1 LI M U
i vi Vit Nam chuyn dch c cu khụng ch l mt xu hng m
cũn l mt yờu cu tt yu. Trong nhng nm va qua ó cú rt nhiu nghiờn
cu tỡm ra con ng i thớch hp nht. Tuy nhiờn iu ú cũn rt nhiu
bn cói.
ti: "Mối quan hệ giữa tăng trởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu
kinh tế ngành từ nay đến 2020" nhm nghiờn cu mi quan h gia chuyn
dch c cu kinh t vi tng trng. Tỡm ra xu hng vn ng ca nn kinh
t v t ú hng vo mc tiờu phỏt trin ca quc gia t nay n nm 2020.
Trong quỏ trỡnh nghiờn cu do iu kin khỏch quan v ch quan vẫn còn
nhiều thiếu sót mong đợc sự góp ý của thầy cô và các bạn.
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
2
CHNG I
C S Lí LUN CA MI QUAN H GIA CHUYN DNCH
C CU NGNH KINH T V TNG TRNG KINH T
1. Một số khái niệm cơ bản
1.1. Tng trng kinh t
Theo ngha chung nht, tng trng kinh t thng c quan nim l
s tng lờn hay gia tng v quy m sn lng ca nn kinh t trong mt thi
k nht nh (thng l mt nm). Hay núi mt cỏch khỏc c th hn, tng
trng kinh t l do tng thu nhp quc dõn v thu nhp quc dõn u ngi.
)/Y
o
Trong kinh t v mụ, Y chớnh l tng sn phNm quc ni (GDP) hoc
tng sn phNm quc dõn (GNP).
Cú th núi, tng trng kinh t phn ỏnh s thay i v lng ca nn
kinh t. Cng ngy thỡ tng trng kinh t cng c gn vi yờu cu tớnh bn
vng hay vic bo m cht lng tng trng ngy cng cao. Tc l tng
trng khụng nhng phi nhanh m phi m bo liờn tc, cú hiu qu ca
cỏc ch tiờu quy mụ v tc tng thu nhp bỡnh quõn u ngi. Hn th na
quỏ trỡnh y phi c to nờn bi nhõn t úng vai trũ quyt nh l khoa hc
cụng ngh v vn nhõn lc trong iu kin mt c cu kinh t hp lý.
1.2. Phỏt trin kinh t
Phỏt trin kinh t cú th hiu l mt quỏ trỡnh ln lờn (tng tin) v mi
mt ca nn kinh t trong mt thi k nht nh. Trong ú bao gm c s tng
thờm v quy mụ sn lng (tng trng) v s tin b v c cu kinh t - xó
hi. Phỏt tin kinh t l quỏ trỡnh bin i c v lng v v cht ca nn kinh
Formatted: Font: Not Bold
Deleted: :
Deleted: .
Deleted: ả
ả
Deleted: M T S KHI NI M C
B N.
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: .
cơ cấu ngành. Song cho đến nay chính thức tồn tại hai hệ thống phân ngành
kinh tế: Phân ngành kinh tế theo hệ thống sản xuất vật chất (MPS) và phân
ngành theo hệ thống tài khoản quốc gia (SNA).
Theo hệ thống sản xuất vật chất, các ngành kinh tế được phân thành hai
khu vực: Sản xuất vật chất và khơng sản xuất vật chất. Khu vực sản xuất vật
chất và khơn sản xuất vật chất được phân thành các ngành cấp I như: Cơng
nghiệp, Nơng nghiệp... Các ngành cấp I lại được phân thành các ngành cấp II,
Deleted: ¶
Deleted: ¶
Deleted: ¶
Deleted: ¶
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
4
chng hn ngnh cụng nghip li bao gm cỏc ngnh sn phNm nh: in
nng, nhiờn liu.... c bit trong cỏc ngnh cụng nghip ngi ta cũn phõn ra
thnh nhúm A v nhúm B.
Theo h thng ti khon quc gia, cỏc ngnh kinh t c phõn thnh 3
nhúm ngnh ln l nụng nghip, cụng nghip, xõy dng v dch v. Ba ngnh
gp ny bao gm 20 ngnh cp I nh: nụng nghip, lõm nghip v thy sn,
khai m khai khoỏng,... Cỏc ngnh cp I li c phõn nh thnh cỏc ngnh
cp II. Cỏc ngnh cp II li c phõn nh thnh cỏc ngnh sn phNm.
