Giáo án địa lý tự nhiên việt nam - Pdf 31

DÀN BÀI CHUNG
A. Đối tượng áp dụng.
Dùng trong những bài hỏi về “nguồn lực”, “thế mạnh / thuận lợi”, “hạn
chế / khó khăn”, “giải thích tại sao ngành này / vùng này phát triển”, “trình
bày đặc điểm vùng”...
B. Dàn bài chung.
I.

VỊ TRÍ ĐỊA LÝ

- Tọa độ
- Tiếp giáp
- Điểm đặc biệt khác
- Nhận xét
II.

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

1. Địa hình
2. Khí hậu
3. Đất đai
4. Sông ngòi
5. Sinh vật
6. Khoáng sản
7. Biển
III.

ĐIỀU KIỆN KINH TẾ XÃ HỘI

1. Dân cư – lao động
- Số lượng (Đông hay ít)

Phần biển

- Diện tích?
- Đường bờ biển?
- Tiếp giáp: Giáp với biển của quốc gia nào?
- Gồm những bộ phận nào?
III.

Vùng trời

- Cách xác định?
B. Ý NGHĨA
I.

Ý nghĩa tự nhiên

1. Thuận lợi
- Nhận xét chung?
- Với khí hậu?
- Với sinh vật?
- Với khoáng sản?
- Với sự phân hóa thiên nhiên?
2. Khó khăn
- Thiên tai?
II.

Ý nghĩa kinh tế – văn hóa – xã hội – quốc phòng.

1. Thuận lợi
- Với kinh tế?

Tân kiến tạo
- Cách đây?

chất nổi bật?

chất nổi bật?

- Các điều kiện tự - Các điều kiện tự - Các điều kiện tự
nhiên hình thành nhiên hình thành nhiên hình thành
ntn?
ntn?
ntn?
- Bộ phận lãnh thổ - Bộ phận lãnh thổ - Bộ phận lãnh thổ
được hình thành?

3. Kết quả
 Nhận xét?

được hình thành?

được hình thành?

- Mỏ khoáng sản?

- Mỏ khoáng sản?

- Các đk khác?

- Các đk khác?



Đông Bắc

Đặc điểm
Cần làm rõ 1 số ý sau (có
thể có, có thể ko có).
- Hướng núi?

Tây Bắc

- Đặc điểm chính nổi

Trường Sơn Bắc

bật?
- Các

Trường Sơn Nam

thung

lũng

sông?
Khu vực khác

- Dẫn chứng?

C. KHU VỰC ĐỒNG BẰNG
I.

Ảnh hưởng tới tự nhiên.

1. Khí hậu
- Hướng núi: Hút hay chắn gió? VD
- Độ cao: Quy luật thay đổi nhiệt theo độ cao?
2. Sông ngòi
- Hướng núi quy định hướng sông?
- Đặc điểm sông ngòi theo hướng núi?
3. Đất đai.
- Phân bố đất theo địa hình? Giải thích.
II.

Ảnh hưởng tới kinh tế - xã hội.

1. Khu vực đồi núi
a. Thế mạnh
- Nông nghiệp:
+ Trồng trọt? (Đất gì, thích hợp với loại cây gì)
+ Chăn nuôi? (Nhiều đồng cỏ thích hợp chăn nuôi gì)
+ Trồng rừng?
- Công nghiệp:
+ Khoáng sản  Ngành gì?
+ Sông ngòi  Ngành gì?
6


- Dịch vụ:
+ Du lịch?
+ Ngoại thương?
b. Khó khăn.

B. Ý NGHĨA
I.

Với tự nhiên

1. Khí hậu
- Tăng độ ấm khối khí qua biển  mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn, điều
hòa t0
- Gây mưa trên mọi miền tổ quốc  mạng lưới sông ngòi dày đặc.
2. Địa hình
- Địa hình ven biển đa dạng hay ko? Kể tên các dạng địa hình ven biển?
- Nhiều cảnh đẹp ven biển.
3. Khoáng sản
- Dầu khí (kể tên mỏ, phân bố).
- Cát thủy tinh, titan (kể tên mỏ, phân bố).
- Muối (kể tên địa phương, phân bố).
4. Sinh vật
- Rừng ngập mặn? (vùng nào?)
- Thủy hải sản?
- Rạn san hô?
II.

Với kinh tế - xã hội

Giáp biển  thuận lợi cho phát triển tổng hợp kinh tế biển, bao gồm 4 ngành
sau (Do đó khi địa phương nào giáp biển thì phải phân tích 4 ý sau; khi phân
tích mỗi ý cần nói về điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đó và phân bố ở
đâu):
8


+ Nửa đầu mùa
+ Nửa cuối mùa
IV.

