vii
MC LC
TRANG TA TRANG
QUYTăĐNHăGIAOăĐ TÀI
XÁC NHN CA CÁN B HNG DN
LÝ LCH KHOA HC i
I. LÝ LCHăSăLC i
II.ăQUÁăTRỊNHăĐÀOăTO i
LIăCAMăĐOAN iii
LI CMăN iv
TÓM TT v
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT ix
PHN M ĐU 1
1. Lí do chnăđ tài 1
2. Mc tiêu, nhim v nghiên cứu caăđ tài 3
3. Điătng và khách th nghiên cứu 3
4. Gi thuyt nghiên cứu. 3
5. Gii hn phm vi nghiên cứu 3
6.ăPhngăphápănghiênăcứu 4
7. K hoch nghiên cứu. 4
8.ăĐóngăgópămi ca nghiên cứu 5
9. Cu trúc Lunăvĕn. 5
PHN NI DUNG
Chngă1:
CăS LÝ LUN V NÂNG CAO CHTăLNG DY HC
MÔN TIN HC QUNăLụăTHEOăHNG TÍCH CCăHOÁăNGI
HC 6
1.1.Các Khái nim liên quan 6
1.2.Phngăphápădy hc tích cc hoá 9
MT S ĐA CH THAM KHO INTERNET 107
Ph lcă1:ăĐ cngăchiătit hc phn Tin hc qun lý 108
Ph luc 2: Ni dung chi tit hc phn Môn Tin hc qun lý 110
Ph luc 3: PhiuăthĕmădòăỦăkin dành cho sinh viên 114
Ph luc 4: PhiuăthĕmădòăỦăkin dành cho ging viên 118
Ph luc 5: Phiuăđánhăgiáătit ging 122
ix
Ph lc 6: Bngăđim kim tra kt qu hc tp lpăđi chứng 125
Ph lc 7: Bngăđim kim tra kt qu hc tp lp thc nghim 129
Ph lc 8: Các thông s thngăkêăđim bài kim tra Error! Bookmark not
defined.
Ph lcă9:ăăĐ thi lý thuyt môn tin hc qun lý 132
Ph lcă10:ăăĐ thi thc hành môn tin hc qun lýError! Bookmark not defined.
DANH SÁCH CÁCăCHăVITăTT
Ch vit tt
Ch vităđyăđ
ĐHTĐ
Đi hcăTơyăĐô
DH
Dy hc
GD&ĐT
Giáo dcăđƠoăto
GD
Ging dy, giáo dc
GV
Giáo viên
GS
Giáoăs
HS
1. Lí do chnăđ tài
Vì sao phi nâng cao chtălngăđƠoăto, đây là mt vnăđ rng ln mang
tm c chinălc quc gia và toàn th giiăđuănóiăđn. Tng thng Mỹ Barack
Obama,ăkhiăđ cp v chính sách y t - giáo dc H vinăđƣănóiă:”ăGiáoădc có
chtălng thì miăduyătrìăđc v th cng qucăhƠngăđu caănc Mỹ ”.ăBênă
cnhăđó,ătrongăchuyn thĕmăvƠălƠmăvic ca ông Lý Quang Diu đn nc ta vào
nĕm 2007, Ông Lý có ra li khuyên ắ Nhng quc gia nào chin thng trong giáo
dc sẻ chin thng trong kinh t ắ.ă
Bênăcnhăđó,ătrongăchin lcăphátătrinăgiáoădcă2010- 2011( ban hành
kèmătheoăquytăđnhăsă201/2001/QĐăậ TTgăăngƠyă28ăthángă02ănĕmă2001ăcaăThă
Tngăchínhăph),ăămcă5.2ăghiăr:ăắăĐiămiăvƠăhinăđiăhoáăphngăphápăgiáoă
dcăchuynătừăvicătruynăthătriăthứcăthăđng,ăthyăgingă,tròăghiăsangăhngă
dnăngiăhcăchăđngătăduyătrongăquáătrìnhătipăcnătriăthức;ădyăchoăngiă
hcăphngăphápătăhc,ătăthuănhnăthôngătinămtăcáchăcóăhăthngăvƠăcóătăduyă
phơnătích,ătngă hp;ăphátă trinănĕngălcă caămiăcáă nhơn;ătĕngăcngătính chă
đng,ătínhătăchăcaăhcăsinh,ăsinhăviênătrongăquáătrìnhăhcătpầ”.
