđ
là “Hcătập:ăKhoăbáuăbênătrong” đƣănhnămnhăđnăbnătrăctăcaăgiáoădc đóălƠ: Hcăđăbit,ă
chỉnhăvƠăphátătrinăhăthngăgiáoădcăđiăhcăchoădùăhăđangăápădngămôăhìnhăgiáoădcănƠo.ă
Tuyănhiên,ăVităNamăchúngătaăvẫnăcònăđangătrongăgiaiăđonăthoăluậnăvƠătranhăluậnăđătìmăraă
mtămôăhìnhăvƠăgiiăphápăthíchăhợpătrongăthiăkỳ điămiăgiáoădcănƠy.ăăă
1.2. CnăThălƠăthƠnhăphătrcăthucăTrungăng,ănằmăăvătríătrungătơmăcaăvùngăđngă
bằngăsôngăCuăLong.ăVnăđợcămnhădanhălƠăTơyăĐô- ThăphăcaăminăTơyăNamăbătăhnă
trĕmănĕmătrc,ăCnăThăgiăđơyăđƣătrăthƠnhăđôăthăloiăIăvƠălƠămtătrongă4ătỉnhăthucăvùngă
kinhătătrngăđimăcaăvùngăđngăbằngăsôngăCuăLong (CnăTh,ăAnăGiang,ăKiênăGiang,ăCƠă
Mau) vƠălƠăvùngăkinhătătrngăđimăcaăVităNam.
1.3. Chúng taăbitărằngăngƠnhăkăthuậtăĐin- ĐinătălƠăngƠnhărtăquanătrngăvƠăkhôngă
thăthiuătrongăsăphátătrinăcaăkhoaăhcăkăthuậtăhinăđi.ăĐơyălƠăngƠnhăcóănhiuăđóngăgópă
quanătrngăvƠoăsăphátătrinăcaăngƠnhăcôngănghipăVităNam.ăĐăcôngănghipăhóaăvƠăhinăđiă
hóaăVităNamăviăđăgiaătĕngălnăvƠărútăngắnănhanhăđợcăkhongăcáchătrìnhăđăcôngănghipăcaă
snăxutăviăcácăncăcôngănghipăphátătrin,ăcnăphiănhanhăchóngăđƠoătoămtăđiăngũăcánăbă
kăthuậtămi,ăcóăkinăthcăcăbnărng,ătrình đăchuyênămônăgiiăvƠăhinăđi đăcóăthălƠmăchă
khaiăthácăcácăcôngănghăvƠădơyăchuynăthităbăđợcăchuynăgiaoăcôngănghămiăvƠoăVităNamă
viătrìnhăđătăđngăhóaălinhăhot,ăđngăthiăđăscăkăthaăvƠăsángăto,ăđápăngătt ngunănhơnă
lcăkăthuậtăcaoătrongăncăvƠăxutăkhu.
XuăhngăphátătrinăcaăcácăngƠnhăcôngănghipăhinănayălƠătinăhcăhóaătăkhơuăqunălỦă
vậtătăđnăquáătrìnhăchunăbăsnăxut,ălậpăkăhochăsnăxut,ătinăhƠnhăsnăxutăvƠăqunălỦăchtă
lợngăsnăphmăviătínhătăđngăhóaăvƠătínhălinhăhot ngày càng cao.ăĐóălƠăcácăhăthngăsnă
xutătăđngălinhăhotăđiuăkhin bằngămáyătínhầăCácăthităbăcôngănghănƠyăđợcătăhợpăvƠă
tíchăhợpăgiaăcácălĩnhăvcăcăkhíăphátătrin,ăđinătăviăcácăbăviăxălỦ,ăcmăbinăthôngăminhăvƠă
giaoădinătinăíchăviăngiăsădng.ăChúngătaăcnăphiănhanhăchóngăđƠoătoăvƠăcungăcpăchoă
thătrngăcácăkăs,ăcánăbăkăthuậtătíchăhợpăđăcácăkhiăkinăthcăchuyên ngƠnhăđăcóăthă
thamăgiaăvƠoăcácăcôngăvicănhăthităk,ăchăto,ăboătrì,ăkhaiăthácăvƠăvậnăhƠnhăcũngănhăciă
tin,ănơngăcpăcácăhăthngătăđngănƠy. Chínhăvìăvậy,ătheoădăbáoăcaăcácăchuyên gia ngành kă
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 4
thành nhngăkăsăgii,ănhngă“chuyên gia”ătrongănhiuălĩnhăvcăcôngăngh- miălĩnhăvcăđòiă
hiă kină thcă chuyênă nghipă ngƠyă cƠngă cao;ă đngă thiă yêuă cuă đƠoă toă sinhă viênă tră thƠnhă
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 5
“ngiăđaănĕng” hiăđ cácăkănĕngăcáănhơn,ăkănĕngăgiaoătip,ăkănĕngăkinătoăsnăphm,ăquyă
trìnhăvƠăhăthng.ă
2TIÊU N
Phátă trină chngă trìnhă đƠoă toă theoă hngă CDIOă choă ngƠnhă Kă thuậtă Đin- Đină tă
trngăĐiăhcăTơyăĐô ădngăđăcngăchiătit.
