iv
TịMăTT
Trongănhngănĕmăgnăđơy, cùngăviăvicăđiămiăphngăphápădyăvƠăhc,ă
vicăđánhăgiáăngiăhcăsaoăchoăhiuăquăcũngălƠămtăvnăđăquanătrng. Trong các
phngăphápă kimătraăvƠăđánhăgiá thành quă hcă tpă caăsinh viên, hcăsinhăthìă
phngăpháp trcănghimăkháchăquanălƠămtăphngăphápăđoălngăvƠăđánhăgiáăcóă
nhiuăuăđim, đangăngày cƠngăđcăquanătơmăvƠăđcăápădngărngărƣiătăgiáoădcă
phăthôngăđnăgiáoădcăđiăhcăvƠăsauăđiăhc.ă
Tăthcătăđó, ngiănghiên cuă mună thayăđi hìnhăthcăkimătraăkháchă
quană hnă cho SV, HS nênă đƣă chnă đă tƠi:ă “Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm
khách quan môn học Dân số - Kế hoạch hóa gia đình cho sinh viên và học sinh
ngành Hộ sinh tại Trờng Đại học Y Dợc Thành phố Hồ Chí Minh”
Vì điuăkinăhnăchăvăthiăgian,ăngiănghiênăcuăchătpătrungănghiênăcuă
xơyădngă bă cơuă hiă trcănghimă kháchăquanăđánhăgiáăkină thcă mônă hcă DSă ậ
KHHGĐ.
NiădungăchínhăcaăđătƠiăgồmăcóă3ăchng:
ChngăI: CăsălỦălunăv trcănghimăkháchăquan.ăChngănƠyăgồmăcóă3ăphn:ă
- VƠiănétăvălchăsănghiênăcuăvƠăngădngăphngăphápăTNKQ.
- Tipăcnăvătrcănghimăkháchăquan.
- QuyătrìnhăxơyădngăbăcơuăhiăTNKQ choămônăhc.
Chngă2:ăCăsăthcătinăđăxơyădngăbăcơuăhiăTNKQ choămônăhc:
- GiiăthiuătrngăĐHYDăTPHCMăvƠămcătiêuăđƠoătoăcaătrng:
- Nghiênăcuăkhung chngătrìnhăđƠoăto vƠăđăcngăchiătitămônăhcăDơnăsă
ậ Kăhochăhóaăgiaăđìnhăca CănhơnăHăsinhăvƠăHăsinhătrungăhc.
- Khoăsátăthcătrngăvăkimătra,ăđánhăgiáăkinăthcătiăKhoaăĐDăKTYHăậ
ĐHYDăTPHCM:ălyăỦăkinăcaă50 GingăviênăvƠă100 SV,ăHSăvăthcătrng
kimătra,ăđánhăgiáăkinăthcătiăkhoa.
- ThcătrngăvăkimătraăvƠăđánhăgiáăkănĕngăcaăSV,ăHSătiăBămônăHăsinhă
ậ KhoaăĐDăKTYHăăậ ĐHYDăTPHCM.
Chngă3:ăXơyădngăbăcơuăhiătrcănghimăkháchăquanăchoămônăhc.
v
of measurement and evaluation has several advantages, increasingly attracts
attention and applied widely from high school education, undergraduate and
postgraduate education.
From the fact that, the author wants to change the form more objective test
for students, should have chosen the thesis:ă ắBuilding objective test questions for
subject Population ậ Family Planning for Bachelor and high school graduate
Midwives at Medical University HoăChiăMinhăcityẰ.ă
Because of time limitations, the author focussed on building objective test
questions to knowledge assessment for subject Population ậ Family Planning.
The main content of the thesis consists of three chapters:
Chapter 1: Theoretical basis of objective test. This chapter consists of three parts:
- About the history of research and application of the objective test method.
- Access of objective test.
- Construction process of objestive test questions for the subject.
Chapter 2: Practical basis to build objective test questions for subject:
- Introduce about medical university Ho Chi Minh City and the objective of
the training.
- Research training program and detailed outline of subject: Population ậ
Family Planning of Bachelor and high school graduate Midwives.
- Doing survey on the current status of knowledge assessment at nursing
faculty of medical university Ho Chi Minh city: collecting opinion from 50
teachers and 100 students on current status knowledge assessment at nursing
faculty.
