phân tích hoạt động cho vay đối với hộ sản xuất nông nghiệp tại ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn chi nhánh huyện chợ gạo - Pdf 31

TRƯỜNGăĐẠI HỌC CẦNăTHƠ
KHOA KINH T & QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ NGỌC CHÂU

PHÂN TÍCH HOẠTăĐỘNG CHO VAY
Đ I VỚI HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHI P
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH
HUY N CHỢ GẠO

LUẬNăV NăT T NGHI PăĐẠI HỌC
Ngành Kinh T Nông Nghi p
Mã s ngành: 52620115

Tháng 8-N mă2014


TRƯỜNGăĐẠI HỌC CẦNăTHƠ
KHOA KINH T & QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ NGỌC CHÂU
MSSV: 4114668

PHÂN TÍCH HOẠTăĐỘNG CHO VAY
Đ I VỚI HỘ SẢN XUẤT NÔNG NGHI P
TẠI NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI NHÁNH
HUY N CHỢ GẠO

LUẬNăV NăT T NGHI PăĐẠI HỌC


KínhăchúcăBanăLưnhăđ o,ăcácăAnhăCh ătrongăđ năv ăđ cănhi uăs căkh eă
và đ tăđ cănhi uăth ngăl iătrongăcôngătácăcũngănh ătrongăcu căs ng!
Cần Thơ, ngày …tháng …năm 2014
Sinhăviênăth căhi n
(ký và ghi rõ họ tên)

Nguy năTh Ngọc Châu

i


L IăCAMăĐOAN
Tôiă xină camă k tă lu nă vĕnă nƠyă đ că hoƠnă thƠnhă d aă trênă cácă k tă qu ă
nghiênăc uăc aătôiăvƠăcácăk tăqu ănghiênăc uănƠyăch aăđ cădùngăchoăb tăc ă
lu năvĕnăcùngăc pănƠoăkhác.
Cần Thơ, ngày … tháng …năm 2014
Ng iăth căhi n

Nguy năTh ăNgọcăChơu

ii


NH NăXÉTăVÀăXÁCăNH NăC AăGIÁOăVIểNăH
---o0o---

NGăD N

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


v


M CăL C
CH

NGă1 ....................................................................................................... 1

GI I THI U ...................................................................................................... 1
1.1ăĐ T V NăĐ NGHIÊN C U ............................................................... 1
1.2 M C TIÊU NGHIÊN C U .................................................................... 3
1.2.1 M c tiêu chung .................................................................................. 3
1.2.2 M c tiêu c th .................................................................................. 3
1.3 PH M VI NGHIÊN C U ....................................................................... 3
1.3.1 Không gian nghiên c u ..................................................................... 3
1.3.2 Th i gian nghiên c u......................................................................... 3
1.3.3ăĐ iăt
1.4ăL

ng nghiên c u ........................................................................ 3

C KH O TÀI LI U ........................................................................ 3

CH

NGă2 ....................................................................................................... 5

PH


TRI N NÔNG THÔN VI T NAM ............................................................. 16
3.2 L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CHI NHÁNH
NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN
HUY N CH G O..................................................................................... 16
vi


3.2.1 L ch s hình thành c a Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát
tri n Nông thôn huy n Ch G o .............................................................. 16
3.2.2ăC ăc u tổ ch c c a Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n
Nông thôn huy n Ch G o ....................................................................... 17
3.2.3 Nhi m v và ch cănĕngăc a Agribank ậ Chi nhánh huy n Ch G o
.................................................................................................................. 20
3.2.4ăĐ iăt ngăvayăvƠăcácăph ngăth căliênăquanăđ n ho tăđ ng cho vay
t i Agribank - Chi nhánh huy n Ch G o ................................................ 21
3.2.5 Quy trình tín d ngăđ i v i khách hàng t i Agribank ậ Chi nhánh
huy n Ch G o ......................................................................................... 24
3.2.6ăĐ nhăh ng phát tri n c a Chi nhánh Ngân hàng Nông nghi p và
Phát tri n Nông thôn huy n Ch G o ...................................................... 25
3.3 KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH HO Tă Đ NG KINH DOANH C A
AGRIBANK CHI NHÁNH HUY N CH G O ....................................... 27
CH

