viii
MC LC
Trang ta TRANG
Quytăđnhăgiaoăđ tài
LÝ LCH KHOA HC i
LIăCAMăĐOAN ii
LI CMăN iii
TÓM TT iv
ABSTRACT vi
MC LC viii
QUYăC NHNG CH VIT TT xiii
DANH SÁCH CÁC BNG xiv
DANH SÁCH CÁC BIUăĐ xv
M ĐU 1
1. Lý do chnăđ tài 1
2. Mc tiêu nghiên cu 2
3. Nhim v nghiên cu 2
4. Điătng và khách th nghiên cu 2
5. Gi thuyt nghiên cu 2
6. Phm vi nghiên cu 3
7. Phngăphápănghiênăcu 3
8. Cu trúc lunăvĕn 4
Chngă1ăH THNGăHịAăCăS LÝ LUN NÂNG CAO CHTăLNG
GIÁO DC K NĔNGăSNG CHO HC SINH TRUNG HCăCăS 5
1.1. Lch s nghiên cu vnăđ v giáo dc KNS cho hc sinh THCS trên gii và
Vit Nam 5
1.1.1. Các công trình nghiên cu nc ngoài 5
1.1.2. K nĕngăsng Vit Nam 9
ix
1.2. Mt s khái nim và thut ng căbn. 11
1.3.3.15. K nĕngăphòngăchngăđuiănc 30
1.3.4. Hình thcăvƠăphngăphápăgiáoădc KNS cho hc sinh THCS 30
1.3.4.1. Hình thc giáo dc KNS cho hc sinh THCS 30
1.3.4.2. Phngăphápăgiáoădc KNS cho HS THCS. 30
1.3.5. Nguyên tcăđaăk nĕngăsng vào thc tin giáo dc 32
1.4. Đặcăđim tâm sinh lý ca hc sinh THCS 34
TIU KTăCHNGă1 36
Chngă2ăTHC TRNG GIÁO DC K NĔNGăSNG CHO HC SINH TI
TRNG THCS TAM LC, HUYN PHÚ NINH, TNH QUNG NAM 37
2.1. Khái quát v đaăđim nghiên cuălƠătrng THCS Tam Lc huyn Phú Ninh,
tnh Qung Nam 37
2.2. Kho sát thc tin v giáo dc KNS cho hc sinh tiătrng THCS Tam Lc
huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam 37
2.2.1. Mc tiêu kho sát 37
2.2.2. Ni dung kho sát 38
2.2.3. Điătng kho sát 38
2.2.4. Phngăphápăkho sát 38
2.2.5. Kt qu kho sát 38
2.2.5.1. Thc trng nhn thc v KNS và giáo dc KNS 39
2.2.5.2. Thc trngăxácăđnh mc tiêu giáo dc KNS cho hc sinh ti
trng THCS Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam. 42
2.2.5.3. Thc trng giáo dc KNS tiă trng THCS Tam Lc huyn
Phú Ninh tnh Qung Nam. 44
2.2.5.4. Mcăđ s dngăcácăphngătin dy hc 50
2.2.5.5. Thc trng rèn luyn KNS ca hc sinh tiătrng 51
2.2.5.6. Cácăcăs mà giáo viên daăvƠoăđ giáo dc KNS cho hc sinh.
54
TIU KTăCHNGă2 56
xi
Chngă3ăĐ XUT GII PHÁP NÂNG CAO CHTăLNG GIÁO DC K
ca các ni dung GDKNS 97
3.3.2.2. Kt qu đánhăgiáăca giáo viên và cán b qun lý v tính kh thi
ca các ni dung GDKNS 98
TIU KTăCHNG 3 100
KT LUN 101
1. Kt lun 101
2. Kin ngh 102
TÀI LIU THAM KHO 105
xiii
QUYăC NHNG CH VIT TT
Vitătt
Vităđyăđ
GD&ĐT
