Thực trạng và giải pháp nhằm nâng cao chất luợng giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tại trường trung học cơ sở tam lộc huyện phú ninh tỉnh quảng nam - Pdf 30

viii
MC LC

Trang ta TRANG
Quytăđnhăgiaoăđ tài
LÝ LCH KHOA HC i
LIăCAMăĐOAN ii
LI CMăN iii
TÓM TT iv
ABSTRACT vi
MC LC viii
QUYăC NHNG CH VIT TT xiii
DANH SÁCH CÁC BNG xiv
DANH SÁCH CÁC BIUăĐ xv
M ĐU 1
1. Lý do chnăđ tài 1
2. Mc tiêu nghiên cu 2
3. Nhim v nghiên cu 2
4. Điătng và khách th nghiên cu 2
5. Gi thuyt nghiên cu 2
6. Phm vi nghiên cu 3
7. Phngăphápănghiênăcu 3
8. Cu trúc lunăvĕn 4
Chngă1ăH THNGăHịAăCăS LÝ LUN NÂNG CAO CHTăLNG
GIÁO DC K NĔNGăSNG CHO HC SINH TRUNG HCăCăS 5
1.1. Lch s nghiên cu vnăđ v giáo dc KNS cho hc sinh THCS trên gii và 
Vit Nam 5
1.1.1. Các công trình nghiên cu  nc ngoài 5
1.1.2. K nĕngăsng  Vit Nam 9
ix
1.2. Mt s khái nim và thut ng căbn. 11

1.3.3.15. K nĕngăphòngăchngăđuiănc 30
1.3.4. Hình thcăvƠăphngăphápăgiáoădc KNS cho hc sinh THCS 30
1.3.4.1. Hình thc giáo dc KNS cho hc sinh THCS 30
1.3.4.2. Phngăphápăgiáoădc KNS cho HS THCS. 30
1.3.5. Nguyên tcăđaăk nĕngăsng vào thc tin giáo dc 32
1.4. Đặcăđim tâm sinh lý ca hc sinh THCS 34
TIU KTăCHNGă1 36
Chngă2ăTHC TRNG GIÁO DC K NĔNGăSNG CHO HC SINH TI
TRNG THCS TAM LC, HUYN PHÚ NINH, TNH QUNG NAM 37
2.1. Khái quát v đaăđim nghiên cuălƠătrng THCS Tam Lc huyn Phú Ninh,
tnh Qung Nam 37
2.2. Kho sát thc tin v giáo dc KNS cho hc sinh tiătrng THCS Tam Lc
huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam 37
2.2.1. Mc tiêu kho sát 37
2.2.2. Ni dung kho sát 38
2.2.3. Điătng kho sát 38
2.2.4. Phngăphápăkho sát 38
2.2.5. Kt qu kho sát 38
2.2.5.1. Thc trng nhn thc v KNS và giáo dc KNS 39
2.2.5.2. Thc trngăxácăđnh mc tiêu giáo dc KNS cho hc sinh ti
trng THCS Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam. 42
2.2.5.3. Thc trng giáo dc KNS tiă trng THCS Tam Lc huyn
Phú Ninh tnh Qung Nam. 44
2.2.5.4. Mcăđ s dngăcácăphngătin dy hc 50
2.2.5.5. Thc trng rèn luyn KNS ca hc sinh tiătrng 51
2.2.5.6. Cácăcăs mà giáo viên daăvƠoăđ giáo dc KNS cho hc sinh.
54
TIU KTăCHNGă2 56
xi
Chngă3ăĐ XUT GII PHÁP NÂNG CAO CHTăLNG GIÁO DC K

ca các ni dung GDKNS 97
3.3.2.2. Kt qu đánhăgiáăca giáo viên và cán b qun lý v tính kh thi
ca các ni dung GDKNS 98
TIU KTăCHNG 3 100
KT LUN 101
1. Kt lun 101
2. Kin ngh 102
TÀI LIU THAM KHO 105
xiii
QUYăC NHNG CH VIT TT

