khảo sát sự hiện diệncủa e coli sinh men β lactamase phổ rộng trên gà khỏe tại huyện trần đề, tỉnh sóc trăng - Pdf 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN THÚ Y
  
NGUYỄN HUY HÙNG
KHẢO SÁT SỰ HIỆN DIỆN CỦA E. COLI SINH
MEN β-LACTAMASE PHỔ RỘNG TRÊN GÀ
KHỎE TẠI HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH THÚ Y

Cần Thơ,
2014
TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN THÚ Y
  

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA NÔNG NGHIỆP & SINH HỌC ỨNG DỤNG
BỘ MÔN THÚ Y
  
 tài: “Khảo sát sự hiện diện của E. coli sinh men beta-lactamase phổ
rộng trên gà khỏe tại huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng”.
Do sinh viên: Nguyn Huy Hùng thc hin ti phòng thí nghim vi trùng và
min dch, B môn Thú Y, Khoa Nông nghip và Sinh Hc ng Dng
i Hc Ct n tháng 12/2014.

C C
Duyệt Bộ môn Thú Y Duyệt Giáo viên hƣớng dẫn
PGS.TS LƢU HỮU MÃNH
C
Duyệt Khoa Nông Nghiệp & Sinh Học Ứng Dụng

ii

LỜI CẢM ƠN
Tôi xin bày t lòng bin Cha Mng, dy d
t nim tin, hy vng vào tôi.
Tôi xin gi li bin Quý Thi hc C
t cho tôi nhng kin thc trong sut thi gian theo hc tng.
Xin bày t lòng bin th
tn ng dn, ch bo cho tôi trong sut khóa hc bit trong thi gian
tôi thc hi tài này.
Xin c vn hc tng dn tn
ng viên tôi trong sut quá trình hc tp tng khó
c sng.
Xin cm t c các thy cô B môn Thú Y và B t

mỗi giai đoạn đều thấy xuất hiện vi khuẩn E. coli ESBL. Cụ thể tỉ lệ nhiễm ESBL
cao nhất là ở gà 1 tháng tuổi (100%), thấp nhất là gà đẻ với 8,8% và ở gà 1 tuần
tuổi là 66,7%.
ESBL đa kháng với các loại kháng sinh trong thí nghiệm, điển hình là
Ampicilin, Cefuroxime, Cefarlor và Streptomycine nhưng cũng nhạy cảm với một
số loại kháng sinh Amikacin, Doxycyline, Fosfomycin và Norfloxacin. Kết quả thí
nghiệm cũng phần nào giúp chúng ta lựa chọn kháng sinh phù hợp trong chăn
nuôi.
Từ khóa: E. coli ESBL, gà đẻ, gà thịt (1 tuần, 1 tháng tuổi), huyện Trần Đề,
kháng sinh, tỉnh Trà Vinh. iv

MC LC
Trang duyệt i
LỜI CẢM ƠN ii
TÓM LƢỢC iii
LỜI CAM ĐOAN iv
MỤC LỤC v
DANH SÁCH BẢNG vii
DANH SÁCH HÌNH viii
DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT ix
CHƢƠNG 1. ĐẶT VẤN ĐỀ 1
v

CHƢƠNG 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 22
4.1 Kết quả khảo sát ESBL trên gà 22
4.1.1 Kt qu kho sát ESBL trên gà tht khe 22
4.1.2 Kt qu kho sát ESBL trên gà th khe 23
4.2 Tính nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh 24
4.2.1 Ki trên gà 1 tun tui 24
4.2.2 Ki trên gà 1 tháng tui 26
4.2.3 Kim tra khán  27
CHƢƠNG 5. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 30
5.1 Kết Luận 30
5.2 Đề nghị 30
TÀI LIỆU THAM KHẢO 31
PHỤ LỤC 1 34 vi

DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT
Viết tắt
Nguyên chữ
Nghĩa tiếng việt
Ak
Amikacin


EHEC
Enterohaemorrhagic E. coli
E. coli gây xut huyt rut
EIEC
Enteroinvasive E. coli
E. coli 
EMB
Eosin methyl blue

EPEC
Enteropathogenic E. coli
E. coli gây bng rut
ESBL
Extended Spectrum ß-lactamase
men beta-lactamase ph rng
ETEC
Enterotoxigenic E. coli
E. coli 
ExPEC
extraintestinal pathogenic E. coli

Fos
Fosfomycin

Ge
Gentamycin

IMViC
indole- methyl red- Voges


NA
Nutrient agar

Nr
Norfloxacin

Of
Oflorxacin

PCR
polymerase Chain Reaction

Sm
Streptomycin

Te
Tetramycin

4.2
Kt qu kho sát ESBL trên gà th khe
22
4.3
Ki trên gà 1 tun tui
23
4.4
Kim tra tính ca E. coli ESBL trên gà 1 tun tui
24
4.5
Ki trên gà 1 tháng tui
25
4.6
Kim tra tính ca E. coli ESBL trên gà 1 tháng tui
26
4.7
Ki trên 
26
4.8
Kim tra tính ca E. coli ESBL trên 
27 ix

DANH SÁCH HÌNH
Hình
Tên
Trang
2.1

1

Chƣơng 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
i k hi nhp và phát trii si dân ngày
c ci thin nên nhu cu v 
nhu cu v s dng thc phm có ngun gc t th nên ph bin.
i vi vic la chn thc phi không ch chú trng
ngon mà còn phm bo v sinh an toàn thc phm. Tuy nhiên trong thi gian
qua vic s duôi mt cách không khoa hn
n hin tr kháng kháng sinh trên nhiu loi vi khun.
Vi khu kháng kháng sinh luôn là v cn phi quan tâm ca các
c trên th gic bi
thành i vi sc khe mi. Vi khun và gen kháng thuc ca vi
khun nhanh chóng lan truyn khp m c bnh vin, cng và trong
. Vi khun Escherichia coli sinh men -lactamase là mn hình.
-lactamase ph rng (ESBLc tìm thy li
ng gp trong các chng vi khung ruc bit là E. coli. Khi các
chng vi khun này sinh ESBL s có tác dng mnh trong vic kháng li nhiu
long trong quá trình u tr nhim trùng trc
khun. Bên c sinh ESBL t E. coli có th to ra s kháng thuc ca vi
khui thung tiêu dic chúng.
Gn u trên vi khun Gram âm  vùng Châu Á-Thái Bình
thy t l vi khun sinh ESBL  Vi 
(Stephen P. Hawser et al
Trên th gii hin nay có rt nhiu nghiên cu v vi khun E. coli sinh men
-lactamase ph rng. Tuy nhiên,  Vit Nam ch y c nghiên cu trên

c vi sinh hc nói riêng và sinh hc nói chung.
2.1.1 Đặc điểm hình thái
E. coli-


E. coli

 Hình 2.1 Vi khun E. coli
4

(http://espacoescolar.com.br/geral/surto-de-superbacteria-deve-inspirar-provas-de-biologia/)
2.1.2 Đặc điểm nuôi cấy E. coli
E. coli phát trin d ng nuôi cng, mt s
còn phát trin  ng tng hn. E. coli là trc khun hiu khí và
ym khí tùy tin, có th sc  nhi t 5-40
0
C, nhi thích hp là
37
0
C, pH thích hp là 7,2-7,4, phát tric  pH t 5,5-8,0.
c tht vi khun phát trin tng rc, có cn màu
tro nht lng xut trên mng, môi
ng có mùi phân thi (Nguy
ng MC (Mac conkey agar) vi khun E. coli hình thành khun
lu, màu hng nht, mt khun lc 2-3 mm. Trên
ng Eosin methyl blue (EMB) khun lc E. coli i, bóng,
màu thm tím, có ánh kim u Mãnh, 2010).

Voges  Proskauer (-): tùy loi enzyme vi khun mà quá trình lên men
glucose s cho sn phm cui cùng khác nhau. mt trong s ó là aceton, s to
phc h vi thuc th -naphthol và KOH (hoE. coli
không to aceton nên không xut hi vi thuc th.
Citrate (-ng Simmons, ngun carbon duy nht là Citrate. Vi
khun s dng citrate s king làm cho cht ch th Bromothymol
ng t xanh lE. coli phn ng âm tính
2.1.4 Cấu trúc kháng nguyên
Da vào cu trúc kháng nguyên, E. coli c chia thành các type huyt
thanh. Vi s t hp ca các yu t kháng nguyên O, K và H s có rt nhiu type
huyt thanh khác nhau. Mi type huyc ký hiu bng kháng nguyên O
và K, ví d O
86
B
7
(yu t kháng nguyên O s 86, yu t kháng nguyên K s 7
hiu B).
Kauffman (1947) là u tiên khám phá ra kiu huyt thanh da trên 3
loi kháng nguyên ca E. coli là kháng nguyên O (somatic), kháng nguyên H
(flaellum) và kháng nguyên K (capsular) (Nguyc, 1997).
Kháng nguyên O: k    c gi là kháng nguyên thân,
kháng nguyên b m     a vách t bào, cu to bi
c tìm thy trên các khun lc dng S và chc nhit
 100
0
C trong 2 gi, không b cn phá hy. Mi type vi khun có 1 kháng
nguyên O riêng, chúng có nhng yu t khác nhau ghi bng s I, II, III, IV
(Nguy
Kháng nguyên H: kháng nguyên H còn gi là kháng nguyên lông, có tính
chu nhic cu to b

Da vào cu to kháng nguyên O, E. coli c chia làm nhiu nhóm. C
c vào cu to kháng nguyên O, K, H, E. coli li chia làm nhiu type, mi type
c ghi th t các yu t kháng nguyên O, K, H. Trong s 28 type huyt
thanh ph bin có 8 chng gây bnh là O
111
B
4
, O
86
B
7
, O
55
B
5
, O
26
B
6
, O
127
B
8
(M),
O
128
B
12
(Anh), 408 và 145 (Nguy
2.1.5 Tính gây bệnh và sức đề kháng

0
C trong 1 gi, 60
0

0
C cht
ngay. Tuy nhiên,  ng bên ngoài các chng E. coli c có th tn tn
4 tháng (Nguy
2.1.6 Độc tố
Ngoc t: là mt cht không chc nhit, d b phá hy  56
0
C trong
vòng 10-30 i tác dng ca formol và nhit, ngoc t chuyn thành
gic t. Ngoc t ng thn kinh và gây hoi t. Kh c
t s mc gi lâu dài, hoc cy chuyn nhiu ln trên môi
ng.
Nc t: là yu t c ch yu ca vi khung rut, chúng có
trong t bào vi trùng và gn vào t  gây bnh. Nc t có th
chit xut bng nhi    v t bào b  c, chit xut
bng phenol hoi tác dng ca enzyme.
V cu trúc, nc t có phc cht polysaccharide-protein-lipid, vì vy nó
thuc v c hii vi các chng ca
mi serotype.
Hin nay các tác gi n hai lc t ng rut:
8

c t chu nhit (ST-heat-stable- c t này ch c nhi 
100
0
C trong 15 phút.

penicillin, cephalosporin và carbapenem có chung mt cu trúc, cùng có tác dng
dit khun bng cách c cht tng hp peptidoglycan, mt mucopeptid ca thành
t bào vi khun. -lactamase ph r-lactamase có kh t hot
các penicillin và cephalosporin th h 1, 2, 3 do chúng có kh i các
9

kháng sinh này và b c ch bi các cht c ch lavulanic acid (Paterson et
al., 2005).
2.2.1 Các phƣơng pháp xác định vi khuẩn sinh ESBL
2.2.1.1 ChromID ESBL agar
ng ChromID ESBL do hãng Bio-Merieux (Pháp) sn xuc
nhic trên th gii s dc khuyn cáo dùng 
sàng lc các vi khung rut Enterobacteriaceae sinh ESBL. Vinh
vi khuc bit quan trng trong vic phòng và giám sát dch t bnh
nhim khun. S dng ChromID ESBL giúp nhanh chóng sàng lc
các vi khun ESBL.
Nguyên lý: ng cha kháng sinh cefpodoxime và cht màu. Cht
 d dàng phát hin các phn ng do enzyme ca vi khun
nng. Vì vy có th ng thi vnh danh vi khun va phát hin
vi khu kháng. Nu vi khun sinh ESBL s kháng vi cefpodoxime và có kh
n trêng ChromID ESBL to thành các khun lc có màu
st s loài vi khun.
2.2.1.2 Phƣơng pháp đĩa đôi
c các nhà nghiên ci Pháp tin hành cui
nh i Anh David M Livemore và các cng s 
tip tc nghiên c xut thêm mt s tiêu chun k thut cho th nghim.
Vin chun thc các xét nghim lâm sàng (Anh Qu d
 khnh vi khun sinh ESBL.
Nguyên lý: các ESBL có kh ân hy các cephalosporin ph rng
  c ch bi clavulanic acid, d n xut hin vùng c ch vi khun

- 


2.2.2 Tổng quan về kháng sinh và đề kháng kháng sinh
2.2.2.1 Tổng quan về kháng sinh
Kháng sinh là nhng cht có kh t hoc kìm hãm s phát trin
ca vi sinh vi hoc nguy hi r i.
Hic gi là s la chc da trên s khác nhau v
cu trúc và bing gia t bào vt ch và vi sinh vng lên
v  trí này ch có trên vi sinh vt mà không có trên t bào vt ch
(Yao and Moelle- ring, 2005)
Kháng sinh (antibiotic) bt ngun t ting Hy L 
chng li s sng.
--lactam khác: carbapenem,
monobactam, cht c ch -lactam.
Phân loi theo cu trúc hóa hc, kháng sinh chia làm các nhóm sau:
11

-lactam (penicillin, ampicillin, amoxiillin, ).
Nhóm aminoglycoside (streptomycin, gentamycin, kanamycin, neomycin, ).
Nhóm polypepide (colistin, bacitracin, polymyin, ).
Nhóm tetracyline (tetracyline, oxytetracyline, chlortetracyline, doxycycline, ).
Nhóm phenicol (chloramphenicol, thiamphenicol, florphenicol, ).
Nhóm sulfonamide (sulfaguanidin, sulfacetamid, sulfamethoxazole, ).
Nhóm diaminopyrimidine (trimethoprim, diaveridin, ).
Nhóm quinolone (acid nalidixic, flumequin, norfloxacin, ofloxacin ).
Nhóm khác: glycopeptide, nitrofurane, pleuromutilin, polyetherionophore
2.2.2.2 Đề kháng kháng sinh
 kháng kháng sinh có th chia làm 2 lo kháng t  kháng
c.

SMART vùng châu Á- cho thy, ng này 
thay i. T l vi khun sinh ESBL (ch yu là E. coli và K. pneumoniae) 
vùng châu Á-m 40% trong tng s các trc khun Gram âm, t
l i châu M Latinh  châu Phi
(17%), châu Âu (10%) và Bc M a, t l vi khun sinh ESBL  châu
 n 40% (2007) (Stephen P. Hawser et al., 2009).
Nghiên cy t l vi khun sinh ESBL khác nhau  các
c, vi khun sinh ESBL hin din vi t l thp  Australia và New Zealand.
 c có t l vi khun sinh ESBL cao là Trung Quc (55%), Thái Lan
(50,8%), Vi      c bit    (79%)
(Stephen P. Hawser et al., 2009). Báo cáo mi nh thuc d án
kim s kháng kháng sinh vùng châu Á- cho thy rng các
c có t l vi khun sinh ESBL trên 50% là Trung Quc, , Saudi Arabia
và Vit Nam (De Rosa FG, 2011). i là vi t l vi khun sinh
ESBL rt cao tp trung  c và , gn
2,5 t     n cha vi khun sinh ESBL ln nht th gii
(Stephen P. Hawser et al., 2009).
   t nghiên cu        t l này là
85,4% trong nhim khun bnh vin và 53% i vi nhim khun cng
(Abhilash KP et al., 2010).
Có 31/51 mu phân li kiu hình ESBL và 29 mu phân
lp mang mt hoc nhiu gen bla, 22 mu phân lp mang gen blaTEM và 5 mu
phân lp mang gen blaCTX-M (1 CTX-M-14, 3 CTX-M-24 và 11 CTX-M-65)
vi 2 enzyme TEM-1 và CTX-M-65 chi (Li Yuan et al., 2009).
Tng cng có 38 E. coli phân lp thu hi t mu trc tràng /phân gia c
c la chn cho nghiên cu này. Mt thi gian ngn, E. coli nh
13

theo tiêu chun ph  thu      ng thch máu,
nhung trên Agar EMB. Kt qu MIC cho thy s kháng

sulphamethoxazole-trimethoprim (Duru Carissa et al., 2013). 14 2.2.3.2 Tình hình nghiên cứu trong nƣớc
Ti Vit Nam, tình hình nghiên cu trên gia cm vn còn nhiu hn ch,
phn ln là nghiên ci.
Theo báo cáo ti bnh vin Ch R , trên 222 chng vi khun
Enterobacteriaceae t l n E. coli sinh
ESBL (Võ Th Chi Mai, 1998). Tuy nhiên, vi khun sinh ESBL b
   n 33% (58/175 chng) trong mt nghiên cu  bnh vin
Nhi   -2004 trên các nhim khun bnh vi    
khun chi là E. coli và K. pneumoniae (Võ Th Chi Mai, 1998).
Các vi khung có ki kháng vi nhiu loi kháng
sinh. Trong mt nghiên cu  bnh vin 103 (Hà N-2009 cho thy
các vi khung thi t n 8 kháng sinh. Chng vi
khu  ng th           n
25% (2009) (Nguyet al., 2010).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status