D N U T XY DNG CễNG TRèNH CU TNH XUYấN
HUYN HNG H, HUYN V TH TNH THI BèNH
THUYT MINH
D N U T XY DNG CU TNH XUYấN
HUYN HNG H, HUYN V TH TNH THI BèNH
(BC: THIT K BN V THI CễNG)
Chơng 1 Giới thiệu chung
1.1- Giới thiệu chung:
- ng tnh 454 di khong 9Km, trc ng ny ni lin trung tõm thnh ph Thỏi Bỡnh
vi cỏc huyn Hng H, huyn V Th. Theo qui hoch tuyn ng ny s c nõng
cp ci to thnh ng cp III ng bng. on tuyn i qua xó Hng Minh thuc
huyn Hng H ni vi xó ng Thanh thuc huyn V Th b ngn cỏch bi Ph Tnh
Xuyờn qua sụng Tr Lý. õy l vựng cú h thng giao thụng cha thun li cho vic
phỏt trin kinh t. D ỏn u t xõy dng cu Tnh Xuyờn ng b vi d ỏn nõng cp
ng tnh 454 v phự hp vi quy hoch phỏt trin nụng thụn mi ỏp ng nhu cu i
li, vn chuyn hng húa lu thụng gia hai huyn Hng H, Huyn V Th v thnh
ph Thỏi Bỡnh gúp phn phỏt trin kinh t - xó hi ca khu vc v ca tnh.
- Ti quyt nh s 2287/Q-UBND ngy 23/10/2013, y Ban nhõn dõn tnh Thỏi Bỡnh ó
phờ duyt D ỏn u t xõy dng cụng trỡnh cu Tnh Xuyờn.
- Trờn c s Hp ng kinh t gia Ban QLDA giao thụng Thỏi Bỡnh v Cụng ty CP
TVTK Cu ln Hm v vic Kho sỏt thit k, lp Bn v thi cụng, cm cc gii phúng
mt bng cụng trỡnh cu Tnh Xuyờn, Cụng ty CP TVTK Cu ln Hm Lp h s Thit
k BVTC cu Tnh Xuyờn vi cỏc ni dung sau:
1.2- Căn cứ pháp lý:
- Lut xõy dng s 16/2003/QH11; Lut s 38/2009/QH12 ngy 19/6/2009 b sung mt s
iu lut liờn quan n XDCB; Lut u thu s 61/2005/QH11.
- Ngh nh s 12/2009/N-CP ngy 12/02/2009 ca Chớnh Ph v Qun lý d ỏn u t
xõy dng cụng trỡnh; Ngh nh s 83/2009/N-CP ngy 15/10/2009 v sa i b sung
mt s iu ca ngh nh 12/2009/N-CP.
- Ngh nh s 15/2013/N-CP ngy 6/02/2013 ca Chớnh ph v Qun lý cht lng
- H s kho sỏt a hỡnh, a cht do Cụng ty CP TVTK Cu ln Hm lp thỏng 1/2014;
- Hp ng kinh t gia Cụng ty CP TVTK Cu ln Hm v Ban Qun lý d ỏn giao
thụng Thỏi Bỡnh v vic kho sỏt, thit k Bn v thi cụng, d toỏn cụng trỡnh cu Tnh
Xuyờn.
1.3- Tiêu chuẩn thiết kế và tham khảo:
1.3.1- Tiờu chun kho sỏt
TT Tờn Quy trinh, Quy pham Ky hiờu
1
Quy phm o v bn a hỡnh t l 1:500; 1:1000;
1: 2000; 1:5000 (phn ngoi tri)
96 TCN 43-90
2
K thut o v x lý s liu GPS trong trc a cụng
trỡnh
TCVN 9401-2012
3 Quy chun quc gia v XD li cao
QCVN11:2008/BTN
MT
4
Cụng tỏc trc a trong xõy dng cụng trỡnh - yờu cu
chung.
TCVN 9398:2012
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TỊNH XUYÊN
HUYỆN HƯNG HÀ, HUYỆN VŨ THƯ – TỈNH THÁI BÌNH
TT Tên Quy trình, Quy phạm Ký hiệu
5 Quy trình khảo sát đường ô tô. 22TCN 263-2000
6
Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong
trắc địa công trình
lý
TCVN 4195:2012
TCVN 4202:2012
17 Đất xây dựng – Phân loại TCVN 5747: 1993
18
Quy trình thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá
dăm trong phòng thí nghiệm
22TCVN 333-06
19
Phương pháp xác định chỉ số CBR của nền đất và các
lớp móng đường bằng vật liệu rời tại hiện trường
TCVN 8821:2011
1.3.2- Tiêu chuẩn thiết kế
TT Tên Quy trình, Quy phạm Ký hiệu
1 Tiêu chuẩn thiết kế cầu. 22TCN 272-05
2 Đường ô tô- Yêu cầu thiết kế TCVN 4054-2005
3
Quy trình khảo sát, thiết kế nền đường ô tô đắp trên
đất yếu.
22 TCN 262-2000
4 Quy trình thiết kế áo đường mềm. 22 TCN 211-06
5 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm TCVN 9355:2012
6 Vải địa kỹ thuật trong xây dựng nền đắp trên đất yếu 22TCN 248-98
7 Công trình giao thông trong vùng có động đất. 22TCN 221-95
8 Thiết kế công trình chịu động đất TCVN 9386:2012
9 Móng cọc - tiêu chuẩn thiết kế. TCXDVN 205-1998
10 Tải trọng và tác động - tiêu chuẩn thiết kế. TCVN 2737-1995
TT Tên Quy trình, Quy phạm Ký hiệu
11 Kết cấu BT và BTCT – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5574:2012
12 Kết cấu thép – Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 5575:2012
1 Tiêu chuẩn thiết kế đường ô tô. TCVN 273-01
2 Tính toán các đặc trưng thủy văn thiết kế. QPTL C6-77
3
Tiêu chuẩn thiết kế cầu của hiệp hội đường bộ Mỹ
AASHTO LRFD, xuất bản lần thứ 2 năm 1998 và lần
thứ 4 năm 2007.
