vi
MC LC
LÝ LCH KHOA HC i
LIăCAεăĐOAN ii
LI CεăN iii
TÓM TT iv
ABSTRACT v
MC LC vi
CH VIT TT TRONG LUNăVĔN x
DANH SÁCH CÁC HÌNH xi
DANH SÁCH CÁC BNG xiv
Chngă1.ăTNG QUAN 16
1.1 Gii thiu vnăđ 16
1.2 Tng quan chung v lĩnhăvực nghiên cu. 17
1.2.1ăCácăphngăphápălỦăthuyt hin tiăđ đánhăgiáătrng thái nhit caăđng
dây trên không. 18
1.2.1.1 nhăhng caăđ võng vào gii hn nhit ca dây dn 20
1.2.1.2 nhăhng ca các thông số vt lý lên nhităđ ca dây dn 21
1.2.1.3ăCácăđiu tra thực nghim và thực hinăcácăphngăphápăsố choăđánhă
giá trng thái nhit ca dây dn. 23
1.2.3 Kt lun v cácăcôngătrìnhăđƣănghiênăcu 26
1. 3 Lý do chnăđ tài 27
1. 4 Mc tiêu nghiên cu caăđ tài 29
vii
1.5 Phm vi nghiên cuăvƠăđim mi caăđ tài 30
1.5.1 Phm vi nghiên cu caăđ tài 30
1.5.2ăĐim mi caăđ tài 30
3.2.3 Tn tht nhit bc x q
r
65
3.2.4 Tn tht nhităđốiăluăq
c
65
3.2.4.1 Tn tht nhităđốiăluătự nhiên 67
3.2.4.2 Tn tht nhităđốiăluăcỡng bc 68
Chngă 4. TÍNH TOÁN TRNG NHIT VÀ KH NĔNGă MANGă TI
CAăĐNG DÂY TRÊN KHÔNG 70
4.1ăTínhătoánătrng nhit quanh dây dn bằng Comsol Multiphysics (FEM) 70
4.1.1ăTrng hp mt 71
4.1.2ăTrng hp hai 76
4.2 Kh nĕngămangăti ca dây dnătrênăkhôngădiătácăđng caăđiu kin môi
trngăvƠăđiu kin vt lý. 79
4.2.1 nhăhng ca tốcăđ gióăvƠăhng gió 83
4.2.2 nhăhng ca nhităđ môiătrng. 86
4.2.3 nhăhng ca h số bc x ł 88
4.3ăTrng nhit ca dây dnădi nhăhng caăđiu kinămôiătrng và dòng
ti. 90
4.4 Tính toán kh nĕngămangăti ca dây dnătrênăkhôngătheoăđiu kin khí hu
thực t Vit Nam. 95
4.4.1 Kh nĕngămangăti ca dây dn trên không di nhăhng ca khí hu
min Bc. 96
4.4.2 Kh nĕngămangăti ca dây dnătrênăkhôngădi nhăhng ca khí hu
min Trung. 99
ix
4.4.3 Kh nĕngămangăti ca dây dnătrênăkhôngădi nhăhng ca khí hu
OHL - Overhead Lines
NSM - Numerical Sag Method
QCXDVN ậ Quy Chun Xây Dựng Ca Vit Nam
SAW - Surface Acoustic Wave
-11-
DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH TRANG
Hình 1.1 Sự hình thƠnhăđ võng ca 1 khongăvt 5
Hình 1.2 So sánh gia NSM và HSM cho dây dn Drake viăđng kính ngoài
28.14 mm [16] 6
Hình 2.1 δuăđ gii ptvp bằng FEM 18
Hình 2.2 Các phn t căbn: a) 1D, b) 2D, c) 3D 19
Hình 2.3 Ri rc hoá min kho sát bi các phn t 1DălƠăđon thẳng 21
Hình 2.4ăăHƠmăắhình dáng”ăca phn t e 22
Hình 2.5 Li gii FEM và li gii gii tích ca Ví d 01 24
Hình 2.6 Phn t tam giácătrongăli 2D 25
Hình 2.7 Hàm hình dáng tiăđnh 1 ca phn t tam giác 25
Hình 2.8 Li gii FEM và li gii gii tích ca Ví d 02 28&29
Hình 2.9 Minh ho Delaunay và Locally Delaunay 31