3
3
Chng trình đào to theo hng
CDIO cho ngành KăthuậtăĐin- ĐinătătiăTrngăĐiă
hcăTơyăĐô.
3
- ChngătrìnhăkhungăhăđiăhcăngƠnhăKăthuậtăĐin- ĐinătăcaăBăGD&ĐT.
- ChngătrìnhăkhungăhăđiăhcăngƠnhăkăthuậtăĐin- ĐinătăcaăTrngăĐiăhcăTơyăĐôă
và các trngăđiăhcăkhác.ăăă
- CácădoanhănghipăsădngălaoăđngăngƠnhăKăthuậtăĐin- ĐinătătrênăđaăbƠnăTPCT.
- CácăgingăviênăcóăkinhănghimăthucăchuyênăngƠnhăĐin- ĐinătăăTrngăĐiăhcăCnă
Th,ăĐi hcăKăthuật- côngănghăCnăTh,ăĐi hcăTơyăĐô,ăCaoăđẳngăNghăCnăThầ
- Nhngăkăs ngƠnhăKăthuậtăĐin- ĐinătătrngăĐiăhcăTơyăĐô đangăcôngătác.ăă
- NhngăsinhăviênănĕmăcuiăngƠnhăKăthuậtăĐin- Đinăt trngăĐiăhcăTơyăĐô
4
Nuă nghiênăcuăvƠă ngă dngă đyă đ phngăphápătipăcậnăCDIOă vƠoă vicăphátătrină
chngătrìnhăđƠoăto ngƠnhăKăthuậtăĐin- ĐinătătiăTrngăĐiăhcăTơyăĐôăs gópăphnăcho
sinh viên khi tt nghip có đợc các nĕng lc hình thành ý tng, thit k, trin khai và vận
hành sn phm, quy trình và h thng mang tính phc hợp phù hợp vi môi trng làm vic
7
ĐăthcăhinăđătƠiănƠy,ăngiănghiênăcuăsădngăcácăphngăphápănghiênăcuăsau:
7.1. Phng pháp nghiên cu tài liu:
Nghiên cu các tài liu có liên quan đn đ tài nh:
- Các vĕn bn quy đnh ca B Giáo Dc và đào to v khung chng trình đào toă
điăhcăngành KăthuậtăĐin- Đinăt.
- Các vĕn bn quy đnh chc nĕng, nhim v và t chc đào to theoăchngătrìnhă
tiênătinăngƠnhăKăthuậtăĐin- Đinătăămtăsătrngătrongănc.
- CácătƠiăliu,ăsách, báo, chuyên đăcóănghiên cu v ci tin và xây dng chng trình
đào to theo hng tip cận CDIO ti Vit Nam.
- Các trang web, tài liu tham kho khác có liên quan đn đ tài.
7.2. Phng pháp nghiên cu th n:
- Phngăphápăquanăsát:ăQuanăsátăcácăsinhăviênăthcătậpătayănghătrongăcácăphòngăthcă
hƠnhătiăTrngăĐiăhcăTơyăĐôăvƠămtăsătrngăđiăhcătrongăkhuăvcăTPăCnăTh.
- Phơng pháp điều tra: Dùng phiu khoăsát nhu cu hc tậpăcaăsinhăviên, nhu
cu tuyn dng laoăđngăcaăcácădoanhănghipătrênăđaăbƠnăTPăCnăThăliênăquanăđnăngành
KăthuậtăĐin- ĐinătătrênăđaăbƠnăTPăCnăTh.