NơngăcaoăchtălngăgiáoădcăvƠăđƠoătoăđiăhcălƠămtăyêuăcuăbứcăxúcăă
trongăgiaiăđonăhinănayăăncăta.ăVicăNhƠăncăquyăđnhăcácătrngăđiăhcă
phiăthcăhinăkimăđnhăchtălngăthôngăquaăbinăphápătăđánhăgiáăvƠăđánhăgiáă
ngoƠiăđăxácăđnhăvătríăvƠăkhănĕngăđƠoătoăcaămìnhătrongăhăthngăgiáoădcăđiă
hcăăVităNamătrongă giaiăđonă hinănayăcƠngăkhẳngă đnhăquytătơmăcaăNhƠă
ncătaătrongăvicăkhôngăngừngăđiămiăvƠănơngăcaoăchtălngăgiáoădcăvƠăđƠoă
to.ăVyăchúngătaăcnălƠmăgìăđănơngăcaoăchtălngăgiáoădcăvƠăđƠoăto?
Nhăchúngă taăđƣăbit,ăchtălngădyăhcă phăthucă vƠoănhiuăthƠnhătă
trongămtăhăthngăbaoăgm:ăMcătiêuăđƠoăto,ăniădungăđƠoăto,ăphngăphápă
dyăhc,ăthyăvƠăhotăđngăcaăthy,ătròăvƠăhotăđngăcaătrò,ămôiătrngăgiáoă
2
dcầăTrong đó phơng pháp ếy học lƠăthƠnhătătrungătơm,ăgingăviênăphiăamă
hiuăsơuăscăniădungădyăhc,ălƠmăchăkinăthức,ăbităchăbinănóătheoăỦăđăsă
phmăvƠăbităcáchătruynătiănóăđnăviăsinhăviên.ăMặtăkhácăsinhăviênălƠăchăthă
Nhiệm v nghiên cứu: Đ đtăđc mcătiêuătrênăngi nghiên cứu thc hin
các nhim v căbnăsauăđơy:
Nhiệm vụ 1- Tìm hiu và h thngăhóaăcăs lý lun v t chức dy hc theo
hng tích ccăhóaăngi hc.
Nhiệm vụ 2- Kho sát thc trng v t chức dy hc môn Tin hc qun lý.
Nhiệm vụ 3- Thit k k hoch bài hc trong dy hc tích cc; T chức
thc nghimăsăphm và ly ý kin ca giáo viên, hc sinh.
Nhiệm vụ 4- Đánhăgiáătínhăkh thi, tính hiu qu ca phngă pháp đƣăápă
dng; Kt lun v gi thuyt nghiên cứu.
3. Điătng và khách th nghiên cu
- Đối tợng nghiên cứu của đề tài: Chtălng dy hcăvƠăphngăpháp
dy hcătheoăhng tích ccăhoáăngi hc môn Tin hc Qun Lý tiăTrng
Đi hcăTơyăĐô.
- Khách thể nghiên cứu: Là hotăđng dy và hotăđng hc môn Tin hc
Qun Lý ca giáo viên và hc sinh tiăTrngăĐi hcăTơyăĐô.
4. Gi thuyt nghiên cu.
Nu ci tinăphngăphápăging dyătheoăhngăngi nghiên cứuăđ xut,
thì s tích ccăhoáăđcăngi hc, từ đóănơngăcaoăđc chtălng dy hc môn
Tin hc qun lý tiăTrngăăĐi hcăTơyăĐô,ăđóngăgópătíchăcc trong vic nâng
cao hiu qu đƠoăto caătrng.
5. Gii hn nghiên cu
Nhăđƣănêuătrên,ăđ nâng cao chtălng dy hc có rt nhiu bin pháp, do
thi gian nghiên cứu có gii hnănênăngi nghiên cứu ch tpătrungăvƠoălĩnhăvc
ciătin phngăphápăging dyătheoăhng tích ccăhoáăngi hc.