- The status assess skill of students at midwife deparment - nursing faculty of
medical university Ho Chi Minh city.
Chapter 3: Building objective test questions for subject
vii
- Compiling objective test questions based on procedure and analyzing the
questions.
- Research results of the thesis:
TăVITăTT xvi
PHNăA:ăMăĐU 1
1.ăLụăDOăCHNăĐăTÀI: 1
2.ăMCăTIểU,ăNHIMăVăNGHIểNăCU: 3
3.ăĐIăTNGăVÀăKHỄCHăTHăNGHIểNăCU: 3
4.ăGIăTHUYTăNGHIểNăCU: 4
5.ăPHNGăPHỄPăNGHIểNăCU: 4
5.1. Phơng pháp nghiên cứu lý luận: 4
5.1.1. Phơng pháp nghiên cứu tài liệu: 4
5.1.2. Phơng pháp soạn thảo một bài trắc nghiệm 4
5.2. Phơng pháp nghiên cứu thực tiễn: 4
5.2.1. Phơng pháp chuyên gia: 4
5.2.2. Phơng pháp biên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan: 4
5.2.3. Phơng pháp thử nghiệm: 4
5.3. Phơng pháp nghiên cứu toán thống kê: 5
6.ăGIIăHNăĐăTÀI: 5
7.ăKăHOCHăNGHIểNăCU: 5
PHNăB:ăNIăDUNG 6
Chngă1:ăCăSăLụăLUNăVăTRCăNGHIMăKHỄCHăQUAN 6
1. VÀIăNÉTăVăLCHăSăNGHIểNăCUăVÀăNGăDNGăPHNGăPHỄPă
TRCăNGHIMăKHỄCHăQUAN: 6
1.1. Trên thế giới: 6
1.2. Việt Nam: 7
2. TIPăCNăVăTRCăNGHIMăKHỄCHăQUAN: 8
ix
2.1. Một số khái niệm cơ bản: 8
2.1.1. Kiểm tra: 8
2.1.2. Đánh giá: 9
2.1.3. Trắc nghiệm: 9
3.3. Thiết kế dàn bài trắc nghiệm: 36
3.4. Biên soạn các câu hỏi trắc nghiệm: 37
3.5. Lấy ý kiến tham khảo về các câu hỏi trắc nghiệm: 37
3.6. Thử nghiệm và phân tích câu hỏi trắc nghiệm: 37
3.7. Lập bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan cho môn học sau khi đã điều chỉnh trên
cơ s phân tích các câu trắc nghiệm: 37
KTăLUNăCHNGăI 38
Chngă2:ăCăSăTHCăTINăĐăXỂYăDNGăBăCỂUăHIăTNKQăMỌNă
HCăDSăậ KHHGĐ 39
1. GiiăthiuătrngăĐHYDăTPHCMăvƠămcătiêuăđƠoătoăcaătrng: 39
2.ăKhungăchngătrìnhăđƠoătoăĐiuădngăchuyênăngƠnhăHăsinhătrìnhăđăđiăhcă
(CănhơnăHăsinh)ăvƠăHăsinhătrungăhc: 44
2.1. Khung chơng trình đào tạo Điều dỡng chuyên ngành Hộ sinh, trình độ đại
học (Cử nhân Hộ sinh): 44
2.2. Khung chơng trình đào tạo Hộ sinh trung học: 45
3.ăĐăcngăchiătitămônăhcăDơnăsă- Kăhochăhóaăgiaăđình: 45
3.1. Điều kiện tiên quyết: 45
3.2. Mô tả nội dung môn học: 45
3.3. Mục tiêu: 45
3.4. Phơng pháp giảng dạy: 47
3.5. Phơng pháp đánh giá: 47
4.ăThcătrngăvăkimătraăvƠăđánhăgiáăkinăthcătiăKhoaăĐDăKTYHăậ ĐHYDă
TPHCM: 48
4.1. Ý kiến của giảng viên về thực trạng kiểm tra đánh giá các môn học lý thuyết
chuyên ngành tại Khoa ĐD KTYH – ĐHYD TPHCM: 48
4.2. Ý kiến của SV, HS về thực trạng kiểm tra đánh giá các môn học lý thuyết