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 7
- Phơng pháp phỏng vấn: Gặpăgỡătrcătip,ăphngăvnă(cóăghiăơm,ăghiăhình)ămtăsă
cánăbăqunălỦăgiáoădcătrênăđaăbƠn,ămtăsăphóngăviênăbáo,ăđƠiăchuyênăvităchoămngăgiáo
dcăvƠăđƠoăto;ăcácăgingăviênăgingădyăchuyênăngƠnhăKăthuậtăĐin- Đinăt.
- Phơng pháp chuyên gia: S dng phng pháp chuyên gia đ đánh giáătínhăkhăthiă
caăvicăphátătrinăchngătrìnhăđƠoătoăngƠnh KăthuậtăĐin- Đinăt trìnhăđăđiăhcătiăĐiă
hcăTơyăĐô.
7.3. Phng pháp thng kê:
Baoăgmăthuăthậpădăliê
9
:ăCăsălỦăluậnăvăphátătrinăchngătrìnhăđƠoătoătheoăhng CDIO.
:ăThcătrngăvăxơyădngăvƠăphátătrinăchngătrìnhăđƠoătoăngƠnhăKăthuậtă
Đin- Đinătăti ĐiăhcăTơyăĐôăđápăngănhuăcuăxƣăhiătiăTPăCnăTh.
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 8
: PhátătrinăchngătrìnhăđƠoătoătheo hng CDIO cho ngành Đin, Đinătă
trongătrngăĐiăhcăTơyăĐô.
10
STT
1
2
3
4
5
6
1
HoƠnăthƠnhăđăcng
X
X
6
Vităluậnăvĕn
X
7
TrìnhăGingăviênăhngădẫn X
8
Chỉnhăsa X
9
1
THEO CDIO
1.1.
1.1.1. CDIO
CDIO lƠă chă vită tắtă caă cácă t:ă Conceive- hìnhă thƠnhă Ủă tng,ă Design- thită k,ăă
Implement- trinăkhaiăvƠăOperate- vậnăhƠnh,ăxutăphátătăỦătngăcaăcácăkhiăngƠnhăkăthuậtă
thucă4ătrngă điăhc,ăhcăvin:ăĐiăhc CôngănghăChalmersăăGöteborg, HcăvinăCôngă
nghăHoƠngăgiaăăStockholm,ăĐiăhc Linköping ăLinköping
(ThyăĐin)ăvƠ HcăvinăCôngă
nghăMassachusettsă(HoaăKỳ)ăvƠoănhngănĕmă1990.ăTheo PGS.TS HăTnăNht,ăTrngăĐiă
hcăNorthridgeă(HoaăKỳ),ăCDIOălƠămtăđăxngăqucătălnăđợcăhìnhăthƠnhăđăđápăngănhuă
cuăcaăcácădoanhănghipăvƠăcácăbênăliênăquanăkhácătrênătoƠnăthăgiiătrongăvicănơngăcaoăkhă
nĕngăcaăsinhăviênătipăthuăcácăkinăthcăcăbn,ăđngăthiăđyămnhăvicăhcăcácăkănĕngăcáă
nhơnăvƠăgiaoătip,ăkănĕngăkin toăsnăphm,ăquyătrìnhăvƠăhăthng [10, 15].
CDIO lƠămtăgiiăphápătngăthănơngăcaoăchtălợngăđƠoătoăđápăngănhuăcuăxƣăhiătrên
căsăxácăđnhăchunăđuăraăđăthităkăchngătrìnhăvƠăphngăphápăđƠoătoătheoămtăquyătrìnhă
khoaăhc.ăCDIO là mt sáng kin mi cho giáoădc, là mt h thngăcácăphngăpháp và hình
thc tích lũy tri thc, k nĕng trong vic đƠoătoăsinhăviên đ đáp ng yêu cu ca doanh nghip
và xƣăhi.
- Hình thành ý tưởng (Conceive):ăLƠăvicăxácăđnhăyêuăcuăbanăđu,ălaăchnăcôngănghă
sădng,ăcácăchinălợc,ăcácăquyătắc,ăthitălậpăcácăkăhochăsăb,ăkăhochăkăthuậtăvƠăcácăkă
hochăliênăquanăkhác [10, 8].
- Thiết kế (Design):ăTậpătrungăvƠoăhìnhăthƠnhăcácăbnăthităk,ăgmăcácăkăhoch,ăbnăvă
vƠăthuậtătoánămôătăsnăphm,ăquáătrìnhăhăthngăgìăsăđợcătrinăkhai [10, 9].
