Nâng cao chất lượng dạy học môn công nghệ may cho học sinh trung học phổ thông khu vực gò công, tỉnh tiền giang - Pdf 30

iv

LI CM N
Li đu tiên, tôi xin chơn thƠnh cm n TS. Nguyn Th ThuỦ Dungậ Ging
viên trng Đi hc SƠi Gòn Tp. H Chí Minh, ngi đƣ tn tình giúp đ vƠ đnh
hng cho tôi trong sut quá trình nghiên cu vƠ hoƠn thƠnh đ tƠi.
Tôi chơn thƠnh cm n Ban giám hiu, phòng ĐƠo to sau đi hc vƠ khoa S
phm trng Đi hc S phm Kỹ thut thƠnh ph H Chí Minh đƣ to điu kin
thun li cho tôi hoƠn thƠnh khóa hc.
Tôi xin cm n Ban Giám Hiu vƠ các giáo viên, hc sinh ca trng Trung
Cp Bách Khoa Gò Công ậ ni tôi tin hƠnh thc nghim s phm vƠ cũng lƠ ni tôi
đang công tác đƣ to điu kin giúp đ tôi trong quá trình lƠm lun văn.
Xin chơn thƠnh cm n quỦ Thy Cô, nhng ngi đƣ tham gia ging dy lp
Cao hc ngƠnh Giáo dc hc khóa 18.
Tôi cũng xin cám n các bn hc khóa 18 ngƠnh Giáo dc hc, gia đình vƠ bn
bè đng nghip đƣ đng viên, giúp đ tôi trong quá trình hc tp vƠ thc hin đ tƠi.

DNG TH M TUYT

v

TịM TT

ABSTRACT
One of the basic orientations of the education reform is to move from the
academic nature of education, away from reality to an education that focuses on
promoting positive, self-reliance, creativity and forming capacity of action,
collaborative working capability of learners. That was the international trends in the
refm of teaching meathods available today.
Before the actual requirements of the scoiety, the activietes of academic levels
have been graduarly improved to enchance the quality and the effect of training. So,
the reforms of training objectives, contents, media, testing, the innovative of teaching
method is a very extremely important. Howerver, the main teaching methods of
teachers today is the method of presentation, explained. Therefore, not to promote
the positive, self ậ discipline and creative thinking activies of students, student
activities more passive, less interested, the lack of self- learning ablity and ability to
apply, knowledge into practice as weak. So, the study of the subject: ắ Improve the
quality of teaching skills technology May for regional high school students in Go
Cong, Tien Giang provinceẰ.
Content of the Topic is developed in three chapters:
Chapter 1: Presentaion of the theoretical basis of improving the quality of
teaching.
Chapter 2: Survey of active teaching ậ learning technology May in the
regional high school students in Go Cong, Tien Giang province
Chapter 3: proposed solutions to improve the quality of teaching skills
technology May for regional high school students in Go Cong, Tien Giang province.
However, to meet the actual conditios of teaching area Go Cong, Tien Giang
province, the reseachers propose innovative solutions PPDH positive direction of the
school principal. And conduct empirical pedagogial through five theoretical and
practical lesson in the control and experimental classes. Statiscial processing results
in the survey from the students and the teacher plans now have demonstrated
innovation PPDH is practical anf contribute ti improving the quality of teaching
skills technology May for area high school students Go Cong, Tien Giang province.