4
6.ăPhngăphápănghiênăcu
Đ thc hină đ tƠi,ă ngi nghiên cứuă đƣă la chn và phi hp nhiu
phngăphápănghiênăcứu khác nhau. C th là:
Phngăpháp nghiên cứu lý thuyt:
- Đ xut nhng gii pháp nâng cao chtălng dy hcătrongănhƠătrng
nóiăchungăvƠăđi vi môn Tin hc qunălỦănóiăriêng,ătrongăđóădy hc
theoăhng tích ccăhoáăngi hcăđóngăvaiătròăch đo.
9. Cu trúc Lunăvĕn.
Ngoài phn m đu, kt lun, ph lc và tài liu tham kho, ni dung Lunăvĕnă
gmăbaăchng:
Chngă1:ăCăs lý lun v nâng cao chtălng dy hc môn Tin hc qun lý
theoăhng tích ccăhoáăngi hc
Chngă 2:ă Kho sát thc trng chtă lng dy hc môn Tin hc qun lý ti
TrngăĐi hcăTơyăĐô
Chngă3:ăĐ xut gii pháp nâng cao chtălng dy hc, và thc nghimăsă
phmăđ đánhăgiáăhiu qu caăphngăphápădy hcătheoăhng tích cc hoá
ngi hc môn THQL
6
PHNăNIăDUNG
Chngă1:
CăS LÝ LUN V NÂNG CAO CHTăLNG
DY HC MÔN TIN HC QUN LÝ THEO
HNG TÍCH CCăHOÁăNGI HC
1.1. Các Khái nim liên quan
1.1.1. Chtălng
Chtălng là mt khái nim trừuătngăvƠăkhóăđnhănghĩa,ăthm chí khó nm
bt. Trong mt nghiên cứu khá ni ting ca Harvey và Green (1993) nhằm tng
kt nhng quan nim chung ca các nhà Giáo dc, chtălngăđcăđnhănghĩaă
nhătp hp các thuc tính khác nhau:
- Chtălng là s xut sc (quality as excellence)
- Chtălng là s hoàn ho (quality as perfection)
- Chtălng là s phù hp vi mc tiêu (quality as fitness for purpose)
- Chtălng là s đángăgiáăviăđng tin (quality as value for money)
Tơyăphngă lƠă xƣă hiă hngăvă vnă đ,ăvƠă hă hună luynăchoă hcă sinhă
cũngănhăsinhăviênăđnăniănhìnăđơuăcũngăthyăvnăđ!ăTừăphátăhinăvnă
đăvƠăcngăviăkinăthứcătipăcn,ăngiăsinhăviênăcóăsătătinăvƠăsángăto,ă
khôngănhtăthităphiăđiătheo nhngăliăsuyănghĩăcũăhayătheoăđngămònă
caăngiătrc,ăkhôngălƠmătheoăsáchăvămtăcáchămáyămóc.ă
8
Tiêuăchíănhơnăcách:ălƠătiêuăchíărtăquanătrng,ăvìăchúngătaăkhôngăchăđƠoă
toăraănhngăchuyênăgiaămƠăliăthiuăđiănhơnăcách.ăTiêuăchíănƠyăkhôngălăgìă
viăVităNam,ăvìăcăNguynăDuătừngăvităắăchătơmăkiaămiăbằngăbaăchă
tƠiă”.ăNhơnăcáchăbaoăgmăđoăđứcăxƣăhi,ăđoăđứcănghănghip,ătrungăthc,ă
cóătinhăthnătráchănhimăcaoăviăxƣăhi,ătônătrngăsăkhácăbit,ăvƠăkĩănĕngă
lƠmăvicătrongămtănhóm.ă
Vì vy có th nói, chtălng giáo dcăătrc tiên th hin kt qu hc tp ca
hc sinh, tipăđn chtălng giáo dc th hinăquaănĕngălc thc tin ca sinh
viên sau khi tt nghipăraătrng, khi h thamăgiaălaoăđng sn xut và s dng
kin thức, kỹ nĕng,ătừ nhng gìămìnhăđƣăhcăđ gii quyt công vic ca mình.
