v
MỤC LỤC
LÝ LCH TRÍCH NGANG. i
LI CAM ĐOAN ii
LI CÁM Nầ. iii
TÓM TT NI DUNG Đ TÀI NGHIÊN CU ầ. iv
MC LC vii
DANH MC T VIT TT viii
DANH MC HÌNH ix
DANH MC BNG -S Đ x
DANH MC BIU Đ xi
PHN A DN NHP
1. Lý do chn đ tài 1
2. Mc tiêu nghiên cu 3
3.Nhim v nghiên cu. 3
4.Gii hn đ tài 3
5. Phng pháp nghiên cu. 3
6.Gi thuyt nghiên cu. 4
7.Đối tng vƠ khách thể nghiên cu . 4
7.1 Đối tng nghiên cu 4
7.2 khách thể nghiên cu 4
PHN B :NI DUNG
CHNGă1. CăS LÝ LUN 5
1.1Tổng quan v tình hình nghiên cu trong vƠ ngoƠi nc 5
1.1.1NgoƠi nc: 5
1.1.2 Trong nc 5
1.2 Các khái nim c bn 6
1.3 Mt số khái nim khác 10
1.4 Chng trình đƠo to theo năng lực thực hin 12
1.4.1 Khái nim 12
1.4.2 Đặc điểm ca mt chng trình đƠo to theo NLTH 14
vii
2.6 B công c kho sát v công tác đƠo to ngh đin tử dân dng h trung cp
ngh ở trờng Cao Đẳng ngh Cn Th. (DƠnh cho giáo viên) 45
2.7 Kt qu kho sát thực trng từ giáo viên 46
KT LUN CHNG 2 53
CHNGă3. PHÁT TRINăCHNGăTRỊNHăĐĨOăTONGH ĐIN TỬ
DÂN DỤNG H TRUNG CP NGH THEOăHNG CBT 54
3.1 Phát triển chng trình đƠo to ngh đin tử dân dng theo hng năng lực
thực hin. 54
3.1.1 Kho sát nhu cu 54
3.1.2 Phân tích công vic 54
3.1.3 Xác đnh danh mc các công vic 60
3.1.4 Xác đnh chuẩn ngh nghip. 60
3.1.5 Thit k cu trúc chng trình 62
3.2 Thit k đ cng chi tit môn hc 63
3.2.1 Mc tiêu đƠo to. 63
3.2.2 Qui trình đƠo to vƠ điu kin tốt nghip 64
3.2.4 Thang điểm 64
3.2.3 Khung chng trình đƠo to 64
3.2.4 Đ cng chi tit các môn hc mô đun (xem ph lc 06) 65
3.3 Đánh giá chng trình 65
3.3.1 Kt qu nhận đc qua phng pháp chuyên gia 65
KT LUN CHNG 3 78
PHN C: KT LUN VÀ KIN NGH
1.Tóm tắt quá trình nghiên cu 79
2. Đánh giá những đóng góp mi ca đ tài 79
3. Hng phát triển ca đ tài 79
4.Đ xut 80
Tài liu tham kho 81 -82
ix
DANH MỤC HÌNH
STT
NI DUNG
Trang
1
Hình 1.1 Cp qun lý v xây dựng và phát triển chng trình
9
2
Hình 2.1. Mô hình phân h bậc, nhóm, ngành ngh đƠo to
9
3
Hình 3.1.Mô hình năng lực thực hin
11
4
Hình 4.1 Mối quan h giữa đƠo to và công vic thực t trong đƠo to
theo NLTH
15
5
Hình 1a ậ 1b S đồ phân tích ngh Đin tử dân dng( th Đin tử)
62
dân dng h Trung cp ngh ti trờng Cao Đẳng ngh Cn Th
30
8
CHNG TRỊNH CHI TIT CÁC MÔN HC, MÔ – ĐUN
NGH ĐIN T DÂN DNG H TRUNG CP NGH T
NĔM 2007 ĐN NAY
37-38
9
Khung chng trình đƠo to
64-65
xi
DANH MỤC BIUăĐ
STT
NI DUNG
TRANG
1
Biuăđồ 1.2 Lý do hc ngh Đin tử dân dng
40
2
Biuăđồ 2.2 Dự đnh vic làm ca hc sinh sau khi hc ngh
40
3
Biuăđồ 3.2 Mc đ phù hp công vic so vi CT ĐT
41
4
Biuăđồ 4.2 Mc đ kỹ năng
41
5
47
14
Biuăđồ 14.2 Ý kin đánh giá ca giáo viên v t l ti trng ca
CTĐT
47
15
Biuăđồ 15.2 Ý kin đánh giá ca giáo viên v xây dựng và phát
triển chng trình đƠo to ngh Đin tử dân dng h Trung
cp ngh.