1.2.3. Hot đng hc 10
1.2.4. Cht lng 10
viii

1.2.5. Cht lng dy hc 11
1.2.6. Nơng cao cht lng dy hc 11
1.2.7. Khái nim môn Công ngh May 12
1.3. MT S VN Đ Lụ LUN V NỂNG CAO CHT LNG DY HC12
1.3.1. Mt s hc thuyt tơm lỦ trong dy hc 12
1.3.2. Các yu t nh hng ti cht lng dy hc 15
1.4. NỂNG CAO CHT LNG DY HC MỌN CỌNG NGH MAY CHO
HC SINH THPT. 20
1.4.1. Đi mi phng pháp dy hc môn Công ngh May cho hc sinh THPT
theo hng tích cc hoá ngi hc. 20
1.4.2. Dy hc vi s tr giúp ca máy tính. 31
1.5. ĐC ĐIM TỂM Lụ LA TUI HC SINH TRUNG HC PH THỌNG 33
1.5.1. Đc đim hot đng hc tp 33
1.5.2. Đc đim ca s phát trin trí tu 34
KT LUN CHNG 1 37
Chng 2 THC TRNG DY HC MỌN CỌNG NGH MAY  CÁC
TRNG THPT KHU VC Gọ CỌNG TNH TIN GIANG. 38
2.1. KHÁI QUÁT V KHU VC Gọ CỌNG, TNH TIN GIANG 38
2.1.1. V trí đa lỦ. 38
2.1.2. Đc đim kinh t. 38
2.1.3. Đc đim v hot đng giáo dc 39
2.2. CHNG TRỊNH MỌN CỌNG NGH MAY CHO HC SINH THPT KHU
VC TH XÃ Gọ CỌNG, TNH TIN GIANG 42
2.2.1. V trí, vai trò môn Công ngh May lp 11 42
2.2.2. Chng trình môn Công ngh May cho hc sinh THPT khu vc th xƣ Gò
Công, tnh Tin Giang. 43

KT LUN VÀ KIN NGH 90
1. KT LUN 90
1.1. Tóm tt đ tƠi 90
1.2. T nhn xét ca đ tƠi 91
1.3. Hng phát trin ca đ tƠi 91
2. Kin ngh 91
2.1. V phía HS 91
x

2.2. V phía GV 91
2.3. V phía nhƠ trng 92
TÀI LIU THAM KHO 93
PH LC 95
xi

DANH MC CÁC T VIT TT

TT
KỦ hiu vit tt
Ni dung t vit tt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Trung hc ph thông.
Giáo viên
Hc sinh.
Trung cp Bách Khoa
Công ngh thông tin
Trung hc c s
Giáo dc
Xƣ hi ch nghĩa
T bn ch nghĩa
Hình thc t chc dy hc
Hc sinh trung tơm
Phng pháp dy hc
Kỹ thut dy hc
Thc nghim
Đi chng
Thc hƠnh
LỦ thuyt xii

DANH SÁCH CÁC BIU Đ
BIU Đ TRANG
Biu đ 2.1: T l % v ni dung môn hc Công ngh May 46
Biu đ 2.2: T l % ngun tƠi liu tham kho ca HS 47
Biu đ 2.3: Phng pháp mƠ GV s dng dy hc môn Công ngh May 48
Biu đ 2.4: Phng tin mƠ GV s dng đ ging dy môn Công ngh May 49

Bng 2.9: Mc đ s dng máy tính trong dy hc ca GV 54
Bng 2.10: Mc đ cn thit khi hc môn Công ngh May ca HS 55
Bng 2.11: Mc đ hng thú hc môn Công ngh May ca HS 56
Bng 2.12: Thái đ ca HS trc khi vƠo hc môn Công ngh May 57
Bng 2.13: Thái đ ca HS trong gi hc môn Công ngh May 58
Bng 2.14: Thái đ ca HS sau gi hc môn Công ngh May 59
Bng 2.15: Tính tích cc ca HS trong gi hc môn Công ngh May 60
Bng 2.16: Tính tích cc hot đng ca HS sau gi hc môn Công ngh May 61
Bng 2.17: Các hình thc mƠ HS t hc môn Công ngh May 62
Bng 2.18: Nguyên nhơn lƠm cho kt qu hc tp ca HS cha cao 63
Bng 2.19: Mong mun thay đi đ hc tt môn Công ngh May 64
Bng 3.1: S phù hp vi điu kin thc t 71
Bng 3.2: S phù hp vi mc tiêu dy hc 71
Bng 3.3: Tính kh thi ca gii pháp đc đ xut 72
xiv

Bng 3.4: T l % mc đ hc tp trên lp ca 2 lp ĐC vƠ TN 75
Bng 3.5: T l % mc đ phù hp ca PPDH mƠ GV s dng trên lp 76
Bng 3.6: Nhn xét ca HS v u đim PPDH mƠ GV đƣ s dng 77
Bng 3.7: Nhn xét ca HS v nhc đim PPDH mƠ Gv đƣ s dng 78
Bng 3.8: T l % mc đ t tin ca HS khi thc hƠnh trên máy 79
Bng 3.9: T l % kt qu đánh giá, nhn xét ca GV d gi 2 lp ĐC vƠ TN 80
Bng 3.10: Thng kê đim trung bình bƠi kim tra trc nghim lỦ thuyt ca lp
ĐC vƠ lp TN 82
Bng 3.11: Phơn phi tn s ca lp TN vƠ lp ĐC bƠi kim tra trc nghim LT . 83
Bng 3.12: Xp loi kt qu bƠi kim tra trc nghim LT ca HS lp ĐC vƠ TN 84
Bng 3.13: Thng kê đim trung bình bƠi kim tra thc hƠnh ca 2 lp ĐC vƠ TN . 84
Bng 3.14: Phơn phi tn s ca lp TN và ĐC bƠi kim tra thc hƠnh. 85
Bng 3.15: Xp loi kt qu bƠi kim tra thc hƠnh ca HS lp ĐC vƠ TN 86