Mt s tiêuăchíăđánhăgiáăchơtălng dy hcănhăsau:
Kin thức caăchngătrìnhămônăhc
Kỹ nĕng,ăkỹ xoăhìnhăthƠnhătrênăcăsăkin thứcăđó
Tháiăđ nim tin hình thành ngi hc
Nĕngălc hành ngh
Kh nĕngăthích ứng th trngăvƠăthĕngătin ngh nghip.
1.1.3. Nâng cao chtălng dy hc
Chtălng dy hcăđcăđánhăgiáătrc tip thông qua kt qu hc tp ca
hcăsinh.ăTuyănhiênănóăcũngăcóăth đcăđánhăgiáăgiánătipăqua:ăcăs vt cht
hin có caă nhƠă trng, trìnhă đ cũngănhă nĕngă lc caă điăngũă cánă b ging
viên, quá trình dy- hc ca thyăvƠătrò,ăphngăphápădy hc ca giáo viên và
phngătin dy hcăđ chuyn ti ni dung hc tpăđn hc sinh, và cui cùng là
khâu kimătraăđánhăgiáăđ xem kt qu đtăđc ca hcăsinhăăcóănhămongămun
ca mc tiêu dy hcăđ ra.
tích ccăđc dùng viănghĩaălƠăhoạt động, chủ động, tráiănghĩaăvi không hot
10
đng, th đng chứ khôngă dùngă theoă nghĩaă tráiă vi tiêu cc.
PPDH tích ccăhng ti vic hotăđng hóa, tích cc hóa hotăđng nhn thức
caăngi hc,ănghĩaălƠătp trung vào phát huy tính tích cc caăngi hc chứ
không phi là tp trung vào phát huy tính tích cc caăngi dy,ătuyănhiênăđ
dy hcătheoăphngăphápătíchăcc thì giáo viên phi n lc nhiu so vi dy theo
phngăphápăth đng.
Mună đi mi cách hc phiă đi mi cách dy. Cách dy ch đo cách hc,
nhngăngc li thói quen hc tp caătròăcũngănhăhng ti cách dy ca thy.
Chẳng hn,ăcóătrng hp hcăsinhăđòiăhi cách dy tích cc hotăđng nhngă
giáoăviênăchaăđápăứngăđc, hoặcăcóătrng hpăgiáoăviênăhĕngăháiăápădng
PPDH tích ccănhngăkhôngăthƠnhăcôngăvìăhcăsinhăchaăthíchăứng, vn quen
vi li hc tp th đng. Vì vy, giáo viên phi kiên trì dùng cách dy hotăđng
đ dn dn xây dng cho hcăsinhăphngăphápăhc tp ch đng mt cách vừa
sức, từ thpălênăcao.ăTrongăđi miăphngăphápădy hc phi có s hp tác c
ca thy và trò, s phi hp nhp nhàng hotăđng dy vi hotăđng hc thì mi
thƠnhăcông.ăNhăvy, vic dùng thut ng "Dy và hc tích cc"ăđ phân bit
vi "Dy và hc th đng".
1.2.2. Mi quan h gia dy và hc, tích cc vi dy hc ly hc sinh làm
trung tâm.
Từ thp k cui cùng ca th kỷ XX, các tài liu giáo dc nc ngoài và
trongănc, mt s vĕnăbn ca B Giáo dc vƠăĐƠoătoăthng nói ti vic
cn thit phi chuyn dy hc ly giáo viên làm trung tâm sang dy hc ly
hc sinh làm trung tâm.
Dy hc ly hc sinh làm trung tâm còn có mt s thut ng tngăđngă
nhiên phi phát huy tính tích cc ch đng caăngi hc. Tuy nhiên, dạy học
lấy học sinh làm trung tâm không phải là một phơng pháp dạy học cụ thể.
ĐóălƠămtătătng,ăquanăđim giáo dc, mt cách tip cn quá trình dy hc
12
chi phi tt c qúa trình dy hc v mc tiêu, niădung,ăphngăpháp,ăphngă
tin, t chức,ăđánhăgiáầăchứ không phi ch liênăquanăđnăphngăphápădy
và hc.
1.2.3. Đặcătrngăcaăcácăphngăphápădy hc tích cc.
a. Dạy và học không qua tổ chức các hoạt động học tập của học sinh.
Trongăphngăphápădy hc tích cc,ăngi hc - điătng ca hotăđng
"dy",ăđng thi là ch th ca hotăđng "hc" - đc cun hút vào các hot
đng hc tp do giáo viên t chức và ch đo,ăthôngăquaăđóăt lc khám phá
nhngăđiuămìnhăchaărõăchứ không phi th đng tip thu nhng tri thứcăđƣă
đc giáo viên sp đặt.ăĐcăđặt vào nhng tình hung caăđi sng thc t,
ngi hc trc tip quan sát, tho lun, làm thí nghim, gii quyt vnăđ đặt
raătheoăcáchăsuyănghĩăca mình, từ đóănmăđc kin thứcăkĩănĕngămi, vừa
nmăđcăphngăphápă"lƠmăra"ăkin thức,ăkĩănĕngăđó,ăkhôngărp theo nhng
khuôn mâu sẵnă có,ă đc bc l và phát huy timă nĕngă sángă to.
Dy theo cách này thì giáo viên không ch ginăđnătruynăđt tri thức mà còn
hng dnăhƠnhăđng.ăChngătrìnhădy hc phi giúp cho từng hc sinh bit
hƠnhăđng và tích ccăthamăgiaăcácăchngătrìnhăhƠnhăđng ca cngăđng.
b. Dạy và học chú trọng rèn luyện phơng pháp tự học.
Phngăphápătíchăcc xem vic rèn luynăphngăphápăhc tp cho hc sinh
không ch là mt bin pháp nâng cao hiu qu dy hc mà còn là mt mc
tiêu dy hc.
trênăconăđng chimălĩnhăni dung hc tp. Thông qua tho lun, tranh lun
trong tp th, ý kin miăcáănhơnăđc bc l, khẳngăđnh hay bác b,ăquaăđóă
ngi hc nâng mình lên mtătrìnhăđ mi. Bài hc vn dngăđc vn hiu
14
bit và kinh nghim sng caăngi thyăgiáo.TrongănhƠătrng,ăphngăphápă
hc tp hpătácăđc t chức cp nhóm, t, lp hoặcătrng.ăĐc s dng
ph bin trong dy hc là hotăđng hp tác trong nhóm nh 4ăđnă6ăngi.
Hc tp hpătácălƠmătĕngăhiu qu hc tp, nht là lúc phi gii quyt nhng
vnăđ gay cn, lúc xuát hin thc s nhu cu phi hp gia cácăcáănhơnăđ
hoàn thành nhim v chung. Trong hotăđng theo nhóm nh s không th có
hinătng ỷ li;ătínhăcáchănĕngălc ca miăthƠnhăviênăđc bc l, un nn,
phát trin tình bn, ý thức t chức, tinh thnătngătr. Mô hình hp tác trong
xã hiăđa vƠoăđi sng hcăđng s làm cho các thành viên quen dn vi s
phân công hpătácătrongălaoăđng xã hiTrong nn kinh t th trngăđƣăxut
hin nhu cu hp tác xuyên quc gia, liên qucăgia;ănĕngălc hp tác phi tr
thành mt mc tiêu giáo dc mà nhà trng phi chun b cho hc sinh.
d. Kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của trò.
Trong dy hc, vicăđánhăgiáăhc sinh không ch nhằm mcăđíchănhnăđnh
thc trngăvƠăđiu chnh hotăđng hc caătròămƠăcònăđng thi toăđiu kin
nhnăđnh thc trngăvƠăđiu chnh hotăđng dy ca thy.
Trcăđơyăgiáoăviênă gi đc quynăđánhăgiáăhcă sinh.ăTrongă phngăphápă
tích cc, giáo viên phiăhng dn hc sinh phát trinăkĩănĕngăt đánhăgiáăđ
t điu chnh cách hc. Liên quan viăđiu này, giáo viên cn toăđiu kin
thun liăđ hcăsinhăđcăthamăgiaăđánhăgiáăln nhau. T đánhăgiáăđúngăvƠă
điu chnh hotăđng kp thiălƠănĕngălc rt cn cho s thƠnhăđt trong cuc
sngămƠănhƠătrng phi trang b cho hc sinh.
hội,ăquaăđóăhìnhăthƠnhăkin thức,
kĩănĕng,ătătng, tình cm.
Hc là qúa trình kiến tạo; hc
sinh tìm tòi, khám phá, phát hiện,
luyn tp, khai thác và x lý
thôngă tin,ầă tự hình thành hiểu
biết, năng lực và phẩm chất.
Bn cht
Truyền thụ tri thức, truyn th và
Tổ chức hotăđng nhn thức cho
16
chứng minh chân lí ca giáo
viên.
học sinh. Dy hc sinh cách tìm
ra chân lí.
Mc tiêu
Chú trng cung cấp tri thức,ă kĩă
nĕng,ăkĩăxo. Hcăđ đi phó vi
thi cử. Sau khi thi xong nhng
điuă đƣă hcă thng b b quên
hoặcăítădùngăđn.
Chú trng hình thành các năng
lực (sáng to, hpă tác,ầ)ă dy
phơng pháp và kĩ thuật lao
đng khoa hc, dy cách học.
Hcă đ đáp ứng những yêu cầu
của cuộc sống hin tiă vƠătngă
lai. Nhngăđiuăđƣăhc cn thit,
b ích cho bn thân hc sinh và
cho s phát trin xã hi.
phòng thí nghim, hinătrng,
trong thc tầ,ăhc cá nhân, hc
đôiăbn, hc theo c nhóm
17
1.2.4. Điu kin áp dngăphngăpháp dy hc tích cc
a. Giáo viên:
Giáo viên phiăđcăđƠoătoăchuăđáoăđ thích ứng vi nhngăthayăđi v chức
nĕng,ănhim v rtăđaădng và phức tp ca mình, nhit tình vi công cucăđi
mi giáo dc. Giáo viên vừa phi có kin thức chuyên môn sâu rng,ăcóătrìnhăđ
săphm lành ngh, bit ứng s tinh t, bit s dng các công ngh tin vào dy
hc, bităđnhăhng phát trin ca hc sinh theo mc tiêu giáo dcănhngăcũngă
đm boăđc s t do ca hc sinh trong hotăđng nhn thức.
b. Học sinh:
Di s ch đo ca giáo viên, hc sinh phi dn dnăcóăđc nhng phm cht
vƠănĕngălc thích ứng viăphngăphápădy hc tích ccănh:ăgiácăng mcăđíchă
hc tp, t giác trong hc tp, có ý thức trách nhim v kt qu hc tp ca mình
và kt qu chung ca lp, bit t hc và tranh th hc miăni,ămi lúc, bằng
mi cách, phát trin các loiăhìnhătăduyăbin chứng,ălôgíc,ăhìnhătng,ătăduyăkĩă
thut,ătăduyăkinhătầ
c. Chơng trình và sách giáo khoa: Phi gim bt khiălng kin thức nhi nhét,
toăđiu kin cho thy trò t chức nhng hotăđng hc tp tích cc; gim bt
nhng thông tin buc hc sinh phi thừa nhn và ghi nh máyămóc,ătĕngăcng
các bài toán nhn thứcăđ hc sinh tp gii; gim bt nhng câu hi tái hin,ătĕngă
cng loi câu hi phát trin trí thông minh; gim bt nhng kt lunăápăđặt,ătĕngă
cng nhng giăỦăđ hc sinh t nghiên cứu phát trin bài hc.
Cn tính ti vic thit k đi viătrng mi và b sung đi viătrngăcũăphòngă
hc b môn, phòng hcăđaănĕngăvƠăkhoăchứa thit b bên cnh các phòng hc b
môn.
19
e. Đổi mới đánh giá kết quả học tập của học sinh.
ĐánhăgiáălƠămt khâu quan trng không th thiuăđc trong qúa trình giáo dc.
Đánhăgiáăthng nằm giaiăđon cui cùng ca mtăgiaiăđon giáo dc và s tr
thành khiăđim ca mtăgiaiăđon giáo dc tip theo vi yêu cuăcaoăhn,ăcht
lng miăhnătrongăc mt qúa trình giáo dc.
