phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến sự lựa chọn của khách hàng đối với dịch vụ thẻ atm của ngân hàng thương mại cổ phần đông nam á chi nhánh cần thơ - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
-----  -----

Sinh viên thực hiện
LÊ THỊ HOA HƯỜNG

PHÂN TÍCH NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN SỰ LỰA CHỌN CỦA KHÁCH HÀNG
ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THẺ ATM CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐÔNG
NAM Á CHI NHÁNH CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201

Tháng 12 năm 2013


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH
-----  -----

Sinh viên thực hiện
LÊ THỊ HOA HƯỜNG
MSSV: LT11043

PHÂN TÍCH NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN SỰ LỰA CHỌN CỦA KHÁCH HÀNG
ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THẺ ATM CỦA

Em xin chân thành cảm ơn!
Cần Thơ, Ngày ...... tháng ...... năm 2013
Sinh viên thực hiện

Lê Thị Hoa Hường


LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan rằng đề tài này là do chính tôi thực hiện, các số liệu thu thập
và kết quả phân tích trong đề tài là trung thực, đề tài không trùng với bất kỳ đề tài
nghiên cứu khoa học nào.
Cần Thơ, Ngày ...... tháng ...... năm 2013
Sinh viên thực hiện

Lê Thị Hoa Hường


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

1.4.3 Đối tượng nghiên cứu ............................................................................... 3
1.5 LƯỢC THẢO TÀI LIỆU .......................................................................... 3

Chương 2.................................................................................................. 5
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....... 5
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN............................................................................ 5
2.1.1 Khái niệm về thẻ ngân hàng...................................................................... 5
2.1.2 Phân loại thẻ.............................................................................................. 5
2.1.2.1 Thẻ tín dụng (Creadit Card) ................................................................... 5
2.1.2.2 Thẻ thanh toán (Charge Card)................................................................ 6
2.1.2.3 Thẻ ATM................................................................................................ 6
2.1.2.4 Thẻ ghi nợ (Debit Card)......................................................................... 6
2.1.3 Tiến hành ra quyết định của khách hàng .................................................. 7
2.1.3.1 Hành vi người tiêu dùng ........................................................................ 7
2.1.3.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng ......................... 7
2.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng thẻ ................................... 7
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU............................................................. 8


2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu.................................................................... 8
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu .................................................................. 9
CHƯƠNG 3 .................................................................................................... 11
GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PẦN
ĐÔNG NAM Á ............................................................................................... 11
3.1. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN ...................................... 11
3.1.1 Giới thiệu tổng quan về SeABank .......................................................... 11
3.1.2 Cơ cấu tổ chức ........................................................................................ 12
3.1.3 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban ............................................... 14
3.1.3.1 Giám đốc chi nhánh ............................................................................. 14
3.1.3.2 Phòng khách hàng SME & PRO .......................................................... 14

CỦA KHÁCH HÀNG ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THẺ CỦA NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐÔNG NAM Á ............................................... 30
4.1.1 Trình độ học vấn của đối tượng nghiên cứu ........................................... 30
4.1.2 Những yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng thẻ ATM của khách hàng
đối với SeABank .............................................................................................. 31
4.1.3 Hành vi sử dụng thẻ ATM của khách hàng ............................................ 34
4.1.3.1 Số lượng khách hàng sử dụng thẻ ATM của SeABank cùng với thẻ ATM
của các Ngân hàng khác................................................................................... 34
4.1.3.2 Thời gian sử dụng thẻ ATM của khách hàng....................................... 35
4.1.3.3 Nguồn thông tin mà khách hàng biết đến thẻ ...................................... 36
4.1.3.4 Lý do mở thẻ của khách hàng .............................................................. 37
4.1.4 Mức độ đánh giá của khách hàng đối với dịch vụ thẻ ATM của SeABank38
4.1.4.1 Thái độ phục vụ của nhân viên ............................................................ 39
4.1.4.2 Mức phí mở thẻ .................................................................................... 39
4.1.4.3 Đánh giá mức độ hài lòng về thẻ của khách hàng ............................... 39
4.1.4.4 Đánh giá một số tiêu chí về ngân hàng và thẻ đang dùng so với nhu cầu của
khách hàng ....................................................................................................... 40
4.1.5 Các vấn đề thường gặp khi sử dụng thẻ, ưu nhược điểm và các đề xuất, dự
định trong tương lai của khách hàng................................................................ 41
4.1.5.1 Những rủi ro hay gặp phải khi giao dịch ............................................. 41
4.1.5.2 Những ưu, nhược điểm của thẻ............................................................ 42
4.1.5.3 Những đề xuất của khách hàng ............................................................ 44
4.1.5.4 Mong muốn đặt máy ATM .................................................................. 45
4.1.5.5 Dự định tương lai của khách hàng ....................................................... 46
4.2. CÁC VẤN ĐỀ CÒN TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN VỀ DỊCH VỤ THẺ
ATM CỦA SEABANK. ................................................................................. 47
4.2.1 Các vấn đề còn tồn tại ............................................................................. 47