Do vy, nhiu trng trung cp ngh, trung cp chuyên nghip đc quyt
đnh thƠnh lp rng rƣi trên tt c các tnh, đ đáp ng nhu cu cp thit hin nay.
Song song vi vic m rng thì vn đ cht lng đƠo to lƠ mi quan tơm ca nhiu
2

trng. Hin nay cht lng dy hc vƠ hiu qu đƠo to luôn lƠ vn đ quan trng
ca các trng t trung hc đn đi hc.
Chính vì vy mƠ vic nơng cao cht lng ging dy lƠ rt quan trng đi vi
trng trung hc ph thông. Cht lng ging dy lƠ c s đ đánh giá hiu qu đƠo
to ti trng.
Hin nay, vic ging dy môn Công ngh May cho hc sinh THPT khu vc
Gò Công còn nhiu hn ch. Ni dung môn hc còn còn mang nng tính lỦ thuyt,
phng pháp dy hc truyn thng còn quá nhiu, c s vt cht đ phc v vic
ging dy còn thiu, hình thc kim tra - đánh giá cha mang tính khách quan còn
mang nhiu tính ch quan ca ngi dy, hc sinh hc mang tính cht đi phó, cho
qua Đi ngũ giáo viên c hu ging dy còn ít và vn còn thiu kinh nghim trong
vic s dng máy tính đ dy hc.
Vì các lý do nêu trên, ngi nghiên cu chn đ tƠi: ắ Nâng cao chất lượng
dạy học môn Công nghệ May cho học sinh Trung học phổ thông khu vực Gò
Công, tỉnh Tiền Giang” lƠ cn thit góp phn phát huy tính tích cc, rèn luyn kỹ
năng thc hƠnh vƠ kh năng t duy sáng to ca HS. C th:
 HS có thái đ hc tp nghiêm túc, nhn thc tích cc hn v vic hc
ca mình.
 HS tip thu, tng hp vƠ x lỦ thông tin, kin thc nhanh hn, tt hn.
 Nơng cao cht lng, hiu qu ca môn hc.
 HS hng thú hc tp, tìm tòi vƠ sáng to.
Chính vì th s góp phn nơng cao cht lng dy vƠ hc cho HS THPT khu
vc Gò Công, tnh Tin Giang nói riêng vƠ toƠn tnh Tin Giang nói chung.
2. MC TIểU NGHIểN CU
Đ tƠi tìm ra đc các gii pháp nâng cao cht lng dy hc môn Công ngh

trng THPT Trng Đnh vƠ THPT Gò Công thuc khu vc Gò Công, tnh
Tin Giang.
 Đ xut các gii pháp nơng cao cht lng dy hc môn Công ngh May cho
hc sinh THPT khu vc Gò Công, tnh Tin Giang.
 Có nhiu yu t nh hng đn cht lng dy hc nhng đ tƠi ch tp trung
vào yu t PPDH.
8. PHNG PHÁP NGHIểN CU
8.1. Phương pháp nghiên cứu lý luận
Phơn tích, tng hp, h thng hoá vƠ khái quát hoá các vn đ lỦ lun v nơng
cao cht lng dy hc nói chung vƠ nơng cao cht lng dy hc môn Công ngh
4