AASHTO LRFD
1998 và 2007
4 Tiêu chuẩn chiếu sáng quốc tế. CIE 4-15
5 Hệ thống tiêu chuẩn thí nghiệm ASTM
Các tiêu chuẩn vật liệu thi công và nghiệm thu và các tiêu chuẩn khác sẽ được xác định
sau khi khung tiêu chuẩn kỹ thuật của Dự án được phê duyệt.
1.4- Ph¹m vi dù ¸n
Cầu Tịnh Xuyên bắc qua sông Trà Lý, nằm cách bến phà hiện hữu khoảng 90m về phía
thượng lưu.
D N U T XY DNG CễNG TRèNH CU TNH XUYấN
HUYN HNG H, HUYN V TH TNH THI BèNH
- im u d ỏn: Km0+000 nm trờn ng tnh 454 ti Km8+900 trong khu vc xó
Hng Minh.
- im cui d ỏn: Km2+670 kt ni vo ng tnh 454 ti Km11+300 thuc khu vc xó
ng Thanh.
- Tng chiu di d ỏn khong 2.670m, trong ú cu Tnh Xuyờn cú chiu di 607,5m,
ng hai u cu di 2062,5m.
1.5- Tổ chức Hồ sơ thiết kế BVTC
H s thit k BVTC cụng trỡnh cu Tnh Xuyờn bao gm:
- Tp I: H s thit k cu Tnh Xuyờn.
- Tp II: H s Thit k ng u cu.
- Tp III: H s Thit k in chiu sỏng.
- Tp IV : H s Thit k kố bo v mỏi ờ.
C, cao
nht l 38
0
C. Lng ma trung bỡnh hng nm l 1400-1800mm. S gi nng trong nm
l 1600-1800 gi. m trung bỡnh vo khong 85-90%. Sau õy l c im chi tit
ca cỏc c trng khớ hu khu vc xõy dng cu:
a. Ma
- Tng lng ma trung bỡnh nm ti Thỏi Bỡnh dao ng trong khong 1.400mm -
1.800mm. Lng ma trong nhng thỏng mựa ma trung bỡnh t 1.300 mm n 1.400
mm, bng 80 - 85% tng lng ma nm ti Thỏi Bỡnh. Vo mựa khụ, lng ma trung
bỡnh t 200 - 300 mm chim khong 15 - 20% tng lng ma nm. S ngy ma trong
nm trung bỡnh khong 130 - 140 ngy, trong ú s ngy ma nh, ma phựn chim
khong 60 - 65 ngy.
- Ngoi ra Thỏi Bỡnh cũn xut hin ma dụng, l nhng trn ma ln t xut kốm theo
giú ln v dụng sột. Ma dụng xut hin t thỏng 2 n thỏng 11 v tp trung ch yu t
thỏng 5 n thỏng 9.
b. Nng
- Thi gian chiu sỏng trung bỡnh nm khong 1640 - 1650 gi. Mựa núng t thỏng 5 n
thỏng 10, s gi nng chim khong 1080 - 1100 gi. Mựa lnh t thỏng 11 n thỏng 4
nm sau s gi nng chim khong 500 - 520 gi.
c. Nhit
- Nhit trung bỡnh nm ca tnh Thỏi Bỡnh l 23,2
o
C phõn b khỏ ng u trờn a bn
tnh. Mựa hố nn nhit trung bỡnh nhiu nm 27,3
o
C. Mựa ụng nn nhit trung
bỡnh nhiu nm 19,1
o
C. Tng nhit trung bỡnh nm 8500 - 8600
106
0
21’00” kinh độ Đông ở độ cao 3m so với mực nước biển. Chi tiết số liệu được thể
hiện trong bảng sau:
Bảng 1: c tr ng khí Đặ ư t ng tr m Thái Bìnhượ ạ
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Năm
Hướng và tốc độ gió lớn nhất tháng và năm (m/s)
Trị số NE14 NW14 NH14 NH24 NW16 NNW28 WNW34 N>40 ENE40 NW20 NW15 N16 N>40
Ngày 5 11 NN NN 26 14 21 NN 9 9 15 13 NN
Năm 1970 1970 1980 1974 1977 1963 1971 1970 1975
Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s)
Trị số 2,3 2,2 2,0 2,2 2,2 2,2 2,4 1,7 1,7 2,0 2,0 1,9 2,1
Nhiệt độ cao nhất tuỵêt đối tháng và năm (
o
C)
Trị số 31,7 31,9 35,9 37,0 38,0 39,0 39,2 37,2 36,3 33,9 32,5 30,1 39,2
Nhiệt độ trung bình tháng và năm (oC)
Trị số 16,3 16,9 19,4 23,3 26,9 28,6 29,2 28,4 27,0 24,4 21,1 17,8 23,3
Nhiệt độ thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (
o
C)
Trị số 4,1 5,5 6,7 12,8 16,9 19,4 21,9 21,6 16,5 11,6 9,1 4,4 4,1
Lượng mưa trung bình tháng và năm (mm)
Trị số 26,0 27,0 49,0 84,0 164,0 201,0 207,0
298,0
318,0 224,0 65,0 25,0 1686,0
Lượng mưa ngày lớn nhất tháng và năm (mm)
Trị số 62,0 47,0 66,0 122,0 192,0 194,0 295,0 254,0 291,0 300,0 149,0 86,0 300,0
Số ngày mưa trung bình tháng và năm (ngày)
Trị số 9,4 13,4 17,0 13,4 12,5 13,0 12,1 15,5 15,3 12,4 7,9 6,1 147,9
được thì phía trong đồng sẽ xảy ra hiện tượng úng ngập cục bộ.