Vitătt
Vităđyăđ
GD&ĐT
GiáoădcăvƠăđƠoăto
GDKNS
Giáoădcăkănĕngăsng
HS
Hcăsinhă
HS-THCS
Hcăsinhătrungăhc căs
KNS
Kănĕngăsng
KNSNGLL
KănĕngăsngăngoƠiăgiăălênălp
THCS
Trungăhcăcăs
THPT
Trungăhcăphăthông
TP

xv
DANH SÁCH CÁC BIUăĐ

BIUăĐ TRANG
Biuăđ 2.1: Kt qu kho sát giáo viên v mcăđ cn thit phi rèn luyn KNS
cho hc sinh. 41
Biuăđ 2.2: Mcăđ tích hp giáo dc KNS trong gi dy ca giáo viên. 44
Biuăđ 2.3: Ý kin ca giáo viên v vicăcăs vt chtăchaăđápăngăđc nhu
cu giáo dc KNS. 47
Biuăđ 2.4: Ý kin ca giáo viên v chaăđc tp hunăphngăphápătíchăhp
KNS vào môn hc. 47
Biuăđ 2.5: Phngăphápăging dy nhăhngăđn giáo dc k nĕngăsng 49
Biuăđ 2.6: Mcăđ tham gia rèn luyn KNS ca hc sinh 51
Biuăđ 2.7: Đánhăgiáăca hc sinh v s hìnhăthƠnhănĕngălc ca bn thân 53 1
M ĐU

1. Lý do chnăđ tài
Giáo dc k nĕngăsng nói chung và giáo dc k nĕngăsng phù hp viăđặc
đim tâm sinh lý ca hc sinh ht sc quan trng.ăĐ h tr cho các ni dung này
thìăĐngăvƠăNhƠăncătaăđƣăcóăcácăch th:
Ch th 10/GDă&ăĐTăngƠyă30/6/1995ăca B trng B Giáo dc- ĐƠoăto v
tĕngăcng công tác phòng chng AIDS và các t nn xã hi trong ngành Giáo dc
vƠăĐƠoăto.
Ch th 24/- Giáo dc- đƠoăto ngày 11/11/1996 ca B trng B Giáo dc và
ĐƠoăto v tĕngăcng công tác phòng chng t nn ma túy  cácătrng hc
Ch th s 40/2008/CT-BGDDT ngày 22/7/2008 ca b trng b giáo dc
vƠăđƠoăto v vicăphátăđngăphongătrƠoăthiăđuaăắxơyădngătrng hc thân thin,

3. Nhim v nghiên cu
Nhim v 1: H thng hóa că s lý lun v giáo dc KNS cho hc sinh
THCS.
Nhim v 2: Kho sát thc trng GDKNS cho hc sinh trng THCS Tam
Lc huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Nhim v 3: Đ xut các gii pháp nâng cao CLGDKNS cho hc sinh
trng THCS Tam Lc, Huyn Phú Ninh, Tnh Qung Nam.
4. Điătng và khách th nghiên cu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Gii pháp giáo dc k nĕngăsng.
4.2. Khách thể nghiên cứu
 HSătrngăTHCSăTamăLc,ăHuynăPhúăNinh,ătnhăQungăNam.
 CBGVătrng.
 Phăhuynhăhcăsinh.
 LƣnhăđoăSăGiáoădcăđƠoătoăTnhăQungăNam.
 Lƣnhăđoăđaăphng.
5. Gi thuyt nghiên cu
Hin nay chtălng GDKNS cho hc sinh trngăTHCSăTamăLc, Huynă
PhúăNinh,ătnhăQungăNamăcònăhnăch:
 Nhn thc ca hc sinh v tính cn thit ca các KNS còn thp
3
 Ni dung GDKNS cho hc sinh THCS vùng trung du min núi huyn Phú
Ninh tnh QungăNamăchaăđcăquanătơmăđúngămc.
 Thiu giáo viên chuyên trách dy KNS cho hc sinh
 Thiuăcăs vt cht phc v cho hotăđng GDKNS
VìăvyănuăcácăgiiăphápăGDKNSămƠăngiănghiênăcuăđ xutăcó tính cnă
thităvƠătínhăkhăthiăthìăsăgópăphnănơngăcaoăchtălngăGDKNSăchoăhcăsinhătiă
trngăTHCSăTamăLc,ăHuynăPhúăNinh,ătnhăQungăNam.
6. Phm vi nghiên cu
Do thi gian thc hinăđ tài có hn,ăngi nghiên cu ch tp trung ly ý

