truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
chơng 4
Đ 1bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức.
Đ 2 đại cơng về bất phơng trình
Đ 3 bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc
nhất một ẩn
Đ 4 dấu của nhị thức bậc nhất
Đ 5. bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc
nhất hai ẩn.
Đ 6. dấu của tam thức bậc hai.
Đ 7. bất phơng trình bậc hai.
Đ 8. một số phơng trình và bất phơng trình quy về bậc hai
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
1
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Đ1. bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức. (3 tiết)
HĐ 2: Củng cố lại kiến thức thông qua các bài tập ví dụ.
Tình hống 2: Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ 3: Nêu các tính chất của bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
HĐ 4: Chứng minh các tính chất.
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
2
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
Tình huống 3: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân
HĐ 5: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 2 số không âm.
HĐ 6: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức.
HĐ 7: Hệ quả và ứng dụng
HĐ 8: Củng cố kiến thức thông qua giải bài toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số.
HĐ 9: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 3 số không âm.
HĐ 10: Củng cố kiến thức thông qua chứng minh bất đẳng thức.
2. Tiến trình bài học:
Tiết 1
1. Ôn tập và bổ sung tính chất của bất đẳng thức
HĐ 1: Nhắc lại các tính chất đã biết của bất đẳng thức.
Hoạt động của HS
- Nghe hiểu nhiệm vụ.
Hoạt động của GV
* Tổ chức cho HS tự ôn tập kiến thức cũ
- Sử dụng tính chất nào của bất đẳng thức để giải
- Tìm phơng án giải: Sử dụng tính chất :
quyết bài toán?
a > b 0, n N* a n > b n
- Gọi HS thực hiện.
- Trình bày kết quả.
- Nhận xét bài làm của HS, chỉnh sửa nếu cần.
- Ghi nhận kiến thức.
- Cho HS ghi nhận kiến thức.
* Ví dụ 2:
* Ví dụ 2:
- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Hớng dẫn học sinh biến đổi tơng đơng về bất
- Tìm phơng án giải: Biến đổi tơng đơng.
đẳng thức mà ta đã biết nó đúng.
- Nhận xét bài làm của HS.
- Chỉnh sửa hoàn thiện.
- Lu ý HS các vế của bất đẳng thức phải không âm
- Ghi nhận kiến thức.
mới thực hiện đợc phép nhân theo vế.
- Cho HS ghi nhận kiến thức.
Tiết 2
2. Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
HĐ 3: Nêu các tính chất của bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối
Hoạt động của HS
- Nhớ lại kiến thức cũ.
Hoạt động của GV
- Kiểm tra định nghĩa giá trị tuyệt đối.
- Ghi nhận kiến thức.
- Nêu các bất đẳng thức về trị tuyệt đối.
- Cho HS ghi nhận kiến thức.
HĐ 4: Chứng minh bất đẳng thức sau:
a b a + b a + b , (a, b R)
Hoạt động của HS
3. Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
a. Đối với 2 số không âm.
HĐ 5: Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân đối với 2 số không âm.
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
4
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
Với mọi a 0, b 0 ta có:
( a + b)
ab
2
Hoạt động của HS
- Nhận biết trung bình cộng, trung bình nhân.
Hoạt động của GV
- Thế nào là trung bình cộng, trung bình nhân?
- Ghi nhớ định lý ngay trên lớp, chú ý điều kiện
- Phát biểu định lý, chú ý điều kiện của định lý cho
của định lý.
HS.
c c
a
b
Hoạt động của GV
- Giao nhiệm vụ, hớng dẫn và kiểm tra các bớc
rồi áp dụng bất đẳng thức giữa trung bình cộng
không âm.
và trung bình nhân với 2 số dơng
- Nhận xét và sửa chữa bài làm của HS
thực hiện của HS áp dụng bất đẳng thức cho 2 số
- Cộng vế theo vế đợc kết quả.
HĐ 7: Hệ quả và ứng dụng của định lý.
Hoạt động của HS
( x + y)
xy thấy đợc rằng:
* Từ bất đẳng thức:
2
Hoạt động của GV
* Dẫn dắt HS đến hệ quả.
- Nếu S = x + y không đổi thì xy lớn nhất bằng
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
* Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x +
4
;
x
với x > 0:
4
;
x
với x > 0:
- Nhận dạng bài toán.
- Hớng dẫn HS nhận dạng bài toán: x và
- Tìm cách giải: Do x > 0 nên
f ( x) = x +
* Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x +
4
có tích
x
không đổi, vậy tổng lớn nhất khi nào?
