ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ ỘI
VIỆ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢG GIÁO DỤC GUYỄ VĂ HÒA
ĂG LỰC ỨG DỤG CÔG GHỆ THÔG TI
TROG HOẠT ĐỘG DẠY HỌC CỦA GIẢG VIÊ
TRƯỜG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ Chuyên ngành: Đo lường và Đánh giá trong Giáo dục
(Chuyên ngành đào tạo thí điểm)
LUẬ VĂ THẠC SĨ
Người hướng dẫn khoa học: PGS. TS. NGUYỄN PHƯƠNG NGA HÀ ỘI-2010
4.
CÂU HỎI VÀ GIẢ THIẾT NGHIÊN CỨU ................................................... 10
5.
KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU .......................................... 10
6.
PHƯƠNG PHÁP VÀ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU ....................................... 10
7.
CẤU TRÚC CỦA LUẬN VĂN...................................................................... 11
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ TỔNG QUAN CHUNG............................... 13
1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN ................................................................. 13
1.2.1. Công nghệ thông tin và ứng dụng CNTT .............................................. 13
1.2.2. Hoạt động dạy học và ứng dụng CNTT trong HĐDH .......................... 14
1.2.3. Năng lực và năng lực ứng dụng CNTT trong HĐDH ........................... 15
1.2. TỔNG QUAN CHUNG................................................................................ 16
1.2.1. Sơ lược tình hình ứng dụng CNTT trong HĐDH.................................. 16
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ KHẢO SÁT VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU........................ 39
3.1. KẾT QUẢ KHẢO SÁT GV (Phiếu số 1)..................................................... 39
3.1.1. Kết quả khảo sát nhân tố khách quan (NTKQ) ..................................... 40
3.1.2. Kết quả khảo sát nhân tố chủ quan (NTCQ) ......................................... 51
3.2. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO NLUD
CNTT TRONG HĐDH CỦA GV TRƯỜNG ĐHSP HUẾ............................. 65
3.2.1. Các biện pháp nâng cao NLUD CNTT trong HĐDH của GV
Trường Đại học Sư phạm Huế .................................................................... 65
3.2.2. Kết quả khảo sát mức độ cần thiết và tính khả thi của các biện pháp
(Phiếu số 2).................................................................................................. 77
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 .................................................................................... 79
KẾT LUẬN VÀ KHUYN N GHN .......................................................................... 81
1.
V lý lun......................................................................................................... 81
2.
V kt qu nghiên cu ..................................................................................... 81
4
LỜI CẢM Ơ
Trong quá trình hc tp, nghiên cu, hoàn thành lun văn, tôi ã nhn ưc s
ch báo, hưng dn, giúp , ng viên chân tình ca quý Thy Cô, bn bè và ng
nghip.
Tôi xin chân thành t lòng cm ơn sâu sc n tp th cán b, ging viên và
Lãnh o Viện Đảm bảo Chất lượng Giáo dục, quý Thy Cô ã tn tâm ging dy,
hưng dn giúp tôi trong sut quá trình hc tp, nghiên cu và hoàn thành lun
văn này. Tôi cũng xin t lòng bit ơn n Ban Giám hiu, lãnh o Khoa/Phòng ban
chuyên môn và cán b ging viên trưng HSP Hu ã nhit tình ng h, giúp ,
to iu kin cho tôi hoàn thành công trình nghiên cu.
c bit, tôi xin by t lòng cm ơn chân thành, sâu sc n PGS.TS N guyn
Phương N ga - ging viên, ngưi hưng dn khoa hc ã tn tình hưng dn, giúp
tôi trong sut thi gian hc tp, nghiên cu và hoàn thành lun văn này.
