NGHIÊN cứu các rối LOẠN NHỊP TIM BẰNG HOLTER điện tâm đồ 24 GIỜ TRÊN BỆNH NHÂN SAU bít lỗ THÔNG LIÊN NHĨ BẰNG DỤNG cụ QUA DA - Pdf 30


NGHIÊN CỨU CÁC RỐI LOẠN NHỊP TIM BẰNG
HOLTER ĐIỆN TÂM ĐỒ 24 GIỜ TRÊN BỆNH NHÂN SAU
BÍT LỖ THÔNG LIÊN NHĨ BẰNG DỤNG CỤ QUA DA

BÁO CÁO VIÊN: NGUYỄN NGHỆ TĨNH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
ĐẶT VẤN ĐỀ
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1
2

giữa hai buồng nhĩ.

 Lỗ TLN có thể tự đóng
từ tháng thứ 6 đến tháng thứ 12
sau khi ra đời. TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
PHÂN LOẠI

 TLN lỗ thứ hai (hay TLN
lỗ thứ phát): 60%-70%.
 TLN lỗ thứ nhất (TLN
lỗ tiên phát): 15%-20%.
 TLN thể xoang tĩnh mạch: 10%.
 TLN thể xoang vành: ít gặp nhất. Thay đổi huyết động tạo luồng shunt T - P
Làm tăng gánh buồng tim phải, tăng ALĐMP
Thông liên nhĩ làm tăng nguy cơ bị RLNT
CƠ CHẾ BỆNH SINH
TỔNG QUAN
CHẨN ĐOÁN TLN

LÂM SÀNG


X- QUANG TLN LỖ TLN TRÊN SIÊU ÂM
TỔNG QUAN
CAN THIỆP BÍT LỖ TLN BẰNG DỤNG CỤ QUA DA
Dụng cụ: Có nhiều dụng cụ dùng để bít lỗ TLN.
Dụng cụ Amplatzer được dùng phổ biến hiện nay.

TỔNG QUAN
CAN THIỆP BÍT LỖ TLN BẰNG DỤNG CỤ QUA DA:
Các bước tiến hành:
1.Thông tim Phải, Trái. 3. Thả dù ở vị trí lỗ TLN.
2. Đo kích thước lỗ TLN bằng bóng. 4. Siêu âm và chụp kiểm tra.

CÁC BƯỚC THẢ DÙ BÍT LỖ TLN SIÊU ÂM KIỂM TRA SAU CAN THIỆP
TỔNG QUAN
HOLTER ĐTĐ 24H
 Nguyên lý: ghi ĐTĐ liên tục trong 24 giờ.
 Đọc kết quả: kết quả được xử lý bằng phần mềm máy tính, tự

NC
Mẫu bệnh án thiết kế sẵn.
Các bước
tiến hành
- BN được chẩn đoán xác định là TLN
- Can thiệp bít TLN bằng dụng cụ qua da.
- Ghi Holter ĐTĐ 24 giờ.
Xử lý số
liệu
- Phần mềm SPSS 16.0.
- Các thuật toán thống kê: test-T, χ2, hồi
quy đa biến logistic.
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Đặc điểm chung của nhóm BN
- Tuổi trung bình: 39,9 ± 15,8 (tuổi)
Theo Smith: Nam 33%; Nữ 67%; tuổi trung bình 51 ± 18 (Tuổi).
Post: Nam 27,7%; Nữ 72,3%; tuổi trung bình 45,7 ± 18,1 (tuổi). - Có 1 lỗ TLN: 26 BN ( 92,8%).
- Có trên 1 lỗ TLN: 2 BN (7,1%).

28,6%
71,4%
TLN phối hợp
TLN đơn thuần
Đặc điểm của tổn thương
Số lượng lỗ thông liên nhĩ
Đặc điểm chung của nhóm BN
Triệu chứng cơ năng:

0%
5%
10%
15%
20%

Theo Harris (n = 76): Tỷ lệ RLNT là 11%; Suy tim phải là 2,6%.
Post (n = 65): Tỷ lệ RLNT là 26,2%.
0
10
20
30
40
50
60
70
80
71,4
10,7
14,3
3,6
THỔI TÂM THU
T2 TÁCH ĐÔI
RLNT
GAN TO
PHÙ
Đặc điểm chung của nhóm BN
Cận lâm sàng:
SIÊU ÂM TQ
KT lỗ TLN (mm) 22,14 ± 4,46 (*) 19,2 ± 5,98 0,024
KT thất phải 32,18 ± 4,87mm 30,6 ± 6,6 0,09
ALĐMP (mmHg) 38,20 ± 9,91(**) 32,3 ± 10,47 0,004
Bệnh van tim 28,6%
THÔNG TIM
KT lỗ TLN (mm) 27,82 ± 6,41 22,2 ± 7,6 < 0,001
ALĐMP (mmHg) 31,27 ± 9,82 31 ± 11 0,77
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đặc điểm trên Holter ĐTĐ 24 giờ sau bít lỗ TLN:

(*): Tỷ lệ rung nhĩ theo Hill (n= 41) là 2,4%; theo Wagdy (n=68) là 3,6%.
(**): Tỷ lệ bị block nhĩ thất theo Hill (n=41) là 6-7%.
ĐẶC ĐIỂM GIÁ TRỊ
TẦN SỐ TIM
(CK/P)
Nhanh nhất 125,79 ± 15,94
Trung bình 79,96 ± 8,86
Thấp nhất 58 ± 6,91
NHỊP CƠ BẢN (*)
Theo Hill (n=41): 70%, (p< 0,05).

Phân độ NTTT theo Lown n (%)
Độ 1 ( <30 NTTT/h, đơn dạng)
8 (61,5)
Độ 2 ( > 30 NTTT/h, đa dạng)
1 (7,7)
Độ 3 ( NTTT đa dạng)
0
Độ 4a (NTT/T chùm đôi)
2 (15,4)
Độ 4b (chùm 3 NTT/T liên tiếp trở lên)
1 (7,7)
Độ 5 ( NTTT dạng R/T)
0
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
HÌNH ẢNH NTTT TRÊN HOLTER ĐTĐ 24H
Đặc điểm NTT/N trên Holter ĐTĐ 24 giờ

NTTN nhiều dạng 1 (3,7)
KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status