PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN tại NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP và PHÁT TRIỂN NÔNG THÀNH PHỐ cần THƠ - Pdf 31

`

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN ĐĂNG CAO

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY
NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TẠI NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kinh tế nông nghiệp
Mã số ngành: 52620115

Tháng 2 năm 2014


`

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN ĐĂNG CAO
MSSV:4114606

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY
NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TẠI NGÂN
HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Cần Thơ, ngày….. tháng….. năm…..
Sinh viên thực hiện

i


`

NHẬN XÉT CƠ QUAN THỰC TẬP
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày… tháng…năm….
Thủ trƣởng đơn vị


iii


`

NHẬN XÉT GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày… tháng…năm….
Giáo viên phản biện
(ký và ghi rõ họ tên)



Mục tiêu tổng quát. ..................................................................................... 2

1.2.2

Mục tiêu cụ thể. .......................................................................................... 2

1.3

PHẠM VI NGHIÊN CỨU ......................................................................... 2

1.3.1

Thời gian ..................................................................................................... 2

1.3.2

Không gian.................................................................................................. 2

1.3.3

Đối tƣợng nghiên cứu ................................................................................. 3

CHƢƠNG 2 ............................................................................................................ 4
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................... 4
2.1

NHỮNG LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ TÍN DỤNG ........................................ 4

2.1.1


2.2.4

Nguyên tắc và điều kiện vay vốn................................................................ 9

iii


`
2.2.5

Phƣơng thức cho vay ................................................................................ 10

2.2.6

Xác định mức tiền cho vay và giới hạn tổng dƣ nợ đối với khách hàng .. 10

2.2.7

Quy định về trả nợ gốc và lãi vay ............................................................. 11

2.2.8

Căn cứ xác định thời hạn và thể loại cho vay ........................................... 12

2.2.9

Đồng tiền cho vay và thu nợ ..................................................................... 12

2.2.10

2.5.2

Phƣơng pháp phân tích số liệu.................................................................. 18

CHƢƠNG 3 .......................................................................................................... 19
GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG AGRIBANK CẦN THƠ ................................ 19
3.1

LỊCH SỬ QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN................... 19

3.2

CHỨC NĂNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK .......... 19

3.2.1

Chức năng ................................................................................................. 19

3.2.2

Vai trò: ...................................................................................................... 20

3.3

CƠ CẤU TỐ CHỨC................................................................................. 20

3.3.1

Sơ đồ cơ cấu tố chức ................................................................................. 20


Sơ đồ quy trình cho vay ............................................................................ 25

3.5.2

Quy trình cho vay đối với hộ nông dân .................................................... 26

3.6
PHÂN TÍCH NGUỒN VỐN VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH NGÂN HÀNG AGRIBANK CẦN THƠ QUA 3 NĂM 2011-2013 .... 30
3.6.1

Tình hình nguồn vốn................................................................................. 30

3.6.2

Tình hình kết quả hoạt động kinh doanh .................................................. 36

3.7

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO VAY TẠI NGÂN HÀNG ................. 43

3.8
TÌNH HÌNH CHUNG VÀ PHƢƠNG HƢỚNG HOẠT ĐỘNG CỦA
NGÂN HÀNG ...................................................................................................... 46
3.8.1

Điểm mạnh................................................................................................ 46

3.8.2



4.3.1

Mặt đạt đƣợc ............................................................................................. 71

v


`
4.3.2

Tồn tại ....................................................................................................... 72

4.4

PHÂN TÍCH MÔI TRƢỜNG BÊN NGOÀI NGÂN HÀNG .................. 73

CHƢƠNG 5 .......................................................................................................... 82
GIẢI PHÁP ĐỂ NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CHO VAY NoNT TẠI
NHNo & PTNT THÀNH PHỐ CẦN THƠ .......................................................... 82
5.1

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VỐN .................. 82

5.2

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN ........................ 83

