phân tích tình hình cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng thương mại cổ phần phương đông chi nhánh bạc liêu - Pdf 31

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN LÂM HỒNG ĐÀO

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY KHÁCH
HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN PHƢƠNG ĐÔNG
CHI NHÁNH BẠC LIÊU

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201

Tháng 5 /2014


TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ-QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN LÂM HỒNG ĐÀO
MSSV: 4114217

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHO VAY KHÁCH
HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG
THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN PHƢƠNG ĐÔNG
CHI NHÁNH BẠC LIÊU

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Tài chính ngân hàng
Mã số ngành: 52340201

công trên con đƣờng giảng dạy của mình! Kính chúc ban lãnh đạo Ngân hàng
và các anh chị trong OCB Bạc Liêu mạnh khỏe và thành công trong công việc!
Bạc Liêu, ngày …..tháng…..năm 2014
Sinh viên thực hiện

Nguyễn Lâm Hồng Đào

i


LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam kết rằng luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ
luận văn nào khác.
Bạc Liêu, ngày …..tháng…..năm 2014
Sinh viên thực hiện

Nguyễn Lâm Hồng Đào

ii


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

MỤC LỤC
Trang
CHƢƠNG 1 : GIỚI THIỆU ............................................................................ 1
1.1. LÍ DO CHỌN ĐỀ TÀI ............................................................................ 1
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................... 2
1.2.1. Mục tiêu chung ..................................................................................... 2
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ...................................................................................... 2
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ...................................................................... 2
1.3.1. Không gian ............................................................................................ 2
1.3.2. Thời gian ............................................................................................... 3
1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu ........................................................................... 3
1.4. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU ........................................................................ 3
CHƢƠNG 2 : PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
......................................................................................................................... 4
2.1. PHƢƠNG PHÁP LUẬN ......................................................................... 4
2.1.1. Khái niệm Ngân hàng thƣơng mại ........................................................ 4
2.1.2. Khái quát hoạt động tín dụng Ngân hàng Thƣơng mại ........................ 4
2.1.3. Khái quát hoạt động cho vay khách hàng cá nhân ................................ 9
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................... 15
2.2.1. Phƣơng pháp thu thập số liệu ............................................................... 15
2.2.2. Phƣơng pháp phân tích số liệu .............................................................. 15
CHƢƠNG 3 : GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN
PHƢƠNG ĐÔNG CHI NHÁNH BẠC LIÊU ................................................ 17
3.1. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN .................................. 17
3.1.1. Quá trình hình thành và phát triển NH TMCP Phƣơng Đông .............. 17
3.1.2. Quá trình hình thành và phát triển NH TMCP Phƣơng Đông chi nhánh
Bạc Liêu .......................................................................................................... 18
3.2. CƠ CẤU TỔ CHỨC ................................................................................ 19
3.2.1. Cơ cấu tổ chức ...................................................................................... 19
iv

4.5.4. Nợ xấu KHCN trên dƣ nợ KHCN ........................................................ 86
4.5.5. So sánh tín dụng cá nhân với tín dụng doanh nghiệp ........................... 86

v


4.5.6. Đánh giá hiệu quả hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại OCB Bạc
Liêu ................................................................................................................. 87
4.6. NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHCN TAI OCB
BẠC LIÊU ...................................................................................................... 89
4.6.1. Về phía OCB Bạc Liêu ......................................................................... 89
4.6.2. Về phía khách hàng ............................................................................... 90
4.6.3. Nhân tố khách quan .............................................................................. 90
CHƢƠNG 5 : GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG HOẠT ĐỘNG CHO
VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI NGÂN HÀNG PHƢƠNG ĐÔNG
CHI NHÁNH BẠC LIÊU ............................................................................... 91
5.1. ĐÁNH GIÁ ƢU ĐIỂM VÀ NHỮNG GIẢI PHÁP DUY TRÌ TRONG
HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI OCB BẠC LIÊU
......................................................................................................................... 91
5.2. ĐÁNH GIÁ MẶT HẠN CHẾ VÀ NHỮNG GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC
TRONG HOẠT ĐỘNG CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN TẠI OCB
BẠC LIÊU ...................................................................................................... 92
CHƢƠNG 6 : KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................. 95
6.1. KẾT LUẬN ............................................................................................. 95
6.2. KIẾN NGHỊ ............................................................................................. 95
6.2.1. Về phía NHNN ..................................................................................... 95
6.2.2. Đối với chính quyền địa phƣơng .......................................................... 96
6.2.3. Đối với HSC ngân hàng OCB ............................................................... 96
TÀI LIỆU THAM KHẢO.......................................................................................... 98