Căn cứ vào quy định trình bày của luận văn và quá trình nghiên cứu,
người nghiên cứu chia luận văn thành 3 phần:
M đu
Chngă1:ăH thng hóa căs lý lun v vic giáo dc k nĕngăsng cho hc
sinh tiătrng THCS Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Chngă 2:ă Thc trng giáo dc k nĕngăsng cho hcă sinhă trng THCS
Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Chngă3: Đ xut các gii pháp nâng cao chtălng giáo dc k nĕngăsng
cho hc sinh trng THCS Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Kt lun - kin ngh
Tài liu tham kho.
Ph lc.
5
Chngă1
H THNG HÓA CăS LÝ LUN NÂNG CAO
CHTăLNG GIÁO DC K NĔNG SNG CHO
HC SINH TRUNG HCăCăS

1.1. Lch s nghiên cu vnăđ v giáo dc KNS cho hc sinh THCS trên gii
và  Vit Nam
1.1.1. Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài
Giáo dc k nĕngăsng  Lào
Khái nim KNS trong các ng cnh c th (liênăquanăđn giáo dc phòng
tránhăHIV/AIDS)ăđcăđ cp btăđuănĕmă1997.ăNiădungăKNSăcóăliênăquanăđn
giáo dcăphòngătránhăHIV/AISDăđƣăđc lng ghép vào giáo dc chính quy, không
chínhăquyăvƠăcácătrngăSăPhmăđƠoăto giáo viên.
Từ nĕmă2001,ăniădungăKNSăđc m rngăraăcácălĩnh vcăkhácănh:ăGiáoă
dc dân s, giáo dc sc khe sinh sn, giáo dc sc khe và v sinh cá nhân, giáo
dcămôiătrngầ
Từ nĕmă1997ăđnănĕmă2002:ăĐu tiên, giáo dcăKNSăđc thc hin trong


K nĕngătìmăvic làm và kim tinăđ nuôi sng bnăthơnăvƠăgiaăđìnhălƠă
nhng KNS quan trngăđi vi th h trẻ vƠăngi ln.
Giáo dc KNS  Malaysia.
GDKNS  Malaysia do b giáo dcăvƠăcácăcăquanăkhácăthc hin. B giáo dc
coi KNS là môn k nĕngăca cuc sngă(livingăskill).ăTrongăchngătrìnhăgiáoădc 
Malaysia,ămônănƠyăđc dyănhălƠămt môn hc  trng tiu hc từ lp 4, 5, 6, THCS
từ lpă7,ă8,ă9ăvƠăcònăđanăxenăvƠoăcácămônăhc khác. Mc tiêu ca môn hc này  trng
tiu hc là cung cp cho hc sinh nhng k nĕngăthc t căbnăđ cho h có th thc
hin các nhim v vƠăcóăxuăhng kinh doanh.
Giáo dc KNS  Bangladesh.
Quan niệm:

Ni dung GDKNS ph thuc vào từngănhómăđiătng.

Ni dung caăGDKNSăluônăthayăđi theo thi gian.