GiáoădcăvƠăđƠoăto
GDKNS
Giáoădcăkănĕngăsng
HS
Hcăsinhă
HS-THCS
Hcăsinhătrungăhc căs
KNS
Kănĕngăsng
KNSNGLL
KănĕngăsngăngoƠiăgiăălênălp
THCS
Trungăhcăcăs
THPT
Trungăhcăphăthông
TP
xv
DANH SÁCH CÁC BIUăĐ
BIUăĐ TRANG
Biuăđ 2.1: Kt qu kho sát giáo viên v mcăđ cn thit phi rèn luyn KNS
cho hc sinh. 41
Biuăđ 2.2: Mcăđ tích hp giáo dc KNS trong gi dy ca giáo viên. 44
Biuăđ 2.3: Ý kin ca giáo viên v vicăcăs vt chtăchaăđápăngăđc nhu
cu giáo dc KNS. 47
Biuăđ 2.4: Ý kin ca giáo viên v chaăđc tp hunăphngăphápătíchăhp
KNS vào môn hc. 47
Biuăđ 2.5: Phngăphápăging dy nhăhngăđn giáo dc k nĕngăsng 49
Biuăđ 2.6: Mcăđ tham gia rèn luyn KNS ca hc sinh 51
Biuăđ 2.7: Đánhăgiáăca hc sinh v s hìnhăthƠnhănĕngălc ca bn thân 53 1
M ĐU
1. Lý do chnăđ tài
Giáo dc k nĕngăsng nói chung và giáo dc k nĕngăsng phù hp viăđặc
đim tâm sinh lý ca hc sinh ht sc quan trng.ăĐ h tr cho các ni dung này
thìăĐngăvƠăNhƠăncătaăđƣăcóăcácăch th:
Ch th 10/GDă&ăĐTăngƠyă30/6/1995ăca B trng B Giáo dc- ĐƠoăto v
tĕngăcng công tác phòng chng AIDS và các t nn xã hi trong ngành Giáo dc
vƠăĐƠoăto.
Ch th 24/- Giáo dc- đƠoăto ngày 11/11/1996 ca B trng B Giáo dc và
ĐƠoăto v tĕngăcng công tác phòng chng t nn ma túy cácătrng hc
Ch th s 40/2008/CT-BGDDT ngày 22/7/2008 ca b trng b giáo dc
vƠăđƠoăto v vicăphátăđngăphongătrƠoăthiăđuaăắxơyădngătrng hc thân thin,
3. Nhim v nghiên cu
Nhim v 1: H thng hóa că s lý lun v giáo dc KNS cho hc sinh
THCS.
Nhim v 2: Kho sát thc trng GDKNS cho hc sinh trng THCS Tam
Lc huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Nhim v 3: Đ xut các gii pháp nâng cao CLGDKNS cho hc sinh
trng THCS Tam Lc, Huyn Phú Ninh, Tnh Qung Nam.
4. Điătng và khách th nghiên cu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Gii pháp giáo dc k nĕngăsng.
4.2. Khách thể nghiên cứu
HSătrngăTHCSăTamăLc,ăHuynăPhúăNinh,ătnhăQungăNam.
CBGVătrng.
Phăhuynhăhcăsinh.
LƣnhăđoăSăGiáoădcăđƠoătoăTnhăQungăNam.
Lƣnhăđoăđaăphng.
5. Gi thuyt nghiên cu
Hin nay chtălng GDKNS cho hc sinh trngăTHCSăTamăLc, Huynă
PhúăNinh,ătnhăQungăNamăcònăhnăch:
Nhn thc ca hc sinh v tính cn thit ca các KNS còn thp
3
Ni dung GDKNS cho hc sinh THCS vùng trung du min núi huyn Phú
Ninh tnh QungăNamăchaăđcăquanătơmăđúngămc.
