Đề xuất một số giải pháp liên kết đào tạo nghề giữa trường cao đẳng nghề thành phố hồ chí minh với doanh nghiệp nhằm nâng cao chất lượng dạy nghề - Pdf 30

vi

MC LC
PHN M ĐU
1. Lý do lựa chọn đ tài 1
2. Mc tiêu nghiên cứu 2
3. Đi tợng nghiên cứu 2
4. Khách th nghiên cứu 2
5. Gi thuyt nghiên cứu 2
6. Nhiệm v nghiên cứu 3
7. Phng pháp nghiên cứu 3
8. Gii hn và phm vi nghiên cứu 4
9. Cấu trúc lun văn 4
PHN NI DUNG
Chng 1: C S LÝ LUN V LIÊN KT ĐÀO TO NGH 6
1.1. Tng quan vấn đ nghiên cứu
1.1.1. Tình hình liên kt đƠo to giữa nhƠ trng vi doanh nghiệp 6
1.1.2. Một s đ tài nghiên cứu có liên quan đn lun văn 8
1.2. Một s khái niệm 9
1.2.1. ĐƠo to 9
1.2.2. ĐƠo to ngh 9
1.2.3. Liên kt 10
1.2.4. Liên kt đƠo to ngh 10
1.3. Vai trò ca việc liên kt đƠo to giữa NhƠ trng và Doanh nghiệp 10
1.4. Nội dung liên kt đƠo to giữa Nhà trng và Doanh nghiệp 12
1.5. C sở thực tiễn v một s mô hình liên kt đƠo to trên th gii 13
Chng 2: THC TRNG LIÊN KT ĐÀO TO GIA TRNG CAO
ĐNG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH VI DOANH NGHIP 22
2.1. Gii thiệu v trng Cao đẳng ngh thành ph H Chí Minh 22
THÔNG TIN KHÁI QUÁT V LCH SỬ PHÁT TRIN VÀ THÀNH TÍCH NI
BT CA TRNG 23

NGHIP 51
viii

3.1. Đ xuất gii pháp nâng cao tính hiệu qu trong liên kt đƠo to giữa trng Cao
đẳng ngh Tp H Chí Minh vi doanh nghiệp 51
3.1.1. Xây dựng nội dung chng trình đáp ứng yêu cầu doanh nghiệp 51
3.1.2. Phát trin giáo viên 56
3.1.3. Xây dựng c sở vt chất 59
3.1.4. Đánh giá kt qu học ngh 62
3.1.5. Tuyn sinh 63
3.1.6. Việc làm sau tt nghiệp 65
3.1.7. Thành lp bộ phn quan hệ doanh nghiệp 67
3.1.8. Ch trng chính sách ca nhƠ trng 70
3.2. Kim chứng tính logic, cấp thit và kh thi ca các gii pháp 72
TÓM TT CHNG III 78
PHN KT LUN VÀ KIN NGH 79
TÀI LIU THAM KHO 81
PH LC 84

ix DANH SÁCH CÁC BNG

BNG TRANG
Bng 2.1. Kim chứng v kt qu kho sát thực trng liên kt đƠo to ngh giữa
trng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh vi doanh nghiệp. 48
Bng 3.1. Đánh giá ca chuyên gia v các gii pháp liên kt đƠo to ngh giữa
trng Cao đẳng ngh Tp HCM vi doanh nghiệp 75


Biu đ 2.15. Ý kin đánh giá v việc cung cấp thông tin v năng lực, chuyên môn,
phẩm chất ca đội ngũ lao động 38
xi