Cú nhiu mc phõn ngnh khỏc nhau, tựy theo mc d gp hay chi tit
húa n chng no ú m cú c tp hp cỏc ngnh tng ng.
Vi mt cỏch phõn ngnh hp lý v mt giỏ tr i lng c chn
thng nht cú th xỏc nh c cỏc ch tiờu nh lng phn ỏnh mt mt c
cu ngnh, ú l t trng cỏc ngnh so vi tng th cỏc ngnh ca nn kinh t.
Loi ch tiờu nh lng th nht ny c s dng nghiờn cu liờn quan
n phỏt trin c cu ngnh ca nn kinh t. Ch tiờu nh lng th hai cú
th mụ t c phn no mi quan h tỏc ng qua li gia cỏc ngnh kinh t,
ú chớnh l cỏc h s trong bng cõn i liờn ngnh (ca h MPS) hay bn
nn kinh t. Cho nờn, chuyn dich c cu ngnh xy ra nh l kt qu ca quỏ
trỡnh phỏt trin. ú l quy lut tt yu t xa n nay trong hu ht mi nn
kinh t. Vn ỏng quan tõm l ch : s chuyn dich c cu ngnh din ra
theo xu hng no, tc nhanh chm ra sao, cú nhng quy lut gỡ?
Cú rt nhiu nn kinh t ó t c thnh cụng trong s phỏt trin nh
vo quỏ trỡnh chuyn dch c cu ngnh c thự phự hp vi iu kin c th.
Vic tỡm ra mt xu hng hay gii phỏp cho chuyn dch c cu ngnh ca
Vit Nam khụng n thun l ỏp dng kinh nghim cú c m l s phỏt
hin nhng c thự ca t nc, ca mụi trng trong nc v th gii hin
nay lm thớch ng nhng bi hc ó cú cho hon cnh Vit Nam.
2. Mi quan h gia tng trng kinh t v chuyn dch c cu kinh t
ngnh trong lý thuyt nh nguyờn.
T tng c bn ca lý thuyt ny cho rng cỏc nc ang phỏt trin
cú trng thỏi nh nguyờn ca nn kinh t, tc l cú hai khu vc song song tn
ti, bao gm:
Khu vc kinh t truyn thng, ch yu l sn xut nụng nghip, khu vc
ny cú tỡnh trng d tha lao ng. Do rung t cú hn v trỡnh lao ng
cng nh ỏp dng tin b khoa hc cụng ngh ngy mt tng, nờn trong nụng
nghip s lng lao ng gim nhng vn tng sn xut. B phn lao ng d
tha ny cú nhu cu vic lm rt ln, sn sng di chuyn n khu vc khỏc cú
vic lm v thu nhp cao hn hin ti.
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
6
Khu vc kinh t du nhp c hiu l khu vc cụng nghip hin i, khu
vc ny cú nng sut lao ng cao, tớch ly ln, to ra kh nng t phỏt trin
khụng ph thuc vo trỡnh chung ca nn kinh t hin ti.
Theo thuyt ny trong quỏ trỡnh cụng nghip húa c c bit u tiờn
7
ch lm vic ca nụng dõn song khụng thu hỳt c mt cỏch tha ỏng s
lao ng t nụng nghip khu vc ó ly t.
3. iu kin ng dng lý thuyt v chuyn dch c cu
3.1. iu kin ng dng lý thuyt nh nguyờn
Nn kinh t song song tn ti hai khu vc:
- Khu vc truyn thng ch yu l nụng nghip.
- Khu vc du nhp ch yu l cụng nghip hin i.
- Cú mi quan h nụng nghip v cụng nghip thụng qua di chuyn lao
ng t nụng nghip (nụng thụn) sang khu vc cụng (thnh th)
3.2. Kh nng ng dng Vit Nam
Nc ta cng ang hỡnh thnh hai khu vc: truyn thng v hin i. Cú
th ng dng:
Xỏc nh kh nng phỏt trin khu vc cụng nghip hin i nhm thu hỳt
lao ng t nụng nghip.
ng dng xõy dng mt c cu hp lý.
Deleted: ả
Deleted: .