4.2.2 Nguyên nhân ........................................................................................... 47

Bảng 3.2: Số lượng thẻ của SeABank phát hành qua năm 2010, 2011, 2012 và 6
tháng đầu năm 2013 ......................................................................................... 25
Bảng 3.3: Địa điểm đặt máy ATM của SeABank Cần Thơ............................. 27
Bảng 3.4: Tình hình thanh toán thẻ của SeABank qua năm 2010, 2011, 2012 và 6
tháng đầu năm 2013 ......................................................................................... 28
Bảng 4.1: Trình độ học vấn.............................................................................. 30
Bảng 4.2: Độ tuổi và Giới tính của khách hàng............................................... 31
Bảng 4.3: Nghề nghiệp và thu nhập của khách hàng....................................... 32
Bảng 4.4: Thẻ ATM đang sử dụng và nghề nghiệp......................................... 33
Bảng 4.5: Số lượng khách hàng sử dụng thẻ ATM của SeABank cùng với thẻ
ATM của các Ngân hàng khác......................................................................... 34
Bảng 4.6: Thời gian sử dụng thẻ ATM của SeABank ..................................... 35
Bảng 4.7: Nguồn thông tin về thẻ ATM ......................................................... 36
Bảng 4.8: Lý do mở thẻ của khách hàng.......................................................... 37
Bảng 4.9: Thái độ phục vụ của nhân viên........................................................ 39
Bảng 4.10: Mức phí mở thẻ ............................................................................. 39
Bảng 4.11 :Đánh giá mức độ hài lòng về thẻ của khách hàng......................... 39
Bảng 4.12: đánh giá một số tiêu chí của khách hàng về ngân hàng và thẻ...... 40
Bảng 4.13: đánh giá một số tiêu chí của khách hàng về thẻ ATM .................. 40
Bảng 4.14: Những rủi ro hay gặp khi giao dịch............................................... 41
Bảng 4.15: Ưu điểm về dịch vụ thẻ ................................................................. 42
Bảng 4.16: Nhược điểm của thẻ...................................................................... 43
Bảng 4.17: Đề xuất của khách hàng................................................................. 44
Bảng 4.18: Nơi khách hàng mong muốn đặt máy ATM.................................. 45
Bảng 4.19: Dự định tương lai của khách hàng................................................. 46


DANH MỤC BIỂU HÌNH
Hình 3.1 Cơ cấu tổ chức SeABank Cần Thơ................................................... 13
Hình 3.2 Tình hình hoạt động kinh doanh của SeABank chi nhánh Cần Thơ 18