Thiu giáo viên chuyên trách dy KNS cho hc sinh
Thiuăcăs vt cht phc v cho hotăđng GDKNS
VìăvyănuăcácăgiiăphápăGDKNSămƠăngiănghiênăcuăđ xutăcó tính cnă
thităvƠătínhăkhăthiăthìăsăgópăphnănơngăcaoăchtălngăGDKNSăchoăhcăsinhătiă
trngăTHCSăTamăLc,ăHuynăPhúăNinh,ătnhăQungăNam.
6. Phm vi nghiên cu
Do thi gian thc hinăđ tài có hn,ăngi nghiên cu ch tp trung ly ý
Căn cứ vào quy định trình bày của luận văn và quá trình nghiên cứu,
người nghiên cứu chia luận văn thành 3 phần:
M đu
Chngă1:ăH thng hóa căs lý lun v vic giáo dc k nĕngăsng cho hc
sinh tiătrng THCS Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Chngă 2:ă Thc trng giáo dc k nĕngăsng cho hcă sinhă trng THCS
Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Chngă3: Đ xut các gii pháp nâng cao chtălng giáo dc k nĕngăsng
cho hc sinh trng THCS Tam Lc, huyn Phú Ninh, tnh Qung Nam.
Kt lun - kin ngh
Tài liu tham kho.
Ph lc.
5
Chngă1
H THNG HÓA CăS LÝ LUN NÂNG CAO
CHTăLNG GIÁO DC K NĔNG SNG CHO
HC SINH TRUNG HCăCăS
1.1. Lch s nghiên cu vnăđ v giáo dc KNS cho hc sinh THCS trên gii
và Vit Nam
1.1.1. Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài
Giáo dc k nĕngăsng Lào
Khái nim KNS trong các ng cnh c th (liênăquanăđn giáo dc phòng
tránhăHIV/AIDS)ăđcăđ cp btăđuănĕmă1997.ăNiădungăKNSăcóăliênăquanăđn
giáo dcăphòngătránhăHIV/AISDăđƣăđc lng ghép vào giáo dc chính quy, không
chínhăquyăvƠăcácătrngăSăPhmăđƠoăto giáo viên.
Từ nĕmă2001,ăniădungăKNSăđc m rngăraăcácălĩnh vcăkhácănh:ăGiáoă
dc dân s, giáo dc sc khe sinh sn, giáo dc sc khe và v sinh cá nhân, giáo
dcămôiătrngầ
Từ nĕmă1997ăđnănĕmă2002:ăĐu tiên, giáo dcăKNSăđc thc hin trong
K nĕngătìmăvic làm và kim tinăđ nuôi sng bnăthơnăvƠăgiaăđìnhălƠă
nhng KNS quan trngăđi vi th h trẻ vƠăngi ln.
Giáo dc KNS Malaysia.
GDKNS Malaysia do b giáo dcăvƠăcácăcăquanăkhácăthc hin. B giáo dc
coi KNS là môn k nĕngăca cuc sngă(livingăskill).ăTrongăchngătrìnhăgiáoădc
Malaysia,ămônănƠyăđc dyănhălƠămt môn hc trng tiu hc từ lp 4, 5, 6, THCS
từ lpă7,ă8,ă9ăvƠăcònăđanăxenăvƠoăcácămônăhc khác. Mc tiêu ca môn hc này trng
tiu hc là cung cp cho hc sinh nhng k nĕngăthc t căbnăđ cho h có th thc
hin các nhim v vƠăcóăxuăhng kinh doanh.
Giáo dc KNS Bangladesh.
Quan niệm:
Ni dung GDKNS ph thuc vào từngănhómăđiătng.
Ni dung caăGDKNSăluônăthayăđi theo thi gian.
Các KNS có th các mcăđ/ cpăđ khác nhau.
Những lĩnh vực cơ bản trong giáo dục KNS ở Bangladesh.
