vi
MC LC
PHN M ĐU
1. Lý do lựa chọn đ tài 1
2. Mc tiêu nghiên cứu 2
3. Đi tợng nghiên cứu 2
4. Khách th nghiên cứu 2
5. Gi thuyt nghiên cứu 2
6. Nhiệm v nghiên cứu 3
7. Phng pháp nghiên cứu 3
8. Gii hn và phm vi nghiên cứu 4
9. Cấu trúc lun văn 4
PHN NI DUNG
Chng 1: C S LÝ LUN V LIÊN KT ĐÀO TO NGH 6
1.1. Tng quan vấn đ nghiên cứu
1.1.1. Tình hình liên kt đƠo to giữa nhƠ trng vi doanh nghiệp 6
1.1.2. Một s đ tài nghiên cứu có liên quan đn lun văn 8
1.2. Một s khái niệm 9
1.2.1. ĐƠo to 9
1.2.2. ĐƠo to ngh 9
1.2.3. Liên kt 10
1.2.4. Liên kt đƠo to ngh 10
1.3. Vai trò ca việc liên kt đƠo to giữa NhƠ trng và Doanh nghiệp 10
1.4. Nội dung liên kt đƠo to giữa Nhà trng và Doanh nghiệp 12
1.5. C sở thực tiễn v một s mô hình liên kt đƠo to trên th gii 13
Chng 2: THC TRNG LIÊN KT ĐÀO TO GIA TRNG CAO
ĐNG NGH THÀNH PH H CHÍ MINH VI DOANH NGHIP 22
2.1. Gii thiệu v trng Cao đẳng ngh thành ph H Chí Minh 22
THÔNG TIN KHÁI QUÁT V LCH SỬ PHÁT TRIN VÀ THÀNH TÍCH NI
BT CA TRNG 23
NGHIP 51
viii
3.1. Đ xuất gii pháp nâng cao tính hiệu qu trong liên kt đƠo to giữa trng Cao
đẳng ngh Tp H Chí Minh vi doanh nghiệp 51
3.1.1. Xây dựng nội dung chng trình đáp ứng yêu cầu doanh nghiệp 51
3.1.2. Phát trin giáo viên 56
3.1.3. Xây dựng c sở vt chất 59
3.1.4. Đánh giá kt qu học ngh 62
3.1.5. Tuyn sinh 63
3.1.6. Việc làm sau tt nghiệp 65
3.1.7. Thành lp bộ phn quan hệ doanh nghiệp 67
3.1.8. Ch trng chính sách ca nhƠ trng 70
3.2. Kim chứng tính logic, cấp thit và kh thi ca các gii pháp 72
TÓM TT CHNG III 78
PHN KT LUN VÀ KIN NGH 79
TÀI LIU THAM KHO 81
PH LC 84
ix DANH SÁCH CÁC BNG
BNG TRANG
Bng 2.1. Kim chứng v kt qu kho sát thực trng liên kt đƠo to ngh giữa
trng Cao đẳng ngh Tp H Chí Minh vi doanh nghiệp. 48
Bng 3.1. Đánh giá ca chuyên gia v các gii pháp liên kt đƠo to ngh giữa
trng Cao đẳng ngh Tp HCM vi doanh nghiệp 75
Biu đ 2.15. Ý kin đánh giá v việc cung cấp thông tin v năng lực, chuyên môn,
phẩm chất ca đội ngũ lao động 38
xi
Biu đ 2.16. Ý kin v cung cấp thông tin v đƠo to ca trng và nhu cầu nhân
lực ca doanh nghiệp 38
Biu đ 2.17. Ý kin v nội dung nhƠ trng và doanh nghiệp t chức hội ngh việc
làm 39
Biu đ 2.18. Hiệu qu v việc cung cấp thông tin v năng lực đƠo to ca trng
và nhu cầu nhân lực ca các doanh nghiệp 40
Biu đ 2.19. Hiệu qu v việc tuyn sinh và gii quyt việc làm cho sinh viên
41
Biu đ 2.20. Hiệu qu v vấn đ liên kt đƠo to thực hành ti xí nghiệp 41
Biu đ 2.21. Nhn xét ca giáo viên v hiệu qu việc liên kt đƠo to thực hành ti
doanh nghiệp 42
Biu đ 2.22. Nhn xét ca giáo viên v hiệu qu mi liên kt ca trng cao đẳng
ngh Tp HCM vi doanh nghiệp 43
Biu đ 2.23. V việc thực hiện mi liên kt 44
1
PHN M ĐU
1. Lý do la chọn đ tài
Hinănayăcácăcăsở đƠoăto dy nghề đangăngƠyăcƠngăđẩy mnh sự liên kết với
các doanh nghip nhằmăđƠoăto ra ngun nhân lực chtălngăcao,ăđápăứng nhu cầu
của xã hội. Tuy nhiên sự liên kếtăchaăđc chặt chẽ vn còn tn ti nhiều hn chế:
- Căcuăngành, nghềăđào toăvnăchaăthtăphù hpăvớiăcăcuăngành, nghềăcủaă
thătrờngălaoăđộng;ăchaăbổăsungăthờngăxuyên các nghềăđào toămớiătheoăyêu
cầuăcủaăthătrờngălaoăđộng;ăthiếuălaoăđộngăkăthutătrình độăcaoăcungăcpăchoă
nâng cao cht lng dy ngh”
2. Mc tiêu nghiên cứu
Đề xut một s gii pháp liên kết đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu doanh nghip ti
trờngăCaoăđẳng nghề Tp H Chí Minh.
