CHĂM SÓC BỆNH
NHÂN SUY HÔ HẤP
MỤC TIÊU
1.
Trình bày được các biểu hiện lâm sàng và các
nguyên nhân cơ bản của suy hô hấp cấp
2.
Trình bày được các nhận định và chẩn đoán
điều dưỡng trong chăm sóc BN suy hô hấp cấp
3.
Trình bày được kế hoạch chăm sóc bệnh nhân
suy hô hấp
10/09/15
CSBN SHH
2
1. Định nghĩa
Suy
hô hấp (SHH) là tình trạng mà hệ thống
10/09/15
CSBN SHH
4
2. Nguyên nhân và sinh lý bệnh
2.1. Có nhiều bệnh lý khác nhau có thể dẫn đến
SHH cấp, bao gồm các bệnh lý của phổi và
ngoài phổi hoặc toàn thân
-
Tổn thương đường hô hấp trên: phù thanh quản,
viêm thanh khí quản, polyp, chấn thương khí
phế quản.
10/09/15
CSBN SHH
5
-
Nhu mô phổi và đường hô hấp dưới: viêm phổi,
cơn hen phế quản, COPD, xẹp phổi, phù phổi,…
Tắc nghẽn đường hô hấp dẫn đến giảm thông
khí và làm giảm trao đổi khí
10/09/15
CSBN SHH
7
Rối loạn trao đổi khí tại phổi do tổn thương
màng phế nang – mao mạch hoặc do các phế
nang ngập nước hoặc bị xẹp, hậu quả là giảm
oxy máu
Giảm oxy trong khí thở vào (gây giảm oxy máu),
tăng sản xuất CO2 (dẫn đến tăng CO2 máu)
10/09/15
CSBN SHH
8
Xanh tím môi, đầu chi. BN tím nhiều, tím toàn
thân trong trường hợp BN SHH nặng và nguy
kịch
Mệt lả, nhịp tim nhanh, tăng HA vã mồ hôi
10/09/15
CSBN SHH
10
SHH có nguy cơ tiến triển nặng lên nhanh chóng,
xuất hiện các biến chứng nặng nề có thể dẫn đến
tử vong như rối loạn ý thức, hôn mê, trụy mạch,
rối loạn nhịp tim, ngừng tim, ngừng thở.
SHH nặng cần xử trí cấp cứu và theo dõi sát: tím,
vã mồ hôi, mạch nhanh >120 l/p; thở nhanh >30
l/p; kích thích vật vã; SpO2< 90%
10/09/15
-
XN: điện tim, XN máu cơ bản và một số XN khác
tùy từng trường hợp.
10/09/15
CSBN SHH
13
4. Xử trí cấp cứu
Mục tiêu:
Đảm bảo thông thoáng đường thở, không ứ
đọng đàm nhớt
Kiểm soát tốt thông khí và đảm bảo oxy máu
TD sát các diễn biến của SHH, phát hiện và xử
trí kịp thời các diễn biến xấu
10/09/15
CSBN SHH
15
5. Chăm sóc
5.1. Nhận định:
Dấu hiệu của thiếu oxy và tăng thán khí: tím,
thay đổi tri giác,…
Dùng cơ hô hấp phụ và mức độ tăng công thở:
Định hướng nguyên nhân, các XN cần thiết và
khả năng can thiệp cấp cứu: co thắt phế quản,
nghẹt đàm, tổn thương phổi, TKMP,…
Đánh gía mức độ SHH can thiệp cấp cứu.
10/09/15
CSBN SHH
17
5.3. Lập và thực hiện kế hoạch chăm sóc
Xử trí và chăm sóc tập trung vào 4 vấn đề:
1.
Cải thiện oxy và thông khí
2.
Điều trị bệnh lý nguyên nhân
3.
Giảm lo lắng
4.
Phòng và xử trí các biến chứng
10/09/15
CSBN SHH
18
Cải thiện thông khí: dùng thuốc dãn phế quản:
vỗ rung hút đàm, hướng dẫn BN hít sâu, thở
chậm,…
Đặt NKQ nếu các biện pháp điều trị không hiệu
quả và tình trạng SHH tiến triển nặng lên
Dẫn lưu màng phổi trước khi cho BN thở máy
Chuẩn bị dụng cụ và phương tiện để đảm bảo
kiểm soát hô hấp và huyết động khi vận chuyển
10/09/15
CSBN SHH
20
5.3.2. Điều trị bệnh lý nguyên nhân
-
Xẹp phổi: dẫn lưu tư thế, soi hút phế quản,…
-
TKMP, TDMP: dẫn lưu màng phổi,…
10/09/15
CSBN SHH
22
5.3.3. Giảm lo lắng
Giúp BN hợp tác và giảm bớt nhu cầu oxy
-
Môi trường yên tĩnh, thái độ quan tâm giúp BN
bình tĩnh và tránh lo lắng
-
Thường xuyên có mặt của nhân viên y tế với
những lời động viên, giải thích ngắn gọn, rõ ràng
giúp BN đỡ hoảng sợ
-
dịch, thuốc vận mạch để kiểm soát HA
10/09/15
CSBN SHH
24
TD tình trạng bụng, tube levine phát hiện phát
hiện xuất huyết tiêu hóa do stress thường gặp ở
BN thở máy trên 48 giờ
Dự phòng: duy trì nuôi dưỡng qua đường tiêu
hóa và dùng thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày.
10/09/15
CSBN SHH
25