5.3


Bảng 3.2: Tình hình vốn huy động của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ...... 33
Bảng 3.3: Tình hình hoạt động kinh doanh của NHNo & PTNT thành phố ........ 37
Bảng 3.4: Tình hình thu nhập của NHNo & PTNT thành phố Cần thơ từ năm
2011-2013 ............................................................................................................. 38
Bảng 3.5: Cơ cấu nguồn thu nhập NHNo &PTNT thành phố Cần Thơ từ năm
2011-2013 ............................................................................................................. 40
Bảng 3.6: Tình hình chi phí năm của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ từ năm
2011-2013 ............................................................................................................. 41
Bảng 3.7: Tình hình hoạt động cho vay của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ
từ năm 2011-2013 ................................................................................................. 44

Bảng 4.1:Tình hình hoạt động cho vay NoNT của NHNo&PTNT thành phố ..... 49
Bảng 4.2: Tỷ trọng DSCV NoNT theo mục đích sử dụng vốn trong tổng DSCV
NoNT của ngân hàng từ năm 2011-2013 ............................................................. 53
Bảng 4.3: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi từ
năm 2011-2013 của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ .................................... 54
Bảng 4.4: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản từ năm
2011-2013 của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ............................................ 57
Bảng 4.5: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực thu mua lƣơng thực từ năm
2011-2013 của NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ............................................ 61
Bảng 4.6: Tình hình hoạt động cho vay trong lĩnh vực chế biến, bảo quản ......... 64
Bảng 4.7: Một số chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động cho vay............................ 67
Bảng 4.8: Một số chỉ tiêu đánh giá kết quả hoạt động cho vay NoNT ................ 69
Bảng 4. 9: Tốc độ tăng trƣởng các mặt hàng nông nghiệp từ năm 2009-2013 .... 76

vii


`
Bảng 4. 10: Tình hình tăng (giảm) tuyệt đối giá trị xuất khẩu các mặt hàng nông

: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

NHNN

: Ngân hàng Nhà nƣớc

NHTM

: Ngân hàng Thƣơng mại

NHTW

: Ngân hàng Trung ƣơng

NHCV

: Ngân hàng cho vay

CBTD

: Cán bộ tín dụng

TPTD

: Trƣởng phòng tín dụng

VCB

: Ngân hàng thƣơng mại cổ phần ngoại thƣơng Việt Nam


: Chi phí nhân viên

CP HĐQL&CC

: Chi phí hoạt động quản lý và công cụ

CP TS

: Chi phí tài sản

DP,BT& BHTGKH : Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm khách hàng
DSCV

: Doanh số cho vay

DSTN

: Doanh số thu nợ

DN

: Dƣ nợ

NQH

: Nợ quá hạn

TT,CN

: Cho vay trồng trọt, chăn nuôi


CHƢƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Việt Nam là một quốc gia có thế mạnh về nông nghiệp. Với vị trí địa lý
thuận lợi, nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa, dân số sống trong vùng nông thôn
chiếm khoảng 70% tổng dân số Việt Nam và đất nông nghiệp là 251.273 km2
(gần 76%) trong tổng diện tích cả nƣớc 331.051 km2 (theo tổng cục thống kê),
chính vì thế nông nghiệp là ngành trọng yếu của đất nƣớc Việt Nam.
Đất nƣớc Việt Nam là một trong số đất nƣớc sản xuất và xuất khẩu sản
lƣợng nông nghiệp lớn trên thế giới, nhƣng chủ yếu là sản xuất và xuất khẩu
những sản phẩm nông nghiệp thô, hàm lƣợng chế biến thấp, chất lƣợng không ổn
định trong khi lại nhập khẩu nhiều nguyên liệu, dây chuyền sản xuất, sản phẩm
công nghệ cao cho đầu vào. Do đó, mặc dầu là ngành then chốt của cả nƣớc vàsở
hữu bộ phận quan trọng của lực lƣợng rất lớn trong sản xuất là đất đai và ngƣời
lao động, nhƣng đóng góp của ngành nông nghiệp nông thôn vào tăng trƣởng
kinh tế vẫn chƣa tƣơng xứng với tỷ trọng mà ngành nông nghiệp đang có. Câu hỏi
lớn ở đây là “vì sao?”. Nguyên nhân thì có nhiều, song nguyên nhân cơ bản là do
ngành nông nghiệp chƣa đầu tƣ xứng đáng so với sự phát triển của nền kinh tế
của cả nƣớc. Hơn nữa, trong các yếu tố tác động đến sự phát triển của ngành nông
nghiệp nhƣ: đất đai, lao động, vốn, khoa học kỹ thuật, công nghệ và năng suất lao
động thì ngành nông nghiệp Việt Nam phát triển chủ yếu dựa trên hai yếu tố đó là
đất đai và lao động. Sau gần 25 năm trong công cuộc đổi mới, thì ngành nông
nghiệp Việt Nam chỉ dừng lại ở những phƣơng thức nhỏ, manh mún, phân tán và
công nghệ sản xuất, chế biến lạc hậu. Suy cho cùng thì sự đình trệ này là do
ngành nông nghiệp Việt Nam “khát vốn” để đầu tƣ.
Các hộ gia đình nông dân có nhu cầu rất lớn về vốn, họ thiếu vốn đầu tƣ
sản xuất kinh doanh và cả vốn đáp ứng nhu cầu tiêu dùng. Các loại nhu cầu vốn
tín dụng để sản xuất kinh doanh bao gồm mua sắm những tƣ liệu sản xuất và máy
móc trang thiết bị nông nghiệp, các loại nhu cầu vốn tín dụng trong tiêu dùng