Các k nĕngăxƣăhi: Là kh nĕngătơmălỦă- xã hi thc hin chcănĕngăcôngădơnă
bao gm :
Các k nĕngătn tiănhăchĕmăsócăsc khe, gii quyt vnăđ, ra quytăđnh,
kim soát cm xúc.
Các k nĕngăkinhăt nhăcácăk nĕngăqun lý, k nĕngătip th, k nĕngăngh
nghip, k nĕngătínhătoánăầ
Các kỹ năng ngôn ngữ, xóa mù chữ như: đọc, viết…
7
Gim hinătngăđôăth hóa không cn thit.
Ngun nhân lcăđc nâng cao v cht s thc hin chính sách t ch
đaăphng.
To ra chtălng giáo dcăchoăngiănghèoăvƠăngi thit thòi [1, tr. 57].
Thái Lan.
KNSăđc quan nim là thucătínhăhayănĕngălc tâm lí- xã hi giúp cá nhân
đngăđu vi tt c các loi tình hung hằng ngày mt cách hiu qu và có th đápă
8
ng vi hoàn cnhătngălaiăđ có th sng hnhăphúc.ăNóiăkháiăquátăhn,ăKNSălƠă
kh nĕngăcáănhơnăcóăth gii quyn nhng vnăđ trongăđi sng hằngăngƠyăđ an
toàn và hnh phúc.
Giáo dc KNS ít nhtăcũngăphiăgiúpăngi hcăđtăđc 10 k nĕngăquană
trngănh:
Ra quytăđnh mtăcáchăđúngăđn.
Gii quytăxungăđt.
Sáng to.
PhơnătíchăvƠăđánhăgiáătìnhăhình.
Giao tip.
Quan h liên nhân cách.
Làm ch cm xúc.
K nĕngăkiênăđnh, hài hòa.
Philippine.
9
KNSăđc quan nimălƠănĕngălc thích nghi và tính tích cc ca hành vi
giúp cho cá nhân có th ng phó mt cách hiu qu nhng yêu cu, nhngăthayăđi,
nhng tri nghim và tình hung caăđi sng hằng ngày.
Nhng KNS cn hình thành và phát trin conăngi là:
K nĕngăt nhn thc.
K nĕngăđng cm.
K nĕngăgiaoătip có hiu qu.
K nĕngăquanăh liên nhân cách.
K nĕngăraăquytăđnh.
K nĕngăgii quyt vnăđ.
K nĕngătăduyăsángăto
K nĕngătăduyăphêăphán.
K nĕngăng phó.
K nĕngălƠmăch cmăxúcăvƠăcĕngăthẳng.
vƠăĐƠoăto v tĕngăcng công tác phòng chng t nn ma túy cácătrng hc
Ch th 10/GDă&ăĐTăngƠyă30/6/1995ăca B trng B Giáo dc- ĐƠoăto
v tĕngăcng công tác phòng chng AIDS và các t nn xã hi trong ngành Giáo
dcăvƠăĐƠoăto
Các công trình nghiên cu:
Công trình nghiên cu cpănhƠănc có: Lun án tinăsĩăca tác gi Phan
Thanh Vân, viăđ tài Giáo dc k nĕngăsng cho hc sinh ph thông thông qua
hotăđng giáo dc ngoài gi lên lp,ănĕmă2012,ăvà tng s trang là 135 trang.
Lunăvĕnăthcăsĩăca tác gi Nguyn Hu Long, viăđ tài: K nĕngăsng ca
hc sinh trung hc c s Thành ph H Chí Minh,ăĐHSPăTp.HCM,ă2010,ă87ătrang.
