894
NGHIÊN CỨU HÌNH THÁI
VÀ CHỨ NĂNG H T TRÁI Ở B NH NHÂN ĂNG H YẾT ÁP NGƯỜI LỚN
TẠI B NH VI N Đ
H
H V C BỒNG SƠN BÌNH Đ NH
Phan Long Nhơn, Hoàng Thị Kim Nhung
BVĐKKV Bồ g Sơ Bì Định
Ó
Ắ
Mục tiêu: Đá g á ỉ số k ố ơ ấ rá , ứ ă g â
u, ứ ă g â
rươ g ấ rá và ì
ểu ộ số ố ươ g qu
ủ
ú g đố vớ uổ và ể rọ g.
Đối tượng và phương pháp: ộ g ê ứu b - ứ g gồ 1 0 gườ lớ ( ro g
đó ó 100 b
â ă g uyế áp và 0 k ô g ă g uyế áp đ ều rị
BVĐKKV
Bồ g Sơ Bì Đị . ấ ả đượ k á bằ g s êu â doppler
, k ảo sá
ứ ă g
â
u, ứ ă g â rươ g và ỉ số k ố ơ ấ rá .
Kết quả: Chức năng tâm thu thất trái N ó ă g uyế áp ỉ l bì
ườ g ế
6 %; ỉ l g ả
ứ ă g
ế 3 %. N ó k ô g ă g uyế áp ỉ l bì
k ố ơ ấ rá ở b
â ă g uyế áp. S êu â doppler
ê đượ sử dụ g để
phá
ì
r g suy ứ ă g, ữ g b ểu
sớ
ủ b
â ă g uyế áp
gườ lớ .
SUMMARY
STUDY THE MORPHOLOGY AND LEFT VENTRICULAR FUNCTION
OF ADULT HYPERTENSIVE PATIENTS AT BONG SON GENERAL
HOSPITAL BINH Đ NH PROVINCE
Objective: To study of the morphology and left ventricular function of adult
hypertensive patients. By evaluating the prevalance of normal function, insufficient
function of left ventricle, both of systole and diastole and the increase of left ventricular
mass index. Study the correlation between morphology and left ventricular function with
age, and BMI.
Patients and methods: A cross-sectional study of 100 adult hypertensive patients
d 0 dul w ou yper e o osp l zed Bo g So ge er l Hosp l Bị Đị
province, were examined including anthropometric mesurents and doppler
echocardiography .
Results: The left systolic ventricular function: Normal prevalance: Hypertention:
65% (Non-hypertention: 78%), insufficient prevalance: Hypertention: 35% (Nonhypertention: 22%). The left diastolic ventricular function: Normal prevalance:
Hypertention: 19% (Non-hypertention: 60%), impaired myocardial relaxation:
895
Hypertention: 80% (Non-hypertention: 22%), pseudonormal pattern: Hypertention: 0%
ế , k ô g ỉ ă g ở ữ g gườ số g ơ
à
ị à ả ữ g gườ số g ô g ô . B
ă g uyế áp
V N
ũ g ằ
ro g guồ g qu y u g đó và ó ỷ l b
ă g rấ
so vớ kỷ guyê rướ . Vì
vậy v vẫ ếp ụ g ê ứu ộ ă b
gọ là “rấ ũ” ày vẫ luô luô
ớ ẽ
và luô luô ấp dẫ
ữ g à
và gườ đ ều rị
Đã ó
ều ô g rì
g ê ứu về
ều lĩ vự ủ b
ă g uyế áp ừ dị
ể đế lâ sà g, ậ lâ sà g và đ ều rị. Đặ b
ro g lĩ vự s êu â
đã ó
ữ g g ê ứu về ì
á và ứ ă g
ởb
â ă g uyế áp, uy
ê
ư
ều và ư ó ữ g kế luậ
ứ g B
â ≥1 uổ ả
và ữ, k ỏe
k ô g
ờ g
ừ 01/ 011 đế
á g 0 / 011.
Tiêu chuẩn loại trừ:
-N ó b
HA ó b
kè
eo ư đá áo đườ g oặ ộ
ó ; HA ó b
v
ự ể; HA ó ộ ứ g ườ g g áp; HA
ê p á và ứ p á ; HA ó á b
g
ậ
ặ g.