chuyên ngành tại Khoa ĐD KTYH – ĐHYD TPHCM: 53
xi
5.ăThcătrngăvăkimătraăvƠăđánhăgiáăkănĕngăcaăSV,ăHSătiăBMăHăsinh ậ Khoa
ĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM: 61
hinăvicăđánhăgiáă 11
Bngă1.2:ăSoăsánhăuăthăcaăphngăphápăTNKQ và TL 12
Bngă1.3:ăThangăđánhăgiáăđăphơnăcáchăD 31
Bngă1.4:ăCácăcpăđămcătiêuănhnăthc 33
Bngă1.5: Lităkêăcácăđngătăđcăsădngătrongăxácăđnhămcătiêu: 34
Bngă1.6:ăMuăthităkădƠnăbƠiătrcănghim: 36
Bngă2.1: ĐăcngăchiătitămônăhcăDSăậ KHHGĐălpăCănhơnăHăsinh 46
Bngă2.2:ăĐăcngăchiătitămônăhcăDSăậ KHHGĐălpăHăsinhătrungăhc 46
Bngă2.3:ăBngăphơnăbăsălngăGVăđcăkhoăsátăvăthcătrng
kimătraăđánhăgiáă
cácămônăhcălỦăthuytăchuyênăngƠnhăcaă6ăBămôn 48
Bngă2.4:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăGVăvăthcătrngăkimătraăđánhăgiá các môn
hcălỦăthuytăchuyênăngƠnhătiăKhoaăĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM. 49
Bngă2.5:ăBngă phơnă băsălngăSV,ăHSă đcăkhoăsátăvăthcătrng kimă traă
đánhăgiáăcácămônăhcălỦăthuytăchuyênăngƠnhăcaă6ăBămôn 53
Bngă2.6:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăvăhìnhăthcăthiăđƣăđcăsădngătiă
KhoaăĐDăKTYH 54
Bngă 2.7:ă Bngă thngăkêă Ủă kină caă SV,ă HSă vă hìnhă thcă thiă đƣă đcă sădngă
nhiều nhất tiăKhoaăĐDăKTYH 54
Bngă2.8:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăvăhìnhăthcăthiăcaăcácămôn lỦăthuytă
chuyênăngƠnhăđƣăđcăhcăvƠăthiătiăKhoaăĐDăKTYH 55
Bngă2.9:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăvăhìnhăthcăthiăđcăsădngănhiều
nhất viăcácămônăhcălỦăthuytăchuyênăngƠnhăđƣăđcăhcăvƠăthi.ă 56
Bngă2.10:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăvănhngăthunăliăvƠăkhóăkhĕnătrong
quáătrìnhăhcăvƠăthiăbngăhìnhăthcătự luận 57
Bngă2.11:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăvănhngăthunăliăvƠăkhóăkhĕnătrong
quáătrìnhăhcăvƠăthiăbngăhìnhăthcătrắc nghiệm 58
Bngă2.12:ăBngăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăcaă6ăBămônăvăhìnhăthcăthiămƠă
SV,ăHSăthíchănht 59
xiii
cách 90
Bngă3.20:ăBngăthngăkêăcácăCHăTNăcóăđăphơnăcáchăkém 91
Bngă3.21: BngăthngăkêăsălngăcácăcơuăhiăTN sau khi phân tích 96
Bngă3.22:ăBngăthngăkêă207ăcơuăhiăTNătheoăcácăhìnhăthcătrcănghim 97
xiv
DANHăMCăBIUăĐ
Biuăđă2.1:ăBiuăđồăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăvăhìnhăthcăthiăđcăsădngă
nhiều nhất viăcácămônăhcălỦăthuytăchuyênăngƠnhăđƣăđcăhcăvƠăthi. 56
Biuăđă2.2:ăBiuăđồăthngăkêăỦăkinăcaăSV,ăHSăcaă6ăBămônăvăhìnhăthcăthiămƠă
SV,ăHSăthíchănhtă 78