Lunăvĕnăthc s ca Lâm Hoàng Yn viăđ tài: Kho sát thc trng giáo
dc k nĕngăsng cho hc sinh tiăcácătrng THCS thuc qun 6, Thành ph H
Chí Minh
Các tác phmăđc xut bn vi ni dung chuyên v k nĕngăsngănh:
Nguyn Thanh Bình,( 2009), Giáo trình chuyên đề Giáo dục kỹ năng
sống.ăNXBăĐi hc SăPhm,
Nguyn Th BìnhăYên,ăDngăMinhăHƠo,ă(2009), Rèn luyện kỹ năng sống
cho học sinh - tự bảo vệ bản thân phòng tránh, cứu nạn. NXB Giáo dc Vit Nam
Nguyn Công Khanh, (2012), Phương pháp giáo dục giá trị sống, kỹ năng
sống ,ăNXBăĐi hc SăPhm.
Nguyn Th Oanh, (2005), Kỹ năng sống cho trẻ vị thành niên. Nhà xut
bn Trẻ. Tp.HCM.
T chc Y t th gii (vit tt là WHO) coi kỹ năng sống là nhng k nĕngă
mang tính tâm lý xã hi và k nĕngăv giao tipăđc vn dng trong nhng tình hung
hằngăngƠyăđ tngătácămt cách hiu qu viăngi khác và gii quyt mt cách có
hiu qu nhng vnăđ, nhng tình hung ca cuc sng hàng ngày.
Theoă ngi nghiên cu thì k nĕngăsng là k nĕngă mƠă conă ngi vi
nhng vn kin thc và kinh nghimătíchă lũyăđc s vn dngăđ bo v mình
trong mi tình hung ca cuc sng.
+ Có th thy: quan nim KNS ca UNESCO có ni hàm rngăhnăca WHO vì:
12
Th nht: Nhngănĕngă lcă đ thc hină đ thc hină đyăđ các chc
nĕngăvƠăthamăgiaăvƠoăcuc sng hằng ngày s bao gm c nhng k nĕngăcăbn
nh:ăK nĕngăđc, vit,ălƠmătínhầc nhng k nĕngătừ đnăginănhălƠăk nĕngăca
cuc sngănóiăchung.ăTrongăkhiăđóănhng k nĕngămangătínhătơmălỦăxƣăhi và k
nĕngă giaoă tipă đ gii quyt có hiu qu nhng tình hung trong cuc sngầlƠă
nhng k nĕngăphc tp hn,ăđòiăhi nhngăđiu kin tâm lý và s tng hp các yu
t kin thc, thái đ và hành vi [1, tr. 11].
Th hai: Nhng k nĕngătơmălỦă-xã hi thuc phm vi hẹpăhnătrongăs
nhng k nĕngăcn thit trong cuc sng hằng ngày.
Trong nhngăđnhănghĩaăkhácăv kỹ năng sống có th nhn thyăngi có
kỹ năng sống phi th hin nhng cách ng x tích cc. đnhănghĩaănƠyăcóăth
nhn thy thêm rằng: Xã hi hinăđiăthayăđiănhanhăchóng,ăđòiăhiăconăngiăcũngă
có nhngăthayăđiătheo,ăngi có kỹ năng sống cn thayăđi mt cách phù hp và
mang tính tích cc [1, tr. 11].
Tuy cách dinăđt v kỹ năng sống khácănhauăcũngănhăni hàm ca khái
Từ đin Giáo dc hc:ăắK nĕngălƠăkh nĕngăthc hinăđúngăhƠnhăđng, hot
đng phù hp vi nhng mcătiêuăvƠăđiu kin c th tinăhƠnhăhƠnhăđng y, cho
dùăđóălƠăhƠnhăđng c th hayăhƠnhăđng trí tu”ă[1,ătr.12]
Theo Wikippedia thì k nĕngălƠăkh nĕngăđc hcăđ thc hin mt kt
qu đƣăđcăxácăđnhătrc vi thiăgianăvƠănĕngălng ti thiu. K nĕngăthng
đc chia thành các k nĕngăc th tùy trong từngălĩnhăvc công vic khác nhau. K
nĕngăthngăđòiăhi s kích thích mt s môiătrng và các tình hungăđ đánhăgiáă
mcăđ đc s dng.