(a + b + c) 3
abc
3
Hoạt động của HS
- Nhận biết trung bình cộng, trung bình nhân của
Hoạt động của GV
- Thế nào là trung bình cộng, trung bình nhân của 3
3 số.
số?
- Ghi nhớ bất đẳng thức, chú ý điều kiện của bất
- Nêu bất đẳng thức, chú ý điều kiện của bất đẳng
đẳng thức.
thức.
- Đẳng thức xảy ra khi a = b = c.
- Yêu cầu HS phát biểu hệ quả tơng tự hệ quả ở
- Phát biểu hệ quả tơng tự nh hệ quả của phần a)
phần a) cho trờng hợp 3 số dơng.
- Ghi nhận kiến thức.
trung bình nhân với 3 số dơng a, b, c.
- áp dụng tơng tự với 3 số dơng
1 1 1
; ;
a b c
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
v. củng cố toàn bài:
1) Nêu các bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối?
2) Nêu bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân và hệ quả của nó?
vi. bài tập về nhà:
Các bài 1 đến 13 - SGK 109 & 110.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Luyện tập.( 1 tiết)
I. mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
- Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 2 số không âm.
- Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của 3 số không âm.
- ứng dụng của các bất đẳng thức nêu trên.
2. Về kĩ năng:
- Chứng minh đợc một số bất đẳng thức đơn giản bằng cách áp dụng các bất đẳng thức nêu trong bài
học.
- Biết cách tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc của một biểu thức chứa biến.
Hoạt động của GV
* Giao bài tập, theo dõi hoạt động của HS, hớng
* Độc lập tiến hành giải toán: Sử dụng bất đẳng
dẫn khi cần thiết.
thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân của * Nhận và chính xác hoá kết quả của HS lên bảng
2 số không âm.
làm.
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.
nhiệm vụ.
Chú ý các sai lầm thờng gặp.
* Cả lớp ghi nhận kiến thức.
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
HĐ 2: Tiến hành làm bài tập 16 SGK. ( Đề bài: SGK)
Hoạt động của HS
* Lên bảng làm bài.
Hoạt động của GV
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
làm.
Chú ý các sai lầm thờng gặp.
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
nhiệm vụ.
* Cả lớp ghi nhận kiến thức.
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
8
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
HĐ 3: Tiến hành làm bài tập 17 SGK:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x 1 + 4 x
Hoạt động của HS
* Lên bảng làm bài.
Hoạt động của GV
* Giao bài tập, theo dõi hoạt động của HS, hớng
* Độc lập tiến hành giải toán:
dẫn khi cần thiết.
* Giao bài tập, hớng dẫn HS làm bài:
* Tìm cách giải:
a) Phân tích ( x + y ) 2 =?, sử dụng các giả thiết đã
a) Chứng minh: ( x + y ) 2 2
cho để suy ra điều cần chứng minh.
2
4
x 5 thay vào x 2 + y 2
3
4
b) Chúng minh: x + y = x + x 5 9
3
b) Rút y =
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
* Kiểm tra các bớc thực hiện của HS.
nhiệm vụ.
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.
Lớp dạy:
Đ2. đại cơng về bất phơng trình (1 tiết)
I. mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm bất phơng trình, hai bất phơng trình tơng đơng.
- Nắm đợc các phép biến đổi tơng đơng các bất phơng trình.
2. Về kĩ năng:
- Nêu đợc điều kiện xác định của một bất phơng trình đã cho.
- Biết cách xem hai bất phơng trình cho trớc có tơng đơng với nhau hay không.
- Vận dụng đợc các phép biến đổi tơng đơng bất phơng trình để đa một bất phơng trình đã cho về dạng
đơn giản hơn.
3. Về t duy:
- Hiểu đợc cách xác định điều kiện của bất phơng trình.
- Hiểu đợc cách biến đổi tơng đơng.
4. Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác.
II. chuẩn bị phơng tiện dạy học:
1. Thực tiễn:
- HS đã đợc học các vấn đề tơng tự về phơng trình: điều kiện có nghiệm của phơng trình, phwong trình
tơng đơng.
2. Phơng tiện :
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động.
- Chuẩn bị phiếu học tập.
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
10
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
+ x 1 1 x 1 S = [1;1]
có nhiều dạng khác nhau.
HĐ 2: Bất phơng trình tơng đơng.