NGă4 ..................................................................................................... 34

TH C TR NG HO TăĐ NGăCHOăVAYăĐ I V I H S N XU T NÔNG
NGHI P T I NGÂN HÀNG NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG
THÔN VI T NAM ậ CHI NHÁNH HUY N CH G O ............................. 34
4.1 TH C TR NG VÀ HI U QU HO Tă Đ NG TÍN D NG T I
AGRIBANK ậ CHI NHÁNH HUY N CH G O T NĔMă 2011ă Đ N

5.2.3 V công tác tài chính, k toán ậ ngân qu và tin học ...................... 72
5.2.4ăĐ i v i các m t công tác khác ........................................................ 73
CH

NGă6 ..................................................................................................... 75

K T LU N VÀ KI N NGH ......................................................................... 75
6.1 K T LU N ............................................................................................ 75
6.2 KI N NGH ........................................................................................... 76
6.2.1ăĐ i v i NHNo & PTNT huy n Ch G o ........................................ 76
6.2.2ăĐ i v i Ngân hàng c p trên............................................................. 76
6.2.3ăĐ i v i chính quy năđ aăph

ng ..................................................... 77

TÀI LI U THAM KH O ............................................................................... 78

DANHăSÁCHăB NG

viii


B ngă 3.1ă C ă c uă trìnhă đ ă nhơnă viênă chiă nhánhă NHNo &ă PTNTă huy nă Ch ă
G o ................................................................................................................... 19
B ngă3.2ăK tăqu ăho tăđ ngăkinhădoanhăc aăNHNoă&ăPTNTăậ CNăCh ăG oă
trongăgiaiăđo nă2011-2013 ............................................................................... 28
B ngă3.3ăK tăqu ăho tăđ ngăkinhădoanhăc aăNHNo & PTNT ậ CNăCh ăG oă
trongăgiaiăđo nă6ăthángăđầuănĕmă2013-2014 ................................................... 32
B ngă 4.1ă Tìnhă hìnhă nguồnă v n c aă NHNoă &ă PTNTă ậ CNă Ch ă G oă t ă nĕmă
2011ăđ nănĕmă2013 .......................................................................................... 35

B ngă4.17:ăCácăch ătiêuăđánhăgiáăch tăl ngătínăd ngăh ăSXNNăt iăNHNo &
PTNT- Chiănhánhăhuy năCh ăG o t ănĕmă2011ăđ nă6ăthángăđầuănĕmă2014.. 65

x


DANH SÁCH HÌNH
Hìnhă3.1ăC ăc uătổăch căb ămáyăqu nălỦăc aăNHNo & PTNT ậ CNăhuy năCh ă
G o ................................................................................................................... 17
Hìnhă3.2ăQuyătrìnhăchoăvayăc aăNHNo & PTNT ậ CNăhuy năCh ăG o ........ 24
Hìnhă4.1ăK tăqu ăho tăđ ngătínăd ngăc aăNHNoă&ăPTNTăậ Chiănhánhăhuy n
Ch ăG o,ăgiaiăđo nă2011-2013 ........................................................................ 43
Hìnhă 4.2ă Tìnhă hìnhă thuă n ă h ă SXNNă theoă kỳă h nă t iă Agribankă ậ Chi nhánh
huy năCh ăG oăgiaiăđo n 2011-2013 .............................................................. 50
Hìnhă4.3ăBi uăđồăth ăhi nătìnhăhìnhăd ăn ăh ăSXNNătheoăkỳăh năt iăAgribank
ậ Chiănhánhăhuy năCh ăG o giaiăđo nă2011-2013. ........................................ 56

xi


DANHăM CăCÁCăT ăVI TăT T
NHNo & PTNT

:

NgơnăhƠngăNôngănghi păvƠăPhátătri năNôngăthôn

NH

:


Doanhăs ăthuăn

SXNN

:

S năxu tănôngănghi p

TD

:

Tínăd ng

LN

:

L iănhu n

TN

:

Thuănh p

CP

:

NG 1

GI IăTHI U
1.1 Đ TăV NăĐ ăNGHIểNăC U
N năkinhăt ăn cătaăđưăvƠăđangătrongăquáătrìnhăh iănh păv iăn năkinhăt ă
qu că t ă v iă nhi uă b că ti nă v tă tr iă cùngă nhi uă thƠnhă t uă toă l n.ă T ă m tă
n că cóă n nă kinhă t ă l că h u,ă kh ngă ho ngă kinhă t ă vƠă cóă m că l mă phátă caoă
n cătaăđưăm ăraăm tătrangăs ăkhácăcùngănh ngăs ăphátătri năm i,ăđẩyăm nhă
côngănghi păhóaăhi năđ iăhóaăvƠănơngăcaoăv ăth ăc aăVi tăNamălênătầmăqu că
t .ăTrongăđóăthìănôngănghi păvƠăkinhăt nôngăthônăcũngăgópăphầnăkhôngănh ă
vƠoăquáătrìnhăphátătri nănƠy.ăGiáătr ăs năxu tănông,ălơmănghi păvƠăth yăs n quý
Iănĕmă2014ătheoăgiáăsoăsánhă2010ă cătínhăđ tă165ănghìnăt ăđồng,ătĕngă2,43%ă
soă v iă cùngă kỳă nĕmă tr c,ă baoă gồm:ă Nôngă nghi pă đ tă 126,7ă nghìnă t đồng,ă
tĕngă 2,01%;ă lơmă nghi pă đ tă 5,7ă nghìnă t ă đồng,ă tĕngă 4,8%;ă th yă s nă đ tă 32,6ă
nghìnăt ăđồng,ătĕngă3,71% (Tổngăc căTh ngăkê, 2014). Đ iăv iăn căta,ăquáă
trìnhăchuy nănôngănghi păsangăs năxu tăhƠngăhóa,ăchuy năd chăc ăc uăkinhăt ă
nôngăthônătheoăh ngăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđưăvƠăđangăyêuăcầuăl ngă
v nă r tă l n.ăĐ ă đápă ngă nhuă cầuă đó,ă ph iă cóă s ă đ nhă h ngăvƠă bană hƠnhă h ă
th ngăv năvƠăđầuăt ăđúngăđ n,ăhuyăđ ngăs căm nhăt ănhi uănguồnănh :ăv nă
ngơnăsách,ăv nătínăd ngăvƠăv năđầuăt ăn căngoƠi.
Nông nghi păđ căxemălƠăn nămóngăc aătoƠnăb ăn năkinhăt ăv iăs ăgiaoă
l uăkinhăt ăqu căt ăvƠăgiaănh păcácătổăch căth ngăm iă(WTO)ă mƠătrongăđóă
th ngă m iă nôngă nghi pă chi mă m tă t ă l ă caoă đưă gópă phầnă tĕngă thêmă nguồnă
ngo iăt ăchoăđ tăn c,ătĕngăthuănh păchoăcácăh ănông dơnăvƠăc iăthi năđ iăs ngă
ă khuă v că nôngă thôn.ă Đ ngă vƠă NhƠă n că đưă xơyă d ngă chi nă l că phátă tri nă
nôngănghi p,ănôngăthônăv iăcácăm cătiêuăvƠăgi iăphápăkháăc ăth ,ătrongăđóăt pă
trungă đầuă t ă vƠoă cácă ngƠnh,ă lĩnhă v că sau:ă Đầuă t ă phátă tri nă s nă xu tă nôngă
nghi păvƠăkinhăt ănôngăthôn;ăđầuăt ăphátătri năchi uăsơuăcácăc ăs ănghiênăc uă
khoaă họcă gi ngă cơyă trồng,ă v tă nuôiă cóă nĕngă su tă caoă vƠă ch tă l ngă t t;ătĕngă
c ngăđầuăt ăphátătri năc ăs ăh ătầngăchoăh ăth ngăc nhăbáo,ăd ăbáoăthiênătai.ă