giai đoạn 2011-2013 ........................................................................................ 57
Bảng 4.12. Doanh số thu nợ KHCN theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu
6T năm 2013 và 6T năm 2014 ......................................................................... 60
Bảng 4.13. Dƣ nợ KHCN theo thời hạn tại OCB Bạc Liêu giai đoạn 20112013 ................................................................................................................. 63
vii


Bảng 4.14. Dƣ nợ KHCN theo thời hạn tại OCB Bạc Liêu 6T năm 2013 và 6T
năm 2013 ......................................................................................................... 65
Bảng 4.15. Dƣ nợ KHCN theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu giai đoạn
2011-2013 ........................................................................................................ 67
Bảng 4.16. Dƣ nợ KHCN theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu 6T năm
2013 và 6T năm 2014 ...................................................................................... 69
Bảng 4.17. Nợ xấu KHCN theo nhóm tại OCB Bạc Liêu giai đoạn 2011-2013
......................................................................................................................... 70
Bảng 4.18. Nợ xấu KHCN theo thời hạn OCB Bạc Liêu giai đoạn 2011-2013
......................................................................................................................... 73
Bảng 4.19. Nợ xấu KHCN theo thời hạn tại OCB Bạc Liêu 6T năm 2013 và
6T năm 2014 .................................................................................................... 74
Bảng 4.20. Nợ xấu KHCN theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu giai đoạn
2011-2013 ........................................................................................................ 76
Bảng 4.21. Nợ xấu theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu 6T năm 2013 và
6T năm 2014 .................................................................................................... 79
Bảng 4.22. Xếp hạng tín dụng nội bộ KHCN tại OCB Bạc Liêu giai đoạn
2011-2013 ........................................................................................................ 81
Bảng 4.23. Một số chỉ tiêu trong hoạt động cho vay KHCN tại OCB Bạc Liêu
giai đoạn 2011-2013 ........................................................................................ 84
Bảng 4.24. Lãi suất bình quân cho vay tại OCB Bạc Liêu giai đoạn 2011-2013
......................................................................................................................... 87
Bảng 4.25. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại OCB

và 6T năm 2014 ............................................................................................... 64
Hình 4.15 Dƣ nợ KHCN theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu giai đoạn
2011-2013 ........................................................................................................ 66
Hình 4.16 Nợ xấu theo nhóm tại OCB Bạc Liêu 6T năm 2013 và 6T năm
2014 ................................................................................................................. 71
Hình 4.17 Nợ xấu KHCN theo thời hạn tại OCB Bạc liêu giai đoạn 2011-2013
......................................................................................................................... 72
ix


Hình 4.18 Nợ xấu KHCN theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu giai đoạn
2011-2013 ........................................................................................................ 76
Hình 4.19 Nợ xấu theo mục đích sử dụng tại OCB Bạc Liêu 6T năm 2013 và
6T năm 2014 .................................................................................................... 80
Hình 4.20 Cơ cấu xếp hạng tín dụng KHCN theo nhóm rủi ro tại OCB Bạc
Liêu giai đoạn 2011-2013 ................................................................................ 82

x


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

NH TMCP

:

Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần

NH


:

Ngân hàng Nhà Nƣớc

XHTD

:

Xếp hạng tín dụng

PGD

:

Phòng giao dịch

CIC

:

Trung tâm thông tin tín dụng

CN

:

Cá nhân

KH


mới là nguồn cung cấp tiền tạm thời và giá rẻ cho khách hàng.
Hơn nữa, dân số Việt Nam nói chung và tại tỉnh Bạc Liêu khá cao nên
nhiều nhu cầu gộp lại trở thành một con số khổng lồ về phƣơng diện vay cá
nhân, nên cho vay cá nhân luôn là vấn đề đƣợc các ngân hàng thƣơng mại rất
quan tâm và chú trọng vì đây là các khoản vay nhỏ lẻ thông thƣờng dễ thu hồi
hơn các khoản vay của các doanh nghiệp để đầu tƣ. Chính vì thế sự cạnh tranh
giữa các ngân hàng rất quyết liệt về vấn đề này để có thể đáp ứng đƣợc một
cách tốt nhất và kịp thời nhu cầu khách hàng.
Và vì thế, với mục tiêu trở thành “Ngân hàng bán lẻ thân thiện” thì Ngân
hàng thƣơng mại cổ phần (NH TMCP) Phƣơng Đông chú trọng đặc biệt đến
mảng cho vay những khách hàng cá nhân, phục vụ cho những mục tiêu cá
nhân của họ. Tuy nhiên tín dụng thì lúc nào cũng gắn liền với nhiều rủi ro và
đôi khi khó lƣờng trƣớc đƣợc. Chính vì vậy để vừa có những giải pháp nâng
cao chất lƣợng cho vay KHCN vừa có thể hạn chế tối thiểu mức rủi ro mà
ngân hàng phải chịu thì em quyết định chọn đề tài: “Phân tích tình hình cho
vay khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thƣơng mại cổ phần Phƣơng
Đông chi nhánh Bạc Liêu” làm đề tài nghiên cứu để thực hiện luận văn của
mình.

1


1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung
Phân tích tình hình cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng Thƣơng
mại cổ phần Phƣơng Đông chi nhánh Bạc Liêu trong thời gian từ năm 2011
đến 6 tháng đầu năm 2014, từ đó đề xuất giải pháp góp phần nâng cao chất
lƣợng cũng nhƣ mở rộng hoạt động cho vay KHCN tại Ngân hàng.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Mục tiêu 1: Phân tích hoạt động kinh doanh của Ngân hàng trong thời

1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu
Luận văn nghiên cứu hoạt động cho vay khách hàng cá nhân tại Ngân
hàng Phƣơng Đông chi nhánh Bạc Liêu từ năm 2011 đến 6 tháng đầu năm
2014.
1.4. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU
Lê Phƣớc Đạt, 2012. Phân tích tình hình tín dụng cá nhân tại Ngân hàng
Phương Đông chi nhánh Bạc Liêu. Luận văn đại học. Đại học Cần Thơ. Luận
văn phân tích tình hình cho vay đối với khách hàng cá nhân về doanh số cho
vay, doanh số thu nợ cũng nhƣ nợ xấu và một số chỉ tiêu khác khá đầy đủ. Tuy
nhiên luận văn chỉ dừng lại ở việc nghiên cứu về tín dụng với mục đích tiêu
dùng là trọng yếu, chứ chƣa đi sâu vào những mục đích khác; hơn nữa, phần
phân tích chƣa phân tích cho vay cá nhân theo thời hạn để đánh giá thực trạng
thực tế và đề ra giải pháp hợp lí.
Lê Minh Ngọc, 2011. Phân tích hoạt động tín dụng trung và dài hạn tại
ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam chi nhánh Cần Thơ. Luận văn đại
học. Đại học Cần Thơ. Bài viết phân tích thực trạng hoạt động tín dụng trung
và dài hạn thông qua phân tích doanh số cho vay, doanh số thu nợ, dƣ nợ, nợ
xấu theo thành phần kinh tế và theo ngành kinh tế. Đồng thời tác giả cũng đƣa
ra một số nguyên nhân tác động và giải pháp hạn chế. Tuy nhiên vẫn chƣa sát
với tình hình thực tế tại chi nhánh cũng nhƣ với thực trạng đặt ra.
Nhận thức đƣợc những vấn đề trên, luận văn của em với đề tài “Phân tích
tình cho vay khách hàng cá nhân tại ngân hàng thƣơng mại cổ phần Phƣơng
Động chi nhánh Bạc Liêu” tiếp thu những gì đạt đƣợc từ luận văn trên cũng
nhƣ phát triển đầy đủ hơn một số nội dung còn thiếu sót. Luận văn sẽ đi vào
phân tích cho vay khách hàng cá nhân theo nhiều mục đích cụ thể hơn và theo
thời hạn vay để có cách đánh giá chính xác về hoạt động cho vay cá nhân tại
ngân hàng. Từ đó ứng với một số mặt mạnh và mặt yếu sẽ có những phƣơng
pháp cụ thể và sát với thực trạng đặt ra để khắc phục hạn chế và nâng cao chất
lƣợng hoạt động này tại ngân hàng. Đồng thời bài viết cũng phân tích hiệu quả
của hoạt động cho vay cá nhân thông qua sự thay đổi của tỷ suất thu nhập, chi