3. Đi tng nghiên cứu
Điătng nghiên cứu là các gii pháp liên kết đƠoăto nghề đápăứng nhu cầu của
doanh nghip ti trờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh.
4. Khách th nghiên cứu
Khách thể nghiên cứu là các hotăđộng liên kết đƠoăto nghề ti trờngăCaoăđẳng
nghề Tp H Chí Minh.
5. Gi thuyt nghiên cứu
Nếu áp dụng những gii pháp liên kết đƠoăto nghề củaăngời nghiên cứu ti
trờng Cao đẳng nghề Tp H Chí Minh với doanh nghip phù hp thì sẽ nâng cao
đc chtălngăđƠoăto nghề.
3
6. Nhim v nghiên cứu
- Xácăđnhăcăsở lí lun về vic liên kết đƠoăto nghề giữaănhƠătrờng
với doanh nghip.
- Đề xut gii pháp liên kết đƠoăto nghề củaătrờngăCaoăđẳng nghề
Tp H Chí Minh với doanh nghip.
- Kho sát và xin ý kiến chuyên gia.
7. Phng pháp nghiên cứu
- Phngăphápănghiênăcứu lý lun: tác gi tiến hành nghiên cứu, phân
tíchăđánhăgiá,ăh thng hóa các s liu của Vit Nam cũngănhăcácă
nớc trên thế giới về liên kết đƠoăto nghề, mi quan h đƠoăto nghề
với nhu cầu của doanh nghipăđể xây dựngăcăsở lý lun về liên kết
đƠoăto nghề với doanh nghip.
- Phngă phápă tổng hp phân tích s liu:ă Phngă phápă tổng hp
phân tích s liuăđc sử dụngăđể thu thp, xử lý s liu,ăđánhăgiáătừ
H Chí Minh với doanh nghip
Chngă3:ăĐề xut một s gii pháp liên kết đƠoăto nghề của trờng
Caoăđẳng Nghề Tp H Chí Minh với doanh nghip
Phần kết lun
Tài liu tham kho
Phụ lục
5
10. K hoch nghiên cứu
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
1.
HoƠnăthƠnhăđề cngă
nghiên cứu
X
2.