Biu đ 2.16. Ý kin v cung cấp thông tin v đƠo to ca trng và nhu cầu nhân
lực ca doanh nghiệp 38
Biu đ 2.17. Ý kin v nội dung nhƠ trng và doanh nghiệp t chức hội ngh việc
làm 39
Biu đ 2.18. Hiệu qu v việc cung cấp thông tin v năng lực đƠo to ca trng
và nhu cầu nhân lực ca các doanh nghiệp 40
Biu đ 2.19. Hiệu qu v việc tuyn sinh và gii quyt việc làm cho sinh viên
41
Biu đ 2.20. Hiệu qu v vấn đ liên kt đƠo to thực hành ti xí nghiệp 41
Biu đ 2.21. Nhn xét ca giáo viên v hiệu qu việc liên kt đƠo to thực hành ti
doanh nghiệp 42
Biu đ 2.22. Nhn xét ca giáo viên v hiệu qu mi liên kt ca trng cao đẳng
ngh Tp HCM vi doanh nghiệp 43
Biu đ 2.23. V việc thực hiện mi liên kt 44
1
PHN M ĐU
1. Lý do la chọn đ tài
Hinănayăcácăcăsở đƠoăto dy nghề đangăngƠyăcƠngăđẩy mnh sự liên kết với
các doanh nghip nhằmăđƠoăto ra ngun nhân lực chtălngăcao,ăđápăứng nhu cầu
của xã hội. Tuy nhiên sự liên kếtăchaăđc chặt chẽ vn còn tn ti nhiều hn chế:
- Căcuăngành, nghềăđào toăvnăchaăthtăphù hpăvớiăcăcuăngành, nghềăcủaă
thătrờngălaoăđộng;ăchaăbổăsungăthờngăxuyên các nghềăđào toămớiătheoăyêu
cầuăcủaăthătrờngălaoăđộng;ăthiếuălaoăđộngăkăthutătrình độăcaoăcungăcpăchoă

nâng cao cht lng dy ngh”
2. Mc tiêu nghiên cứu
Đề xut một s gii pháp liên kết đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu doanh nghip ti
trờngăCaoăđẳng nghề Tp H Chí Minh.
3. Đi tng nghiên cứu
Điătng nghiên cứu là các gii pháp liên kết đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu của
doanh nghip ti trờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh.
4. Khách th nghiên cứu
Khách thể nghiên cứu là các hotăđộng liên kết đƠoăto nghề ti trờngăCaoăđẳng
nghề Tp H Chí Minh.
5. Gi thuyt nghiên cứu
Nếu áp dụng những gii pháp liên kết đƠoăto nghề củaăngời nghiên cứu ti
trờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh với doanh nghip phù hp thì sẽ nâng cao
đc chtălngăđƠoăto nghề.

3
6. Nhim v nghiên cứu
- Xácăđnhăcăsở lí lun về vic liên kết đƠoăto nghề giữaănhƠătrờng
với doanh nghip.
- Đề xut gii pháp liên kết đƠoăto nghề củaătrờngăCaoăđẳng nghề
Tp H Chí Minh với doanh nghip.
- Kho sát và xin ý kiến chuyên gia.
7. Phng pháp nghiên cứu
- Phngăphápănghiênăcứu lý lun: tác gi tiến hành nghiên cứu, phân
tíchăđánhăgiá,ăh thng hóa các s liu của Vit Nam cũngănhăcácă
nớc trên thế giới về liên kết đƠoăto nghề, mi quan h đƠoăto nghề
với nhu cầu của doanh nghipăđể xây dựngăcăsở lý lun về liên kết
đƠoăto nghề với doanh nghip.
- Phngă phápă tổng hp phân tích s liu:ă Phngă phápă tổng hp
phân tích s liuăđc sử dụngăđể thu thp, xử lý s liu,ăđánhăgiáătừ

H Chí Minh với doanh nghip
Chngă3:ăĐề xut một s gii pháp liên kết đƠoăto nghề của trờng
Caoăđẳng Nghề Tp H Chí Minh với doanh nghip
Phần kết lun
Tài liu tham kho
Phụ lục
5
10. K hoch nghiên cứu

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

1.

HoƠnăthƠnhăđề cngă
nghiên cứu
X
2.