phương, mở cửa thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, gia nhập ASEAN,
APEC, WTO… Hội nhập quốc tế đã mở ra nhiều cơ hội, nhưng cũng đặt ra không
ít thách thức đối với các tổ chức cung ứng dịch vụ ngân hàng khi phải cạnh tranh
gay gắt với các ngân hàng nước ngoài không chỉ mạnh về tiềm lực tài chính mà
còn có nhiều kinh nghiệm trong việc phát triển các dịch vụ ngân hàng hiện đại.
Trước xu thế đó, để tồn tại và phát triển dù muốn hay không phải có một sự
“thay da đổi thịt” thật sự trong lĩnh vực ngân hàng. Các ngân hàng Việt Nam phải
có những nổ lực hết mình để bắt kịp tiến trình hiện đại hoá ngân hàng. Hoàn thiện
những dịch vụ truyền thống, tập trung phát triển các ứng dụng hiện đại, không
ngừng cải tiến đa dạng hoá, nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ của mình để
đáp ứng nâng lực cạnh tranh hội nhập và quốc tế.
Với xu hướng, khách hàng luôn thay đổi theo nhu cầu của cuộc sống, điều
này đòi hỏi các ngân hàng phải có chiến lược và giải pháp mới thì mới đáp ứng
được nhu cầu sử dụng dịch vụ ngân hàng ngày càng cao của khách hàng. Khi mục
tiêu thanh toán không dùng tiền mặt ngày càng được chú trọng.
Gần đây theo đà phát triển của thế giới, việc sử dụng thẻ ATM đã trở nên
phổ biến, gần gũi với người dân hơn và được sử dụng nhiều nhất ở Việt Nam do
những công dụng riêng mà thẻ đem lại. Tốc độ tăng trưởng của thị trường thẻ
ATM ngày càng cao, quy mô, số lượng phát hành và số lượng sử dụng ngày càng
lớn. Tuy nhiên bên cạnh những tiện ích to lớn do việc sử dụng thẻ vẫn còn tồn tại
những vấn đề hạn chế cần được quan tâm. Bên cạnh hiện trạng bùng nổ thẻ vẫn
còn tồn tại những vấn đề giới hạn đòi hỏi phải có những giải pháp thích hợp.
Với nội lực tài chính và nền tảng vững mạnh, cùng với liên minh cổ đông
chiến lược Société Générale, VMS Mobifone và PV Gas, SeABank đang tiến
những bước vững chắc hướng đến mục tiêu trở thành ngân hàng bán lẻ tiêu biểu,
khẳng định vị thế thuộc nhóm ngân hàng dẫn đầu. Vị thế vững vàng của SeABank
ngày nay là kết quả của một quá trình phấn đấu liên tục qua hai thập kỷ của cả tập
thể Ban lãnh đạo cùng 2.000 nhân viên vì một thương hiệu “Kết nối giá trị cuộc
sống”. Bên cạnh đó, sự chỉ đạo đúng đắn của các cấp quản lý Nhà nước và sự hợp
tác hỗ trợ toàn diện của các đối tác, cổ đông và khách hàng cũng là một nguồn lực

Thơ.
Đưa ra giải pháp nhằm thúc đẩy việc sử dụng thẻ cho SeABank Cần Thơ.
1.3 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ thẻ
ATM của khách hàng tại SeABank Cần Thơ.
Các yếu tố tác động như thế nào đến quyết định lựa chọn sử dụng dịch vụ thẻ
ATM của khách hàng tại SeABank Cần Thơ? Yếu tố nào tác động mạnh nhất?
Yếu tố nào tác động yếu nhất?
Có giải pháp nào nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ATM SeABank Cần
Thơ để ngày càng thu hút khách hàng?


1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.4.1 Không gian nghiên cứu
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam Á chi nhánh Cần Thơ và một
vài ngân hàng có liên quan (Vietcombank, DongAbank, Techcombank,
Sacombank, ACB…).
1.4.2 Thời gian nghiên cứu
Số liệu nghiên cứu trong đề tài trong khoảng thời gian 3 năm từ năm 20102012 và 6 tháng đầu năm 2012 và 6 tháng đầu năm 2013.
Số liệu sơ cấp tiến hành phỏng vấn trong tháng 9/2013.
Thời gian thực hiện đề tài từ: 8/2013 đến tháng 11/2013.
1.4.3 Đối tượng nghiên cứu
Sản phẩm thẻ ATM của ngân hàng thương mại cổ phần Đông Nam Á chi
nhánh Cần Thơ.
Nghiên cứu nhóm khách hàng đang sống và làm việc tại Cần Thơ đã từng sử
dụng dịch vụ thẻ SeABank chi nhánh Cần Thơ.
1.5 LƯỢC THẢO TÀI LIỆU
Lê Thế Giới – Lê Văn Huy, 2005 “Mô hình nghiên cứu những nhân tố ảnh
hưởng đến ý định và quyết định sử dụng thẻ ATM tại Việt Nam”. Nghiên cứu đã
đưa ra các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng thẻ ATM. Nghiên cứu còn

dịch vụ thẻ ATM, thoả mãn nhu cầu ngày càng cao của khách hàng.


