Đề tài nghiên cứu khoa học cấp tỉnh chiến lược phát triển nông nghiệp công nghệ cao của tỉnh đắc nông đến năm 2020 lê đăng lăng - Pdf 30

Designed by pndquang
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
…………….
BÁO CÁO NGHIỆM THU

Đề tài KHCN cấp tỉnh:
CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP
CÔNG NGHỆ CAO CỦA TỈNH ĐẮK NÔNG ĐẾN
NĂM 2020
Trình bày:
LÊ ĐĂNG LĂNG
TP.HCM, ngày 05/06/2015
Designed by pndquang
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Phần 1: Nghiên cứu thực trạng phát triển Nông
nghiệp Công nghệ cao (NN CNC) của tỉnh Đắk
Nông và một số địa phương

Phần 2: Nghiên cứu thị trường tiêu thụ nông
sản ứng dụng CNC chủ yếu của tỉnh Đắk Nông

Phần 3: Chiến lược phát triển nông nghiệp công
nghệ cao của tỉnh Đắk Nông đến năm 2020
2
Designed by pndquang
3
Designed by pndquang

134754.50
145807.70
175007.0
269337.60
306648.40
396733.70
577749.0
533189.10
534532.80
37236.20
45096.80
48333.10
57618.40
102200.90
116576.70
135137.10
199171.80
200849.80
196955.10
Trồng trọt
Chăn nuôi
VIỆT NAM & TÂY NGUYÊN
Giá trị sản xuất nông nghiệp (giá hiện
hành, tỷ đồng) trong trồng trọt và chăn
nuôi cả nước
Nguồn: Tổng cục thống kê, 2014
Designed by pndquang
7
350.0
373.0

4592.0
4591.0
4664.0
3514.0
3501.0
985.0
913.0
953.0
1884.0
1978.0
791.0
797.0
897.0
916.0
948.0
376.0
457.0
484.0
-
500.0
1000.0
1500.0
2000.0
2500.0
3000.0
3500.0
4000.0
4500.0
5000.0
2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013

157
4
897
16
928
17
207
250
206
278
Kon Tum Gia Lai
Đắk Lắk Đắk Nông
Lâm Đồng
Cơ cấu phát triển số
trang trại trồng trọt, chăn
nuôi và nuôi trồng
Nguồn: Tổng cục thống kê, 2014
Designed by pndquang
9
ĐẮK NÔNG: 07 huyện và 01 thị xã
Designed by pndquang
10
Lĩnh
vực
Một số chỉ tiêu chính
2011
2012
2013
K hoch 2014
Kinh

51,99%
Công nghiệp – xây dựng
19,53%
21,48%
24,7%
24,06%
Dịch vụ
18,86%
21,63%
20,86%
23,95%
Thu nhập bình quân đầu người (triệu đồng)

27,23
30,62
32
Sản lượng lương thực (tấn)

336.654
385,98
368.800
Giá trị kim ngch xuất khẩu (triệu USD)
370
515
458,3
600
Giá trị kim ngch nhập khẩu (triệu đô)
20
27
120,2

17.250
17.400
18.000
Số người được đào to nghề (người)
9.480
11.000
5.000
5.300
Tỷ lệ x, phường, thị trấn văn hóa

13%
7,04%
9%
Tỷ lệ bon, buôn, tổ dân phố văn hóa

58%
53,3%
58%
Tỷ lệ hộ gia đình đt doanh hiệu văn hóa

74%
69%
72%
Tỷ lệ cơ quan văn hóa

81%
74,9%
82%
Nông
nghiệp

Sản lượng lương thực (tấn)
320.830
336.654
385.980
381.000
Chăn nuôi

Tổng đàn trâu bò (con)
30.810
25.320
22.250

Tổng đàn lợn (con)
149.590
1.46.720
135.230

Tổng đàn gia cầm (ngàn con)
1.390
1.244,26
1.466,29

Thủy sản


Nam Dong, Đăk Wil; ii)rau(hoa)
tại
Tâm
Thắng, EaTling; iii) bò tại Ea Pô,
Tâm
Thắng,
EaTling; heo tại Nam Dong, Ea Pô.
3
) Cân nhắc: nấm tại Đắk Drông,
Nam
Dong,
Đăk Wil, EaPô.
Giá trị sản xuất
(tỷ đồng)
Tổng diện tích trồng trọt là 41.000
ha ; cây lương thực chiếm 32%; cây
công nghiệp lâu năm 21%; cây công
nghiệp hàng năm 12%; rau và đậu
7,5% và các cây trồng khác
Chăn nuôi chiếm 22%
giá trị SXNN với tốc
độ 17%: Trang trại:
07; Trâu: 2.800; Bò:
3.200; Heo: 47.000
Nguồn: Báo cáo số 28/BC-NN của Phòng NN&PTNT huyện Cư Jút.
Designed by pndquang
Krông Nô
13
Biến động diện tích
cây trồng (ha)

26.563 ha (2013)
Tổng diện tích cây
trồng lâu năm là
26.194 ha (2013)
Nguồn: Báo cáo tình hình thực hiện SX NN&PTNT của Huyện Đák MIl
Định hướng phát triển

1)Vùng sản xuất chính: i)

phê
tại Đức Minh, Thuận An,
Đắk
Lao,
Đức Mạnh; ii) vùng
trồng
ngô
và đậu
2)Khuyến khích: i) cây ăn
quả
tại
Đức Mạnh, Đắk Gằn;
ii)rau,
hoa
Đắk Mil, Đức Minh; iii)
lúa
Đắk
R’la, Đức Minh; iv)gà
Đắk
Mil,
Đức Mạnh; gia súc Đắk

sản
tại Tà Đùng, Thủy điện Đồng Nai 3&4.
Diện tích (ha)
Tổng diện tích gieo
trồng đạt 19.974 ha
(2013)
Designed by pndquang
Đắk Song
16
Nguồn: Báo cáo tình hình thực hiện 2013 và phương hướng nhiệm vụ 2014 của Phòng NN&PTNT Đắk Song
Chăn nuôi: trâu bò 3.047 con;
heo 33.500; dê 1.628; gia
cầm 288.500; tổng sản lượng
thịt hơi 3.042 tấn, bình quân
592kg/người/năm.
Nuôi trồng chưa phát triển,
dự kiến đạt 412 tấn (2014)
Định hướng phát triển
1
)Vùng sản xuất chính: i)cà phê
tại
Thuận
Hà, Đắk Mol, Đắk’Drung
;
ii)ngô
tại Nam Bình; iii)tiêu
tại
Thuận
Hà, Đắk Mol, Đắk’Drung,
Năm

;
ii)
tiêu Nhân Đạo, Nghĩa Thắng,
Đạo
Nghĩa,
Đắk Sin, Hưng Bình
2
)Khuyến khích: ngô Đắk Sin,
Hưng
Bình,
Quảng Tín, Đắk Ru; khoai lang
Đắk
Wer,
Nhân Cơ, Nhân Đạo, Hưng Bình
3)Cân nhắc: rau tại Kiến Đức, Kiến
Thành, ĐăkWer

Nguồn: Báo cáo tình hình hoạt động 2013 và phương hướng 2014 của Phòng NN&PTNT&PTNT Đắk R’lấp
Tổng diện tích gieo trồng
37.571,3 ha (2013); cây
lương thực, hoa màu
chiếm 3,77% (1.417 ha),
còn lại là 96,23%
(36.154,3ha).
Designed by pndquang
Tuy Đức
18
Chăn nuôi: tổng đàn gia súc 4.682
con; trâu bò 52,5%, heo 45%, còn lại
là dê; tổng đàn gia cầm 40.496 con.

Đắk
Buk So; sắn và ngô.
3) Cân nhắc: rau, hoa tại Đắk
Buk So và Quảng Tâm;

Tổng diện tích cây
ngắn ngày năm 2013
đạt 7.266,5 ha
Tổng diện tích cây
trồng lâu năm đạt
29.746 ha
Designed by pndquang
Gia Nghĩa
19
Định hướng phát triển
1
)Vùng sản xuất chính: Không có
2
) Khuyến khích: i) rau tại các
khu
vực
Nghĩa Trung và Đắk Moan; ii)
hoa
tại
Nghĩa Phú và Quảng Thành;
iii)
cây
ăn quả tại Nghĩa Phú và Đắk Nia
3
) Cân nhắc: Phát triển đàn heo và gà

+ Chế biến bảo quản sản phẩm sau thu hoạch: cà phê (đánh bóng hạt), hạt điều (bóc,
sấy), tiêu sọ ; cao su (mủ lát), sắn (tinh bột);
+ Đối với lĩnh vực cơ giới hóa và ứng dụng một số công nghệ phụ trợ khác: Các thiết bị
máy làm đất, máy phu thuốc bảo vệ thực vật, hệ thống tưới nhỏ giọt; máy nghiền thức
ăn, máy trộn thứ ăn, hệ thống máng ăn, máng uống tự động và bán tự động trong chăn
nuôi gia súc, gia cầm…
- Tồn đọng
+ Phần lớn ở dạng mô hình thử nghiệm, chưa phổ biến;
+ Việc ứng dụng KHCN vẫn còn nhiều hạn chế, đặc biệt là CNSH, CNSTH và CGH;
+ Chưa hình thành những vùng sản xuất NN CNC tập trung;
+ Chưa có doanh nghiệp sản xuất NN CNC nổi trội
21
Designed by pndquang
 Thái độ của nông dân với NN CNC

22
Khu vực
Số lượng
Phần trăm
Gia Nghĩa
96 12.8
Đắk Rlap
115 15.3
Tuy Đức
35 4.7
Đắk Glong
83 11.1
Đắk Song
139 18.5
Cư Jut

.986
Nguồn cung cấp giống
750
3.15
.813
Chất lượng cây giống – con giống
750
3.28
.844
Chất lượng phân bón, thức ăn và thuốc bảo vệ cây trồng, vật nuôi
750
3.22
.844
Giá cả vật tư đầu vào (giống, phân bón, thức ăn, )
750
2.60
.825
Các chính sách hỗ trợ của địa phương về công nghệ - kỹ thuật
750
2.49
.790
Các chính sách hỗ trợ của địa phương về cây - con giống
750
2.47
.786
Các chính sách hỗ trợ của địa phương về vốn
750
2.50
.798
Các chính sách hỗ trợ của địa phương về thị trường tiêu thụ

23
Tính chất
Tần suất
Phần trăm
Mạnh dạn tìm hiểu, liên kết, hợp tác với khu này ngay
227
75.7
Không thật sự muốn tìm hiểu, liên kết, hợp tác vì ngại chi phí cao
3
1.0
Không thật sự muốn tìm hiểu, liên kết, hợp tác vì không tin tưởng
4
1.3
Cần cân nhắc thêm để quyết định
66
22.0
Tổng cộng
300
100.0

Designed by pndquang
24
Designed by pndquang
25

Trích đoạn 11)Bò, heo, gà và cá
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status