X
Nội dung
nghiên cứu
Thời gian
6
PHN NI DUNG
Chng 1
C S LÝ LUN V LIÊN KT ĐÀO TO NGH
1.1. Tng quan vn đ nghiên cứu
1.1.1. Tình hình liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghip.
Hin nay, ngày càng nhiềuăsinhăviênăraătrờng không có vic làm hoặc làm
vicăkhôngăđúngăchuyênămôn.ăTrongăkhiăđóărt nhiều doanh nghip vnăđangăthiếu
ngunălaoăđộng c về chtălng ln s lng.ăĐiều này cho thyăcungăchaăđápă
ứngăđc cầu. Trong nền kinh tế th trờng, doanh nghipăđangăđứngătrớc nhiều
thách thức, mở rộng sn xut,ăđổi mới công ngh nhngăli thiếu hụt trầm trọngăđội
ngũălaoăđộng có tay nghề cao.ăSongăsongăđóăcácăcăsở dy nghề cũngăđangătrĕnătrở
để tìm chỗ đứng và khẳngăđnhăthngăhiu của mình. Để tn ti thì các căsở dy
nghề cũngăphiăđápăứngăđc nhu cầuălaoăđộng của các doanh nghip về chtălng
ln s lng. Cần phi có sự liên kết chặt chẽ giữaănhƠătrờng với doanh nghip,
đơyălƠăkhôngăch là cầu ni giữa nhà tuyển dụng với sinh viên mà còn là căhộiăđể
nhƠătrờng tìm hiểu nhu cầu của doanh nghip nhằmăđƠoătoăđápăứng nhu cầu của
doanh nghipăhn.ă
Trớc tình hình đó,ănhƠănớc cũngăđã có chủ trngăđƠoăto gắn với nhu cầu
phát triển kinh tế xã hội củaăđtănớc.ăVĕnăkinăđi hộiăđi biểu toàn quc lần thứ
XIăđã đnhăhớng phát triển giáo dụcăvƠăđƠoăto trong thời gian tớiălƠ:ă“đnh hình
quy mô giáo dụcăvƠăđƠoăto,ăđiều chnhăcăcuăđƠoăto, nhtălƠăcăcu các cp học,
ngành nghề vƠăcăcu theo lãnh thổ phù hp với nhu cầu phát triển ngun nhân lực

lý các KCX&KCN TP.HCM, Công ty CP CăđinălnhăREE,ăCtyăCổăphầnăChếăToă
Máy SINCO, Cty FORD VităNam,ăCtyăTháiăSnă(ăBộăQucăPhòng), Siêu thăđină
máy NguynăKim,…ăTrờngăkýăcácăhpăđngăđào toăvà cung ứngălaoăđộngălành
8
nghềă choă TrungătơmăDchă vụăvică làm Khu chếă xut,ăKhuă côngănghip,ă Côngătyă
Kim Hoàng Kim (Nhtă Bn), ă Tuy nhiên, hină trờngă chă liên kếtă đào toă vớiă
nhữngăđnăv,ădoanhănghipăđã có miăquanăh trớc;ăcòn nhữngăđnăvăkhác,ărtă
khó tiếpăcnăvì nhiềuălýădo,ăphầnălớnădoanhănghipăcóăquyămôăvừaăvà nh,ăchaăcóă
chiếnălcăvềăngunănhơnălựcănên khó dựăbáoănhuăcầuălaoăđộngăđểă“đặtăhàng” vớiă
cácătrờng.ăNguyên nhân chủăyếuăvnălƠăchaăcóăcăchếăràng buộcădoanhănghipă
thamăgiaăđƠoătoăvớiănhƠătrờng.ăCăchế,ăchínhăsáchăhỗătrăchoădoanhănghipăthamă
giaăđƠoătoănghềăchaăthựcăsựăhpădn,ădnăđếnătình trngălà miăliên kếtăchặtăchẽă
giữaăcácădoanhănghipăvớiăcăsởădyănghềăchaăthtăsựăđcăthiếtălpăvà sựătham
gia củaădoanhănghipăvào hotăđộngădyănghềăcòn thụăđộng.
1.1.2. Mt s đ tài nghiên cứu có liên quan đn vn đ nghiên cứu
Phát triển ngun nhân lựcăđápăứng nhu cầu xã hộiălƠăđề tƠiăđc các
chuyên gia, nhà khoa học quan tâm, nghiên cứu.ăTrongănớcăđã có các công
trình nghiên cứuăliênăquanăđếnăđề tƠiănh:ă
- NgôăVĕnăHai,ăChương trình phát triển nguồn nhân lực nghề cho các nghành
trọng yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Cơ khí,Điện tử - Công nghệ
thông tin, Hóa chất), Sở CôngăThngăTPHCM-Nghiêmăthuănĕmă2008
- NguynăVĕnăAnh (2009), Phối hợp cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp trong
khu công nghiệp, Lun án Tiến sĩăgiáo dục học, Vin Khoa học giáo dục Vit
Nam, Hà Nội.
- Trần Khắc Hoàn (2006), Kết hợp đào tạo tại trường và doanh nghiệp nhằm
nâng cao chất lượng đào tạo nghề ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay,
Lun án Tiến sĩ giáo dục học,ăĐi họcăSăPhm, Hà Nội
- ThS. Nguyn Quang Hùng, tìm lối đi chung cho cơ sở đào tạo và doanh
nghiệp, vin Ngiên cứu khoa học dy nghề 11/3/2010
- Phan Minh Hiền (2011), Phát triển đào tạo nghề đáp ứng nhu cầu xã hội,