thƣờng đƣợc sử dụng để cho vay bổ sung thiếu hụt tạm thời vốn lƣu động và
phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt cá nhân.
- Tín dụng trung hạn: là khoản vay trên 1 năm đến 5 năm, đƣợc cung cấp
để mua sắm tài sản cố định, cải tiến và đổi mới kỹ thuật, mở rộng và xây dựng
các công trình nhỏ có thời gian thu hồi vốn nhanh.
- Tín dụng dài hạn (trên 60 tháng): là những khoản vay đƣợc sử dụng để
cung cấp vốn cho xây dựng cơ bản, cải tiến và mở rộng sản xuất có qui mô
lớn.

4


b) Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn
- Tín dụng sản xuất và lƣu thông hàng hóa: là loại tín dụng đƣợc cung
cấp cho các doanh nghiệp và chủ thể kinh tế để tiến hành sản xuất và lƣu
thông hàng hóa.
- Tín dụng tiêu dùng: là loại tín dụng đƣợc cấp phát cho cá nhân để đáp
ứng nhu cầu tiêu dùng của cá nhân.
- Tín dụng học tập: là hình thức cấp tín dụng phục vụ cho nhu cầu học
tập của sinh viên.
c) Căn cứ vào chủ thể tham gia
- Tín dụng thƣơng mại: Là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp đƣợc
biểu hiện dƣới hình thức mua bán chịu. Trên cơ sở pháp lý, tín dụng thƣơng
mại đƣợc gọi là kỳ phiếu thƣơng mại (thƣơng phiếu).
- Tín dụng ngân hàng: là quan hệ chuyển nhƣợng quyền sử dụng vốn của
ngân hàng hay các tổ chức tín dụng khác với khách hàng là các cá nhân hay
doanh nghiệp trong một thời gian nhất định, với khoản chi phí nhất định. Tín
dụng ngân hàng phải đủ 3 điều kiện:
+ Thứ nhất: có sự chuyển nhƣợng quyền sử dụng vốn từ ngƣời sở hữu
sang ngƣời sử dụng;