May nói riêng đƣ đc xut bn trên các n phẩm trong vƠ ngoƠi nc đ lƠm c s
lỦ lun cho đ tƠi.
8.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
8.2.1. Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
Kho sát bng bng hi đi vi giáo viên, hc sinh vƠ cán b qun lỦ đ tìm
hiu thc trng dy hc môn Công ngh May cho hc sinh THPT khu vc Gò Công,
tnh Tin Giang.
Kho sát kt qu thc nghim s phm đi vi gii pháp ắ Đi mi PPDH
theo hng tích cc hoá hot đng hc tp môn Công ngh May cho hc sinh trng
THPT Trng ĐnhẰ, thuc khu vc Gò Công, tnh Tin Giang.
8.2.2. Phương pháp phỏng vấn
Phng vn giáo viên, hc sinh vƠ cán b qun lỦ đ thu thp s liu khách
quan vƠ khoa hc v thc trng dy hc môn Công ngh May cho hc sinh THPT
khu vc Gò Công, tnh Tin Giang.
Phng vn giáo viên vƠ hc sinh đ tìm hiu hiu qu ca gii pháp đi mi
PPDH môn Công ngh May trong quá trình thc nghim s phm.
8.2.3. Phương pháp quan sát
Quan sát hot đng dy - hc ca giáo viên vƠ hc sinh THPT khu vc Gò

6

Chng 1
C S Lụ LUN V NỂNG CAO CHT LNG
DY HC
1.1. S LC LCH S NGHIểN CU VN Đ TRểN TH GII VÀ 
VIT NAM
1.1.1. Trên thế giới
T tng Jean Jacques Rousseau (1712 ậ 1794)  th kỷ 18. Ọng quan nim
rng con ngi mun sng cn phi lƠm vic nên phi hc ngh vƠ phi giáo dc cho
trẻ hiu v trí các ngh nghip trong đi sng xƣ hi vì nh có ngh nên con ngi
lƠm ra đc nhng cái mƠ qun chúng tìm kim. Ọng ch trng trẻ 11 -15 tui phi
hc ngh mt cách nghiêm chnh thc s vi Ủ nghĩa cao c lƠ: “Chúng tôi không
phải học nghề làm thợ mà học nghề làm người, và học nghề làm người lại khó nhọc
hơn và lâu hơn học nghề làm thợ…”, nhng ngi hc ngh mc không đ đt đn
v trí xƣ hi lƠ ngi th mc.
NhƠ giáo dc Richard Mulcaster (1531-1611), ông cho rng bƠn tay, tai vƠ
mt lƠ công c ht sc quan trng đ lĩnh hi tri thc. Theo t tng ca ông quá
trình nhn thc bt đu t các giác quan hay còn gi lƠ nhn thc cm tính ri mi
đn nhn thc lỦ tính, đc bit trong lĩnh vc dy ngh, vic rèn luyn các kỹ năng
kỹ xo hƠnh đng thì vai trò ca các giác quan li cƠng quan trng.
Trong hi ngh giáo dc đi hc Chơu Ểu, ngi ta đƣ đa ra nhng kin ngh
đi vi ngi cán b ging dy:
 Th nht phi ht sc quan tơm đn các thƠnh tu ca khoa hc giáo dc đ
ci tin hot đng dy ca mình.
 Th hai phi tham gia vƠo vic nghiên cu khoa hc giáo dc đ có th hiu
hn c ch ca vic hc tp vƠ các nhơn t nh hng đn hiu qu ca các c
ch đó.
 Th ba phi m rng phm vi các môn hc ca mình đ thit lp các mi
quan h vi các vn đ quan trng nht ca thi đi.

Đnh đƣ tin hƠnh đ tƠi nghiên cu cp thc sĩ: “Một số biện pháp nâng cao chất
lượng giảng dạy thực hành Điện tử cơ bản cho hệ đào tạo Cao đẳng Sư phạm kỹ
thuật Nam Định” vƠ đƣ đc Hi đng Khoa hc cp trng Đi hc S phm kỹ
8