Chương 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Khái niệm về thẻ ngân hàng
Thẻ ngân hàng là phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt, ra đời từ
phương thức mua bán chịu hàng hóa bán lẻ và phát triển gắn liền với việc ứng
dụng công nghệ tin học trong lĩnh vực tài chính ngân hàng. Thẻ ngân hàng là công
cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cấp cho khách hàng sử dụng để thanh toán
tiền mua hàng hóa, dịch vụ hoặc rút tiền mặt trong phạm vi số dư tiền gửi của
mình hoặc hạn mức tín dụng được cấp. Thẻ ngân hàng còn dùng để thực hiện các
dịch vụ thông qua hệ thống giao dịch tự động hay còn gọi là hệ thống tự phục vụ
ATM.
Dù do bất cứ tổ chức tài chính hoặc phi tài chính phát hành, thẻ ngân hàng
đều được làm bằng plastic theo kích cỡ chuẩn quốc tế và bao gồm các yếu tố căn
bản như: nhãn hiệu thương mại của thẻ, tên và logo của Nhà phát hành, số thẻ,
ngày hiệu lực và tên chủ thẻ. Ngoài ra, thẻ còn có thể có tên công ty chịu trách
nhiệm thanh toán thẻ hoặc thêm một số yếu tố khác theo quy định của Tổ chức
hoặc tập đoàn thẻ quốc tế…
2.1.2 Phân loại thẻ
Trên thế giới có rất nhiều loại thẻ ngân hàng. Các loại thẻ chính được sử
dụng phổ biến bao gồm:
2.1.2.1 Thẻ tín dụng (Creadit Card)
Thẻ tín dụng là một công cụ thanh toán không dùng tiền mặt, cho phép người
sử dụng khả năng chi tiêu trước trả tiền sau. Khoảng thời gian từ khi thẻ được
dùng để thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ tới lúc chủ thẻ trả tiền cho ngân
hàng phụ thuộc vào từng loại thẻ tín dụng của các tổ chức khác nhau. Nếu chủ thẻ
thanh toán toàn bộ số dư nợ vào ngày đến hạn, thời gian này sẽ trở thành thời gian

Thẻ ATM là hình thức phát triển đầu tiên của thẻ ghi nợ, cho phép chủ thẻ
tiếp cận trực tiếp tới tài khoản tại ngân hàng từ máy rút tiền tự động. Chủ thẻ có
thể thực hiện nhiều giao dịch khác nhau tại máy rút tiền tự động ATM, bao gồm:
xem số dư tài khoản, chuyển khoản, rút tiền, in sao kê, xem các thông tin quảng
cáo... Hệ thống máy ATM hiện đại còn cho phép chủ thẻ gửi tiền vào tài khoản
của mình ngay tại các máy ATM và tự mình thực hiện các dịch vụ ngân hàng
khác.
Sự tiện lợi là đặc điểm quan trọng nhất của thẻ ATM. Bằng cách nhập mã số
cá nhân (PIN), chủ thẻ có thể tiếp cận tài khoản cá nhân của mình tại ngân hàng
mọi nơi, mọi lúc, 24/24h mỗi ngày và 7 ngày trong tuần. Điều này có nghĩa là
cùng với thẻ ATM, hệ thống ATM đã cung cấp cho khách hàng sử dụng thẻ khả
năng giao dịch ngoài giờ làm việc, ngoài trụ sở của ngân hàng và khả năng tự phục
vụ.
Theo thời gian, các tổ chức đã tự động kết nối hệ thống ATM với nhau tạo
nên một mạng ATM khu vực, cho phép khách hàng có thể thực hiện giao dịch tại
nhiều máy ATM hơn. Hiện nay hai hệ thống ATM lớn nhất trên thế giới là
CIRRUS của MasterCard và PLUS của Visa, sẵn sàng cho phép thẻ của các ngân
hàng và những tổ chức tín dụng khác kế nối, tạo nên một mạng lưới rộng khắp
toàn cầu.