X
Nội dung
nghiên cứu
Thời gian
6
PHN NI DUNG
Chng 1
C S LÝ LUN V LIÊN KT ĐÀO TO NGH
1.1. Tng quan vn đ nghiên cứu
1.1.1. Tình hình liên kt đƠo to gia nhƠ trng vi doanh nghip.
Hin nay, ngày càng nhiềuăsinhăviênăraătrờng không có vic làm hoặc làm
vicăkhôngăđúngăchuyênămôn.ăTrongăkhiăđóărt nhiều doanh nghip vnăđangăthiếu
ngunălaoăđộng c về chtălng ln s lng.ăĐiều này cho thyăcungăchaăđápă
ứngăđc cầu. Trong nền kinh tế th trờng, doanh nghipăđangăđứngătrớc nhiều
thách thức, mở rộng sn xut,ăđổi mới công ngh nhngăli thiếu hụt trầm trọngăđội
ngũălaoăđộng có tay nghề cao.ăSongăsongăđóăcácăcăsở dy nghề cũngăđangătrĕnătrở
để tìm chỗ đứng và khẳngăđnhăthngăhiu của mình. Để tn ti thì các căsở dy
nghề cũngăphiăđápăứngăđc nhu cầuălaoăđộng của các doanh nghip về chtălng
ln s lng. Cần phi có sự liên kết chặt chẽ giữaănhƠătrờng với doanh nghip,
đơyălƠăkhôngăch là cầu ni giữa nhà tuyển dụng với sinh viên mà còn là căhộiăđể
nhƠătrờng tìm hiểu nhu cầu của doanh nghip nhằmăđƠoătoăđápăứng nhu cầu của
doanh nghipăhn.ă
Trớc tình hình đó,ănhƠănớc cũngăđã có chủ trngăđƠoăto gắn với nhu cầu
phát triển kinh tế xã hội củaăđtănớc.ăVĕnăkinăđi hộiăđi biểu toàn quc lần thứ
XIăđã đnhăhớng phát triển giáo dụcăvƠăđƠoăto trong thời gian tớiălƠ:ă“đnh hình
quy mô giáo dụcăvƠăđƠoăto,ăđiều chnhăcăcuăđƠoăto, nhtălƠăcăcu các cp học,
ngành nghề vƠăcăcu theo lãnh thổ phù hp với nhu cầu phát triển ngun nhân lực
lý các KCX&KCN TP.HCM, Công ty CP CăđinălnhăREE,ăCtyăCổăphầnăChếăToă
Máy SINCO, Cty FORD VităNam,ăCtyăTháiăSnă(ăBộăQucăPhòng), Siêu thăđină
máy NguynăKim,…ăTrờngăkýăcácăhpăđngăđào toăvà cung ứngălaoăđộngălành
8
nghềă choă TrungătơmăDchă vụăvică làm Khu chếă xut,ăKhuă côngănghip,ă Côngătyă
Kim Hoàng Kim (Nhtă Bn), ă Tuy nhiên, hină trờngă chă liên kếtă đào toă vớiă
nhữngăđnăv,ădoanhănghipăđã có miăquanăh trớc;ăcòn nhữngăđnăvăkhác,ărtă
khó tiếpăcnăvì nhiềuălýădo,ăphầnălớnădoanhănghipăcóăquyămôăvừaăvà nh,ăchaăcóă
chiếnălcăvềăngunănhơnălựcănên khó dựăbáoănhuăcầuălaoăđộngăđểă“đặtăhàng” vớiă
cácătrờng.ăNguyên nhân chủăyếuăvnălƠăchaăcóăcăchếăràng buộcădoanhănghipă
thamăgiaăđƠoătoăvớiănhƠătrờng.ăCăchế,ăchínhăsáchăhỗătrăchoădoanhănghipăthamă
giaăđƠoătoănghềăchaăthựcăsựăhpădn,ădnăđếnătình trngălà miăliên kếtăchặtăchẽă
giữaăcácădoanhănghipăvớiăcăsởădyănghềăchaăthtăsựăđcăthiếtălpăvà sựătham
gia củaădoanhănghipăvào hotăđộngădyănghềăcòn thụăđộng.
1.1.2. Mt s đ tài nghiên cứu có liên quan đn vn đ nghiên cứu
Phát triển ngun nhân lựcăđápăứng nhu cầu xã hộiălƠăđề tƠiăđc các
chuyên gia, nhà khoa học quan tâm, nghiên cứu.ăTrongănớcăđã có các công
trình nghiên cứuăliênăquanăđếnăđề tƠiănh:ă
- NgôăVĕnăHai,ăChương trình phát triển nguồn nhân lực nghề cho các nghành
trọng yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (Cơ khí,Điện tử - Công nghệ
thông tin, Hóa chất), Sở CôngăThngăTPHCM-Nghiêmăthuănĕmă2008
- NguynăVĕnăAnh (2009), Phối hợp cơ sở dạy nghề và doanh nghiệp trong
khu công nghiệp, Lun án Tiến sĩăgiáo dục học, Vin Khoa học giáo dục Vit
Nam, Hà Nội.
- Trần Khắc Hoàn (2006), Kết hợp đào tạo tại trường và doanh nghiệp nhằm
nâng cao chất lượng đào tạo nghề ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay,
Lun án Tiến sĩ giáo dục học,ăĐi họcăSăPhm, Hà Nội
- ThS. Nguyn Quang Hùng, tìm lối đi chung cho cơ sở đào tạo và doanh
nghiệp, vin Ngiên cứu khoa học dy nghề 11/3/2010
- Phan Minh Hiền (2011), Phát triển đào tạo nghề đáp ứng nhu cầu xã hội,
thng giúpăchoăngời học có thể tìm đc vic làm hoặc tự to vic làm sau khi
hoàn thành khóa học.