nuôi.ăH ăth ngăchiănhánh,ăphòngăgiaoăd ch NgơnăhƠngăNôngănghi păhầuănh ă
đ căph ăr ngăkh pănênăng iănôngădơnăcũngăcóăth ăd ădƠngăliênăh ăvayăv n.ă
Tìmă hi uă th că tr ngă vayă v n s nă xu t nông nghi pă t iă t nhă Ti nă Giangă cũngă
nh ătìmăraăgi iăphápănơngăcaoăho tăđ ngăcho vay đ iăv i cácăh s năxu tănôngă
nghi p t iăchiănhánhă NgơnăhƠngăNôngănghi păvƠăPhátătri nănôngă thônăhuy nă
Ch ăG oăđangălƠăv năđ ăđ c quan tâm. ĐóăcũngălƠălỦădoăemăchọnăvi că“Phân
tích hoạt động cho vay đối với hộ sản xuất nông nghiệp tại Ngân hàng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh huyện Chợ Gạo” lƠmăđ ătƠiă
choă bƠiă lu nă vĕnă c aă mình. V iă m că đíchă tìmă raă m tă s ă gi iă phápă nâng cao
hi uăqu ăho tăđ ngăchoăvayăđ iăv iăh ăs năxu tănôngănghi p c aăNgơnăhƠng t ă
đó giúpă nôngă h ă cóă nguồnă v nă đ ă trangă trưiă trong ho tă đ ngă s nă xu tă nôngă
nghi p, gópă phầnă lƠmă phátă tri nă kinhă t ă đ aă ph ng.ă Doă v y,ă cầnă ph iă th yă
r ngănhuăcầuăv năc a h s năxu t lƠăcầnăthi tăvƠăchínhăđáng.ăVìăth ămƠăNgơn
hƠngăchínhălƠăm tătrongănh ng ắv ăc uătinhẰăanătoƠnăchoănôngăh .ăĐ ătƠiăt pă
trungălƠmărõăhi uăqu ăc aăho tăđ ngăchoăvayăđ iăv iăh ăs năxu tănôngănghi pă
t ăđóănêuăcaoăvaiătròăvƠătầmăquanătrọngăc aăNgơnăhƠngăNôngănghi păvƠăPhátă
tri nă Nôngă thôn trong quá trìnhă ho tă đ ngă s nă xu tă nôngă nghi pă c aă ng iă
nông dân.

2


1.2 M CăTIểUăNGHIểNăC U
1.2.1 M cătiêuăchung
Phơnătíchăth cătr ngăchoăvayăđ iăv iăh ăs năxu tănôngănghi p t iăNgơnă
hàng Nôngănghi păvƠăPhátătri nănôngăthônăchiănhánhăhuy năCh ăG oătrong 3
nĕmăt ă2011-2013,ăđánhăgiáăcácăy uăt ă nhăh ngănh mătìmăraăgi iăphápănơngă
caoăhi uăqu ăho tăđ ngăchoăvayăđ iăh ăs năxu tănôngănghi păc aăchiănhánh.
1.2.2 M cătiêuăc ăth
- Phơnătíchăho tăđ ngătínăd ng c aăAgribank ậ Ch ăG o giaiăđo nă20112013 và 6 tháng đầuănĕmă2013-2014.