-N ó
ứ g kè b
lý
, Đ Đ, ộ
ứ g uyể ó ; Cá
đoá xá đị
HA
ứ g
ób
b
ườ g E
% - 80%
Bả g .1. Rố lọ
ứ ă g â
rươ g (RLCN r
ấ rá Dự
eo ASE
(2009)
K ểu
Bình thườ g
C ậ
ưgã
Gỉ bì
ườ g
Đổ đầy
ế
RLCNTTr
RLCNTTr độ 1 RLCN r độ
RLCN r độ 3
VE/VA 0,8-1,5 VE/VA 200mm
Dte >200mm
Dte 160-200mm
Dte
Nhóm chứ g
ỷl
N ó b
ỷl
Nam
16
32%
39
39%
Nữ
34
68%
61
61%
ổ g
50
100%
100
100%
3.2 ết quả nghiên cứu
Bả g 3. Kế quả CN
r
(C ứ g
ỷ l (1
(B
ỷl (
P(1) (2)
Bì
ườ g
39
â
HA ro g ó
g ê ứu b ểu
gả
CN
r. ro g đó 19% g ả
ẹ và 16% g ả vừ . ỉ l ày ó k á b so vớ
897
ó Ko HA, g ả CN
r là %, ro g đó 0% g ả
ẹ và % g ả vừ . ỉ l
g ả CN
r ày ủ b
â HA ro g g ê ứu ú g ô o ơ rấ
ều
so vớ đố ượ g đá áo đườ g yp ( , %, eo g ê ứu ủ Nguyễ Vă C ể ,
Lê Vă Bà g, Nuyễ Hả
ủy, =1 0 . Rõ rà g suy
ư xuấ
r u ứ g ơ
ă gởb
â HA là rấ o và ầ p ả qu
â ro g dự p ò g và ầ soá đ ều
rị sớ .
Bả g 3.3 Kế quả CN r r
(C ứ g
ỷ l (1
(B
100
100%
N ậ xé Vớ b
â HA, qu g ê ứu o ấy ỉ l CN r r ò bì
ườ g ỉ
ế 19%, ỉ l rố lọ
ớ 81%, ro g đó ỉ l
ậ
ư g ã (độ 1
ế
80%, k ô g ó b
â ào rố lo k ểu g ả bì
ườ g (độ và ỉ l đổ đầy
ế
(độ 3 là 1 %. ỉ l ày ó k á b vớ
ó
ứ g (Ko HA
ỉ l bì
ườ g 60%,
ỉl
ậ
ư g ã (độ 1 là %, ỉ l g ả bì
ườ g (độ 1 % và ỉ l đổ đầy
ế
(độ 3
ế
%. Qu g ê ứu o ấy rố lo CN r r luô luô ó và
ế
ộ ỉl
o ở ả đố ượ g, ro g đó ủ yếu là k ểu ậ
ư g ã (độ 1 là ủ yếu (80% . Và ũ g g ố g vớ b
â Đ Đ yp , rố lo độ 1
ế
3,3% ro g ổ g số 71,7% ó rố lo CN r r
( eo g ê ứu ủ Nguyễ Vă C ể , Lê Vă Bà g, Nguyễ Hả
ủy, =1 0 .
ỉ l rố lo CN r r ở b
â HA ro g g ê ứu ú g ô ũ g o ơ
đố ượ g rố lo du g p glu ose (38, % eo g ê ứu ủ Nguyễ ru g K ê ,
rầ Vă R p, Đỗ ị
ì (136 b
và 80 ứ g và g ê ứu ày ũ g o
ấy rố lo độ 1 o ấ
ế 71,1 %. Và ũ g o ơ ở đố ượ g HCCH 61,11%
( =36, g ê ứu ủ Huỳ Cô g
, rầ Hữu Dà g .
Rõ rà g rố lo CN r r luô luô
ế
ộ ỉl
o và rố lo d g ậ
ư
giãn là ủ yếu đã ó ro g ầu ế á b
lý ầ lặ g ư đá áo đườ g, HA, ộ
ứ g uyể ó , rố lo du g p glu ose .v.v..Đ ều ày ầ p ả đượ
ậ b ế sớ
để ó á độ đ ều rị và gă gừ ố ơ
o gườ b .
Bả g 3. Kế quả LV I
n (Chứ g
ỷ l (1
ày ở đố ượ g HA là ấp ơ ở ộ số đố ượ g ư
-P ụ ữ ã k
HA 66,67% ( =30 p ụ ữ ã k
HA, g ê ứu ủ
Nguyễ Nguyê r g, Nguyễ Hả
ủy .