1.2.3. Liên kt
Theo từ điển tiếng Vit,ănĕmă2007:ăliênăkết là kết li với nhau từ nhiều thành
phần hoặc tổ chức riêng lẻ. [19,trang 547]
Khái nim liên kếtătrongăđề tƠiănƠyăđc hiểu: “liên kết là sự phi hp, kết hp
với nhau, cùng làm vic với nhau theo một kế hochăchungăđể đtăđc mụcăđíchă
chung”.
1.2.4. Liên kt đƠo to ngh
Qua hai khái nim liên kếtăvƠăđƠoăto nghề, khái nim liên kếtăđƠoăto nghề
trong lunăvĕnănƠyăđc hiểu là hình thức tổ chức hpătácăđƠoăto nghề giữa Nhà
trờng và Doanh nghip nhằm nâng cao chtălng và hiu qu trongăđƠoăto nghề,
đápăứngăđc nhu cầu nhân lực của doanh nghip.
Liên kếtăđƠoăto nghề có nhiều nội dung và hình thức khác nhau tùy theo kh
nĕngăvƠăđiều kin của mỗiăbênăđể thực hin vic liên kếtăđƠoăto nghề.
1.3. Vai trò ca vic liên kt đƠo to gia NhƠ trng và Doanh nghip
[3],[10]
Hin nay, chtălngăđƠoăto nhìn chung vnăchaăcao.ăHọc sinh, sinh viên tt
nghipăraătrờng không tìm đc vic làm hoặc vic làm không phù hp. Trong khi
đóăcácădoanhănghipăđangăthiếu ngun nhân lực chtălng cao có thể đápăứngăđc
yêu cầu công vic của các doanh nghip. Nguyên nhân dn tới tình trng trên là
chaăcóăsự liên kết chặt chẽ giữa nhƠătrờng và doanh nghipăđể nắm bắt thông tin
về ngunălaoăđộng, vn còn có sự cách bit lớn giữaăđƠoăto và sử dụng, giữa cung
và cầu. Nhà trờng vnăđƠoăto theo kh nĕngăcủaănhƠătrờng chứ chaăđể ý tới nhu
cầu của các doanh nghip, điều này dnăđến sự mtăcơnăđi lớn về cung và cầu dn
11
đến chtălngăđƠoătoăkhôngăđápăứngăđc nhu cầu của doanh nghip, gây lãng phí
và gim hiu qu đƠoăto.ăDoăđó, vic liên kết giữaănhƠătrờng và doanh nghip sẽ
phần nào gii quyếtăđc vnăđề thiếu hụt ngun nhân lực chtălng cao, nâng cao
chtălngăđƠoăto sn phẩmăđƠoăto sẽ đápăứngăđc yêu cầu của doanh nghip.
đtănớc trong công cuộc công nghip hóa, hinăđi hóa.
1.4. Ni dung liên kt đƠo to gia Nhà trng và Doanh nghip
Nội dung liên kếtăđƠoăto giữa nhƠătrờng và doanh nghip gm rt nhiều yếu
t. Tt c các yếu t nƠyăđều nhằm nâng cao chtălng và hiu qu đƠoăto. Những
nội dung chủ yếu trong liên kếtăđƠoăto nghề giữa nhƠătrờng và doanh nghipănhă
sau:
- Traoăđổi thông tin về nhu cầu của th trờngălaoăđộng về ngành nghề, trình
độ đƠoăto, về s lng và chtălng, về chuẩn kĩănĕngăhành nghề và các
k nĕngăcần có khác.
- NhƠătrờng và doanh nghip liên kết xây dựng mục tiêu, nộiădungăchngă
trình, phngăphápăđƠoăto, chuẩn kiến thức, k nĕngăchoătừng trình độ đƠoă
to.
- Liên kết tổ chức và qun lý quá trình đƠoăto, bao gmăđánhăgiáătrongăquáă
trình đƠoăto, tác phong công nghip và công nhn tt nghip cui khóa.
- Liên kết phi hp sử dụng các ngun lực gmăđội ngũăgiáoăviên,ăcăsở vt
cht và thiết b.