2.2.3- Đặc điểm thuỷ văn khu vực dự án
- Sông Trà Lý là một phân lưu của sông Hồng chảy ngang qua tỉnh Thái Bình gần như
theo hướng Tây Tây Bắc-Đông Đông Nam với một vài đoạn uốn cong, chiều dài khoảng
65km. Điểm đầu ngã ba giao với sông Hồng nơi giáp ranh của xã Phú Phúc (huyện Lý
Nhân, tỉnh Hà Nam) với xã Hồng Minh (huyện Hưng Hà), Hồng Lý (huyện Vũ Thư)
cùng tỉnh Thái Bình. Điểm cuối là cửa Trà Lý đổ ra biển Đông.
- Trên sông Trà Lý hiện có 3 cây cầu bắc qua, tại Thành phố Thái Bình có cầu Hoà Bình
(còn gọi là cầu Bo mới), cầu Độc Lập (cầu Bo cũ) và cầu Trà Lý phía sát cửa sông nối
hai huyện Tiền Hải và Thái Thuỵ.
- Cầu Tịnh Xuyên vượt sông Trà Lý cách ngã ba sông Hồng với sông Trà Lý khoảng
2,5km. Sông Trà Lý được bao bọc bởi hệ thống đê ngăn lũ với cao trình đê tại bến đò
Tịnh Xuyên từ +7,1m ÷ +7,2m. Đoạn sông uốn lượn, lòng chủ đi lệch sang phía đê phải,
bãi phía trái rộng. Khu vực bờ và lòng sông hiện tại tương đối ổn định, không có hiện
tượng sạt lở nghiêm trọng. Bờ sông phía huyện Vũ Thư đã có hệ thống kè bảo vệ bờ.
- Dòng chảy trên sông Trà Lý nói chung, khu vực dự án nói riêng chịu ảnh hưởng của chế
độ dòng chảy sông Hồng và thủy triều ngoài biển Đông. Trên hệ thống sông Trà Lý có
trạm thuỷ văn Quyết Chiến (phía hạ lưu cầu khoảng 6 km) quan trắc lưu lượng và mực
nước. Ngoài ra, cách khoảng 16 km về phía Đông Nam có trạm Thái Bình đo mực nước,
nhiệt độ, mưa, độ ẩm, gió …vv.
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TỊNH XUYÊN
HUYỆN HƯNG HÀ, HUYỆN VŨ THƯ – TỈNH THÁI BÌNH
- Theo tài liệu quan trắc của trạm thủy văn Quyết Chiến từ năm 1966 đến nay, tại khu vực
dự án đã xảy ra những năm lũ lớn có cao độ mực nước như sau: H
max
1971 = 6,45m;
H
max
1969 = 5,61m; H
Đặc trưng Đơn vị Trị số Ghi chú
1) Mực nước thiết kế
H
max1%
m +6,70
H
max5%
m +5,88 Mực nước thông thuyền
H
max10%
m +5,51
H
min
m -0,50
2) Lưu lượng thiết kế
Q
max1%
m
3
/s 2742
3) Vận tốc trung bình dòng
chảy lòng chủ
m/s 1,41
4) Khẩu độ thoát nước cần
thiết
m
Khoảng
cách hai đê
- Các nội dung chi tiết xem báo cáo thủy văn.
2.2.5- Dự báo xói dưới cầu
T7
-4,05 0,24 5,87 -10,16
T8
-6,45 0,24 6,13 -12,82
T9
+4,48 0,06 1,21 +3,21
T10
+4,90 0,06 1,00 +3,84
2.2.6- Dự báo mực nước phục vụ thi công cầu
- Trên cơ sở số liệu mực nước tháng trạm Quyết Chiến, mực nước điều tra tại khu vực cầu,
bằng phương tương tự xác định được mực nước hàng tháng ứng với tần suất thiết kế tại
cầu Tịnh Xuyên. Xây dựng được biểu đồ dự báo mực nước phục vụ thi công như sau:
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TỊNH XUYÊN
HUYỆN HƯNG HÀ, HUYỆN VŨ THƯ – TỈNH THÁI BÌNH
- Xác định mực nước thi công:
+ Mực nước H10% được tính toán theo từng tháng trong năm. Căn cứ vào điều kiện địa
hình thực tế và điều tra mực nước ngập úng thực tế tại vị trí xây dựng cầu, các công trình
hiện hữu tồn tại phạm vi ngoài đê, cân đối để tiết kiệm kinh phí công tác san lấp mặt
bằng công trường, TVTK kiến nghị: Đối với bãi thi công phía ngoài đê lựa chọn mực
nước thi công +4,5. Mặt bằng công trường được đắp đến cao độ +5,0.
+ Tuy nhiên, trong quá trình thi công Nhà thầu phải theo dõi diễn biến thời tiết mưa gió,
mùa nước lũ để có phương án di dời máy móc thiết bị …, để có ứng xử phù hợp nhằm
tránh các thiệt hại có thể xảy ra. Đặc biệt lưu ý trong các tháng mùa mưa lũ phải lưu ý
phòng chống bão lũ và không thi công các hạng mục cọc và bệ móng dưới sông.