1.2.5. Giáo dục
Theoăđi từ đin Ting Vit: ắGiáo dục là tác động có hệ thống đến sự phát
triển tinh thần, thể chất của con người, để họ dần dần có được những phẩm chất và
năng lực như yêu cầu đề ra”.
Trong từ đin giáo dc: Giáo dc là hotăđngăhng tiăconăngi thông
qua mt h thng các binăphápătácăđng nhằm truyn th nhng tri thc và kinh
nghim, rèn luyn k nĕngăvƠăli sng, bi dỡngătătngăvƠăđoăđc cn thit cho
điătng, giúp hình thành và phát trinănĕngălc, phẩm cht, nhân cách phù hp
vi mcăđích,ămc tiêu, chuẩn b choăđiătngăthamăgiaălaoăđng sn xutăvƠăđi
sng xã hi [8, tr.15].
14
Giáo dc ngày nay không ch hngăconăngiăđn tri thc mà còn thc tnh
timănĕngăsángăto to ln trong miăconăngi.
1.2.6. Giáo dục trung học cơ sở
Theo từ đin giáo dc hc: ắGiáo dc trung hcăcăs là cp hcăđu tiên ca
bc trung hc giúp hc sinh cng c và phát trin kt qu ca giáo dc tiu hc, có
trìnhăđ hc vn ph thông căs và nhng hiu bităbanăđu v k thutăvƠăhng
nghipăđ tip tc hc Trung hc ph thông, Trung hc chuyên nghip, hc ngh
hoặcăđiăvƠoăcuc sngălaoăđng” [3, tr. 47].
1.2.7. Chất lượng giáo dục
ắChtă lng giáo dc không ch đnă thună lƠă trìnhă đ hc tp, rèn luyn
kh nĕngătơmălỦăxƣăhiăđ phánăđoánăvƠăraăquytăđnh tích ccănghĩaălƠăđ nói không
vi cái xu.ă Nhngă GDKNSă choă trẻ không phiă lƠăđaă raănhng liă đnă gin cho
nhng câu hiăthôngăthng mà GDKNS là phi nhằmăhngăđnăthayăđiăhƠnhăvi”.ă
Theo tác gi NguynăThanhăBìnhăthìăắGDKNSălƠăhình thành nhân cách sng tích cc
trong xã hi hinăđi, là xây dng nhng hành vi lành mnhăvƠăthayăđi nhng hành vi,
thói quen tiêu ccătrênăcăs giúpăngi hc có c kin thc, giá tr ,ătháiăđ và các k
nĕngăthíchăhp”.
Vic GDKNS chính là s b sung kin thcăvƠănĕngălc cn thit cho các cá
nhân thanh thiu niên hcăsinhăđ h có th hotăđngăđc lp và giúp h ch đng
tránhăđc nhngă khóăkhĕnătrongă thc t.ăĐi vi hc sinh, GDKNS là trang b
nhng tri thc giúp các em hình thành nhng KNS cn thit, phù hp vi từng giai
đon phát trin caăconăngi viămôiătrng sng. Thông qua hotăđng GDKNS
s trang b thêm cho hc sinh nhng k nĕngă:ăắăk nĕngăt ch, k nĕngăkiênăđnh,
k nĕngăđngăđu vi xúc cm, k nĕngăt gii quyt và thích nghiầ.”,ăđ từ đó,ă
các em bit chp nhn, hóa giiă đc nhngă tácă đng tiêu cc trong cuc sng
chung quanh [9, tr.17].