- Liên kết thực hină cácă chínhă sáchă trongă đƠoă toă nh hỗ tr kinh phí từ
doanh nghipăchoăcácăcăsở dy nghề vƠăngời học nghề.
- Liên kếtătrongăhớng nghip, tuyển sinh, và giới thiu vicălƠmăsauăđƠoăto
choăngời học.
13
1.5. C s thc tin v mt s mô hình liên kt đƠo to trên th gii
1.5.1. Mô hình đào tạo kép (DUAL SYSTEM TRAINNING) tại Đức
[24]
Liên kếtăđƠoăto nghề ở Đức theo mô hình “Dual system” hay còn gọi là đƠoă
to nghề kép,ăđƠoăto song tuyến,ăđƠoăto song hành.ăĐơyălƠămôăhình căbn và phát
triển ở Đức do các nhà nghiên cứuă ngờiă Đứcă nhă Maslankowski, Lauterbach,
Hegelhemer, Zedler, Jurgen W.Mollemann sáng lp ra và đc coi là mô hình đƠoă
to có hiu qu.
uăđiểm:
- SinhăviênăđcăđƠoăto nghề trongămôiătrờng trang b máy móc hinăđi,
nhanh chóng thích ứng với công vic,ăluônăđc cp nht kiến thức về công
ngh, thiết b mới.
- NhƠătrờng gimăđcăchiăphíăđƠoăto. Với mô hình nƠyăsinhăviênăđc tiếp
cn vớiămôiătrờng làm vic thực tế toăđộngăcăthúcăđẩy ý thức học tp tt
hn.
- ĐƠoăto linh hot theo nhu cầu của doanh nghip,ăsinhăviênăraătrờng có
đc vic làm, doanh nghip không phiăđƠoăto li.
Khóăkhĕn
- Nhcăđiểm của mô hình này là học sinh gặpăkhóăkhĕnăkhiăbắtăđầu thực
tp sn xut ti xí nghip vì chaăquaăthựcăhƠnhăcăbn, vic chuyểnăđổi
nghề khóăkhĕnădoăđƠoăto theo din hẹp, chuyên sâu.
1.5.2. Mô hình liên kết “đào tạo luân phiên” tại Pháp [7]
Liên kếtăđƠoăto giữaătrờng dy nghề với doanh nghip ti Pháp theo mô hình
đƠoăto luân phiên (Alternation) do vinăđƠoăto luân phiên về xây dựng và công
15
trình công cộng (IFABTP: Institut de Formation par Alternance du Batiment et des
Travaux Publics) ở Phápăđề xut.
Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Chngătrình đƠoăto:
Đi với các lớpăđƠoătoăchínhăquyănhƠătrờng hoàn toàn tuân thủ theo quy
đnh chuẩn của quc gia về chngătrình ging dy, sau khi tt nghip nhà
trờng cp bằng nghề. Doanh nghip tham gia gián tiếpăthôngăquaăcácăđi
din tới ủy ban Giáo dục quc gia.
Đi với các lớp biădng nâng cao trình độ thì doanh nghip đc tham
gia trực tiếp vào quá trình xây dựngăchngătrình, khi tt nghipănhƠătrờng
cp chứng ch.
- Về tổ chức quá trình đƠoăto:
Vin và doanh nghip cùng kết hp tổ chứcăđƠoăto.ăCácămônăcăbn, lí
đề trong thời gian ngắn hàng tuần.ă Trongă khiă đóă môă hình đƠoă to luân phiên lí
thuyết gắn với thực hành qua từngăgiaiăđonădƠiăhnăthờng là hàng tháng.
Tuy nhiên, khi áp dụng các bin pháp của mô hình này vào Vit Nam sẽ gặp
một s khóăkhĕn.
- Doanh nghip khó chp nhn khonăđóngăgópă5%ăqu lngănộp vào thuế
dy nghề.
- Chaăcóăcăchế bắt buộc doanh nghip tham gia vào quá trình dy nghề.
- Chngătrình đƠoăto và kế hoch thực hin phi chi tiết, phù hp với từng
ngành nghề, từng doanh nghip cụ thể khi thực tp sn xut ti xí nghip.
