hội chứng chuyển hoá ở bệnh nhân nữ trên 45 tuổi tăng huyết áp tại bệnh viện c đà nẵng - Pdf 30

631
HỘI CHỨNG CHUY N HÓA Ở B NH NHÂN NỮ TRÊN 45 TU
TẠI B NH VI N Đ NẴNG

ĂNG H YẾT ÁP

Võ Thị Hà Hoa, Đặng Văn Trí
B
v C, Đà N g
Ó


Mục tiêu: Xá đị
ầ xuấ và đặ đ ể

ứ g uyể oá (HCCH ở b
â ữ

uổ ó ă g uyế áp. K ảo sá ố l ê qu g ữ ă g uyế áp vớ á yếu ố k á ủ
HCCH.
Phương pháp nghiên cứu: Ng ê ứu ô ả ắ g g, đượ

ở 3 b
â
ữ rê
uổ ( ro g đó ó 37 gườ ă g uyế , sử dụ g êu uẩ HCCH eo A P III
( 003 và ẩ đoá ă g uyế áp eo JNC VII.
Kết quả nghiên cứu: ỷ l HCCH ở b
â ữ rê
uổ ă g uyế áp 8,7% o ơ
so vớ

age (including 372 hypertensive patients), using the criteria of the metabolic syndrom of the ATP III
(2003) and the diagnosic of hypertension according to the Joint National Committee (JNC VII).
Results: The percentage of the metabolic syndrom is higher in females over 45 years old
with hypertension than that in non-hypertensive subjects (48.7% vs 15.0%, p < 0.01). The
common rate of components that contributes in the metabolic syndrom are
hypertriglyceridaemia, low high-density lipoprotein cholesterol, hypergycemia and increasing
waist circumference, respectively. Patients with three components of the metabolic syndrom is
the highest rate (64.4%) and the proportion of patients with pre-hypertension stage (classification
of JNC VII) accounts for 60.8%. The common forms of combination, which include three
components of the metabolic syndrom in hypertensive patients, are hypertriglyceridaemia and
low high-density lipoprotein cholesterol (25.4%); hypertriglyceridaemia and hyperglycemia
(15.4%). And the popular form, with four components of metabolic syndrom, is
hypertriglyceridaemia, low high-density lipoprotein cholesterol and hyperglycemia (19.3%).
Conclusions: The metabolic syndrom occurs 48.7% in females over 45 years old with
hypertension. Patients with three components of the metabolic syndrom is the highest rate, at
64.4%. Common forms, which comprises the metabolic syndrom in hypertensive patients, are
hypertriglyceridaemia and low high-density lipoprotein cholesterol; hypertriglyceridaemia and
hyperglycemia; hypertriglyceridaemia, low high-density lipoprotein cholesterol and hyperglycemia.
Keywords: metabolic syndrom, hypertensive female, hypertension.


632


V NĐ
Hộ
ứ g uyể ó (HCCH là ộ ro g ữ g vấ đề sứ k ỏe ộ g đồ g đượ qu
â
ấ ro g ế kỷ XXI.
eo H p ộ đá áo đườ g ế g ớ (ID HCCH là ập ợp

ul k á
ộ ứ gX
b o gồ
á yếu ố guy ơ ư HA, bấ ườ g du g p glu ose, ă g r gly er de ( G ,
g ả HDL- oles erol. S u đó S ou đề g ị ộ
ứ g đề k á g sul vì uố

đề
k á g sul là guyê
â rự ếp ro g b
và và guyê
â ủ á êu í
trong HCCH.
N ư g g ê ứu HCCH ở b
â s u
uổ vẫ là vấ đề ờ sự đượ
ọ qu
â bở í p ổ b ế và ậu quả ặ g ề ủ ó. ừ ự ế đó ú g ô ế à
g ê ứu
đề à “Hộ ứ g uyể oá ở b
â ữ ă g uyế áp rê
uổ đế k á
B
v
C Đà N g” vớ
ụ êu
1. Xá đị
ỉ l và đặ đ ể ủ HCCH ở b
â ữ rê
uổ ó ă g uyế áp.

ó
ứ g.
2.3. ác chỉ số nghiên cứu
Các chỉ số của Hội chứng chuyển hoá:
Vò g bụ g Chỉ số VB đượ đá g á béo p ì d g
eo êu uẩ ủ WHO dà
o
gườ âu Á, ó guy ơ k VB ữ  80 và ≥ 90 ở
.
Triglyceride máu: B
â đượ lấy áu k đó buổ sá g và đượ là b l l p de
k o Hoá s
B
v
C Đà N g bằ g es sắ ký e vớ kí r gly er es GPP-PAP. Tiêu
íb
lý k
G ≥ 1,7
ol/l.
HDL-Cholesterol: Đị lượ g bằ g p ươ g p áp Burs e và Lopes V rell , kí HDLcholesterol- 300 . êu í b
lý k HDL-C < 0,9
ol/l (
và < 1,0
ol/l ( ữ .
Huyế áp độ g
B
â đượ đo uyế áp ở á
y rá ro g ư ế ằ
gử
y

Vòng eo
> 88cm (Châu Á- á bì dươ g  80 cm)
TG
≥ 1.7
ol/l (1 0 g/dl
HDL-C
< 1.29mmol/l (50mg/dl)
Huyế áp
 130/8
Hg, oặ đ g đ ều rị uố uyế áp
Đườ g uyế
 5.6 mmol/L (100mg/dl)
P â lo
HA ở gườ rưở g à
eo JNC VII ( 00 .
êu uẩ
ẩ đoá béo p ì eo ỉ số B I ủ ASEAN (áp dụ g o gườ
âu Á
rưở g à .
. Ế Q Ả
3.1. ỷ lệ hội chứng chuyển hóa ở bệnh nhân n , trên 45 tuổi, có H
Bả g 3.1. ỷ l % ộ ứ g uyể ó ở b
â ữ, rê
uổ , ó HA.
THA
Không THA
Đặ đ ể
p
n
%

Kế quả
uổ
65,2  10,2
Huyế áp â
u(
Hg
132,6  12,3
Huyế áp â rươ g (
Hg
76,9  7,2
Vò g bụ g (
86,7  6,3
BMI (kg/m2)
24,4  2,4
Glucose (mmol/l)
6,94  2,89
Triglycerit (mmol/l)
2,56  1,30
HDL-c (mmol/l)
1,22  0,37
N ậ xé Cá
ỉ số đườ g uyế và r gly er đều o ơ g á rị bì
ườ g.
3.4. ỷ lệ số các yếu tố cấu thành hội chứng chuyển hóa ở bệnh nhân THA
Bả g 3.3. Số lượ g á yếu ố ấu à HCCH
Cá yếu ố ủ HCCH
n
%
3 yếu ố
113

60,8
THA gia đo I (HA 1 0-1 9
Hg oặ HA r 90-99 mmHg)
61
33,7
10
5,5
HA g đo II (HA  160
Hg oặ HA r  100 mmHg)
ổ g ộ g
181
100
N ậ xé Có 60,8% b
â ở g đo
ề ă g uyế áp.
3.6. hân bố hội chứng chuyển hóa theo B
Bả g 3.5 P â bố HCCH eo B I
BMI
n
%

35
19,3
THA- ĐH- TG- HDL-c
11
6,1
THA- VB- TG- HDL-c
yếu ố
11
6,1
THA- ĐH- VB- TG
4
2,2
THA- ĐH- VB- HDL-c
7
3,8
yếu ố
THA- ĐH- VB- TG- HDL-c
ổ g ộ g
181
100
( ă g,  g ả , HA ă g uyế áp, ĐH đườ g uyế , VB vò g bụ g
N ậ xé Cá d g p ố ợp 3 à p ầ
ườ g gặp vớ ă g uyế áp là ă g r gly er
và g ả HDL- ( , % ; ă g r gly er và ă g đườ g uyế (1 , % ; p ố ợp
à p ầ
ườ g gặp là ă g r gly er , g ả HDL- và ă g đườ g uyế (19,3% .
3.8. ối liên quan của H với các yếu tố hội chứng chuyển hóa
Bả g 3.7. ố l ê qu
ủ HA vớ á yếu ố ộ ứ g uyể ó .
THA (n = 181)

Glucose

ườ g
73
40,3
N ậ xé Có 3 % ă g vò g bụ g, 8 ,3% ă g r gly er , 67, % g ả HDL-c và 59,7%
ă g đườ g uyế .
3.9. ối tương quan của huyết áp với các yếu tố hội chứng chuyển hóa


635
Bả g 3.8. ố ươ g qu
ủ uyế áp vớ á yếu ố ộ ứ g uyể ó ( = 181 .
HATT (mmHg)
HATTr (mmHg)
Cá yếu ố ro g
HCCH
r
p
r
p
Vò g bụ g
0,109
NS
0,043
NS
Glucose
0,005
NS
0,106


ã
k . N ư vậy ỷ l HCCH ở p ụ ữ rê
uổ ó HA o ơ so vớ quầ
ể u g. eo
á g ả Nguyễ Cô g K ẩ – V
D
dưỡ g V N
ì k oả g 0% số gườ V N

uổ rưở g à bị ộ ứ g uyể ó , ò á ướ p ươ g ây ỷ l ày k oả g %.
Ở p ụ ữ rê
uổ ó HA ì ỷ l HCCH ă g dầ
eo uổ , o ấ ở độ uổ rê 6
c ế
9,7%. Cá g ê ứu ở ỹ ũ g o ấy ỷ l HCCH ă g
s u ờ kỳ ã k ,
và g ả uyế o rằ g ó ể do g ả lượ g or o es roge e và ă g o í
ủ es os ero e.
C ú g ô

ấy ó 6 , % b
â ó HCCH gồ 3 yếu ố p ố ợp và 3,9% có 5
yếu ố. eo g ê ứu ủ á g ả C âu Ngọ Ho ì ỷ l 3 yếu ố p ố ợp ế ỷ l 7 %
và yếu ố ế
8%. Đố vớ á
ứ p ố ợp á yếu ố ì ú g ô gặp ỷ l
o ấ là
k ểu HA- ă g G-g ả HDL- ( , % , đế
HA- ă g đườ g uyế - ă g G-g ả HDL-c

ê k p â í
ố ươ g qu g ữ á yếu ố ấu à HCCH ì á yếu ố ày
g í độ lập và ó v rò ư
u ro g v xá đị HCCH. Đ ều ày ó lê p ả k ể
soá đồ g bộ á yếu ố ày để
ế á bế
ứ g ủ HCCH.
V.


ẬN
HCCH
ế ỷ l là 8,7% ở b
â ữ rê
uổ ó ă g uyế áp. B
â
HCCH ó 3 à p ầ là ườ g gặp ấ vớ ỷ l 6 , %. Cá p ố ợp ườ g gặp ro g
HCCH ở b
â ă g uyế áp là ă g r gly er
áu, g ả HDL- ; ă g r gly er và ă g
đườ g uyế ; ă g r gly er , g ả HDL- và ă g đườ g uyế .
H
HẢ
6. Đào Duy A ( 00 , ỷ l



ứ g

uyể

– 99.
10. rầ
ị P ượ g, Hoà g ru g V
( 007), Ng ê ứu ộ số yếu ố l ê qu vớ ộ
ứ g uyể ó , Tạp chí Y Dược học quân sự, 32(4), p 59 – 63.
11. Lê ị
ị ( 00 , Nghiên cứu hội chứng chuyển hóa ở phụ nữ mãn kinh, Luậ

sỹ
ọ , rườ g Đ ọ
k o Huế ă
00 .
12. Hoàng Trung Vinh (2005), Ng ê ứu ộ ứ g uyể ó ở b
â ă g uyế áp,
Tạp chí y học thực hành, p 427 – 431.
13. Arnab Ghosh (2008), Comparison of risk variables associated with the metabolic
syndrome in pre-and postmenopausal Bengalee women, Cardiovascular journal of
Africa, 19(4), p 183 – 187.
14. Luc djousse, J. Michael Gaziano (2008), Metabolic syndrome and hypertension: A
dangerous cocktail for older women, Hypertension, 52; 799-800.
15. Ryuichi Kawamoto, Hitomi tomita and et al (2005), metabolic syndrome amplifies the
LDL- Cholesterol, associated increase in carotid atherosclrosis, Internal medicine,
44(12), p 1232-1238.




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status