Hình 2.10 δi tam giác Delaunay 32
Hình 2.11 Min kho sát ca bài toán Poisson 35
Hình 2.12 Ri rc hoá min kho sát bài toán Poisson 36
Hình 2.13 Li giiăphngătrìnhăPoisson 36
Hình 2.14 Giao din chính ca Comsol Multiphysics v 3.4 38
Hình 4.19: phân bố nhit xung quanh dây dn ACSR 240/32 bằng FEM 82
Hình 4.20ăĐ th nhităđ khi ct ngang min khoăsátătheoăphngăx 83
Hình 4.21 Kh nĕngămangăti ca dây dn ACSR 240/32 viăđiu kin khí hu min
Bc 84
Hình 4.22 Kh nĕngămangăti ca dây dn ACSR 240/32 viăđiu kin khí hu min
Trung 85
Hình 4.23 Kh nĕngămangăti ca dây dn ACSR 240/32 viăđiu kin khí hu min
Nam 88
Hình 4.24 Kh nĕngămangăti ca dây dn ACSR 240/32 viăđiu kin khí hu
min Bc , min Trung , min Nam và số liu theo thit k 89 -14-
DANH SÁCH CÁC BNG
BNG TRANG
Bng 2.1ăăăĐánhăgiáăsaiăsố li gii trong Ví d 01 24
Bng 4.13 Nhiêtăđ môiătrng, tốcăđ gió,ăđ caoăvƠăgócăphngăv ca mặt tri
theo 12 tháng ca tnhăNamăĐnh 81
Bng 4.14 Các thông số đ mô phỏng bằng Comsol cho khí hu min bc 82
Bng 4. 15 Nhităđ dây dn và kh nĕngămangăti ca dây dn thính theo FEM và
IEEE theo khí hu thực t min Bc 83
Bng 4.16 Nhiêtăđ môiătrng, tốcăđ gió,ăđ caoăvƠăgócăphngăv ca mặt tri
theo 12 tháng ca thành phố ĐƠăNẵng 85
Bng 4.17 Các thông số đ mô phỏng bằng Comsol cho khí hu min Trung 85
Bng 4. 18 Nhităđ dây dn và kh nĕngămangăti ca dây dn thính theo FEM và
IEEE theo khí hu thực t min Trung 85
Bng 4.19 Nhiêtăđ môiătrng, tốcăđ gió,ăđ caoăvƠăgócăphngăv ca mặt tri
theo 12 tháng ca tnh CnăTh 87
Bng 4.20 Các thông số đ mô phỏng bằng Comsol cho khí hu min Nam 87
Bng 4. 21 Nhităđ dây dn và kh nĕngămangăti ca dây dn thính theo FEM và
IEEE theo khí hu thực t min Nam 87 -16-
Chngă1
TNG QUAN
1.1 Gii thiu vnăđ
truyn tiăđin và mngăli phân phối hinănayăđc thit k đặc bit phù hp cho
truyn ti và phân phối mtălng lnănĕngă lngăvƠăđm boăđ tin cy ca h
thốngăđin.ăTácăđng ca sự phát trin ca máy phát phân phối (DG) vào mngăli
phân phốiăđòiăhỏi phi có nhngăthayăđiăđángăk trong sự phát trin ca h thống
đinăđ tích hpăđyăđ DG và chia sẻ trách nhim trong vic cung cp các dch v
hỗ tr h thống (ví d nhăph ti, tn số vƠăđinăápăquyăđnh).
Các nhà khai thác mng phân phối phiăđối mặt mt thách thcăđóălƠăsự gia
tĕngăca ti tiêu th, các nhà máy phân phốiăđinăcũngă phátătrin và vnăđ môi
trngăđối lpăđn vic xây dựngăcăs h tng mi. Vì vy, nó tr nên rt quan
trngăđ cố gngătĕngăkh nĕngăs dng các h thốngăđin hin có mt cách hiu
qu, an toàn và tit kim chi phí.