thng giúpăchoăngời học có thể tìm đc vic làm hoặc tự to vic làm sau khi
hoàn thành khóa học.
1.2.3. Liên kt
Theo từ điển tiếng Vit,ănĕmă2007:ăliênăkết là kết li với nhau từ nhiều thành
phần hoặc tổ chức riêng lẻ. [19,trang 547]
Khái nim liên kếtătrongăđề tƠiănƠyăđc hiểu: “liên kết là sự phi hp, kết hp
với nhau, cùng làm vic với nhau theo một kế hochăchungăđể đtăđc mụcăđíchă
chung”.
1.2.4. Liên kt đƠo to ngh
Qua hai khái nim liên kếtăvƠăđƠoăto nghề, khái nim liên kếtăđƠoăto nghề
trong lunăvĕnănƠyăđc hiểu là hình thức tổ chức hpătácăđƠoăto nghề giữa Nhà
trờng và Doanh nghip nhằm nâng cao chtălng và hiu qu trongăđƠoăto nghề,
đápăứngăđc nhu cầu nhân lực của doanh nghip.
Liên kếtăđƠoăto nghề có nhiều nội dung và hình thức khác nhau tùy theo kh
nĕngăvƠăđiều kin của mỗiăbênăđể thực hin vic liên kếtăđƠoăto nghề.
1.3. Vai trò ca vic liên kt đƠo to gia NhƠ trng và Doanh nghip
[3],[10]
Hin nay, chtălngăđƠoăto nhìn chung vnăchaăcao.ăHọc sinh, sinh viên tt
nghipăraătrờng không tìm đc vic làm hoặc vic làm không phù hp. Trong khi
đóăcácădoanhănghipăđangăthiếu ngun nhân lực chtălng cao có thể đápăứngăđc
yêu cầu công vic của các doanh nghip. Nguyên nhân dn tới tình trng trên là
chaăcóăsự liên kết chặt chẽ giữa nhƠătrờng và doanh nghipăđể nắm bắt thông tin
về ngunălaoăđộng, vn còn có sự cách bit lớn giữaăđƠoăto và sử dụng, giữa cung
và cầu. Nhà trờng vnăđƠoăto theo kh nĕngăcủaănhƠătrờng chứ chaăđể ý tới nhu
cầu của các doanh nghip, điều này dnăđến sự mtăcơnăđi lớn về cung và cầu dn
11
đến chtălngăđƠoătoăkhôngăđápăứngăđc nhu cầu của doanh nghip, gây lãng phí
và gim hiu qu đƠoăto.ăDoăđó, vic liên kết giữaănhƠătrờng và doanh nghip sẽ
phần nào gii quyếtăđc vnăđề thiếu hụt ngun nhân lực chtălng cao, nâng cao
chtălngăđƠoăto sn phẩmăđƠoăto sẽ đápăứngăđc yêu cầu của doanh nghip.

đtănớc trong công cuộc công nghip hóa, hinăđi hóa.
1.4. Ni dung liên kt đƠo to gia Nhà trng và Doanh nghip
Nội dung liên kếtăđƠoăto giữa nhƠătrờng và doanh nghip gm rt nhiều yếu
t. Tt c các yếu t nƠyăđều nhằm nâng cao chtălng và hiu qu đƠoăto. Những
nội dung chủ yếu trong liên kếtăđƠoăto nghề giữa nhƠătrờng và doanh nghipănhă
sau:
- Traoăđổi thông tin về nhu cầu của th trờngălaoăđộng về ngành nghề, trình
độ đƠoăto, về s lng và chtălng, về chuẩn kĩănĕngăhành nghề và các
k nĕngăcần có khác.
- NhƠătrờng và doanh nghip liên kết xây dựng mục tiêu, nộiădungăchngă
trình, phngăphápăđƠoăto, chuẩn kiến thức, k nĕngăchoătừng trình độ đƠoă
to.
- Liên kết tổ chức và qun lý quá trình đƠoăto, bao gmăđánhăgiáătrongăquáă
trình đƠoăto, tác phong công nghip và công nhn tt nghip cui khóa.
- Liên kết phi hp sử dụng các ngun lực gmăđội ngũăgiáoăviên,ăcăsở vt
cht và thiết b.
- Liên kết thực hină cácă chínhă sáchă trongă đƠoă toă nh hỗ tr kinh phí từ
doanh nghipăchoăcácăcăsở dy nghề vƠăngời học nghề.
- Liên kếtătrongăhớng nghip, tuyển sinh, và giới thiu vicălƠmăsauăđƠoăto
choăngời học.