48
16
Biuăđồ 16.2 Ý kin đánh giá ca giáo viên v c sở vật cht và
phng tin dy hc.
49
xii
17
Biuăđồ 17.2 Ý kin đánh giá ca giáo viên v mc đ ca c sở
vật cht vƠ phng tin
49
18
Biuăđồ 18.2 Ý kin đánh giá ca giáo viên v mc đ hin
đi ca c sở vật cht vƠ phng tin
50
19
Biuăđồ 19.2 Ý kin đ xut v vic bổ sung mô đun mi vào
chng trình đƠo to
50
20
Biuă đồ 20.2 Ý kin đánh giá ca giáo viên v mc đ cn
thit đƠo to ngh đin tử dân dng h trung cp ngh ti
chuyên môn so vi nhu cu thực tin.
68
28
Biuăđồ 28.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v kỹ năng tay
ngh sau khi đc đƠo to.
69
29
Biu đồ 29.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v thái đ tác
phong ngh nghip sau khi đc đƠo to.
69
30
Biu đồ 30.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v mc đ phù
hp v ni dung đƠo to.
70
31
Biu đồ 31.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v thời gian
đƠo to.
70
xiii
32
Biu đồ 32.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v số giờ
lý thuyt.
71
33
Biu đồ 33.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v số giờ
thực hành.
71
34
Biu đồ 34.3 Ý kin đánh giá ca các chuyên gia v phng
pháp ging dy.
Biuăđồ 42.3 Ý kin ca các chuyên gia v cht lng ging
dy.
76
43
Biuăđồ 43.3 Ý kin ca các chuyên gia v xây dựng và phát
triển chng trình đƠo to ngh đin tử dân dng h trung câp
ngh
77
PHN A
DN NHP
PHN B
3
Nguyn Thanh Tùng
TP Kỹ thuật Đin- Đin tử BV Đa
khoa Trung ng Cn Th
4
Nguyn Quốc Dũng
Th Đin tử bậc 3/7
0918710987
5
Nguyn Văn Phng
Th đin tử bậc 3/7
0975107261
6
Lê Quang Vinh
Th đin tử bậc 3 /7
0939239779
7
Trang Tun Kit
Bậc 6/7 Trung Tâm bo hành thit b
Canon
8
Nguyn Thanh Khi
Th Đin tử 3/7
0918990766
9
Đặng Hùng Vũ
Th Đin tử 3/7
0939558558
17
Lê Hữu Nghĩa
Th Đin tử bậc 5/7
0939835575
18
Nguyn Đăng Thun
Th Đin tử bậc 5/7
0918573802
19
Đ Hữu Hậu
Th Đin tử bậc 5/7
0919282190
20
Nguyn Văn Thêm
Th Đin tử 4/7
01683784378
1
1.LỦădoăchnăđătƠi:
Lý do khách quan
Trong thi đi hin nay, trc xu th toƠn cầu hóa vƠ hi nhập quc t, nhằm đáp
ứng nhu cầu xƣ hi, h thng đƠo to ngh Vit Nam đang có nhiu đổi mi. Vic
phát triển nguồn nhơn lực cao đáp ứng sự nghip công nghip hóa, hin đi hóa đất
nc lƠ mt chin lợc quc gia trong đó có chin lợc phát triển giáo dục vƠ đƠo to.
H thng giáo dục ngh nghip có vai trò ht sức quan trọng trong vic phát triển
nguồn nhơn lực mƠ trọng tơm lƠ vic nơng cao chất lợng vƠ hiu quả nguồn nhơn
trong lĩnh vực đƠo to ngh thì chất lợng đƠo to cũng đang tr thƠnh vấn đ ln đợc
xƣ hi quan tơm. Nhất lƠ đi vi các c s dy ngh ngoƠi h thng dy ngh ngoƠi
công lập chất lợng đƠo to thấp, không đáp ứng cho nhu cầu phát triển xƣ hi. Tỉ l
học sinh, sinh viên ra trng không có vic lƠm, hoặc có vic lƠm nhng không đúng
vi ngh đợc đƠo to gơy lƣng phí cho cá nhơn ngi học vƠ xƣ hi v thi gian v
tin bc rất ln, ảnh hng đn hiu quả đầu t vƠ hoch định chính sách phát triển của
đất nc, gơy bức xúc trong d luận xƣ hi.