3


- Đ ătƠiă“Phân tích tình hình huy động vốn và sử dụng vốn của Ngân
hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Huyện Lấp Vò tỉnh Đồng
Tháp” c aătácăgi ăPhanăTh ăỂuăChơu.ăN iădungăch ăy uăphơnătích,ăđánhăgiáă
vƠă đ ă raă gi iă phápă choă tìnhă hìnhă huyă đ ngă v nă vƠă choă vayă th că t ă t iă Ngơnă
hƠngăNôngănghi păvƠăPhátătri năNôngăthônăhuy năL păVòăt nhăĐồngăTháp.
- Ngôă Th ă Ngh ă (2007)ă v iă đ ă tƠiă “Phân tích hoạt động tín dụng của
Ngân hàng Công Thương Bạc Liêu”.ă N iă dungă phơnă tíchă ch ă y uă xoayă
quanhătìnhăhìnhăhìnhăchoăvay,ăthuăn ,ăd ăn ăvƠăn ăquáăh nătheoăđ aăbƠn,ăth iă
h n,ăthƠnhăphầnăkinhăt ăvƠăphơnătíchăcácăy uăt ă nhăh ngăđ năho tăđ ngătínă
d ngătheoăngƠnhăngh ăkinhădoanh.
- Ph mă Thanhă H iă (2008) “Phân tích kết quả hoạt động tín dụng tại
Ngân hàng Nông nghiệp Và Phát triển Nông thôn huyện Long Mỹ tỉnh Hậu
Giang”.ăN iădungăch ă y uăphơnătíchăvƠăđánhăgiáătìnhăhìnhăhuyăđ ngăv năvƠă
choă vayă th că t ă t iă Ngơnă hƠngă Nôngă nghi pă vƠă Phátă tri nă Nôngă thônă huy nă
LongăM .ă
- NgôăBíchăChĕmă(2008) “Tình hình cho vay vốn đối với hộ sản xuất tại
Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn chi nhánh Huyện
Giồng Riềng”.ăN iădungăch ăy uăphơnătíchătìnhăhìnhăchoăvay,ăthuăn ,ăd ăn ,ă
n ăquáăh năđ iăv iăh ăs năxu t,ăphơnătíchăcácănhơnăt ă nhăh ngăđ iăv iătìnhă
hìnhăchoăvayăvƠăđ aăraăgi iăphápănơngăcaoăhi uăqu ăchoăvayăđ iăv iănôngăh .

4


CH
PH
2.1ăPH

nghi p,ălơmănghi păvƠăng ănghi p.
Nôngă nghi pă theoă nghĩaă hẹp:ă baoă gồmă trồngă trọtă vƠă chĕnă nuôi.ă NgƠnhă
trồngătrọtăvƠăchĕnănuôiăl iăđ căphơnăthƠnhănh ng ngành nh ,ăcácăngƠnhăđóăcóă
m iă quană h ă m tă thi tă v iă nhauă vƠă cùngă h pă thƠnhă ngƠnhă s nă xu tă nôngă
nghi p.
2.1.1.3 Khái niệm về nông hộ
Giáoăs ăFrankăEllis (1988)ăđ aăraăm tăs ăđ nhănghĩaăv ănôngădơn,ănôngă
h .ăTheoăôngăcácăđ căđi măđ cătr ngăc aăđ năv ăkinhăt ămƠăchúngăphơnăbi tă
giaăđìnhănôngădơnăv iănh ngăng iălƠmăkinhăt ăkhácătrongăm tăn năkinhăt ăth ă
tr ngălƠ:

5


Th ă nh t,ă đ tă đai:ă Ng iă nôngă dơnă v iă ru ngă đ tă chínhă lƠă m tă y uă t ă
h năhẳnăcácăy uăt ăs năxu tăkhácăvìăgiáătr ăc aănó;ănóălƠănguồnăđ măb oălơuădƠiă
đ iăs ngăc aăgiaăđìnhănôngădơnătr cănh ngăthiênătai.
Th ă hai,ă laoă đ ng:ă S ă tínănhi mă đ iă v iălaoă đ ngă c aă giaă đìnhă lƠă m tă
đ cătínhăkinhăt ănổiăb tăc aăng iănôngădơn.ăNg iăắlaoăđ ngăgiaăđìnhẰălƠăc ă
s ăc aăcácănôngătr i,ălƠăy uăt ăphơnăbi tăchúngăv iăcácăxíănghi păt ăb n.
Th ăba,ăti năv năvƠăs ătiêuădùng:ăNg iătaăchoăr ng:ăắng iănôngădơnă
lƠmă côngă vi că c aă giaă đìnhă ch ă khôngă ph iă lƠmă côngă vi că kinhă doanhă thuầnă
túyẰă(Woly,ă1966)ănóăkhácăv iăđ căđi măch ăy uăc aăn năs năxu tăt ăb năch ă
nghĩaălƠălƠmăch v năđầu t ăvƠoătíchălũyăcũngănh ăkháiăni măhoƠnăv năđầuăt ă
d iăd ngăl iănhu n.ă
T ănh ngăđ cătr ngătrênăcóăth ăxemăkinhăt ăh ăgiaăđìnhănôngădơnălƠăm tă
c ăs ăkinhăt ăcóăđ tăđai,ăcácăt ăli uăs năxu tăthu căs ăh uăc aăh ăgiaăđình,ăs ă
d ngăch ă y uăs călaoăđ ngăc aăgiaăđìnhăđ ăs năxu tăvƠăth ngălƠăn mătrongă
m tăh ăth ngăkinhăt ăl năh n,ănh ngăch ăy uăđ căđ cătr ngăb iăs ăthamăgiaă
c căb ăvƠoăcácăth ătr ngăcóăxuăh ngăho tăđ ngăv iăm căđ ăkhôngăhoƠnăh oă

thu cătr ăsơuăậ d chăb nh, th căĕnăgiaăsúc,ănguyênăv tăli u...).
2.1.2ăKháiăquátăv tínăd ng
2.1.2.1 Tín dụng ngân hàng
Tínăd ngăngơnăhƠngălƠăquanăh ătínăd ngăb ngăti năt ămƠăm tăbênălƠăngơnă
hàng ậ m tătổăch căchuyênăkinhădoanhătrênălĩnhăv căti năt ăv iăm tăbênălƠăt tă
c ătổăch c,ăcáănhơnătrongăxưăh i.ăNgơnăhƠngăđápă ngănhuăcầuăchoăcácădoanhă
nghi p,ătổăch c,ăcáănhơnăkhiăcóănhuăcầuăthi uăv năcầnăđ căbổăsungătrongăho tă
đ ngă s nă xu tă kinhă doanhă vƠă tiêuă dùng.ă V iă vaiă tròă nƠy,ă ngơnă hƠngă đưă th că
hi năch cănĕngăphơnăph iăl iăv n,ăti năt ăđ ăđápă ngănhuăcầuătáiăs năxu tăxưă
h i.Đơyă lƠă hìnhă th că tínă d ngă ch ă y uă trongă n nă kinhă t ă th ă tr ng,ă nóă luônă
đápă ngănhuăcầuăv ăv năchoăn năkinhăt ăm tăcáchălinhăho tăđầyăđ ăvƠăk păth i.
2.1.2.2 Chức năng của tín dụng
Tínăd ngăcóăbaăch cănĕng:
 Tập trung và phân phối lại vốn tiền tệ
ĐơyălƠăch cănĕngăc ăb nănh tăc aătínăd ng,ănh ăch cănĕngănƠyă c aătínă
d ngămƠănguồnăv năti năt ătrongăxưăh iăđ căđi uăhòaăt ăn iăắth aẰăsangăn iă
ắthi uẰăđ ăs ăd ngănh măphátătri năn năkinhăt .
C ă haiă m tă t pă trungă vƠă phơnă ph iă l iă v nă đ uă đ că th că hi nă theoă
nguyênă t că hoƠnă tr ă vìă v yă tínă d ngă cóă uă th ă rõă r t,ă nóă kíchă thíchă m tă t pă
trungăv nănhƠnăr iăb ngăhuyăđ ngăvƠăthúcăđẩyăvi căs ăd ngăv năchoăcácănhuă
cầuăc aăs năxu tăvƠăđ iăs ng,ălƠmăchoăhi uăqu ăs ăd ngăv nătrongătoƠnăxưăh iă
tĕng.
 Chức năng tiết kiệm tiền mặt và chi phí lưu thông cho xã hội
Ho tă đ ngă tínă d ngă t oă đi uă ki nă choă s ă raă đ iă c aă cácă côngă c ă l uă
thôngătínăd ngănh ăkỳăphi u,ăséc,ăthẻăthanhătoán,… thayăth ăs ăl uăthông ti nă
m tăvƠălƠmăgi măchiăphíăinăti n,ăv năchuy n,ăb oăqu năti n.ăThôngăquaăNgơnă
hƠngăcácăkháchăhƠngăcóăth ăgiaoăd chăv iănhauăb ngăhìnhăth căchuy năkho nă
ho căbùătr ăvƠăcũngănh ăho tăđ ngătínăd ngămƠăcácănguồnăv năđangăn mătrongă
xưăh iăđ căhuyăđ ngăđ ăs d ngăchôăs năxu tăvƠăl uăthôngăhƠngăhóa,ălƠmăchoă
t căđ ăchuăchuy năv nătrongăph măviătoƠnăxưăh iătĕngălên.