- Triển khai (Implement):ăLƠăgiaiăđonăchuynăthităkăthƠnhăsnăphm,ăbaoăgmăvicăchă
toăthităbăphnăcng,ălậpătrìnhăphnămm,ăkimătraăvƠăphêăchun [10, 9].
- Vận hành (Operate):ăSădngăsnă phm,ăquyătrìnhăhoặcăhăthngăđợcătrinăkhaiăđă
đemăliănhngăgiáătrămongămunăđƣădăđnhăbaoăgm:ăBoătrì,ăphátătrin,ătáiăsădngăvƠăđƠoă
4. NơngăcaoăchtălợngăhiuăquăđƠoăto,ăđƠoătiătheoătínăchỉ,ăliênăthông,ăkimăđnhầ
1.1.3
LƠănĕngălcăhoặcăkhănĕngămƠăsinh viên cóăđợcăsauăkhiăktăthúcămônăhcăhayăchngă
trìnhăhc.ăTrongăgiáoădcătheoăhngăCDIO,ăchunăđuăraătrăliăchoăcơuăhi:ă“Sinhăviênăđtă
đợcăkinăthc,ăkănĕng,ătháiăđătoƠnădinănƠoăkhiăriăkhiătrngăđiăhcăvƠăđtăđợcăătrìnhă
đănĕngălcănƠo?”
1.1.4
Cóănhiu kháiănimăkhácănhauăvăchngătrìnhăđƠoăto (CTĐT),ătuyănhiênăcóăthăhiuă
mtăcáchăđnăginăthìăchngătrìnhăđƠoătoălƠ:ă“Vĕnăbnăchínhăthcăquyăđnhămcăđích,ămcă
tiêu,ăyêuăcu,ăni dungăknăthcăvƠăkănĕng,ăcuătrúcătngăthăcácăbămôn,ăkăhochălênălpăvƠă
thcătậpătheoătngănĕmăhc,ătălăgiaăcácămôn,ăgiaălỦăthuytăvƠăthcăhƠnh,ăquyăđnhăphngă
thc,ăphngăpháp,ăphngătin,ăcăsăvậtăcht,ăchngăchỉăvƠăvĕnăbằngăttănghipăcaăcăsă
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 12
giáoădcăđƠoăto”.ăHayănóiămtăcáchăkhácăthìăCTĐTălƠămtătậpăhợpăcácăhotăđngăgắnăktăviă
nhauănhằmăđtăđnămcătiêuăgiáoădcăcaănhƠătrng.
1.1.5
ChngătrìnhăkhungălƠăkhungăchngătrìnhăcngăviăphnăniădungăctălõiăcaăchngătrìnhă
đƠoăto,ătrong đó quy đnh c cu ni dung môn hc, thi gian đào to, t l phân b thi gian
đào to gia các môn c bn và chuyên môn; gia lý thuyt vi thc hành, thc tập.
- Chngătrìnhăkhungăbaoăgmăkhungăchngătrìnhăcùng viănhngăniădungăctălõi,ă
chunămc,ătngăđiănăđnhătheoăthiăgianăvƠăbắtăbucăphiăcóătrongăCTĐTăcaăttăcăcácă
trngăĐiăhcăvƠăCaoăđẳng.
- Chương trình khung = Khung chương trình + Nội dung cứng
+ Khungăchngătrìnhă(CurriculumăFramework):ăLƠăvĕnăbnăNhƠăncăquyăđnhăkhiă
lợngătiăthiuăvƠăcăcuăkinăthcăchoăcácăCTĐT.ăKhungăchngătrìnhăxácăđnhăsăkhácăbită
văchngătrìnhătngăngăviăcácătrìnhăđăđƠoătoăkhácănhau.
+ăNiădungăcng:ăLƠăniădungăctălõi,ăchunămc,ătngăđiănăđnhătheoăthiăgianăvƠ
dyălỦăthuytăbao gm:ăToán,ăkhoaăhcăvƠăcácămônăkăthuật.ăTrongăkhiăđó, nnătngăthcăhƠnhă
nh: Kănĕngăthităk,ălƠmăvicătheoănhómăvƠăgiaoătipăkhôngăđợcăđăcao.ă
SăphêăphánănƠyăbiuălăsămơuăthuẫnăgiaăhaiămcătiêuăcăbnăcaăgiáoădcăkăthuậtă
đngăđi, đóălƠ:ăYêu cuăđƠoătoăsinhăviênătrăthƠnhăchuyên gia trongănhiuălĩnhăvcăcôngă
ngh, đngăthiăcũngăyêuăcuăđƠoătoăsinhăviênătrăthƠnhăngiăđaănĕng có các kănĕngăcáănhơn,ă
kănĕngăgiaoătip,ăkănĕngăkinătoăsnăphm,ăquyătrìnhăvƠăhăthng.