Hoạt động của HS
- Tìm điều kiện xác định của 2 bất phơng trình:
Hoạt động của GV
* Nêu định nghĩa ( nh SGK)
x + x 2 > x 2 và x > 0, từ đó thấy rằng
* Yêu cầu HS thực hiện H2 trong SGK: Giúp HS
chúng không tơng đơng với nhau. ( Ví dụ x =1)
chú ý đến điều kiện xác định của bất phơng trình.
- Thực hiện tơng tự với khẳng định:
* Chú ý cho HS biết thế nào là 2 bất phơng trình có
(
cùng điều kiện xác định tơng đơng với nhau?
)
2
luôn phải để ý đến dấu của h(x).
- Chứng minh định lý.
- Cho HS ghi nhận kiến thức
x( x 1)
2 x 2 là sai ( ví dụ
x 1
- Yêu cầu HS thực hiện H4 trong SGK.
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
11
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
x= 1)
- Ghi nhận hệ quả, từ đó rút ra quy tắc nâng lên
luỹ thừa bậc chẵn, bậc lẻ.
- Cho biết 1 số hệ quả của định lý:
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc ba.
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc hai.( chú ý điều
kiện của h(x) và g(x)).
HĐ 4: Củng cố kiến thức thông qua bài toán: Tìm điều kiện xác định và suy ra tập nghiệm của bất phơng trình sau:
x+
bất phơng trình: S = [ 2;3) ( 3;+ ) .
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
- Ghi nhận kiến thức.
v. củng cố toàn bài:
Câu hỏi 1:
a) Thế nào là hai bất phơng trình tơng đơng?
b) Định lý về một số phép biến đổi đơng đơng thờng dùng?
Câu hỏi 2: Giải bất phơng trình sau đây, giải thích rõ các phép biến đổi tơng đơng đã thực hiện:
x +1 x 2
vi. bài tập về nhà:
Các bài 21, 22, 23, 24 SGK 116.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Đ3. bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn. (2 tiết)
I. mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Hiểu khái niệm bất phơng trình và hệ bất phơng trình một ẩn,
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
12
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
2. Về kĩ năng:
1. Giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0
HĐ 1: Bài toán dẫn dắt vào cách giải và biện luận bất phơng trình ax + b < 0:
Cho bất phơng trình : mx m(m + 1) (*)
a) Giải bất phơng trình với m = 2.
b) Giải bất phơng trình với m = 2
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
13
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
Hoạt động của HS
- Nghe hiểu nhiệm vụ.
Hoạt động của GV
- Tổ chức cho HS làm bài.
- Thay m = 2, m = 2 vào (*) giải, suy ra tập
- Nhận xét bài làm của HS.
nghiệm của bất phơng trình trong trờng hợp. Từ
- Nh vậy việc tìm tập nghiệm của một bất phơng
đó thấy rằng tuỳ vào từng giá trị của m mà bất
trình tuỳ theo giá trị của tham số gọi là việc giải và
+ b < 0: (1) nghiệm đúng với mọi
* Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng tổng kết
x.
trong SGK.
* Ghi nhận kiến thức.
HĐ 3: Rèn luyện kĩ năng: Giải và biện luận bất phơng trình: mx + 1 > x + m 2 (2)
Hoạt động của HS
* Biến đổi : (2) (m 1) x > m 2 1
Hoạt động của GV
* Giao bài tập , hớng dẫn, kiểm tra các bớc thực
* Biện luận các khả năng của m:
hiện việc xét giá trị tham số m của HS
- Nếu m > 1: (2) x >
m2 1
x > m +1
m 1
- Nếu m < 1: (2) x
(3)
(4)
(5)
Hoạt động của HS
* Tìm tập nghiệm:
Hoạt động của GV
* Giao bài tập, kiểm tra việc giải từng bất phơng
5
- Tập nghiệm của (3): S 3 = ;
3
trình của hệ.
3
- Tập nghiệm của (4): S 4 = ;+
2
* Hớng dẫn HS lấy giao các tập nghiệm bằng cách
* Sửa chữa kịp thời các sai sót của HS.
biêu diễn các tập nghiệm đó trên cùng một trục số.
- Tập nghiệm của (5): S 5 = ( ;1)
- S 7 = (+3;+)
- Sửa chữa kịp thời các sai sót của HS.
* Để hệ bất phơng trình có nghiệm thì
S = S 6 S 7 , tức là m < 3
- Hệ bất phơng trình có nghiệm khi nào?