-P ụ ữ ã k
ừ â béo p ì 6 , % ( =119 g ê ứu ủ P
ị Cà,
Nguyễ Hả
ủy , đố ượ g Đ Đ yp
ó và k ô g ó HA (61,67%, g ê ứu ủ
Nguyễ Hả
ủy, rầ
ị Vâ A , Nguyễ A Vũ, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ
ị
úy Hằ g, P
Đồ g Bảo L , =60 .
Và ươ g đươ g vớ PĐ ở b
â Đ Đ ó HA â
u , 7% ( =101 Đ Đ
ó HA â
u, g ê ứu ủ Nguyễ
Sơ , Nguyễ Hả
ủy .
Đồ g ờ ỉ l PĐ
ày o ơ b
â Đ Đ k ô g HA 33,33% (N=39,
Ng ê ứu ủ Nguyễ Hả
ủy, Võ ị Quỳ N ư, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A
HA ó PĐ
ì ữ
ế 68,1% và
ế 31,1%, k á b về ì
r g PĐ
g ữ g ớ ày ó ý g ĩ .
3.3. ết quả về tương quan
100
80
60
40
20
y = -0.1471x + 77.723
R2 = 0.0254
TUỔI-EF
0
0
50
100
B ểu đồ 3.1 ươ g qu g ữ uổ vớ E
N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ vớ E , R=0,1
3
2.5
2
1.5
50
0
0
50
B ểu đồ 3.3
N ậ xé K ô g ó ố ươ g
g ê ứu b
â Đ Đk ô g
vớ LV I ( = 8, Nguyễ Quố V
ủy
100
ươ g qu g ữ uổ vớ LV I
qu g ữ uổ vớ LV I, R=0,08. ươ g ự ro g
HA ũ g ấy k ô g ó ố ươ g qu g ữ uổ
, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả
y = -0.0025x + 21.271
2
R = 0.0013
LVMI >
0
10
20
30
40
B ểu đồ 3. ươ g qu g ữ B I vớ E
N ậ xé K ô g ó ố ươ g qu g ữ B I vớ E , R=0,03
3
2.5
2
1.5
y = -0.0009x + 0.6605
R2 = 7E-05
1
0.5
0
0
10
20
30
ườ g 19%, ỉ l
ậ
ư g ả (độ 1
80%, ỉ l g ả bì
ườ g (độ k ô g ó và ỉ l đổ đầy
ế (độ 3 là 1%. K á b
ó ý g ĩ so vớ
ó k ô g ă g uyế áp
3. C ỉ số k ố ơ ấ rá ỉ l bì
ườ g 6%, ỉ l p ì đ
ấ rá
%. K á
b
ó ý g ĩ so vớ
ó k ô g ă g uyế áp
. ộ số ố ươ g qu
K ô g ó ố ươ g qu
ào g ữ E , S, ỉ só g E/A,
ỉ số k ố ơ ấ rá vớ uổ và B I ở b
â ă g uyế áp.
TÀI LI U THAM KHẢO
1. P
ị Cà, Nguyễ Hả
ủy ( 010 , B ế
ứ g
ở p ụ ữ ừ â béo
p ì B
v đ k o Lo g ỹ, Tạp chí Nội khoa, (4), tr 1099-1110.
2. Nguyễ Vă C ể , Lê Vă Bà g, Nuyễ Hả
ủy ( 010 , K ảo sá ì
â đá
áo đườ g ó ă g uyế áp â
u, Kỷ yếu các đề tài nghiên cứu khoa học –
Hội nghị Nội tiết đái tháo đường iền Trung mở rộng lần thứ 4, Hội Nội tiết đái
tháo đường Việt Nam-Hội Nội khoa Bình Định, tr 104-114.
7. Nguyễ Hả
ủy, rầ
ị Vâ A , Nguyễ A Vũ, Nguyễ Cửu Lo g,
Nguyễ
ị úy Hằ g, P
Đồ g Bảo L
( 008 , Đá g á p ì đ
ấ rá ở
b
â Đ Đ yp qu đ
â đồ và s êu â doppler
, Tạp chí Y Học
thực hành, (616+617), tr 859-874.
8. Nguyễ Hả
ủy, Võ
ị Quỳ N ư, Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ,
Nguyễ
ị úy Hằ g ( 008 , Ng ê ứu sự l ê qu g ữ ộ số yếu ố guy
ơ vớ
ỉ số EI và ỉ số k ố ơ ấ rá ở b
â đá áo đườ g k ô g
ă g uyế áp, Tạp chí Y Học thực hành, (616+617), tr 875-888.
9. Nguyễ Quố V , Nguyễ Cửu Lo g, Nguyễ A Vũ, Nguyễ Hả
ủy
( 00 , K ảo sá