Cng kinh t ca
ch n tt s
cho Vit Nam o Ngc i hc Kinh t
Lu Kinh t th giQuan h kinh t quc t
: 60 31 07
ng dn: TS. Nguyn M
o v: 2012 Abstract. u khung kh trin ca
ng kinh t i nhn thc v h khu
vc i nhn thc v ng tham gia ca
Ving Cng kinh t ASEAN: ni dung ca cng
ng kinh t ASEAN, tip cn s ng kinh t ASEAN (AEC)
ca ch n to, trin vng ca Cng kinh t
ra mt s khuyn ngh u qu a
Vit Nam.
Keywords. Kinh t th gii; Quan h kinh t; ASEAN; ; Vit
Nam
Content
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài.
Cn sng cho nhc ca th k 21
n v u cc
ti ngh, dic, gi ngh ng kinh t,
gia kinh t o ASEAN. t s t v
c trong khu v
c gi tn v trin vng ca AEC, k c
thi vi th ch n t ch AFTA, AICO,
c g S tham gia ca
Ving kinh t ng pn kinh t i nhp kinh
t quc ti quan h kinh ti, ngoi giao
ca Vit Nam khi tham gia Cng kinh t ASEAN. u ca Nguy
ThVi: Nhc hi nhp tip theom
NgBi cnh quc t ng ci v
u v bi cu ki ch
AEC.Ti Hi tho quc t ASEAN: Bn mng tii hc
Khoa h- i hc qui t chc gi
d c-
ch i thoi khu vc. Trong s
tham lun, Nguyu tip cn h
ca ch n to. Tiu
k n Cng kinh t ASEAN (AEC): M
Nguyn H ng kc t vic Vi
mt s khuyn ngh u qu.
cp bC n vn
c trong khu v nhi
cu tng th v hn trong cng ASEAN v , ngai giao,
kinh t
Nhng v kinh t th giu quc
t n t
4.1. Đối tượng nghiên cứu:
ng kinh t t.
4.2. Phạm vi nghiên cứu luận văn
u s t kinh t ASEAN t khi
6/2012.
V i nhn thnh:
- V h khu vc
- V s tham gia ca Vi khu vc .
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
- Kt ht.
- u tich s
n ca AEC.
- u tin thc ca ch n to
n) i nhn thi vi hnh t ASEAN.
- Ti
- du ca Vit Nam kt hp vi vi
liu c
Nguc s dng trong luu th cp kt qu phng
vn v
6. Đóng góp mới
u v a AEC v ch n
khu vc, t nh s cn thin bn vng th ch t
kinh t.
Kt qu u ca lu c s du tham kh
u quan h quc t quan h kinh t quc t i
ngoi.
cung cn v
thuyt v ch n thu
bit ci v ch trong khu v
ch ht s vy s y tin ti
i nh.
Chủ nghĩa Liên bang (Federalism)
Nn ca Ch i nh
trong m khu vc ho
th theo thit ch u M hot h th qu
ng hi nhn t i
trc dinh m
ng ti hi nh gii quyt v ch quyc gia bng
ng chia s quyn lu c gia.
Chủ nghĩa xuyên quốc gia (Transnationalism)
Ch c ti
vu ti m
ca hi nhp quc t ng th
qui nhp theo nhiu v , kinh t
cu th ch lc cng. Nu ti vi
c tin hi nhp, Ch c gia cho rng s ph thuc ln
ng ch yu ca hi nhp. Vi quan nim coi hi nh
m n ti mc nhnh ch i m
c gi ca Ch u ti vi
hi nhng c
Chủ nghĩa liên chính phủ (intergovernmentalism) và chủ nghĩa liên chính phủ tự do
(liberal intergovernmentalism)
Ch d kt hp gia ch n thc mi (neo-
realism) vn cho r t v quyn lc gi do mi
(neo-liberalism) cho r c ln nhau v mt li
ch i, ch cho r quc gia kim
i nhng quyn kh n lc c
th ch c gia. Stanley Hoffmann (1966) cho rng hi nh quc gia
ti chi phi b kinh t kh
quc tnh c vi ng t
ch n th gic si vc
din bi hc -
hoc ASEAN s b c ASEAN cn phng bn st cht ch
a. T C phm ca ch
n ti (social constructivismi
mng thc th n si. Bn
sc (identityng nhn thc c th v n v
n ca qu d
c. C inter-subjective structure)u
bi bn s chi phng
ca quc gia (Wendt, 1992). Nhi theo ch n ti cho r
chun mng yu t quan trng tng quan h quc t
o cho quc gia nhng nhn thc nhnh v ln si
n th u din gii
phn chi phc (Wendt, 1992).