+ăS ăl ngăkháchăhƠngăđông,ăphơnăb ă ăkh păn iănênăm ăr ngăchoăvayă
th ngă liênă quană t iă vi că m ă r ngă m ngă l iă choă vayă vƠă thuă n ă (m chi
nhánh,ăbƠnăgiaoăd ch,ătổăchoăvayăt iăxư,…).
+ăM tăkhác,ădoăngƠnhănôngănghi păcóăđ ăr iăroăt ngăđ iăcaoă(thiênătai,ă
d chă b nh…)ă nênă chiă phíă choă d ă phòngă r iă roă lƠă t ngă đ iă l nă soă v iă cácă
ngành khác.
2.1.2.4 Vai trò của tín dụng đối với hộ SXNN
Trong đi uă ki nă n nă kinhă t ă n
trongănôngănghi pănh sau:

că taă hi nă nay,ă tínă d ngă cóă cácă vaiă trò

8


- Th ă nh t:ă Đápă ngă nhuă cầuă v nă choă cácă h ă nôngă dơnă đ ă duyă trìă quáă
trìnhăs năxu tăđ căliênăt căđồngăth iăgópăphầnăđầuăt ăphátătri năkinhăt .
- Th ăhai:ăThúcăđẩyăquáătrìnhăt pătrungăv năvƠăt pătrungăs năxu tăc aăcácă
nôngăh .
- Th ă ba:ă Tínă d ngă lƠă côngă c ă tƠiă tr ă choă cácă ngƠnhă kinhă t ă kémă phátă
tri năvƠăngƠnhămũiănhọn.ăVìăv y,ătínăd ng s ăthúcăđẩyăn năkinhăt ănôngăthônă
đ căb năv ng.
- Th ăt :ăGópăphầnătácăđ ngăđ năvi cătĕngăc
t ăc aăcácănôngăh ăs năxu t.

ngăch ăđ ăh chătoánăkinhă

- Th ănĕm:ăGópăphầnăchuy năd chăc ăc uănôngănghi pămangăl iăhi uăqu ă
kinhăt ăcaoătrongăs năxu tănôngănghi p.
- Th ăsáu:ăGópăphầnănơngăcaoăthuănh păvƠăđ iăs ngănôngădơn,ăthuăhẹpăs ă

Tuyănhiên,ăđ ăcácăcánăb ătínăd ngăcóăth ăthẩmăđ nhăm tăcáchăd ădƠngăvƠă
quy tă đoánă h nătrongă quáă trìnhă xétă duy tă choă vayă đ iă v iă m tăs ă đ iă t ng,ă
9


hi năNHNoă&ăPTNTăVi tăNamăậ CNăCh ăG oăcóăxơyăd ngăd ăán,ăph
m uăv iăm căchoăvayăc ăth ăt ngăđ iăt ngănh :
- Choăvayăs năxu tălúaăậ thơmăcanhăv
- Choăvayăc iăt oăv

ngăánă

n:ă2.400.000ăđồng/1000m2.

nă(trồngăthanhălong):ă20.000.000ăđồng/1000m2.