17
1.5.3. Mô hình liên kt đƠo to h thng tam phng (Trial System)
ti Thy Sỹ. [7]
Đặcăđiểm của dy nghề trong h thngătamăphngăti Thụy S đóălƠăvic
học nghề đc tiến hành trong doanh nghip. Hình thứcăđƠoăto này còn đc gọi là
“thực tp ti xí nghip” hoặc “tp sự hành nghề”. Doanh nghipăđm bo vic dy
thựcăhƠnhătrongă3ănĕmăvà họcăsinhăđm bo vic theo họcăđầyăđủ tiănhƠătrờng và
doanh nghip.
Ti Thụy S, hình thức tổ chức quá trình đƠoăto nghề cóăbaăđnăv cùng tham
gia,ăđóălƠădoanh nghip, trung tâm dy nghề (dy kiến thức và k nĕngănghề cĕnă
bn)ăvƠătrờng dy nghề (dy kiến thức và k nĕngănghề nơngăcao).ăDoăđó,ăh thng
dy nghề ở Thụy S đc gọi là h thngăđƠoătoătamăphngă(Trial System).
Mô hình này có một s đặcătrngăsau:
- Về qun lý: ở cácăBangăcóăcăquanăqun lý nhà nớc về vic liên kếtăđƠoă
to nghề giữa căsở dy nghề với doanh nghip.
- Về mục tiêu, nộiădungăchngătrình: chngătrình đƠoăto lý thuyếtăđc
các bang xây dựngătheoăchngătrình khung thng nht toàn liên bang, gm
các môn giáo dụcă điă cng,ă cácă mônă k thută că sở, các môn chuyên
ngƠnh.ăChng trình đƠoăto thựcăhƠnhăđc xây dựngăcĕnăcứ theoăchngă
trình khung nhngăcóăđnhăhớng theo yêu cầu phát triển công ngh sn
nghip cùng chu trách nhim.
- Về nộiădungăđƠoătoăđc xây dựngătheoăquanăđiểmăđƠoăto theo din rộng,
theo modul, toăđiều kin d dƠngăchoăđƠoăto ti doanh nghip, nhà máy.
- ThờiăgianăđƠoătoălƠă2ănĕm.ăThiăkiểmătraăđánhăgiáăgiữa kì và cuiănĕmăthứ
nht, thi tt nghip vào cuiănĕmăthứ hai
- Hộiăđng k thut có trách nhim về tổ chức kiểm tra và thi tt nghip, phát
triểnăchngătrình và tăvnăcácăkhóaăđƠoăto nâng cao.
- Hộiăđngătă vn có chứcă nĕngăphátă triển các chính sách và mục tiêu cht
lng, ch đoăcăchế hp tác của “h thng hpătácăđƠoăto nghề”
19
uăđiểm của mô hình này là ngời họcăđc tài tr ngay từ đầu khóa
học bởi các doanh nghip.ăNgời học an tâm học nghề vì biết rõ mình sẽ có
vic làm sau khi tt nghip. Doanh nghip tài tr chiăphíăchoăngời học và
đóngăgópăvƠoăqu phát triển k nĕng.ăBênă cnhăđó, nếu áp dụng vào Vit
Nam thì sẽ gặp một s khóă khĕnănhă chaăcóălut bắt buộc doanh nghip
phiăđóngăgópăvƠoăqu đƠoăto, cung cpăcăsở vt chtăchoăđƠoăto.
1.5.5. Dạy nghề tại doanh nghiệp ở Nhật Bản. [6]
H thng giáo dục nghề nghip ti Nht Bn gm các h đƠoăto: chính quy,
khôngăchínhăquyăvƠăđƠoăto trong các doanh nghip. Giáo dục nghề nghip h chính
quyădoăcácănhƠătrờng nghề từ bc trung học trở lên phụ trách, h không chính quy
doăcácăcăsở giáo dục nghề nghip nh phụ trách, còn giáo dục trong các doanh
nghip do các doanh nghip phụ trách.
Học sinh sau khi tt nghip các khóa học nghề chínhăquyătrongănhƠătrờng còn
đc học các lớp biădng nghề ti doanh nghipătrớc khi làm vic, các lớp này
cung cp cho học sinh các kiến thức chủ yếu và các k nĕngă că bn trong môi
trờng sn xut hinăđi.Nhờ đóăhọcăsinhăcóăđc các k nĕngăphùăhp với tình
hình sn xut, vn dụng các k nĕngăcăbn họcăđc ở nhƠătrờng vào thực tế. T
l học sinh tt nghipăcácătrờng nghề theo học các lớp biădng ti doanh nghip
là trên 63%.
Ngày nay, doanh nghipălƠăniădy nghề quan trọng cung cp ngun nhân lực