Ch n ti hc cho r
n tin trin v nhn thi x vi nhau gi
n th nhng mm dung th (tolerance), th hin qua vi
khng ti s ng m, lc hi ln
th i x (reciprocity), theo Robert Putnam (2000), th hin qua vi
s i s tc thi, thn
phi bit b tin rn hoc m
trong ngn hi x xu s th
b n th c mt m m (trust), th hin qua s t tin
rng m ch s ng mng nht, trung th
nhii tr s i mt.
u v ASEAN, Amitav Acharya (2009) cho rng cng
c iTh nht mt quan h i, ch i mt quan h ch thun
ng tin. Nhng thuu ca cng tin cu
khnh ASEAN s t t ch
b p tm quan trng ca t l ca h
th rng kt ni vi nn kinh t th gic
t mnh m n cung
cc bit coi try ci quan h h
tic 8).
Biện pháp và Lộ trình của Cộng đồng kinh tế ASEAN
Hình 2.1: Lộ trình hội nhập kinh tế tổng thể ASEAN (RAI)
Ngun: Dtegration: Narrowing the
Development Gap. IAI Unit. ASEAN Secretariat.
n ngh ca HLTF, v n nhm thc
hin AEC g:
+ i nhp kinh t hin thi
+
n th ch
2.2. Tiếp cận sự hình thành Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) dƣới góc độ của Chủ
nghĩa kiến tạo
Ch n ti cho rng Cng kinh t t s kin to
i (socially constructed) trong quan h quc t khu v
Gi thimn tip theo c
kinh t c thc hit qu
tt y i v nhn thi vi h khu v
Sự tiến triển nhận thức về nguyên tắc, cơ cấu tổ chức và thể chế
i s i ca Hing tin trit v u t
chc c ng ti mt cng. Trong nht ca
i ngh Ngo chc ct hn ch,
chc hai ln mt ci
ngh i ngh cp B i ngh
dn theo thnh ci ngh
n nay s n so vi khi ASEAN mc
u t chc ca ASEAN s
vmng C - An ninh,
Kinh t i. Mi Hp b
t s t biu t chc ca
u t chc c
Sự tiến triển nhận thức về lộ trình tiến tới cộng đồng.
Nu ASEAN phi m- nh chuyn t Hip
hi sang C c-
c hong ca Cng ASEAN. N n 2003,
nh s ng C
n 2007 ASEAN li quy
tr t hin quynh m h o
c ci vi viy mnh hi nhp khu v
dng mt cc Ong
i s ng bt li xn thi hn t
2020 xu c ASEAN bit r ta
2.3 Triển vọng của Cộng đồng kinh tế ASEAN
Cơ hội
i ln nh ht hic quy
rt cao, ca c o, gii vi ving
c th hiy nhanh tii nhn
thi hc thi hn, s ng h ca mi v
k hoch chung, coi viy hi nhp khu vt trong nha
n lc ht s tring ca AEC thun l
s.
dng li m FTA cng s
Kh hi nhAEC s
nt kinh t khu vc ch dng li FTA+.
Kh ba b t kinh t c ch-Thi
B
cho rng kh nh xy ra. AEC vi b
t do di chuych v do di chuyn v
i ti hin nay, kh
c cht ra m do di
chuy ch c dch v m do di chuyn v
hai m
ASEAN s tip tc n AEC ng tin ti bn t ,
ch v, ASEAN s phn
n l thng h c mt s i x ng
t i vch v c.
tip tc ni li hn i vi t do di chuy do di
chuyn vi xu th h n ra mnh m n
nay, mt Khu vc t t Cng kinh t
i dng kinh t c bi c
, AEC s buc ph
th
CHƢƠNG 3
MỘT SỐ HÀM Ý CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI VIỆC THAM GIA CỦA VIỆT NAM VÀO
CỘNG ĐỒNG KINH TẾ ASEAN
3.1. Một số tác động của việc tham gia AEC đối với sự phát triển kinh tế của Việt Nam
Tác động tích cực
. .
,
6 .
. .
3.2. Kiến nghị về quan điểm và định hƣớng tham gia của Việt Nam vào cộng đồng
ASEAN và AEC
Về quan điểm:
* i nhn thc v a ASEAN trong hi nhp kinh t quc t ca Vit Nam
* i nhn thc v c hit vi ASEAN
t kinh t m ct khu vc
.
Cuc khng hong hong kinh t u
i mt s
knh t t c
l
nh vic bit coi trng khu v vn
g mu ki ng, Vin
phc bit coi trng quan h vc l l gii.
Hi nhng kinh t u thun" quan
trc s ng h ng sc mnh trong quan h vi
c l, Trung Quc, Nht Bn, Nga,
ki
Trong bi cuc li nh din ra mnh m
kh gii, ch c hi nhp quc t
n pht trong nhng gii
bo v c lp, ch quyn cc trong bi cnh mi.
xo
nhanh.
c tham gia ASEAN ca Vit Nam cho tht nhin hp
n phn thc,
ng AEC
*
*
*
.
(2)
; .
(3)
,
-
, .
(5)
,
,
()
.
Một số kiến nghị đối với sự tham gia của Việt Nam vào AEC
ng sn xut quc t i
1
. Trong thi gian ti, Vit Nam c
l , o, t b
10. Nguyn HCng kinh t ASEAN (AEC): N
thc hing v t rai Hi tho quc t ng
mt Cng ASEAN trong bi cnh quc t mn Khoa hi Vit
Nam t chng v Kinh t Th gii. S
11. Nguyn Th Thanh Thu, 2007. Quan h M - ASEAN nhu th k XXI
vii Hi tho quc t ng t
i hc Khoa h- i hc qui t chc
12. Nguy Kin to ch n tranh
th gii th hai: T SE n ASEAN i Hi tho quc t
ng ti hc Khoa hi
- i hc qui t ch
13. Nguy Thng, 2006. Vi c hi nhp tip theo.
Trong Phc Vit Nam trong ASEAN:
ng ti. t bn khoa hi)
14. Nguy Thng, Nguyn Hng ng Giang, 2007. ng ca
cng kinh t ASEAN (AECn s n ct Nam - Khuyn
ngh ng tham gia cho Vit Nami Hi ngh
u qu hi nhp kinh t ASEAN ca Vi
26/7/2007.
15. Phc n tr. Trong Ph
n Ving ti
nt bn khoa hi)
16. Phm Quang Minh, 2007. Quan h ci v
hi nhp khu vci Hi tho quc t
Bng ti hc Khoa h
- i hc qui t ch
17. Trn Th Lan Hii vi vi
Services.
32.
33.
34.
Scheme.
35.
36. 2003.
37. Ban th Joint Press Release, Inaugural Meeting of the ASEAN
Investment Area (AIA) Council, 8th October 1998, Manila, the Philippines)
38.
39.
40.
Integration (IAI) Work Plan.
41. Ban th
42. Ban th Strategic schedule for ASEAN Economic Community.
43. Tenth ASEAN Investment Area (AIA) Council Meeting. Joint
Media Statement. 23 August 2007. Makati City, Philippines.
44. Ban th The Framework Agreement on the ASEAN Investment Area.
45. The Thirty-
Meeting. Makati City, Philippines, 24 August 2007. Joint Media Statement.
46. The Twenty-First Meeting of the ASEAN Free Trade Area
(AFTA) Council. Makati City. Philippines, 23 August 2007. Joint Media Statement
47. The World Economy, Vol. 20, no. 5: 545-
65.
48. and Aggressive
/>0Kaziah_Final.pdf
62.
Journal of International Economics. Vol. 6, No.1:
95-98.
63. Keohane, Robert and Milner, Helen., ed. 1996. Internationalization and Domestic
Politics (Cambridge: Cambridge University Press), including chapters by: Frieden,
Jeffry and Rogowski, Ronald (ch.2); Garrett, Geoffrey and Lange, Peter (ch.3);
64. Sovereignty: Organized Hypocrisy
University Press)
65. Krishnam, Gary. 2007. Initiative for ASEAN Integration: Narrowing the Development
Gap. IAI Unit. ASEAN Secretariat.
/>%20Gary%20Krishnan%20IAI%20Work%20Plan%20.pdf
66. Symposium on Policy
Implications of Trade and Currency Zones, sponsored by the Federal Reserve Bank of
Kansas City
67. The Economic
Journal. July 1998.
68. Lindberg, Leon. 1971. The Political Dynamic of European Integration. (Stanford,
California: Princeton University Press)
69. Economic
Journal 70: 498-513.
70. Global Economic Challenge to ASEAN
Integration and Competitiveness: A Prospective Look. REPSF Project 03/006a Final
Report. September 2004.
71.
International Security, Summer 1990.
72.
and East Asia. CSIS, Jakarta. World Bank.
/>r+3.pdf
73. The Jakarta
88. -and-Spoke System vs a
World Economy, Vol 19.
89. Wattanapruttipaisan, Thitapha. 2006. A Brief On ASEAN Economic Integration.
(Studies Unit, Bureau for Economic Integration and Finance, ASEAN Secretariat
(Jakarta). June 2006.
90.
J.J.(ed.) Free Trade Areas and U.S. Trade Policy, pp. 59-84. (Washinton, D.C.: Inst.
Int. Econ).
91. WTO. 2003.