- Choăvayăchĕnănuôiăheoăth t:ă3.000.000ăđồng/con.
- Choăvayăchĕnănuôiăheoănái:ă6.000.000ăđồng/con.
- Choăvayăchĕnănuôiăbòănái:ă12.000.000ăđồng/con.
Riêngăchoăvayăcácăđ iăt ngăkhácăNgơnăhƠngăs ăgi iăquy tăchoăvayăphùă
h păv iăchiăphíăs năxu tăkinhădoanhăc aăt ngăd ăán,ăph ngăánăxinăvayăc ăth ă
vƠătheoăt ăl ăquyăđ nh,ăngoƠiăraăngơnăhƠngăs ăđ aăraăm călưiăsu tăthíchăh p.
2.1.3 M tăs ăch ătiêuăđánhăgiáăhi uăqu ăho tăđ ngătínăd ng
2.1.3.1 Doanh số cho vay
LƠă ch ă tiêuă ph nă ánhă t tă c ă kho nă tínă d ngă mƠă Ngơnă hƠngă choă kháchă
hƠngă vayă khôngă nóiă đ nă vi că mónă vayă đóă thuă đ căhayă ch aă trongă m tă th iă
gianănh tăđ nh.
2.1.3.2 Doanh số thu nợ
LƠăch ătiêuăph năánhăt tăc ăcácăkho nătínăd ngămƠăNgơnăhƠngăthuăv ăđ
khiăđáoăh năvƠoăm tăth iăđi mănh tăđ nhănƠoăđó.

vƠăkh ănĕngătr ăn ăđầyăđ ăn ăg căvƠălưiăđúngăkỳăh năđ căđi uăch nhălầnăđầu);
Nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn) bao gồm:
- Cácăkho năn ăquáăh năt ă91ăngƠyăđ nă180ăngƠy;
- Cácăkho năn ăc ăc uăl iăth iăgianătr ăn ălầnăđầu,ătr ăcácăkho năn ăđi uă
ch nhăkỳăh nătr ăn ălầnăđầuăphơnălo iăvƠoănhómă2;
- Cácă kho nă n ă đ că mi nă ho că gi mă lưiă doă kháchă hƠngă khôngă đ ă kh ă
nĕngăhoƠnălưiăđầyăđ ătheoăh păđồngătínăd ng;
Nhóm 4 (Nợ nghi ngờ) bao gồm:
- Cácăkho năn ăquáăh năt ă181ăngƠy đ nă360ăngƠy;
- Cácăkho năn ăc ăc uăl iăth iăh nătr ăn ălầnăđầuăquáăh năd
theoăth iăh nătr ăn ăđ căc ăc uăl iălầnăđầu;

iă90ăngƠyă

- Cácăkho năn ăc ăc uăl iăth iăgianătr ăn ălầnăth ăhai;
Nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn) bao gồm:
- Cácăkho năn ăquáăh nătrên 360 ngày;
- Cácăkho năn ăc ăc uăl iăth iăgianătr ăn ălầnăđầuăquáăh năt ă90ăngƠyătr ă
lênătheoăth iăgianătr ăn ăđ căc ăc uăl iălầnăđầu;
- Cácăkho năn ăc ăc uăl iăth iăgianătr ăn ălầnăth ăhaiăquáăh nătheoăth iă
gianătr ăn ăđ căc ăc uăl iălầnăth ăhai;
- Các kho năn ăc ăc uăl iăth iăh nătr ăn ălầnăth ăbaătr ălên,ăk ăc ăch aăb ă
quáăh năho căđưăquáăh n;
- Cácăkho năn ăkhoanh,ăn ăch ăx ălỦ

11



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status