2.1.2.4 Thẻ ghi nợ (Debit Card)
Với đặc tính thuận tiện, thẻ ATM đã nhanh chóng trở thành sản phẩm rất phổ
biến, đặc biệt có tốc độ tăng trưởng cao tại các thị trường đang phát triển. Tuy
nhiên, sử dụng thẻ ATM, chủ thẻ chỉ có thể tiếp cận với tài khoản của mình từ
những máy rút tiền tự động. Đây là một hạn chế bởi tài khoản cá nhân chưa được
tận dụng triệt để trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ.
Chính vì lý do này, thẻ ghi nợ ra đời.
Giống như thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ cũng là một phương tiện thanh toán
không dùng tiền mặt. Tuy nhiên, nói về mức độ có thể thay thế tiền mặt, thẻ ghi nợ

Có thể nói hành vi người tiêu dùng là hành vi cá nhân có động cơ, có nhận
thức và có sự hiểu biết.
Quyết định sử dụng sản phẩm của mỗi người hoàn toàn khác nhau.
2.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định sử dụng thẻ
Phí làm thẻ: khi đăng ký mở thẻ, khách hàng phải chịu mức phí để làm thẻ
do ngân hàng ấn định. Tác động của yếu tố này có thể được xem là giá của sản
phẩm thẻ mà người tiêu dùng phải bỏ ra để mua sản phẩm. Vì vậy, nó có ảnh
hưởng đến quyết định lựa chọn sử dụng thẻ của khách hàng.
Sự nhận biết về ngân hàng phát hành thẻ: nhận thức của khách hàng về sản
phẩm cũng như các thông tin của sản phẩm là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến
quyết định lựa chọn sử dụng của người tiêu dùng. Việc nhận biết đầu tiên về
thương hiệu thẻ, uy tín của ngân hàng sẽ có một sự ưu tiên cho ngân hàng đó trong
việc ra quyết định sẽ chọn dùng thẻ do ngân hàng nào phát hành của khách hàng.
Mạng lưới máy ATM và điểm POS: Thẻ ATM chỉ phát huy tác dụng khi nó
được đầu tư gắn kết với hệ thống máy ATM và điểm POS. Đây là yếu tố được
xem tương tự như là điều kiện sử dụng của sản phẩm hàng hoá thông thường. Vì
vậy,mạng lưới ATM và điểm POS là yếu tố có ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn
sử dụng thẻ của khách hàng.
Các tiện ích của thẻ: đây chính là giá trị sử dụng của sản phẩm thẻ. Khi lựa
chọn sử dụng một loại thẻ sẽ có một sự so sánh, đánh giá về các tiện ích mà các
loại thẻ cung cấp. Vì vậy, yếu tố tiện ích của thẻ có ảnh hưởng đến quyết định lựa
chọn sử dụng một loại thẻ của khách hàng.
Tính an toàn khi sử dụng thẻ: Thẻ là một phương tiện thanh toán, đồng thời
là phương tiện cất giữ tiền – tài sản của khách hàng. Vì vậy, tính an toàn càng phải
được cân nhắc khi lựa chọn sử dụng thẻ của khách hàng.
Thu nhập bình quân hàng tháng của khách hàng: mặc dù thẻ được tạo ra để
phục vụ cho mọi đối tượng, nhưng không phải ở mức thu nhập nào cũng có nhu
cầu dùng thẻ, cũng như mỗi khách hàng có mức thu nhập khác nhau sẽ có những
nhận thức, đánh giá khác nhau về sản phẩm cũng như ngân hàng phát hành thẻ,
nên sẽ có quyết định khác nhau trong việc lựa chọn sử dụng thẻ.

Cần Thơ đến rút tiền tại các địa điểm có đặt máy ATM.
Số liệu thứ cấp
- Tham khảo tài liệu và số liệu báo cáo của ngân hàng.
- Tham khảo ý kiến đánh giá của cán bộ ngân hàng.
- Tham khảo các tài liệu, tạp chí, và qui chế, văn bản hướng dẫn thực hiện
phát hành và thanh toán thẻ của SeABank Cần Thơ.
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
+ Phương pháp so sánh bằng số tuyệt đối
Là kết quả của phép trừ giữa trị số của kỳ phân tích với kỳ gốc của chỉ tiêu
kinh tế.
∆y = y1 - yo
Trong đó:
yo: chỉ tiêu năm trước
y1: chỉ tiêu năm sau
∆y: là phần chệnh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu kinh tế.
Phương pháp này sử dụng để so sánh số liệu năm tính với số liệu năm trước
của các chỉ tiêu xem có biến động không và tìm ra nguyên nhân biến động của các
chỉ tiêu kinh tế, từ đó đề ra biện pháp khắc phục.
+ Phương pháp so sánh bằng số tương đối


Là kết quả của phép chia giữa trị số của kỳ phân tích so với kỳ gốc của các
chỉ tiêu kinh tế.
∆y = y1 / yo
Hoặc:
∆y = (y1 / yo ) *100% - 100%
Trong đó:
yo: chỉ tiêu năm trước.
y1: chỉ tiêu năm sau.
∆y: biểu hiện tốc độ tăng trưởng của các chỉ tiêu kinh tế.

SWOT

Những điểm mạnh (S)

Những điểm yếu (W)

Những cơ hội (O)

Các chiến lược SO

Các chiến lược WO

Những mối đe doạ (T)

Các chiến lược ST

Các chiến lược WT

SO (Strengths Opportunities): Sử dụng các điểm mạnh để tận dụng cơ hội.
WO (Weaknesses Opportunities): Tranh thủ các cơ hội nhằm khắc phục điểm
yếu.
ST (Strengths Threats): Sử dụng các điểm mạnh để tránh những mối đe doạ.
WT (Weaknesses Threats): Giảm thiểu tối đa những điểm yếu để tránh được
những mối đe doạ.
+ Dùng biểu đồ, biểu bảng để biểu diễn thu nhập qua các năm, tốc độ tăng
trưởng thẻ…


CHƯƠNG 3
GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ

ghi nợ nội địa S24+ , S24++, thẻ sinh viên, thẻ liên kết, thẻ quốc teesMaster Card…
và có 137 máy ATM trên toàn quốc. Thẻ ATM của SeABank có thể giao dịch tại
hơn 10.000 máy ATM, 36.451 máy POS của SeABank và các ngân hàng trong
liên minh thẻ BanknetVN & SmartLink, VNBC trên phạm vi toàn quốc. Đặc biệt
với tư cách là thành viên chính thức của 2 tổ chức thẻ lớn nhất thế giới là Master


Card và Visa Card, năm 2010 SeABank cũng đã chính thức phát hành thẻ ghi nợ
quốc tế EMV MasterCard, thẻ ghi nợ quốc tế trả sau EMV MasterCard sử dụng
công nghệ thẻ chip EMV có tiêu chuẩn bảo mật cao nhất mà hiện tại ở Việt Nam
nói riêng và khu vực Châu Á nói chung mà hầu như chưa có ngân hàng nào áp
dụng. Thẻ quốc tế SeABank MasterCard có thể giao dịch tại 24 triệu máy POS và
1 triệu ATM trên toàn thế giới với đầy đủ các tính năng: rút tiền, thanh toán hàng
hoá dịch vụ, chuyển khoản, truy vấn số dư, đổi pin, in sao kê… Bên cạnh đó
SeABank cũng chuẩn bị phát hành thẻ quốc tế Visa Card vào cuối Quý I/2011
nhằm đáp ứng tốt hơn nhu cầu sử dụng thẻ quốc tế của khách hàng.
Năm 2010, SeABank cũng đã hoàn thành việc chuyển đổi mô hình tổ chức
tại tất cả các điểm giao dịch trên toàn quốc theo mô hình ngân hàng bán lẻ đạt tiêu
chuẩn quốc tế từ hệ thống nội – ngoại thất, đội ngũ nhân sự, quy trình tác
nghiệp… Ngoài ra, SeABank cũng không ngừng đa dạng hóa các sản phẩm dịch
vụ bán lẻ nhằm đáp ứng tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng cá nhân và doanh
nghiệp vừa & nhỏ.
Với những thành tích hoạt động trong năm vừa qua, SeABank đã được trao
tặng nhiều danh hiệu cao quý, trong đó có Bằng khen của Thủ tướng chính phủ,
Giải thưởng doanh nghiệp ASEAN – ABA 2010, Top 300/500 doanh nghiệp lớn
nhất Việt Nam, Top 85/500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam, Top
44/1000 doanh nghiệp nộp thuế thu nhập lớn nhất Việt Nam…
SeABank Cần Thơ được thành lập vào ngày 15 tháng 5 năm 2008. Đến nay
SeABank chi nhánh Cần Thơ có 3 đơn vị trực thuộc là: Phòng giao dịch Tân An,
Quỹ tiết kiệm Xuân Khánh, Quỹ tiết kiệm Bình Thuỷ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status