Để đáp ứng các yêu cầu trên, kinh nghim của các nc trên th gii có H
thng giáo dục ngh nghip họ đang tip cận vi phng thức đƠo to theo hng CBT
(Competency Basel Traning –Năng lực thực hin). Cách tip cận nƠy chỉ ra rằng trong
đƠo to ngh, ngi lao đng không những chỉ cần kin thức, kỹ năng chuyên môn mà
còn cần cả v kỹ năng v phng pháp tip cận, giải quyt vấn đ vƠ các năng lực xƣ
hi cần thit khác thực sự cho mt ngh nghip ti vị trí lao đng cụ thể của mình.
Trong điu kin Vit Nam hin nay, để phù hợp vi điu kin thực t vƠ có sự đổi mi
v phng thức đƠo to, Tổng cục dy ngh đƣ ban hƠnh các chng trình khung đợc
xơy dựng theo module có hng tip cận mục tiêu đƠo to định hng thị trng đáp
ứng nhu cầu v nguồn nhơn lực cho xƣ hi mt cách có khoa học, có tính k thừa hợp lý
những phng thức truyn thng để từ đó xơy dựng cái mi cho chng trình đƠo to
ngh nghip hin đi hn.
Chính vì vậy, vic xơy dựng chng trình đƠo to mi hoặc phát triển chng trình
đƠo to lƠ vic làm thật sự cần thit nhất.
LỦădoăchăquan:
Bản thơn ngi nghiên cứu lƠ mt giáo viên giảng dy đin tử nhận thấy cần phải
phát triển chng trình ngh đin tử dơn dụng h trung cấp ngh theo hng cần cập
nhật kin thức mi theo sự phát triển của công ngh đin tử dơn dụng hin nay để đáp
ứng nhu cầu của xƣ hi vƠ nhu cầu của ngi học.
3
Vì lý do đó, tác giả mnh dn vận dụng kin thứe đƣ học vƠ kinh nghim thực tin
4
6.ăGiăthuytănghiênăcu:
Nu phát triển chng trình đƠo to ngh Đin tử dơn dụng theo hng năng lực
thực hin thì sẽ góp phần nơng cao chất lợng dy vƠ học ti trng Cao đẳng ngh
Cần Th.
7.ăĐiătngănghiênăcu,ăkháchăthănghiênăcu:
7.1ăĐiătngănghiênăcu:
Ni dung chng trình đƠo to ngh Đin tử dơn dụng h Trung cấp ngh theo
hng năng lực thực hin.
7.2ăKháchăthănghiênăcu:
Chng trình đƠo to ngh Đin tử dơn dụng h Trung cấp ngh ti trng Cao
đẳng ngh Cần Th.
ngi học. Mt trong s đó lƠ Handlungsorientierung ông dy cách thức để hng dẫn
ngi học hot đng theo con đng đt đợc mục đích chim lĩnh tri thức khoa học.
Chng trình đƠo to theo năng lực thực hin lƠ sự phản ánh nhanh nhất nhu cầu
của ngi sử dụng lao đng trong điu kin có sự cnh tranh, đổi mi, thay đổi, phát
triển v khoa học công ngh, quản lý chất lợng vƠ vic có kỹ năng mi vƠ đa kỹ năng
( theo TOT Manual on Competency Basel Curriculum Development, Pul semate, inc)
1.1.2ăTrongănc:
Phơn tích công trình nghiên cứu liên h.
Đ tƠi: “Mô đun kỹ năng hƠnh ngh - Phng pháp tip cận hng dẫn biên son
vƠ áp dụng” [3] do GS.TS Nguyn Minh Đng lƠm chủ nhim đ tƠi năm 1993 lƠ đ
tƠi nghiên cứu v mô – đun năng lực thực hin đƣ lƠm sáng t bản chất, hng tip cận
áp dụng mô - đun kỹ năng hƠnh ngh trong đƠo to ngh.
6
- “Nghiên cứu ứng dụng phng pháp đƠo to ngh theo mô - đun kỹ năng hƠnh
ngh” [4] do PGS.TS Nguyn Đức Trí lƠm chủ nhim đ tƠi năm 1995.