Các KNS có th  các mcăđ/ cpăđ khác nhau.
Những lĩnh vực cơ bản trong giáo dục KNS ở Bangladesh.
 Các k nĕngăxƣăhi: Là kh nĕngătơmălỦă- xã hi thc hin chcănĕngăcôngădơnă
bao gm :

Các k nĕngătn tiănhăchĕmăsócăsc khe, gii quyt vnăđ, ra quytăđnh,
kim soát cm xúc.

Các k nĕngăkinhăt nhăcácăk nĕngăqun lý, k nĕngătip th, k nĕngăngh
nghip, k nĕngătínhătoánăầ
Các kỹ năng ngôn ngữ, xóa mù chữ như: đọc, viết…
7


Gim hinătngăđôăth hóa không cn thit.

Ngun nhân lcăđc nâng cao v cht s thc hin chính sách t ch
đaăphng.
To ra chtălng giáo dcăchoăngiănghèoăvƠăngi thit thòi [1, tr. 57].
Thái Lan.
KNSăđc quan nim là thucătínhăhayănĕngălc tâm lí- xã hi giúp cá nhân
đngăđu vi tt c các loi tình hung hằng ngày mt cách hiu qu và có th đápă
8
ng vi hoàn cnhătngălaiăđ có th sng hnhăphúc.ăNóiăkháiăquátăhn,ăKNSălƠă
kh nĕngăcáănhơnăcóăth gii quyn nhng vnăđ trongăđi sng hằngăngƠyăđ an
toàn và hnh phúc.

Giáo dc KNS ít nhtăcũngăphiăgiúpăngi hcăđtăđc 10 k nĕngăquană
trngănh:

Ra quytăđnh mtăcáchăđúngăđn.

Gii quytăxungăđt.

Sáng to.

PhơnătíchăvƠăđánhăgiáătìnhăhình.

Giao tip.

Quan h liên nhân cách.

Làm ch cm xúc.



K nĕngăkiênăđnh, hài hòa.
Philippine.
9

KNSăđc quan nimălƠănĕngălc thích nghi và tính tích cc ca hành vi
giúp cho cá nhân có th ng phó mt cách hiu qu nhng yêu cu, nhngăthayăđi,
nhng tri nghim và tình hung caăđi sng hằng ngày.

Nhng KNS cn hình thành và phát trin  conăngi là:

K nĕngăt nhn thc.

K nĕngăđng cm.

K nĕngăgiaoătip có hiu qu.

K nĕngăquanăh liên nhân cách.

K nĕngăraăquytăđnh.

K nĕngăgii quyt vnăđ.

K nĕngătăduyăsángăto

K nĕngătăduyăphêăphán.

K nĕngăng phó.

K nĕngălƠmăch cmăxúcăvƠăcĕngăthẳng.

vƠăĐƠoăto v tĕngăcng công tác phòng chng t nn ma túy  cácătrng hc

Ch th 10/GDă&ăĐTăngƠyă30/6/1995ăca B trng B Giáo dc- ĐƠoăto
v tĕngăcng công tác phòng chng AIDS và các t nn xã hi trong ngành Giáo
dcăvƠăĐƠoăto
Các công trình nghiên cu:

Công trình nghiên cu cpănhƠănc có: Lun án tinăsĩăca tác gi Phan
Thanh Vân, viăđ tài Giáo dc k nĕngăsng cho hc sinh ph thông thông qua
hotăđng giáo dc ngoài gi lên lp,ănĕmă2012,ăvà tng s trang là 135 trang.

Lunăvĕnăthcăsĩăca tác gi Nguyn Hu Long, viăđ tài: K nĕngăsng ca
hc sinh trung hc c s Thành ph H Chí Minh,ăĐHSPăTp.HCM,ă2010,ă87ătrang.