triển nông nghiệp, nông thôn tại NHNo & PTNT thành phố Cần Thơ.
- Phân tích yếu tố bên ngoài ngân hàng từ đó tìm ra lời nhận xét khách quan
về cơ hội và thách thức của ngân hàng.
- Từ những điều phân tích trên đƣa ra kết luận, đề xuất giải pháp và kiến
nghị.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Thời gian
- Đề tài đƣợc thực hiện trong khoảng thời gian 13/01/2013 đến 28/04/2013.
- Số liệu nghiên cứu trong khoảng thời gian 2011-2013.
1.3.2 Không gian
Ngân hàng Nông Nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh Cần Thơ, hội
sở: Số 3 Phan Đình Phùng, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.

2


1.3.3

Đối tƣợng nghiên cứu

Đề tài tập trung vào tình hình cho vay của ngân hàng. Bên cạnh đó đề tài
cũng tìm hiểu về tình hình nguồn vốn, kết quả hoạt động kinh doanh và một số
vấn đề liên quan đến hoạt động cho vay nông nghiệp nông thôn tại ngân hàng
trong 3 năm 2011-2013.

3


CHƢƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU


Chủ nợ

Nguồn: giáo trình “Tiền tệ ngân hàng” của Ths. Thái Văn Đại, Ths. Bùi Văn Trịnh

Hình 2. 1: Sơ đồ quan hệ tín dụng
2.1.2 Bản chất của tín dụng và đặc điểm của tín dụng ngân hàng
- Bản chất:Tín dụng tồn tại trong nhiều phƣơng thức sản xuất khác nhau. Ở
bất cứ phƣơng thức sản xuất nào tín dụng cũng biểu hiện ra ngoài sự việc vận
động giá trị tài sản dƣới hình thức tiền tệ hoặc hàng hóa thông qua mối liên hệ
vay mƣợn của ngƣời cho vay và ngƣời đi vay. Để hiểu rõ bản chất của tín dụng,
cần xem xét mối liên hệ kinh tế trong quá trình hoạt động tín dụng. Quá trình vận
động đó đƣợc thể hiện qua các giai đoạn sau:Thứ nhất, phân phối vốn tín dụng
dƣới hình thức cho vay. Giai đoạn này, ngƣời cho vay chuyển vốn tiền tệ hoặc giá
4