1.2 Tng quan chung v lĩnhăvực nghiên cứu.
Trong đaăsố cácătrng hp, các thành phn mngăđin hotăđng rt phc
tpăđiu kin năđnh hay không năđnh, gây ra sự khóăkhĕnăkhiăs dng truyn
nhităđnăginătngăquanăthuăđcăchoăcácătrng hpăđnăginăđ đánhăgiáătrng
thái nhit các thành phn.
Nh đƣă gii thiu, các công ngh phátă đin miăđc hòa vào mngă li
phân phốiăđinăvƠăđiu này dnăđn mt sự giaătĕngăđángăk công sut truyn ti.
Nâng cp và xây dựng mi mtăđngădơyăthng là tốn kém cho các nhà khai thác
mng. Doăđó,ămt bin pháp cn thit là có th vnăhƠnhăđng dây truyn ti và
phân phối dòngăcaoăhnăti nhităđ cao là mt bin pháp có th cho kt qu tối
u. Đ chính xác caăcácăphngăphápădự đoánătrng thái nhit ca dây dn là rt
quan trng,ăđặc bitălƠătrongăcácătrng hp khi mngăđcăkhaiăthácătrongăđiu
kin ti cao. Cácă phngă phápăgiámă sátă dòngă đină đòiăhỏi sự hin din ca con
ngi trong vùng lân cn caăđng dây, cùng viăcácăphngătinăcăs trong quá
trình thực hinăđoăđt. -18-
-19-
tr trênăthayăđi trong các tiêu chun khác nhau. Ví d - Các khuyn cáo kỹ thut
ca IEC 61597 [14] s dng giá tr tốcăđ gió là 1m/săchoătínhătoánăcácăđnh mc.
Các kho sát ca IEEE và CIGRE cho thy mt số tinăíchăđƣătĕngădnăđnh mc
đng dây bằng cách ni lỏng mt số gi đnhăđánhăgiá.ăTi mt số các dòngăđin
gi đnh, vn tốc gió cỡng bc là 0,91m/s hoặcăcaoăhn [11].
Douglassăcũngănhn mnh trong [11] rằng nó là rt quan trngăđ điăvƠoăxemă
xét thực t đng dây mang ti rt cao, nhităđ lõi ca mt dây dn có th caoăhnă
10-15 ° C nhităđ b mặt caănóăvƠădoăđóăđ tính toán võng hiu qu nên s dng
nhităđ trung bình ca mặt ct ngang thay vì nhităđ b mặt.
Trong [15] Schmidt cho thy c hai tiêu chun, c th lƠăphngăpháp IEEE
và CIGRE, dựaătrênăcácăphngătrìnhătruyn nhit cùng s dngăphngăphápătip
cnăkhácănhauăđ tínhătoánăđánhăgiáănhit. Trong khi, tiêu chun IEEE bỏ qua tn
tht lõi từ tính,ăthìăphngăphápăCIGREăbaoăgm tn tht lõi từ tính và hiu ng b
mặtătrongăphngătrình.ă
Sự khác bit chính giaăphngăphápăIEEEăvƠăphngăphápăCIGREălƠăIEEEă
dựa trên vic s dng các d liu dng Bng đ xácăđnhăđiu kin cân bằngănĕngă
lngăkhácănhauătrongăphngătrình,ătrongăkhiăCIGREăs dngăphngătrìnhădng
kínăđ tính toán các đốiătng tngătự.ăPhngăphápăIEEEăb hn ch trong ng
dngădoăcácătrng hpămôiătrng xem xét hn ch.ăĐối vi thit k đng dây và
cácăđiu kin hotăđng thực t nht, c haiăphngăphápăchoăkt qu tngătự.Tuy
nhiên,ăđối vi mt số ng dngăđin Hình,ănhăvn tốc gió cao và tính toán tốcăđ
gió song song, có sự thayăđiăđángăk trongăcácăđánhăgiáădự đoánăthìăcácăkỹ săthực
hin mt quytăđnhăthayăđiănƠoăđóă haiăphngăphápătrên.