Biuăđă3.1: BiuăđồăphơnăbătălăsălngăCHăTNăngăviămcăđănhnăbit 79
Biuăđă3.2: Biuăđồăphơnăbăđăkhóăcaăcácăcơuăhiă TN (cóăđápăánăđúng) 87
Biuăđă3.3:ăBiuăđồăphơnăbăđăphơnăcáchăcaăcácăcơuăhiăTNă(cóăđápăánăđúng) . 90
Biuăđă3.4:ăBiuăđồăthngăkê 207 cơuăhi TNătheoăcácăhìnhăthcătrcănghim 97
CH : Cơuăhi
TNKQ: Trcănghimăkháchăquan
ĐTN : Đătrcănghim
TL : Tălun
TN : Trcănghim
MTHT: Mcătiêu hcătp
ĐVHT: Đnăvăhcătrình
SV : Sinh viên
HS : Hcăsinh
GV : Gingăviên
ĐH : Điăhc
TH : Trungăhc
THPT: Trungăhcăphăthông
CNHS: CănhơnăHăsinh
HSTH: Hăsinhătrungăhc
CNTT: Côngănghăthôngătin
NCKH: Nghiênăcuăkhoaăhc
SGK : Sách giáo khoa
BPTT : Bin pháp tránh thai
DS ậ KHHGĐ:ăă Dơnăsăậ Kăăhochăăhóaăgiaăđình
ĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM:ăĐiuădngăkăthutăYăhcăậ ĐiăhcăYădcăThƠnhăăă
phăHăChíăMinh. 1
PHNăA:ăMăĐU
1.ăLụăDOăCHNăĐăTĨI:
traătălun,ăvnăđápăđăđánhăgiáăxpăloiăhcăsinh. Do vy, thngăhayămcăphiămtă
săkhuytăđimănh:ăniădungăkimătraăkhôngăbaoătrùmăkhiălngăkinăthcăđcă
hc,ăktăquăđánhăgiáăphăthucăvƠoăchăquanăcaăngiăchm,ămtămtăquăthiă
gianălnăchoăvicăchmăthi.ăĐăkhcăphcănhngănhcăđimătrênăđơy, đƣăcóănhiuă
qucăgiaătrongăđóăcóăVităNamăthcăhinămtăhìnhăthcăkimătraăđánhăgiáămi,ăđóălƠă
phngăphápătrcănghim khách quan (TNKQ). PhngăthcăTNKQălƠămtăphngă
phápăđoălngăvƠăđánhăgiáăcóănhiuăuăđim đangăđcăngădngărngărƣi.ăPhngă
phápănƠyăđƣăvƠăđangăđápăngăđcăyêuăcuăcaăkhoaăhcăđánhăgiáăvƠăđoălngătrongă
giáoădc.ăĐóălƠămtăphngăphápătngăđiăkháchăquan,ăkhôngăphăthucăvƠoăngiă
chmăbƠi,ănóăbaoăphăđcăhuăhtăniădungămônăhc,ăhnăchăđcămayăriăquayă
cópăbƠi,ăthíchăhpăviăkì thiăđiătrƠ,ăngădngăđcăkhoaăhcăkăthut,ầPhngă
phápănƠyăcũngăkhcăphcăđcănhiuănhcăđimăcaă phngăphápătălun.ă Tuy
nhiênăvicăápădngăphngăphápăkháchăquanătrongăgiáoădcănghănghipăcònăgpă
nhiu khóăkhĕnăvìăđcăthùăcaăngƠnhănghăđƠoătoăvƠăchngătrìnhăđƠoăto.
ăVităNam,ătrongăđƠoătoănguồnănhơnălcăyăt,ăcăphngăphápădyăhcăvƠă
phngăphápăkimătraăđánhăgiá đƣăcóănhngăthayăđiătrongănhiuănĕmăqua,ănhngă
cũngămiăchălƠăbcăđu,ăchaăđcăápădngărngărƣiăthngăxuyênăvƠătrităđ.ăRtă
nhiuătrng,ăkhoa và bămônănhtălƠătrongăcácătrngăđiăhcăvnăcònătìnhătrngăsă
dngăphngăphápăthiăvit,ăthiăvnăđápălƠăchăyuăđăđánhăgiáăthƠnhăquăhcătpăcaă
sinh viên. TrcănhuăcuăđiămiăvƠăphátătrinăcaăđtănc, ĐiăhcăYăDcăThành
phăHồăChíăMinhăphiăliênătcăđiămi,ăphátătrinămnhămăvƠătoƠnădinăhnăna.ă
ĐiăhcăYăDc luôn coiăvicănơngăcaoăchtălngăđƠoătoăvƠănghiênăcuăkhoaăhc
lƠămtăgiáătrăphátătrinăcaătrng.
MônăhcăDơnăsă- KăhochăhóaăgiaăđìnhălƠămtămônăhcătrongăchngătrìnhă
đƠoătoăchoăCănhơnăHăsinhăvƠăHăsinhătrungăhc. CácăkinăthcămƠăngiăhcătipă
thuăđcăsăgnălinăviănghănghipătrong côngătácăchĕmăsócăvƠăboăvăscăkheă
cho phăn. Vìăvy,ăquáătrìnhăđƠoătoăphiălàm sao cho SV, HS Ủăthcăđcăgiáătră
caămônăhc,ăđồngăthiăcũngăgiúp cho hătăkimătraămcăđănmăvngăkinăthcă
caămình. BnăthơnălƠămtăging viênăgingădyămônăhcănƠyăđƣănhiuănĕmăqua, tôi
Kháchăthăđiuătra:
4
- Sinhăviênănĕmăthă4ăvƠăhcăsinhănĕmăthă2ăđangăhcătiă6ăBămônăcaăKhoa
ĐDăKTYHăậ ĐHYDăTPHCM.ă
- Gingă viênă đangă gingă dyă tiă 6 Bă Môn caă Khoa ĐDă KTYHă ậ ĐHYDă
TPHCM.
4. GIăTHUYTăNGHIểNăCU:
Nuăxơyădngăbăcơuăhi trcănghimămtăcáchăkhoaăhcăvƠăápădngăbăcơuă
hiătrcănghimăkhách quan mônăhcăDS ậ KHHGĐăvào kimătraăđánhăgiáăSV, HS
ngƠnhăHăsinhăthìăsăgópăphnălƠmăgiaătĕngăthêm nhiuăhìnhăthcăkimătra và đánhă
giáăktăquăhcătpăchoăSV,ăHS; đnhăhngăquáătrìnhăgingădyăcaăgiáoăviênăvƠă
quáătrìnhăhcătpăcaăSV, HS đătăđóăgópăphnănơngăcaoăchtălngăđƠoăto.
5. PHNGăPHỄPăNGHIểNăCU:
5.1. Phơng pháp nghiên cứu lý luận:
5.1.1. Phơng pháp nghiên cứu tài liệu:
- NghiênăcuăcácătƠiăliuăcóăliênăquanăđăthuăthpăthôngătin,ăphcăvăchoăvică
vităvƠăthcăhinăđătƠi.ăCácătƠiăliuăbaoăgồm:
+ ChngătrìnhăđƠoătoăCănhơnăHăsinh và Hăsinhătrungăhc
+ Mcătiêu,ăniădungămônăhcăDơn să- Kăhochăhóaăgiaăđình.
+ CácătƠiăliuălƠăcăsălỦălunăvăxơyădngăbăcơuăhiătrcănghimă khách
quan vƠăcácătƠiăliuăliênăquan.
- Phơnătích,ătngăhpălỦălun,ăkháiăquátăhóaăhăthngăhóa.
5.1.2. Phơng pháp soạn thảo một bài trắc nghiệm
5.2. Phơng pháp nghiên cứu thực tiễn:
5.2.1. Phơng pháp chuyên gia:
Ngiă nghiênă cuăsă traoă đi,ă phátăphiuă xină Ủă kinăcaă cácă chuyênăviên,ă
gingăviênăcùngăBămônăvăbăcơuăhiăTNKQ,ăđăđiuăchnhătrcăkhiăthănghim.
5.2.2. Phơng pháp biên soạn bộ câu hỏi trắc nghiệm khách quan:
5.2.3. Phơng pháp thử nghiệm:
- Điều tra:ăbngăphiuăcơuăhiăvƠăphngăvnăđătìmăhiuăỦăkinăcaăSV,ăHSăvă
Xin Ủăkinăgingăviên,ăSVăvà HS ậ LyăỦăkinăgingăviênăậ Chnhăsa
11/2012
Thănghimăậ Chmăđim
12 -01/2013
Phân tích ậ Vitălunăvĕn
02/2013
Trìnhăgiáoăviênăhngădnăậ HoƠnăthƠnhălunăvĕn
6
PHNăB:ăNIăDUNG
Chngă1
CăSăLụăLUNăVăTRCăNGHIM KHÁCH QUAN
1. VĨIăNÉTăVăLCHăSăNGHIểNăCUăVĨăNGăDNG PHNGăPHỄPă
TRCăNGHIMăKHỄCHăQUAN:
1.1. Trên thăgii:
CácăphngăphápătrcănghimăđoălngăthƠnhăquăhcătpăđuătiênăđcătină
hƠnhăvƠoăthăkăXVIIăậ XVIIIătiăChơuăỂu.ăSangăthăkăXIXăđuăthăkăXX, các
phngăphápătrcănghimăđoălngăthƠnhăquăhcătpăđƣăđcăchúăỦ.ăNhngăduă
mcăquanătrngătrongătinătrìnhăphátătrinănhăsau:
- Nĕmă 1905,ă haiă nhƠă tơmă lỦă hcă ngiăPhápă ậ Alfred Binet và Theodore
Simonătrongăquáătrìnhănghiênăcuătrẻăemămcăbnhătơmăthn,ăđƣăxơyădngămtăsă
bƠiătrcănghimăvătríăthôngăminhăvƠăđcăgiălƠătrcănghimătríătuăSimon-Binet.
- Nĕmă1916,ătiăĐiăhcăStanfordă(HoaăKỳ), LewisăTermanăđƣădchăvƠăsonă
các bài trcănghimătrên raătingăAnhăvƠăciăbiênătheoăHoaăKỳ,ătăđóătrcănghimătríă
thôngăminhăđcăgiălƠătrcănghimăStanford-Binet.ăSauăđóătrcănghimătríăthôngă
minhăđcăciătinăliênătcăvƠăđcăsădngăđnăngƠyănayăviătênăgiălƠătrcănghimă
tríătuăIQă(intelligenceăquotient).
- Nĕmă1923,ăbătrcănghimăthƠnhăquăhcătpătngăhpăđuătiênăStanford
hoàn toàn.
- Nĕmă1976,ătácăgiăNguynăNhăAnădùngăphngăphápăTNKQătrongăvică
thcăhinăđătƠiăắBcăđuănghiênăcuănhnăthcătơmălíăcaăsinhăviênăĐH SăphmẰă
vƠă nĕmă 1978ă viă đă tƠiă ắVnă dngă phngă phápă testă vƠă phngă phápă kimă traă
truynăthngătrongădyăhcătơmălíăhcẰ.
Nhngănĕmăgnăđơy,ănhmănơngăcaoăchtălngăđƠoătoăăcácătrngă Điă
hc,ăBăGiáoădcăvƠăĐƠoătoăvƠăcácătrngăĐiăhcăđƣătăchcăcácăcucăhiăthoă
traoăđi văvicăciătinăhăthngăphngăphápăkimătra,ăđánhăgiáăsinh viên trong
ncăvƠătrênăthăgii,ăcácăkhóaăhunăluynăvƠăcungăcpănhngăhiuăbităcăbnăvă
lngăgiáăgiáoădcăvƠăcácă phngăphápăTNKQ.ăCácăcucăhiătho,ăcácă lpăhună
luynăđƣăđcătăchcăăcác trngănh:ăĐHăSăphmăHƠăNi,ăĐHăBách khoa Hà
Ni,ăCaoăđẳngăSăphmăHƠăNi vƠăĐHăSăphmăThƠnhăphăHồăChíăMinhầ
8
- Thángă4ănĕmă1998,ătrngăĐHăSăphmăHƠăNi,ăĐHăQucăgiaăHƠăNiăcóă
tăchcăcucăhiăthoăkhoaăhcăvăvic sădngăTNKQătrongădyăhcăvƠătin hành
xơyădngăngân hàng TNKQ đ kimătra,ăđánhăgiáămtăsăhcăphnăcaăcácăkhoaă
trongătrng.ăHinănay,ămtăsăkhoaătrongătrngăđƣăbtăđuăsădngăTNKQ trong
quáătrìnhădyăhcănh:ătoán,ălíầvƠămtăsămônăđƣăcóă hcăphnăthiăbngăphngă
phápătrcănghimănhămônătingăAnh,ămônăTơmălỦăhcă(ăĐHăSăphmăTPHCM).
NgoƠiăra,ămtăsăniăkhácăcũngăđƣăbtăđuănghiênăcuăvicăsădngăphng
pháp TNKQ trongăquáătrìnhăkimătra,ăđánhăgiáănhnăthcăcaăhcăsinh.ăMtăsămônă
đƣăcóăsáchăTNKQ nh:ătoán,ălí, hoá, sinh, tâm líầ
- Thángă7ănĕmă1996,ăkìăthiătuynăsinhăđiăhcăbngăphngăphápăTNKQăđƣă
đcăthíăđimăđuătiênătiătrngăĐHăĐƠăLtăvà đƣăđtănhngăthƠnhăcôngănhtăđnh.
Nhăvy,ăphngăphápăTNKQăđƣărtăphăbinăăcácăncăphátătrin,ătrongă
nhiuălĩnhăvc,ănhiuămônăhcăviăktăquăttăvƠăđcăđánhăgiáăcao.ăTuyănhiên,ăă
Vită Namăvică să dngăphngăphápă TNKQă cònă rtă miă mẻă vƠă hnă chă nhtă lƠă
trong cácătrngăphăthông.ăĐăHS phăthôngăcóăthălƠmăquenădnăviăphngăphápă
TNKQ,ăhinănay,ăBăGiáoădcăvƠăĐƠoătoăđƣăđaămtăs cơuăhiăTNKQ lồngăghépă
viăcơuăhiătălunătrongăcácăSGKămtăsămônăhcăătrngăphăthông,ătrongănhngă
ĐánhăgiáălƠăquáă trìnhăcóă hă thng,ăbaoăgồmăvicăthuăthpă chngă c,ăphơnă
tích,ăgiiăthíchăthôngătinăvƠăđaăraănhngălngăgiáăvăbnăchtăvƠăphmăviăcaăktă
quăhcătpăhayăthƠnhătíchăđtăđcăcaăngiăhcăsoăviăcácătiêuăchíăvƠătiêuăchuẩnă
thcăhinăđƣăđăra,ătcălƠăxácăđnhămcăđăngiăhcăđtăđcăcácămcătiêuădyăậ
hc [8.T.288].
Tóm lại: ĐánhăgiáăktăquăhcătpălƠăxácăđnhămcăđănmăđcăkinăthc,
kănĕngăcaăHSăsoăviăyêuăcuăcaăchngătrìnhăđăra.
2.1.3. Trắc nghiệm:
TrcănghimătheoătingăAnhălƠăắThẰ.ăắPhépăthẰ,ăắsátăhchẰ.ăTheoănghĩaă
chăHán,ăắtrcẰcóănghĩaălƠăắđoălngẰ,ăắnghimẰălƠăắsuyăsét,ăchngăthcẰ.
Có nhiuăđnhănghĩaăvătrcănghimăcaăcácănhƠătơmălỦăhcăvƠăgiáoădcăhc:
- Theo GS.TS.DngăThiuăTng:ăắTrcănghimălƠămtădngăcăhayăphngă
thcăhăthngănhmăđoălngămtămuăcácăđngătháiăđătrăliăchoăcơuăhi:ăthƠnhă
10
tíchăcaăcácăcáănhơnănhăthănƠoăkhiăsoăsánhăviănhngăngiăkhácăhayăsoăsánhăviă
mt lĩnhăvcăcácănhimăvădăkinẰă[18, T.364].
- Theo GS.TS.LơmăQuangăThip:ăắTrcănghimălƠămtăphépăđo,ădùngăthcă
đoălƠăđătrcănghimăđăđoămtănĕngălcănƠoăđóăcaăthíăsinh.ăPhépăđoănƠoăcũngăcóă
mcătiêuăcaănó,ăđoăcáiăgì?ăMunămtăđătrcănghimăđoăđcăcáiăcnăđo,ătcălƠăđoă
đcămcăđăđtăđcăcácămcătiêuăcăth caămônăhc,ăcnăchătácăcácăcơuăhiătrcă
nghimăvƠăthităkăcácăđătrcănghimăbámăsátămcătiêuăcaămônăhcẰ[17, T.42].
- Theo PGS.TS.TrnăKhánhăĐc:ăắTrcănghimălƠămtăphépăthă(kimătra)
đă nhnă dng,ăxácăđnh,ă thuă nhnă nhngă thôngă tină phnăhồiăvă nhngă khă nĕng,ă
thucătính,ăđcătính,ătínhăchtăcaămtăsăvtăhayăhinătngănƠoăđó. Trcănghimă
trongăgingădyăcũngălƠămtăphépăthă(mtăphngăphápăkimătraăậ đánhăgiá)ănhmă
đánhăgiáătrìnhăđ,ănĕngălcăcũngănhăktăquăhcătpăcaăngiăhcătrc,ătrongăquáă
trìnhăvƠăkhiăktăthúcămtăgiaiăđonăhcătpănhtăđnhẰ[9, T.296].
2.1.4. Trắc nghiệm khách quan:
LƠăhăthngăcácăcơuăhiăhocăbƠiătpăviănhngăphngăánătrăliăkhácănhau,ă
các tham săkhácăđcătrngăchoăcơuăhiăsauăthănghim.ăTrcănghimătiêuăchuẩnăhóaă
cóăđătinăcyăcao.
+ Trắc nghiệm dùng lớp học: lƠătrc nghimădoăgiáoăviênăbiênăsonăđăsădngă
trongăquáătrìnhăgingădy,ăcóăthăchaăđc thănghimăvƠăchnhăsa,ăthngăđcă
dùngăđăđoălngătriăthcăhoc kănĕngăcaăhcăsinhătrongămtăgiaiăđonăhcătpăvă
mtămônăhcăhayălĩnhăvcăkhoaăhcăcăth.ăTrcănghimăălpăhcăcóăđătinăcyăvaă
phiăhayăthp.
- Theo mcăđăđmăboăthiăgianăđălƠmătrcănghim,ăcóă2ăloi:ă
+ Trắc nghiệm theo tốc độ: thngă hnă chă thiă gian,ă trcă nghimănƠyănhmă
đánhăgiáăkhănĕngălƠmănhanhăcaăthíăsinh.
12
+ Trắc nghiệm không theo tốc độ:ăthngăcungăcpăđăthiăgianăchoăphnălnăthíă
sinhăcóăthăkpăsuyănghĩăđălƠmăhtăĐTN.
2.3. SoăsánhăphngăphápătrcănghimăkháchăquanăvƠătălun:
CăhaiăphngăphápăTNKQăvƠăTLăđuălƠănhngăphngăphápăhuăhiuăđă
đánhăgiáăktăquăhcătp.ăNhng tăbaoălơuănayăphngăphápăTL lƠăphngăphápă
đcăsădngăphăbinănht trongăthiăc. Vy,ătrongăhaiăphngăphápăTNKQăvà TL
thìă phngăphápănƠoă ttă hn?ă Cnă phiăkhẳngă đnhă ngayărngă khôngă cóă phngă
phápănƠoăhoƠnătoƠnăttăhn,ămiăphngăphápăcóăcácăuănhcăđimănhtăđnh.ăĐă
thyărõăhnăuăthăcaăTNKQ soăviăphngăphápăTL,ăhƣyăxemăbngă1.2ăsauăđơy:
Bngă1.2:ăSoăsánhăuăthăcaăphngăpháp
trcănghim kháchăquanăvƠătălun [17, T.30]
Yêuăcu
uăthăthucăvăphngăpháp
TNKQ
TL
ệtătnăcôngăraăđăthi.
X
Ủă chă quană caă ngiă chm,ă doă đóă rtă khóă côngă bngă chínhă xác.ă Viă loiă trcă
nghim,ăkhiăđƣăcóăsnăđápăán,ăvicăchmăbƠiălƠăhoƠnătoƠnăkháchăquan,ăchínhăxác,ă
khôngăphăthucăngiăchm,ănhtă lƠăhinănayăchmăbƠiăđƣă đcăthcăhinăbngă
máy.ăĐơyălƠămtăuăđimălnăcaăphngăphápătrcănghim.ăChínhăvìăthăngiătaă
thngăgiăphngăphápănƠyălƠăTNKQ.ă