Lunăvĕnăthc s ca Lâm Hoàng Yn viăđ tài: Kho sát thc trng giáo
dc k nĕngăsng cho hc sinh tiăcácătrng THCS thuc qun 6, Thành ph H
Chí Minh
Các tác phmăđc xut bn vi ni dung chuyên v k nĕngăsngănh:

Nguyn Thanh Bình,( 2009), Giáo trình chuyên đề Giáo dục kỹ năng
sống.ăNXBăĐi hc SăPhm,

Nguyn Th BìnhăYên,ăDngăMinhăHƠo,ă(2009), Rèn luyện kỹ năng sống
cho học sinh - tự bảo vệ bản thân phòng tránh, cứu nạn. NXB Giáo dc Vit Nam

Nguyn Công Khanh, (2012), Phương pháp giáo dục giá trị sống, kỹ năng
sống ,ăNXBăĐi hc SăPhm.

Nguyn Th Oanh, (2005), Kỹ năng sống cho trẻ vị thành niên. Nhà xut
bn Trẻ. Tp.HCM.


T chc Y t th gii (vit tt là WHO) coi kỹ năng sống là nhng k nĕngă
mang tính tâm lý xã hi và k nĕngăv giao tipăđc vn dng trong nhng tình hung
hằngăngƠyăđ tngătácămt cách hiu qu viăngi khác và gii quyt mt cách có
hiu qu nhng vnăđ, nhng tình hung ca cuc sng hàng ngày.

Theoă ngi nghiên cu thì k nĕngăsng là k nĕngă mƠă conă ngi vi
nhng vn kin thc và kinh nghimătíchă lũyăđc s vn dngăđ bo v mình
trong mi tình hung ca cuc sng.
+ Có th thy: quan nim KNS ca UNESCO có ni hàm rngăhnăca WHO vì:
12

Th nht: Nhngănĕngă lcă đ thc hină đ thc hină đyăđ các chc
nĕngăvƠăthamăgiaăvƠoăcuc sng hằng ngày s bao gm c nhng k nĕngăcăbn
nh:ăK nĕngăđc, vit,ălƠmătínhầc nhng k nĕngătừ đnăginănhălƠăk nĕngăca
cuc sngănóiăchung.ăTrongăkhiăđóănhng k nĕngămangătínhătơmălỦăxƣăhi và k
nĕngă giaoă tipă đ gii quyt có hiu qu nhng tình hung trong cuc sngầlƠă
nhng k nĕngăphc tp hn,ăđòiăhi nhngăđiu kin tâm lý và s tng hp các yu
t kin thc, thái đ và hành vi [1, tr. 11].

Th hai: Nhng k nĕngătơmălỦă-xã hi thuc phm vi hẹpăhnătrongăs
nhng k nĕngăcn thit trong cuc sng hằng ngày.

Trong nhngăđnhănghĩaăkhácăv kỹ năng sống có th nhn thyăngi có
kỹ năng sống phi th hin  nhng cách ng x tích cc.  đnhănghĩaănƠyăcóăth
nhn thy thêm rằng: Xã hi hinăđiăthayăđiănhanhăchóng,ăđòiăhiăconăngiăcũngă
có nhngăthayăđiătheo,ăngi có kỹ năng sống cn thayăđi mt cách phù hp và
mang tính tích cc [1, tr. 11].

Tuy cách dinăđt v kỹ năng sống khácănhauăcũngănhăni hàm ca khái

Từ đin Giáo dc hc:ăắK nĕngălƠăkh nĕngăthc hinăđúngăhƠnhăđng, hot
đng phù hp vi nhng mcătiêuăvƠăđiu kin c th tinăhƠnhăhƠnhăđng y, cho
dùăđóălƠăhƠnhăđng c th hayăhƠnhăđng trí tu”ă[1,ătr.12]