2.3- §Þa chÊt khu vùc
- Phạm vi cầu Tịnh Xuyên bước thiết kế BVTC khoan 13 lỗ HKC1-:-HKC13 và 03 lỗ
khoan đường HKĐ1-:-HKDD3, tham khảo thêm lỗ khoan LKC1 trong bước Lập dự án
đầu tư, địa tầng khu vực được chia thành các lớp từ trên xuống như sau:
1. Lớp KQ: Đất đắp, đất san lấp
4. Lớp số 4: Sét ít dẻo, rất dẻo, bụi ít dẻo, rất dẻo, trạng thái chảy đến dẻo mềm
(CL,CH,ML,MH)
Phụ lớp 4a:
- Thành phần chính của phụ lớp là sét ít dẻo, rất dẻo, bụi ít dẻo, rất dẻo (CL, CH, ML, MH),
màu xám đen, xám xanh, xám nâu, trạng thái chảy đến dẻo chảy. Phụ lớp này gặp ở 09 lỗ
khoan khảo sát. Cao độ mặt phụ lớp thay đổi từ -2,10m (HKC11) đến 1,83m (HKĐ1).
Chiều dày phụ lớp chưa xác định được, ở một số lỗ khoan nền đường, đã khoan vào phụ
lớp từ 5,50m (LKD1) đến 15,40m (HKC2).
- Kết quả SPT cho giá trị N=2-:-8.
Phụ lớp 4b:
- Thành phần chính của phụ lớp là sét ít dẻo, rất dẻo, bụi ít dẻo, rất dẻo (CL, CH, ML, MH),
màu xám đen, xám xanh, xám nâu, trạng thái chảy đến dẻo chảy. Phụ lớp này gặp ở 14 lỗ
khoan khảo sát. Cao độ mặt phụ lớp thay đổi từ -20,12m (HKC12) đến -4,83m (HKC7).
Chiều dày phụ lớp thay đổi từ 27,0m (HKC11) đến 37,00m (HKC7).
- Kết quả SPT cho giá trị N=3-:-15.
5. Lớp số 5: Cát bụi, cát cấp phối kém, cát cấp phối kém lẫn bụi, cát cấp phối kém lẫn sét, màu
xám xanh, xám đen, xám nâu, kết cấu chặt vừa đến chặt, đôi chỗ rất chặt (SM, SP, SP-SM,
SP-SC)
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TỊNH XUYÊN
HUYỆN HƯNG HÀ, HUYỆN VŨ THƯ – TỈNH THÁI BÌNH
- Lớp này gặp ở 12 lỗ khoan khảo sát. Cao độ mặt phụ lớp thay đổi từ -43,61m (HKC5) đến
-41,93m (HKC7). Chiều dày lớp thay đổi từ 2,80m (HKC10) đến 5,30m (HKC7).
- Kết quả SPT cho giá trị N = 27÷64.
6. Lớp số 6: Sét ít dẻo, bụi ít dẻo, trạng thái nửa cứng (CL, ML)
- Lớp này gặp ở 14 lỗ khoan khảo sát. Cao độ mặt phụ lớp thay đổi từ -47,91m (HKC5) đến
-45,95m (HKC8). Chiều dày lớp thay đổi từ 2,00m (HKC3) đến 4,50m (HKC12).
- Kết quả SPT cho giá trị N = 14-:-38.
7. Lớp số 7: Cát bụi, cát cấp phối kém, cát cấp phối kém lẫn bụi, cát cấp phối tốt lẫn bụi, sét,
kết cấu chặt đến rất chặt (SM, SP, SP-SM, SW-SM, SP- SC)
kính. Căn cứ vào trạng thái và sức chịu tải của các lớp đất có thể chia thành các nhóm sau:
- Lớp, phụ lớp và thấu kính có sức chịu tải yếu: 2a, 4a, 4b,3a, 3b, TK4a-1 là đất dính, trạng
thái chảy đến dẻo chảy (4a) và dẻo mềm (2a, 4b) và đất rời kết cấu rời rạc (3a, 3b, TK4a-
1). Đây là những lớp đất có sức chịu tải yếu và biến dạng lớn.
- Lớp, phụ lớp và thấu kính có sức chịu tải trung bình: 2b, 5, 6, 7a, TK7b-1, TK7b-2 là đất
dính trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng (2b, 6, TK7b-1) và đất rời kết cấu chặt vừa đến chặt
(5, 7a, TK7b-2).
- Phụ lớp có sức chịu tải tốt: 7b. Đây là lớp đất tốt nhất trong khu vực khảo sát, có thể làm
lớp đặt móng cho cầu.
Kiến nghị:
- Đối với móng cầu: Kiến nghị sử dụng giải pháp móng cọc cho cầu, loại hình cọc cũng
như chiều dài và kích thước của cọc phụ thuộc tải trọng công trình và điều kiện địa chất
tại từng vị trí mố trụ cụ thể. Kiến nghị mũi cọc đặt vào phụ lớp 7b hoặc 7a.
- Đối với đường đầu cầu: Lớp đất yếu xuất hiện hai bên mố cầu với thành phần là sét ít
dẻo, rất dẻo, bụi ít dẻo, rất dẻo, trạng thái chảy đến dẻo mềm (2a, 4a, 4b) và cát sét, kết
cấu rời (3a) với chiều dày lớn. Do đó, tùy thuộc vào yêu cầu thiết kế (tải trọng nền
đường, chiều cao nền đắp… ) mà đưa ra biện pháp xử lý đất phù hợp.