trị hàng hóa cho ngƣời đi vay, khi cho vay chỉ một bên nhận giá trị vì chỉ bên còn
lại nhƣợng giá trị.Thứ hai, sử dụng vốn tín dụng trong quá trình tái sản xuất. Sau
khi nhận đƣợc giá trị tài sản tín dụng, ngƣời đi vay có quyền đƣợc sử dụng giá trị
tài sản này theo mục đích, nhu cầu của mình. Tuy nhiên, ngƣời đi vay chỉ có
quyền sử dụng nhƣng không có quyền sở hữu và ngƣời cho vay có quyền sở hữu
nhƣng lại không có quyền sử dụng vì đã cho vay. Thứ ba, sự hoàn trả tín dụng là
giai đoạn kết thúc một vòng tuần hoàn của tín dụng. Sau khi vốn tín dụng đã hoàn
thành một chu kỳ sản xuất để trở về hình thái tiền tệ, thì vốn tín dụng đƣợc hoàn
trả lại cho ngƣời cho vay, sự hoàn trả này luôn luôn phải đƣợc bảo tồn về mặt giá
trị và có phần tăng thêm dƣới hình thức lợi tức.
- Đặc điểm của tín dụng ngân hàng:
+ Tín dụng ngân hàng cho vay dƣới hình thức tiền tệ. Nguồn vốn cho vay là tiền
tệ nên đối tƣợng đi vay rất đa dạng nếu họ chứng minh đủ khả năng thanh toán và

thanh toán hiện đại nhƣ thẻ tín dụng, thẻ thanh toán… thay thế một lƣợng tiền
mặt lƣu hành nhờ đó giảm các chi phí đúc tiền, vận chuyển, bảo quản… Nhờ vào
đó, việc lƣu thông hàng hóa đƣợc thúc đẩy và tốc độ chu chuyển vốn trong toàn
xã hội tăng nhanh hơn.
Vai trò của tín dụng
- Góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển
+ Tín dụng bổ sung nguồn vốn để hỗ trợ cho quá trình sản xuất kinh doanh đƣợc
thực hiện trôi chảy, liên tục và có thể vƣợt qua những giai đoạn khó khăn và đồng
thời góp phần đầu tƣ, phát triển và mở rộng quy mô sản xuất
+ Tín dụng tạo điều kiện cho việc thanh toán diễn ra nhanh chóng và dễ dàng.
+ Tạo động cơ thúc đẩy các doanh nghiệp, cá nhân đi vay nâng cao hiệu quả dùng
vốn, tiêu dùng hợp lý, tăng vòng quay vốn để có thể hoàn trả nợ vay đúng hạn.
+ Tạo điều kiện để phát triển các quan hệ kinh tế với nƣớc ngoài. Tín dụng ngân
hàng đã trở thành một trong những phƣơng tiện nối liền các nền kinh tế các nƣớc
với nhau. Đối với các nƣớc đang phát triển nói chung và nƣớc Việt Nam nói
riêng, tín dụng đóng vai trò rất quan trọng trong mở rộng xuất khẩu hàng hóa,
đồng thời sử dụng nguồn vốn tín dụng bên ngoài để công nghiệp hóa và hiện đại
hóa nền kinh tế.
- Công cụ thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô của Nhà nƣớc
+ Nhà nƣớc thƣờng xuyên dùng tín dụng làm phƣơng tiện cân đối thu chi ngân
sách nhà nƣớc, đảm bảo các nguồn lực tài chính để thực thi các chính sách kinh
tế-xã hội.
+ Nhà nƣớc có thể thay đổi qui mô tín dụng hoặc chuyển hƣớng vận động của
nguồn vốn tín dụng thông qua việc thay đổi, điều chỉnh lãi suất. Nhờ đó, Nhà
nƣớc có thể khuyến khích hay hạn chế sự phát triển của một số ngành, phù hợp
với sự phát triển chung của cả nền kinh tế đất nƣớc.
- Công cụ tài trợ cho các ngành kinh tế kém phát triển và ngành kinh tế mũi
nhọn: Trong điều kiện nƣớc ta hiện nay, nông nghiệp là ngành chiếm tỷ trọng lớn
ở nƣớc ta để đáp ứng nhu cầu cần thiết cho xã hội. Thế nhƣng, trong công cuộc
công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nƣớc, nông nghiệp có phần giảm tỷ trọng; hơn

+ Tín dụng thƣơng mại là quan hệ tín dụng giữa các nhà doanh nghiệp đƣợc biểu
hiện dƣới hình thức mua bán chịu hàng hóa.
+ Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa ngân hàng, các tổ chức khác với
các nhà doanh nghiệp và cá nhân.