Theo Wikippedia thì k nĕngălƠăkh nĕngăđc hcăđ thc hin mt kt
qu đƣăđcăxácăđnhătrc vi thiăgianăvƠănĕngălng ti thiu. K nĕngăthng
đc chia thành các k nĕngăc th tùy trong từngălĩnhăvc công vic khác nhau. K
nĕngăthngăđòiăhi s kích thích mt s môiătrng và các tình hungăđ đánhăgiáă
mcăđ đc s dng.
1.2.5. Giáo dục
Theoăđi từ đin Ting Vit: ắGiáo dục là tác động có hệ thống đến sự phát
triển tinh thần, thể chất của con người, để họ dần dần có được những phẩm chất và
năng lực như yêu cầu đề ra”.
Trong từ đin giáo dc: Giáo dc là hotăđngăhng tiăconăngi thông
qua mt h thng các binăphápătácăđng nhằm truyn th nhng tri thc và kinh
nghim, rèn luyn k nĕngăvƠăli sng, bi dỡngătătngăvƠăđoăđc cn thit cho
điătng, giúp hình thành và phát trinănĕngălc, phẩm cht, nhân cách phù hp
vi mcăđích,ămc tiêu, chuẩn b choăđiătngăthamăgiaălaoăđng sn xutăvƠăđi
sng xã hi [8, tr.15].
14
Giáo dc ngày nay không ch hngăconăngiăđn tri thc mà còn thc tnh
timănĕngăsángăto to ln trong miăconăngi.
1.2.6. Giáo dục trung học cơ sở
Theo từ đin giáo dc hc: ắGiáo dc trung hcăcăs là cp hcăđu tiên ca
bc trung hc giúp hc sinh cng c và phát trin kt qu ca giáo dc tiu hc, có
trìnhăđ hc vn ph thông căs và nhng hiu bităbanăđu v k thutăvƠăhng
nghipăđ tip tc hc Trung hc ph thông, Trung hc chuyên nghip, hc ngh
hoặcăđiăvƠoăcuc sngălaoăđng” [3, tr. 47].
1.2.7. Chất lượng giáo dục
ắChtă lng giáo dc không ch đnă thună lƠă trìnhă đ hc tp, rèn luyn

kh nĕngătơmălỦăxƣăhiăđ phánăđoánăvƠăraăquytăđnh tích ccănghĩaălƠăđ nói không
vi cái xu.ă Nhngă GDKNSă choă trẻ không phiă lƠăđaă raănhng liă đnă gin cho
nhng câu hiăthôngăthng mà GDKNS là phi nhằmăhngăđnăthayăđiăhƠnhăvi”.ă
Theo tác gi NguynăThanhăBìnhăthìăắGDKNSălƠăhình thành nhân cách sng tích cc
trong xã hi hinăđi, là xây dng nhng hành vi lành mnhăvƠăthayăđi nhng hành vi,
thói quen tiêu ccătrênăcăs giúpăngi hc có c kin thc, giá tr ,ătháiăđ và các k
nĕngăthíchăhp”.
Vic GDKNS chính là s b sung kin thcăvƠănĕngălc cn thit cho các cá
nhân thanh thiu niên hcăsinhăđ h có th hotăđngăđc lp và giúp h ch đng
tránhăđc nhngă khóăkhĕnătrongă thc t.ăĐi vi hc sinh, GDKNS là trang b
nhng tri thc giúp các em hình thành nhng KNS cn thit, phù hp vi từng giai
đon phát trin caăconăngi viămôiătrng sng. Thông qua hotăđng GDKNS
s trang b thêm cho hc sinh nhng k nĕngă:ăắăk nĕngăt ch, k nĕngăkiênăđnh,
k nĕngăđngăđu vi xúc cm, k nĕngăt gii quyt và thích nghiầ.”,ăđ từ đó,ă
các em bit chp nhn, hóa giiă đc nhngă tácă đng tiêu cc trong cuc sng
chung quanh [9, tr.17].
GDKNS cho hcăsinhăđc hiu là nhng k nĕngămangătínhăcáănhơnăvƠăxƣă
hi nhằm giúp các em có th chuyn ti nhngăgìămìnhăđƣăbit (nhn thc), nhng
gì mình cm nhnă(tháiăđ) và nhng gì mình quan tâm (giá tr) thành nhng kh
nĕngăthc th giúp hc sinh bitălƠmăgìăvƠălƠmănhăth nào (hành vi) trong nhng
tình hung khác nhau ca cuc sng. [7,tr.43]
Nhăvy,ăGDKNSălƠăquáătrìnhătácăđng có mcăđích,ăcóăk hochăđn hc
sinh nhằm giúp hc sinh có nhng kin thc v cuc sng, có nhng thao tác hành
vi ng x đúngămc trong các mi quan h xã hi giúp cá nhân phát trin toàn din
16
không nhng kin thc, k nĕngămƠăcònăcóătháiăđ đ các em thích ng vi môi
trng sng.
1.2.9. Giáo dục kỹ năng sống ngoài giờ lên lớp.
Nhân cáchăhcăsinhăđcăhìnhăthƠnhăquaăhaiăconăđngăcăbn:ăconăđngă
dyăhcătrênălpăvƠăconăđngăhotăđngă ngoƠiăgiălênălp.ăHotăđngăgiáoădcă