2.3.1- §Æc ®iÓm ®Þa chÊt thñy v¨n
Qua kết quả khảo sát hiện trường, khí hậu khu vực, quan hệ địa hình, địa mạo và các đặc
điểm địa chất thuỷ văn của các lớp đất đá, có một số nhận xét sau:
- Khu vực dự kiến xây dựng thuộc khí hậu miền Bắc Việt Nam. Một năm có 2 mùa, mùa
mưa bắt đầu từ tháng 5 đến 10 và mùa khô bắt đầu từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. Mùa
mưa thường gây ra lũ đe dọa hệ thống đê điều và có năm đã gây ra lũ lớn.
- Cao độ mực nước ngầm trong lỗ khoan được thể hiện trong hình trụ.
- Tại thời điểm mưa lũ, nước sông dâng cao và chảy mạnh ảnh hưởng đến hai bờ và cầu.
- Cao độ mực nước ngầm thay đổi theo mùa. Cao độ mực nước ngầm trong lỗ khoan tại
thời điểm khảo sát đo được thay đổi từ -0,23m(HKĐ2) đến +2,04m (HKC11) và được
thể hiện trong hình trụ lỗ khoan.
- Đã tiến hành thí nghiệm 02 mẫu nước trong lỗ khoan và nước sông. Kết quả thí nghiệm
trình bày trong hồ sơ khảo sát địa chất.
3
58
168.0
2
031.0
)(
pH
MgKNaCa
ClHCO
MCO
+
Tờn nc: Clorua, Bicacbonat, Natri, Kali.
Kt lun: Nc ny cú lng C0
2
n mũn bng 22,0mg/l. Theo tiờu chun TCVN
3994-85 (Chng n mũn trong xõy dng kt cu Bờ tụng v bờ tụng ct thộp. Phõn
loi mụi trng xõm thc) thỡ nc ny cú tớnh xõm thc yu vi cỏc loi kt cu
bờtụng v bờtụng ct thộp.
Chơng 3 Quy mô công trình và tiêu chuẩn kỹ thuật
3.1- Quy mô cấp công trình:
Phn ng:
- Theo tiờu chun ng cp III ng bng (theo TCVN 4054-2005).
- Tc thit k 80Km/h.
- Tn sut thit k nn ng P = 4%.
- Kt cu mt ng: thit k mt ng vi E
yc
140MPa, tin cy = 0,9.
- Quy mụ mt ct ngang ng tuyn chớnh c thit k tuõn th theo h s DAT c
duyt, c th nh sau:
+ Mt ng xe c gii: 2 x 3,5m = 7,0m
) m 100
- Tm nhỡn trc xe ngc chiu (S
2
) m 200
- Tm nhỡn vt xe (S
vx
) m 550
8 Bỏn kớnh ng cong nm:
- Ti thiu gii hn m 250 250
- Ti thiu thụng thng m 400 400
- Khụng cn lm siờu cao m 2500 2500
9 dc siờu cao ln nht % 8 8
10 dc dc ln nht % 5 5
11 Chiu di ti thiu on dc dc m 200 (150)
12
Bỏn kớnh ng cong ng ti thiu
gii hn:
- ng cong ng li m 4000 4000
- ng cong ng lừm m 2000 2000
13 Chiu di ti thiu ng cong ng m 70 70
3.3- Tải trọng khai thác:
3.3.1- Tĩnh tải
- Bờ tụng ct thộp: 2500 Kg/m
3
.
- Lp ph mt cu: 2350 Kg/m
3
.
3.3.2- Hoạt tải
- Tải trọng thiết kế: HL93 (Theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05).
- Tng b rng mt ct ngang cu B=12,0m tớnh n mộp ngoi lan can cu, bao gm 2
ln xe c gii rng 3,5m, 02 ln xe thụ s rng 2,0m, lan can hai bờn rng 0,5m c b
trớ nh sau:
B = 0,5+2,0+2x3,5+2,0+0,5 = 12,0m.
4.2.3- Kt cu phn trờn
Cu chớnh dm hp
- Liờn nhp liờn tc dm hp BTCT DL ỳc hng cõn bng s nhp: 55m +90m + 55m
(trờn cỏc tr T6-:-T9) trong ú tr T7, T8 liờn kt ngm cng vi dm, trờn tr T6, T9
dựng gi kờ. ỏy dm cong theo ng Parabol.
- Chiu cao hp thay i h = 5,3m ti tr v h=2,0m ti gia nhp v hai u dm biờn.
- Mt ct ngang 01 hp gm 02 vỏch dng xiờn to v p m quan cụng trỡnh, b rng
bn trờn hp b=11,7m.
- B rng ỏy hp thay i b=4,5m ti nh tr n b=5,555m ti gia nhp v hai u dm
biờn.
- Chiu dy sn hp t=450mm.
- S lng t dm ỳc hng i xng trờn mi tr n=(2x9) t vi chiu di 1 t thay
i t 4,0m n 4,5m.
Cu dn dm Super T
- Cu gm 10 nhp dm gin n Super T. Phớa b Hng H gm 6 nhp c chia lm 2
liờn, mi liờn gm 3 nhp c ni liờn tc nhit ti bn mt cu, chiu di dm L=38,0m
bng BTCT DL. Phớa b V Th gm 04 nhp ni liờn tc nhit bn mt cu, chiu di
dm L=38,0m. Mt ct ngang cu gm 05 phin dm, khong cỏch gia cỏc phin dm
a=2,3m, chiu cao cỏc phin dm h=1,75m, cỏc phin dm c to DL bng cỏc tao
cỏp cng cao 15,2mm. Bn mt cu bng BTCT ti ch chiu dy thay i theo
phng ngang v dc nhp t 17,5cm n 25cm.
Trc dc cu chớnh nm trờn ng cong li bỏn kớnh R=5000m tip ni v hai m M0 v
M13 vi dc i=4%. Dc ngang mt cu 2% v 2 phớa.
4.2.4- Kt cu phn di
- M cu: Gm 2 m (m M0 v M13), dng m tng bng BTCT ti ch. Múng t
trờn nn múng cc khoan nhi BTCT ng kớnh D=1,2m (m M1 gm 06 cc, m M13
65
T6
5 66
01
01
T7
12 68
T8
12 66
T9
5
66 01
T10
6
67
T11
6
67
T12
6
66 01
01
M13
6 67
Quy định kiểm tra chất lợng cọc khoan nhồi và cọc ép BTCT:
- Cc khoan nhi:
Tt c cỏc cc khoan nhi u c siờu õm 100%.
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TỊNH XUYÊN
HUYỆN HƯNG HÀ, HUYỆN VŨ THƯ – TỈNH THÁI BÌNH
+ Gối chậu thép nhập ngoại dùng cho dầm lien tục và dầm SuperT.
- Hệ thống thoát nước trên cầu sử dụng các ống gang đúc sẵn. Các nhịp phạm vi ngoài đê
xả trực tiếp xuống phía dưới, các nhịp vượt qua đê và phía trong đê bố trí ống nhựa thu
nước đến các vị trí trụ, mố.
- Hệ thống điện chiếu sáng được bố trí đảm bảo độ chiếu sáng cho phương tiện lưu thông
vào ban đêm (chi tiết xem hồ sơ thiết kế riêng).
Ch¬ng 5 VẬT LIỆU
5.1- Bê tông
5.1.1- Bê tông sử dụng cho kết cấu.
- Cường độ thiết kế (cường độ chịu nén theo mẫu hình trụ, ở 28 ngày tuổi) của bê tông như
sau:
Thứ
Tự
Cường độ bê tông
28 ngày tuổi (Mpa)
Áp dụng cho
1 50 - Dầm Super T
2 45 - Dầm hộp BTCT DƯL, Thân trụ T7, T8
3 35
- Bản mặt cầu, dầm ngang
- Thân trụ dẫn
4 30
- Bản quá độ
- Kết cấu mố, bệ trụ dẫn, bệ trụ T7, T8.
- Cọc khoan nhồi
- Cọc ép BTCT 35x35cm
5 25
- Gờ chân lan can, bệ đỡ cột đèn chiếu sáng
- Ván khuôn vĩnh cửu
6 20
D N U T XY DNG CễNG TRèNH CU TNH XUYấN
HUYN HNG H, HUYN V TH TNH THI BèNH
Th t a (mm) p dng cho
3 50
- Thõn m tr.
- Dm ngang.
- Mt trờn bn mt cu.
4 40
- G chn lan can.
- Mt ngoi sn v ỏy dm Super T.
- Bn mt cu.
5 30 - Mt trong, mt di cỏnh dm Super T.
6 25 - Mt di bn mt cu
5.2- Thộp trũn, thộp bn, thộp hỡnh
- Ct thộp thng loi trũn trn dựng cỏc mỏc thộp CB240-T, ct thộp vn dựng cỏc mỏc
thộp CB400-V theo tiờu chun Vit Nam TCVN 1651:2008.
- Ký hiu thộp v gii hn chy, gii hn bn ca thộp nh sau:
Loi thộp
Gii hn chy
(MPa)
Gii hn bn kộo
(MPa)
- Thộp trũn trn: CB240-T 240 380
- Thộp cú g: CB400-V 400 570
- Thộp bn, thộp hỡnh cho cỏc chi tit chụn sn, lan can thộp dựng loi XCT38 theo tiờu
chun TCVN 5709:2009 Thộp cacbon cỏn núng dung cho xõy dng Yờu cu k thut
v cỏc tiờu chun hin hnh khỏc cú liờn quan. Cng thit k ca thộp theo TCVN
2709:2009:
Cp
thộp
(MPa)
Gii hn
bn
(MPa)
Mụ un n
hi
(MPa)
-Cỏp dm liờn tc
- Cỏp dm Super T
15,2 140 1670 1860 197000
- Lc cng kộo P
k
ca cỏc bú thộp CC cho dm liờn tc (cha tớnh ma sỏt kớch v ma sỏt
neo) nh sau:
Bú cỏp 22 tao 15,2mm: P
k
=4297 KN
Bú cỏp 17 tao 15,2mm: P
k
=3320 KN
- Lc cng kộo P
k
ca cỏc tao thộp CC cho dm super T (cha tớnh ma sỏt kớch v ma sỏt
neo) nh sau:
Cỏc tao cỏp ỏy dm : P
k
=195,3 KN
Cỏc tao cỏp nh dm : P
k
=117,2 KN
cầu
Ngang
cầu
Dọc
cầu
Ngang
cầu
Chiều
cao
Di động đa hớng 7000 -
100 40
0,01 690 690 138
Di động đơn hớng 7000 1700
100 3
0,01 720 720 138
D N U T XY DNG CễNG TRèNH CU TNH XUYấN
HUYN HNG H, HUYN V TH TNH THI BèNH
5.4.2- Gi chu dm SuperT
- S dng cho cầu dẫn đặt trên các mố trụ, gối yêu cầu đảm bảo các thông số sau:
Tính năng Khả năng chịu
lực (KN)
Chuyển vị
(mm)
Góc
xoay
(Rad)
Kích thớc lắp đặt
dự kiến (mm)
Thẳng
ASTM D 412
gión di, % 450
ASTM D 412
Cng chu nộn (100C x 22h ), Ln nht. % 35
ASTM D395
Bin dng trong Ozon (hm lng Ozon trong
khụng khớ : 100pphm), 20% Bin dng 38C
Khụng cú vt
nt
ASTM D1149
dũn Nhit thp, -21C
Khụng b phỏ
hoi
ASTM D 746
Procedure B
Kh nng chu
nhit (100C x
70h)
S thay i cng, Ln nht. 15
ASTM D573
S thay i kh nng chu kộo,
Ln nht. %
-15
S thay i gión di, ln nht.
%
-40
- Thụng s k thut ca vt liu thộp:
+ Thộp Pớt tụng.
Gii hn chy
(Mpa)
gión di (%)
Tiờu chun
s205 b520 40
ASTM A240
Type 304N
- Thụng s k thut ca bu lụng neo:
Gii hn chy
(Mpa)
Gii hn bn
(Mpa)
gión di (%)
Tiờu chun
s345 b450 21 ASTM A709 Grade 50
5.5- Khe co gión
5.5.1- Khe ray (dùng cho vị trí co giãn có yêu cầu tổng độ dịch chuyển 150mm theo phơng
dọc cầu)
- Khe co gión ray bao gm cỏc cỏc dm ray ta v trt trờn cỏc dm ngang c t
ngang qua khong trng ca khe co gión, hai u ta cht trờn cỏc gi (trờn v di) t
trong cỏc dm ngang ca kt cu nhp. Cu to chi tit ca khe xem trong h s thit k
khe.
5.5.1.1- H dm thộp: dm ngang, thộp ray:
- H dm thộp l thộp kt cu chu hn phự hp vi tiờu chun ASTM A588.
- Thộp i-nc (khụng r) c t trờn dm ngang ti ch tip xỳc vi cỏc tm PTFE ca
cỏc gi trt phi phự hp vi tiờu chun ASTM 240, loi 304.
- Hp thộp to hc trong cỏc dm ngang ca kt cu nhp c ch to t thộp bn phự
hp vi tiờu chun ASTM A36.
- Ton b thộp kt cu, hp thộp v cỏc chi tit thộp tr i-nc phi c sn ph nh sau:
+ Bờn trong l lp interzinc 42, epoxy dy 75 àm.
+ Bờn ngoi l lp interguard 400, epoxy dy 100 àm.
5.5.1.2- Tm trt:
cng
Rockwell
(HR)
cng
Vicker (HR)
Tiờu chun
s640 b800 12 23 255
ASTM A325
Grade 8.8
- Thụng s k thut ca mỏng cao su tng hp (CR):
Thụng s k thut Tr s
Tiờu chun
cng 605
ASTM D2240
Cng chu kộo , Min. Mpa 14
ASTM D 412
gión di , Min.% 350
ASTM D 412
Cng chu nộn (70C x 22h ), Max. % 20
ASTM D395
Method B
Bin dng trong Ozon (hm lng Ozon trong khụng khớ:
100pphm), 20% Bin dng 38C x 70h
Khụng cú
vt nt
ASTM D1149
dũn Nhit thp, -60C
Khụng b
phỏ hoi
ASTM D 746
Bookfield RVF, nhit 25
0
C, kim s 1,
Tc 20 rpm)
10, 00 -12,50
4 Thnh phn hoỏ hc c bn gm dung
dch Sodium Silicat ó bin tớnh v cỏc
nguyờn t Na, Si, Fe, Ni, Cu, Zn, Zr. . .
(Bớ mt cụng ngh
ca nh sn xut)
5 Thnh phn cht rn khụng bay hi (tớnh
theo khi lng), %
ASTM-D1644 26,80 28,20
6 bỏm dớnh kộo i vi bờ tụng Asphalt
N/mm
2
BD 47/99 (UK) > 0,1
7 bỏm dớnh trt i vi bờ tụng Asphalt
N/mm
2
BD 47/99 (UK) > 0,2
8 Anh hng thoỏt khớ, % ASTM E525 > 90
9 thm Cl- ngõm trong dung dch NaCl
3% 3 thỏng, sõu 3 cm, %
AASHTO T259 < 0,04
10 thm sõu vo bờ tụng M350, mm 12,5mm (tiờu
chun NDDOT
ũi hi thm
sõu phi t ti
thiu 3,8mm)
trng hp thi cụng cu phi cú gii phỏp m bo giao thụng ti v trớ vt ờ v cỏc
ng dõn sinh giao vi tuyn. C th nh sau:
+ Trong quỏ trỡnh thi cụng tr T1, T2, T10, T11 v nhp dn phi xõy dng h thng bin
bỏo giao thụng, gỏc chn m bo an ton cho ngi v phng tin lu hnh trờn ờ.
+ Lm ng cụng v tip ni t cỏc tuyn ng hin ti ang khai thỏc vo khu vc thi
cụng cu; xõy dng h thng bin bỏo cụng trng ang thi cụng.
6.1.2- Tổ chức giao thông trên sông.
- Phn cu chớnh c xõy dng trờn sụng Tr Lý cú nhiu phng tin ng thu i li.
Phi xõy dng h thng phao tiờu bin bỏo, ốn hiu hng dn giao thụng ng thu
v b trớ lc lng phõn lung kim soỏt giao thụng trong quỏ trỡnh thi cụng, c bit l
cỏc tr trờn sụng.
6.1.3- Tổ chức giao thông trên công trờng
- Xõy dng ng cụng v trong cụng trng phc v thi cụng, nn ng rng 5,0m, mt
ng tng ng rng 4,0-:-5,0m, vi lp mt l kt cu ỏ dm m bo xe mỏy v
thit b thi cụng i li an ton.
- Xõy dng cỏc bin bỏo hiu v hng dn giao thụng theo quy nh.
6.1.4- Thứ tự u tiên thi công
- Cỏc tr T7 n T8 cú v trớ nm gia sụng, vic xõy dng ph thuc nhiu vo l hng
nm, vỡ vy cn u tiờn tp trung thi cụng múng cỏc tr T7 n T8 vo mựa khụ.
6.1.5- Công tác chuẩn bị
Cụng tỏc chun b bao gm nhng cụng vic chớnh nh sau:
- Chun b mt bng cụng trng.
- Kho sỏt vt liu, bao gm cỏc vt liu p nn, mt ng.
- T chc khai thỏc vn chuyn.
- Kho sỏt v lp phng ỏn vn chuyn vt t, thit b n cụng trng.
- Chun b cỏc bói tp kt vt liu.
- T chc cỏc bói ỳc cu kin trờn cụng trng.
6.1.6- Tiến độ thi công
- Cu Tnh Xuyờn c thi cụng trong thi gian khong 24 thỏng (khụng k thi gian gii
phúng mt bng). Chi tit tin thi cụng cỏc hng mc cụng vic xem trong bn v
- nh v chớnh xỏc tim m, tr v cỏc cc khoan nhi.
- Cc múng c thi cụng theo phng phỏp khoan nhi bng mỏy khoan chuyờn dng.
- H múng o trn.
- bờ tụng b múng, thõn v x m m tr theo thit k.
6.3.1.2- Tổ chức xây dựng mố trụ trên cạn cạnh đê: T1, T2, T10, T11
- San i to mt bng thi cụng.
- úng cc vỏn thộp h múng bo v ờ trong quỏ trỡnh thi cụng múng tr.
- nh v chớnh xỏc tim tr v cỏc cc khoan nhi.
- Cc múng c thi cụng theo phng phỏp khoan nhi bng mỏy khoan chuyờn dng.
D N U T XY DNG CễNG TRèNH CU TNH XUYấN
HUYN HNG H, HUYN V TH TNH THI BèNH
- o t h múng, p u cc.
- bờ tụng b múng, thõn v x m tr theo thit k.
6.3.1.3- Tổ chức xây dựng trụ dới nớc: T7, T8
- nh v chớnh xỏc tim tr v cỏc cc khoan nhi.
- H cc nh v, khung dn hng ng vỏch, rung h ng vỏch thộp cc khoan nhi n
cao thit k.
- Cc múng c thi cụng theo phng phỏp khoan nhi bng mỏy khoan chuyờn dng
trờn h ni.
- úng vũng võy cc vỏn thộp h múng. o t h múng. bờ tụng bt ỏy.
- Hỳt nc lm khụ h múng, p u cc khoan nhi.
- bờ tụng b múng, thõn v x m tr theo thit k.
6.3.2- Thi công kết cấu phần trên
6.3.2.1- Thi công nhịp dẫn
- Dm Super T c ỳc sn trờn bói.
- Vn chuyn dm ra v trớ lao lp bng xe ch dm chuyờn dng.
- Cỏc nhp phớa ngoi ờ dm c lp bng dn thộp. Cỏc nhp phớa trong ờ dm c
lp bng xe lao dm.
- Sau khi lao lp dm tin hnh bờ tụng dm ngang, bn mt cu.
- t ỏ, bựn cỏt : n v tớnh m
3
- Thộp hỡnh, thộp bn, ct thộp : n v tớnh Kg
- Cc ộp : n v tớnh md.
7.3- Các qui định về cấu tạo của kết cấu:
7.3.1- Cốt thép thờng:
- Ni ct thộp thng cho kt cu dựng mi ni buc, s lng mi ni khụng c vt
quỏ 50% trong 1 mt ct.
- Riờng ct thộp ch cc khoan nhi dựng mi ni bng bt cúc. S lng mi ni khụng
c vt quỏ 50% trong 1 mt ct.
- Un ct thộp nh sau (phớa bng cỏc thanh ct thộp):
+ Thộp trũn trn:
i vi cỏc thanh cú ng kớnh d40mm, R=1,0d.
+ Thộp cú g:
i vi cỏc thanh cú ng kớnh d<25mm, R=3d.
i vi cỏc thanh cú ng kớnh d25mm, R=4d.
Chơng 8 những vấn đề cần lu ý
- Cao mi cc khoan nhi ca m, tr l d kin, cao chớnh thc s c quyt nh
sau khi khoan th v th ti PDA cc.
- Cao mi cc úng 35x35cm ca sn gim ti l d kin, cao chớnh thc s c
quyt nh sau khi ộp cc th v thớ nghim nộn tnh ti hin trng.
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CẦU TỊNH XUYÊN
HUYỆN HƯNG HÀ, HUYỆN VŨ THƯ – TỈNH THÁI BÌNH
- Trước khi thi công phải có chứng chỉ trong phạm vi công trường không có bom mìn hoặc
đã rà phá hết bom mìn. Quá trình thi công phải có biển báo trong khu vực xây dựng đảm
bảo an toàn cho người, thiết bị và công trình.
- Quá trình thi công phải đảm bảo duy trì giao thông đường bộ, đường thủy thuận tiện và
thông suốt tại khu vực Dự án. Việc tổ chức giao thông phải khoa học, có biển báo, đèn