13
1.5. C s thc tin v mt s mô hình liên kt đƠo to trên th gii
1.5.1. Mô hình đào tạo kép (DUAL SYSTEM TRAINNING) tại Đức
[24]
Liên kếtăđƠoăto nghề ở Đức theo mô hình “Dual system” hay còn gọi là đƠoă
to nghề kép,ăđƠoăto song tuyến,ăđƠoăto song hành.ăĐơyălƠămôăhình căbn và phát
triển ở Đức do các nhà nghiên cứuă ngờiă Đứcă nhă Maslankowski, Lauterbach,
Hegelhemer, Zedler, Jurgen W.Mollemann sáng lp ra và đc coi là mô hình đƠoă
to có hiu qu.

uăđiểm:
- SinhăviênăđcăđƠoăto nghề trongămôiătrờng trang b máy móc hinăđi,
nhanh chóng thích ứng với công vic,ăluônăđc cp nht kiến thức về công
ngh, thiết b mới.
- NhƠătrờng gimăđcăchiăphíăđƠoăto. Với mô hình nƠyăsinhăviênăđc tiếp
cn vớiămôiătrờng làm vic thực tế toăđộngăcăthúcăđẩy ý thức học tp tt
hn.
- ĐƠoăto linh hot theo nhu cầu của doanh nghip,ăsinhăviênăraătrờng có
đc vic làm, doanh nghip không phiăđƠoăto li.
Khóăkhĕn
- Nhcăđiểm của mô hình này là học sinh gặpăkhóăkhĕnăkhiăbắtăđầu thực
tp sn xut ti xí nghip vì chaăquaăthựcăhƠnhăcăbn, vic chuyểnăđổi
nghề khóăkhĕnădoăđƠoăto theo din hẹp, chuyên sâu.
1.5.2. Mô hình liên kết “đào tạo luân phiên” tại Pháp [7]
Liên kếtăđƠoăto giữaătrờng dy nghề với doanh nghip ti Pháp theo mô hình
đƠoăto luân phiên (Alternation) do vinăđƠoăto luân phiên về xây dựng và công
15
trình công cộng (IFABTP: Institut de Formation par Alternance du Batiment et des
Travaux Publics) ở Phápăđề xut.
Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Chngătrình đƠoăto:
Đi với các lớpăđƠoătoăchínhăquyănhƠătrờng hoàn toàn tuân thủ theo quy
đnh chuẩn của quc gia về chngătrình ging dy, sau khi tt nghip nhà
trờng cp bằng nghề. Doanh nghip tham gia gián tiếpăthôngăquaăcácăđi
din tới ủy ban Giáo dục quc gia.
Đi với các lớp biădng nâng cao trình độ thì doanh nghip đc tham
gia trực tiếp vào quá trình xây dựngăchngătrình, khi tt nghipănhƠătrờng
cp chứng ch.
- Về tổ chức quá trình đƠoăto:
Vin và doanh nghip cùng kết hp tổ chứcăđƠoăto.ăCácămônăcăbn, lí

đề trong thời gian ngắn hàng tuần.ă Trongă khiă đóă môă hình đƠoă to luân phiên lí
thuyết gắn với thực hành qua từngăgiaiăđonădƠiăhnăthờng là hàng tháng.
Tuy nhiên, khi áp dụng các bin pháp của mô hình này vào Vit Nam sẽ gặp
một s khóăkhĕn.
- Doanh nghip khó chp nhn khonăđóngăgópă5%ăqu lngănộp vào thuế
dy nghề.
- Chaăcóăcăchế bắt buộc doanh nghip tham gia vào quá trình dy nghề.
- Chngătrình đƠoăto và kế hoch thực hin phi chi tiết, phù hp với từng
ngành nghề, từng doanh nghip cụ thể khi thực tp sn xut ti xí nghip.