vai trò tập trung nguồn vốn nhàn rỗi từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn để
thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế. Vì thế, tiền trong nền kinh tế đƣợc lƣu
thông một cách dễ dàng hơn do những ngƣời thừa vốn sẽ không bị ứ đọng, còn
những ngƣời thiếu vốn sẽ đƣợc bù đắp ngay lập tức tạo điều kiện để nền kinh
tế đƣợc phát triển liên tục.
Tín dụng mang tính chất hoàn trả có lợi nhuận vì thế kích thích ngƣời đi
vay phải sử dụng nguồn vốn có hiệu quả để có thể thực hiện nghĩa vụ trả gốc
và lãi đúng hạn cho NH.
2.1.2.4. Nguyên tắc và điều kiện cấp tín dụng
- Tiền vay đƣợc sử dụng đúng mục đích đã thỏa thuận trên hợp đồng tín
dụng: ngƣời vay buộc phải sử dụng vốn đã vay đúng mục đích, nếu nhƣ ngân
hàng phát hiện khách hàng sử dụng vốn sai mục đích vì bất kì lí do gì khi chƣa
đƣợc phép của ngân hàng thì ngân hàng có quyền thu hồi vốn trƣớc hạn để
tránh những rủi ro cho ngân hàng, đồng thời giúp ngân hàng tạo ra đƣợc lợi
nhuận. Hơn nữa, khách hàng tuân thủ đúng nguyên tắc sẽ giúp khách hàng
(KH) sử dụng vốn một cách hiệu quả nhất.
- Tiền vay phải đƣợc hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi đƣợc thỏa thuận trên
hợp đồng tín dụng: ngân hàng thƣơng mại là ngân hàng hoạt động vì mục tiêu
lợi nhuận nên buộc phải thu hồi đầy đủ cả gốc lẫn lãi trong thời gian thỏa
thuận thì ngân hàng mới có nguồn thu để tiếp tục hoạt động. Vì bất kì những
rủi ro sai hẹn nào sẽ ảnh hƣởng rất lớn đến việc kinh doanh của ngân hàng.
Đồng thời về phía khách hàng phải chủ động trả nợ cho ngân hàng khi đến hạn
để tạo đƣợc lòng tin lâu dài đối với ngân hàng. Trƣờng hợp KH không tuân
thủ đúng nguyên tắc thì NH có thể áp dụng một số biện pháp khác để thu hồi
khoản nợ mà NH đã cho KH vay.

6


2.1.2.5. Điều kiện cấp tín dụng

khả năng xảy ra tổn thất trong hoạt động NH do KH không có khả năng thực
hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết.”
Phân loại nợ theo quyết định số 02 gồm 5 nhóm:
7


* Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn):
- Nợ trong hạn và đƣợc đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và
lãi đúng hạn;
- Nợ quá hạn dƣới 10 ngày và đƣợc đánh giá là có khả năng thu hồi đầy
đủ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ gốc và lãi đúng thời hạn còn lại;
- Nợ đƣợc phân loại vào nhóm 1 theo quy định tại khoản 2 điều 10.
* Nhóm 2 (Nợ cần chú ý):
- Nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;
- Nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 2 theo quy đinh tại khoản 2 và
khoản 3 Điều 10.
* Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn):
- Nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày;
- Nợ gia hạn nợ lần đầu;
- Các khoản nợ đƣợc miễn hoặc giảm lãi do khách hàng không đủ khả
năng trả lãi đầy đủ theo hợp đồng tín dụng;
- Các khoản nợ đƣợc phân loại vào nhóm 3 theo quy định (Khoản 3
Điều 6 quyết định 18/2007/QĐ-NHNN).
* Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ):
- Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày;
- Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu quá hạn dƣới 90 ngày theo thời
hạn trả nợ đƣợc cơ cấu lại lần đầu;
- Nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần thứ hai;
- Nợ phải thu hồi theo kết luận thanh tra nhƣng đã quá hạn thu hồi đến

Mục đích của những khoản tín dụng cá nhân thông thƣờng chủ yếu phục
vụ cho nhu cầu mua sắm vật dụng cá nhân hoặc vật dụng cần thiết trong sinh
hoạt, sửa chữa, nâng cấp nhà ở, học tập, du học của học sinh, sinh viên,… hay
cho vay để sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ trong hộ gia đình,…
2.1.3.3. Quy trình cho vay đối với KHCN
Bước 1: Tiếp cận khách hàng, lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
- Chuyên viên quan hệ khách hàng (CV QHKH) hƣớng dẫn khách hàng
lập hồ sơ bao gồm:
+ Giấy đề nghị cấp tín dụng;
+ Hồ sơ pháp lí;
+ Hồ sơ về tình hình tài chính;
+ Hồ sơ về tài sản bảo đảm (nếu cho vay có đảm bảo bằng tài sản);
+ Phƣơng án sản xuất kinh doanh và một số tài liệu khác (nếu có).