thut thƠnh ph H Chí Minh nghim thu chính thc năm 2001. Năm 2001, kỹ s
Nguyn Thanh HƠ tin hƠnh đ tƠi nghiên cu trên vi ni dung m rng  môn hc
khác vƠ năm 2002 đc nghim thu. Kt qu công trình đƣ đa ra cách đánh giá cht
lng hot đng ging dy  mt lĩnh vc nht đnh.
Xác đnh rõ vai trò quyt đnh cht lng hot đng ging dy trong vic đƠo
to ngun nhơn lc lƠ yu t giáo viên. Ti hi tho "Nâng cao chất lượng đội ngũ
giáo viên hệ thống giáo dục kỹ thuật và dạy nghề giai đoạn 2001 - 2010" ti Bc
Giang tháng 01. 2001 do Tng Cc dy ngh t chc, Tng Cc trng nêu rõ:
"Nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên có tính chất quyết định trong việc đổi mới về
chất trong đào tạo nghề - đào tạo đội ngũ công nhân kỹ thuật góp phần nâng cao
chất lượng nguồn nhân lực”.
Nói v gii pháp nơng cao cht lng dy hc, có mt s đ tƠi đƣ đa ra các
gii pháp đi mi nh sau:
Trong đ tài: “Giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy môn công nghệ
phân môn kinh tế gia đình  các trưng THCS tỉnh Đồng Tháp”, 2007. Tác gi
Lê Th M TrƠ đƣ đa ra các gii pháp v phng pháp dy hc áp dng cho tng
bƠi ging. Ví d nh: BƠi ging: ắcác loi vi si thng dùng trong may mcẰ. tác
gi đƣ kt hp các PPDH: Phng pháp quan sát, Phng pháp lƠm vic cá nhơn,
phng pháp ging gii. phng pháp tho lun nhóm. Nh vy, mi bƠi ging tác
gi đa ra mt s phng pháp khác nhau đ to hng thú cho hc sinh. Tuy nhiên,
việc áp dụng các phương pháp đó được sử dụng nhiều cho giáo viên, làm cho hoạt
động ca học sinh ít hơn, chưa phát huy vai trò tích cực học tập ở học sinh, bài
giảng chưa phong phú hơn và ít hấp dẫn học sinh vì chưa áp dụng sự hỗ trợ ca máy
tính vào dạy học.
Bùi Th Khánh Vơn, đ tài: “ Đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng đào

hc ngƠy cƠng quan trng. Hu ht trong các bƠi ging, CNTT chim hn 50% và
hiu qu dy hc cƠng cao.
Vì vậy trong đề tài này, người nghiên cu đưa ra các giải pháp đổi mới về
mục tiêu, nội dung, phương pháp. Nhưng người nghiên cu đi sâu vào giải pháp đổi
mới phương pháp dạy học. Áp dụng phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá
người học kết hợp với ng dụng CNTT trong giảng dạy một số bài để chng minh
rằng các giải pháp đưa ra khả thi, khoa học và có hiệu quả.

10

1.2. MT S KHÁI NIM C BN
1.2.1. Quá trình dạy học
Trong lỦ lun dy hc kỹ thut thì: Quá trình dy hc lƠ chui liên tip các
hƠnh đng dy, hƠnh đng ca ngi dy vƠ ngi hc đan xen vƠ tng tác vi
nhau trong khong không gian vƠ thi gian nht đnh, nhm thc hin các nhim v
dy hc[17, tr. 10].
1.2.2. Hoạt động dạy
Dy lƠ hot đng ca giáo viên, không ch lƠ hot đng truyn th cho hc
sinh nhng ni dung đáp ng đc các mc tiêu đ ra, mƠ còn hn na lƠ hot đng
giúp đ ch đo vƠ hng dn hc sinh trong quá trình lĩnh hi. Ch khi nƠo nm bt
đc các điu kin bên trong ca hc sinh thì giáo viên mi đa ra đc nhng tác
đng s phm phù hp đ hot đng hc đt kt qu mong mun[17, tr.12].
1.2.3. Hoạt động học
Hc, theo nghĩa rng nht, đc hiu lƠ quá trình c bn ca s phát trin
nhơn cách trong hot đng ca con ngi, lƠ s lĩnh hi nhng ắsc mnh bn cht
ngiẰ đƣ đc đi tng hóa trong các sn phẩm ca hot đng con ngi. Đó lƠ
hot đng phn ánh nhng mt nht đnh ca hin thc khách quan vƠo Ủ thc ngi
hc. Tuy nhiên nó ch yu hng ngi hc vƠo lĩnh hi nhng chơn lí đƣ đc loƠi
ngi phát hin nhng chúng li lƠ mi đi vi h.
Hot đng hc lƠ mt hot đng nhn thc đc đáo ca ngi hc, thông qua