7


+ Tín dụng Nhà nƣớc là quan hệ tín dụng mà Nhà nƣớc biểu hiện là ngƣời đi vay.
2.2
MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CHUNG TRONG HOẠT ĐỘNG TÍN
DỤNG NHNo & PTNT VIỆT NAM: (chƣơng IV trong “Sổ tay tín dụng
NHNo & PTNT Việt Nam”)
2.2.1 Đối tƣợng khách hàng vay tại NHNo & PTNT Việt Nam
2.2.1.1 Khách hàng doanh nghiệp Việt Nam
- Các pháp nhân là doanh nghiệp nhà nƣớc, hợp tác xã, công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài và các tổ chức
khác có đủ điều kiện quy định tại Điều 94 Bộ luật dân sự.
- Các pháp nhân nƣớc ngoài
- Doanh nghiệp tƣ nhân; Công ty hợp danh
2.2.1.2 Khách hàng dân cưlà các cá nhân, hộ gia đình và các tổ hợp tác có
nhu cầu vay vốn
2.2.2 Những đối tƣợng và nhu cầu vốn không đƣợc cho vay
2.2.2.1 Những đối tượng không được cho vay
- Thành viên hoặc bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viênHội Đồng quản trị,
Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc NHNo& PTNT VN.
- Cán bộ, nhân viên của NHNo & PTNT Việt Nam thực hiện nhiệm vụ thẩm
định, quyết định cho vay.
- Giám đốc, Phó Giám đốc; Vợ (chồng), con của Giám đốc, Phó Giám đốc
Sở giao dịch, chi nhánh các cấp.

+ Pháp nhân: Đƣợc công nhận là pháp nhântheo các điều lệ Bộ luật Dân sự và
các quy định khác của pháp luật Việt Nam.Đối với doanh nghiệp thành viên hạch
toán phụ thuộc: phải có giấy uỷ quyền vay vốn của pháp nhân trực tiếp quản lý.
+ Doanh nghiệp tư nhân: Chủ doanh nghiệp tƣ nhân phải có đủ năng lực pháp
luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
+ Công ty hợp danh: Thành viên hợp danh của công ty hợp danh phải có đủ năng
lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và hoạt động theo Luật Doanh
nghiệp.
- Khách hàng cá nhân
+ Hộ gia đình, cá nhân: Cƣ trú tại địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố nơi
ngân hàng cho vay đóng trụ sở. Trƣờng hợp ngƣời vay ngoài địa bàn sẽ giao cho
giám đốc Sở giao dịch chi nhánh cấp I quyết định.Đại diện để giao dịch với ngân
hàng cho vay là chủ hộ hoặc ngƣời đại diện của hộ và ngƣời đó phải có đủ năng
lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự.
+ Tổ hợp tác:Đại diện của tổ hợp tác phải có đủ năng lực pháp luật dân sự và
năng lực hành vi dân sự.
- Mục đích sử dụng vốn vay hợp pháp
- Có khả năng tài chính đảm bảo trả nợ trong thời hạn cam kết: có vốn tham
gia vào dự án, phƣơng án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đời sống.Vốn tự có
đƣợc tính cho tổng nhu cầu vốn sản xuất, kinh doanh trong kỳ hoặc từng lần cho

9


một dự án, phƣơng án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. Mức vốn tự có cụ
thể nhƣ sau:
 Cho vay ngắn hạn: phải có vốn tự có tối thiểu 10% trong tổng nhu cầu vốn.
 Cho vay trung dài hạn: vốn tự có tối thiểu 20% trong tổng nhu cầu vốn.
 Trƣờng hợp khách hàng có tín nhiệm (đƣợc chấm điểm mức tốt nhất),
khách hàng là hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngƣ, diêm nghiệp vay vốn không


Trích đoạn Quyền và nghĩa vụ của ngƣời đi vay và ngƣời cho vay Phƣơng pháp phân tích số liệu CHỨC NĂNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÂN HÀNG AGRIBANK Kết quả hoạt động cho vay chung của NHNo & PTNT thành phố Cần Kết quả hoạt động cho vay NoNT tại ngân hàng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status