Deleted: ả
Deleted: .
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: .
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
8
CHNG II
3.2
5.4
5.2
14.5
10.34
16 16
7
6.57
7.5
8
0
5
10
15
20
2002 2003 2004 2005
Nn kinh t
Nụng, lõm nghip
v thy sn
Cụng nghip v
xõy dng
Dch V
Deleted: ả
ả
Deleted: .
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
ỷ USD
2.087
2.58
2.985
4.054
5.448
7.255
9.185
9.36
11.541
14.483
15.029
16.706
20.176
26
0
5
10
15
20
25
30
1991
1992
1993
1994
1995
1996
s
xut khNu Nhp khNu
1995 13,604 5,448 8,155
1996 18,399 7,255 11,143
1997 20,777 9,185 11,592
1998 20,859 9,360 11,499
1999 23,283 11,541 11,742
2000 30,119 14,483 15,636
2001 31,247 15,029 16,218
2002 36,438 16,705 19,733
* C cu kinh t chuyn dch theo hng phỏt trin cỏc ngnh cú vn
u t ln hn l s dng nhiu lao ng.
Cỏc kt qu tớnh toỏn cho thy mc tng trng GDP bỡnh quõn nm ca
Vit Nam l 7,4% bao gm tng trng lao ng 2,78% nm v tng trng
tng nng sut yu t l 2,57% nm. Bng 2 cho thy t l phn trm úng
gúp ca mi yu t lao ng, vn v nm sut trong tng mc tng trng:
Bng 2: Tớnh toỏn tng trng ca Vit Nam (%)
Nm % Lao ng tng trng(%) Vn Nng sut
1987 2,4 2,1 3,1 -0,1
1988 6,0 1,8 2,5 3,9
1989 8,0 1,6 5,2 5,0
1990 5,1 4,7 3,5 0,9
1991 6,0 2,2 4,8 2,7
1992 8,7 2,7 8,0 3,8
1993 8,1 2,8 10,4 2,2
1994 8,5 2,9 16,3 0,5
1995 9,5 2,7 15,4 1,6
Tng trng trung bỡnh trờn c s
Xu hng 7,4 2,78 7,85 2,57
ng 20-30% nhu cu vi cht ln thp.
Bng 3: C cu phõn ngnh cụng nghip theo giỏ tr sn xut
(giỏ nm 1989).
Ngnh 1990 1991 1992 1993 1994 1995
in 7,5 7,1 6,4 6,3 6,4 6,9
Nhiờn liu 11,1 13,8 16,2 16,4 19,4 16,2
Luyn kim en 0,8 1,2 1,2 1,4 1,2 1,4
Luyn kim mu 0,7 0,8 1,0 1,0 0,7 0,7
Thit b, mỏy múc 4,3 3,8 3,7 3,7 2,8 3,7
in, in t 1,9 1,8 1,6 2,0 2,1 1,9
Sn phNm kim loi 2,3 2,9 1,8 1,8 2,0 1,6
Húa cht 6,5 7,2 7,4 7,9 8,5 8,7
Vt liờu xõy dng 7,1 7,5 7,6 7,8 8,4 8,1
Ch bin g 3,7 3,8 3,4 3,0 3,4 3,4
Giy 2,2 1,9 1,9 1,8 1,9 2,1
Snh, s, thy tinh 1,0 1,1 1,1 1,2 1,2 1,
Lng thc 3,3 3,3 1,4 2,7 3,3 3,3
Thc phNm 32,6 31,4 30,8 30,7 27,2 27,8
Dt 9,0 8,2 7,8 7,0 6,9 6,7
May 1,4 1,4 1,4 1,8 2,4 2,4
Da 0,6 0,4 0,4 0,6 0,9 0,9
In 0,7 0,7 0,7 0,7 1,0 1,0
Cụng nghip khỏc 2,5 2,2 2,0 1,9 1,8 1,8
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
12
T tỡnh hỡnh trờn cú th thy, vic Nh nc ch ng iu chnh c cu
b gim. Trong tng lai gn t sut vn ICOR tng nhanh, dự cụng nghip cú
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
13
tng trng 16% nhng t l giỏ tr gia tng s gim t 50% xung cũn 40%
hoc thp hn.