Đánhăgiáăkt qu hc tp là qúa trình thu thp và x lý thông tin v trìnhăđ, kh
nĕngăthc hin mc tiêu hc tp ca hc sinh v tácăđng và nguyên nhân ca
tìnhăhìnhăđóănhằm toăcăs cho nhng quytăđnhăsăphm ca giáo viên và nhà
trng cho bn thân hcăsinhăđ hc sinh hc tp ngày mt tin b hn.
Đi miăphngăpháp dy hcăđc chú trngăđ đápăứng nhng yêu cu mi ca
mc tiêu nên vic kimă tra,ă đánhă giáă phi chuyn bin mnhă theoă hng phát
trin trí thông minh sáng to ca hc sinh, khuyn khích vn dng linh hot các
kin thứcăkĩănĕngăđƣăhc vào nhng tình hung thc t, làm bc l nhng cm
xúc,ătháiăđ ca hcăsinhătrc nhng vnăđ nóng hi caăđi sng cá nhân, gia
đìnhăvƠăcngăđng. Chừng nào vic kimătra,ăđánhăgiáăchaăthoátăkhi quỹ đo
hc tp th đngăthìăchaăth phát trin dy và hc tích cc.
Thng nht viăquanăđimăđi miăđánhăgiáănhătrênăvic kimătra,ăđánhăgiáăs
hng vào vic bám sát mc tiêu ca từng bài, từngăchngăvƠămc tiêu giáo dc
ca môn hc từng lp cp. Các câu hi bài tp s đoăđc mứcăđ thc hin các
mcătiêuăđcăxácăđnh.
máyăđaănĕngăđ thc hin bài ging ca mình mtăcáchăsinhăđng, hiu qa, phát
huy cao nht tính tích cc hc tp ca hc sinh.
21
1.3. Mt s phngăphápătíchăccăhoáăngi hc
1.3.1. Dyăhcătheoănhóm
Là mt hình thức xã hi ca dy hc, HS ca mt lp hcăđc chia thành các
nhóm nh trong khong thi gian gii hn. Mi nhóm t lc hoàn thành các
nhim v hc tpătrênăcăs phân công và hp tác làm vic.
ănhiuămônăhcăkhácănhau,ăPPDHătheoănhómăcóămtăsătênăgiăkhácănhau
nh:ăhcătpăhpătác,ădyăhcăhpătác,ăhcătpătheoănhóm,ălƠmăvicănhóm
Sơ lợc về học tập theo nhóm (học tập hợp tác)
Quá trình hc tp là mtăquáătrìnhătngătácăca các yu t:ăngi dy,ăngi
hc và giáo trình. S tngătácăgiaăngi hcăđc chia thành ba mô hình: hc
tpămangătínhătranhăđua,ăhc tp mang tính cá th và hc tp mang tính hp tác
(cooperative learning) (Roger & David,1994).
Trong hc tp theo nhóm, GV t chức cho HS hotăđng trong nhng nhóm
nh đ HS cùng thc hin mt nhim v nhtăđnh trong mt thi gian nhtăđnh.
Trongă nhóm,ă di s ch đo caă nhómă trng, HS kt hp gia làm vic cá
nhân, làm vic theo cặp, chia sẻ kinh nghim và hpătácăcùngănhauăđ gii quyt
nhim v đc giao. Vì vy, mi thành viên không ch có trách nhim thc hin
các hotăđng ca nhóm mà còn phi có trách nhim hpătác,ăgiúpăđ các thành
viên trong nhóm hoàn thành các hotăđngăđc giao (Jacobs & Hall, 2002).
Bngă1.1: So sánh học tập có tính hợp tác với học tập mang tính tranh đua
Hc tp mang tính hp tác
Hc tpămangătínhătranhăđua
Có sự tơng tác giữa ngời học
Mỗi cá nhân có trách nhiệm với
chính mình và với cả nhóm
o Giiăquytăxungăđt;
o Thngăxuyênătómăttăli;
o Cngăcăliăsauăkhiăcóăsănhmăln;
o ĐaăraănhngăcơuăhiăchoănhngăỦăkinăđiălp;
o Kimăsoátănhngăngiălnăát;
Hngătiăktăthúcăhotăđngă: