ĐỀ LỚP LUYỆN THI A1… A5
Câu 1. Một con lắc đồng hồ (xem như con lắc đơn) dao động tại mặt đất với chu kỳ dao động T = 2s. Giả sử chiều dài con lắc đơn không
đổi. Bán kính Trái Đất bằng 6400km. Chu kỳ dao động của con lắc ở độ cao 6400m so với mặt đất bằng bao nhiêu?
A. 2s. B. 2,02s. C. 2,2s. D. 2,002s.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng? Tia Rơnghen là sóng điện từ có bước sóng
A. không xác định được bước sóng vì không thấy được.
B. dài hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
C. không xác định được bước sóng vì không gây ra hiện tượng giao thoa.
D. ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Câu 3. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật có khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m. Từ vị trí cân bằng kêo vật theo
phương ngang một đoạn A, rồi thả ra cho vật dao động. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu, kể từ lúc thả vật thì động năng vật
bằng 3 lần thế năng đàn hồi lò xo?
A.
15
1
s. B.
30
1
s. C.
5
1
s. D.
15
2
s.
Câu 4. Tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 0,4m, có hai nguồn phát sóng âm kết hợp cùng pha, cùng biên độ, tần số là 800Hz.
Tốc độ truyền âm trong không khí bằng 340m/s và coi biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm không nghe được
âm trên đoạn AB là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 5. Tốc độ âm thanh không phụ thuộc vào
A. tính đàn hồi của môi trường. B. khối lượng riêng của môi trường.
1
và
λ
2
trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu. Giá trị λ
2
là:
A. 0,6µm B. 0,5µm. C. 0,545µm. D. 0,65µm.
Câu 10. Trong một ống Rơnghen, cường độ dòng điện đi qua ống là 0,8mA. Biết độ lớn điện tích electron là 1,6.10
-19
C. Số electron đập
vào đối catốt (đối âm cực) mỗi phút bằng
A. 3.10
18
(e). B. 3.10
15
(e). C. 5.10
15
(e). D. 5.10
18
(e).
Câu 11. Phát biểu nào đúng?
A. Sóng âm có thể truyền trong chân không.
B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.
C. Sóng âm truyền trong chất rắn là sóng dọc hoặc sóng ngang.
D. Sóng âm truyền trong các môi trường đều là sóng dọc.
Câu 12. Một con lắc có chiều dài 1m, vật nặng có khối lượng m = 100, mang điện tích q = 10
-5
C dao động điều hòa trong điện trường đều,
cường độ điện trường có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống và độ lớn E = 10
C. 2,56kg. D. 1,44kg.
Câu 15. Một chất điểm có khối lượng 0,2kg thực hiện dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s), năng lượng của vật W = 10
-3
J. Độ lớn
cực đại của lực kéo về là
A. 0,4 N. B. 0,2 N. C. 4 N. D. 2 N.
Câu 16. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa có đường biểu diễn như hình vẽ.
Phương trình vận tốc của vật là
A. v = 10sin(
6
5
t
3
25 π
+
π
)(cm/s). B. v = 20sin(
2
t
3
25 π
+
π
) (cm/s).
C. v = 10sin(
6
t
3
25 π
+
π
−π
). B.x = acos(
6
t
π
+π
). C. x = acos(
6
t
π
−π
). D.x = 2acos(
3
t
π
−π
).
Câu 22. Một vật có khối lượng m = 10g dao động điều hoà trên đoạn thẳng PQ dài 10cm với chu kì T = 0,5s. Vào thời điểm ban đầu t = 0,
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Độ lớn của lực kéo về tác dụng lên vật ở thời điểm t = 0,25 s, kể từ lúc t = 0 là
A. 100N. B.
3
N. C. 1N. D. 0 N.
Câu 23. Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc đồng hồ là dao động
A. duy trì. B. tắt dần. C. Cưỡng bức. D. Tự do.
Câu 24. Kết quả thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng cho thấy
A. vân trung tâm là vân sáng màu đỏ.
B. quang phổ phổ bậc 1 có viền tím bên trong và viền đỏ bên ngoài.
C. các vân sáng của các ánh sáng đơn sắc khác nhau có bề rộng bằng nhau.
D. càng xa vân trung tâm, vân sáng của các ánh sáng đơn sắc có bề rộng càng bé.
khe. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu của của vân sáng trung tâm là
A. 5mm. B. 3mm. C. 6mm. D. 4mm.
Câu 28. Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A và vận tốc góc
ω
. Tại điểm có li độ x =
2
A
độ lớn vận tốc
của vật là
A.
2
Aω
. B.
A
2
3
ω
. C.
A
3
2
ω
. D.
ω
A3
.
Câu 29. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,7µm. Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng vân giao thoa cách
hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 30. Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.10
D. điểm trên dây cách đầu A đoạn bằng nửa bước sóng là bụng.
Câu 37. Hai nguồn sóng âm kết hợp S
1
và S
2
, cách nhau 20m cùng phát một âm có tần số 420Hz. Hai nguồn cùng biên độ, cùng pha ban
đầu. Tốc độ truyền âm trong không khí là 336m/s. Xét hai điểm M và N nằm trên đoạn S
1
S
2
và cách S
1
lần lượt là 4m và 5m, khi đó
A. tại hai điểm đó không nghe được âm.
B. tại hai điểm đó đều nghe được âm to nhất.
C. tại M không nghe được âm, còn tại N nghe âm to nhất.
D. tại N không nghe được âm, còn tại M nghe âm to nhất.
Câu 38. Quang phổ vạch của chất khí áp suất thấp có số lượng vạch và vị trí các vạch
A. phụ thuộc vào nhiệt độ. B. phụ thuộc vào áp suất.
C. phụ thuộc vào cách kích thích. D. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí.
Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động
của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0
khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực
đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
s
0,8mm
và
cách
màn
là
1,2m.
Chiếu
đồng
thời
hai
bức xạ
đơn
sắc
λ
1
=
thì
có
bao nhiêu
vân
sáng
khác
có
màu
giống
màu
của
vân
sáng
trung
tâm?
A. 5. B. 6. C.
4. D. 3.
A. 8. B. 10. C. 12. D. 13.
Câu 43. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A, chu kỳ T. Quãng đường lớn nhất mà vật có thể
đi được là trong khoảng thời gian
6
T
t =∆
là
A.
3A
. B. A
2
. C. A. D. A
2
3
.
Câu 44. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 25cm. Treo vật khối lượng m vào lò xo thì khi cân bằng lò xo dài 30cm.
Kích thích vật dao động với biên độ A. Trong quá trình dao động tỉ số giữa độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 1,5.
Biên độ dao động A bằng
A. 5 cm B. 2,5 cm C.1 cm D. 10 cm
Câu 45. Đối với âm cơ bản và họa âm bậc hai do một dây đàn phát ra thì
A. họa âm bậc 2 có cường độ gấp hai lần cường độ âm cơ bản.
B. tần số họa âm bậc hai gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. tần số họa âm bậc hai bằng một nửa tần số âm cơ bản.
D. tốc độ họa âm bậc hai gấp đôi tốc độ âm cơ bản.
Câu 46. Trên một sợi dây đang có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng ba phần tư bước
sóng có biên độ dao động bằng
A. A/2. B. 0. C. A/4. D. A.
Câu 47. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả sóng truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 50m/s và có bước sóng bằng
4cm? Cho biết x đo bằng cm, t đo bằng s.
A. u = 3cos(2500
A. 40 gam. B. 10 gam. C. 120 gam. D. 100 gam.
Câu 49. Hai vật dao động điều hòa cùng biên độ A, cùng tần số dọc theo cùng một đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O. Biết chúng gặp
nhau khi chuyển động ngược chiều nhau và có li độ bằng
2
3A
. Độ lệch pha hai dao động này bằng
A.
π
/3. B.
π
/2. C. 2
π
/3. D.
π
.
Câu 50. Đầu A của một sợi dây căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với phương sợi dây khi ở vị trí cân bằng. Biên
độ dao động bằng 3cm và chu kỳ dao động 1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 2m/s. Chọn gốc thời gian lúc đầu A chuyển động theo chiều
dương từ vị trí cân bằng. Li độ của một điểm cách đầu A 2m ở thời điểm 2s, kể từ lúc t = 0 là
A.
3
cm. B. 3cm. C. – 3cm. D.
2
3
cm.
Hết