Mc du ã rt n lc, nhưng chc chn trong lun văn này vn không th tránh
khi nhng thiu sót, rt mong nhn ưc s góp ý, ch dn ca quý Thy Cô, bn
bè và ng nghip. Tác gi lun văn
guyễn Văn Hòa
5
CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Bng 3.4. Tương quan gia thâm niên công tác vi vic ánh giá mc thc
hin N TKQ ........................................................................................... 45
Bng 3.5. Tương quan gia yu t v thông tin ào to vi vic ánh giá mc
thc hin N TKQ .............................................................................. 46
Bng 3.6. Kt qu kho sát mc nh hưng ca N TKQ..................................... 49
Bng 3.7. Phân loi MÐAH ca N TKQ theo thang o 3 mc................................. 50
Bng 3.8. Tương quan gia ánh giá MAH vi ánh giá MTH N TKQ ........... 50
Bng 3.9. Kt qu kho sát mc t ưc N TCQ............................................... 53
Bng 3.10. Thng kê im trung bình M N TCQ theo yu t và toàn b ........ 55
Bng 3.11. Tương quan gia Yu t 1 vi Yu t 2 ca M N TCQ ................ 56
Bng 3.12. Tương quan gia yu t thâm niên công tác vi M N TCQ .......... 58
Bng 3.13. Tương quan gia yu t thông tin ào to vi M N TCQ.............. 60
Bng 3.14. Kt qu kho sát mc cn thit ca các yu t trong thang o
N TCQ.................................................................................................... 64
Bng 3.15. Kt qu kho sát mc cn thit và tính kh thi ca các bin pháp ... 777
Biu 3.11. Biu din kh năng ánh giá MCT ca thang o N TCQ................ 63
8
MỞ ĐẦU
1. LÝ DO CHỌ ĐỀ TÀI
m bo cht lưng giáo dc, c bit trong lĩnh vc giáo dc i hc, ưc
xác nh là mt trong nhng mc tiêu chin lưc hin nay.
i mi phương pháp dy hc (PPDH), vi xu hưng ưa công ngh thông tin
(CN TT) vào hot ng dy hc (HDH), là mt trong nhng bin pháp nhm thc
hin mc tiêu m bo cht lưng giáo dc.
Rõ ràng tính hiu qu ca vic i mi PPDH theo hưng ng dng CN TT chu
tác ng rt ln bi chính năng lc ng dng CN TT ca ging viên - c th là kin
thc, k năng CN TT; quá trình tip nhn; ng lc i vi vic ng dng CN TT
ca ging viên; và các yu t tác ng khác, như chính sách h tr, khuyn khích
ca lãnh o nhà trưng… là nhng vn ã và ang ưc quan tâm nghiên cu.
ã có nhiu chương trình, d án, tài nhiu cp khác nhau ánh giá v
vic ng dng CN TT và truyn thông – ICT, vào trong hot ng dy và hc (chng
hn, “Educating Teacher in the use of ICTs in Mathematics and Science
Education”, AEI, 2002 [31]; "Đánh giá năng lực ứng dụng công nghệ thông tin và
truyền thông vào giảng dạy (ICT) của giáo viên các trường chuyên nghiệp, trường
đào tạo nghề ở thành phố Hồ chí Minh và xây dựng chương trình bồi dưỡng theo
hướng tiếp nhận công nghệ dạy học", 2006 [21].) cũng như thông qua các hi ngh,
hi tho cp n ni dung ánh giá năng lc ging dy ca ging viên i hc
(“Đánh giá hoạt động dạy học và CKH của giảng viên: Phương pháp và công cụ”,
Hi tho quc gia, N inh Thun, 2007 [14]).
Tuy nhiên, vic xem xét thc trng tình hình ng dng CN TT, kt hp vi iu
tra kho sát cũng như phân tích nhng yu t tác ng n năng lc ca ging viên
2. MỤC ĐÍCH GHIÊ CỨU CỦA ĐỀ TÀI
N ghiên cu cơ s lý lun v vic ng dng CN TT và năng lc ng dng CN TT,
t ó i sâu nghiên cu các yu t cơ bn nh hưng và xác lp mt s bin pháp
nhm nâng cao N LUD CN TT trong HDH ca GV góp phn m bo cht lưng
giáo dc ca Trưng HSP – i hc Hu.
10
3. GIỚI HẠ, PHẠM VI GHIÊ CỨU CỦA ĐỀ TÀI
tài gii hn nghiên cu trong khuôn kh Trưng HSP Hu, i tưng
nghiên cu ca tài là nhng yu t liên quan nh hưng n năng lc ng dng
CN TT trong hot ng dy hc ca GV. tài không kho sát năng lc ng dng
CN TT các hot ng khác, chng hn hot ng nghiên cu khoa hc ca GV.
4. CÂU HỎI VÀ GIẢ THIẾT GHIÊ CỨU
4.1. Câu hi nghiên cu:
1. Các ch s o N LUD CN TT trong HDH ca GV có b nh hưng bi yu
t thâm niên công tác hay không?
2. Các ch s o N LUD CN TT trong HDH ca GV có b nh hưng bi yu
t v thông tin ào to (đã qua đào tạo về CTT hay tự nghiên cứu, bồi
dưỡng) hay không?
4.2. Gi thit nghiên cu:
1. Thâm niên công tác có tương quan thun vi các ch s o N LUD CN TT
trong HDH ca GV.
2. Yu t ã qua ào to
1
có nh hưng tích cc n các ch s o N LUD
CN TT trong HDH ca GV.
5. KHÁCH THỂ VÀ ĐỐI TƯỢG GHIÊ CỨU
Khách th nghiên cu là i ngũ ging viên thuc các khoa/b môn và ging
viên kiêm nhim ca Trưng HSP Hu. i tưng nghiên cu là những yếu tố
- Phân tích thng kê mô t, ánh giá thc trng N LUD CN TT trong HDH
ca GV
- Phân tích tương quan gia các ch s o N LUD CN TT vi yu t thâm niên
công tác, yu t ã qua ào to hay t nghiên cu, bi dưng xác lp các
yu t nh hưng tích cc n N LUD CN TT trong HDH ca GV làm cơ
s ra các bin pháp thích hp nhm nâng cao N LUD CN TT trong hot
ng dy hc ca ging viên góp phn m bo cht lưng giáo dc ca
Trưng i hc Sư phm – i hc Hu.
7. CẤU TRÚC CỦA LUẬ VĂ
Lun văn gm 3 phn. Phn m u nêu tóm tt ni dung cơ bn ca lun văn.
Phn ni dung nghiên cu có 3 chương: Chương 1 trình bày cơ s lý lun và tng
quan chung v vn nghiên cu; Chương 2 trình bày chi tit các phương pháp
12
nghiên cu ưc s dng trong lun văn vi kt qu cui cùng là xây dng bng
kho sát thu thp s liu; Chương 3 trình bày các kt qu kho sát và phân tích
s liu. Phn th ba là kt lun và khuyn ngh. Cui cùng là tài liu tham kho và
ph lc.
13
CHƯƠG 1.
CƠ SỞ LÝ LUẬ VÀ TỔG QUA CHUG
Chương này tp trung vào vic nghiên cu mt s khái nim cơ bn làm cơ s
lý lun xây dng công c o lưng nhng yu t liên quan nh hưng n năng
lực ứng dụng CTT trong HĐDH của GV. Tng quan tình hình nghiên cu ngoài
nưc và trong nưc các ni dung có liên quan n lun văn. Phân tích ni dung các
công trình nghiên cu liên quan phát hin các im mnh, im còn tn ti ca
các phương pháp nghiên cu ã s dng cũng như phm vi nghiên cu nhm khng
hot ng thuc lĩnh vc kinh t - xã hi, i ngoi, quc phòng, an ninh và
các hot ng khác nhm nâng cao năng sut, cht lưng, hiu qu ca các
hot ng này.
N hìn chung, các quan im, gii thích u phù hp vi cách gii thích thut ng
Lut CN TT nêu trên, và thut ng CN TT còn bao hàm ni dung truyn thông
trong ó.
Tóm li, Ứng dụng công nghệ thông tin là việc sử dụng các phương pháp khoa
học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại nhằm tổ chức, khai thác và sử dụng có
hiệu quả các nguồn tài nguyên thông tin.
1.2.2. Hoạt động dạy học và ứng dụng CTT trong HĐDH
Theo giáo dc hc, HDH là hot ng tương tác hai chiu gia ngưi dy và
ngưi hc; HDH là hot ng trí tu, hot ng nhn thc; vi tư cách là mt h
thng, thì là HDH mt chnh th, có cu trúc gm nhiu thành t tương quan nhau
trong mt môi trưng xác nh.[18, tr.52-60]
Vi tham lun ti hi tho khoa hc “ng dng CN TT vào dy hc” - t chc
vào ngày 28/03/2009 ti Hà Tĩnh, tác gi N guyn Trí Hip [23] ã vit: “Để ứng
dụng CTT trong nâng cao chất lượng dạy và học, cần đảm bảo các yêu cầu:
chun về nhận thức, chun về kỹ năng, chun về cơ sở hạ tầng, chun về phương
tiện ứng dụng. Trong đó đặc biệt coi trọng và nhấn mạnh yếu tố chun về kỹ năng
ứng dụng CTT của người thầy giáo.”