Nhngăchng trình giáoădcăkăthuậtăăphnălnăcácăqucăgiaătrênăthăgiiăchaăđngă
mơuăthuẫnănƠy- lƠăsnăphmăcaăsăphátătrinăgiáoădcăkăthuậtătrongănaăthăkătrc. Trong
nhngănĕmăđó,ăcácăchngătrìnhănƠyăđƣăchuynăđiătăchngătrìnhăgiáoădcădaătrênăthcăhƠnhă
sangămôăhìnhăđƠoătoădaătrênăkhoaăhcăkăthuật.ăHăquăchăỦăcaăsăthayăđiănƠyălƠănhằmă
trangăbăchoăsinhăviênănnătngăkhoaăhcăvngăchắcăđăđiăngăviănhngătháchăthcăkăthuậtăcóă
thăgặpăphiătrongătngălai.ăHăquăkhôngăchăỦăcaăsăthayăđiănƠyălƠăsăchuynăđiătrongăvĕnă
hóaăgiáoădcăkăthuật,ămƠăsăchuynăđiăđóălƠmăgimăgiáătrăcaănhng kănĕngăvƠătháiăđăđợcă
xemălƠătiêuăchunăcaăgiáoădcăkăthuậtăchoăđnăthiăkỳăy.ăTăđóăđƣăhìnhăthƠnhăsămơuăthuẫnă
giaăchngătrìnhăgingădyăthiênăvălỦăthuytăvƠăchngătrìnhăgingădyăthiênăvăthcăhƠnh.ă
TháchăthcăhinănayălƠăcnăcóăsăthayăđiănhằmăgiiătaămơuăthuẫnănƠyăđăđápăngăyêuă
cuăcaănhngăbênăliênăquanăngoƠiătrngăđiăhcăđăciăcáchăchngătrìnhăvƠăphngăpháp
giáoădc,ăvƠăthc chtălƠăđăbinăđiăvĕnăhóaăgiáoădc.
ĐăxngăCDIO đápăngătháchăthcănƠyăthôngăquaăvicăđƠoăto sinh viên trăthƠnhăngi
kăsătoƠnădin,ăhiuăđợcăcáchăthcăHìnhăthƠnhăỦătng- Thităk- Trinăkhai- VậnăhƠnhănhngă
snăphm,ăquyătrình,ăvƠăhăthngăkăthuậtăphcăhợp,ăcóăgiáătrăgiaătĕng,ătrongămôiătrng hină
đi,ălƠmăvicătheoănhóm.ă
1.2.
ĐăxngăCDIOăcóăbaămcătiêuătngăquát nhằmăđƠoătoănhngăsinhăviênăcóăkhănĕng:
- Nắmăvng kinăthcăchuyênăsơuăhnăvăquyătắcăcăbnăcaăkăthuật.
- DẫnăđuătrongăkinătoăvƠăvậnăhƠnhăsnăphm,ăquyătrìnhăvƠăhăthngămi.
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 14
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 15
Điuătra, khoăsát
CÁCăTIểUăCHUNă
CDIO
ĐăCNGăCDIOBIăCNHăCDIO
CHNGăTRÌNH
ĐẨOăTOăHINăTI
Xácăđnhăchunăđuăra
Thităkăliăcácămônăhcă
vƠăchngătrình
Soăsánhăchunăviăcácă
phngăphápădyă
vƠăhc
Soăsánhăchunăcácă
kănĕng
Cácătiêuăchună
kimăđnhăchtălợng
DyănhăthănƠo?
Dyăcáiăgì?
Thcătinăttănht
Hình 1.1: Thực hiện theo cách tiếp cận CDIO
Theoăđánhăgiá ca các chuyên gia, nhng lợiăíchămƠăđƠoăto theo mô hình CDIO mang li
là: Gắn ktăđợcăcăs đƠoăto vi yêu cu caăngi tuyn dng, t đóăthuăhẹp khong cách
giaăđƠoăto ca nhƠătrng và yêu cu ca nhà s dng ngun nhân lc;ăgiúpăngi hc phát
trin toàn din vi các “k nĕngăcng”ăvƠă“k nĕngămm” đ nhanh chóng thích ng vi môi
trng làm vicăluônăthayăđi và thậmăchíălƠăđiăđu trong vicăthayăđiăđó;ăgiúpăcácăchngă
hành tt nht trong giáo dc kăthuật [10, 313].