Đ tƠi: “Xơy dựng chng trình đƠo to ngh phục vụ bƠn theo hng đáp ứng
nhu cầu xƣ hi ti Tỉnh Tin Giang” [5] doThc sĩ Trng T Uyên, năm 2008
- Mt s đ tƠi đợc vận dụng đ xuất trong cấp học phổ thông nh: “Mt s đ
xuất v định hng tích hợp các môn khoa học tự nhiên vƠ xƣ hi trng THCS Vit
Nam”[6] do TS.Cao Thị Thặng, PGS.Nguyn Minh Phng - Vin Khoa Học giáo dục
Vit Nam nghiên cứu năm 2001.
Đ tƠi: “Vận dụng t tng s phm tích hợp vƠo dy học vật lý trng THPT
để nơng cao chất lợng giáo dục học sinh”[7] do Nguyn Văn Khải - Báo cáo tổng kt
đ tƠi khoa học cấp b tháng 1 năm 2008.
Luận văn thc sĩ: “Phát triển chng trình đƠo to lập trình viên tin học theo
hng năng lực thực hin ti trng Đi học Tơy Đô”[8] Nguyn Minh Hiu năm 2012.
Từ những công trình nghiên cứu trong vƠ ngoƠi nc, tác giả thấy để nn giáo
.ChngătrìnhăđƠoăto (Curriculum): LƠ mt bản thit k chi tit quá trình đƠo
to trong mt khóa học, phản ánh cụ thể mục tiêu, ni dung, cấu trúc, trình tự, cách
thức tổ chức thực hin vƠ kiểm tra, đánh giá các hot đng giảng dy cho toƠn khóa vƠ
cho từng môn học, phần học, chng mục bƠi giảng. Chng trình đƠo to do các c s
đƠo to xơy dựng trên c s chng trình khung đƣ đợc các cấp thẩm quyn phê duyt
[10, tr 217], [11, Tr 141].
Chng trình đƠo to lƠ căn cứ để xơy dựng quy mô hoch định đi ngũ cán b, xơy
dựng giáo trình, tƠi liu giáo khoa, lập dự trù kinh phí, xơy dựng c s vật chất,…đồng
thi cũng lƠ căn cứ để kiểm soát, giám sát, thanh tra, đánh giá kt quả đƠo to vƠ phê
duyt các văn bằng tt nghip.
Theo Wentling (1993) cho rằng: Wentling (1993) cho rằng: “chng trình đƠo
to lƠ mt bảng thit k tổng thể cho mt hot đng đƠo to (đó có thể lƠ mt khóa học
kéo dƠi vƠi gi, mt ngƠy, mt tuần hoặc mt vƠi năm). Bảng thit k tổng thể đó cho
bit toƠn b ni dung cần đƠo to, chỉ rõ ra những gì có thể trong đợi ngi học sau
khóa học, nó phác họa ra qui trình cần thit để thực hin ni dung đƠo to, nó cũng cho
bit các phng pháp đƠo to vƠ các cách thức kiểm tra đánh giá kt quả học tập, vƠ tất
cả các cái đó đợc sắp xp theo mt thi gian biểu chặt chẽ” [12]
Theo Marsh (1997), Marsh vƠ Willis (1995), Marsh vƠ Stafford (1988), chng
trình học lƠ h thng các k hoch vƠ kinh nghim có liên quan vi nhau mƠ ngi học
phải đt di sự hng dẫn của nhƠ trng. Ba yu t k hoch, kinh nghim vƠ nhƠ
trng có liên quan mật thit vi nhau tác đng lên ngi học vƠ quá trình học tập. K
8
hoch lƠ nói ti bc đi, tính logic, thứ tự: Cái nƠo có trc, cái nƠo có sau. Kinh
nghim không chỉ lƠ cái đƣ xảy ra mƠ chủ yu lƠ đ cập đn các ni dung học tập thích
hợp cần thit trong mt lĩnh vực nƠo đó. Cả k hoch vƠ kinh nghim đu xảy ra trong
mt môi trng cụ thể lƠ nhƠ trng vi các định ch v tổ chức, nhơn sự, c s vật
chất vƠ các điu kin khác v tiêu chuẩn kiểm tra, đánh giá.