Lao ng ch yu l nụng thụn (hn 70%). Tng s lao ng ó qua o
to chuyờn mụn l 5,5% so vi s dõn v 11% so vi tng s lao ng (trong
ú s qua i hc l 20%). Khu vc kinh t Nh nc cú gn 13% lc lng
lao ng thỡ s ó qua o to chim 86% s ngi c o to. Trong khi
cỏc khu vc khỏc chim 80% ngun lao ng nhng ch cú 2% s lao ng
c o to. c bit i ng cỏn b qun lý, kinh doanh tinh thụng nghip
v, thớch ng vi iu kin kinh t th trng.
Mc thõm ht ca cỏn cõn ngoi thng mi ch gn mc bng
(2,350 t USD trong nm 1997, nm 2002 l 3,028 t USD), tc nhp siờu
trung bỡnh hng nm t 1995 - 2002 tng 14.363%, chng t tim nng cho
i mi cụng ngh cũn rt hn ch. Kh nng cnh tranh ca hng xut khNu
cũn rt khiờm tn.
Tỡnh trng nghốo úi tuy ó gim mnh nhng vn cũn mc cao. Nu tớnh
theo ch tiờu dinh dng 2.100Kcal/ngy thỡ 24,1% dõn s cũn nghốo úi (2004).
Khung th ch vi s can thip cú nh hng ca Nh nc vo chuyn
dch c cu cũn cha ỏp ng c nhu cu. Cụng nhn s cú mt v tỏc
ng ca lc lng th trng, Nh nc khụng th duy trỡ nh mt lc lng
c tụn ci t c cu na m cỏc bin phỏp ca Nh nc phi mang tớnh dn
dt v nh hng cỏc lc lng th trng. Nhng can thip giỏn tip nh
chớnh sỏch ti chớnh, tớn dng, tin t, phỏp lut ... nhm duy trỡ hot ng
kinh doanh, m bo mụi trng cnh tranh cũn cn phi hon thin.
đã bớc đầu hình thành và vận hành có hiệu quả. Hệ thống pháp luật,cơ chế
chíh sách phù hợp đang phát huy trong đời sống kinh tế và xã hội.
Cơ cấu kinh tế có bớc chuyển dịch bớc đầu, năng lực sản xuất và kết cấu hạ
tầng kinh tế,xã hội đã tăng đáng kể, tạo ra khả năng tốt hơn trong việc khai
thác các nguồn lực phát triển từ lao động,đất đai,từ cơ sở vật chất kỹ thuật của
nền kinh tế đã tạo dựng đợc.
Quan hệ chính trị, kinh tế, ngoại giao của nớc ta đã đợc mở rộng nhiều
trên trờng quốc tế.
Tuy vậy, trình độ phát triển của nớc ta còn thấp,chất lợng,hiệu quả và
sức cạnh tranh còn kém, quy mô sản xuất nhỏ bé, GDP bình quân đầu ngời
năm 2000 mới khoảng 400USD, dới mức nghèo của thế giới, thu nhập và tiêu
dùng của dân c cha đủ tạo sức bật mới với sản xuất và phát triển thị trờng,
hệ thống tài chính,tiền tệ còn những yếu kém, bất cập.
Cơ cấu kinh tế tuy có sự chuyển dich nhng còn chậm,cha phát huy
đợc lợi thế so sánh trong từng ngành,từng vùng,kết cấu hạ tằng kinh tế và xã
hội cha đáp ứng đợc yêu cầu phát triển. Trình độ công nghệ nhìn chung còn
lạc hậu khá xa so với các nớc trong khu vực. Các chỉ tiêu về chất lợng và hiệu
Deleted: ả
Deleted:
.
Deleted:
Deleted:
Deleted:
Deleted:
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
15
quả của kinh tế vĩ mô và của các doanh nghiệp đều có những yếu kém đáng lo
ngại, đang đứng trớc những thách thức rất lớn trong hội nhập kinh tế quốc tế
(2) Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ trên thế giới,đặc biệt là công
và thời cơ để phát triển kinh tế-xã hội nhanh và bền vững theo định hớng xã
hội chủ nghĩa.
Deleted:
Deleted:
Deleted:
Deleted:
Deleted:
Deleted: thé
Deleted:
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
16
Deleted:
ả
ả
Deleted: ả
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN