phân tích rủi ro tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại ngân hàng thương mại cổ phần đầu tư và phát triển việt nam chi nhánh bạc liêu - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN CẨM VÂN

PHÂN TÍCH RỦI RO TÍN DỤNG
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH BẠC LIÊU

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Tài Chính - Ngân Hàng
Mã số ngành: 52340201

Bạc Liêu, 11/2013

1


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN CẨM VÂN
MSSV: LT11094

PHÂN TÍCH RỦI RO TÍN DỤNG
ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH BẠC LIÊU

Thị Lương cùng các Cô, Chú, Anh, Chị trong Ngân hàng TMCP Đầu tư &
Phát triển Việt Nam chi nhánh Bạc Liêu thật nhiều sức khỏe và thành công
trong sự nghiệp.
Bạc Liêu, Ngày…tháng…năm 2013
Sinh viên thực hiện

Nguyễn Cẩm Vân

i


LỜI CAM ĐOAN

Tôi cam đoan rằng đề tài này do chính tôi thực hiện, số liệu thu thập và
kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài
nghiên cứu khoa học nào.

Bạc Liêu, Ngày....tháng....năm 2013
Sinh viên thực hiện

Nguyễn Cẩm Vân

ii


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
.................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................

..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................

Cần Thơ, Ngày....tháng....năm 2013
Giảng viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)

iv


NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
.................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................

ro tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ ................................................ 10
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................ 12
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu ............................................................... 12
2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu .............................................................. 12
CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ
PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH BẠC LIÊU 14
3.1. KHÁI QUÁT VỀ BIDV VIỆT NAM ....................................................... 14
3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển ...................................................... 14
3.1.2. Những thành tựu nổi bật ....................................................................... 15
3.2. KHÁI QUÁT VỀ BIDV BẠC LIÊU ........................................................ 16
3.2.1. Quá trình hình thành và phát triển ...................................................... 16
3.2.2. Chức năng, nhiệm vụ hoạt động của BIDV Bạc Liêu .......................... 16
3.2.3. Cơ cấu tổ chức ....................................................................................... 17
3.3. CÁC SẢN PHẨM TÍN DỤNG CHỦ YẾU CỦA NGÂN HÀNG ............ 21

vi


3.3.1. Sản phẩm tín dụng dành cho KH là cá nhân, hộ gia đình ................... 21
3.3.2. Sản phẩm tín dụng dành cho KH là doanh nghiệp .............................. 21
3.4. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CỦA BIDV BẠC LIÊU GIAI ĐOẠN 2010 – THÁNG 6/2013....................... 21
3.4.1. Kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Bạc Liêu giai đoạn 2010 2012 .................................................................................................................. 22
3.4.2. Kết quả hoạt động kinh doah của BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu năm
2013 .................................................................................................................. 26
3.5. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA BIDV BẠC LIÊU......................... 28
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH RỦI RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH
NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH BẠC LIÊU............ 29
4.1. KHÁI QUÁT VỀ CƠ CẤU NGUỒN VỐN VÀ TÌNH HÌNH HUY

4.5.4. Vòng quay vốn tín dụng DNVVN (doanh số thu nợ DNVVN/dư nợ
bình quân DNVVN) ......................................................................................... 71
4.5.5. Tỷ lệ nợ quá hạn DNVVN (nợ quá hạn DNVVN/dư nợ DNVVN) ...... 72
4.5.6. Tỷ lệ nợ xấu DNVVN (nợ xấu DNVVN/tổng dư nợ DNVVN) ............. 73
4.6. NGUYÊN NHÂN DẪN ĐẾN RỦI RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH
NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI BIDV BẠC LIÊU........................................... 75
4.6.1. Nguyên nhân khách quan...................................................................... 75
4.6.2. Nguyên nhân chủ quan .......................................................................... 76
CHƯƠNG 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ HẠN CHẾ RỦI
RO TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT
NAM CHI NHÁNH BẠC LIÊU ..................................................................... 78
5.1. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI BIDV BẠC LIÊU ........................... 78
5.2. MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÒNG NGỪA VÀ HẠN CHẾ RỦI RO TÍN
DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI BIDV BẠC
LIÊU ................................................................................................................ 78
5.2.1. Nâng cao trình độ cán bộ tín dụng ........................................................ 79
5.2.2. Nâng cao chất lượng công tác thẩm định ............................................. 79
5.2.3. Nâng cao công tác kiểm tra, giám sát khoản vay ................................. 80
5.2.4. Đa dạng hóa các sản phẩm, dịch vụ ...................................................... 80
5.2.5. Thực hiện tốt bảo đảm tín dụng ............................................................ 80
5.2.6. Nâng cao hiệu quả công tác xử lý nợ xấu ............................................. 81
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................. 82
6.1. Kết luận ..................................................................................................... 82
6.2. Kiến nghị ................................................................................................... 82
6.2.1. Đối với BIDV Việt Nam ......................................................................... 83
6.2.2. Đối với chính quyền địa phương ........................................................... 83
6.2.3. Đối với Nhà nước ................................................................................... 83
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................... 85

Bảng 4.15. Tổng dư nợ đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu giai đoạn
2010 - 2012 ....................................................................................................... 52
Bảng 4.16. Tổng dư nợ đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu
năm 2013 .......................................................................................................... 53
Bảng 4.17. Nợ quá hạn theo thời hạn đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu
giai đoạn 2010 - 2012 ....................................................................................... 55
Bảng 4.18. Nợ quá hạn theo thời hạn đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu
6 tháng đầu năm 2013 ..................................................................................... 56

ix


Bảng 4.19. Nợ xấu đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu giai đoạn 2010 2012 .................................................................................................................. 58
Bảng 4.20. Nợ xấu đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu năm
2013 .................................................................................................................. 63
Bảng 4.21. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng đối với DNVVN của
BIDV Bạc Liêu giai đoạn 2010 - 2012 ............................................................ 68
Bảng 4.22. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng đối với DNVVN của
BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu năm 2013 .......................................................... 69

x


DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 3.1. Sơ đồ tổ chức của BIDV Bạc Liêu .................................................. 17
Hình 3.2. Biểu đồ kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Bạc Liêu giai
đoạn 2010 - 2012 .............................................................................................. 22
Hình 3.3. Biểu đồ kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Bạc Liêu 6
tháng đầu năm 2013 ........................................................................................ 26



Hình 4.16. Biểu đồ tình hình dư nợ đối với DNVVN của BIDV Bạc Liêu 6
tháng đầu năm 2013 ........................................................................................ 53
Hình 4.17. Tỷ trọng nợ quá hạn theo thời hạn đối với DNVVN của BIDV
Bạc Liêu giai đoạn 2010 - 2012 ....................................................................... 55
Hình 4.18. Tỷ trọng nợ quá hạn theo thời hạn đối với DNVVN của BIDV
Bạc Liêu 6 tháng đầu năm 2013 ...................................................................... 56
Hình 4.19. Tỷ trọng nợ xấu theo thành phần kinh tế đối với DNVVN của
BIDV Bạc Liêu giai đoạn 2010 - 2012 ............................................................. 59
Hình 4.20. Tỷ trọng nợ xấu theo ngành kinh tế đối với DNVVN của BIDV
Bạc Liêu giai đoạn 2010 - 2012 ....................................................................... 60
Hình 4.21. Tỷ trọng xấu theo thời hạn đối với DNVVN của BIDV Bạc
Liêu giai đoạn 2010 - 2012............................................................................... 62
Hình 4.22. Tỷ trọng nợ xấu theo thành phần kinh tế đối với DNVVN của
BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu năm 2013 ........................................................... 64
Hình 4.23. Tỷ trọng nợ xấu theo ngành kinh tế đối với DNVVN của BIDV
Bạc Liêu 6 tháng đầu năm 2013 ...................................................................... 65
Hình 4.24. Tỷ trọng nợ xấu theo thời hạn đối với DNVVN của BIDV Bạc
Liêu 6 tháng đầu năm 2013 ............................................................................. 66
Hình 4.25. Tỷ lệ nợ quá hạn DNVVN của BIDV Bạc Liêu giai đoạn 2010 2012 .................................................................................................................. 72
Hình 4.26. Tỷ lệ nợ quá hạn DNVVN của BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu
năm 2013 .......................................................................................................... 73
Hình 4.27. Tỷ lệ nợ xấu DNVVN của BIDV Bạc Liêu giai đoạn 2010 2012 .................................................................................................................. 74
Hình 4.28. Tỷ lệ nợ xấu DNVVN của BIDV Bạc Liêu 6 tháng đầu năm
2013 .................................................................................................................. 74

xii




Doanh nghiệp

DNVVN

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

DSCV

Doanh số cho vay

DSTN

Doanh số thu nợ

GDKH

Giao dịch khách hàng

TC - HC

Tổ chức - hành chính

DVKQ

Dịch vụ kho quỹ

RR

Rủi ro



CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trong nền kinh tế thị trường, để tồn tại và phát triển thì buộc các nhà sản
xuất kinh doanh phải bám sát thị trường để chuẩn bị đầy đủ các yếu tố nhằm
sẵn sàng đáp ứng theo yêu cầu của thị trường, trong đó vốn là yếu tố đặc biệt
quan trọng. Trong thực tế, có lúc đơn vị này thừa vốn, trong khi đơn vị khác
lại thiếu vốn cho hoạt động sản xuất kinh doanh. Sự luân chuyển nguồn vốn từ
nơi thừa sang nơi thiếu đã làm xuất hiện quan hệ tín dụng. Ngân hàng với vai
trò trung gian tài chính đã đứng ra điều hòa mối quan hệ đó, là cầu nối tốt nhất
giúp cho các doanh nghiệp sử dụng vốn một cách có hiệu quả nhất.
Đối với NHTM thì nghiệp vụ tín dụng là nghiệp vụ chủ yếu, chiếm tỷ
trọng lớn, là nghiệp vụ tạo ra khoảng 90% trong tổng lợi nhuận của NH nhưng
đồng thời cũng là hoạt động mang lại nhiều rủi ro nhất cho NH. Một khi rủi ro
tín dụng xảy ra sẽ gây ra ảnh hưởng trực tiếp đến sự tồn tại và phát triển của
mỗi NH, cao hơn còn tác động đến toàn bộ hệ thống NH và nền kinh tế Việt
Nam. Chính vì vậy, việc phân tích, đánh giá những rủi ro tín dụng và từ đó
đưa ra các giải pháp nhằm hạn chế đến mức thấp nhất các rủi ro tín dụng, đảm
bảo an toàn hoạt động luôn là vấn đề được các NHTM nói chung và NHTMCP
Đầu tư và Phát triển Việt Nam nói riêng đặt lên hàng đầu.
Sở dĩ NHTMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam có được những cơ sở
vững chắc với những thành quả nổi bật như hiện nay thì không thể không nói
đến sự hoạt động hữu hiệu của tất cả các chi nhánh, cụ thể là sự phấn đấu
không ngừng của tập thể cán bộ lãnh đạo, công nhân viên cả về chuyên môn
lẫn đạo đức nghề nghiệp, trong đó có chi nhánh tỉnh Bạc Liêu.
Từ khi được thành lập đến nay, quá trình hoạt động của BIDV chi nhánh
Bạc Liêu gặp không ít khó khăn, nhất là trong giai đoạn hiện nay hoạt động tín
dụng gia tăng mạnh mẽ, dẫn đến rủi ro tín dụng càng phức tạp hơn về nguyên

1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Không gian
Đề tài được thực hiện tại BIDV chi nhánh Bạc Liêu.
1.3.2. Thời gian
Thời gian thực hiện đề tài: từ tháng 8/2013 đến tháng 11/2013.
Thời gian nghiên cứu đề tài: số liệu được thu thập qua các năm 2010,
2011, 2012 và 6 tháng đầu năm 2013.
1.3.3. Đối tượng
Đề tài tập trung phân tích các số liệu liên quan đến rủi ro tín dụng đối với
doanh nghiệp vừa và nhỏ của NH trong giai đoạn 2010 - tháng 6/2013.

2


CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Tổng quan về tín dụng
2.1.1.1. Khái niệm tín dụng
Tín dụng là một giao dịch về tài sản giữa bên cho vay và bên đi vay,
trong đó bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một
thời hạn nhất định theo thoả thuận, bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều
kiện vốn gốc và lãi cho bên cho vay khi đến hạn thanh toán. Quan hệ giao dịch
này được thể hiện qua nội dung sau:
- Người cho vay chuyển giao cho người đi vay một lượng giá trị nhất
định, giá trị này có thể dưới hình thái tiền tệ hay hiện vật.
- Người đi vay chỉ được sử dụng tạm thời lượng giá trị chuyển giao trong
một thời gian nhất định. Sau khi hết thời gian sử dụng người đi vay có nghĩa
vụ phải hoàn trả cho người cho vay một lượng giá trị lớn hơn lượng giá trị ban
đầu, khoản dôi ra gọi là lợi tức tín dụng.

đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của
doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào; cổ đông có quyền tự do
chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác.
- Công ty trách nhiệm hữu hạn: là loại hình doanh nghiệp có không quá
50 thành viên cùng góp vốn thành lập và công ty chỉ chịu trách nhiệm về các
khoản nợ và các nghĩa vụ tài chính khác trong phạm vi nghĩa vụ tài sản của
công ty. Công ty trách nhiệm hữu hạn không được quyền phát hành cổ phiếu
để huy động vốn.
c. Theo ngành kinh tế
Bao gồm: ngành nông nghiệp, ngành xây dựng, ngành chế biến thủy sản,
ngành thương mại dịch vụ và ngành khác. Ngành nông nghiệp chủ yếu là khai
thác và chế biến nông sản như lúa, vật nuôi; ngành xây dựng chủ yếu hoạt
động trong lĩnh vực xây lắp, xây dựng công trình dân dụng, công trình thủy
lợi, cầu đường…; còn các ngành thương mại dịch vụ như kinh doanh bất động
sản, mua bán vật liệu xây dựng, mua bán điện thoại, kinh doanh dịch vụ vui
chơi giải trí, một số vay vốn để sửa chữa nhà cửa, mua xe…; còn ngành khác
như chế biến nhựa, sản xuất muối, sản xuất nước đá, sản xuất giường, tủ, bàn
ghế…
2.1.1.3. Nguyên tắc tín dụng
Trong việc cấp tín dụng các NHTM xem hai nguyên tắc sau là cơ sở
quyết định các món tín dụng cấp ra cho KH:
- Nguyên tắc 1: Tiền vay được sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận trên
hợp đồng tín dụng.
- Nguyên tắc 2: Tiền vay phải được hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi đúng
hạn đã thỏa thuận trên hợp đồng tín dụng.
2.1.1.4. Chức năng cơ bản của tín dụng
a. Chức năng phân phối lại tài nguyên
Phân phối tín dụng được thực hiện bằng hai cách:
- Phân phối trực tiếp: Là việc phân phối vốn từ chủ thể có vốn tạm thời
chưa sử dụng sang chủ thể trực tiếp sử dụng vốn đó là kinh doanh và tiêu

2.1.2. Tổng quan về rủi ro tín dụng
2.1.2.1. Khái niệm rủi ro tín dụng
Rủi ro tín dụng là rủi ro do một hoặc một nhóm KH không thực hiện
được các nghĩa vụ tài chính đối với NH. Hay nói cách RRTD là rủi ro xảy ra
khi xuất hiện những biến cố không lường trước được do nguyên nhân chủ
quan hay khách quan mà KH không trả được một cách đầy đủ cả gốc và lãi khi
đến hạn, từ đó tác động xấu đến hoạt động, và có thể làm cho NH bị phá sản.
Rủi ro tín dụng là rủi ro lớn nhất, thường xuyên xảy ra và thường gây
hậu quả nặng nề nhất. Thông thường ở các nước, nghiệp vụ tín dụng mang lại
2/3 thu nhập cho NH. Còn ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay, thu nhập từ
hoạt động tín dụng mang lại chiếm khoảng 90% tổng thu nhập của mỗi NH.
Nhưng đồng thời trong lĩnh vực này cũng chứa đựng nhiều rủi ro bởi các
khoản tiền cho vay bao giờ cũng có xác suất vỡ nợ cao hơn so với những
khoản đầu tư khác.
2.1.2.2. Đặc điểm của rủi ro tín dụng
Để chủ động phòng ngừa RRTD có hiệu quả, thì việc nhận biết các đặc
điểm của RRTD rất cần thiết và hữu ích. Rủi ro tín dụng có những đặc điểm
cơ bản sau:
- Rủi ro tín dụng mang tính gián tiếp: Trong quan hệ tín dụng, NH
chuyển giao quyền sử dụng vốn cho KH. Rủi ro tín dụng xảy ra khi KH gặp
những tổn thất và thất bại trong quá trình sử dụng vốn; hay nói cách khác

5


những rủi ro trong hoạt động kinh doanh của KH là nguyên nhân chủ yếu gây
nên RRTD của NH.
Rủi ro tín dụng có tính chất đa dạng và phức tạp: Đặc điểm này biểu hiện
ở sự đa dạng, phức tạp của nguyên nhân, hình thức, hậu quả của RRTD do đặc
trưng NH là trung gian tài chính kinh doanh tiền tệ. Do đó khi phòng ngừa và

- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, trừ các khoản điều
chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu phân loại vào nhóm 2;
- Các khoản nợ được miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả
năng thanh toán lãi đầy đủ theo hợp đồng tín dụng;
6


- Các khoản nợ khác được phân vào nhóm 3 theo quy định.
Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn từ 181 đến 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dưới 90 ngày
theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời gian trả nợ lần thứ hai;
- Các khoản nợ khác được phân vào nhóm 4 theo quy định.
Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:
- Các khoản nợ quá hạn trên 360 ngày;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn từ 90 ngày trở
lên theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai quá hạn theo thời
hạn trả nợ được cơ cấu lại lần thứ hai;
- Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ ba trở lên, kể cả chưa bị
quá hạn hoặc đã quá hạn;
- Các khoản nợ khoanh, nợ chờ xử lý;
- Các khoản nợ khác được phân vào nhóm 5 theo quy định.
Bên cạnh đó, quy định này cũng nêu rõ, thời gian thử thách để thăng
hạng nợ (ví dụ từ nhóm 2 lên nhóm 1…) là 06 tháng đối với khoản nợ trung
dài hạn và 03 tháng đối với khoản nợ ngắn hạn kể từ ngày KH trả đầy đủ gốc
và lãi của khoản vay bị quá hạn hoặc khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ.
Và toàn bộ dư nợ của KH tại các TCTD được phân vào cùng một nhóm nợ. Ví
dụ: KH có hai khoản nợ trở lên tại các TCTD mà có bất cứ một khoản nợ nào

Bảo đảm đối vật: Do đánh giá tài sản thế chấp không chính xác, bị mất
giá khi bán tài sản thế chấp hoặc tài sản không được lưu chuyển….
Bảo đảm đối nhân: Gặp rủi ro khi người bảo lãnh không có khả năng
thực hiện cam kết của mình hoặc bị chết, bị sự cố về pháp luật….
2.1.2.5. Tác động của rủi ro tín dụng
Rủi ro tín dụng luôn tiềm ẩn trong kinh doanh NH và đã gây ra những
hậu quả nghiêm trọng, ảnh hưởng nhiều mặt đến đời sống kinh tế - xã hội của
mỗi quốc gia, thậm chí có thể lan rộng trên phạm vi toàn cầu.
a. Đối với ngân hàng
- Đối với ngân hàng bị rủi ro:
Do không thu hồi được nợ (gốc, lãi và các loại phí) làm cho nguồn vốn
NH bị thất thoát, trong khi NH vẫn phải chi trả tiền lãi cho nguồn vốn hoạt
động, làm cho lợi nhuận bị giảm sút, thậm chí nếu trầm trọng hơn thì có thể bị
phá sản.
- Đối với hệ thống ngân hàng:
Hoạt động của một NH trong một quốc gia có liên quan đến hệ thống NH
và các tổ chức kinh tế, xã hội và cá nhân trong nền kinh tế. Do vậy, nếu một
NH có kết quả hoạt động xấu, thậm chí dẫn đến mất khả năng thanh toán và
phá sản thì sẽ có những tác động dây chuyền ảnh hưởng xấu các NH và các bộ
phận kinh tế khác. Nếu không có sự can thiệp kịp thời của NHNN và Chính
phủ thì tâm lý sợ mất tiền sẽ lây lan đến toàn bộ người gửi tiền và họ sẽ đồng
loạt rút tiền tại các NHTM làm cho các NH khác vô hình chung cũng rơi vào
tình trạng mất khả năng thanh toán.

8


b. Đối với nền kinh tế
Ngân hàng có mối quan hệ chặt chẽ với nền kinh tế, là kênh thu hút và
bơm tiền cho nền kinh tế, vì vậy khi RRTD gây nên sự phá sản một NH sẽ làm

- DNVVN dễ dàng tạo lập, hoạt động có hiệu quả với chi phí thấp.
- Bộ máy tổ chức sản xuất, tổ chức quản lý linh hoạt, gọn nhẹ, các quyết
định quản lý thực hiện nhanh, công tác kiểm tra, điều hành trực tiếp góp phần
tiết kiệm chi phí quản lý doanh nghiệp.
- Có tính năng động, nhạy bén và dễ thích ứng với sự thay đổi của thị
trường, có khả năng chuyển hướng kinh doanh và chuyển hướng mặt hàng
nhanh.
- DNVVN giúp khai thác được tiềm lực trong nước.

9


b. Nhược điểm của doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Hạn chế về khả năng tài chính.
- Cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ công nghệ kỹ thuật thường yếu kém,
lạc hậu.
- Trình độ quản lý nói chung và quản trị các mặt theo các chức năng còn
hạn chế. Đa số các chủ DNVVN chưa được đào tạo cơ bản, đặc biệt những
kiến thức về kinh tế thị trường, về quản trị kinh doanh, họ quản lý bằng kinh
nghiệm và thực tiễn là chủ yếu.
- Tính liên kết hợp tác kinh doanh của các DNVVN còn kém.
2.1.3.3. Vai trò của doanh nghiệp vừa và nhỏ
Ở mỗi nền kinh tế quốc gia hay lãnh thổ, các doanh nghiệp vừa và nhỏ
có thể giữ những vai trò với mức độ khác nhau, song nhìn chung có một số vai
trò tương đồng như sau:
- Giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế: các DNVVN thường chiếm tỷ
trọng lớn, thậm chí áp đảo trong tổng số doanh nghiệp (Ở Việt Nam chỉ xét
các doanh nghiệp có đăng ký thì tỷ lệ này là trên 95%). Vì thế, đóng góp của
họ vào tổng sản lượng và tạo việc làm là rất đáng kể.
- Giữ vai trò ổn định nền kinh tế: ở phần lớn các nền kinh tế, các


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status