- Cho HS ghi nhận kiến thức.
- Ra bài tập tơng tự: Bài 30 SGK.
v. củng cố toàn bài:
- Cách giải và biện luận bất phơng trình dạng ax + b < 0
- Cách giải hệ bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
Vi. Bài tập về nhà:
Các bài 28, 29, 30, 31 SGK 121.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
15
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
Lớp dạy:
Luyện tập. ( 1 tiết)
* Lên bảng làm bài.
Hoạt động của GV
* Giao bài tập, theo dõi hoạt động của HS, hớng
* Độc lập tiến hành giải toán: Biện luận theo các
dẫn khi cần thiết.
bợc đã học ở bài trớc.
* Nhận và chính xác hoá kết quả của 2 HS lên
+ HS 1 làm câu a): Biến đổi :
bảng làm.
b( x 1) 2 x (b + 1) x b + 2
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
16
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
+ HS 2 làm câu b): Biến đổi:
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.
( x 1)m > x + 2 ( m 1) x > m + 2
dẫn khi cần thiết.
- Lấy giao các tập nghiệm.
* Nhận và chính xác hoá kết quả của 2 HS lên
11 5
- Kết luận: S = ;
5 2
bảng làm.
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
Chú ý các sai lầm thờng gặp.
nhiệm vụ.
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.
* Cả lớp ghi nhận kiến thức.
HĐ 3: Giải bất phơng trình:
a) ( x + 2) x + 3 x + 4 0
b) ( x + 2) ( x + 3)( x + 4) < 0
Hoạt động của HS
* Tìm điều kiện xác định:
Hoạt động của GV
17
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
HĐ 4: Tìm các giá trị của m để hệ bất phơng trình sau có nghiệm:
x 2 0
m + x > 1
Hoạt động của HS
- Giải bất phơng trình x 2 0 có S1 = ( ;2]
Hoạt động của GV
* Hớng dẫn HS các bớc thực hiện:
- Giải bất phơng trình m + x > 1 có
Hệ có nghiệm khi nào?
S 2 = (1 m;+ )
- Giải bất phơng trình x 2 0
- Để hệ bất phơng trình có nghiệm thì
S = S 1 S 2 2 > 1 m m > 1
- Giải bất phơng trình m + x > 1
- Xác định m để S = S1 S 2
* Theo dõi, kiểm tra các bớc thực hiện của HS.
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của định lí dấu.
ii. chuẩn bị phơng tiện dạy học:
1. Thực tiễn:
- HS đã học cách giải bất phơng trình bậc nhất.
2. Phơng tiện :
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động.
- Chuẩn bị phiếu học tập.
III. gợi ý về phơng pháp dạy học:
- Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển t duy, đan xen hoạt động
nhóm.
IV. tiến trình bài học và các hoạt động:
1. Các tình huống học tập:
HĐ 1: Là HĐ kiểm tra bài cũ, chuẩn bị cho bài mới bằng bài tập giải bất phơng trình bậc nhất.
HĐ 2: Định lý về dấu của nhị thức bậc nhất.
HĐ 3: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình tích.
HĐ 4: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
HĐ 5: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
2. Tiến trình bài học:
1. Kiểm tra bài cũ:
HĐ 1: Giải các bất phơng trình sau: f ( x) = 3 x + 7 > 0;
Hoạt động của HS
* Giải bất phơng trình nh đã học ở bài trớc.
f ( x ) = 3 x + 7 < 0
Hoạt động của GV
* Giao nhiệm vụ cho HS: gọi HS lên bảng làm.
* Đặt câu hỏi nêu vấn đề: f(x) cùng dấu với a khi
nào?, trái dấu với a khi nào?
* Thông qua kiểm tra bài cũ chuẩn bị cho bài mới.
Câu hỏi này nhằm dẫn dăt vào định lý về dấu của
* Xét dấu:
định lý.
+ a. f ( x) > 0 x x 0 > 0 x > x0 : f(x) cùng
* Minh hoạ định lý bằng đồ thị .
nhị thức bậc nhất, và thay cho việc chứng minh
dấu với a.
+ a. f ( x) < 0 x x 0 < 0 x < x 0 : f(x) trái
dấu với a.
* Ghi nhận kiến thức.
* Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng tóm tắt
trong SGK.
2. Một số ứng dụng:
a) Giải bất phơng trình tích:
HĐ 3: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình: f ( x) = ( x 3)( x + 1)(2 3x ) > 0
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
* Giao bài tập cho HS.