các miătngăquanăxƣăhi.ăắK nĕngăxƣăhiăđ cpăđn vicăchúngătaătngătácăvi
17
nhngăngi khác (gia đìnhăvƠăbnăbè)ănhăth nào. Vicăđiu khin s tngătácăxƣă
hi là mt trong nhng nhim v khóăkhĕn,ăphc tp nhtămƠăconăngi làm, thu
hútăvƠoăđóănhiu h thngătơmălỦănh:ătriăgiác,ăth giác và thính giác, ngôn ng và
vic gii quyt vnă đầ(Jessicaă Masty &Yoni Schwab). Còn theo Gresham &
Elliot, k nĕngăxƣăhi là nhng mẫu ng x tp nhim hay hcăđc,ăđc chp
nhn v mặt xã hi, giúp cho vic cá nhân có th quytăđnhăhƠnhăđng và ng x
mt cách có hiu qu viăngiăkhác,ăgiúpăchoăngiăđóănhanh chóng thích nghi
vi hoàn cnh,ătránhăđc hu qu xu v mặt xã hi” [1, tr.30].

Theo các nhà nghiên cuăđi vi phn ln miăngi, các k nĕngăxƣăhi
đc hình thành mt cách t nhiênătrongăquáătrìnhăconăngi ln lên và phát trin.
Tuyănhiênăđi vi mt s ngi thì quá trình này có th không có kt qu mong
mun, vì th vic dy trc tip k nĕngăxƣă hi cho h có th là cn thit. Từ đóă
nhiuăchngătrìnhăgiáoădc k nĕngăxƣăhi cho trẻ em và c ngi lnăđƣăđc xây
dng và trin khai [1, tr. 12].
K nĕngăsngăliênăquanăđn tâm vnăđng

Tâm vnăđng là chcănĕngătơm-sinh lý ca cá nhân, vn hành và th hin
s tácăđngătngăh, ph thuc lẫn nhau gia vnăđng caăc th và tâm lý, thông
quaăđó,ăthc hin s tácăđng qua li giaăconăngi vi th gii xung quanh, làm
phát trin nhng kh nĕngăngi.ăĐặcătrngăca tâm vnăđng có th là:
 Tâm vnăđng phi da vào hotăđng ca h thng thn kinh
 Tâm vnăđng gn lin vi s thc hin vnăđng, dẫn tiăhƠnhăđng.
 TơmălỦăđ raăắmôăhìnhătinhăthn”ăca hànhăđng và chinălcăhƠnhăđng
trong tâm vnăđng, dẫn tiăhƠnhăđng.
 S liên quan mt thităvƠătácăđngătngăh gia các yu t căth, tâm lý,
môiătrng trong vnăđng.
 Hình thái tn ti ca các k nĕngăsng:ăKhiănóiăđn k nĕngădùătheoănghĩaă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status