17
1.5.3. Mô hình liên kt đƠo to h thng tam phng (Trial System)
ti Thy Sỹ. [7]
Đặcăđiểm của dy nghề trong h thngătamăphngăti Thụy S đóălƠăvic
học nghề đc tiến hành trong doanh nghip. Hình thứcăđƠoăto này còn đc gọi là
“thực tp ti xí nghip” hoặc “tp sự hành nghề”. Doanh nghipăđm bo vic dy
thựcăhƠnhătrongă3ănĕmăvà họcăsinhăđm bo vic theo họcăđầyăđủ tiănhƠătrờng và
doanh nghip.
Ti Thụy S, hình thức tổ chức quá trình đƠoăto nghề cóăbaăđnăv cùng tham
gia,ăđóălƠădoanh nghip, trung tâm dy nghề (dy kiến thức và k nĕngănghề cĕnă
bn)ăvƠătrờng dy nghề (dy kiến thức và k nĕngănghề nơngăcao).ăDoăđó,ăh thng
dy nghề ở Thụy S đc gọi là h thngăđƠoătoătamăphngă(Trial System).
Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Về qun lý: ở cácăBangăcóăcăquanăqun lý nhà nớc về vic liên kếtăđƠoă
to nghề giữa căsở dy nghề với doanh nghip.
- Về mục tiêu, nộiădungăchngătrình: chngătrình đƠoăto lý thuyếtăđc
các bang xây dựngătheoăchngătrình khung thng nht toàn liên bang, gm
các môn giáo dụcă điă cng,ă cácă mônă k thută că sở, các môn chuyên
ngƠnh.ăChng trình đƠoăto thựcăhƠnhăđc xây dựngăcĕnăcứ theoăchngă
trình khung nhngăcóăđnhăhớng theo yêu cầu phát triển công ngh sn

nghip cùng chu trách nhim.
- Về nộiădungăđƠoătoăđc xây dựngătheoăquanăđiểmăđƠoăto theo din rộng,
theo modul, toăđiều kin d dƠngăchoăđƠoăto ti doanh nghip, nhà máy.
- ThờiăgianăđƠoătoălƠă2ănĕm.ăThiăkiểmătraăđánhăgiáăgiữa kì và cuiănĕmăthứ
nht, thi tt nghip vào cuiănĕmăthứ hai
- Hộiăđng k thut có trách nhim về tổ chức kiểm tra và thi tt nghip, phát
triểnăchngătrình và tăvnăcácăkhóaăđƠoăto nâng cao.
- Hộiăđngătă vn có chứcă nĕngăphátă triển các chính sách và mục tiêu cht
lng, ch đoăcăchế hp tác của “h thng hpătácăđƠoăto nghề”
19
uăđiểm của mô hình này là ngời họcăđc tài tr ngay từ đầu khóa
học bởi các doanh nghip.ăNgời học an tâm học nghề vì biết rõ mình sẽ có
vic làm sau khi tt nghip. Doanh nghip tài tr chiăphíăchoăngời học và
đóngăgópăvƠoăqu phát triển k nĕng.ăBênă cnhăđó, nếu áp dụng vào Vit
Nam thì sẽ gặp một s khóă khĕnănhă chaăcóălut bắt buộc doanh nghip
phiăđóngăgópăvƠoăqu đƠoăto, cung cpăcăsở vt chtăchoăđƠoăto.
1.5.5. Dạy nghề tại doanh nghiệp ở Nhật Bản. [6]
H thng giáo dục nghề nghip ti Nht Bn gm các h đƠoăto: chính quy,
khôngăchínhăquyăvƠăđƠoăto trong các doanh nghip. Giáo dục nghề nghip h chính
quyădoăcácănhƠătrờng nghề từ bc trung học trở lên phụ trách, h không chính quy
doăcácăcăsở giáo dục nghề nghip nh phụ trách, còn giáo dục trong các doanh
nghip do các doanh nghip phụ trách.
Học sinh sau khi tt nghip các khóa học nghề chínhăquyătrongănhƠătrờng còn
đc học các lớp biădng nghề ti doanh nghipătrớc khi làm vic, các lớp này
cung cp cho học sinh các kiến thức chủ yếu và các k nĕngă că bn trong môi
trờng sn xut hinăđi.Nhờ đóăhọcăsinhăcóăđc các k nĕngăphùăhp với tình
hình sn xut, vn dụng các k nĕngăcăbn họcăđc ở nhƠătrờng vào thực tế. T
l học sinh tt nghipăcácătrờng nghề theo học các lớp biădng ti doanh nghip
là trên 63%.
Ngày nay, doanh nghipălƠăniădy nghề quan trọng cung cp ngun nhân lực


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status