Cht lng dy hc lƠ trin khai thc hin các gii pháp đ xut ca đ tƠi
trong thc tin mƠ đt đc kt qu đáp ng yêu cu mc tiêu đt ra ca môn Công
ngh May vƠ yêu cu đi mi phng pháp dy hc.
1.2.6. Nâng cao chất lượng dạy học
Nơng cao cht lng dy hc nghĩa lƠ nơng cao kt qu hc tp ca ngi
hc. Đ nhn đc kt qu hc tp tt  ngi hc, chúng ta cn phi nơng cao cht
lng ca các điu kin cho ra kt qu nƠy, c th lƠ:
 Đi ngũ giáo viên, cán b qun lí
 Cht lng đu vƠo
 Mc tiêu, ni dung.
 Phng pháp dy hc
 Kim tra đánh giá thƠnh qu ca hc sinh.
 C s h tng, phng tin, thit b phc v cho vic ăn , hc tp,
ging dy.
12

Tóm li, khi nơng cao cht lng dy hc, chúng ta cn phi tin hƠnh nơng
cao cht lng ca tng thƠnh t trong chui mc xích nƠy mt cách đng thi.
1.2.7. Khái niệm môn Công nghệ May
Đi t đin Ting Vit đnh nghĩa công ngh: ắNhng phng pháp gia công,
ch to lƠm thay đi trng thái, tính cht, hình dáng nguyên vt liu hoc bán thƠnh
phẩm dùng trong quá trình sn xut đ to ra sn phẩmẰ[19].
Trong ngƠnh sn xut, các công ngh khác nhau  nguyên lỦ bin đi đi
tng đ to ra sn phẩm. Công ngh trong sn xut lƠ tp hp các phng pháp, các
quy tc, các kỹ thut đc s dng đ tác đng vƠo đi tng lao đng nhm to ra
mt sn phẩm nƠo đó.
Vì vy, môn Công ngh May cho hc sinh THPT lƠ môn hc ging dy các
đc đim cu to, kiu mu, phng pháp đo, thit k, phng pháp ct vƠ qui trình
may sn phẩm, cách thc s dng vƠ bo qun các dng c ct may. Các bin pháp
v sinh, an toƠn trong ngh may.

dng kin thc.
Thuyt nhn thc đnh nghĩa hc tp lƠ mt quá trình x lí thông tin trong b
nƣo ngi. Mc đích lƠ hiu các khái nim, gii quyt đc vn đ. Mc tiêu hc tp
lƠ khám phá, quá trình gii quyt vn đ hn lƠ nh li các kin thc thc s. Trong
dòng t tng nƠy, khía cnh nhn thc ca mi cá nhơn đc chú trng nhng mi
quan h ca h đi vi th gii bao gm nhng ngi khác không đc đ cp. Thy
giáo hot đng nh lƠ ngi giám h, ngi đng hƠnh cùng vi ngi hc trong
sut quá trình hc, giúp đ hc tich cc gii quyt vn đ.
 Thiết kế dạy học theo trường phái nhận thc:
Thit k dy hc theo quan đim h thng vi mc tiêu hc tp đc xác đnh
rõ rƠng, vi các tiêu chí đánh giá c th vƠ toƠn b các bui thit k tƠi liu hc tp,
phng tin, chin lc dy hc nhm đt đc mc tiêu trên.
Các thiết kế ca trường phái nhận thc phân tích các nhiệm vụ thành các
bước nhỏ nhưng sau đó vận dụng các chiến lược nhận thc, chiến lược xử lí thông
tin nhằm phát triển dạy học sao cho người học dễ dàng, hiệu quả trong việc xử lí cấu
trúc thông tin.

14

 Thuyết cấu trúc (Contructivism)-Gorge Herbert Mead, D.H. Jonassen
Thuyt cu trúc coi vic hc tp là sn phẩm ca kinh nghim giao tip xã
hi, m ra nhiu trin vng hc tp thông qua s đi chiu, hp tác, trao đi và chia
sẻ, thuyt cu trúc xác đnh nhng đc đim ca vic hc tp nh sau:
- Ngi hc luôn đa ra nhng kin thc, kinh nghim vƠ nim tin đc trng
ca mình vƠo hoƠn cnh hc tp. Kin thc đc xơy dng theo nhiu cách khác nhau
qua công c khai thác, tƠi nguyên, kinh nghim vƠ bi cnh rt khác nhau.
- Hc tp là quá trình t điu chnh đ thích ng, đng hóa hoc loi b
thông tin đ xây dng cu trúc nhn thc mi, hc tp là quá trình va ch đng
va đi chiu, là quá trình đc kim soát bên trong và gián tip.
 Thiết kế dạy học theo trường phái cấu trúc:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status