15
N gày nay, cùng vi s phát trin mnh m ca các ngành khoa hc-k thut,
CN TT và truyn thông, thì HDH cũng ưc công ngh hóa. Mt cách khái quát có
th coi công ngh dy hc là quá trình s dng nhng thành tu ca khoa hc, k
thut và công ngh vào quá trình dy hc nhm thc hin mc ích dy hc vi
hiu qu cao. Và vi quan im công ngh dy hc, thì nhim v ca HDH ch
yu gm:
- Truyn t kin thc cho ngưi hc;
c áo các phNm cht riêng bit, có tính chuyên môn, nhm áp ng yêu cu ca
mt lĩnh vc hot ng chuyên bit vi hiu qu cao.
Tóm li, mc dù có nhiu quan nim khác nhau v năng lc, nhưng hu ht u
thng nht: năng lực bao gồm các yếu tố khách quan và các yếu tố chủ quan thuộc
về cá nhân, tích hợp với nhau đáp ứng yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm
bảo cho hoạt động đó đạt kết quả cao.
Và kt hp hai khái nim năng lc và ng dng CN TT trong HDH ta có:
LUD CTT trong HĐDH bao gồm các yếu tố khách quan và các yếu tố chủ quan
thuộc về cá nhân, tích hợp với nhau dẫn đến mức độ thành thạo sử dụng các
phương pháp khoa học, công nghệ và công cụ kỹ thuật hiện đại nhằm tổ chức, khai
thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên thông tin trong HĐDH, đảm bảo
cho hoạt động dạy học đạt kết quả cao.
1.2. TỔG QUA CHUG
1.2.1. Sơ lược tình hình ứng dụng CTT trong HĐDH
Vi t khóa “ICT in Education” (ICT vit tt ca cm t: I
nformation and
C
ommunications Technology: Công ngh Thông tin và Truyn thông), trang tìm
kim thông tin vào hàng ln nht hin nay – Google, ã tr v không ít hơn 145.000
kt qu; và vi cm t “CN TT trong giáo dc” kt qu tr v xp x 600.000; thu
hp tìm kim vi “ng dng CN TT trong giáo dc” cũng t xp x 500.000 kt
qu. Các s liu trên phn nào minh chng cho s quan tâm ln lao ca cng ng
n phm trù CN TT trong giáo dc c phm vi quc t ln trong nưc. N hưng khi
thu hp phm vi tìm kim vi thut ng: “N ăng lc ng dng CN TT trong hot
ng dy hc”, tác gi ch thu ưc rt ít kt qu ưc ưa lên internet, trong ó ni
dung nghiên cu gn nht là tài ca TS. Mnh Cưng (2006) [21], lun văn
17
thc sĩ ca Trn Minh Hùng (2007) [4], hi tho “Tăng cưng năng lc ng dng
Vi N gh quyt s 49/CP ca Chính ph ban hành ngày 04/08/1993 v “phát
trin công ngh thông tin nưc ta trong nhng năm 90”, ánh du mt bưc tin
áng k v chin lưc phát trin, ng dng CN TT ca nưc nhà.
N ăm 2006, Quc Hi ban hành Lut Công ngh thông tin, s 67/2006/QH11
ngày 29 tháng 6 năm 2006 ã to hành lang pháp lý và iu kin thúc Ny vic ng
dng CN TT vào mi lĩnh vc hot ng.
Trong nhng năm gn ây, thut ng ng dng CN TT tr nên ph bin hơn bao
gi ht. Trin khai thc hin N gh nh 64/2007/N -CP ca Th tưng Chính ph
ban hành ngày 10/04/2007, B trưng B GD-T ã có công văn s:
9584/BGDT-CN TT – v vic “Hưng dn thc hin nhim v năm hc 2007 –
2008 v CN TT”, ly năm hc 2008-2009 là năm “Công ngh thông tin” – mt ln
na khng nh tính cp thit ca vn và th hin quyt tâm ca toàn ngành trong
vic Ny mnh ng dng CN TT vào giáo dc tng bưc nâng cao cht lưng
giáo dc trong phm vi c nưc.