Niădungă12ătiêuăchunănƠyăđợcăthăhinănhăsau:
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 17
TIÊU CHU 10- C IÊN
(Enhancement of Faculty TeachingCompetence)
Các hành động nâng cao năng lực của giảng viên trong việc cung cấp các trải
nghiệm học tập tích hợp, trong việc sử dụng các phương pháp học tập trải nghiệm
chủ động, và trong việc đánh giá học tập của sinh viên.
TIÊU CHU 11- GIÁ H (Learning Assessment)
Đánh giá học tập của sinh viên về các kỹ năng cá nhân và giao tiếp, và các kỹ năng
kiến tạo sản phẩm, quy trình, và hệ thống, cũng như kiến thức chuyên ngành
TIÊU CHU 12- HNG TRÌNH (Program Evalution)
Một hệ thống kiểm định các chương trình theo 12 tiêu chuẩn này cung cấp phản hồi
đến sinh viên, giảng viên và các bên liên quan khác cho mục đích cải tiến liên tục.
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 18
ĐăcngăCDIO cpăđă2ăchiaăCĐRăthƠnhă19 nĕngălcăcăth:
a. Rèn luyện tri thức và lý luận
+ Kin thc c bn v toán hc và khoa hc
+ Kin thc nn tng v k thuật ct lõi
+ Kin thc nn tng v k thuật nâng cao, các h thng và thit b.
b. Kỹ năng cá nhân và nghề nghiệp và các tố chất
+ Vận dng lý luận và gii quyt vn đ
+ Th nghim, nghiên cu và khám phá kin thc.
+ Suy nghĩ tm h thng.
+ Quan đim, suy nghĩ và hc hi.
+ Đo đc, công bằng và trách nhim
c.
Kỹ năng giao tiếp: Làm việc theo nhóm và giao tiếp
+ Làm vic theo nhóm
+ Giao tip
1.2.7.
1. Đối sánh với tiêu chuẩn ABET
EC2010
Chng trình đào to k s phi đm bo rằng sinh viên tt nghip có đợc:
a) Kh nĕng ng dng kin thc ca toán hc, khoa hc và k thuật
b) Kh nĕng thit k, tin hành các thí nghim, phân tích và din gii d liu
c) Kh nĕng thit k mt h thng, các thành phn, hoặc quá trình đ đáp ng nhu cu
đòi hi thc t; chẳng hn nh kinh t, môi trng, xã hi, chính tr, sc khe, đo đc và an
toàn, tính sn xut và tính bn vng.
d) Kh nĕng hot đng nhóm đa ngành.
e) Kh nĕng xác đnh, xây dng và gii quyt các vn đ k thuật.
f) Hiu bit v trách nhim ngh nghip và đo đc.
g) Kh nĕng giao tip hiu qu.
h) Kin thc giáo dc rng cn thit đ hiu đợc tác đng ca gii pháp k thuật trong
mt bi cnh kinh t toàn cu, xã hi và môi trng.
i) Nhận bit đợc s cn thit và kh nĕng hc tập sut đi.
j) Kin thc v các vn đ đng đi.
k) Kh nĕng s dng các k thuật, k nĕng và các thit b k thuật hin đi cn thit
cho thc hành k thuật.
Bngă 1.1ă choă taă thyă đợcăsătng quan gia đ cng CDIO và tiêu chun ABET
EC2010
Giáoăviênăhngădẫn:ăPGS.TS. VõăThăXuơn Hc viên thc hin: Nguyn Thanh Phong 20 g CDIO
ABET EC2010
1.3. Kin thc nn tng v k thuật nâng cao, các h
thng và thit b 2.1. Vận dng lý luận và gii quyt vn đ 2.5. Đo đc, công bằng và trách nhim 3.1. Làm vic theo nhóm
4.2. Bi cnh doanh nghip và kinh doanh 4.3. Hình thành ý tng, xây dng và qun lý h thng
k thuật
4.7. Nĕng lc lãnh đo 4.8. K s doanh nhân