9


- Sau khi kiểm tra hồ sơ KH đầy đủ và đối chiếu với bản chính, CV
QHKH báo cáo trƣởng phòng. Nếu hồ sơ KH chƣa đầy đủ, CV QHKH yêu
cầu KH hoàn thiện hồ sơ.
Bước 2: Thẩm định tín dụng
Thẩm định tín dụng là khâu quan trọng nhất để quyết định đến kết quả
cấp tín dụng nên nhân viên thẩm định cần tiếp xúc với KH, nghiên cứu hồ sơ
và tuân thủ các nguyên tắc về tín dụng:
Thẩm định tƣ cách pháp lí, năng lực hành vi dân sự: KHCN phải có đầy
đủ chừng từ chứng minh có năng lực pháp luật, có đầy đủ quyền công dân
không bị truy tố trƣớc pháp luật.
Thẩm định tình hình tài chính của khách hàng: KHCN chứng minh thu
nhập hợp pháp của mình với NH bằng cách cung cấp hợp đồng lao động, thu
nhập hàng tháng…

- Kiểm tra tiến độ trả nợ, nhắc nợ lãi hoặc gốc khi gần tới kỳ thu lãi
hoặc gốc
- Kiểm tra thƣờng xuyên tình hình tài sản đảm bảo
- Sự ổn định tài chính của ngƣời vay
- Phát hiện thêm nhu cầu mới của khách hàng để phục vụ
Bước 6 : Quản lý nợ có vấn đề
Khi khách hàng không trả nợ đúng hạn, CV QHKH và CV QLTD liên
tục theo dõi khách hàng, nhắc nợ thƣờng xuyên và xử lý kịp thời.
2.1.3.4. Hệ thống xếp hạng tín dụng KHCN tại OCB Bạc Liêu
a) Khái niệm:
XHTD là việc đƣa ra nhận định về mức độ tín nhiệm đối với trách nhiệm
tài chính; hoặc đánh giá mức độ rủi ro tín dụng phụ thuộc các yếu tố bao gồm
năng lực đáp ứng các cam kết tài chính, khả năng dễ bị vỡ nợ khi các điều kiện
kinh doanh thay đổi, ý thức và thiện chí trả nợ của ngƣời đi vay.
b) Đối tượng xếp hạng tín dụng:
Tất cả KH có nhu cầu vay vốn tại ngân hàng OCB đều phải đƣợc đánh
giá chấm điểm để xếp hạng tín dụng. Hệ thống xếp hạng tín dụng KHCN tiếp
cận đến những yếu tố có liên quan đến rủi ro tín dụng, để từ đó xác định có
nên cho vay hay không hoặc có những giới hạn tín dụng phù hợp. Tuy nhiên
một sự xếp hạng cao của một khách hàng đi vay chƣa phải là chắc chắn trong
việc thu hồi đầy đủ các khoản nợ gốc và lãi vay, mà chỉ là cơ sở để đƣa ra
quyết định đúng đắn về tín dụng đã đƣợc điều chỉnh theo dự kiến mức độ rủi
ro tín dụng có liên quan đến khách hàng là ngƣời đi vay và tất cả các khoản
vay của khách hàng đó.
c) Quy trình chấm điểm:
- Thu thập thông tin liên quan đến KH qua cung cấp của KH và phƣơng
tiện thông tin đại chúng, thông tin tín dụng nội bộ từ CIC.

11


85-89

A

80-84

BBB

70-79

BB

60-69

B

50-59

CCC

40-49

CC

35-39

C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status