Ti Hi tho quc gia v ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục-đào tạo
ưc t chc qua mng trc tuyn ti 5 im là Hà N i, N gh An, à N ng,
TP.HCM và Cn Thơ vào ngày 29/08/2008, Phó Th tưng - B trưng N guyn
Thin N hân ã ch ra nhng mc tiêu phi t ưc cho n năm 2010 nhm Ny
mnh ng dng CN TT trong giáo dc-ào to, ó là phi xây dng ưc “4 chuNn”:
Chun trong nhận thức ca cán b qun lý v li ích ca vic ng dng CN TT (
không còn nhng câu hi như: Ti sao phi ng dng CN TT hay ng dng CN TT
trong giáo dc-ào to như th nào?...); chun kỹ năng tối thiểu v CN TT; chun về
cơ sở hạ tầng; và chun công cụ dùng ng dng CN TT. [22]
Tóm li, vic nghiên cu sơ lưc tình hình ng dng CN TT trong HDH ã
giúp tác gi rút ra các kt lun sau:
- N ghiên cu v vic ng dng CN TT trong HDH mang tính thc tin cao, phù
hp vi xu th hin nay ca nn giáo dc nưc nhà.
- N i dung cơ bn ca vic ng dng CN TT trong giáo dc gm các yu t: 1-
nhn thc ca cán b qun lý v li ích ca vic ng dng CN TT; 2- k năng
ph huynh”, “thit k trang web”, “lp trình”, “qun lý cơ s d liu”, “qun lý d
20
án”… Mt khác, nhng ch s này dùng o nhân t ch quan mang tính cá nhân
ca GV, chưa kho sát các yu t tác ng khác – chng hn nhân t khách quan.
b. Tác gi Eddie N aylor (2002) [25] vi b phiu kho sát k năng CN TT ã chia
thành 2 thang o: 1-kin thc, k năng CN TT cơ bn và 2-lp k hoch ging dy
và thuyt trình.
- V kin thc, k năng CN TT cơ bn, có các ch s chung (vi nhiu câu hi
cho mi ch s) như sau: qun lý máy tính (vi 6 câu hi); môi trưng và phn cng
máy tính (7 câu); x lý văn bn (12 câu); bng tính in t (11 câu); cơ s d liu (8
câu); phn mm trình din (10 câu); s dng internet (6 câu); dùng mng ni b (3
câu); e-mail (6 câu).
- V lp k hoch ging dy và thuyt trình, có các ch s: son bài (7 câu); dy
hc và thuyt trình (11 câu); o lưng và ánh giá (6 câu); dùng CN TT cho bn
thân hot ng ngh nghip (5 câu)
N hìn chung b phiu này và b phiu ã nêu trên có nhiu im tương ng,
nhưng cách tip cn và phân chia thang o khác nhau. Mi b phiu có ưu th riêng,
b phiu u, vn khai thác, s dng internet ưc quan tâm hơn; trong khi ó
b phiu sau, quan tâm nhiu n lp k hoch và thuyt trình.
Tác gi ã khai thác mt s ni dung các bng hi này dùng cho vic xây
dng bng hi ca lun văn.
1.2.3. Một số nghiên cứu ở Việt am về nội dung LUD CTT trong
HĐDH
N hiu năm gn ây, ni dung ng dng CN TT trong dy hc là tài ưc
nhiu t chc, cá nhân quan tâm nghiên cu.
a. ưc trin khai t 2007 n ngày 7/1/2010, S KHCN TP.HCM ã nghim thu
tài “ánh giá năng lc ng dng CN TT trong ging dy ca giáo viên các trưng
chuyên nghip, dy ngh” do Vin N ghiên Cu Phát Trin Giáo Dc Chuyên
giá chung). tài này bao gm c 2 lĩnh vc: ging dy và N CKH. Khi tìm hiu
tài này, tác gi ã s dng mt s ý trong các câu hi tiêu chuNn 1 và 2 xây
dng các câu hi phù hp vi ni dung nghiên cu trong lun văn này, chng hn
tiêu chí: “T bi dưng nâng cao k năng s dng CN TT trong ào to và N CKH”.