* Tìm nghiệm:
f ( x ) = ( x 3)( x + 1)(2 3x ) = 0 x = 3 hoặc
x3
x+1
2
+
0 +
+
+ 0
0
+
+
3x
+
0 0 +
0
f (x)
* Kết luận: Bất phơng trình (1) có tập nghiệm là:
2
S = ( ;1) ;3
3
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
* Hớng dẫn HS cách giải bất phơng trình:
những nhị thức bậc nhất.
1
2
- Lập bảng xét dấu.
x2=0 x = 2
- Kết luận nghiệm.
* Bảng xét dấu:
x
1
2
-7
2
+
x+7
x2
2x
+ ||
|| +
1
* Kết luận: S = (;7] ;2
2
c) Giải phơng trình, bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
HĐ 5: Củng cố định lý thông qua giải bất phơng trình: 2 x 1 < 3 x + 5
Hoạt động của HS
(4)
Hoạt động của GV
* Kiểm tra định nghĩa | a|.
1
1
x
x
2
2
x > 6
2 x 1 < 3 x + 5
5
4 < x < 1
2
5
4
Vậy ( 4) có tập nghiệm là: S = ;+
5
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
21
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
v. củng cố toàn bài:
- Nêu các bớc giải bất phơng trình tích?
- Nêu các bớc giải bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Nêu các bớc giải bất phơng trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.
vi. bài tập về nhà:
Các bài 36 đến 41 SGK 127.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Luyện tập. ( 1 tiết)
I. mục tiêu:
1. Về kiến thức:
HĐ 1: Giải và biện luận bất phơng trình:
2mx + 1 x + 4m 2
Hoạt động của HS
* Lên bảng làm bài.
Hoạt động của GV
* Giao bài tập, theo dõi các bớc thực hiện của HS.
* Độc lập tiến hành giải toán.
* Đây là bài tập giải và biện luận bất phơng trình
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
bậc nhất, HS đã học ở bài trớc, vì vậy chủ yếu kiểm
nhiệm vụ.
tra việc xét dấu nhị thức bậc nhất.
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.
HĐ 2: Tìm nghiệm nguyên của hệ bất phơng trình sau:
5
6 x + 7 > 4 x + 7
8 x + 3 < 2 x + 25
2
Hoạt động của HS
* Lên bảng làm bài.
4
4
làm.
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
23
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
Kết luận.
* Thông báo kết quả cho GV khi đã hoàn thành
nhiệm vụ.
* Cả lớp ghi nhận kiến thức.
* Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của HS.
Chú ý các sai lầm thờng gặp.
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
HĐ 3: Giải bất phơng trình tích, bất phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
2x 1
( x + 1)( x 2)
>
1
2
Hoạt động của HS
* Bỏ dấu giá trị tuyệt đối, giải bất phơng trình
1
bất phơng trình đã cho trở thành
2
2x 1
1
>
( x + 1)( x 2) 2
1
- Giải bất phơng trình trên ;+
2
5
2
v. củng cố toàn bài:
vi. bài tập về nhà:
Các bài: 4.44; 4.45; 4.46 SGK 109.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Lớp dạy:
Đ 5. bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn. ( 2 tiết)
I. mục tiêu:
1. Về kiến thức:
Hiểu khái niệm bất phơng trình, hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và miền nghiệm của nó.
2. Về kĩ năng:
- Biết cách xác định và biểu diễn miền nghiệm của bất phơng trình và hệ bất phơng trình bậc nhất hai
ẩn trong mặt phẳng toạ độ.
- Biết cách giải bài toán quy hoạch tuyến tính đơn giản.
3. Về t duy:
- Hiểu đợc cách xác định miền nghiệm của bất phơng trình, hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn thông
qua việc biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ.
4. Về thái độ:
- Cẩn thận, chính xác.
- Bớc đầu hiểu đợc ứng dụng của bài học vào thực tế: Giải các bài toán quy hoach tuyến tính.
ii. chuẩn bị phơng tiện dạy học:
- Chuẩn bị bảng kết quả của mỗi hoạt động.
- Chuẩn bị phiếu học tập.
III. gợi ý về phơng pháp dạy học:
truong thpt hung vuong giao an lop 10.bien soan:kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai 825840thpt hung vuong ga10.kim thu 747380-van lam 875459-van kiem 872542-tu trang 211259-thu hien 872430-thanh thuy 715201-thanh hoai
25