GDKNS cho hcăsinhăđc hiu là nhng k nĕngămangătínhăcáănhơnăvƠăxƣă
hi nhằm giúp các em có th chuyn ti nhngăgìămìnhăđƣăbit (nhn thc), nhng
gì mình cm nhnă(tháiăđ) và nhng gì mình quan tâm (giá tr) thành nhng kh
nĕngăthc th giúp hc sinh bitălƠmăgìăvƠălƠmănhăth nào (hành vi) trong nhng
tình hung khác nhau ca cuc sng. [7,tr.43]
Nhăvy,ăGDKNSălƠăquáătrìnhătácăđng có mcăđích,ăcóăk hochăđn hc
sinh nhằm giúp hc sinh có nhng kin thc v cuc sng, có nhng thao tác hành
vi ng x đúngămc trong các mi quan h xã hi giúp cá nhân phát trin toàn din
16
không nhng kin thc, k nĕngămƠăcònăcóătháiăđ đ các em thích ng vi môi
trng sng.
1.2.9. Giáo dục kỹ năng sống ngoài giờ lên lớp.
Nhân cáchăhcăsinhăđcăhìnhăthƠnhăquaăhaiăconăđngăcăbn:ăconăđngă
dyăhcătrênălpăvƠăconăđngăhotăđngă ngoƠiăgiălênălp.ăHotăđngăgiáoădcă
các miătngăquanăxƣăhi.ăắK nĕngăxƣăhiăđ cpăđn vicăchúngătaătngătácăvi
17
nhngăngi khác (gia đìnhăvƠăbnăbè)ănhăth nào. Vicăđiu khin s tngătácăxƣă
hi là mt trong nhng nhim v khóăkhĕn,ăphc tp nhtămƠăconăngi làm, thu
hútăvƠoăđóănhiu h thngătơmălỦănh:ătriăgiác,ăth giác và thính giác, ngôn ng và
vic gii quyt vnă đầ(Jessicaă Masty &Yoni Schwab). Còn theo Gresham &
Elliot, k nĕngăxƣăhi là nhng mẫu ng x tp nhim hay hcăđc,ăđc chp
nhn v mặt xã hi, giúp cho vic cá nhân có th quytăđnhăhƠnhăđng và ng x
mt cách có hiu qu viăngiăkhác,ăgiúpăchoăngiăđóănhanh chóng thích nghi
vi hoàn cnh,ătránhăđc hu qu xu v mặt xã hi” [1, tr.30].
Theo các nhà nghiên cuăđi vi phn ln miăngi, các k nĕngăxƣăhi
đc hình thành mt cách t nhiênătrongăquáătrìnhăconăngi ln lên và phát trin.
Tuyănhiênăđi vi mt s ngi thì quá trình này có th không có kt qu mong
mun, vì th vic dy trc tip k nĕngăxƣă hi cho h có th là cn thit. Từ đóă
nhiuăchngătrìnhăgiáoădc k nĕngăxƣăhi cho trẻ em và c ngi lnăđƣăđc xây
dng và trin khai [1, tr. 12].
K nĕngăsngăliênăquanăđn tâm vnăđng
Tâm vnăđng là chcănĕngătơm-sinh lý ca cá nhân, vn hành và th hin
s tácăđngătngăh, ph thuc lẫn nhau gia vnăđng caăc th và tâm lý, thông
quaăđó,ăthc hin s tácăđng qua li giaăconăngi vi th gii xung quanh, làm
phát trin nhng kh nĕngăngi.ăĐặcătrngăca tâm vnăđng có th là:
Tâm vnăđng phi da vào hotăđng ca h thng thn kinh
Tâm vnăđng gn lin vi s thc hin vnăđng, dẫn tiăhƠnhăđng.
TơmălỦăđ raăắmôăhìnhătinhăthn”ăca hànhăđng và chinălcăhƠnhăđng
trong tâm vnăđng, dẫn tiăhƠnhăđng.
S liên quan mt thităvƠătácăđngătngăh gia các yu t căth, tâm lý,
môiătrng trong vnăđng.
Hình thái tn ti ca các k nĕngăsng:ăKhiănóiăđn k nĕngădùătheoănghĩaă