Mt khác, vi quy mô lun văn thc s, tác gi ã thu hp phm vi nghiên cu ch
22
tp trung vào mng ging dy và i sâu nghiên cu v mt tiêu chí ánh giá ó là
năng lc ng dng CN TT. Do ó có th nói rng, nghiên cu ca lun văn này là
nghiên cu thu hp ca tài nêu trên.
c. Trn Minh Hùng vi lun văn thc s giáo dc hc [4]: “Các bin pháp qun lý
ca Hiu trưng v nâng cao N LUD CN TT cho i ngũ cán b, ging viên ti
trưng Cao ng Sư phm ng N ai” ã trình bày khá chi tit v ni dung N LUD
CN TT. Lun văn này ã xây dng 7 câu hi o N LUD CN TT ca GV như sau:
1- Kin thc v CN TT và kh năng cp nht kin thc v CN TT
2- K năng s dng máy tính
3- K năng s dng thit b CN TT
4- K năng s dng internet tra cu, x lý, trao i thông tin
5- K năng din t ý tưng bng công c CN TT như son giáo án in t,
trình din tài N CKH…
6- K năng s dng phn mm dy hc
7- Trình s dng ngoi ng trong lĩnh vc CN TT
N i dung các câu hi ưc ly ý kin GV làm cơ s khng nh tính úng
n ca nhng biu hin v N LUD CN TT là b 7 câu hi nêu trên.
N hư vy, lun văn ca Trn Minh Hùng ch dng li vic o các ch s cơ bn
v kin thc, k năng ng dng CN TT mt cách rt khái quát, không hưng n
mt hot ng c th là ging dy hoc nghiên cu khoa hc. Vi kt qu kho sát
bng 7 ch s o trên, Ông Hùng ưa ra kt lun v mc t ưc N LUD
CN TT ca GV trong hot ng ngh nghip. N goài ra, nh hưng nghiên cu ca
- N ăm 2009: Hi tho MPPDH i hc trong ào to theo hc ch tín ch.
Trong các hi ngh nêu trên, vn ưa CN TT vào HDH có mt v trí áng
k. Tuy nhiên, chúng u mang tính riêng l, chuyên bit cho tng vn và ít
cp n ni dung v N LUD CN TT ca GV trong HDH.
Kho sát ni dung ca các vn ã nêu trên, bưc u có th khái quát bc
tranh toàn cnh v vic ng dng CN TT và ánh giá N LUD CN TT trong giáo dc.
ó, ni dung v ng dng CN TT trong HDH hoc tham gia như mt thành t
ánh giá hot ng ging dy nói chung, hoc ưc xem xét như là mt phương tin
dy hc; hoc chưa ưc nghiên cu cp bc i hc, c bit là khi ngành sư
24
phm. Bên cnh ó, n nay cũng chưa có công trình nào nghiên cu mt cách h
thng và toàn din v cu trúc o lưng N LUD CN TT trong HDH ca GV. Vi
mong mun góp phn vào vic nâng cao cht lưng giáo dc ti trưng i hc Sư
phm Hu, nơi ang công tác, tác gi ã mnh dn trin khai nghiên cu nhng yu
t liên quan nh hưng n N LUD CN TT trong HDH ca GV.
KẾT LUẬ CHƯƠG 1
N i dung Chương 1 nghiên cu cơ s lý thuyt ca vic ng dng CN TT, năng
lc ng dng CN TT trong HDH ca GV, làm cơ s cho vic xác nh khung lý
thuyt và thit k công c o. N ghiên cu tng quan nh hưng nghiên cu ca
lun văn. Kt qu có th tóm tt như sau:
1. Xác nh khái nim: LUD CTT trong HĐDH bao gồm các yếu tố khách
quan và các yếu tố chủ quan thuộc về cá nhân, tích hợp với nhau dẫn đến
mức độ thành thạo sử dụng các phương pháp khoa học, công nghệ và công
cụ kỹ thuật hiện đại nhằm tổ chức, khai thác và sử dụng có hiệu quả các
nguồn tài nguyên thông tin trong HĐDH, đảm bảo cho hoạt động dạy học
đạt kết quả cao.
2. ng dng CN TT trong HDH mang tính toàn cu, tính xã hi hóa cao.
Vn o lưng, ánh giá năng lc trong lĩnh vc này Vit N am chưa