Khí hậu có sự phân hóa

- Phân hóa theo mùa (Dẫn chứng, giải thích).
- Phân hóa theo ngày (Dẫn chứng, giải thích).
- Phân hóa từ Bắc vào Nam (Dẫn chứng, giải thích).
- Phân hóa trong nội bộ 1 vùng miền nhất định (Dẫn chứng, giải thích).

9


B. Ý NGHĨA.
I.

Với tự nhiên

1. Địa hình
- Địa hình mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Miền núi?
+ Đồng bằng?
+ Địa hình đặc biệt (caxtơ, bãi lở bãi bồi, hiện tượng lấn biển ở cửa sông...).
2. Sông ngòi
- Số lượng? Độ dài?
- Lượng nước, phù sa?
- Chế độ nước?
3. Đất đai
- Phân loại? Phân bố? Diện tích?

biển.
- Có sự phân hóa chế độ nước theo mùa.
+ Mùa lũ  mùa khô
+ Mùa cạn  mùa mưa
- Có sự phân hóa theo vùng địa hình.
+ Miền núi: Dốc, lòng sông hẹp, chảy xiết, nhiều thác ghềnh.
+ Đồng bằng: Ngược lại.
- Có sự phân hóa theo Bắc Nam
+ Bắc: Lũ lên nhanh rút chậm (Giải thích)
+ Trung: Lũ lên nhanh rút nhanh (Giải thích)
+ Nam: Lũ lên chậm rút chậm (Giải thích).
- Hướng nghiêng: TB – ĐN, vòng cung và các hướng khác (dẫn chứng).
- Giá trị kinh tế: Thủy điện, thủy lợi, nông nghiệp, công nghiệp xây dựng,
giao thông vận tải (đường sông).
B. SÔNG NGÒI Ở CÁC MIỀN TỰ NHIÊN.
Có 3 miền, cần trình bày được những ý sau:
- Vị trí miền? Gồm những hệ thống sông lớn nào?
- Số lượng?
- Hướng chảy?
- Hàm lượng nước, phù sa?
- Thủy chế (Mùa mưa, mùa khô – từ tháng mấy đến tháng mấy; đỉnh lũ / đỉnh
cạn vào tháng mấy)?
- Giá trị kinh tế?
11


BÀI 7: KHOÁNG SẢN
A. ĐẶC ĐIỂM
I. Cơ cấu
1. Nhận xét

1. Phần lãnh thổ phía Bắc
- Ranh giới?
- Đặc trưng?
- Đặc điểm khí hậu (nhiệt độ tb năm, nhiệt độ đặc biệt, biên độ nhiệt, #)?
- Cảnh quan thiên nhiên (động – thực vật)?
2. Phần lãnh thổ phía Nam
- Ranh giới?
-

Đặc trưng?

- Đặc điểm khí hậu (nhiệt độ tb năm, nhiệt độ đặc biệt, biên độ nhiệt, #)?
- Cảnh quan thiên nhiên (động – thực vật)?
B. PHÂN HÓA ĐÔNG – TÂY
I. Nguyên nhân
- Do sự phân hóa về độ cao giữa 2 miền Đông – Tây
II. Biểu hiện
- Có sự phân hóa thành 3 vùng: Vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển, vùng
biển và thềm lục địa.
1. Vùng đồi núi.
- Vùng núi phía Bắc:
+ Đông Bắc: Cảnh quan cận nhiệt đới gió mùa
13


+ Nam Tây Bắc: Cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa
+ Núi cao Tây Bắc: Cảnh quan ôn đới
- Vùng núi Trường Sơn:
+ Đông Trường Sơn: Đón gió mùa đông (gió đông bắc, gió tín phong 
mưa) và khuất gió mùa hè (gió tây nam  khô).

B. MIỀN TÂY BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ
C. MIỀN NAM TRUNG BỘ VÀ NAM BỘ
Mỗi miền cần nêu những ý sau:
I. Vị trí
- Ranh giới?
- Tiếp giáp?
II. Đặc điểm
- Đặc điểm chung?
1. Địa hình
- Địa hình chủ yếu (đặc điểm đồi núi)?
- Độ cao trung bình, độ cao đặc biệt (kể tên)?
- Hướng nghiêng chung?
- Hướng núi (kể tên)?
- Đặc điểm đồng bằng?
- Đặc điểm bờ biển?
- Đặc điểm thềm lục địa?
2. Khí hậu
- Nền khí hậu?
- Đặc điểm riêng của khí hậu?
3. Sông ngòi
- Đặc điểm sông ngòi (số lượng, mùa lũ – cạn. Dẫn chứng)?
4. Đất đai
- Đặc điểm đất đai (loại đất, diện tích, phân bố)?
5. Sinh vật
- Đặc điểm sinh vật (ảnh hưởng từ khí hậu)?
6. Khoáng sản
- Kể tên mỏ, địa phương.
7. Thiên tai
15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status