ngoài 28.14 mm [16]
Khi dây dn ACSR vn hành nhităđ vt mc xp x 93
o
C thì nhôm bt
đu bin dng. Sự bin dng này làm già hóa các dây dn và dnăđn dây dn b phá
v diăcácă điu kinăgióăvƠăbĕng tuyt.ăĐ ngĕnăchặnăđiu này xy ra, dây dn
ACSRăthngăđc gii hn nhităđ 70
o
C đn 80
o
C [16], [26], [17].
1.2.1.2 nhăhởng ca các thông số vt lý lên nhităđ ca dây dn
Đc đ cp trong [18] mt phân tích nh hng ca các thông số vt lý vào
nhităđ đnh mc ca ACSR, dựaătrênăcácăphngătrìnhănhit từ tiêu chun IEEE
738 ậ 2006, và tho lun làm th nào thông tin này có th đc s dng bi các
nhân viên ngành công nghip phc v liăíchăđ cătínhătácăđng các yu tố khác
nhau.
Kh nĕngămangădòngăcaăđng dây trên không chu nhăhng rt ln bi
sự làm mát ca dây dnădoăđốiăluăcỡng bc. Nhng tn tht do bc x và do bốc
hiăthpăhnăđángăk ti nhităđ môiătrng xung quanh. Mt phiên bn m rng
caăphngătrìnhăcơnăbằngănĕngălngăđ xácăđnh mốiătngăquanăgiaădòngăđin -22-
ca dây dn và nhităđ ca nó cho trng thái năđnhăđƣăđc trình bày bi Morgan
[19]. Trong bài báo này li ích nhită(trênăđnăv chiuădƠiătrênăđnăv thi gian) do
Joule, sc từ,ănĕngălng mặt tri và nhităionăhóaă(corona)ăđc cân bằng bi tn
tht nhitădoăđốiălu,ăbc x và bốcăhiănc. NhităJouleăđcătínhătoánănhămt
hàm caă dòngă đin, nhităđ môiă trngăvƠăđin tr ca dây dn ph thuc vào
(1.2)
đơyăT
C
là nhităđ ca lõi thép (
o
C); T
S
là nhităđ ca b mặt dây dn (
o
C);
P
t
là tng ngun nhit vào (W/m); D
1
và D
2
lƠăđng kính bên ngoài và bên trong
tngă ng. Trong [20],ă Blackăcũngă điu tra kh nĕngă mangăti ca dây dn ph
thuc vào radient nhităđ bên trong dây dnănhăth nào bằng các mô hình đẳng
nhităvƠăkhôngăđẳng nhit. Sự so sánh cho thy rằng mô hình đẳng nhit dự đoánă
đánhăgiáăkh nĕngămangăti ca dây dn là đyăđ chính xác. Sự khác bit nhităđ
tốiăđaăthuăđc từ các mô hình trên cho dây dn có nhităđ nĕmătrongăkhong 10
o
C
đn 100
o
C.
Morgan [21]ăđƣătho lun chi tit v sự nhăhngănhăth nào ca các yu tố
khácănhauăđn nhităđnh mc cho mt dây dn ACSR 596 mm
aSfC
).(
(1.3)
Mối quan h gia Nu và số Re dng tng quát có th đcătrìnhăbƠyănhăsau:
n
BNu Re
(1.4)
S dng các kt qu thực nghim, các tác gi ci tinăphngătrìnhăs dng
cho các tính toán trng thái nhit ca dây dn.ăĐ nhám b mặt (H / D) cho mt si
dây dnăđcăđnhănghĩaălƠătỷ l đ nhám và bằng:
)).(2/(/ dDdDH
(1.5) -24-
TrongăđóăH là chiu cao (m); d lƠăđng kính ca mt si dây (m) và D là
đng kính ngoài ca dây dnă(m).ăNhăvy,ătrongătrng hp caăđốiăluăcỡng
bc vi tốcăđ gió nhỏ hnă1ămă/ăsăcác tác gi nhn thy [18]:
343,0
Re566,1 Nu
choăđ nhám b mặt nhỏ hnă0,1 (1.6)
362,0
Re325,1 Nu
choăđ nhám b mặt lnăhnă0,1 (1.7)
s
ngun nhit thu vào từ ánh nng mặt tri (W/m); I lƠădòngăđin ca dây dn (A);
R(T
c
) lƠăđin tr AC ti nhităđ T
c
ca dây dnă(Ω/m).