Nh vậy, qua các quan điểm trên v chng trình đƠo to đƣ cho thấy chng
Hình 2.1. Mô hình phơn h bậc, nhóm, ngƠnh ngh đƠo to [13]
ChngătrìnhăĐƠoătoăChiătit chính lƠ chng trình đƠo to khung đƣ đợc
triển khai thƠnh các phần chi tit cụ thể đn từng bƠi học vƠ phơn bổ cho từng học
kỳ[13]. Thông thng căn cứ vƠo chng trình khung đƣ có, các c s giáo dục ngh
nghip sẽ thit k riêng cho trng mình các chng trình chi tit.
Theo Điu 15 ti Quyt định s 212/2003/QĐ-BLĐTBXH v vic ban hƠnh quy
định nguyên tắc xơy dựng vƠ tổ chức thực hin chng trình dy ngh thì: “Nội dung
chương trình môn học gồm hai phần: Phần cơ bản và phần đặc thù. Phần cơ bản quy
định kiến thức, kỹ năng chung đối với nghề đào tạo. Phần đặc thù quy định những nội
dung kiến thức, kỹ năng chuyên sâu hoặc mở rộng cần bổ sung cho phù hợp với đặc
10
điểm và yêu cầu cụ thể của sản xuất - kinh doanh. Phần đặc thù không lớn hơn 30%
lượng kiến thức của môn học” [14].
Theo hng dẫn thực hin chng trình môn học/ mô đun trong chng trình
khung ngh Đin tử dơn dụng do B Lao đng - TBXH ban hƠnh năm 2008 thì tùy
thuc vƠo hoƠn cảnh thực t, tùy thuc vƠo đặc thù của từng trng có thể thit k
chng trình ĐƠo to chi tit vi đ linh hot nhất định (có thể thay đổi v thi lợng
của từng ni dung), nhng vẫn phải đảm bảo s gi qui định trong chng
trình.Thng thì phải đúng 70% có trong chng trình khung, 30% chng trình tự
chọn theo mt s môn gợi ý từ chng trình khung.
. PhátătrinăchngătrìnhăđƠoăto (Developping a curriculum): lƠ mt quá trình
thit k, điu chỉnh sửa đổi dựa trên kt quả vic đánh giá chng trình đƠo to đó mt
cách thng xuyên liên tục [19]
1.3.ăMtăsăkháiănimăkhác:
.Ngh (Job): LƠ ngh nghip trong phm vi hẹp, cụ thể vƠ chuyên sơu.[15]
.Dyăngh (Vocational Training): Dy ngh nhằm đƠo to nhơn lực kỹ thuật trực
đổi, có khả năng áp dụng kin thức của mình vào công vic, có khác vọng học tập và
cải thin, có khả năng làm vic vi ngi khác trong tổ, nhóm,…
Hình 3.1 Mô hình nĕng lc thc hin
Theo G.Buck (1994) “Mt ngi có năng lực ngh nghip nu anh ta có kin
thức, kỹ năng cần thit để thực hin công vic, anh ta có thể giải quyt nhim vụ mt
cách đc lập và linh hot, anh ta có nhit tình và lập k hoch trc trong phm vi công
vic của mình và toàn b nhà máy”
Năng lực thực hin gồm có 4 thành phần chủ đo để to nên mt khả năng làm
vic mi con ngi đó là:
- Năng lực kỹ thuật.
-Năng lực phng pháp.
-Năng lực thích nghi
- Năng lực xã hi.
Năng lực kỹ thuật là sự kt hợp các khả năng nhận thức và kỹ năng vận đng trong
mt ngh, theo các yêu cầu của xã hi. Năng lực kỹ thuật còn có 2 yu t quan trọng:
12
Yu t tiêu chuẩn: mt s quc gia xem năng lực kỹ thuật đợc định nghĩa và
quản lý bi các qui tắc đƠo to.
Yêu cầu của xã hi: Mt cuc phân tích ngh v kỹ năng ngh sẽ đợc thực hin
nhằm xác định năng lực kỹ thuật nào đợc áp dụng, sau đó năng lực này sẽ đợc áp
dụng nhiu trng hợp.
Năng lực phng pháp là khả năng tự lấy thông tin và đồng hóa kin thức nu đƣ
đợc học và kỹ thuật ni làm vic bit cách xử lý các tình hung và áp dụng đúng các
qui trình vào nhim vụ yêu cầu.
Năng lực thích nghi (năng lực ứng dụng linh hot) do tc đ phát triển của khoa
học kỹ thuật din tin nhanh và liên tục cho nên kỹ năng và kin thức để làm vic
không thể có do đƠo to mt lần duy nhất. Vic đƠo to này phải đợc xem là mt quá