).(
44
asBr
TTDq
(1.9) -25-
Trongăđó:
D:ălƠăđng kính ngoài ca dây dn [m]
ł: Là h số phát x
Ł
B
: Là hằng số Stefan ậ Boltzmann [5,67x10
-8
W.m
-2
.K
38
) (10.896,0 DTTGr
as
(1.12)
Từ
kDhNu /.
(1.13)
Chúng ta có:
25,0
.29,1
D
TT
h
as
(1.14)
Vì vy truyn nhităđốiăluăcóăth đc xácăđnh nhăsau:
c th.
1.2.3 Kt lun v cácăcôngătrìnhăđƣănghiênăcứu
Sự phát trin caă cácă nhƠă máyăđină nĕngă lng tái to có th dnă đn số
trng hp tĕngăđángăk dòngăđinăđặt trên mngăli truyn ti và phân phối. Các
tiêu chun công nghip hinăcóăthng bo th trong vic dự đoánăkh nĕngămangă
ti ca các dây dn trên không và bằng cách s dngăphơnătíchăchínhăxácăhnăvƠădự
đoánăcácăcôngăc có th cung cp cho các nhà khai thác mng vi các thông tin khai
thác trităđ phm vi kh nĕngămangădòngăđin caăđng dây trên không mt cách
an toàn.
Tài liu nghiên cu thực hin trên các dây dn trên không ch ra rằng rt
nhiu các mô hình tham số gpăđƣăđc phát trin,ănhngăcácămôăhình hin có này
cũng thng xuyên cho kt qu mâu thun. [25] -27-
Phân tích ca các nghiên cuăđc công bố cũngăchoăthy rằng mt số lng
rt hn ch ca nghiên cuăđƣăđc dành riêng cho vic s dngăcácăphngăphápă
truyn nhităđ dự đoánătrng thái nhit ca dây trên không, mặc dù nó có th s
dngăphngăphápătngătự đƣăđc s dngăđ phân tích các quá trình truyn nhit
trong Hình hcătraoăđi nhit phc tp.
Cácăphngăphápătínhătoánătrng thái nhit ch yu là dây dnăđnăđc mô
t trong các tác phm xut bnăthngăđc dựa trên các mô hình tham số gp. Loi
mô hình này s dng mốiătngăquanăbánăthực nghimăkhácănhauăđ xácăđnh tn
tht nhitădoăđốiăluătự nhiên vƠăđốiăluăcỡng bc.
Choăđn nay ch có duy nht mt bài nghiên cuăđƣăđc xut bnătrongăđóă
vic áp dng phngăphápăkỹ thut kim soát th tíchăđƣăđc s dngăđ phân tích
nhit ca mtădơyăđinăcáchăđinăđặt trong không khí [24].ăCácătrng hpăđc coi
là rtăđnăginăvƠăphngătrìnhăboătoƠnănĕngălng ch đc gii quyt, vi dòng
chy caăkhôngăkhíăxungăquanhăcácădơyăkhôngăđcăđaăvƠoăphơnătích.ăng dng
đ mƠăđối viăphngăphápăgii tích c đin s rt khó hoặc không th tìmăđc li
gii.
Đ tính toán kh nĕngămangăti caădơyătrênăkhông,ăcóăhaiăphngăphápăđƣă
đc các kỹ săcũngănhăcácănhƠănghiênăcu s dng:ăPhngăphápăgii tích và
phngă phápăsố hină điă nhă đƣănêuătrên.ă NgƠyă nay,ăphngă phápă gii tích vn
đc s dng và các hip hi tiêu chun quốc t ln nht trên th gii là IEEE,
CIGREăvƠăIECăđƣăchp nhnăphngăphápăgiiătíchălƠăphngăphápăcăs ca h.
Ngoài ra, kh nĕngămangăti caăđngădơyătrênăkhôngăđcătínhătoánătheoăphngă
pháp số hinăđi ch yu dựaătrênăFVε,ăFDεầă
Thôngăthng, khi dây mang ti, s có mt phnănĕngălng trong dây dn
tiêuăhaoădi dng nhit. Ngun nhit này s truyn từ b mặt ca dây dn ra môi
trng không khí xung quanh biăđốiăluăvƠăbc x. Ngoài ra, dây dn trên không
còn chu sự đốt nóng ca mặt tri. Nu nhăđiu kinămôiătrng không khí xung
quanhăthayăđi, nhitălng tỏa ra từ b mặtădơyăcũngăs thayăđi. Nuăcácăđiu kin
thi tit là xu,ăđiu này có th dnăđn hu qu là làm cho nhităđ caădơyătĕngă-29-
cao, làm gim kh nĕngămangădòng,ăthm chí là gây sự cố ctăđin do quá nhit.
Nuăđiu kin thi tit là tốt nhităđ ca dây dn s gimăđi,ălƠmătĕngăkh nĕngă
mang dòng ca dây dn. Do vy, kh nĕngă mangă dòngă ca dây trên không ph
thuc phn lnăvƠoăđặc tính nhit caămôiătrng không xung quanh dây dn và
nhităđ vn hành cho phép ca dây dn. Chính vì l đó,ătínhătoánăphơnăbố trng
nhit gây ra bi tn tht trong dây dn và tn tht nhitădoăđiu kinămôiătrng
(điu này liên quan mt thităđn kh nĕngăti ca dây dnătrênăkhông)ălƠăđiu ht
sc cn thit.
1. 4 Mc tiêu nghiên cứu caăđ tài
Các nghiên cuăđc mô t trong lună vĕnănƠyă nhằm mcă đíchă cungă cp
nhng hiu bit mi v trng thái nhit caăđng dây trên không (OHL) cũngănhă
không vi mcăđ s dngămƠăvƠiănĕmătrcăđơyăcóăth không ngh ti.
1.5 Phm vi nghiên cứuăvƠăđim mi caăđ tài
1.5.1 Phm vi nghiên cứu caăđ tài
Trong khuôn kh ca lună vĕnănƠy,ă chúngă tôiătp trung vào vic s dng
phngăphápăPhn t hu hn thích nghi (Adaptive ậ Finite Element Method: A-
FEM) thông qua modul truyn nhit trong phn mmăComsolăεultiphysicsăđ tính
toán phân bố trng nhit và kh nĕngămangăti caăđng dây trên không trong
trng thái nă đnh. Kt qu tínhă toánă trng nhit dùng phn mm Comsol
Multiphysics s đc kim chng thông qua vic so sánh kt qu đƣăđc tính toán
biăphngăphápăth tích hu hn (FVM) và kt qu tínhătoánădùngăphngăphápă
gii tích theo tiêu chun IEEE-738. Sau khi kim chng kt qu, chúng tôi s s
dng các số liu thực t ca khí hu vùng min Vit Nam đ mô phỏngăcũngănhă
đánhăgiáăkh nĕngămangăti caăđng dây trên không trng thái năđnh.
1.5.2ăĐim mi caăđ tài
ĐơyălƠălnă đu tiên Vit Nam, vic ng dng Modul truyn nhit trong
phn mmăComsolăεultiphysicsăđc s dngăđ tínhătoánătrng nhit caăđng
dơyătrênăkhông.ăQuaăđóălƠmăcăs tính toán kh nĕngămangădòngăcaăđng dây